bài tập định mức và tổ chức khoa học rất hay
Trang 1BÀI TẬP ĐỊNH MỨC - TỔ CHỨC LAO ĐỘNG
(ĐẠI HỌC MỞ - CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ NHÂN LỰC)
Bài 01:
Công việc tiện trục trên máy tiện T616 với điều kiện tổ chức kỹ thuật quy định:
- Nguyên vật liệu cung cấp ngay tại nơi làm việc
- Công nhân tự điều chỉnh, kiểm tra dầu và lau máy
- Máy hỏng có thợ sửa chữa
- Dao cùn có công nhân phụ mài đưa đến nơi làm việc
- Anh sáng đủ, nhiệt độ vừa phải, thông gió thoáng mát
- Có bố trí thời gian nghỉ ăn cơm giữa ca
Yêu cầu : Hãy xác định ký hiệu cho những nội dung hao phí thời gian sau
SỐ
TT
NỘI DUNG HAO PHÍ KÝ HIỆU
TH.GIAN
SỐ TT
NỘI DUNG HAO PHÍ KÝ HIỆU
TH.GIAN
02 Lấy dụng cụ sắp ra giá 22 Đi tìm thợ sửa chữa
17 Kiểm tra dầu, lau máy 37 Lau, tra dầu vào máy
Bài 02:
Ca làm việc 8 giờ quy định : Tck = 15 phút; Tpv = 50 phút; Tnn = 35 phút và ttn = 9,5 phút/sp
Yêu cầu : Tính mức lao động ?
Tính a’ và b’, biết khi thực hiện công nhân đạt năng suất lao động bình quân là 35sản phẩm/ca ?
Bài 03 :
Để xây dựng mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, cán bộ định mức
đã thu thập và tính toán được số liệu sau : Thời gian tác nghiệp cho 01 đơn vị sản phẩm là 18 phút; Thời gian phục vụ = 8%, Thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu tự nhiên bằng 2% đều so với thời gian tác nghiệp; Thời gian chuẩn kết cho một đơn vị sản phẩm là 0,2 phút/sp.
Trang 2Yêu cầu :
Tính mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, biết thời gian ca làm việc
là 8 giờ ?
Tính a’ và b’ biết khi thực hiện công nhân sản xuất 01 sản phẩm bình quân hết 16
phút ?
Bài 04 :
Thời gian quy định sản xuất một sản phẩm A bước công việc X như sau:
- Thời gian khoan tâm 2 đầu mặt : 5 phút
- Thời gian gá khởi phẩm và tháo sản phẩm : 3 phút
- Thời gian đánh bóng sản phẩm : 1 phút
- Thời gian đo kích thước sản phẩm : 1 phút
- tCK = 0,8 phút/sp; tPVT = 4% , tNN = 6% (đều so với tTN); tPVK = 5% so tC
Yêu cầu:
a Tính mức lao động cho sản phẩm A ở bước công việc X.
b Tính a’ và b’ biết khi thực hiện công nhân sử dụng thời gian được tổng kết như sau:
tTN = 18 phút/sản phẩm ; TCK + TPV + TNN + TLP = 25% TCA
Bài 05 :
Để xây dựng mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, cán bộ định mức đã thu thập và tính toán được số liệu sau : Thời gian tác nghiệp 01 đơn vị sản phẩm là 1 phút; Thời gian phục vụ = 20%, thời gian nghỉ ngơi nhu cầu tự nhiên =10% đều so với thời gian tác nghiệp; Thời gian chuẩn kết cho một loạt 50 sản phẩm là 06 phút
Yêu cầu :
Tính mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, biết thời gian ca làm việc
là 08 giờ ?
Tính a’ và b’ biết khi thực hiện công nhân đạt năng suất lao động bình quân là
400 sản phẩm/ca ?
Bài 06 :
Do sửa đổi mức lao động, sản phẩm A có tỷ lệ giảm mức thời gian là 20% nên mức sản lượng tăng 5 sản phẩm/ca Tính mức lao động cũ và mới của sản phẩm A biết ca làm việc 08 giờ ?
Bài 07:
Sau khi sửa đổi mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, thì mức thời gian của
1 sản phẩm giảm 2 phút nên làm cho mức sản lượng ca làm việc 8 giờ tăng 25% Yêu cầu tính mức lao động cũ và mới cho công việc trực tiếp sản xuất sản phẩm A?
