1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi và đáp án học sinh giỏi toán lớp 9 năm 2016 tham khảo bồi dưỡng thi (15)

6 466 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 285,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C là một điểm thay đổi trên đường tròn C khác A và B, kẻ CH vuông góc với AB tại H.. Gọi I là trung điểm của AC, OI cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn O;R tại M, MB cắt CH tại K.. c Xác

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THANH OAI

TRƯỜNGTHCS TÂN ƯỚC

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn thi: Toán 9

Thời gian làm bài :150 phút( Không kể thời gian giao

đề)

(Đề này gồm 01 trang)

Bài 1 (6,0 điểm):

Với x 0; x 4; x 9 ≥ ≠ ≠ a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị của biểu thức A -1 khi x= 6+ 6+ 6 + ( có vô hạn dấu căn) là 6

c) Với giá trị nào của x thì 1

A đạt giá trị nhỏ nhất ? Tìm giá trị nhỏ nhất đó 2) Cho x = 3 84 3 84

+ + − Chứng minh x có giá trị là một số nguyên

Bài 2 (4,0 điểm )

a) Giải phương trình + + = (x+y+z) -3000

b) Chứng minh rằng : nếu ( ) ( )

x yz y xz

x yz y xz

Với xy yz, ≠1,xz≠1,x≠0,y≠0,z≠0

Thì x y z 1 1 1

x y z

+ + = + +

Bài 3 (3,0 điểm)

a , Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn : y2+ 2xy -7x-12=0

2

a 3a + b b 3b + a ≥

+ với a, b là các số dương.

Bài 4 (6 điểm)

Cho AB là đường kính của đường tròn (O;R) C là một điểm thay đổi trên đường tròn (C khác A và B), kẻ CH vuông góc với AB tại H Gọi I là trung điểm của

AC, OI cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn (O;R) tại M, MB cắt CH tại K

a) Chứng minh 4 điểm C, H, O, I cùng thuộc một đường tròn

b) Chứng minh K là trung điểm của CH

c) Xác định vị trí của C để chu vi tam giác ACB đạt giá trị lớn nhất? Tìm giá trị lớn nhất đó theo R

Bài 5 (1,0điểm) Cho x,y là các số dương thoả mãn: x+y = 4

Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 2 33

A x y

xy

Hết

-Đề chính thức

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 9

NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn: Toán

điểm

a) Với điều kiện ( )* ta có:

:

)

( 9 2)(4 3)2: 1 1

x

+

( 2)( 3 3) : 1 1

x

x

+

− −  

:

x

+

− + − b) ta có x= 6+ 6+ 6 + ( vô hạn dấu căn) với x>0

⇒ x2 = 6+ 6+ 6+ 6 + ( vô hạn dấu căn)

⇒ x2 = 6 +x

⇒ x2- x -6 =0

⇒ ( x+2)(x-3) = 0

⇒ x= -2( loại) hoặc x=3( nhận)

+ − = + − + =

Do vậy, giá trị của biểu thức A-1 tại x=3 là:

3 3( 3 2) 3( 3 2)

3 4

3 2

+

A

A

Để 1

A có GTNN thì 3

1

x+ có GTLN, hay x+1 có GTNN.Ta có: x+ ≥ 1 1, dấu "=" xảy ra khi x = 0

Giá trị nhỏ nhất của 1

A là 1 3 1 3 2

0 1

+ , xảy ra khi x = 0

(0,5

đ)

(0,5đ) (0,5đ)

(0,5đ) (0,5đ)

(0,5đ)

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25đ

+ = − = ⇒ x = a + b; a3 + b3 = 2; ab = 1

3

− .

