1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xây dựng chiến lược marketing xuất khẩu gạo tại công ty tnhh xuất nhập khẩu kiên giang giai đoạn 20122015

66 244 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 854,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tôi xin chân thành cảm ơn quý Thầy Cô k ế và ả ị k doanh nói riêng và tất cả quý Thầy Cô trư ng Đại học Cần Thơ nói chung, đã tận tình giảng dạy tôi su ọc ậ qua.. Các chức đó có ể gây áp

Trang 1

KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

D NG CHIẾN Ư C ARK TING U T

KH U GẠO TẠI C NG T TNHH T U T NHẬ KH U KI N GIANG GIAI ĐOẠN 2012 - 2015

Giáo viên hướng dẫn Sinh viên thực hiện

2012

Trang 2



ọc ậ ạ ư Đạ ọc Cầ ơ, ầy cô đã

ả dạy, bị c tôi ề k ế ức b íc k ô ữ về c yê à

mà cả ữ k ế ức ực ễ c ộc , giúp tôi ự k bư c k ỏ

ưỡ cử đạ ọc

Tôi xin chân thành cảm ơn quý Thầy (Cô) k ế và ả ị k doanh nói riêng và tất cả quý Thầy (Cô) trư ng Đại học Cần Thơ nói chung, đã tận tình giảng dạy tôi su ọc ậ qua Đặc biệt tôi xin gửi l i cảm ơn sâu sắc nhất đế Cô yễ ị m à và ầy ê yễ Đ ô đã dành nhiều th i gian, tận tình hư ng dẫn tôi để hoàn thành đề tà l ậ vă

Tôi xin gử l cảm ơn đến Ban Giám đ c, các cô chú, anh chị ở Cô y

ấ ậ k ê đã ệ ì ú đỡ và ạ đ ề k ệ

ậ l i cho tôi thực tập trong th i gian qua

Kính chúc quý T ầy cô dồ dà ức k ỏe và cô ác

Kính chúc Ban Giám đ c, các cô chú, anh chị tạ cô y

ấ ậ k ê l ôn dồi dào sức khoẻ, công tác t t Chúc công ty

ày cà á ể

Xin chân thành cảm ơn!

Cầ ơ, ày á 04 ăm 2012

S v ê ực ệ

(ký và ghi họ tên)

yễ ệ

Trang 4



Kiên Giang, ngày tháng 04 năm 2012 Thủ trưởng của đơn vị (Ký tên và đóng dấu) ………

Trang 5



Cầ ơ, ày tháng 05 năm 2012

á v ê ư dẫ

(ký và ghi họ tên)

