Bài toán 2: Khi biết cạnh cực S và góc cực α góc định hướng tính số gia toạ độ Δx, Δy.. Và ngược lại Lựa chọn đơn vị góc ấn MODE 3 lần có Lưu ý: Trên màn hình sẽ luôn luôn hiển thị cho
Trang 2Bài toán1: Một đại lượng được đo với các trị đo x1, x2, ,xn
1 Tính trị trung bình trị đo
a) Đặt chế độ nhập liệu:
- Mở máy, ấn [MODE] SD [2]
- Để xoá bộ nhớ đã nhập trước đo:[SHIFT ] , [ CLR ]
Scl [ 1 ] , [ = ]
b) Nhập số liệu
- Nhập số liệu là các trị đo: x1, [M+]; x2 ,[M+];….; xn, [M+]
c) Kết quả
* Ấn [ SHIFT ] , S-SUM [ 1 ]
n [ 3 ] , [ = ] : Tổng số lượng trị đo được nhập
Σx [ 2 ] , [ = ] : Tổng trị số của các trị đo
Σx2[ 1 ] , [ = ] : Tổng của bình phương các trị đo
3 2
1
REG SD
COMP
3 2
1
All Mode
Scl
3 2
1
2
Trang 3* [ SHIFT ] , S-VAR [ 2 ]
[SHIFT ] , S-VAR [2],[3],[÷],[√],[ SHIFT ] , S-SUM [1], [3],[=]
3 2
1
1
n x n
x
n m
n
vv x
n x
x
n n
X
m bình trung
trị của phương trung
số
Sai
m Betxen
cthức
theo
tính phương trung
số Sai
thực trị
là coi được bình
trung trị
này hợp
trường trong
m Gauss
theo
tính phương trung
số Sai
bình trung
số trị
1
, 3
, 2
, 1
1
Trang 4Bài toán 2: Khi biết cạnh cực S và góc cực α (góc định
hướng) tính số gia toạ độ Δx, Δy Và ngược lại
Lựa chọn đơn vị góc
ấn MODE 3 lần có
Lưu ý: Trên màn hình sẽ
luôn luôn hiển thị cho biết
máy đang ở chế độ đơn vị nào
1 Biết S, α tính Δx, Δy (toạ độ cực toạ độ vuông góc)
Ấn: [ SHIFT ] [ Rec( ] S [ , ] α [ ) ] [ = ] ra kết quả Δx
Ấn [ RCL ] [ F ] cho kết quả Δy
Ấn [ RCL ] [ E ] cho kết quả Δx
3 2
1
Gra Rad
Deg
A
B
AB
X AB
Y AB
S AB
Trang 52 Biết Δx, Δy tính S, α (toạ độ vuông góc toạ độ cực)
Ấn: [ Pol( ] Δx [ , ] Δy [ = ] cho kết quả S
Ấn [ RCL ] [ F ] cho kết quả α
Ấn [ RCL ] [ E ] cho kết quả S
Lưu ý : góc định hướng = α + 3600 khi góc α < 0