1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Quy trình đo đạc phục vụ cho công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại huyện duyên hải

63 517 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 897,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trong tình hình cụ thể của Việt Nam trong những năm qua cũng như trên ñịa bàn huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh công tác công tác quản lý ñất ñai còn buôn lỏng ñặc biệt là công tác ño ñạc

Trang 1

Phan Văn Cường

Quy trình ño ñạc phục vụ cho công tác cấp giấy

chứng nhận quyền sử dụng ñất

tại huyện Duyên Hải

Trang 2

M ỤC L ỤC

Bìa tiểu luận i i

Trang phụ bìa ii

Nhận xét của giáo viên iii

Lời cảm ơn iv

Danh sách các chữ viết tắt v

Mục lục vi

Danh sách bảng ix

Danh sách hình x

TÓM TẮT NỘI DUNG 1

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 4

1.1 SƠ LƯỢC VỀ HUYỆN DUYÊN HẢI 4

1.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển 4

1.1.2 Vị trí ñịa lí 4

1.1.3 ðặc ñiểm ñịa hình 5

1.1.4 Khí hậu 5

1.1.5 Diện tích 6

1.1.6 Dân số 6

1.1.7 Lao ñộng 7

1.1.8 Du lịch 7

1.1.9 Kinh tế 7

1.1.10 Công tác quản lý ñất ñai trên ñịa bàn huyện 8

1.1.11 công tác ño ñạc thành lập bản ñồ 8

1.1.12 Thuận lợi và khó khăn của huyện 9

1.2 SƠ LƯỢC VỀ ðỊA ðIỂM THỰC TẬP 10

1.2.1 Vị trí 10

Trang 3

1.2.2 Cơ cấu nhân sự 11

1.2.3 chức năng và nhiệm vụ 12

CHƯƠNG 2: NỘI DUNG 15

2.1 CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT VÀ CÁC QUY ðỊNH CÓ LIÊN QUAN ðẾN NỘI DUNG THỰC TẬP 15

2.1.1 Căn cứ pháp luật ñể quản lý ñất ñai 15

2.1.2 Khái niệm giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất 16

2.1.3 Một số quy ñịnh chung về việc ñăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất 16 2.2 QUY TRÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ðẤT CHO HỘ GIA ðÌNH, CÁ NHÂN SỬ DỤNG ðẤT TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN 17

2.2.1 Cấplần ñầu 18

2.2.2 Cấp ñổi 21

2.2.3 Cấp lại 23

2.3 CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ðẤT CHO CÁC TRƯỜNG HỢP TRÚNG ðẤU GIÁ, ðẤU THẦU DỰ ÁN MÀ BÊN TRÚNG ðẤU GIÁ, ðẤU THẦU LÀ HỘ GIA ðÌNH, CÁ NHÂN 26

2.4 TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ðẤT TẠI HUYỆN DUYÊN HẢI 27

2.5 CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ðẾN VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ðẤT 28

