Tôi xin chân thành cảm ơn quý Thầy Cô k ế và ả ị k doanh nói riêng và tất cả quý Thầy Cô trư ng Đại học Cần Thơ nói chung, đã tận tình giảng dạy tôi su ọc ậ qua.. Các chức đó có ể gây áp
Trang 1KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
D NG CHIẾN Ư C ARK TING U T
KH U GẠO TẠI C NG T TNHH T U T NHẬ KH U KI N GIANG GIAI ĐOẠN 2012 - 2015
Giáo viên hướng dẫn Sinh viên thực hiện
2012
Trang 2
ọc ậ ạ ư Đạ ọc Cầ ơ, ầy cô đã
ả dạy, bị c tôi ề k ế ức b íc k ô ữ về c yê à
mà cả ữ k ế ức ực ễ c ộc , giúp tôi ự k bư c k ỏ
ưỡ cử đạ ọc
Tôi xin chân thành cảm ơn quý Thầy (Cô) k ế và ả ị k doanh nói riêng và tất cả quý Thầy (Cô) trư ng Đại học Cần Thơ nói chung, đã tận tình giảng dạy tôi su ọc ậ qua Đặc biệt tôi xin gửi l i cảm ơn sâu sắc nhất đế Cô yễ ị m à và ầy ê yễ Đ ô đã dành nhiều th i gian, tận tình hư ng dẫn tôi để hoàn thành đề tà l ậ vă
ệ
Tôi xin gử l cảm ơn đến Ban Giám đ c, các cô chú, anh chị ở Cô y
ấ ậ k ê đã ệ ì ú đỡ và ạ đ ề k ệ
ậ l i cho tôi thực tập trong th i gian qua
Kính chúc quý T ầy cô dồ dà ức k ỏe và cô ác
Kính chúc Ban Giám đ c, các cô chú, anh chị tạ cô y
ấ ậ k ê l ôn dồi dào sức khoẻ, công tác t t Chúc công ty
ày cà á ể
Xin chân thành cảm ơn!
Cầ ơ, ày á 04 ăm 2012
S v ê ực ệ
(ký và ghi họ tên)
yễ ệ
Trang 4
Kiên Giang, ngày tháng 04 năm 2012 Thủ trưởng của đơn vị (Ký tên và đóng dấu) ………
Trang 5
Cầ ơ, ày tháng 05 năm 2012
á v ê ư dẫ
(ký và ghi họ tên)
T.S: Lê Nguyễ Đ ô
Trang 6
Cầ ơ, ày tháng 05 năm 2012 á v ê ả b ệ (ký và ghi họ tên) ….………
Trang 7Trang
C ƯƠ 1 ệ 1
1.1 Sự cầ ế củ đề à 1
1.2 ục ê ê cứ 1
1.2.1 ục ê c 1
1.2.2 ục ê cụ ể 2
1.3 P ạm v ê cứ 2
1.3.1 Không gian 2
1.3.2 2
1.3.3 Đ ư ê cứ 2
1.4 ư c k ả à l ệ ê cứ 2
C ƯƠ 2 Cơ ở l l ậ và ươ á ê cứ 4
2.1 P ươ á l ậ 4
2.1.1 á ệm về m ke và q ả ị m keting 4
2.1.2 á ì ây dự c ế lư c 5
2.1.3 ê cứ và lự c ọ ị ư mục ê 8
2.1.4 ế kế c ế lư c m ke 9
2.1 ạc đị c ế lư c 11
2.1.6 T chức thực hiện và kiểm tra hoạt động marketing 11
2.2 P ươ á ê cứ 12
2.2.1 P ươ á ậ l ệ 12
2.2.2 P ươ á â íc l ệ 12
C ƯƠ 3 ệ về cô y ấ ậ k 15
3.1 ệ q về cô y ấ ậ k 15
3.1.1 á ì ì à và á ể 15
3.1.2 ầm ì và ứ mệ 16
3.2 Cơ cấ c ức ạ độ và ì ì â ự củ cô y 17
3.2.1 Cơ cấ c ức 17
3.2.2 ì ì â ự 19
3.2.3 Các ả m, dịc vụ 19
3.3 á q á kế q ả ạ độ k d củ cô y (2009 – 2011) 21
Trang 83.4.1 ậ l 23
3.4.2 ó k ă 24
3 Đị ư ạ độ k d củ cô y ữ ăm 25
C ƯƠ 4 P â íc mô ư ke 26
