Phát hiện: phần tử bị hư hỏng hoặc làm việc không bình thường BVRL là một thiết bị tự động ghi nhận , phát hiện và phản ứng đối với các dạng hư hỏng và tình trạng làm việc không bì
Trang 1CHƯƠNG I:
KHÁI NIỆM CHUNG VỀ
BẢO VỆ RƠ LE TRONG HTĐ
(RELAY PROTECTION IN ELECTRIC SYSTEM)
KHÁI NIỆM
CÁC YÊU CẦU CƠ BẢN
KÝ HIỆU
SƠ ĐỒ NỐI DÂY BI & RL
Trang 2I KHÁI NIỆM:
Ghi nhận: tình trạng hư hỏng hoặc tình trạng
làm việc không bình thường của các phần tử
Phát hiện: phần tử bị hư hỏng hoặc làm việc
không bình thường
BVRL là một thiết bị tự động ghi nhận ,
phát hiện và phản ứng đối với các dạng
hư hỏng và tình trạng làm việc không bình thường trong HTĐ.
BV2 BV1
BV3 BV4 BV7
Trang 3BV2 BV1
BV3 BV4 BV7
Phản ứng:
Tác động cắt: cách ly phần tử bị hư hỏng ra khỏi hệ thống điện (cắt MC)
Báo tín hiệu: Khi phần tử làm việc không bình thường (tín hiệu chuông, đèn, còi)
Bảo vệ rơle: dùng rơle để bảo vệ các phần tử của HTĐ
N
BV6
BV7
Trang 5BV2 BV1
BV3 BV4 BV7
REQUIREMENTS)
1 CHỌN LỌC: (SELECTIVITY)
Chọn lọc là khả năng của bảo vệ có thể phát hiện và loại trừ đúng phần tử bị sự cố ra khỏi hệ thống
Ví dụ: khi N2 thì BV5 tác động cắt MC5
khi hư hỏng MBA thì BV7 tác động cắt MC7
Trang 6 Bảo vệ có tính chọn lọc tuyệt đối:
Làm việc khi sự cố xảy ra trên chính phần tử được bảo vệ
Không làm nhiệm vụ dự phòng cho bảo vệ đặt ở các phần tử lân cận
BV2 BV1
BV3 BV4 BV7
Trang 7 Bảo vệ có tính chọn lọc tương đối:
Bảo vệ chính cho phần tử được bảo vệ Chức năng dự phòng cho bảo vệ đặt ở các phần tử lân cận
BV2 BV1
BV3 BV4 BV7
BV5
HỎN G
N3
Trang 82 TÁC ĐỘNG NHANH: (SPEED)
Cắt nhanh phần tử bị ngắn mạch:
Hạn chế được mức độ phá hoại phần tử đó.
Giảm được thời gian trụt thấp điện áp ở các hộ tiêu thụ
Càng có khả năng giữ được ổn định HTĐ.
Thời gian cắt ngắn mạch: tCNM = tBV + tMC
Để giảm thời gian cắt ngắn mạch cần phải:
giảm thời gian tác động của thiết bị bảo vệ rơle (mâu thuẫn với yêu cầu chọn lọc), vì vậy tuỳ điều kiện cụ thể cần xem xét kỹ càng hơn
CNM t I
Trang 93 ĐỘ NHẠY: (SENSITIVITY)
Độ nhạy đặc trưng cho khả năng phân biệt sự cố của rơle hoặc bảo vệ
IN = IKD N
Vùng BV
chính Vùng khởi động
Được biểu diễn bằng hệ số độ nhạy:
Kn = IN / IKĐ
Giới hạn độ nhạy:
IN = IKĐ
Trang 103 ĐỘ NHẠY: (SENSITIVITY)
Độ nhạy phụ thuộc nhiều yếu tố:
* Chế độ làm việc của hệ thống (max, min)
* Vị trí điểm ngắn mạch (xa, gần)
Tuỳ theo vai trò của bảo vệ mà yêu cầu độ nhạy cũng khác nhau Yêu cầu:
IN = IKD N
Vùng BV
chính Vùng khởi động
Trang 114 ĐỘ TIN CẬY: (REABILITY)
Độ tin cậy là khả năng đảm bảo cho thiết bị bảo
vệ làm việc đúng, chắc chắn.