2.5.1 Hồ sơ ñịa chính 28

2.5.2 Yếu tố ñịa chính 29

2.5.3 Hồ sơ kỹ thuật thửa ñất 31

2.6 QUY TRÌNH ðO ðẠC PHỤC VỤ CÔNG TÁC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ðẤT 32

2.6.1 Công tác tiếp nhận hồ sơ 32

2.6.2 Công Tác Chuẩn Bị Trước Khi ði ðo ðạc Thửa ðất 32

2.6.3 Xác ñịnh ranh giới thửa ñất 33

Trang 4

2.6.4 Tiến hành ño vẽ chi tiết thửa ñất 34

2.6.5 Công tác nội nghiệp 38

2.6.6 thuận lợi và khó khăn của phương pháp 50

CHƯƠNG 3: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ 51

3.1 NHẬN XÉT 51

3.1.1 Công việc thực tế tại cơ quan 51

3.1.2 Thuận lợi và khó khăn khi thực hiện công tác tại cơ quan 52

3.2 KIẾN NGHỊ 53

3.2.1 ðối với cơ quan 53

3.2.2 ðối với nhà trường 54

Trang 5

DANH SÁCH BẢNG

Bảng 1: Thông kê tỷ lệ lao ñộng trong các ngành của huyện Duyên Hải 7

Bảng 2: Số tờ bản ñồ của các xã 8

Bảng 3: Quy trình thực hiện cấp giấy chứng nhận QSDð ban ñầu 19

Bảng 4: Quy trình thực hiện cấp ñổi GCN QSDð 21

Bảng 5: Quy trình thực hiện cấp lại GCN QSDð 24

Bảng 6: Tình hình biến ñộng sử dụng ñất 27

Bảng 7: ðơn giá ño ñạc tách thửa 37

Trang 6

DANH SÁCH HÌNH

Hình 1: Quy trình thực hiện các bước viết báo cáo 3

Hình 2: Bản ñồ ranh giới hành chính huyện Duyên Hải 5

Hình 3: Sơ ñồ vị trí VPðKQSDð 11

Hình 4: Sơ ñồ tổ chức Văn phòng ðăng ký quyền sử dụng ñất huyện Duyên Hải 12

Hình 5: Mẫu hồ sơ kỹ thuật thửa ñất 32

Hình 6: Sơ ñồ thửa ñất 892 34

Hình 7: ðường dẫn tới tờ bản ñồ số 2 38

Hình 8: Các thửa ñất trong tờ bản ñồ số 2 39

Hình 9: Cửa sổ Replace Text 39

Hình 10: Khung thể hiện các chế ñộ bắt ñiểm 40

Hình 11: Phương pháp giao hội xác ñịnh 2 ñiểm A và D 40

Hình 12: Phương pháp giao hội xác ñịnh ñiểm B và C 41

Hình 13: Sơ ñồ thửa ñất 892 41

Hình 14: Các bước kết nối cơ sở dữ liệu 42

Hình 15: Các bước thực hiện tự ñộng sửa lỗi bản ñồ 42

Hình 16: Các bước thực hiện tạo vùng 43

Hình 17: Công tác tạo vùng 43

Hình 18: ðường dẫn tới tạo hồ sơ kỹ thuật 44

Hình 19: Công tác tạo hồ sơ kỹ thuật thửa ñất 45

Hình 20: Biểu tượng tâm thửa ñất 45

Hình 21: Mẩu trích lục thửa ñất 46

Hình 22: Thửa ñất 892 sau khi trích lục hoàn chỉnh 47

Hình 23: Mẫu bản gốc trích ño 48

Hình 24: Mẩu hồ sơ khống chế ño vẽ chi tiết 49

Hình 25: Mẩu hồ sơ chỉnh lý biến ñộng 49

Trang 7

BẢNG DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT

Chữ viết tắt Nội dung

VPðKQSDð Văn phòng ðăng ký Quyền sử dụng ñất TNMT Tài nguyên và Môi trường

ðPNN ðất phi nông nghiệp

HLLGSR Hành lang lộ giới sông rạch

Trang 8

TÓM TẮT NỘI DUNG

- ðất ñai là nguồn tài nguyên vô cùng quý giá, không có khả năng tái tạo, hạn chế về không gian và vô hạn về thời gian sử dụng, là nền tảng ñể phân bố và xây dựng các ngành kinh tế, là ñiều kiện tồn tại quan trọng nhất của con người và

có thể sử dụng vào nhiều mục ñích khác nhau ðất ñai là tư liệu sản xuất ñặt biệt không thể thiếu ñược trong ñời sống cũng như trong quá trình hoạt ñộng và phát triển của xã hội

- Việc quản lý nhà nước về ñất ñai như thế nào ñể tạo ñiều kiện thuận lợi cho việc sử dụng ñất có hiệu quả, bền vững, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng ñất Do ñó muốn quản lý chặt chẻ quỹ ñất ñòi hỏi phải có công tác ñăng ký

và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất Trong ñó công tác ño ñạc thửa ñất là

cơ sở quan trọng ñể cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất cho chủ sử dụng ñất

ño ñạc, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất chính xác ñảm bảo ñúng quyền lợi và nghĩa vụ hợp pháp của người dân,thiết lập mối quan hệ giữa người sử dụng ñất và nhà nước

- Trong tình hình cụ thể của Việt Nam trong những năm qua cũng như trên ñịa bàn huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh công tác công tác quản lý ñất ñai còn buôn lỏng ñặc biệt là công tác ño ñạc phục vụ công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất chưa ñược chú trọng, quan tâm ñúng mức Hiện nay với sự nhận thức và nhu cầu sử dụng ñất hợp pháp, ñúng với hiện trạng sử dụng ñất của người dân rất cao nên công tác ño ñạc là rất cần thiết

- Xuất phát từ thực tiễn trên tôi tiến hành thực hiện ñề tài “quy trình ño ñạc phục vụ công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất” nhằm mục tiêu:

+ Tìm hiểu công tác ño ñạc phục vụ công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất, công tác quản lý ñất ñai của ñịa phương

+ Phân tích ñánh giá công tác ño ñạc phục vụ công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất của huyện

- ðối tượng nghiên cứu:

+ Tình hình ño ñạc phục vụ công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử

Trang 9

+ Hồ sơ xin ño ñạc và các văn bản có liên quan

Trang 10

Hình 1: Quy trình thực hiện các bước viết báo cáo

- Thời gian thực tập: 08 tuần Từ ngày 27/04/2009 ñến ngày 19/06/2009

Thu thập số liệu

Số liệu ño ñạc ðiều kiện tự

nhiên KT-XH

Viết báo cáo

Thuận lợi và khó khăn

Nhận xét và kiến nghị Tổng hợp xử lý

Trang 11

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN

1.1 SƠ LƯỢC VỀ HUYỆN DUYÊN HẢI

- Huyện Duyên Hải nằm tận cùng về phắa Nam của tỉnh Trà Vinh, theo ựịa

giới hành chắnh 364/CT, vị trắ hành chắnh của huyện ựược khái quát mô tả như

sau:

+ Phắa đông: giáp Biển đông

+ Phắa Tây: giáp huyện Cù Lao Dung tỉnh Sóc Trăng

+ Phắa Nam: giáp Biển đông

+ Phắa Bắc: giáp huyện Cầu Ngang và huyện Trà Cú

- Trung tâm hành chắnh của huyện ựặt tại thị trấn Duyên Hải, cách thị xã Trà Vinh khoảng 53 km về hướng Bắc

- Huyện Duyên Hải có vị trắ quan trọng về an ninh, quốc phòng, bảo vệ môi trường sinh thái Duyên Hải là cửa ngõ giao lưu, ựiểm tập trung hàng hóa của tàu

bè trong và ngoài nước ựối với tỉnh Trà Vinh, Duyên Hải là mặt trời là hướng ựi

ra của tỉnh trong tương lai

Trang 12

Hình 2: Bản ñồ ranh giới hành chính huyện Duyên Hải

1.1.3 ðặc ñiểm ñịa hình

Duyên Hải có ñịa hình mang tính chất của vùng ñồng bằng ven biển rất ñặt

thù Với những giồng cát hình cánh cung chạy dài theo hướng song song bờ biển,

tập trung ở các xã phía Bắc của huyện như:Long Toàn, Long Hữu, Ngũ Lạc,

Trường Long Hòa, Hiệp Thạnh và rãi rát ven bờ biển Nhìn chung ngoại trừ các

giồng ñịa hình Duyên Hải tương ñối thấp và bằng phẳng với ñộ cao phổ biến từ

0.4m ñến 1.2 m ( trên 80% diện tích ñất tự nhiên ) Tuy nhiên do hệ thống sông

ngòi chằng chịt và sự phân cắt bởi những giồng cát làm cho ñịa hình mang tính

Trang 13

dương ựặc thù của vùng ven biển trong năm có 2 mùa mưa, nắng rõ rệt

+ Mùa khô từ tháng 11 ựến tháng 4

+ Mùa mưa từ tháng 5 ựến tháng 11

+ Mùa mưa có gió mùa Tây Nam

+ Mùa nắng có gió mùa đông Bắt

- Do nằm giữa 2 cửa sông lớn nên Duyên Hải chịu ảnh hưởng của gió chướng rất lớn Gió chướng bắt ựầu từ tháng 10 tầng suất và tốc ựộ gia tăng dần, ựạt cao nhất vào tháng 2,3 sau ựó giảm dần ựến tháng 4, tháng 5 thì dứt

1.1.5 Diện tắch

Tổng diện tắch tự nhiên là 38530.07 ha chiếm 16.79 % diện tắch tự nhiên của tỉnh Trong ựó có 33322.85 ha ựất nông nghiệp, 5269.32 ha ựất phi nông nghiệp và 37.9 ha ựất chưa sử dụng

Tỷ lệ gia tăng dân số bình quân hàng năm là 1,25%, dân số sống bằng nghề nông

và nuôi trồng thuỷ sản chiếm trên 75%

Trang 14

1.1.9 Kinh tế

- Tốc ñộ tăng trưởng kinh tế của huyện không ñồng ñều qua các năm, tốc

ñộ tăng GDP hàng năm là 14.99% Như vậy vẫn chưa ñạt so với chỉ tiêu tăng GDP của nghị quyết ñại hội ñảng bộ huyện ñề ra kế hoạch 5 năm 2005-2010 là từ 16.5% trở lên

- Nhìn chung GDP của huyện có sự chuyển dịch ñúng hướng, khu vực 1 giảm dần, khu vực 2, khu vực 3 tăng dần

- Do kinh tế Duyên Hải còn phát triển chậm nên mức thu nhập bình quân trên ñầu người của huyện còn thấp so với các huyện khác trong tỉnh, khoảng 650.000ñồng/người/năm

Trang 15

1.1.10 Công tác quản lý ñất ñai trên ñịa bàn huyện

Quản lý nhà nước về ñất ñai là một trong những việc quan trọng trong việc quản lý tình hình sử dụng ñất theo chủ trương và pháp lệnh của nhà nước ðây là việc rất nhạy cảm, việc quản lý còn nhiều thiếu sót những quy ñịnh về chuyển ñổi mục ñích sử dụng ñất, sử dụng ñất không ñúng mục ñích, chuyển nhượng trái phép, khiếu nại, tranh chấp xảy ra thường xuyên

1.1.11 công tác ño ñạc thành lập bản ñồ

Theo tinh thần chỉ ñạo của chính phủ, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh ñã tiến hành ño ñạc và chỉnh lý bản ñồ cho 9 xã và 1 thị trấn trên ñịa bàn huyện Duyên Hải làm cơ sở cho việc quản lý ñất ñai và phục vụ cho công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất Hiện nay huyện vẫn còn sử dụng bản ñồ