4.1 ì ì ke ấ k ạ củ Cô y qua 26
4.1.1 ạ độ ke 26
4.1.2 ì ì ấ k ạ củ cô y 27
4.2 P â íc mô ư v mô 31
4.2.1 ác à 31
4.2.2 Đ ủ cạ 31
4.2.3 à c cấ 34
4.3 P â íc mô ư v mô 35
4.3.1 Sự q ả l củ à ư c đ v à lươ ực 35
4.3.2 ềm ă ấ k củ ệ m 38
4.4 P â íc ị ư lú ạ ế ệ y 41
C ƯƠ ây dự c ế lư c m ke ấ k ạ 44
5.1 Cơ ở ây dự c ế lư c 44
1.1 Đ ểm mạ 45
1.2 Đ ểm yế 45
5.1.3 Cơ ộ 46
1.4 Đe dọ 46
5.2 Xây dự mục ê 47
5.2.1 Mục ê c 47
2.3 Cơ ở đề ấ mục ê 48
3 C ế lư c m ke 48
5.3.1 Chiến lư c sản ph m 48
3.2 C ế lư c á 49
3.3 C ế lư c â 50
3.4 C ế l c c ê ị 50
4 ộ ả á ực ệ c ế lư c ke 51
C ƯƠ 6 ế l ậ và k ế ị 52
Trang 96.2 ế ị 53
6.2.1 ế ị đ v d ệ 53
6.2.2 ế ị đ v à ư c 53
ÀI IỆU ẢO 54
Trang 10Trang
ì 1 Sơ đồ á ì q ả ị ke 7
ì 2 Sơ đồ cơ cấ c ức 18
ì 3 m ạc ấ k ạ đ ạ 2009-2011 28
Hình 4 ỉ ọ ấ k e k m ạc đ ạ 2009-2011 30
Hình 5 ậ bì q â đầ ư các ư c SE ăm 2010 35
ì 6 ư ạ ấ k ở mộ ư c 43
Trang 11Trang
ả 1 CƠ C U O Đ EO C P Đ 20
ả 2 Ế UẢ OẠ Đ I O CỦ CÔ Y I I E I I ĐOẠ 2009 – 2011 23
ả 3 I ẠC U ẨU ẠO EO Ị RƯỜ CỦ CÔ Y I I E I I ĐOẠ 2009 – 2011 29
ả 4 RƯ I Ế S Ư C 35
ả 5 R Đ I C C YẾU RO 44
ả 6: PH C R SWOT 47
ả 7 I FOB 50
Trang 13CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU
1.1 ự ần thiết ủa đề tài
Trong ề kinh ế ệ y, cạ là để ồ ạ và á ể Khi ệ
Trang 141.2.2 tiêu thể
- Đá á tình hình ạ độ k d củ cô y q 3 năm (2009 – 2011)
1.3.3 Đối tượng nghiên ứu
- Đề à ày c ỉ ậ n ê cứ ây dự c ế lư c ke c
ấ k ạ ạ I I E
- vực ê cứ là về ả m ạ đây là ả m c ủ lực
củ Cô y
1.4 ượ khảo tài iệu nghiên ứu
Đề à đư c ực ệ ê cơ ở m k ả các à l ệ đây
- Lâm Tân, 2010 “P â íc ạ độ k d ấ k ạ ạ cô y
và ế lậ kê â c cô y đó đề ả á â c ả
Trang 15kê mô ả, ươ á â íc S O
Trang 16CHƯƠNG 2
HƯƠNG HÁ UẬN HƯƠNG HÁ NGHI N CỨU
2.1 hương pháp uận
2.1.1 Khái niệm về ma k ting và uản t ma k ting
2.1.1.1 Khái niệm về hiến ượ
Theo McKinsey: “C ế lư c là mộ ậ các c ạ độ đư c
ế kế ằm ạ l ế cạ bề vữ ”
e Cy me y “C ế lư c k ô c ỉ là kế ạc , ưở
mà c ế lư c là ế l củ cô y”
2.1.1.2 Khái niệm marketing
Theo Phiplip Kotler “Marketing là quá trình q ả lý xã ộ thông qua ự sáng ạ củ cá nhân và ậ ể thay đ ự tiêu ụ Là ự do giao dịc trao
Trang 172.1.1.4 Quản t a k ting
a Khái niệm
Theo Philip Kotler: “Q ả ị Marketing là quá trình lậ kế ạch và thực
ệ kế ạc đó, đị h giá, khuyế mãi và phân hàng hóa, dịc vụ và ý tưở để ạ ra ự trao đ v các nhóm mục tiêu, ỏ mãn những mục tiêu củ khách hàng và t chức”
