1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi và đáp án môn sinh học lớp 9 tham khảo bồi dưỡng 2015 (14)

6 539 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 94,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số NST chứa trong các tế bào con sinh ra vào đợt nguyên phân cuối cùng bằng 864 1.. Số lần nguyên phân của mỗi tế bào 3.. Cơ sở tế bào học của di truyền giới tính: là sự phân li và tổ hợ

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THANH OAI

TRƯỜNG THCS THANH MAI

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

Môn: Sinh học 9

Năm học: 2015 - 2016

Thời gian làm bài: 150 phút

ĐỂ BÀI:

Câu 1: ( 4 ,0 đ)

Khi lai giữa cây hoa đỏ quả ngọt với cây hoa trắng quả chua thu được F1 100% cây hoa hồng quả ngọt Tiếp tục cho F1 giao phối thu được đời F2 phân li kiểu hình theo tỉ lệ sau:

6 cây hoa hồng, quả ngọt

3 cây hoa đỏ, quả ngọt

3 cây hoa trắng, quả ngọt

2 cây hoa hồng, quả chua

1 cây hoa đỏ, quả chua

1 cây hoa trắng, quả chua

Biết mỗi tính trạng do 1 gen điều khiển

1 Xác định quy luật di truyền các tính trạng trên

2 Viết sơ đồ lai từ P đến F2

Câu 2: ( 3 đ)

Dựa vào cơ sở tế bào học của di truyền giới tính, hãy viết sơ đồ minh họa và giải thích cơ chế xác định giới tính ở người

Câu 3: ( 3 đ)

Có 3 tế bào cùng loài nguyên phân số đợt bằng nhau, cần môi trường nội bào cung cấp 810 NST đơn Số NST chứa trong các tế bào con sinh ra vào đợt nguyên phân cuối cùng bằng 864

1 Xác định số lượng NST trong bộ lượng NST của loài trên

2 Số lần nguyên phân của mỗi tế bào

3 các tế bào con được sinh ra chia thành 2 nhóm bằng nhau Mỗi tế bào thuộc nhóm thứ nhất có số lần nguyên phân gấp đôi so với mỗi tế bào thuộc nhóm thứ hai đã tạo ra tất cả 480 tế bào con Hãy cho biết số lần nguyên phân của mỗi tế bào thuộc mỗi nhóm

Câu 4: (3,5 đ)

a So sánh sự khác nhau trong cấu trúc của ADN và Prôtêin?

b Protêin liên quan đến những hoạt động sống nào của cơ thể?

Câu 5: (2,5 đ)

Một gen có A = 1.200 nuclêôtit, G = 2.200 nuclêôtit

a Tìm số lượng nuclêôtit T, X?

b Tổng số nuclêôtit của gen là bao nhiêu?

Trang 2

c Khi gen nói trên tự nhân đôi 2 lần liên tiếp thì cần cung cấp bao nhiêu nuclêôtit mỗi loại?

Câu 6: (4đ)

a So sánh thường biến và đột biến

b Cho ví dụ về thường biến và đột biến ( Mỗi loại cho 2 ví dụ)

Hết

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN SINH HỌC 9

Năm học 2015 – 2016

Câu 1: (4điểm)

- Xét tỉ lệ từng cặp tính trạng:

+ Về tính trạng màu sắc hoa:

Hoa đỏ : hoa hồng : hoa trắng = (3+1) : (6+2) : (3+1) ≈ 1 : 2 :1

F2 có tỉ lệ của qui luật phân li => hoa đỏ là tính trạng trội không hoàn

toàn so với hoa trắng và hoa hồng là tính trạng trung gian

Qui ước: AA: hoa đỏ; Aa: hoa hồng; aa: hoa trắng => cả 2 cá thể F1

đều mang kiểu gen dị hợp: Aa x Aa

+ Về tính trạng vị quả:

Quả ngọt : quả chua = (6+3+3) : (2+1+1) ≈ 3:1

F2 có tỉ lệ của qui luật phân li => Quả ngọt là tính trạng trội hoàn toàn

so với quả chua Qui ước: B: quả ngọt; b: quả chua => cả 2 cá thể F1

đều mang kiểu gen dị hợp: Bb x Bb

- Xét chung 2 cặp tính trạng:

