1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TỔNG hợp đề KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 TOÁN 6 có lời GIẢI 2015 2016

10 999 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số người của đơn vị bộ đội đó... 1 điểm Tính giá trị của các biểu thức sau: Câu 2... 113 Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau.. Tính số học sinh của khối 6... Tính số học s

Trang 1

Đề 1 I)TRẮC NGHIỆM ( 3đ) Khoanh tròn vòa các chữ cái A,B,C,D để có đáp án đúng nhất

Câu 1 : Số nguyên tố nhỏ nhất là ?

Câu 2 : Hợp số nhỏ nhất là ?

Câu 3: Tìm số tự nhiên x , biết : x∈Ư(10) và x> 2 là :

A x{5;10} B x{2;5} C x{1;2} D x{2;5;10}

Câu 4 : Tổng ( hiệu ) nào chia hết cho 2

Câu 5 : Viết liệt kê các phần tử của tập hợp M ={x n x B/(3);3≤ ≤x 9}

A M ={0;3;6;9} B M ={3;6;9} C x{3;6} D M ={6;9}

Câu 6 : Số nào chi hết cho cả 2, 5 và 9

II) TỰ LUẬN ( 7 đ) Đề B

Bài 1( 2đ ) : Viết các tập hợp sau :

a) A gồm các số nguyên tố bé hơn 20

b) B gồm các hợp số không vượt quá 10

Bai 2( 2đ) : Tìm các chữ số a và b biết rằng :

a) 1 2a b chia hết cho cả 2,5 và 9

b) a b23 chia hết cho 3 và 5 nhưng không chia hết cho 2

Bài 3 ( 2 đ) : Một đơn vị bộ đội có khoảng từ 110 đến 140 người

Mỗi lần ra xếp hàng 4; hàng5; hàng 6 đều vừa đủ hàng Tính số người của đơn vị bộ đội đó

Bài 4 ( 1đ): Trong phép chia có số bị chia là 155;số dư là 12.Tìm số chia và thương

I)TRẮC NGHIỆM ( 3đ) Khoanh tròn vòa các chữ cái A,B,C,D để có đáp án đúng nhất

2 a) 1 2a b chia hết cho cả 2,5 nên b=0

1 2a b chia hết cho 9 nên 1+a+2+0 M9

suy ra a+3 M 9 hay a= 6

0.5 0,25 0,25

Trang 2

Vậy a=6,b=0 b) a b23 chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 nên b= 5

23

a b chia hết cho 3 nên a+2+3+5 M3

suy ra a+10 M 3 hay a{2;5;8}

0,5 0,25 0,25

3 Gọi a( người ) là số người của đơn vị bộ đội ( 110≤ ≤a 140)

0,5

Theo đề bài ta có : aM4, 5, 6aM aM suy ra a BC(4,5,6) 0,25

Ta có

2

4 2

5 5

6 2.3

=

=

= BCNN(4,5,6) = 22 3 5 = 60 Suy ra BC(4,5,6) = B( 60) = { 0;60;120;180;…) 0,5

0,25

110≤ ≤a 140

Nên a= 120 Vậy đơn vị bộ đội đó có 120 người

0,25 0,25 4

Theo đề toán ta có :

(138 12) 150

U (150, 300) (313 13) 300

13< ≤x 20

0.25 0.25

Ta có :

2

150 2.3.5

300 2 3.5

=

= Vậy ƯCLN( 150,300)=2.3.52=150 Suy ra ƯC(150,300)={1;2;3;5;6;10;15;25;30;50;75;150} 0.25

x20

Nên x= 15

0.25

Đề 2

Câu 1 (1 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:

Câu 2 (1.5 điểm) Cho các chữ sô: 234, 345, 455, 690 tìm các chữ số:

a) Chia hết cho 2;

b) Chia hết cho 3;

c) Chia hết cho 2, 3 và 5;

Câu 3 (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) 28 76 + 28 24; b) 33 + 24 : 4