b Quá t ình uản t a k ting
Quá trình này bao gồm v ệc phân tích những cơ ộ Marketing, nghiên cứu và lựa c ọ thị trư mục tiêu, ế kế các c ế lư c Marketing,
ạc đị các chươ trình Marketing cùng chức, thực ệ và kiểm tra lực Marketing
Phân tích các cơ hội Marketing
Phân đ ạ và lựa c ọ ị trư mục tiêu
ế lậ ch ế lư c Marketing
ạc đị các chương trình Marketing
chức thực ệ và k ểm tra các h ạ động Marketing
Hình 1 : Sơ đồ Quá trình quản tr Marketing
2.1.2 Quá t ình y ựng hiến ượ
2.1.2.1 Ph n t h môi trư ng vi mô
Trang 18do ệ đó đưa ra ả pháp nhằm hạ chế đ ểm yế và phát huy
đ ểm mạ để đạ đư c l ế t đ các yế t ộ tại bao gồm các l vực chức ă như ồ nhân lực, cơ cấu chức, nghiên cứu và phát tr ể , sản xuất, tài chính – kế toán, Marketing và vă hóa doanh ệ
Nhà cung ứng
Các doanh nghiệ ả quan ệ v các chức cung cấp các ồ hàng khác nhau: Nguyên liệu, lao độ , tài chính … Các chức đó có ể gây áp lực trong hoạt động củ doanh ngh ệp Cho nên v ệc nghiên cứu để ể b ế
về những nhà cung cấ các ồ lực cho doanh ệ là không t ể bỏ qua trong quá trình nghiên cứu môi trư
Các trung gian marketing
Đó là các chức dịc vụ, các doanh ệ khác và các cá nhân giúp cho công ty t chức t t v ệc tiêu ụ ả m, hàng hóa dịc vụ củ mình
ư mua c cùng Đó là những đạ lý bán lẻ, đạ lý phân ph độc quyề các công ty.v.v Nhà sả x ấ ử dụ các trung gian Marketing vì:
- Nhà ả x ấ không đủ k ả ă tài chính làm v ệc ế ị trực ếp
- ệc ử dụ những trung gian Marketing c ủ yế đem lạ ệ q ả cao ơ trong v ệc đảm bả phân ph i hàng ộ k ắ và đưa hàng đế t ị trư mục tiêu quan ệ ế xúc, kinh nghiệm, chuyên môn hóa, quy
mô ạ độ
Khách hàng
Khách hàng là mộ p ầ củ công ty, khách hàng trung thành là mộ
đ ểm l l củ công ty Sự trung thành của khách hàng đư c ạ dựng bở
ự ỏ mãn những nhu cầu củ khách hàng và mong m làm ơ
Thông thư các công ty hay thành lập “l lịc ” củ khách hàng nhằm thu ậ thông tin đị ư tiêu thụ
Các doanh ệ c ng cầ lậ bả phân l ạ các khách hàng hiệ ạ
và tươ lai Các thông tin thu đư c bả phân loại này là cơ ở đị
hư ng q ọng cho v ệc oạc đị kế hoạc , nhất là kế hoach liên quan trực
ế đến Marketing
Trang 19đư c mục tiêu tươ lai củ đ thủ cạ tranh, c ế lư c kinh doanh, đ ểm mạnh và đ ểm yế củ ọ
2.1.2.2 h n t h môi trường vĩ mô
Môi trường nhân khẩu học