T.S: Lê Nguyễ Đ ô

Trang 6



Cầ ơ, ày tháng 05 năm 2012 á v ê ả b ệ (ký và ghi họ tên) ….………

Trang 7

Trang

C ƯƠ 1 ệ 1

1.1 Sự cầ ế củ đề à 1

1.2 ục ê ê cứ 1

1.2.1 ục ê c 1

1.2.2 ục ê cụ ể 2

1.3 P ạm v ê cứ 2

1.3.1 Không gian 2

1.3.2 2

1.3.3 Đ ư ê cứ 2

1.4 ư c k ả à l ệ ê cứ 2

C ƯƠ 2 Cơ ở l l ậ và ươ á ê cứ 4

2.1 P ươ á l ậ 4

2.1.1 á ệm về m ke và q ả ị m keting 4

2.1.2 á ì ây dự c ế lư c 5

2.1.3 ê cứ và lự c ọ ị ư mục ê 8

2.1.4 ế kế c ế lư c m ke 9

2.1 ạc đị c ế lư c 11

2.1.6 T chức thực hiện và kiểm tra hoạt động marketing 11

2.2 P ươ á ê cứ 12

2.2.1 P ươ á ậ l ệ 12

2.2.2 P ươ á â íc l ệ 12

C ƯƠ 3 ệ về cô y ấ ậ k 15

3.1 ệ q về cô y ấ ậ k 15

3.1.1 á ì ì à và á ể 15

3.1.2 ầm ì và ứ mệ 16

3.2 Cơ cấ c ức ạ độ và ì ì â ự củ cô y 17

3.2.1 Cơ cấ c ức 17

3.2.2 ì ì â ự 19

3.2.3 Các ả m, dịc vụ 19

3.3 á q á kế q ả ạ độ k d củ cô y (2009 – 2011) 21

Trang 8

3.4.1 ậ l 23

3.4.2 ó k ă 24

3 Đị ư ạ độ k d củ cô y ữ ăm 25

C ƯƠ 4 P â íc mô ư ke 26

4.1 ì ì ke ấ k ạ củ Cô y qua 26

4.1.1 ạ độ ke 26

4.1.2 ì ì ấ k ạ củ cô y 27

4.2 P â íc mô ư v mô 31

4.2.1 ác à 31

4.2.2 Đ ủ cạ 31

4.2.3 à c cấ 34

4.3 P â íc mô ư v mô 35

4.3.1 Sự q ả l củ à ư c đ v à lươ ực 35

4.3.2 ềm ă ấ k củ ệ m 38

4.4 P â íc ị ư lú ạ ế ệ y 41

C ƯƠ ây dự c ế lư c m ke ấ k ạ 44

5.1 Cơ ở ây dự c ế lư c 44

1.1 Đ ểm mạ 45

1.2 Đ ểm yế 45

5.1.3 Cơ ộ 46

1.4 Đe dọ 46

5.2 Xây dự mục ê 47

5.2.1 Mục ê c 47

2.3 Cơ ở đề ấ mục ê 48

3 C ế lư c m ke 48

5.3.1 Chiến lư c sản ph m 48

3.2 C ế lư c á 49

3.3 C ế lư c â 50

3.4 C ế l c c ê ị 50

4 ộ ả á ực ệ c ế lư c ke 51

C ƯƠ 6 ế l ậ và k ế ị 52

Trang 9

6.2 ế ị 53

6.2.1 ế ị đ v d ệ 53

6.2.2 ế ị đ v à ư c 53

ÀI IỆU ẢO 54

Trang 10

Trang

ì 1 Sơ đồ á ì q ả ị ke 7

ì 2 Sơ đồ cơ cấ c ức 18

ì 3 m ạc ấ k ạ đ ạ 2009-2011 28

Hình 4 ỉ ọ ấ k e k m ạc đ ạ 2009-2011 30

Hình 5 ậ bì q â đầ ư các ư c SE ăm 2010 35

ì 6 ư ạ ấ k ở mộ ư c 43

Trang 11

Trang

ả 1 CƠ C U O Đ EO C P Đ 20

ả 2 Ế UẢ OẠ Đ I O CỦ CÔ Y I I E I I ĐOẠ 2009 – 2011 23

ả 3 I ẠC U ẨU ẠO EO Ị RƯỜ CỦ CÔ Y I I E I I ĐOẠ 2009 – 2011 29

ả 4 RƯ I Ế S Ư C 35

ả 5 R Đ I C C YẾU RO 44

ả 6: PH C R SWOT 47

ả 7 I FOB 50

Trang 13

CHƯƠNG 1

GIỚI THIỆU

1.1 ự ần thiết ủa đề tài

Trong ề kinh ế ệ y, cạ là để ồ ạ và á ể Khi ệ

Trang 14

1.2.2 tiêu thể

- Đá á tình hình ạ độ k d củ cô y q 3 năm (2009 – 2011)

1.3.3 Đối tượng nghiên ứu

- Đề à ày c ỉ ậ n ê cứ ây dự c ế lư c ke c

ấ k ạ ạ I I E

- vực ê cứ là về ả m ạ đây là ả m c ủ lực

củ Cô y

1.4 ượ khảo tài iệu nghiên ứu

Đề à đư c ực ệ ê cơ ở m k ả các à l ệ đây

- Lâm Tân, 2010 “P â íc ạ độ k d ấ k ạ ạ cô y

và ế lậ kê â c cô y đó đề ả á â c ả

Trang 15

kê mô ả, ươ á â íc S O

Trang 16

CHƯƠNG 2

HƯƠNG HÁ UẬN HƯƠNG HÁ NGHI N CỨU

2.1 hương pháp uận

2.1.1 Khái niệm về ma k ting và uản t ma k ting

2.1.1.1 Khái niệm về hiến ượ

Theo McKinsey: “C ế lư c là mộ ậ các c ạ độ đư c

ế kế ằm ạ l ế cạ bề vữ ”

e Cy me y “C ế lư c k ô c ỉ là kế ạc , ưở

mà c ế lư c là ế l củ cô y”