Câu 4 (1 điểm) Điền chữ số thích hợp vào dấu * để n = 6*3 chia hết cho 9

Câu 5 (1.5 điểm)

a) Tìm ƯCLN (22; 40);

b) Viết tập hợp A các ước chung của 22 và 40

Trang 3

Câu 6 (1.5 điểm)

a) Tìm BCNN (30; 45);

b) Viết ba số khác 0 là bội chung của 30 và 45

Câu 7 (1.5 điểm) Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ hàng Biết số học

sinh trong lớp khoảng từ 35 đến 50 Tính số học sinh lớp 6A

Câu 1

(1 điểm) a) 5

3 52 = 52

0.5 điểm

Câu 2

(1.5 điểm)

Cho các chữ sô: 234, 345, 455, 690 tìm các chữ số:

a) Các số chia hết cho 2 là: 234, 690

b) Các số chia hết cho 3 là: 234, 345, 690.

c) Các số chia hết cho 2, 3 và 5 là: 690

0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm

Câu 3

(2 điểm)

a) 28 76 + 28 24 = 28.(76 + 24) = 28 100

= 2800 b) 33 + 24 : 4

= 27 + 6 = 33

0.5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 4

(1 điểm)

Để n = 6*3 chia hết cho 9 thì ( 6 + 3 + * ) M 9 hay ( 9 + * ) M 9

Mà * là các số tự nhiên 0, 1, 2, …., 9

Nên * = 0, 9

Vậy các số đó là: 603 và 693

0,25 điểm

0,25 điểm 0,5 điểm

Câu 5

(1.5 điểm)

a) Tìm ƯCLN (22; 40);

22= 2.11 40=23.5 ƯCLN (22; 40)= 23=8;

b) Viết tập hợp A các ước chung của 22 và 40

A={1,2,4,8}

0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 6

(1.5 điểm)

a) Tìm BCNN (30; 45);

30 = 2.3.5;

45 = 32.5 BCNN(30, 45) = 2.32.5 = 90 b) Viết ba số khác 0 là bội chung của 30 và 45 là: 90, 180, 270

(Học sinh viết các bội chung khác đúng vẫn đạt điểm tối đa)

0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 7

(1.5 điểm)

Gọi số học sinh lớp 6A là a (a ∈ N*)

Ta có a là BC(2, 4, 5 ) và 35≤ ≤a 50 BCNN( 2 , 4 , 5 ) = 20

BC ( 2 , 4 , 5 ) = {0, 20, 40, 60,80, }

Chọn a = 40 Vậy số HS của lớp 6A là 40 học sinh

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Đề 3

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất.

1) Kết quả phép tính 210 : 25 = ?

Trang 4

A 8 B 2 C 10 D 11

3) Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau

4) Trong các số sau số nào chia hết cho 3.

5) Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là:

6) ƯCLN ( 18 ; 60 ) là :

7) BCNN ( 10; 14; 16 ) là :

8) Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là:

Câu 2 : (1 điểm) Hãy điền dấu X vào ô đúng hoặc sai trong các phát biểu sau

a) Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b) Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho

số đó

c) Nếu a M x , b M x thì x là ƯCLN (a,b)

d) Nếu hai số tự nhiên a và b có ƯCLN (a,b) = 1 thì a và b nguyên tố cùng

nhau

II TỰ LUẬN : (7 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Tìm x∈N biết: ( 3x – 4 ) 23 = 64

Bài 2: (1,5 điểm) Hãy điền vào dấu * để số 16120*

a/ Chia hết cho 9

b/ Chia hết cho 5 và 15

Bài 3: (2,5 điểm)

Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 200 đến 400 Khi xếp hàng 12, hàng 15 , hàng

18 đều thừa 5 học sinh Tính số học sinh của khối 6

Bài 4: (2 điểm)

Tìm các số tự nhiên a và b biết: a.b = 3750 và ƯCLN(a,b) = 25

ĐÁP ÁN :

I) TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: (2điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25điểm

Câu 2: (1điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25điểm

II) TỰ LUẬN: (7 điểm)

điểm

1

1 ( 3x – 4 ) 23 = 64 ⇒ 3x – 4 = 4

⇒ 3x = 8

⇒ x = 8

3

0,5 0,25 0,25

Trang 5

a/ Chia hết cho 9 : 161208

b/ Chia hết cho 5 : 161200 hay 161205 ;