Những ngư làm Marketing cầ quan tâm i môi trư ng nhân kh u ọc trư c ế là quy mô và c độ ăng dân s , sự thay đ về cơ cấ t tác trong dân cư, quy mô ộ gia đình, quá trình đô t ị hóa và phân b lạ dân cư, trình độ vă á dục.vv…
Môi trư ng tự nhiên
Ngư làm Market cầ ả nhạy bén v i những mói đe dọ và cơ ộ
ắ l ề v b xu hư trong môi trư ng tự nhiên như: ế ụ nguyên
l ệ , chi phí ă g lư , mức độ ô nhiễm ă , các thay đ vai trò củ củ chính ủ trong v ệc bả vệ môi trư
Môi trường chính tr -pháp luật
Môi trư chính ị - pháp l ậ là mộ trong những yế có ả hưở mạnh đế quyết định Marketing củ doanh n ệ Nó bao gồm ệ l ậ
và vă bả dư l ậ , các công cụ chính sách củ nhà nư c, chức bộ máy
và cơ c ế đ ề hành củ chính ủ và các chức chính ị xã ộ ự tác độ
củ môi trư chính ị - pháp l ậ các quyết định Marketing ả ánh ự tác độ c ệ củ các c ủ t ể q ả lý v mô t kinh doanh
Trang 20 Môi trường công nghệ
Ngư làm Marketing cầ ả quan tâm những khuynh hư ng sau đây
củ cô ng ệ
- Sự ă c củ v ệc thay đ công ệ
- Những cơ hộ đ m i vô ạ
- Thay đ â sách nghiên cứu và phát ển
- Quy đị về thay đ cô ệ ngày càng c ặ c ẽ hơn
Môi trường văn hóa - xã hội
Ngư làm Marketing cầ đặc b ệ quan tâm và nghiên cứu các yếu
vă hóa như: những giá ị vă hóa c lõi ấ bề vững, những nhánh vă hóa, các giá ị văn hóa ứ yếu b ế đ i theo t gian
Môi trường kinh tế
Môi trư kinh ế trư c ế là ả ánh qua c độ ă trưởng kinh ế chung về cơ cấ ngành kinh ế, cơ cấ vùng Tình hình đó có ể ạ nên tính
hấ dẫ về ị trư và sức mua khác nhau đ v các t ị trư hàng hóa khác nhau Nhưng sức mua trong ề kinh ế thì p ụ ộc vào thu nhập ệ
có, giá cả, lươ , ề ế kiệm, n , và k ả ă có ể vay ề Do đó ngư làm Marketing ả theo dõi c ặc c ẽ những xu hư chủ yế trong thu
ậ và cơ cấ c ê củ ngư tiêu dùng
2 1 Nghiên ứu và ựa họn th t ường m tiêu
2.1.3.1 Đo lường dự báo nhu cầu
ự báo mức tiêu thụ củ công ty là mức tiêu ụ củ công ty dự k ế că cứ vào kế ạch Marketing đã đư c chọn và môi trư Marketing đã giả đị
Có các phương pháp dự bá nhu cầ t ị trương tươ lai:
Thăm dò ý k ế củ ngư mua
Trang 21v nhau có cùng mộ mong mu mà doanh nghiệp có ể đá ứng mộ cách
ất
Các tiêu thức phân khúc ị trư
Phân khúc ị trương theo vùng đị lý
Phân khúc ị trư ng theo đặc tính nhân kh u ọc
Phân khúc ị trư ng theo đặc tính tâm lý
Phân khúc ị trư ng theo đặc tính kinh ế xã ộ
2.1.3.3 Lựa chọn th trường m c tiêu
Sau khi phân khúc ị trư , công ty đã thấy đư c đặc đ ểm và những