2.1.1.2 Khái niệm marketing

Theo Phiplip Kotler “Marketing là quá trình q ả lý xã ộ thông qua ự sáng ạ củ cá nhân và ậ ể thay đ ự tiêu ụ Là ự do giao dịc trao

Trang 17

2.1.1.4 Quản t a k ting

a Khái niệm

Theo Philip Kotler: “Q ả ị Marketing là quá trình lậ kế ạch và thực

ệ kế ạc đó, đị h giá, khuyế mãi và phân hàng hóa, dịc vụ và ý tưở để ạ ra ự trao đ v các nhóm mục tiêu, ỏ mãn những mục tiêu củ khách hàng và t chức”

b Quá t ình uản t a k ting

Quá trình này bao gồm v ệc phân tích những cơ ộ Marketing, nghiên cứu và lựa c ọ thị trư mục tiêu, ế kế các c ế lư c Marketing,

ạc đị các chươ trình Marketing cùng chức, thực ệ và kiểm tra lực Marketing

Phân tích các cơ hội Marketing

Phân đ ạ và lựa c ọ ị trư mục tiêu

ế lậ ch ế lư c Marketing

ạc đị các chương trình Marketing

chức thực ệ và k ểm tra các h ạ động Marketing

Hình 1 : Sơ đồ Quá trình quản tr Marketing

2.1.2 Quá t ình y ựng hiến ượ

2.1.2.1 Ph n t h môi trư ng vi mô

Trang 18

do ệ đó đưa ra ả pháp nhằm hạ chế đ ểm yế và phát huy

đ ểm mạ để đạ đư c l ế t đ các yế t ộ tại bao gồm các l vực chức ă như ồ nhân lực, cơ cấu chức, nghiên cứu và phát tr ể , sản xuất, tài chính – kế toán, Marketing và vă hóa doanh ệ

Nhà cung ứng

Các doanh nghiệ ả quan ệ v các chức cung cấp các ồ hàng khác nhau: Nguyên liệu, lao độ , tài chính … Các chức đó có ể gây áp lực trong hoạt động củ doanh ngh ệp Cho nên v ệc nghiên cứu để ể b ế

về những nhà cung cấ các ồ lực cho doanh ệ là không t ể bỏ qua trong quá trình nghiên cứu môi trư

Các trung gian marketing

Đó là các chức dịc vụ, các doanh ệ khác và các cá nhân giúp cho công ty t chức t t v ệc tiêu ụ ả m, hàng hóa dịc vụ củ mình

ư mua c cùng Đó là những đạ lý bán lẻ, đạ lý phân ph độc quyề các công ty.v.v Nhà sả x ấ ử dụ các trung gian Marketing vì:

- Nhà ả x ấ không đủ k ả ă tài chính làm v ệc ế ị trực ếp

- ệc ử dụ những trung gian Marketing c ủ yế đem lạ ệ q ả cao ơ trong v ệc đảm bả phân ph i hàng ộ k ắ và đưa hàng đế t ị trư mục tiêu quan ệ ế xúc, kinh nghiệm, chuyên môn hóa, quy

mô ạ độ

Khách hàng

Khách hàng là mộ p ầ củ công ty, khách hàng trung thành là mộ

đ ểm l l củ công ty Sự trung thành của khách hàng đư c ạ dựng bở

ự ỏ mãn những nhu cầu củ khách hàng và mong m làm ơ

Thông thư các công ty hay thành lập “l lịc ” củ khách hàng nhằm thu ậ thông tin đị ư tiêu thụ