Bài 08 :
Do bắt đầu thực hiện mức lao động mới sửa đổi, công nhân sản xuất 01 sản phẩm
A trung bình hết 15 phút Tính ra chỉ hoàn thành mức với tỷ lệ là 80%.
Yêu cầu :
Tính mức lao động của sản phẩm A, biết thời gian ca làm việc 08 giờ?
Tính a và b với mức cũ Biết tài liệu xây dựng mức cũ là :
tck = 1,5 phút/sp, ttn=15 phút/sp, tpv = 3,2 phút/sp, tnn= 0,3 phút/sản phẩm
Bài 09 :
Khảo sát việc sử dụng thời gian làm việc của công nhân sản xuất sản phẩm A, CBĐM
Trang 3cầu tự nhiên bằng 7% đều so với thời gian tác nghiệp; Thời gian chuẩn kết trong ca là 15 phút Như vậy công nhân đã vượt mức 15%
Yêu cầu : Hãy xác định mức lao động của sản phẩm A?
Bài 10:
Qua khảo sát được biết công nhân sản xuất sản phẩm A đã sử dụng thời gian trong ca như sau: Thời gian chuẩn kết là 16 phút, thời gian phục vụ là 42 phút, thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu tự nhiên là 37 phút, thời gian không thuộc nhiệm vụ 14 phút, thời gian lãng phí khách quan 43 phút, thời gian lãng phí công nhân 38 phút Thời gian tác nghiệp thực tế một đơn vị sản phẩm là 12 phút Như vậy công nhân đã hụt mức 17,2%
Yêu cầu : Hãy xác định mức lao động của sản phẩm A?
Bài 11 :
Do chưa tận dụng thời gian trong sản xuất, công nhân chỉ hoàn thành mức với tỷ lệ 85% Qua nghiên cứu thời gian làm việc trong ca, thấy công nhân đã sử dụng các loại thời gian như sau: Thời gian chuẩn kết 15 phút, thời gian phục vụ 28, thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu 30 phút, thời gian không hợp 12 phút, thời gian lãng phí khách quan 35phút, thời gian lãng phí công nhân 40 phút Thời gian tác nghiệp một đơn vị sản phẩm A là 8 phút/sp
Yêu cầu: Hãy xác định mức lao động của sản phẩm A?
Bài 12 :
Do doanh nghiệp thực hiện sửa đổi mức lao động, tỷ lệ giảm mức thời gian là 16,67% nên mức sản lượng trong ca tăng 4 sản phẩm Tính mức lao động cũ và mới?
Bài 13 :
Trong ca công nhân đã sử dụng các loại thời gian để sản xuất sản phẩm A như sau:
tCK = 0,5 phút/sp; TPV = 25 phút; TNN = 30 phút; TLPKQ = 35 phút
TLPC = 40 phút; TKH = 10 phút; tTN = 8 phút/sp
Do vậy công nhân hụt mức lao động là 20%
Yêu cầu:
a Tính mức lao động của sản phẩm A?
b Tính tỷ lệ tăng của sản lượng trong ca và tỷ lệ giảm của thời gian hao phí thực tế cho
một đơn vị sản phẩm khi công nhân đạt được: 55 sản phẩm/ca
c Doanh nghiệp có bước công việc B cần phải có mức để giao cho công nhân thực
hiện (BCVB có quy trình công nghệ tương tự BCVA và lấy BCVA làm bước công việc điển hình) Bước công việc B có điều kiện tổ chức kỹ thuật, nhân tố ảnh hưởng khó khăn hơn bước công việc A nên hệ số Ki được xác định là: KB = 1,25 KA Hãy tính mức lao động cho bước công việc sản xuất sản phẩm B
Bài 14:
Do yêu cầu doanh nghiệp X cần xây dựng mức lao động cho sản phẩm A bằng phương pháp thống kê phân tích Vì vậy cán bộ định mức đã thu nhập số liệu thống kê
về năng suất lao động của công nhân sản xuất sản phẩm A trong 12 ca làm việc như sau :
Ca 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Và thời gian lãng phí trung bình của một ca làm việc 08 giờ là 58 phút
Yêu cầu : Xác định mức lao động theo phương pháp thống kê phân tích cho công việc
sản xuất sản phẩm A?