(3 quả ngọt : 1 quả chua) x ( 1 hoa đỏ : 2 hoa hồng : 1 hoa trắng) = 3 hoa

đỏ, quả ngọt : 6 hoa hồng, quả ngọt : 3 hoa trắng, quả ngọt : 1 hoa đỏ

quả, quả chua : 2 hoa hồng, quả chua : 1 hoa trắng, quả chua = tỉ lệ F2

=> Vậy 2 cặp tính trạng trên di truyền phân li độc lập

- Tổ hợp 2 cặp tính trạng, ta suy ra:

F1: AaBb (hoa hồng , quả ngọt) x AaBb (hoa hồng , quả ngọt)

P: AABB (hoa đỏ, quả ngọt) x aabb (hoa trắng, quả chua)

- Sơ đồ lai minh họa:

P: AABB (hoa đỏ, quả ngọt) x aabb (hoa trắng, quả chua) G:

AB a

F1: AaBb (hoa hồng , quả ngọt)

F1 x F1: : AaBb (quả ngọt, hoa hồng) x AaBb (quả ngọt, hoa hồng)

G/F1: AB, Ab, aB, ab AB, Ab, aB, ab

F2

1,5đ

0,5đ

0,5đ

Trang 4

AB Ab aB ab

AB AABB AABb AaBB AaBb

Ab AABb AAbb AaBb Aabb

***Kết quả:

+ Tỉ lệ KG: 3A-BB : 6A-Bb : 3A-bb: 1aaAA : 2aaBb : 1aabb

+ Tỉ lệ KH: 3 hoa đỏ, quả ngọt : 6 hoa hồng, quả ngọt :3 hoa trắng, quả

ngọt : 1 hoa đỏ quả, quả chua : 2 hoa hồng, quả chua : 1 hoa trắng, quả

chua

Câu 2: (3 điểm)

a Cơ sở tế bào học của di truyền giới tính: là sự phân li và tổ hợp

cặp NST giới tính trong quá trình giảm phân và thụ tinh

b Cơ chế xác định giới tính ở người

- Mẹ thuộc giới đồng giao tử mang cặp NST giới tính XX Khi

giảm phân chỉ tạo một loại trứng mang NST giới tính X

- Bố thuộc giới dị giao tử mang cặp NST giới tính XY Khi

giảm phân tạo hai loại tinh trùng mang NST giới tính X và Y

với tỉ lệ bằng nhau

- Khi thụ tinh có hai loại hợp tử xuất hiện:

+ Nếu trứng mang X thụ tinh với tinh trùng mang X sẽ tạo hợp tử

XX, phát triển thành con gái

+ Nếu trứng mang X thụ tinh với tinh trùng mang Y sẽ tạo hợp tử

XY, phát triển thành con trai

HS viết sơ đồ minh họa( như sgk trang 39)

Câu 3 (3đ)

a Xác định bộ NST lưỡng bội của loài

Gọi k là số lần nguyên phân của 1 tế bào ( k nguyên dương)

Gọi 2n là bộ NST lưỡng bội của loài ( n nguyên dương)

Ta có: 3 2 2n = 846 (1)

3 (2 – 1) 2n = 810 (2)

Từ (1) và (2) ta có : 2n = 18

Vậy bộ NST lưỡng bội của loài là 18

b Tính số lần nguyên phân

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Trang 5

Thay 2n = 18 vào (1) được k = 4

Vậy mỗi tế bào đã nguyên phân liên tiếp 4 lần

c Tổng số tế bào con được sinh ra là: 3 24 = 48

Vậy chia số tế bào con trên thành 2 nhóm thi mỗi nhóm có 24 tế bào

Gọi x là số lần nguyên phân của một tế nào ở nhóm thứ 2 (x nguyên

dương)