cơ ộ có ể có ở t ng phân khúc Trên cơ sở đó, công ty xác đị những phân khúc ị trư ấ dẫn c ạ nhu cầ l , c độ ă g trưở cao, mức l ậ cao, ít cạ tranh, cách ế ị đơ ả … Công ty xem các phân khúc nào phù h p v sở trư k ả ă củ mình ấ để có ể khai thác thành công các khúc ị trư ng đó
2.1.3.4 Đ nh v th trường
Xác đị vị trí củ ả ph m trên ị trư mục tiêu so v i ả ph m cùng l ạ củ đ t ủ cạnh tranh ị trí củ ả ph m trên ị trư là mức
độ ả ph m đư c khách hàng nhìn ậ ở tầm cỡ nào, chiếm mộ vị trí ư
ế nào trong tâm trí khách hàng so v các ả ph m cạ tranh Nhà ế ị
có ể đ theo những chiế lư c đị vị
Đị vị theo thuộc tính nào đó củ ả ph m
Đị vị theo l ích củ ả ph m mà nó mang lạ cho khách hàng
Đị vị bằ cách so sánh trực ế v ả ph m củ đ ủ cạnh tranh
2.1.4.Thiết kế hiến ượ ma k ting
2.1.4.1 Khái niệm chiến lược marketing
C ế lư c Marketing là cách mà doanh nghiệ thực ệ để đạ đư c mục ê Marketing và thư liên quan đế chiế lư c ả ph m, chiế lư c giá, c ế lư c phân , c ế lư c chiêu ị
Trang 222.1.4.2 Vai trò
Giúp doanh nghiệ c ủ độ trư c những thay đ củ môi trư g
ạ c ế đư c ủi ro
Kinh doanh thuận l có cơ ộ phát triển
C ế lư c ả ph m là c ế lư c tập trung c ủ yế vào ộc tính củ
ả ph m c ư công dụ , k ể mẫ , ph m chất, an toàn và bảo hành Để đưa ra ả ph m phù h v thị ế ngư tiêu dùng.C ế lư c sản ph m có
vị trí cực kỳ quan trọng, là ề ả , xương s ng củ 4P, giúp d ệ xác
đị phươ hư ng đầu tư, ế kế ả ph m phù t ị hiếu, ạ c ế ủ ro,
ấ bạ , c ỉ đạ thực ệ ệ q ả các P còn lạ trong marketing , có
ể nói nó là v khí cạnh tranh ắc bén và hữu ệ
b) Chiến lược giá
Giá là mộ yế không kém ầ quan t ọng Sự thay đ giá mộ ả
ph m hay nhãn ệ có ể ạ ả hưởng nhanh chóng và trực tiếp đế ngư tiêu dùng Thu hút khách hàng bằ giá đô khi dễ dàng ơ là bằ l ích ả m và hình ảnh ả ph m Vì vậy giá cả là cơ ở để quyế đị mua
ả ph m này hay ả ph m khác, giá cả là đ b y kích thích tiêu dùng giá
cả là v k í cạ tranh trên ị trư , quyết đị doanh và l i nhuận, gián
ế ể hiệ c ấ lư ả ph m Do đó công ty cầ có một c ế lư c giá phù
c) Chiến lược phân phối
Phân là cầ n giúp nhà ả xuất cung cấ ả ph m cho khách hàng: đú ả ph m, đ ểm, đị đ ểm, đúng kênh, l ồng hàng C ế
lư c phân làm ă hiệu q ả củ v ệc vậ chuyển, đ y mạ c độ tiêu
ụ, ạ cho doanh nghiệp mộ ế vững c ắc trên thi trư và là v khí mở
Trang 23ộ ị trư Các kênh phân thông dụ g: kênh trực ế , kênh phân
1 giai đ ạ , kê phân ph n ề giai đ ạ
d) Chiến lược chiêu th