Trang 4Bài 15:
Qua khảo sát thực tế, có số liệu thống kê:
- Hao phí thời gian lao động bình quân 1 sản phẩm A của công nhân:
Và thời gian lãng phí bình quân trong ca làm việc 08 giờ là 35 phút/ca
Yêu cầu : Xác định mức lao động theo phương pháp thống kê phân tích ?
Bài 16.
Qua khảo sát & xử lý dữ liệu để công việc sản xuất sản phẩm A, cán bộ định mức đã tổng hợp được các số liệu (để tính mức lao động) về thời gian tác nghiệp, thời gian phục vụ, thời gian chuẩn kết và thời gian nghỉ ngơi-nhu cầu tự nhiên hao phí chi 01 đơn vị sản phẩm lần lượt là 245 giây, 30 giây, 05 giây và 20 giây
Yêu cầu:
a Tính mức lao động sản xuất sản phẩm A trong ca làm việc 08 giờ?
b Tính tỷ lệ tăng (giảm) về thời gian và tỷ lệ giảm (tăng) về sản lượng giữa mức lao
động này với mức lao động cũ? Biết mức thời gian cũ quy định 06 phút/SP
Bài 17.
Qua khảo sát & xử lý dữ liệu công việc sản xuất sản phẩm A, cán bộ định mức đã tổng hợp được các số liệu về các loại thời gian khi xây dựng mức lao động như sau:
- Thời gian chuẩn kết cho cả ca làm việc 08 giờ là 16 phút;
- Thời gian phục vụ cho cả ca làm việc 08 giờ là 35 phút;
- Thời gian nghỉ ngơi-nhu cầu tự nhiên cho cả ca làm việc 08 giờ là 42 phút;
- Thời gian tác nghiệp 01 đơn vị sản phẩm là 4,5 phút
Yêu cầu:
a Tính mức lao động sản xuất sản phẩm A trong ca làm việc 08 giờ?
b Tính tỷ lệ tăng (giảm) về thời gian và tỷ lệ giảm (tăng) về sản lượng giữa thực hiện
với mức lao động? Biết năng suất bình quân của 01 lao động trong ca làm việc 08 giờ là 74 sản phẩm
Bài 18.
Để xây dựng mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, cán bộ định mức đã thu thập và tính toán được số liệu sau:
- Thời gian tác nghiệp 01 đơn vị sản phẩm là 5,2 phút;
- Thời gian chuẩn kết cho một sản phẩm là 09 giây;
- Thời gian phục vụ bằng 10,0% so với thời gian tác nghiệp;
- Thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu tự nhiên bằng 2,5% so với thời gian tác nghiệp
Yêu cầu:
a Tính mức lao động sản xuất sản phẩm A trong ca làm việc 08 giờ?
b Tính tỷ lệ tăng (giảm) về thời gian và tỷ lệ giảm (tăng) về sản lượng giữa thực hiện
với mức lao động? Biết năng suất bình quân của 01 lao động trong ca làm việc 08 giờ là 96 sản phẩm
Bài 19.
Buớc công việc A được thực hiện trên 03 loại máy khác nhau, mỗi máy định biên 01 lao động Qua khảo sát, CBĐM đã tổng hợp được các số liệu sau:
Trang 5Loại máy
Yêu cầu: Tính thời gian công nghệ hao phí hoàn thành BCV A biết tổng sản lượng kế
hoạch là 800.000 sản phẩm
Bài 20.
Có số liệu thực hiện 04 buớc công việc hoàn thành sản phẩm A tại phân xưởng sản xuất K như sau:
BCV 1: Để thực hiện được BCV này phải bố trí từng nhóm 02 LĐ với mức sản lượng là
30 SP/ca và tỷ lệ hàng hỏng cho phép 3%
BCV 2: Được thực hiện ở 02 nơi làm việc khác nhau
NLV 1 : Sử dụng 20 máy giống nhau; bố trí 03 LĐ phục vụ 04 máy có mức sản lượng
01 máy là 12 SP/ca với tỷ lệ hàng hỏng cho phép 4%
NLV 2 : Sử dụng 15 máy giống nhau; bố trí 02 LĐ phục vụ 03 máy có mức sản lượng
01 máy là 18 SP/ca với tỷ lệ hàng hỏng cho phép 2%
BCV 3: Bố trí lao động thực hiện công việc độc lập với nhau có mức sản lượng là 40 SP/
ca/CN với tỷ lệ hàng hỏng cho phép 1%
BCV 4: Định biên 03 lao động, yêu cầu không có hàng hỏng.