Người ta phân biệt:
Độ tin cậy tác động: là mức độ chắc chắn
rằng rơle hoặc bảo vệ sẽ tác động đúng.
Bảo vệ phải luôn luôn sẵn sàng khởi động và tác động một cách chắc chắn khi ngắn mạch trong vùng bảo vệ.
BV2 BV1
BV3 BV4 BV7
Trang 124 ĐỘ TIN CẬY: (REABILITY)
Độ tin cậy không tác động: là mức độ chắc
chắn rằng bảo vệ sẽ không làm việc sai.
Bảo vệ không được tác động khi ngắn mạch ngoài Nếu làm nhiệm vụ dự trữ thì khi ngắn mạch trong vùng dự trữ, bảo vệ không được tác động khi bảo vệ chính đặt ở gần chỗ ngắn mạch hơn chưa tác động
BV2 BV1
BV3 BV4 BV7
Trang 13 Ký hiệu bảo vệ: bằng chữ theo G.O.S.T của LIÊN XÔ được VIỆT NAM hóa và ký hiệu bằng số theo tiêu chuẩn ANSI.
Tên bảo vệ Ký hiệu chữ Ký hiệu số Bảo vệ quá dòng_ BVQD BVRImax , I> , I>> 50, 51
Bảo vệ quá dòng có hướng BVRI + RW , I> 67
Bảo vệ so lệch_BVSL BVRSL , ΔI 87
Bảo vệ khoảng cách_BVKC BVRZ , Z< 21
SƠ ĐỒ:
III KÝ HIỆU: (SYMBOL)
_ Sơ đồ khối _ Sơ đồ nguyên lý _ Sơ đồ khai triển _ Sơ đồ thi công ( lắp đặt, đấu nối )
Trang 14 ĐẦU VÀO:
Tên Rơle: RI, RU, RW, RZ, RSL,
RT, RTh, RG
1RI
2
ĐẦU RA: Tiếp điểm
Thường mở - NO
Thường kín - NC Đóng chậm
Mở chậm
CÁCH ĐÁNH SỐ: 1RI, 2RI , 1RI1, 1RI2 .
Trang 15IV SƠ ĐỒ NỐI DÂY BI -
RL:
1 Sơ đồ sao hoàn toàn:
BI : Y
RL : Y
Ic
Ib
Ia
IC
IB
IA
IR = If
Ksđ = IR/IT = 1
Trang 162 Sơ đồ sao khuyết:
BI : V
RL : V
IV
Ia
IC
IB
IA
Ic
Ksđ = IR/IT = 1
Trang 17BI :
RL : Y
3 Sơ đồ tam giác:
Ia
IC
IB
IA
Ksđ = IR/IT = 3
IR = 3 If
Trang 18Ic
Ia
IC
IB
IA
RI
4 Sơ đồ số 8:
Ksđ = IR/IT = 3
IR = 3 If
Trang 19Xét ngắn mạch 2 pha chạm đất tại 2
điểm khác nhau trong mạng có trung tính cách đất:
5 Khả năng làm việc của các sơ đồ:
a Trên cùng một tuyến đường dây:
Bảo vệ nối Y khuyết hay số 8: đoạn gần nguồn hơn bị cắt Điều đó không hợp lí
Bảo vệ nối Y hoàn toàn: đoạn xa nguồn bị cắt vì có thời gian bé hơn
C
A B
IB(1,1)
IC(1,1)
IB(1,1)
NB
NC
Trang 20 Bảo vệ nối Y hoàn toàn và có thời gian làm việc như nhau: cả hai tuyến đường dây đều bị cắt ra Điều đó không hợp lí
Bảo vệ nối Y khuyết hay số 8 (BI đặt ở 2 pha
A và C): chỉ có một đường dây bị cắt
b Trên hai xuất tuyến khác nhau:
A B C
IC(1,1)
IB(1,1)
NB
NC