Các doanh ệ c ng cầ lậ bả phân l ạ các khách hàng hiệ ạ

và tươ lai Các thông tin thu đư c bả phân loại này là cơ ở đị

hư ng q ọng cho v ệc oạc đị kế hoạc , nhất là kế hoach liên quan trực

ế đến Marketing

Trang 19

đư c mục tiêu tươ lai củ đ thủ cạ tranh, c ế lư c kinh doanh, đ ểm mạnh và đ ểm yế củ ọ

2.1.2.2 h n t h môi trường vĩ mô

Môi trường nhân khẩu học

Những ngư làm Marketing cầ quan tâm i môi trư ng nhân kh u ọc trư c ế là quy mô và c độ ăng dân s , sự thay đ về cơ cấ t tác trong dân cư, quy mô ộ gia đình, quá trình đô t ị hóa và phân b lạ dân cư, trình độ vă á dục.vv…

Môi trư ng tự nhiên

Ngư làm Market cầ ả nhạy bén v i những mói đe dọ và cơ ộ

ắ l ề v b xu hư trong môi trư ng tự nhiên như: ế ụ nguyên

l ệ , chi phí ă g lư , mức độ ô nhiễm ă , các thay đ vai trò củ củ chính ủ trong v ệc bả vệ môi trư

Môi trường chính tr -pháp luật

Môi trư chính ị - pháp l ậ là mộ trong những yế có ả hưở mạnh đế quyết định Marketing củ doanh n ệ Nó bao gồm ệ l ậ

và vă bả dư l ậ , các công cụ chính sách củ nhà nư c, chức bộ máy

và cơ c ế đ ề hành củ chính ủ và các chức chính ị xã ộ ự tác độ

củ môi trư chính ị - pháp l ậ các quyết định Marketing ả ánh ự tác độ c ệ củ các c ủ t ể q ả lý v mô t kinh doanh

Trang 20

Môi trường công nghệ

Ngư làm Marketing cầ ả quan tâm những khuynh hư ng sau đây

củ cô ng ệ

- Sự ă c củ v ệc thay đ công ệ

- Những cơ hộ đ m i vô ạ

- Thay đ â sách nghiên cứu và phát ển

- Quy đị về thay đ cô ệ ngày càng c ặ c ẽ hơn

Môi trường văn hóa - xã hội

Ngư làm Marketing cầ đặc b ệ quan tâm và nghiên cứu các yếu

vă hóa như: những giá ị vă hóa c lõi ấ bề vững, những nhánh vă hóa, các giá ị văn hóa ứ yếu b ế đ i theo t gian

Môi trường kinh tế

Môi trư kinh ế trư c ế là ả ánh qua c độ ă trưởng kinh ế chung về cơ cấ ngành kinh ế, cơ cấ vùng Tình hình đó có ể ạ nên tính

hấ dẫ về ị trư và sức mua khác nhau đ v các t ị trư hàng hóa khác nhau Nhưng sức mua trong ề kinh ế thì p ụ ộc vào thu nhập ệ

có, giá cả, lươ , ề ế kiệm, n , và k ả ă có ể vay ề Do đó ngư làm Marketing ả theo dõi c ặc c ẽ những xu hư chủ yế trong thu

ậ và cơ cấ c ê củ ngư tiêu dùng

2 1 Nghiên ứu và ựa họn th t ường m tiêu

2.1.3.1 Đo lường dự báo nhu cầu

ự báo mức tiêu thụ củ công ty là mức tiêu ụ củ công ty dự k ế că cứ vào kế ạch Marketing đã đư c chọn và môi trư Marketing đã giả đị

Có các phương pháp dự bá nhu cầ t ị trương tươ lai:

 Thăm dò ý k ế củ ngư mua

Trang 21

v nhau có cùng mộ mong mu mà doanh nghiệp có ể đá ứng mộ cách

ất

Các tiêu thức phân khúc ị trư

 Phân khúc ị trương theo vùng đị lý

 Phân khúc ị trư ng theo đặc tính nhân kh u ọc

 Phân khúc ị trư ng theo đặc tính tâm lý

 Phân khúc ị trư ng theo đặc tính kinh ế xã ộ

2.1.3.3 Lựa chọn th trường m c tiêu

Sau khi phân khúc ị trư , công ty đã thấy đư c đặc đ ểm và những

cơ ộ có ể có ở t ng phân khúc Trên cơ sở đó, công ty xác đị những phân khúc ị trư ấ dẫn c ạ nhu cầ l , c độ ă g trưở cao, mức l ậ cao, ít cạ tranh, cách ế ị đơ ả … Công ty xem các phân khúc nào phù h p v sở trư k ả ă củ mình ấ để có ể khai thác thành công các khúc ị trư ng đó

2.1.3.4 Đ nh v th trường

Xác đị vị trí củ ả ph m trên ị trư mục tiêu so v i ả ph m cùng l ạ củ đ t ủ cạnh tranh ị trí củ ả ph m trên ị trư là mức

độ ả ph m đư c khách hàng nhìn ậ ở tầm cỡ nào, chiếm mộ vị trí ư

ế nào trong tâm trí khách hàng so v các ả ph m cạ tranh Nhà ế ị

có ể đ theo những chiế lư c đị vị

 Đị vị theo thuộc tính nào đó củ ả ph m

 Đị vị theo l ích củ ả ph m mà nó mang lạ cho khách hàng

 Đị vị bằ cách so sánh trực ế v ả ph m củ đ ủ cạnh tranh

2.1.4.Thiết kế hiến ượ ma k ting

2.1.4.1 Khái niệm chiến lược marketing

C ế lư c Marketing là cách mà doanh nghiệ thực ệ để đạ đư c mục ê Marketing và thư liên quan đế chiế lư c ả ph m, chiế lư c giá, c ế lư c phân , c ế lư c chiêu ị

Trang 22

2.1.4.2 Vai trò

 Giúp doanh nghiệ c ủ độ trư c những thay đ củ môi trư g

 ạ c ế đư c ủi ro

 Kinh doanh thuận l có cơ ộ phát triển

C ế lư c ả ph m là c ế lư c tập trung c ủ yế vào ộc tính củ

ả ph m c ư công dụ , k ể mẫ , ph m chất, an toàn và bảo hành Để đưa ra ả ph m phù h v thị ế ngư tiêu dùng.C ế lư c sản ph m có

vị trí cực kỳ quan trọng, là ề ả , xương s ng củ 4P, giúp d ệ xác

đị phươ hư ng đầu tư, ế kế ả ph m phù t ị hiếu, ạ c ế ủ ro,

ấ bạ , c ỉ đạ thực ệ ệ q ả các P còn lạ trong marketing , có

ể nói nó là v khí cạnh tranh ắc bén và hữu ệ

b) Chiến lược giá

Giá là mộ yế không kém ầ quan t ọng Sự thay đ giá mộ ả

ph m hay nhãn ệ có ể ạ ả hưởng nhanh chóng và trực tiếp đế ngư tiêu dùng Thu hút khách hàng bằ giá đô khi dễ dàng ơ là bằ l ích ả m và hình ảnh ả ph m Vì vậy giá cả là cơ ở để quyế đị mua

ả ph m này hay ả ph m khác, giá cả là đ b y kích thích tiêu dùng giá

cả là v k í cạ tranh trên ị trư , quyết đị doanh và l i nhuận, gián

ế ể hiệ c ấ lư ả ph m Do đó công ty cầ có một c ế lư c giá phù

c) Chiến lược phân phối

Phân là cầ n giúp nhà ả xuất cung cấ ả ph m cho khách hàng: đú ả ph m, đ ểm, đị đ ểm, đúng kênh, l ồng hàng C ế

lư c phân làm ă hiệu q ả củ v ệc vậ chuyển, đ y mạ c độ tiêu

ụ, ạ cho doanh nghiệp mộ ế vững c ắc trên thi trư và là v khí mở

Trang 23

ộ ị trư Các kênh phân thông dụ g: kênh trực ế , kênh phân

1 giai đ ạ , kê phân ph n ề giai đ ạ

d) Chiến lược chiêu th

C ế lư c chiêu ị nhằm truyề ậ thông tin doanh ệ đế ngư tiêu dùng, tìm các cách phù h để thông đạ và thuyế p ục thu hút khách hàng đế v doanh ệ thông qua các ọ động quảng cáo, khuyế mãi, tuyên truyền, chào hàng trực ế cá nhân Làm cho hàng hóa tiêu ụ nhanh ơ , khách hàng ỏ mãn hơn Chiêu ị v a là khoa ọc, v a là ệ