[
Yêu cầu:
a Tính thời gian công nghệ hao phí hoàn thành SP A biết phân xưởng tổ chức SX 01 ca
(08 giờ)/ngày_đêm và sử dụng hết các máy ở BCV 2
b Tính Mức lao động tổng hợpsản xuất 01 SP A trong phạm vi phân xưởng K? biết:
- Phân xưởng tổ chức SX 01 ca (08 giờ)/ngày_đêm;
- Sản lượng định mức của PX là sản lượng khi sử dụng hết các máy ở BCV 2;
- Lao động phục vụ của phân xưởng K là 02 người (01 thợ sửa máy & 01 vệ sinh công nghiệp);
- Lao động quản lý của phân xưởng K là 03 người (01 quản đốc, 01 phó quản đốc &
01 nhân viên nghiệp vụ tổng hợp)
c Giả sử có số liệu khác về phân xưởng H & Công ty như sau:
- Dữ liệu về phân xưởng H SX sản phẩm B:
+ Phân xưởng tổ chức đi 01 ca (08 giờ)/ngày_đêm, có định biên lao động 40 người, trong đó gián tiếp và phục vụ xưởng gồm:
+ Lao động phục vụ của phân xưởng H là 02 người (01 thợ sửa máy & 01 vệ sinh công nghiệp);
+ Lao động quản lý của phân xưởng H là 02 người (01 quản đốc & 01 nhân viên nghiệp vụ tổng hợp)
+ Chi phí lao động công nghệ để sản xuất 01 sản phẩm B là 2,50 giờ_người
- Dữ liệu về định biên lao động gián tiếp (quản lý) toàn Công ty:
+ Phòng Hành chính tổng hợp : 05 người
+ Phòng Kỹ thuật-KCS : 05 người
+ Phòng Kế hoạch-Tài chính : 04 người
c 1 Tính Mức lao động tổng hợp sản xuất SP A & B? biết chi phí lao động quản lý Công ty được tính theo tỷ lệ của chi phí lao động tổng hợp phạm vi phân xưởng
Trang 6c 2 Tính Mức lao động tổng hợptheo định biên lao động? biết Công ty tổ chức làm việc tất cả các ngày trong năm (trừ những ngày nghỉ lễ, tết) áp dụng cho tất cả CNSX; định biên lao động phục vụ-phụ trợ tại các phân xưởng và gián tiếp tại công ty là hợp lý và số ngày nghỉ theo chế độ quy đổi bình quân 1 CNSX là 20 ngày/năm (được tính theo dữ liệu của các năm trước và phân tích tình hình năm KH)
Bài 21.
Qua khảo sát chụp ảnh 3 ca làm việc của công nhân tiện trục xe đạp, CBĐM có được số
liệu thể hiện ở phiếu chụp ảnh các ngày làm việc (xem phiếu chụp ảnh mặt trước và mặt sau của 3 ca ngày 14, 15 và 16/06/2008 tại các trang kế tiếp)
Yêu cầu:
a Lập bảng cân đối thời gian tiêu hao cùng loại trong ca của công nhân tiện trục (Lưu
ý phải bố trí thời gian thay đồ bảo hộ lao động vào lúc đầu ca, còn cuối ca thì không
bố trí vào trong thời gian ca làm việc) và nhận xét việc sử dụng thời gian lao động của công nhân này ?
b Tính khả năng tăng năng suất do từng yếu tố và do tăng thời gian tác nghiệp ca?
c Tính mức lao động của công nhân tiện trục và nêu các biện pháp nhằm thực hiện
được mức mới ?