C ế lư c chiêu ị nhằm truyề ậ thông tin doanh ệ đế ngư tiêu dùng, tìm các cách phù h để thông đạ và thuyế p ục thu hút khách hàng đế v doanh ệ thông qua các ọ động quảng cáo, khuyế mãi, tuyên truyền, chào hàng trực ế cá nhân Làm cho hàng hóa tiêu ụ nhanh ơ , khách hàng ỏ mãn hơn Chiêu ị v a là khoa ọc, v a là ệ
ậ đ hỏ phái có sáng ạ khéo léo nhằm đạ đư c mục tiêu bán hàng v i chi phí thấp ấ
2.1.5 Hoạ h đ nh hiến ượ
ạc đị chiến lư c Marketing là giai đoạn quan ọ trong tiến trình q ả ị c ế lư c, nhằm phát ể và duy trì ự thích nghi ch ế lư c giữa mộ bên là các mục tiêu và k ả ă củ công ty bên kia là các cơ may
ế ị đầy b ế độ e Philip Kotler có 5 bư c để hoạc đị chiế lư c
Xác đị ệm vụ kinh doanh t quát
Xác đị mục tiêu của công ty
ế các kế hoạc Marketing thành những nhiệm vụ hành động và đảm
bả c ắc c ắ ằng những nhiệm vụ đó đư c thực ệ theo cách đảm bả
đạ đư c những mục ê đã đề ra trong kế ạch
Trang 242.1.6.2 Kiểm tra chiến lược marketing
C ế lư c Marketing có rõ ràng để đạ đư c mục tiêu Marketing không?
C ế lư c có sức thuyế ục không ?
C ế lư c có phù p v giai đ ạ củ chu kỳ s củ ả ph m, các c ế lư c củ đ ủ cạ tranh và tình hình kinh ế không?
Công ty có xác địn vị trí có ệ q ả củ Marketing thích h cho t ng khúc ị trư mục tiêu không?
2.2 hương pháp nghiên ứu
2.2.1 hương pháp thu thập số iệu
S l ệ đư c ậ dư dạ ứ cấ , d Công ty c cấ à
b) Điều kiện so sánh: các chỉ tiêu so sánh đư c ả phù h p về yế
không gian, th i gian; cùng nộ dung kinh ế, đơn vị đ lư ng; phương pháp tính toán; quy mô và đ ề k ệ kinh doanh
Trang 25c) Phương pháp so sánh
- Phương pháp số tuyệt đối: là hiệ củ 2 c ỉ tiêu, chỉ tiêu kỳ phân
tích và c ỉ tiêu cơ sở, cụ ể như so sánh giữa kết q ả thực ệ và kế ạc
ặc giữa thực ệ kỳ này so v i kỳ trư c
- Phương pháp số tương đối: là ỷ lệ % củ c ỉ tiêu kỳ phân tích so v i
c ỉ tiêu g c để ể ệ mức độ hoàn thành hoặc tỷ lệ củ chênh lệch, yệ
đ so v i c ỉ ê g c để ó lê c độ ă trưởng
d) Phương pháp thống kê mô tả: dùng trong mô ả doanh ng ệ , ị
trư ng, khách hàng, đ ủ cạ tranh, mô tả khái quát về tình hình ạ động củ công ty,…và phương pháp này còn để ử dụ trong các g ả thích
củ các phân tích để gư i đọc có ể rõ hơn về vấ đề phân tích
2.2.2.2 a t ận á yếu tố bên t ong (IF
Đây là cô cụ c cấ ô để ây dự c ế lư c
Trang 262.2.2.3 hương pháp ph n t h ma t ận WOT