Ta có: x3 = (a + b)3 = a3 + b3 + 3ab(a + b)

Suy ra: x3 = 2 – x ⇔x3 + x – 2 = 0 ⇔(x - 1 x) ( 2 + x + 2)= 0

⇔x = 1 Vì x2 + x + 2 =

2

  + >

  Từ đó suy ra điều phải chứng

minh

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Trang 3

Bài 2

a)

Do ≥ 0, ≥ 0, ≥0

Áp dụng bất đẳng thức cosi ta có :

= ≤

= ≤

= ≤

Vậy : + + ≤ (x+y+z)-3000

Dấu "=" xảy ra ⇔ x-2000= y-2001= z-2002=1



=

=

=

2003 2002 2001

z y

x

( thoả man đk (*) )

Vậy nghiệm của phương trình là: x=2001, y=2002, z=2003

x yz y xz

x yz y xz

x y x yz y z xy z xy xy z x z x yz

0

( ) ( 2 2) ( 2 2) 2( ) 0

(x y xy xyz x y) ( ) (z x y) xyz2  0

0

xy xyz x y z x y xyz

⇔ − + + + − = (vì x≠ ⇒ − ≠y x y 0)

( ) 2

xy xz yz xyz x y xyz

( ) 2

xyz x y xyz

xy xz yz

+ + + +

1 1 1

x y z

x y z

⇔ + + = + +

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Vậy ta có

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 4

Hoặc

 + + = −  =

Vậy các cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn điều kiện đề bài là:

(x;y) ∈{( 3;3);( 4; 4) − − }

(1)

a 3a + b b 3b + a = 4a 3a + b 4b 3b + a

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho các số dương ta được:

4a + (3a + b) 7a + b

4b + (3b + a) 7b + a

Từ (2) và (3) suy ra: 4a 3a + b( ) + 4b 3b + a( ) ≤ 4a + 4b 4( )

Từ (1) và (4) suy ra:

a + b 2(a + b) 1

4a + 4b 2

a 3a + b b 3b + a ≥ =

+ Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

a = b.

0,25đ

0,25đ 0,25 đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

Bài 4

1) Chứng minh 4 điểm C, H, O, I cùng thuộc một đường tròn (2đ)

Chứng minh OI ⊥AC

Suy ra ∆OIC vuông tại I suy ra I thuộc đường tròn đường kính OC

CH ⊥ AB (gt) ∆CHO vuông tại H ⇒H thuộc đường tròn đường

kính OC

Suy ra I, H cùng thuộc đường tròn đường kính OC, hay C, I, O, H

cùng thuộc một đường tròn

0.75đ 0.25đ 0.75đ 0.25đ

2) Chứng minh K là trung điểm của CH (2điểm)

K

M

I

C

A

Trang 5

⇒ KH HB KH AM.HB AM.HB

Chứng minh cho CB // MO ⇒AOM CBH· = · (đồng vị)

C/m ∆MAO đồng dạng với ∆CHB

Từ (1) và (2) suy ra CH = 2 KH ⇒ CK = KH ⇒ K là trung điểm

của CH

0,25đ 0.75đ 0.25đ

3) Chu vi tam giác ACB là P ACB = AB AC CB 2R AC CB + + = + +

Ta lại có:

AC CB − ≥ ⇒ 0 AC + CB ≥ 2AC.CB ⇒ 2AC + 2CB ≥ AC + CB + 2AC.CB

( 2 2) ( )2 ( 2 2) 2

(theo đl pitago)

2

Đẳng thức xảy ra khi AC = CB ⇔M là điểm chính giữa cung AB.

Suy ra P ACB ≤ 2R 2R 2 2R 1 + = ( + 2) , dấu "=" xảy ra khi M là điểm

chính giữa cung AB

Vậy max P ACB = 2R 1( + 2) đạt được khi M là điểm chính giữa cung

AB

0,25đ

0,5 đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

x y x xy y

x y

+

Cũng từ

x y xy x y xy

x y xy

xy

+

Từ ( *) Và (**) suy ra A = 2 2 33 8 33 65

x y

xy

+ + ≥ + = dấu " =" xảy ra ⇔ = =x y 2.

Vậy Min A = 65 2

4 ⇔ = =x y

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Ngày đăng: 27/11/2015, 20:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w