Chia hết cho 15 : 161205

0,5 0,5 0,5

3

+ Gọi a là số học sinh khối 6 Khi đó a – 5∈BC(12,15,18) và

200 a 400< <

+ BCNN(12,15,18) = 180 ⇒ a – 5∈BC(12,15,18) = {0;180;360;540; }

⇒ a∈{5;185;365;545; }

+ Trả lời đúng : a = 365

0,5 1

0,5 0,5

4

+ a.b = 3750 và ƯCLN(a,b) = 25 ⇒a = 25.x ; b = 25.y ( x,y ∈N và

ƯCLN(x,y) = 1 )

Ta có: a.b = 3750 ⇒ x.y = 6 + Nếu x = 1 , 2 , 3 , 6 ⇒ y = 6 , 3 , 2, 1

Nên a = 25.1 = 25 thì b = 25.6 = 150

a = 25.2 = 50 thì b = 25.3 = 75

a = 25.3 = 75 thì b = 25.2 = 50

a = 25.6 = 150 thì b = 25.1 = 25

0,5 0,5 0,5

0,5

Đề 4 Bài 1: (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:

a) 25 + x = 0 b) 2 x : 2 19 = 2 25 c) 5 x 5 18 = 5 54

Bài 2: ( 3 điểm) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 3 2 + 25 : 5 , b) 5890 – 5145 : 5 c) 4 5 2 – 3 2 3 + 3 3 : 3 2 d) 28 76 + 24 28 – 28 20

Bài 3: ( 2 điểm) Tổng sau là số nguyên tố hay là hợp số?

a) 11x12x13 + 14x 15 b) 6723816 + 278193

Bài 4: ( 2 điểm) Tìm ƯCLN và BCNN của hai số sau: 90 và 42

Bài 5: (1,5 điểm) Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 150 đến 200 em Tính số học sinh khối 6 Biết rằng nếu xếp hàng 30 em hay 45 em đều vừa đủ

ĐÂP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Bài 1: (1,5 đ) a) KQ x= 0 0,5 đ

b) KQ x = 44 ( 0,5đ)

c) KQ x = 32 ( 0,5đ)

Bài 2: (3 đ) a) KQ 14 (0,5 đ)

b) 4 5 2 – 3 2 3 + 3 3 : 3 2 = 4.25 – 3.8 + 3 ( 0,5đ )

= 100 – 24 + 3 ( 0,25đ )

= 76 + 3 = 79 (0,25 đ )

c) 28 76 + 24 28 – 28 20 = 28(76 + 24 – 20) ( 0,5đ ) = 28.80 = 2240 ( 0,5 đ )

Bài 3: (2 đ) a) 11x12x13 + 14x 15 chỉ ra được chia hết cho 3 là hợ số (1đ)

b) 6723816 + 278193 Chỉ ra được chia hết cho 9 là hợp số ( 1đ)

Bài 4: (2đ)) Tìm ƯCLN và BCNN của các số 90; 42

90 = 2.3 2 5; 43= 2.3.7 (0,5 điểm ) ƯCLN(90, 42) = 2.3 = 6 (0,5 điểm ) BCNN(90, 42) = 2.3.5.7= 210 ( 1 điểm )

Trang 6

Bài 5: ( 1,5đ)

Gọi số học sinh của khối 6 là a ( a N ) ( 0,25 điểm)

Ta có aBC( 30, 45 ) và 300 a 400 ( 0,25 điểm)

BC(30, 45) = B(90) = { 0, 90, 180, 270, 360,…} ( 0,25 điểm)

Vậy số học sinh của khối 6 là 180 học sinh ( 0,25

Đề 5

Bài 1: ( 3.0 đ ) Áp dụng tính chất chia hết , xét xem tổng nào chia hết cho 7 :

a) 42+ 63+ 350 b) 56+ 60+ 2100

b) 560+ 32+ 3

Bài 2: (2.0 điểm) Điền chữ số thích hợp vào dấu * để n = 6*3 chia hết cho 9

Bài 3: (2.0 đ )

a Tìm ƯCLN của 420 và 792

b Tìm BCNN của 72; 210; 60

Bài 4: (2.0 điểm) Một đám đất hình chữ nhật chiều dài 52m, chiều rộng 36m Người ta muốn chia