Thì 2x là số lần nguyên phân của một tế nào ở nhóm thứ 1

Ta có : 24 22x + 24 2x = 480

Giải ra được : x = 2, 2x = 4

Vậy nhóm 1 mỗi tế bào nguyên phân 4 lần, nhóm 2 mỗi tế bào

nguyên phân 2 lần

Câu 4 (3,5 điểm)

a.So sánh sự khác nhau trong cấu trúc của ADN và Prôtêin:

-Có cấu trúc xoắn kép gồm 2

mạch đơn.Giữa hai mạch của

phân tử ADN các cặp nucleotit

liên kết với nhau theo NTBS

bằng các liên kết Hiđrô

- ADN được cấu tạo bởi 5

nguyên tố hóa học- kí hiệu là:

C, H O, N P

-Được cấu tạo từ 4 loại đơn

phân- kí hiệu là: A, T, G, X

-Mỗi phân tử ADN gồm nhiều

gen

- ADN quy định cấu trúc của

protein tương ứng

- Protein có cấu trúc xoắn, mức

độ xoắn tùy thuộc vào mức độ cấu trúc như bậc 1, 2, 3, 4 Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết pepstit

-Protein được cấu tạo bởi 4 nguyên tố hóa học: C, H O, N

- Cấu tạo từ hơn 20 loại axit amin

-Mỗi phân tử Protein gồm nhiều chuỗi polypeptit

-Cấu trúc của Protein phụ thuộc vào cấu trúc hóa học của ADN

b Protein liên quan đến hoạt động sống của cơ thể như:

-Trao đổi chất:

+ Enzim mà bản chất là Protein có vai trò xúc tác cho các quá trình

TĐC, thúc đẩy các phản ứng sinh hóa xảy ra nhanh chóng

+ Hoocmon mà phần lớn là Protein có vai trò điều hòa các quá trình

TĐC

-Ngoài ra Protein còn tham gia vào sự vận động của cơ thể, là kháng thể

để bảo vệ cơ thể hoặc cung cấp năng lượng khi cơ thể cần

Câu 5: (2,5 đ)

0,25đ

0,25đ

0,5đ

0,5đ

2,5đ

(mỗi ý 0,5đ)

Trang 6

a Số lượng nuclêôtit X, T

Dựa vào nguyên tắc bổ sung, ta có: A=T=1.200 nuclêôtit

G=X=2.200 nuclêôtit

b Tổng số nuclêôtit mỗi gen bằng:

A+T+G+X=(1.200x2) + (2.200x2) = 6.800 nuclêôtit

c Vậy số lượng mỗi loại nuclêôtit cần cung cấp là:

A=T= ( – 1) x 1.200 = 3.600 nuclêôtit

G=X= ( – 1) x 2.200 = 6.600 nu

Câu 6 (4điểm)

a Giống nhau :

- Đều là biến dị của cơ thể có liên quan đến tác động của môi

trường

- Đều dẫn đến biến đổi kiểu hình của cơ thể

b Khác nhau :

- Thường biến là những biến đổi

KH, không liên quan tới kiểu

gen, phát sinh trong đời sống cá

thể

- Chịu tác động trực tiếp của môi

trường trong mức phản ứng

- Không di truyền được

- Phát sinh đồng loạt theo một

hướng xác định tương ứng với

điều kiện môi trường

- Thường biến giúp cơ thể thích

nghi với môi trường không

phải là nguyên liệu cho tiến hóa

và chon giống

- Thường biến có lợi cho đời

sống sinh vật

- Đột biến là những biến đổi trong

cơ sở vất chất dtr (NST,ADN) dẫn đến biến đổi kiểu hình

- Do tác động của môi trường ngoài hay rối loạn sinh lí trong tế bào

- Di truyền được

- Thường phát sinh đơn lẻ với tần

số thấp

- Tạo ra nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa

- Phần lớn có hại cho sinh vật, một

số ít có lợi

a. Cho Thường biến 2 ví dụ Cho Đột biến 2 ví dụ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

DUYỆT CỦA TỔ NGƯỜI RA ĐỀ

Ngày đăng: 25/11/2015, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w