ậ đ hỏ phái có sáng ạ khéo léo nhằm đạ đư c mục tiêu bán hàng v i chi phí thấp ấ

2.1.5 Hoạ h đ nh hiến ượ

ạc đị chiến lư c Marketing là giai đoạn quan ọ trong tiến trình q ả ị c ế lư c, nhằm phát ể và duy trì ự thích nghi ch ế lư c giữa mộ bên là các mục tiêu và k ả ă củ công ty bên kia là các cơ may

ế ị đầy b ế độ e Philip Kotler có 5 bư c để hoạc đị chiế lư c

 Xác đị ệm vụ kinh doanh t quát

 Xác đị mục tiêu của công ty

ế các kế hoạc Marketing thành những nhiệm vụ hành động và đảm

bả c ắc c ắ ằng những nhiệm vụ đó đư c thực ệ theo cách đảm bả

đạ đư c những mục ê đã đề ra trong kế ạch

Trang 24

2.1.6.2 Kiểm tra chiến lược marketing

C ế lư c Marketing có rõ ràng để đạ đư c mục tiêu Marketing không?

C ế lư c có sức thuyế ục không ?

C ế lư c có phù p v giai đ ạ củ chu kỳ s củ ả ph m, các c ế lư c củ đ ủ cạ tranh và tình hình kinh ế không?

Công ty có xác địn vị trí có ệ q ả củ Marketing thích h cho t ng khúc ị trư mục tiêu không?

2.2 hương pháp nghiên ứu

2.2.1 hương pháp thu thập số iệu

S l ệ đư c ậ dư dạ ứ cấ , d Công ty c cấ à

b) Điều kiện so sánh: các chỉ tiêu so sánh đư c ả phù h p về yế

không gian, th i gian; cùng nộ dung kinh ế, đơn vị đ lư ng; phương pháp tính toán; quy mô và đ ề k ệ kinh doanh

Trang 25

c) Phương pháp so sánh

- Phương pháp số tuyệt đối: là hiệ củ 2 c ỉ tiêu, chỉ tiêu kỳ phân

tích và c ỉ tiêu cơ sở, cụ ể như so sánh giữa kết q ả thực ệ và kế ạc

ặc giữa thực ệ kỳ này so v i kỳ trư c

- Phương pháp số tương đối: là ỷ lệ % củ c ỉ tiêu kỳ phân tích so v i

c ỉ tiêu g c để ể ệ mức độ hoàn thành hoặc tỷ lệ củ chênh lệch, yệ

đ so v i c ỉ ê g c để ó lê c độ ă trưởng

d) Phương pháp thống kê mô tả: dùng trong mô ả doanh ng ệ , ị

trư ng, khách hàng, đ ủ cạ tranh, mô tả khái quát về tình hình ạ động củ công ty,…và phương pháp này còn để ử dụ trong các g ả thích

củ các phân tích để gư i đọc có ể rõ hơn về vấ đề phân tích

2.2.2.2 a t ận á yếu tố bên t ong (IF

Đây là cô cụ c cấ ô để ây dự c ế lư c

Trang 26

2.2.2.3 hương pháp ph n t h ma t ận WOT

Dựa trên cơ sở kế h p những đ ểm mạ , đ ểm yế , cơ ộ , đe dọ củ môi trư ng kinh doanh ả hưởng đế vị ế h ệ ạ và tương lai trong m quan ệ tương ác lẫ đó ằm đư mộ ả pháp ằm â