đám đất đó thành những khoảnh hình vuông bằng nhau để trồng các loại rau Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông

Bài 5:: (1.0 điểm)

Cho A = 2 + 22 + 23 + + 260

Chứng minh rằng A chia hết cho 3; 7

Bài 1

3.0đ

a) Ta có 42 7; 63 7; 350 7 Nên (42+ 63+ 350 ) 7 b) Ta có 56 7 ; 60 7 ; 2 100 7 Nên ( 56+ 60 + 2 100 ) 7 c) Ta có 560 + 32 + 3 = 560 +35

Vì 560 7 ; 35 7 Nên ( 560 + 35 ) 7 Hay ( 560+ 32+ 3 ) 7

0, 5

0, 5

0, 5

0, 5

0, 5

0, 5

Bài 2

2.0 đ n=

0 5

0 5

0 5

0 5

Trang 7

*

Bài 3

(2.0đ)

a) Ta có: 420 = 3 5.7

792 = 11

ƯCLN ( 420, 792 ) = 3

= 4 3

= 12

b) Ta có: 72 =

210 = 2 3 5.7

60 = 3 5

BCNN ( 72, 210, 60 ) = 5 7

= 8 9 5.7

= 2 520

0.25 0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

Bài 4

2.0 đ

Gọi cạnh hình vuông lớn nhất là a Ta có a = ƯCLN(52, 36)

52 = 22.13 ; 36 = 22.32

ƯCLN(52,36) = 22 = 4

Vậy độ dài của cạnh hình vuông lớn nhất là 4m

1.0

1.0

Trang 8

Bài 5:

1.0 đ

A= 2+

= ( 2+

= 2 ( 1+ 2 ) + = 3 ( 2+

Vậy: A

*Chứng minh tương tự trong trường hợp A

1.0

Đề 6

Câu 1 (1 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:

Câu 2 (1.5 điểm) Cho các chữ sô: 234, 345, 455, 690 tìm các chữ số:

a) Chia hết cho 2;

b) Chia hết cho 3;

c) Chia hết cho 2, 3 và 5;

Câu 3 (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) 28 76 + 28 24; b) 33 + 24 : 4

Câu 4 (1 điểm) Điền chữ số thích hợp vào dấu * để n = 6*3 chia hết cho 9

Câu 5 (1.5 điểm)

a) Tìm ƯCLN (22; 40);

b) Viết tập hợp A các ước chung của 22 và 40

Câu 6 (1.5 điểm)

a) Tìm BCNN (30; 45);

b) Viết ba số khác 0 là bội chung của 30 và 45

Câu 7 (1.5 điểm) Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ hàng Biết số học

sinh trong lớp khoảng từ 35 đến 50 Tính số học sinh lớp 6A

Trang 9

Đề 7

Bài 1: (1,5 điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:

Bước 1: Phân tích mỗi số ra ………

Bước 2: Chọn ra các ………

Bước 3:………các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ …………

của nó Tích đó là BCNN phải tìm

Bài 2 ( 1,5 điểm):

a) Số nguyên tố là gì?

b) Trong các số sau, số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số: 13, 45, 126, 19, 3, 246

Bài 3 (1,5 điểm): Trong các số sau :690; 831; 3240; 5319; 744

a) Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?

b) Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 ?