ñã ñược thành lập theo chỉ thị 299/TTg và có kết quả ñạt ñược là 45 tờ

Trang 16

1.1.12 Thuận lợi và khó khăn của huyện

- Nằm ở vị trắ tương ựối thuận lợi Duyên Hải có ý nghĩa to lớn trong việc phát triển kinh tế - xã hội Về kinh tế ựây là thế mạnh ựể phát triển ngành thủy sản, có nhiều tiềm năng phát triển ngành du lịch biển, là của ngõ giao lưu, ựiểm tập trung hợp hàng hóa của tàu bè trong và ngoài nước

Do ựạc tắnh ựịa hình của huyện có nhiều sông ngòi chằng chịt, gây khó khăn cho việc giao thông nội huyện và với các ựịa phương khác

Trình ựộ dân trắ còn thấp ựặc biệt ựối với các vùng có nhiều ựồng bào dân tộc gây trơ ngại trong việc phát triển kinh tế - xã hội

- Huyện Duyên Hải có vị trắ 2 phắa giáp Biển đông, nằm cuối cùng trên bản

ựồ của tỉnh Trà Vinh Huyện Duyên Hải ựược thành lập và phát triển kinh tế chậm hơn so với các huyện khác trong tỉnh Nhưng những năm gần ựây, ựược sự quan tâm chỉ ựạo của lãnh ựạo các cấp thì nền kinh tế của huyện từng bước ựược nâng lên hiện tại huyện Duyên Hải ựang thực hiện các công trình dự án lớn như

Trang 17

kênh Quan Chánh Bố phục vụ luồng tàu biển có trọng tải lớn ñi qua sông Hậu, nhà máy nhiệt ñiện Trường Long Hòa, cảng cá Láng Chiêm… ñã thu hút nhiều nhà ñầu tư ñến với Duyên Hải hứa hẹn trong thời gian tới huyện Duyên Hải sẽ ngày càng phát triển ñi lên

1.2 SƠ LƯỢC VỀ ðỊA ðIỂM THỰC TẬP

- Văn phòng ðăng ký Quyền sử dụng ñất ñược thành lập theo Quyết ñịnh số 76/2006 Qð-UBND ngày 25/01/2006 là ñơn vị trực thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường, hoạt ñộng theo cơ chế tự ñảm bảo toàn bộ chi phí về quyền tự chủ,

tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính ñối với sự nghiệp có thu

- Văn phòng ðăng ký Quyền sử dụng ñất huyện Duyên Hải là bộ phận trực thuộc phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Duyên Hải chịu sự chỉ ñạo và quản lý của Phòng Tài nguyên và Môi trường theo phân cấp của ủy ban nhân dân huyện

- Với chức năng nhiệm vụ giúp Phòng Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện ñăng ký, quy hoạch sử dụng ñất, chỉnh lý biến ñộng ñất ñai, quản lý hồ

sơ ñịa chính Thực hiện thủ tục hành chính về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất trên ñịa bàn huyện ñối với hộ gia ñình và cá nhân, ñăng ký giao dịch bảo ñảm thế chấp quyền sử dụng ñất, tài sản gắn liền với ñất…

1.2.1 Vị trí

Văn phòng ðăng ký Quyền sử dụng ñất huyện Duyên Hải tại khóm I thị trấn Duyên Hải, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh

Trang 18

Hình 3: Sơ ñồ vị trí VPðKQSDð

1.2.2 Cơ cấu nhân sự

Cơ cấu nhân sự Văn phòng ðăng ký Quyền sử dụng ñất huyện Duyên Hải gồm có:

 Giám ñốc: Trương Văn Mạnh

 Phó giám ñốc: Nguyễn Văn Oanh

 Kế toán: Ngô Hồng Vạn

Trang 19

Hình 4: Sơ ñồ tổ chức Văn phòng ðăng ký quyền sử dụng ñất huyện Duyên Hải

1.2.3 chức năng và nhiệm vụ

- Chức năng

+ Văn phòng ðăng ký Quyền sử dụng ñất huyện Duyên Hải thực hiện các chức năng tiếp nhận hồ sơ trong lĩnh vực sử dụng ñất của hộ gia ñình, cá nhân, hướng dẩn người dân sử dụng ñất ñúng pháp luật, thực hiện quyền lợi và nghĩa vụ của mình

+ Kết hợp xác minh, ño ñạc, xử lý những hồ sơ về quản lý trên lĩnh vực ñất ñai, giải quyết khiếu nại tố cáo theo quy ñịnh của pháp luật Tạo ñiều kiện thuận lợi hổ trợ cấp xã về nghiệp vụ chuyên môn, chuyên ngành khi cấp xã - thị trấn có yêu cầu

+ Xây dựng và phát triển hệ thống thông tin ñất ñai

- Nhiệm vụ

+ Trình ủy ban nhân dân huyện các văn bản hướng dẩn thực hiện các chính sách, chế ñộ pháp luật của nhà nước về quản lý tài nguyên và môi trường, quy hoạch, kế hoạch về Tài nguyên và Môi trường, tổ chức thực hiện sau khi phê duyệt