c ệ q ả ạ độ k d củ công ty dự ê c ế lư c mà công ty

- L ệ kê đ ểm mạ c ủ yế củ công ty về xuấ k gạ

- L ệ kê các điểm yế bên trong củ công y về ấ k gạ

ậ S O ú đư ự l ê kế cặ y ự l ê kế các yế

lạ v ằm k ác ấ cơ ộ bê à , ảm b ữ đe dọ ,

á y mặ mạ và k ắc ục điểm yế kém

+ C ế lư c SO: Sử dụng những đ ểm mạnh bên trong để ậ

dụ những cơ ộ bên ngoài Tấ cả các nhà q ả rị đề mong m c ức

củ họ ở vào vị trí mà những đ ểm mạ bên trong có thể đư c ử dụng để l i

dụ những xu hư ng và b ế c củ môi trư ng bên ngoài Thông ư ng thì chức ẽ e đ c ế lư c WO, ST, hay WT để chức có ể ở vào vị trí

mà ọ có ể áp dụ các c ế lư c SO

+ C ế lư c WO: nhằm cả ệ những đ ểm yế bên trong bằng các ậ dụ những cơ ộ bên ngoài

+ C ế lư c ST: ử dụng các đ ểm mạ của công ty để tránh

k ỏ hay giảm đ ững ả hưởng đe dọ củ bên ngoài

+ C ế lư c WT: là c ế ậ phòn ủ hằm làm giảm đ ững

đ ểm yế bê và á ữ m đe dọ củ mô ư bê à

Trang 27

cả ề ây, vă c í đặ ạ Cầ ơ

ăm 1976 đ à Cô y ạ ươ ê ực ộc U

Đế ăm 1988 đ à Cô y ấ ậ k u Kiên Giang

ăm 1992, U ỉ ê yế đị 42/U - Đ ày 19/08/1992 về v ệc à lậ ệ à ư c Cô y ấ ậ k

Trang 28

Đ ề lệ c ức và ạ độ củ Cô y ấ ậ k ê

đư c C ủ ịc ộ đồ q ả ị C y ươ ực ề m ê

c ày 24/10/200 ạ yế đị 1 9/ Đ- Đ và đư c ử đ b

e yế đị 70/ Đ- Đ ày 29/6/2006 và yế đị 130/ Đ- Đ ày 10/11/2006

v ệc â c c ấ lư ả m, đà ạ c yê mô , y ề c cá bộ

cô â v ê ằm ỏ mã yê cầ ày cà c củ k ác à

Trang 29

h ng Kế hoạ h KD- u t nhập khẩu

h ng Tài

h nh-Kế toán

h ng K thuật-Đầu tư

nghiệp ăng ầu

Cá nghiệp gạo

Trang 30

đơ vị, đị ư ạ độ c công y c ức ây dự các m q ệ

bê lẫ bê à công y, ằm ạ độ có ệ q ả ấ các ạ độ

Trang 31

Cô y ệ có í ệ c ế b ế ạ ực ộc cô y k c ứ

có d ệ íc 4 823 m², ức c ứ 77.481 ấ đư c ế kế vữ c ắc,

ô á , bị ệ ậ - ấ , đó ó k é kí , ệ đạ

Trang 32

Cô y đ ạ độ 23 dây c yề á - l bó ạ , m dây c yề có

cô ấ k ả 4 ấ yê l ệ / và 1 dây c yề y lú v cô ấ 10

ấ lú yê l ệ /

ây c yề l bó ạ v cô ệ ệ đạ , cô ấ c ế b ế

e ế kế k ả 124 ấ yê l ệ / , m ăm c ế b ế k ả 8.000

ấ ạ yê l ệ ươ đươ 446.000 ấ ạ à m ấ k

ây c yề y lú v cô ấ c ế b ế 0 ấ lú / , 22 000 ấ

Trang 33

3.3 Khái uát kết uả hoạt động kinh oanh ủa ông ty (2009 – 2011)

ữ ăm ầ đây cô y ấ ậ k ê

ặ k ô í ữ k ó k ă ư cù v ự lực củ à cá bộ cô

â v ê ì cô y đã đạ đư c ữ kế q ả đá kể

Ngày đăng: 27/11/2015, 22:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 : Sơ đồ Quá trình quản tr  Marketing - Xây dựng chiến lược marketing xuất khẩu gạo tại công ty tnhh xuất nhập khẩu kiên giang giai đoạn 20122015