PHIẾU CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LÀM VIỆC
(M t tr c)ặt trước) ước)
CTy : Cơ khí xây lắp An Ngãi
Phân xưởng : Tiện
Tổ : 10
Ngày quan sát: 14, 15 và 16/06/ 2008
Bắt đầu QS: 7h30 Kết thúc QS: 16h30 Thời gian: 8 giờ
Người quan sát : Nguyễn Thị Kim Phượng Người kiểm tra:
Trần Vân Tùng
Họ&tên: Hồ Thị Thu
Nghề nghiệp: Thợ tiện
Cấp bậc: 4/7
Công việc: Tiện trục xe đạp Cấp bậc công việc:4/7
- Máy tiện: 1A62
- Dao tiện: T17K8
TỔ CHỨC PHỤC VỤ NƠI LÀM VIỆC
- Nghỉ ăn giữa ca từ 12h00 đến 13h00 (Không tính vào thời gian ca làm việc)
- Có công nhân phụ chuyển bán thành phẩm đến từng nơi làm việc
- Trước mỗi máy đều có giỏ đựng bán thành phẩm từng bước công việc
- Nước uống để cách xa nơi làm việc 10m
- Nhà vệ sinh, nhà tắm ở cách xa nơi làm việc 30m
- Máy hỏng có thợ sửa chữa
- Dọn phoi công nhân tự làm
Trang 7PHIẾU CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LÀM VIỆC
Số
TT Ngày quan sát
Thời gian tức thời
Lượng thời gian
Sản phẩm
Ký hiệu Ghi chú
Làm việc
Gián đoạn
3 Đi lấy bán thành phẩm 51
5 Cho dầu vào máy 8h00
19 Chờ bán thành phẩm 16
40 Vệ sinh máy và NVL 30
Trang 8PHIẾU CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LÀM VIỆC
Số
TT Ngày quan sát
Thời gian tức thời
Lượng thời gian
Sản phẩm
Ký hiệu Ghi chú
Làm việc
Gián đoạn
5 Đi lấy bán thành phẩm 06
13 Nghỉ nhu cầu tự nhiên 45
19 Chờ bán thành phẩm 18
32 Nghỉ nhu cầu tự nhiên 57
34 Chờ bán thành phẩm 36
40 Vệ sinh máy và NVL 30
Trang 9PHIẾU CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LÀM VIỆC
Số
TT Ngày quan sát
Thời gian tức thời
Lượng thời gian
Sản phẩm
Ký hiệu Ghi chú
Làm việc
Gián đoạn
1 Lau chùi và chỉnh máy 32
3 Chờ bán thành phẩm 55
5 Đi lấy bán thành phẩm 07
30 Nghỉ nhu cầu tự nhiên 37
32 Đi lấy bán thành phẩm 59
38 Vệ sinh máy và NVL 30
Trang 10Bài 22.
Qua khảo sát chụp ảnh 02 ca làm việc của tập thể công nhân đóng gói mì ăn liền, CBĐM có được số liệu thể hiện ở phiếu chụp ảnh các ngày làm việc (xem phiếu chụp ảnh mặt trước và mặt sau của 2 ca ngày 05 và 06/11/2008 tại các trang kế tiếp)
Yêu cầu: Tính mức lao động của tập thể công nhân đóng gói mì ăn liền?
PHIẾU CHỤP ẢNH BẰNG ĐỒ THỊ KẾT HỢP GHI SỐ
(M t tr c)ặt trước) ước)
Công ty kỹ nghệ thực phẩm
Việt Nam (VIFON)
Phân xưởng: Mì ăn liền
Tổ: Đóng gói mì ăn liền
Ngày QS: 05 và 06/11/2008 Bắt đầu quan sát : 06h00 Kết thúc quan sát : 14h00 Thời gian quan sát : 8 giờ
Người quan sát:
Trần Việt Cường Người kiểm tra:
Nguyễn Thanh Nga
Bước công việc Thiết bị (máy móc) Tình hình tổ chức phục vụ NLV Đóng gói cháo ăn liền
- Vắt mì sau khi sấy chạy
trên bằng chuyền tự động,
02 công nhân đứng 02 bên
băng chuyền bỏ phụ liệu
(gói dầu, rau, bột canh)
lên mặt vắt mì bằng tay
- Mì được đóng gói tự động
- Xếp mì vào thùng bằng tay
- Đưa thùng vào máy dán
thùng và xếp thành cây
bằng tay
+ 01 máy đóng gói + 01 máy dán thùng
- Đảm bảo đầy đủ công cụ dụng
cụ phục vụ nơi làm việc
- Nguyên liệu cung cấp đầy đủ, công nhân tự đi lấy
- CN tự điều chỉnh máy, chỉnh sửa giấy cho thích hợp
- Máy hư có thợ sửa chữa
- Anh sáng đầy đủ
- Nhà xưởng thoáng sạch, không ồn
- Nước uống cách NLV 10m
- Nhà VS cách NLV 40m
CÔNG NHÂN
TT Họ và tên Nam/nữ Tuổi
đời
Cấp bậc
Nghề nghiệp
Thâm niên
Trang 11PHIẾU CHỤP ẢNH TẬP THỂ NGÀY LÀM VIỆC