Câu 1

(1 điểm) a) 5

3 52 = 52

0.5 điểm

Câu 2

(1.5 điểm)

Cho các chữ sô: 234, 345, 455, 690 tìm các chữ số:

a) Các số chia hết cho 2 là: 234, 690

b) Các số chia hết cho 3 là: 234, 345, 690.

c) Các số chia hết cho 2, 3 và 5 là: 690

0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm

Câu 3

(2 điểm)

a) 28 76 + 28 24 = 28.(76 + 24) = 28 100

= 2800 b) 33 + 24 : 4

= 27 + 6 = 33

0.5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 4

(1 điểm)

Để n = 6*3 chia hết cho 9 thì ( 6 + 3 + * ) M 9 hay ( 9 + * ) M 9

Mà * là các số tự nhiên 0, 1, 2, …., 9

Nên * = 0, 9

Vậy các số đó là: 603 và 693

0,25 điểm

0,25 điểm 0,5 điểm

Câu 5

(1.5 điểm)

a) Tìm ƯCLN (22; 40);

22= 2.11 40=23.5 ƯCLN (22; 40)= 23=8;

b) Viết tập hợp A các ước chung của 22 và 40

A={1,2,4,8}

0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 6

(1.5 điểm)

a) Tìm BCNN (30; 45);

30 = 2.3.5;

45 = 32.5 BCNN(30, 45) = 2.32.5 = 90 b) Viết ba số khác 0 là bội chung của 30 và 45 là: 90, 180, 270

(Học sinh viết các bội chung khác đúng vẫn đạt điểm tối đa)

0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 7

(1.5 điểm)

Gọi số học sinh lớp 6A là a (a ∈ N*)

Ta có a là BC(2, 4, 5 ) và 35≤ ≤a 50 BCNN( 2 , 4 , 5 ) = 20

BC ( 2 , 4 , 5 ) = {0, 20, 40, 60,80, }

Chọn a = 40 Vậy số HS của lớp 6A là 40 học sinh

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 10

Bài 5 (1,5 điểm):

a) Viết tập hợp M các số nhỏ hơn 60 là bội của 4.Viết tập hợp N các số nhỏ hơn 50 là bội của 6 b) Gọi A là giao của hai tập hợp M và N Viết các phần tử của tập hợp A

Bài 6 (2 điểm):

a) Phân tích các số 180, 420 ra thừa số nguyên tố ?

b) Tìm số tự nhiên a biết rằng 180 aM và 420 aM biết rằng 10 < a <60

Bài 7 (1 điểm): Một Liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa một

người Tính số đội viên của Liên đội đó, biết rằng số đội viên trong khoảng từ 100 đến 150

2 a) Trả lời đúng b) Số nguyên tố : 3 ; 13 ; 19

Hợp số : 45 ; 126 ; 246

0,5 0,5 0,5

3 Chia hết cho cả 2 và 5 : 690 ; 3240Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9: 690 ; 831 ; 744 0,750,75

4 Vì 120 chia hết cho 2, 48 chia hết 2 nên tổng 120 + 48 chia hết cho 2. 1,0

5 a) M = {0 ;4 ;8 ;12 ;16 ;20 ;24 ;28 ;32 ;36 ;40 ;44 ;48 ;52 ;56 } N = {0; 6 ;12 ;18 ;24 ;30 ;36 ;42 ;48}

b) A = {0;12;24;36;48}

0,5 0,5 0,5

6

a) Phân tích ra thừa số nguyên tố

180 = 22 32 5

420 = 22.3.5.7 b) 180 aM và 420 aM nên a ∈ ƯC (180, 420) ƯCLN(180,420) = 60

ƯC (180, 420) = {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 10 ; 12 ;15 ; 20 ;30 ; 60}

Vì 10 < a <60 nên a∈{15 ; 20 ;30}

0,5 0,5 0,5 0,5

7

Gọi a là số đội viên của liên đội.(a thuộc N và 100 ≤ a ≤ 150)

a chia cho 2, cho 3, cho 4, cho 5 đều thừa 1 nên a - 1 chia hết cho

2, cho 3, cho 4, cho 5

Do đó : a - 1 ∈BC (2,3,4,5) và 100-1 ≤ a -1 ≤ 150-1 hay

99 ≤ a -1 ≤ 149 BCNN (2, 3, 4, 5) = 60

BC (2,3,4,5) = {0 ; 60 ; 120 ; 180 ; }

99 ≤ a -1 ≤ 149 nên a -1= 120 Suy ra a =121 Vậy số đội viên của liên đội là 121 đội viên

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 26/11/2015, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w