Hình 1 Sơ đồ Quá trình quản tr Marketing (Trang 17)
Hình 2   ơ đồ  ơ   u tổ  hứ - Xây dựng chiến lược marketing xuất khẩu gạo tại công ty tnhh xuất nhập khẩu kiên giang giai đoạn 20122015
Hình 2 ơ đồ ơ u tổ hứ (Trang 29)
Bảng 1   CƠ C U  AO Đ NG TH O H   Đ NG - Xây dựng chiến lược marketing xuất khẩu gạo tại công ty tnhh xuất nhập khẩu kiên giang giai đoạn 20122015
Bảng 1 CƠ C U AO Đ NG TH O H Đ NG (Trang 31)
Bảng 2  KẾT QUẢ HOẠT Đ NG KINH DOANH CỦA C NG T - Xây dựng chiến lược marketing xuất khẩu gạo tại công ty tnhh xuất nhập khẩu kiên giang giai đoạn 20122015
Bảng 2 KẾT QUẢ HOẠT Đ NG KINH DOANH CỦA C NG T (Trang 34)
Hình 3  Kim ngạ h  u t khẩu gạo giai đoạn 2009-2011 - Xây dựng chiến lược marketing xuất khẩu gạo tại công ty tnhh xuất nhập khẩu kiên giang giai đoạn 20122015
Hình 3 Kim ngạ h u t khẩu gạo giai đoạn 2009-2011 (Trang 39)
Bảng    KI  NGẠCH  U T KH U GẠO TH O THỊ TRƯỜNG CỦA C NG T  KIGI    GIAI ĐOẠN 2009 – 2011 - Xây dựng chiến lược marketing xuất khẩu gạo tại công ty tnhh xuất nhập khẩu kiên giang giai đoạn 20122015
ng KI NGẠCH U T KH U GẠO TH O THỊ TRƯỜNG CỦA C NG T KIGI GIAI ĐOẠN 2009 – 2011 (Trang 41)
Hình 4  Tỉ t ọng  u t khẩu th o kim ngạ h giai đoạn 2009-2011 - Xây dựng chiến lược marketing xuất khẩu gạo tại công ty tnhh xuất nhập khẩu kiên giang giai đoạn 20122015
Hình 4 Tỉ t ọng u t khẩu th o kim ngạ h giai đoạn 2009-2011 (Trang 42)
Bảng 4: T NG TRƯ NG KINH TẾ   T  Ố NƯỚC(%) - Xây dựng chiến lược marketing xuất khẩu gạo tại công ty tnhh xuất nhập khẩu kiên giang giai đoạn 20122015
Bảng 4 T NG TRƯ NG KINH TẾ T Ố NƯỚC(%) (Trang 47)
Hình 5   ản  ượng nhập khẩu gạo  ủa một số nướ  t ên thế giới niên v - Xây dựng chiến lược marketing xuất khẩu gạo tại công ty tnhh xuất nhập khẩu kiên giang giai đoạn 20122015
Hình 5 ản ượng nhập khẩu gạo ủa một số nướ t ên thế giới niên v (Trang 54)
Hình 6: Lượng gạo  u t khẩu   một số nướ - Xây dựng chiến lược marketing xuất khẩu gạo tại công ty tnhh xuất nhập khẩu kiên giang giai đoạn 20122015
Hình 6 Lượng gạo u t khẩu một số nướ (Trang 55)
Bảng 5   a t ận  á  yếu tố bên t ong - Xây dựng chiến lược marketing xuất khẩu gạo tại công ty tnhh xuất nhập khẩu kiên giang giai đoạn 20122015
Bảng 5 a t ận á yếu tố bên t ong (Trang 56)
Bảng 6   H N T CH  A TRẬN  WOT - Xây dựng chiến lược marketing xuất khẩu gạo tại công ty tnhh xuất nhập khẩu kiên giang giai đoạn 20122015
Bảng 6 H N T CH A TRẬN WOT (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w