Giám ðốc

Phó Giám ðốc

Tiếp Nhận Hồ Sơ

Tổ ðăng Ký Thế Chấp Chỉnh Lý Biến ðộng

Tổ

ðo ðạc

Trang 20

+ Giúp ủy ban nhân dân huyện quy hoạch sử dụng ñất, kế hoạch sử dụng ñất hàng năm, ñiều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng ñất và tổ chức việc thực hiện sau khi ñược xét duyệt

+ Giúp Phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện các thủ tục hành chánh về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất trên ñịa bàn huyện ñối với hộ gia ñình cá nhân

+ Thực hiện trích ño ñịa chính thửa ñất thống kê kiểm kê ñất ñai và lập bản ñồ sử dụng ñất của huyện và cấp xã

+ ðo ñạc về nhà, ño vẽ sơ ñồ mặt bằng nhà ñất và thu tiền công ño ñạc theo các văn bản quy ñịnh thực hiện của cơ quan chức năng

+ ðăng ký quyền sử dụng ñất và chỉnh lý biến ñộng về sử dụng ñất theo quy ñịnh của pháp luật khi thực hiện các quyền của người sử dụng ñất là hộ gia ñình cá nhân

+ Cung cấp số liệu ñịa chính cho cơ quan có chức năng xác ñịnh mức thu tiền sử dụng ñất, tiền thuê ñất, các loại thuế có liên quan ñến ñất ñai ñối với người sử dung ñất là hộ gia ñình cá nhân

+ Lưu trữ và quản lý toàn bộ bản sao hồ sơ ñịa chính ñối với tất cả các thửa ñất thuộc phạm vi ñịa giới hành chánh cấp huyện theo trích ño hồ sơ ñịa chính gốc ñã chỉnh lý do Văn phòng ðăng ký Quyền sử dụng ñất cấp tỉnh gởi tới Hướng dẩn và kiểm tra việc lưu trữ quản lý và chỉnh lý toàn bộ bản sao hồ sơ ñịa chính của Ủy ban nhân dân xã, thị trấn

+ Lưu trữ, quản lý bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất và các giấy tờ khác hình thành trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất trên ñịa bàn huyện ñối với hộ gia ñình, cá nhân

+ Cung cấp bản ñồ ñịa chính, trích lục bản ñồ ñịa chính, trích sao hồ

sơ ñịa chính và các thông tin khác về ñất ñai phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước

và nhu cầu của người dân

+ Thực hiện thu phí, lệ phí trong quản lý sử dụng ñất theo quy ñịnh của pháp luật, thực hiện các dịch vụ có thu, cung cấp thông tin về ñất ñai, trích lục bản ñồ ñịa chính, trích sao hồ sơ ñịa chính

Trang 21

+ Thực hiện chế ñộ báo cáo theo quy ñịnh về tình hình thực hiện nhiệm vụ trong các lĩnh vực công tác ñược giao

+ Quản lý viên chức người lao ñộng và tài sản, tài chính thuộc văn phòng theo quy ñịnh của pháp luật

+ Thực hiện nhiệm vụ khác do Ủy ban nhân dân huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường giao

Trang 22

CHƯƠNG 2 NỘI DUNG

2.1 CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT VÀ CÁC QUY ðỊNH CÓ LIÊN QUAN

ðẾN NỘI DUNG THỰC TẬP

2.1.1 Căn cứ pháp luật ñể quản lý ñất ñai:

- Các văn bản pháp luật và các quy ñịnh về ñất ñai như:Luật ñất ñai, các Thông tư, Nghị ñịnh …

- Thông tư 29/2004/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và môi trường ngày 01 tháng11 năm 2004 hướng dẩn lập, chỉnh lý và quản lý hồ sơ ñịa chính

- Nghị ñịnh của chính phủ số 181/2004/Nð- CP ngày 29 tháng10 năm 2004

về thi hành luật ñất ñai

- Luật ñất ñai năm 2003 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

- Nghị ñịnh của chính phủ số 17/2006/Nð- CP ngày 27 tháng 01 năm 2006

về sửa ñổi , bổ sung một số ñiều của các Nghi ñịnh hướng dẫn thi hành luật ñất ñai

- Quyết ñịnh của chính phủ số 216/2005/Qð- TTg ngày 31 tháng 08 năm

2005 về việc ban hành quy chế ñấu giá Quyền sử dụng ñất ñể giao ñất có thu tiền

sử dụng ñất hoặc cho thuê ñất

- Thông tư liên tịch Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và môi trường số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp ñồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng ñất

- Thông tư số 08\2007\TT- BTNMT hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê ñất ñai và xây dựng bản ñồ hiện trạng sử dụng ñất

- Quyết ñịnh của Bộ TN & MT Số 08/2006/Qð-BTNMT Ngày 21 Tháng 7 Năm 2006 Ban hành quy ñịnh về giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất

- Nghị ñịnh 84/2007/Nð-CP Quy ñịnh bổ sung về việc cấp Giấy chứng

Trang 23

tục bồi thường, hỗ trợ, tái ñịnh cư khi Nhà nước thu hồi ñất và giải quyết khiếu nại về ñất ñai

- Thông tư Số: 09/2007/TT-BTNMT hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý

hồ sơ ñịa chính

- Tài liệu, các bản ñồ, sổ sách…

- Các quy ñịnh cụ thể từng ñịa phương

2.1.2 Khái niệm giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất

- Là giấy chứng nhận do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp cho người

sử dụng ñất ñể bảo hộ lợi ích hợp pháp của người sử dụng ñất

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất theo một mẫu thống nhất trong cả nước ñối với tất cả các loại ñất do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành

- Mọi người sử dụng ñất ñều ñược cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất trừ các trường hợp pháp luật nghiêm cấm

2.1.3 Một số quy ñịnh chung về việc ñăng ký cấp giấy chứng nhận quyền

sử dụng ñất

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất ñược cấp theo mẫu mới do luật ñất ñai năm 2003 quy ñịnh và kèm theo các quy ñịnh của luật ñất ñai 2003 về giấy

chứng nhận quyền sử dụng ñất quy ñịnh tại ñiều 48 luật ñất ñai 2003

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất ñược thống nhất theo mẫu mới trong

cả nước ñối với mọi loại ñất do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành

- Mỗi người sử dụng ñất ñiều ñược cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất trừ các trường hợp quy ñịnh tại khoảng 2 ñiêtù 41 chương 5 của nghị ñịnh 181/2004/Nð-CP ngày 29/10/2004 về thi hành luật ñất ñai

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất ñược cấp theo từng thửa ñất gồm hai bản, trong ñó một bản ñược cấp cho người sử dụng ñất, một bản ñược lưu tại văn phòng ñăng ký quyền sử dụng ñất

Trang 24

- Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất có nhà chung cư thì thực hiện theo quy ñịnh tại các khoảng 2,3,4 và 5 ñiều 46 của nghị ñịnh 181/2004/Nð-CP ngày 29/10/2004 về thi hành luật ñất ñai

- Trong quá trình sử dụng ñất những trường hợp biến ñộng phải ñược ghi nhận trên giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất ñược quy ñịnh tại khoảng 4, ñiều

41, chương V của nghị ñịnh 181/2004/Nð-CP ngày 29/10/2004 về thi hành luật ñất ñai

- Trong quá trình sử dụng ñất, những trường hợp cấp mới phải theo quy ñịnh tại khoảng 5, ñiều 41, chương V của nghị ñịnh 181/2004/Nð-CP ngày 29/10/2004 về thi hành luật ñất ñai

- Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất cho hộ gia ñình cá

nhân, tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam ñịnh cư ở nước ngoài……ñược quy ñịnh tại ñiều 52 luật ñất ñai 2003

- Trong trường hợp chính phủ quyết ñịnh giao ñất thì Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất,

Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh có thẩm quyền giao ñất cho hộ gia ñình, cá nhân Nhầm mục ñích thống nhất quyền quản lý một cách khoa học, ñẩy nhanh tốc ñộ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất ñáp ứng yêu cầu nhân dân ñồng thời thực hiện chủ trương phân cấp trong quản lý nhà nước

2.2 QUY TRÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ðẤT CHO HỘ GIA ðÌNH, CÁ NHÂN SỬ DỤNG ðẤT TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

 ðiều kiện xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất

Việc xem xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất cho hộ gia ñình, cá nhân ñang sử dụng ñất ñược thực hiện theo quy ñịnh sau:

- Hộ gia ñình, cá nhân ñang sử dụng ñất mà toàn bộ thửa ñất hoặc một phần thửa ñất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng ñất quy ñịnh tại các khoản 1, 2 và 5 ðiều 50 của Luật ðất ñai mà không có tranh chấp thì diện tích ñất có giấy tờ ñược cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất, trừ trường hợp ñất

Trang 25

thuộc khu vực phải thu hồi theo quy hoạch mà ñã có quyết ñịnh thu hồi ñất của

cơ quan nhà nước có thẩm quyền

- Hộ gia ñình, cá nhân ñang sử dụng ñất mà toàn bộ thửa ñất hoặc một phần thửa ñất không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng ñất quy ñịnh tại các khoản 1, 2 và 5 ðiều 50 của Luật ðất ñai ñược cấp giấy chứng nhận quyền

sử dụng ñất ñối với phần diện tích ñất không có giấy tờ khi có ñủ các ñiều kiện sau:

+ Trường hợp sử dụng ñất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 ñến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 thì phải nộp tiền sử dụng ñất theo quy ñịnh của Chính phủ về thu tiền sử dụng ñất