Dựa trên cơ sở kế h p những đ ểm mạ , đ ểm yế , cơ ộ , đe dọ củ môi trư ng kinh doanh ả hưởng đế vị ế h ệ ạ và tương lai trong m quan ệ tương ác lẫ đó ằm đư mộ ả pháp ằm â
c ệ q ả ạ độ k d củ công ty dự ê c ế lư c mà công ty
- L ệ kê đ ểm mạ c ủ yế củ công ty về xuấ k gạ
- L ệ kê các điểm yế bên trong củ công y về ấ k gạ
ậ S O ú đư ự l ê kế cặ y ự l ê kế các yế
lạ v ằm k ác ấ cơ ộ bê à , ảm b ữ đe dọ ,
á y mặ mạ và k ắc ục điểm yế kém
+ C ế lư c SO: Sử dụng những đ ểm mạnh bên trong để ậ
dụ những cơ ộ bên ngoài Tấ cả các nhà q ả rị đề mong m c ức
củ họ ở vào vị trí mà những đ ểm mạ bên trong có thể đư c ử dụng để l i
dụ những xu hư ng và b ế c củ môi trư ng bên ngoài Thông ư ng thì chức ẽ e đ c ế lư c WO, ST, hay WT để chức có ể ở vào vị trí
mà ọ có ể áp dụ các c ế lư c SO
+ C ế lư c WO: nhằm cả ệ những đ ểm yế bên trong bằng các ậ dụ những cơ ộ bên ngoài
+ C ế lư c ST: ử dụng các đ ểm mạ của công ty để tránh
k ỏ hay giảm đ ững ả hưởng đe dọ củ bên ngoài
+ C ế lư c WT: là c ế ậ phòn ủ hằm làm giảm đ ững
đ ểm yế bê và á ữ m đe dọ củ mô ư bê à
Trang 27cả ề ây, vă c í đặ ạ Cầ ơ
ăm 1976 đ à Cô y ạ ươ ê ực ộc U
Đế ăm 1988 đ à Cô y ấ ậ k u Kiên Giang
ăm 1992, U ỉ ê yế đị 42/U - Đ ày 19/08/1992 về v ệc à lậ ệ à ư c Cô y ấ ậ k
Trang 28Đ ề lệ c ức và ạ độ củ Cô y ấ ậ k ê
đư c C ủ ịc ộ đồ q ả ị C y ươ ực ề m ê
c ày 24/10/200 ạ yế đị 1 9/ Đ- Đ và đư c ử đ b
e yế đị 70/ Đ- Đ ày 29/6/2006 và yế đị 130/ Đ- Đ ày 10/11/2006
v ệc â c c ấ lư ả m, đà ạ c yê mô , y ề c cá bộ
cô â v ê ằm ỏ mã yê cầ ày cà c củ k ác à
Trang 29h ng Kế hoạ h KD- u t nhập khẩu
h ng Tài
h nh-Kế toán
h ng K thuật-Đầu tư
nghiệp ăng ầu
Cá nghiệp gạo
Trang 30đơ vị, đị ư ạ độ c công y c ức ây dự các m q ệ
bê lẫ bê à công y, ằm ạ độ có ệ q ả ấ các ạ độ
Trang 31Cô y ệ có í ệ c ế b ế ạ ực ộc cô y k c ứ
có d ệ íc 4 823 m², ức c ứ 77.481 ấ đư c ế kế vữ c ắc,
ô á , bị ệ ậ - ấ , đó ó k é kí , ệ đạ
Trang 32Cô y đ ạ độ 23 dây c yề á - l bó ạ , m dây c yề có
cô ấ k ả 4 ấ yê l ệ / và 1 dây c yề y lú v cô ấ 10
ấ lú yê l ệ /
ây c yề l bó ạ v cô ệ ệ đạ , cô ấ c ế b ế
e ế kế k ả 124 ấ yê l ệ / , m ăm c ế b ế k ả 8.000
ấ ạ yê l ệ ươ đươ 446.000 ấ ạ à m ấ k
ây c yề y lú v cô ấ c ế b ế 0 ấ lú / , 22 000 ấ
Trang 333.3 Khái uát kết uả hoạt động kinh oanh ủa ông ty (2009 – 2011)
ữ ăm ầ đây cô y ấ ậ k ê
ặ k ô í ữ k ó k ă ư cù v ự lực củ à cá bộ cô
â v ê ì cô y đã đạ đư c ữ kế q ả đá kể