1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế hoạch Sử dụng thiết bị dạy học năm học 2015 – 2016

10 818 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 245,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KÕ ho¹ch Sử dụng thiết bị dạy học năm học 2015 – 2016 Họ và tên giáo viên : Ngày tháng năm sinh: Tháng năm vào ngành: Tổ chuyên môn: Tổ 1 Nhiệm vụ được giao: Giảng dạy môn: Tiếng Viết 1_ CGD, Đạo đức, TNXH iI. Những thuận lợi – khó khăn. 1. Thuận lợi: + Được trang bị một số đồ dùng phục vụ cho việc giảng dạy ( sách thiết kế, sách giáo khoa TV1 CGD) +BGH quan tâm chỉ đạo kiêm tra sát sao việc sử dụng đồ dung dạy học trong các tiết dạy . 2. Khó khăn: + Đồ dùng dạy học còn thiếu, chưa đáp ứng được nhu cầu giảng dạy. + Một số học sinh chưa tự trang bị đầy đủ đồ dùng học tập, để hợp tác cùng giáo viên trong tiết các tiết học III. Nội dung kế hoạch. . Thực trạng về TBDH của nhà trường: 1 Thiết bị dạy học được cấp: Môn tiếng việt: Bộ chữ mẫu. 2 Thiết bị dạy học tự làm: Môn Tiếng việt: Mẫu chữ: Âm, vần; nắp chai, nam châm, .....

Trang 1

TRƯỜNG TH THỊ TRẤN TIÊN YÊN

TỔ:1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Tiên Yên, ngày 22 tháng 10 năm 2015

KÕ ho¹ch

Sử dụng thiết bị dạy học năm học 2015 – 2016

Họ và tên giáo viên :

Ngày tháng năm sinh:

Tháng năm vào ngành:

Tổ chuyên môn: Tổ 1

Nhiệm vụ được giao: Giảng dạy môn: Tiếng Viết 1_ CGD, Đạo đức, TNXH

I Căn cứ để xây dựng kế hoạch

1 Căn cứ Thông tư số: 15/2009/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 7 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo vế việc: Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học;

2 Thực hiện công văn số: 7842/BGDĐT-CSVCTBTH ngày 28 tháng 10 năm

2013 về việc đầu tư mua sắm thiết bị dạy học, học liệu các cơ sở giáo dục;

3 Căn công văn số: 4323/PGD&ĐT-GDTH ngày 25 tháng 8 năm 2015 của Phòng Giáo dục huyện Tiên Yên về việc: Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục tiểu học năm học 2015-2016;

4 Căn cứ nhiệm vụ chuyên môn được BGH phân công trong năm học 2015-2016

5 Căn cứ tình hình thực tế của trường thiết bị đồ dùng dạy học hiện có và điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường ;

6 Nội dung chương trình giảng dạy môn: Toán, Tiếng Việt

Tôi xây dựng kế hoạch sử dụng đồ dùng dạy học năm học 2015- 2016 cụ thể như sau:

iI Những thuận lợi – khó khăn

1 Thuận lợi:

+ Được trang bị một số đồ dùng phục vụ cho việc giảng dạy ( sách thiết kế, sách giáo khoa TV1- CGD)

+BGH quan tâm chỉ đạo kiêm tra sát sao việc sử dụng đồ dung dạy học trong các tiết dạy

2 Khó khăn:

+ Đồ dùng dạy học còn thiếu, chưa đáp ứng được nhu cầu giảng dạy

+ Một số học sinh chưa tự trang bị đầy đủ đồ dùng học tập, để hợp tác cùng giáo viên trong tiết các tiết học

III Nội dung kế hoạch.

* Thực trạng về TBDH của nhà trường:

1 Thiết bị dạy học được cấp:

- Môn tiếng việt: Bộ chữ mẫu

2 Thiết bị dạy học tự làm:

- Môn Tiếng việt: Mẫu chữ: Âm, vần; nắp chai, nam châm,

Trang 2

IV Kế hoạch chi tiết từng bộ môn.

1 MÔN: TIẾNG VIỆT

Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Ghi

chú

1

1,2

3,4

5,6

7,8

9,10

- Tiếng Tách lời ra từng tiếng

- Tiếng giống nhau

- Tiếng khác nhau Thanh

- Tách tiếng thanh ngang ra hai phần – Đánh vần

- Sách Tiếng Việt

- 14 nam châm

- Sưu tầm nắp chai

2

11,12

13,14

15,16,17,18

19,20

- Tiếng có một phần khác nhau

- Luyện tập

Phân biệt PÂ, nguyên âm

Âm /c/

- Sách Tiếng Việt

- 2 vòng tròn nhỏ, 1 que ngắn , 1 que dài

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ / C/

3

21,22

23,24

25,26

27,28

29,30

-Âm /ch/

- Âm /d/

- Âm /đ/

- Âm /e/

- Âm /ê/

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

in thường, viết thường.

4

31,32

33,34

35,36

37,38

39,40

- Luật chính tả e, ê

- Âm /g/

- Âm /h/

- Âm /i/

- Âm /gi/

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

in thường, viết thường

5 41,42

43,44

45,46

47,48

- Âm /kh/

- Âm /l/

- Âm /m/

- Âm /n/

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

in thường, viết thường

Trang 3

Tuần Tiết Bài dạy

Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Ghi

chú 49,50 - Âm /ng/

6

51,52

53,54

55,56

57,58

59,60

- Âm /nh/

- Âm /o/

- Âm /ô/

- Âm /ơ/

- Âm /p/ và âm /ph/

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

in thường, viết thường

7

61,62

63,64

65,66

67,68

69,70

- Âm /r/

- Âm /s/

- Âm /t/

- Âm /th/

- Âm /tr/

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

in thường, viết thường

8

71,72

73,74

75,76

77,78

79,80

- Âm /u/,/ư/

- Âm /v/

- Âm /x/

- Âm /y/

- Luyện tập

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

in thường, viết thường

9

81,82

83,84

85,86

87,88

89,90

- Luyện tập

- Luyện tập

- Vần chỉ có âm chính Mẫu 1 – ba

- Luật chính tả e,ê,i

- Luyện tập chung

Sách Tiếng Việt

- Sách Tiếng Việt

10

91,92

93,94

95,96

97,98

99,100

- Vần có âm đệm và âm chính

Mẫu 2- oa

- Luật chính tả về âm đệm

- Vần /oe/

- Vần /uê/

- Vần /uy/

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ hoa

11

101,102

103,104

105,106

107,108

109,110

- Vần /uơ/

- Luyện tập

- Vần có âm chính và âm cuối

Mẫu 3 - an

- Vần /at/

- Vần /ăn/

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ hoa

12 111,112

113,114

115,116

- Vần /ăt/

- Vần /ân/

- Vần /ât/

- Sách Tiếng Việt

- Mẫu chữ hoa

Trang 4

học 117,118

119,120

- Luyện tập vần có âm cuối với cặp n/t

- Vần /am/, /ap/

13

121,122

123,124

125,126

127,128

129,130

- Vần /ăm/, /ăp/

- Vần /âm/, /âp/

- Vần /ang/, /ac/

- Vần /ăng/, /ăc/

- Vần /âng/, /âc/

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ hoa

14

131,132

133,134

135,136

137,138

139,140

- Luyện tập vần theo cặp n/t

- Vần /anh/, /ach/

- Vần /ênh/, /êch/

- Vần /inh/, /ich/

- Luyện tập các vần có cặp âm cuối nh/ch

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

15

141,142

143,144

145,146

147,148

149,150

- Vần /ai/

- Vần /ay/, /ây/

- Vần /ao/

- Vần /au/, âu/

- Vần Mối liên hệ giữa các vần

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

16

151,152

153,154

155,156

157,158

159,160

- Vần có đủ âm đệm - âm

chính-âm cuối Mẫu 4 - oa

- Vần /oat/

- Vần /oang/, /oac/

- Vần /oanh/, /oach/

- Vần /oai/

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

- Sách Tiếng Việt

17

161,162

163,164

165,166

167,168

169,170

- Vần /oay/, /uây/

- Luyện tập bốn mẫu vần

- Luyện tập

- Kiểm tra cuối học kỳ

- Kiểm tra cuối học kỳ

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

18 171,172

173,174

175,176

- Bài 4- Nguyên âm đôi mẫu 5-iê

- Vần/iên/,/iêt/

- Vần không có âm cuôi /ia/(tập viết chữ nhỏ)

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

18

Trang 5

Tuần Tiết Bài dạy

Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Ghi

chú

177,178

179,180

- Vần /uya/, uyên/, /uyêt/

- Luyện tập

19

181,182

183,184

185,186

187,188

189,190

- Nguyên âm đôi /uô/ vần có âm cuối:/uôn/,/uôt/

- Vần không có âm cuối:/ua/

- Luyện tập

- Nguyên âm đôi:/ươ/ vần có âm cuối:/ươn/, /ươt/

- Vần không có âm cuối:/ưa/

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

19

20

191,192

193,194

195,196

197,198

199,200

- Luyện tập luật chính tả về nguyên âm đôi /ia/,/ua/, /ưa/

- Mối liên hệ giữa các vần

- Vần/oăn/,/oăt/ Bắt đầu viết chữ hoa( A,Ă, Â)

- Vần /uân/, /uât/

- Vần /en/, /et/

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ 20

21 201,202

203,204

205,206

207,208

209,210

- Vần /ên/,/êt/,/in/, /it/

- Vần /oen/, /oet/,/uên/, / uêt/

- Vần/ uyn/, /uyt/

Vần on/,/ot/,/ôn/,/ôt/,/ơn/,/ơt/

- Vần /un/,/ut/,/ưn/,ưt/

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

22 221,222

223,224

225,226

227,228

229,230

- Luyện tập vần có âm cuối theo cặp n/t

- Vần /em/,/ep/,/êm/,/êp/

- Vần /im/,/ip/,/om/, /op/

- Vần /ôm/,/ôp/,ơm/ ,/ơp/

- Vần /um/,/up/,/ uôm/, /uôp

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

23 231,232

233,234

235,236

Vần /iêm/,/ iêp/,/ươm/,/ươp/

Vần/eng/,/ec/,/ong/,/oc/,/ông/,

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

Trang 6

học 237,238

239,240

ôc/

- Vần /ung/,/uc/,/ưng/,/ưc/

- Vần /iêng/,/iêc/

- Vần /uông/, uôc/, /ương/ /ươc/

24 241,242

243,24

4 245,246

247,248

249,250

- Luyện tập vần có âm cuối theo cặp m /p, ng/c

Vần /oi/,/ôi/,/ơi/

Vần /ui/, /ưi/

Vần /uôi/,/ ươi/

Vần /eo/,/êu/

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

25

251,252

253,254

255,256

257,258

259,260

Vần /iu/, /ưu/

Vần /iêu/, /ươu/

Vần/oam/,/oap/,/oăm/,/oăp/uym/, /uyp/

Vần/oăng/, /oăc/,uâng/, /uâc Hoàn thành viết chữ hoa

Vần/uênh/, /uêch/,/uynh/,/uych/

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

26 261,262

263,264

265,266

267,268,

269,270

Vần /oao/, /oeo/

Vần / uau/,/ ueeu/, uyu/

Luyện tập Kiểm tra giữa học kì 2

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

27

271,272

273,274

275,276

277,278

279,280

Từng tiếng rời Tiếng khác nhau Tiếng khác nhau từng phần Tiếng thanh ngang

Phụ âm

-Sách Tiếng Việt

28

281,282

283,284

285,286

287,288

289,290

Nguyên âm Quan hệ âm - chữ Vần

Luật chính tả về phiên âm Tên thủ đô

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

29 291,292

293,294

295,296

297,298

Luật chính tả về viết hoa Mối liên hệ giữa các vần Viết đúng chính tả

Viết đúng chính tả âm đầu tr/ ch

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

Trang 7

Tuần Tiết Bài dạy

Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Ghi

chú 299,300 Đọc

30

301,302

303,304

305,306

307,308

309,310

Viết đúng chính tả về âm đầu gi/

r/d Luyện tập Viết đúng chính tả về âm đầu l/n Luật chính tả về nguyên âm đôi Phân biệt âm đầu s/x

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

31

311,312

313,314

315,316

317,318

319,320

Luyện tập Luyện tâp Phân biệt âm đầu gi/d/v Luyện tập

Luyện tập

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

32

321,322

323,324

325,326

327,328

329,330

Phân biệt i/y Luật chính tả e,ê,i Luyện tập

Viết đúng chính tả âm cuôi n/ng Luyện tập về nguyên âm đôi

-Sách Tiếng Việt

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

33

331,332

333,334

335,336

337,338

339,340

Phân biệt âm đầu gi/d/v Phân biệt âm đầu tr/ch Phân biệt dấu thanh hỏi/ngã Chữ cái

Chữ viết

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

34

341,342

343,344

345,346

347,348

349,350

Viết đúng luật chính tả nguyên

âm đôi uô

Viết đúng luật chính tả nguyên

âm đôi iê

Viết đúng luật chính tả nguyên

âm đôi ươ

Luật chính tả theo nghĩa Luật chính tả theo nghĩa tiếp theo

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

35

351,352

353,354

355,356

357,358

359,360

Phân biết âm cuối n/ng; t/c Luật chính tả ( Ôn tập tiết 1)

Ôn tập (tiết 2)

Ôn tập (tiết 3) Kiểm tra cuối năm

- Sách Tiếng Việt, mẫu chữ

Trang 8

1,2 1, 2 Em là học sinh lớp 1 Tranh, ảnh, thẻ A, B, C, D bảng

phụ

3, 4 3, 4 Gọn gàng sạch sẽ Tranh, ảnh, thẻ A, B, C, D bảng

phụ

5, 6 5, 6 Gữi gìn sách vở đồ dùng

học tập

Tranh, ảnh, thẻ A, B, C, D bảng

phụ

7,8 7, 8 Gia đình em Tranh sgk phóng to, thẻ từ, bảng

phụ 9,

10

9, 10 Lễ phép với anh chị,

nhường nhịn em nhỏ

Tranh, ảnh, thẻ A, B, C, D bảng

phụ

11 11 Thực hành kĩ năng giữa

học kì 1

Phiếu thảo luận, thẻ A, B, C, D

bảng phụ

12,

13

12, 13 Nghiêm trang khi chào cờ Tranh, ảnh, thẻ A, B, C, D bảng

phụ

14,

15

14, 15 Đi học đều và đúng giờ Tranh, ảnh, thẻ A, B, C, D bảng

phụ

16,

17

16,17 Trật tự trong giờ học Tranh, ảnh, thẻ A, B, C, D bảng

phụ

18 18 Thực hành kĩ năng cuối

học kì 1

Phiếu thảo luận, thẻ A, B, C, D

bảng phụ

19,

20

19, 20 Lễ phép vâng lời thầy

giáo, cô giáo

Tranh, ảnh, thẻ A, B, C, D bảng

phụ

21,

22

21, 22 Em và các bạn Tranh, ảnh, thẻ A, B, C, D bảng

phụ

23,

24

23, 24 Đi bộ đúng quy định Tranh, ảnh, thẻ A, B, C, D bảng

phụ

25 25 Ôn tập Tranh, ảnh, thẻ A, B, C, D bảng

phụ

26,

27

26, 27 Cảm ơn và xin lỗi Tranh, ảnh, thẻ A, B, C, D bảng

phụ

28,

29

28, 29 Chào hỏi và tạm biệt Tranh sgk phóng to, thẻ từ, bảng

phụ 30,

31

30, 31 Bảo vệ hoa và cây nơi

công cộng

Tranh, ảnh, thẻ A, B, C, D bảng

phụ

32 32 Dành cho địa phương: Ăn

ở hợp vệ sinh

Tranh, ảnh, thẻ A, B, C, D bảng

phụ

33 33 Dành cho địa phương:

Tìm hiểu về địa phương

Tranh, ảnh, thẻ A, B, C, D bảng

phụ

34 34 Dành cho địa phương: Tranh, ảnh, thẻ A, B, C, D bảng

Trang 9

TT ppctTiết Tên bài dạy Tên đồ dùng Ghichú

Tìm hiểu về địa phương phụ

35 35 Thực hành kĩ năng cuối

học kì 2

Phiếu thảo luận, thẻ A, B, C, D

bảng phụ

3 MÔN TNXH

3 3 Nhận biết các vật xung quanh Tranh

6 6 Chăm sóc và bảo vệ răng Tranh

7 7 Thực hành: đánh răng và rửa

mặt

SGK, bàn chải, cốc, khăn, kem đánh răng

9 9 Hoạt động và nghỉ ngơi Tranh

10 10 Ôn tập: con người và sức khỏe Tranh

14 14 An toàn khi ở nhà Tranh

17 17 Giữ gìn lớp học sạch, đẹp Tranh

20 20 An toàn trên đường đi học Tranh

Các loại cây gỗ như: xoan đâu , bạch đàn, mít

Hình ảnh gà trống, gà mái,

gà con

27 27 Con mèo Hình ảnh một sốcon mèo

28 28 Con muỗi Hình ảnh con muỗi, kính lúp

Trang 10

31 31 Thực hành: quan sát bầu trời Các loại cây hoa

33 33 Trời nóng, trời rét Tranh

Hoàng Thị Nhung

Duyệt của Tổ chuyên môn

Tổ trưởng

Duyệt của BGH Hiệu trưởng

Ngày đăng: 26/11/2015, 11:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - Kế hoạch Sử dụng thiết bị dạy học năm học 2015 – 2016
Bảng ph ụ (Trang 8)
Hình ảnh gà  trống, gà mái, - Kế hoạch Sử dụng thiết bị dạy học năm học 2015 – 2016
nh ảnh gà trống, gà mái, (Trang 9)
Bảng phụ. - Kế hoạch Sử dụng thiết bị dạy học năm học 2015 – 2016
Bảng ph ụ (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w