- Hộ gia ñình, cá nhân ñang sử dụng ñất mà trước ñây Nhà nước ñã có quyết ñịnh quản lý trong quá trình thực hiện chính sách ñất ñai của Nhà nước, nhưng trong thực tế Nhà nước chưa quản lý thì hộ gia ñình, cá nhân ñó ñược tiếp tục sử dụng, ñược cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất và không phải nộp tiền sử dụng ñất

2.2.1 Cấp lần ñầu

- Thành phần hồ sơ:

+ ðơn xin cấp giấy chứng nhận QSD ñất: (Mẫu số 04/ðK) 01 bản chính

+ Một trong các loại giấy tờ về QSD ñất quy ñịnh tại các khoản 1,2 và

5 ðiều 50 của Luật ñất ñai (nếu có): 01 bản sao

Trang 26

+ Văn bản ủy quyền xin cấp giấy chứng nhận QSD ñất (nếu có): 01 bản sao

+ Tờ khai thuế trước bạ: (nếu có) 02 bản chính

- Thời hạn giải quyết: 40 ngày làm việc kể từ khi nhận ñủ hồ sơ hợp lệ

Không kể thời gian người sử dụng ñất thực hiện nghĩa vụ tài chính.(nếu có)

- Quy trình thực hiện:

Bảng 3: Quy trình thực hiện cấp giấy chứng nhận QSDð lần ñầu

TT Nội dung công việc Bộ phận thực

hiện

Thời gian (ngày)

Hồ sơ

1

- Kiểm tra hồ sơ và tiếp

nhận hồ sơ theo ñúng qui

ñịnh, lập biên nhận, phiếu

KSQT

Tổ tiếp nhận và hòan trả kết quả của văn phòng ðKQSD ñất

01

- Hồ sơ liên quan

3

- Kiểm tra xác nhận

- Ký phiếu chuyển thông

tin ñịa chính, chuyển thuế,

xác nhận ðơn

Lãnh ñạo văn phòng ðK QSD ñất

01

- Phiếu chuyển thông tin ñịa chính

- Phiếu KSQT

Trang 27

TT Nội dung công việc Bộ phận thực

hiện

Thời gian (ngày)

- Giấy chứng nhận QSD ñất

- Tờ trình

- Phiếu KSQT

8 - Kiểm tra hồ sơ

Chuyên viên phòng nghiên cứu

01

- Giấy chứng nhận QSD ñất

- Tờ trình

- Phiếu KSQT

9 - Kiểm tra hồ sơ

Lãnh ñạo Văn phòng HðND-UBND Huyện

02

- Giấy chứng nhận QSD ñất

- Phiếu KSQT

Trang 28

TT Nội dung công việc Bộ phận thực

hiện

Thời gian (ngày)

Hồ sơ

11 - đóng dấu

Phòng hành chắnh UBND Huyện

01

- Giấy chứng nhận QSD ựất

03

- Giấy chứng nhận QSD ựất

- Phiếu KSQT

13

- Phát hành giấy chứng

nhận sau khi người dân

hoàn thành nghĩa vụ thuế

Tổ tiếp nhận và hòan trả kết quả của văn phòng đKQSD ựất

Theo ngày hẹn

- Giấy chứng nhận QSD ựất

Bảng 4: Quy trình thực hiện cấp ựổi GCN QSDđ

TT Nội dung công việc Bộ phận thực

hiện

Thời gian (ngày)

Hồ sơ

1

- Kiểm tra hồ sơ và tiếp

nhận hồ sơ theo ựúng qui

ựịnh, lập biên nhận, phiếu

KSQT

Tổ tiếp nhận và hòan trả kết quả của văn phòng đKQSD ựất

01

- Hồ sơ liên quan

- Biên nhận

- Phiếu KSQT

Trang 29

TT Nội dung công việc Bộ phận thực

hiện

Thời gian (ngày)

- Phiếu KSQT

5 - Kiểm tra hồ sơ

- Soạn tờ trình

Chuyên viên phòng TN-MT 6

- Giấy chứng nhận QSD ñất

- Tờ trình

- Phiếu KSQT

7 - Kiểm tra hồ sơ

Chuyên viên phòng nghiên cứu

01

- Giấy chứng nhận QSD ñất

- Tờ trình

- Phiếu KSQT

Trang 30

TT Nội dung công việc Bộ phận thực

hiện

Thời gian (ngày)

Hồ sơ

8 - Kiểm tra hồ sơ

Lãnh ựạo Văn phòng UBND Huyện

01

- Giấy chứng nhận QSD ựất

- Phiếu KSQT

10 - đóng dấu

Phòng hành chắnh UBND Huyện

01

- Giấy chứng nhận QSD ựất

03

- Giấy chứng nhận QSD ựất

- Phiếu KSQT

12 - Phát hành giấy chứng

nhận

Tổ tiếp nhận và hòan trả kết quả của văn phòng đKQSD ựất

Theo ngày hẹn

- Giấy chứng nhận QSD ựất

- Thời hạn giải quyết: 40 ngày làm việc trong ựó 30 ngày chờ ý kiến phản

hồi thông tin về giấy mất của các cơ quan có liên quan; 10 ngày làm việc thực

Trang 31

- Quy trình thực hiện:

Bảng 5: Quy trình thực hiện cấp lại GCN QSDð

TT Nội dung công việc Bộ phận thực

hiện

Thời gian (ngày)

Hồ sơ

1

- Kiểm tra hồ sơ và tiếp

nhận hồ sơ theo ñúng qui

ñịnh, lập biên nhận, phiếu

KSQT

Tổ tiếp nhận và hòan trả kết quả của văn phòng ðKQSD ñất

01

- Hồ sơ liên quan

phát hành thông báo, niêm

yết danh sách công khai

30 ngày

Tổ chỉnh lý 01 - Sổ giao nhận

- Phiếu KSQT

3

- Kiểm tra xác nhận ðơn,

sau 30 ngày có ý kiến các

ñơn vị liên quan về thông

tin giấy chứng nhận

Lãnh ñạo văn phòng ðK QSD ñất

- Phiếu KSQT

Ngày đăng: 25/11/2015, 16:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Quy trình thực hiện các bước viết báo cáo - Quy trình đo đạc phục vụ cho công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại huyện duyên hải
Hình 1 Quy trình thực hiện các bước viết báo cáo (Trang 10)
Hỡnh 2: Bản ủồ ranh giới hành chớnh huyện Duyờn Hải - Quy trình đo đạc phục vụ cho công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại huyện duyên hải
nh 2: Bản ủồ ranh giới hành chớnh huyện Duyờn Hải (Trang 12)
Hỡnh 3: Sơ ủồ vị trớ VPðKQSDð - Quy trình đo đạc phục vụ cho công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại huyện duyên hải
nh 3: Sơ ủồ vị trớ VPðKQSDð (Trang 18)
Hỡnh 4: Sơ ủồ tổ chức Văn phũng ðăng ký quyền sử dụng ủất huyện Duyờn Hải - Quy trình đo đạc phục vụ cho công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại huyện duyên hải
nh 4: Sơ ủồ tổ chức Văn phũng ðăng ký quyền sử dụng ủất huyện Duyờn Hải (Trang 19)
Bảng 4: Quy trỡnh thực hiện cấp ủổi GCN QSDð - Quy trình đo đạc phục vụ cho công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại huyện duyên hải
Bảng 4 Quy trỡnh thực hiện cấp ủổi GCN QSDð (Trang 28)
Hỡnh 5: Mẫu hồ sơ kỹ thuật thửa ủất - Quy trình đo đạc phục vụ cho công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại huyện duyên hải
nh 5: Mẫu hồ sơ kỹ thuật thửa ủất (Trang 39)
Hỡnh 7: ðường dẫn tới tờ bản ủồ số 2 - Quy trình đo đạc phục vụ cho công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại huyện duyên hải
nh 7: ðường dẫn tới tờ bản ủồ số 2 (Trang 45)
Hỡnh 8: Cỏc thửa ủất trong tờ bản ủồ số 2 - Quy trình đo đạc phục vụ cho công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại huyện duyên hải
nh 8: Cỏc thửa ủất trong tờ bản ủồ số 2 (Trang 46)
Hỡnh 12: Phương phỏp giao hội xỏc ủịnh ủiểm B và C - Quy trình đo đạc phục vụ cho công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại huyện duyên hải
nh 12: Phương phỏp giao hội xỏc ủịnh ủiểm B và C (Trang 48)
Hình 17: Công tác tạo vùng - Quy trình đo đạc phục vụ cho công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại huyện duyên hải
Hình 17 Công tác tạo vùng (Trang 50)
Hình 16: Các bước thực hiện tạo vùng - Quy trình đo đạc phục vụ cho công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại huyện duyên hải
Hình 16 Các bước thực hiện tạo vùng (Trang 50)
Hỡnh 19: Cụng tỏc tạo hồ sơ kỹ thuật thửa ủất - Quy trình đo đạc phục vụ cho công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại huyện duyên hải
nh 19: Cụng tỏc tạo hồ sơ kỹ thuật thửa ủất (Trang 52)
Hỡnh 22: Thửa ủất 892 sau khi trớch lục hoàn chỉnh - Quy trình đo đạc phục vụ cho công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại huyện duyên hải
nh 22: Thửa ủất 892 sau khi trớch lục hoàn chỉnh (Trang 54)
Hỡnh 24: Mẩu hồ sơ khống chế ủo vẽ chi tiết - Quy trình đo đạc phục vụ cho công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại huyện duyên hải
nh 24: Mẩu hồ sơ khống chế ủo vẽ chi tiết (Trang 56)
Hỡnh 25: Mẩu hồ sơ chỉnh lý biến ủộng - Quy trình đo đạc phục vụ cho công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại huyện duyên hải
nh 25: Mẩu hồ sơ chỉnh lý biến ủộng (Trang 56)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm