Dựng và tính độ dài đoạn vuông góc | chung của các cặp đường thang: 1 SB và CD 3 AD và SC Bài 6: Cho hình chop S.ABCD co ABCD la hinh vuông canh.a... Chứng minh : 1< ủn S 5 Cấp số cộn
Trang 3
Đề chứng minh mệnh đê P(n) phụ thuộc vào số tự nhiên n đúng
Vn>p với p là số tự nhiên ta thực hiện các bước sau:
Giả sử P(n) đúng với n= k (k = p) (giả thiết)
Trang 4
Feung lam DU THAR 239 Lé Cao Lang, Ý/ bu g— | Phi Thigulr, Quge Sau Dui
{ (Diéu Thos 08, KUESTLTR
TFeaig 2
Trang 5
1) tỉnh gĩc giữa SB và (ABGCP), SC và (ABCD) * |
2) Tỉnh gĩc gitva (SBD) va (ABCD), (SCD) va (SCB)
Đài 9: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng tâm O cạnh ˆ
2a, SO 1 (ABCD) va SO =aV2
1) Tính gĩc giữa SC va (ABCD), gitra (SBC) va (ABCD)
2) Tinh gĩc gitra (SCB) va (SCD)
Bài 10: Cho tứ diện SABC cĩ tam giác ABC vuơng cân tại B,
AB =a Cac mat (SAB) va (SAC) cting vuơng gĩc (ABC) và
SA=av3
1) lính gĩc giữa (SAB) và (SAD)
2) Tính gĩc giữa SC và (ABC)
3) Gọi AH và AK là đường cao của ASAB và ASAC Chứng minh
SC 1 (AHK) va tính gĩc giữa (SAC) và (SBC)
Bài 14: Cho hình chop S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng cạnh a
ASAE đều và nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với mặt phẳng
(ABCD) Goi H la trung diém AB
1) Chứng minh SH L (ABCD) Tính gĩc giữa SB và (ABCD)
<) Tính gĩc giữa (ABCD) và (SCD)
Bài 12: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng tâm O cạnh
a,SẬ L (ABCD) va SA=a/3 Tim gĩc giữa:
1) SB va CD, SC va AB
2) SC va BD, SD va AC
3) (SAB) va (ABCD), (SBD) va (ABCD)
4) (SAC) va (SBD), (SBD) va (SCD)
Bai 13: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng cạnh a Mặt
_ phẳng (SAD), (SAB) cùng vuơng gĩc với (ABCD), SA = a-/6 Tính
Trang 6Serius aon i) HHA H1 22 2 ——= Sing, Phutiug “2ku < Thanh, ugar < Saat q hei
trên tập hop Z* goi la 1 day sé vé han hay goi tat la day so
a Tập gia tri clia day s6 u(n) gdm vé sé phan te: u(1)=u, ;
b u, goila sd hang dau tién
Cc ta gọi là số hạng thứ n hay là số hạng tống quát của dãy số
2 Cách cho 1 day SỐ :
Một dãy sô được cho bởi 1 trong các cách sau :
a._ Cho công thức của số hạng tổng quát U„
b Cho 1 mệnh đề mô tả các số hạng liên tiếp của nó
c Cho bằng phương pháp truy hồi : cho số hạng đầu (hay vải
SỐ hạng đầu) và cho hệ thức liên hệ giữa số hạng thứ n với
số hạng (hay vải số › hạng) đứng trước nó
- Cho 0 day sé Up
i Néuu,.,>u, VneZ* thi ta ndi u, i | a
i, Néu uo, <u, VneZ thì ta nói u, lac
SS pee ere ee eee ee EE
a om
Bài 1: Cho hình chóp S ABCD có đây là hình vuông cạnh a,
SA L(ABCD) và SA = a3 Tính góc giữa các mặt phẳng:
1) (SAB) và (ABCD)
2) (SBD) và (ABCD)
3) (SBC) và (ABCD) 4) SBC) và (SCD) 5) (SAB) và (SCD) `
Bài 2: Cho tứ diện SABC co SA, SB, SC đôi một vuông góc và
SA = SB = SC Gọi I và J lần lượt là trung điểm của AB và BC Tính góc của hai mặt phẳng (SA) và (SCI)
Bài 3: Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều, DBC vuông cân
tại D Cho AB =2a, AD= a/7 Tinh góc giữa hai mặt phẳng
(ABC) và (BCD)
Bài 4: Cho tứ diện ABCD có BCD là tam giác đều cạnh a,
AB L(BCD), AB = 2a Tính góc giữa các mặt phẳng (ABC) và
(ACD)
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại
A và B, SA.L(ABCD), AB =BC=a, AD=2a, SA = axJ2 Tính
góc tạo bởi các mặt phẳng :
1) (SBC) va (ABCD) 2) (SCD) va (ABCD) 3) SN) va (SCD) Se
Bai 6: Cho hinh chóp S.ABC có đây ABC là tam giác vuông cân với
AB = BC =a, SA 1L (ABC) và SA = a E và F lần lượt là trung
di art của AB và AC Tính góc tạo bởi các mặt phẳng
1) (SAC) và (SBC)
2) (SEF) va (SBC) Bai 7: Cho tw dién SABC co tam giác ABC la tam
SA 1 1 (ABC) va SA=aV3.Tinh: |
2) Tính dj C,(SAB) | và góc tạo bởi (SBA) và (SBC) xạ |
ai 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là nình vuông tâm O cạnh
a,SA 1 (ABCD) và SA=a
Trang 7
Góc giữa đường ¡ thắng và mặt phẳng ° Bai 7: Cho tu dién déu ABCD Ti nh góc giữa:
1) AB va (BCD)
2 2) AH và (ACĐ) với H là hình chiếu của A lên (BCD)
Bài 2: Cho hình chop S ABC có đáy là tam giác vuông ở 8,
AB=a, AC =2a Biét rang SA, SB, SC déu tao với đáy góc bằng
nhau và đều bang 60°
1) Gọi H là hình chiếu của S lên (ABC) Chứng minh H là trung điểm
a,SC 1 (ABCD) Goi M, N lần lượt là trung điểm của SA và CD
Cho biệt MN tạo với (ABCD) góc 60°
1) Tinh MN va SO
2) Tinh góc we VIN va (SBD)
Bai 4: Cho hinh chop S.ABC cd SA 1 (ABC), SA=2a, AABC
déu canh a Tinh góc tạo bởi:
1) SB va (ABC)
2) SC va (SAB)
3) SB va (SAC)
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,
SA 1(ABCD), SA = aJ6 Tính góc tạo bởi
1) SC va (ABCD)
2) SC va (SAB)
3) SB va (SAC)
4) AC va (SBC)
Bái 6: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân tại B,
AB=a, SA 1 (ABC), SA =a Tính góc tạo bởi SB và (SAC)
Đại 7; Cho tứ diện ABCD có 3 mặt ABC, ACD, ABD vuéng tai A M
la diém rong ABCD Goi øz,đ,z lần lượt là góc của AM với các
mặt phẳng (ABC), (ACD), (ABD) Chứng minh :
Sin” z + sin? đ + sin? „ = †
a Nêu Ï >1Vne Z' thì dã ãy số tăng
4, Tinh bi chan cua day sé:
Dinh nghĩa :
Cho dãy số U,„
a Néu tén tại số thực m sao cho : „ >fm;Vfnie Z' thì ta nói
dãy số bị chặn dưới bởi m
b._ Nếu tồn tại số thực M sao cho : In SM;Vne Z" thì ta nói
dãy số bị hen trén boi M
Một dãy số vừa bị chặn trên , vừa bị chặn dưới thi dãy số được gọi
là bị chặn - Chủ ý: Các dâu “=” nêu trên không nhát thiết phải XảY ra
Trang 8= w ky a ee U, 1 = Ì
Bài 3: Cho dãy sô (u,) xac dinh bot: Un =U, tine |
1) Xác định 4 số hạng đầu của dãy
4: Cho dãy số (uạ) xác định bởi:
) Xác định 4 số hạng đầu của dấy
+ Là góc nhọn te bởi đường † thang đó và hình chiêu của nó
+ Là góc tạo bởi hai đường thang la lần lượt nam trên hai mat
phẳng và cùng vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng đó
Trang 9Je tước Laws De 1a) THAR 239 Lé Cav Lanuy, Dhatoug Pia Sheath, Qua Fan 2Á
8 oe ee SEES BT SG NP PIE Seer n An N N SG hố Anh KT SE Z2 VốC ue ee 115112595
Bai 5: Cho hinh chop S.ABCD, ABCD là hình vuong cann a Hai
mat phang (SAB) và (SAD) cùng vuông góc voi (ABCD), SA= a
1) Chứng minh rằng BC 1 SB Tim doan vuông góc chung của BC
va SB
2) Tinh d (SA, BD), d(SB AD), d(SC, AD), d(SC, AB)
Bai 6: Cho tam giác ABC đều cạnh a và điểm S ở ngoài mặt phẳng
(ABC) voi SA=SB=SC = 2a Tính d| S.(ABC)]?
Bài 7: Cho tam giác ABC đều cạnh 3a, điểm H thuộc cạnh AC với
HC = a Dựng đoạn SH 1 (ABC) va SH = 2a
1) Hãy nói cách dựng đoạn vuông góc HIK vẽ từ H lên (SAB)
2) Tính d[ H,(SAB) | và d[C,(SAB) |
pai 8: Cho hinh chop S.ABCD có đây là hình chữ nhat AB =a,
AD=2a, SAL (ABCD) va SA =a Goil la trung diém canh SC
1) Xác định đoạn vuông góc AH kẻ từ A đến mặt phẳng (SBD) Tinh
AH va d| /,(SBD) |]
2) Tinh d| O,(SCD)| va d[B,(SCD)]
Bài 3: Cho hình lập phương ABCD.A'B'CD' có cạnh bằng a
1) Tinh theo a d(A'B,B'D)
2) Gọi M,N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BB’, CD, A’D’ Tinh
góc giữa hai i dvong thang MAT PHANG va C’N
Bài 10: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a,
SA L(ABCĐ),SA = a Xác định đoạn vuông góc chung của các
SFeasng SO
Bai 9: Cho day sé (u,) voi u, = 5.4" "43,
1) Chứng minh rằng: u„,= 4u —9;Vn >1
2) Hãy cho dãy số (u,) theo công thức truy hồi
Bái 10: Xét tính tăng giảm các dãy số sau :
Trang 101) Chứng minh : „ tăng và v„ạ giảm
2) Xác định biểu thức của v, theo n
Bài 14: Với giá trị nào của a thì day so U, = la day số tăng?
Seung law DUO THA 272 Le b Cao Lang, Y Phung Đá Shqule, ein J Jan Phd
1) Chứng minh rằng : S/ L (ABD)
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a,
SA L (ABCD) và SÂ = a Dựng và tính độ dài đoạn vuông góc |
chung của các cặp đường thang:
1) SB và CD 3) AD và SC
Bài 6: Cho hình chop S.ABCD co ABCD la hinh vuông canh.a
SA (ABCD) va (SB,(ABCD)) = 60° Tin
2) Cho AB = CD,AC = BD,AD = BC Chứng minh rằng IJ là đoạn
vuong góc chung của AB va CD
Bai 2: Cho hinh chop S.ABCD co “ay la hinh thoi tam O, canh a,
góc A bằng 60° và có đường cao SO = a Tính:
1) d[O,(SBC) | 2) d[ AD, SB]
Bài 3: Cho hình vuông ABCD và tam giác SAD đều cạnh a, nằm
trong ZÍ mat phang Vuông góc nhau Tính:
8 2) d|SA, D8]
Bai 4: Cho hi nh ae ABCD vuéng tai A va B với
AD =2AB = 2BC = 2a, SAL (ABCD), SA= 2a Tinh d(SA,BC) 3) d(SD,BC) đ{ ) 4) d(SD,AB)
Trang 11
( Ff Diée Thoqés OS
°_ Cách dựng 2: (áp dụng cho trudng hop a 1 b)
+ Dựng mặt phẳng (ø ) chứa b vuông góc với a tại a
+ Dựng AB L b tại B Suy ra đoạn AB là đoạn Vuông góc
chung của a và b
Bài 1: Cho tứ diện ABCD có ABCD đều cạnh a, AB L (BGD),
AB =a Tinh d| D,(ABC)] va d[B,(ACD)]?
Bài 2: Cho AABC vuông tại A, BC = a,S # (ABC) thoả:
SA=SB=SC = a8 5 Tính d| S,(ABC) |?
Bal 3: Cho hinh chop S.ABCD có ABCD là hình VUuÔng cạnh a,
SA Lf (ABCD), SDA = 60" Tinh:
1) d| BSAC) ] 2) d| B,(SAD) |
3) mata SBC) | 4) d| A(SBD)]
) a[B,(SCD)]
6) 3 d[o(scp] với O = AC ¬ 8D
Bài 4: Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC =a, ASB = 90°
BSC =60°, ASC =120° Goil fa trung diém AC
Seang SA
; 0S.30792792 | Qua Fee Plui
Bài 146: Cho dãy số (tin) VOI U u,=(1 ~a) +(ira) trong đó
0<a<†1 vàn là số nguyên dương <
1) Viết công thức truy hồi của dãy số
2) Khảo sát tính tăng, giảm của dãy só
Bài 17: Xet tính đơn điệu và bị chặn của các dãy số (uạ) sau:
Trang 12
u, =1 3 Bai 19: Cho day so U, F _ U„ạ+2 Chứng minh : 1< ủn S 5
Cấp số cộng là một dãy sỐ (hữu hạn hay võ hạn) trong đó, kế từ
số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều là tổng của số hạng liên trước
nó với một số không đỗi gọi là công sai
Cho hai ¡ đường thẳng avab,c là đường vuông góc chung của
a và b c cắt a tại A, c cắt b tại B Khoảng cách giữa hai đường
thẳng chéo nhau : 2 và b là độ dài đoạn thẳng AB
Cách dựng đường vuông góc chung:
Trang 13Je cue cà cute PHU TARE 2 3 9 Lé Cao Las
ai 3: Cho hình chóp'S.ABGD có ABCD là hình vudn ng tâm
a, mặt phẳng (SA) và (SAD) cùng vuông góc mặt phẳng
1) Chueng minh rang: (SAB) | (SBC) va (SAD) (SCD)
2) Chứng minh rang: (SAC) 1 (
3) Ha AH 1 (SBC) va OK 1 (SBC) Tinh AH va OK
Bai 4: Cho hinh chop S.ABCD cé ABCD là hình thoi tâm O cạnh a
va SA=SB=SC=a
1) Chteng minh rang : (ABC) | (SBD)
2) Chteng minh rang : ASBD là tam giác vuông
Bài Š: Cho tứ diện SABC có mặt phẳng (SAC) và (SAB) cùng
ác định sO harig đầu tiên và công sai của cáp số cộng, “
trong ‹ các trường hợp sau:
Sal 2: T rong cac day số sau, dãy số nào là cập số cộng Xác định
số hạng đầu tiên và Công sai
Bai 3: Métc cấp số cộng có 8 số hạng Số hạng đầu là 35, số hạng
cudi la 112 Tim các số hạng còn lại
¡ 4: Một cấp số cộng có công Sai bằng _4, số hang dau la 102
SỐ hạng cuỗi là —-14 Tim sé sé hạng của cấp số cộng
Trang 14Les 416 ghia © O _IE1AI 1239 Lé Cuo Lang , Phutiny Phu 7,
Bài 12: Ba goc của 1 tam giác lập thành 1 cấp số cộng Hãy tìm sé
đo các góc của tam giác đó
Bai 13: Một cap sé cong co 11 sé hang Téng cac số hang la 176
Hiệu giữa số hạng cuối và số hạng đầu là 30 Tìm cấp số cộng đó
Bal 14: Nguoi ta trồng 3003 cây theo hinh 1 tam giac nhv sau:
hang thứ nhất có 1 cây, hàng thứ hai có 2 cay, hang thứ ba có 3 cây
V.V Hỏi có bao nhiêu hàng cây?
: là lăng trụ có cạnh bên vuông góc với mặt
đáy “Trong lăng trụ đứng, các mặt bên là các hình chữ nhật
vuông góc với đáy Cạnh bên cũng là đường cao Lăng trụ đều: là lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều Trong
lăng trụ đều, các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau Hình hộp : là hình lăng trụ có đáy là hình bình hành Trong
- — Chân đường cao hạ từ đỉnh trùng với tâm của đáy
- _ Các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau
- _ Các mặt bên hợp với mặt đáy các góc bằng nhau
- — Chiêu cao của tam giác cân mặt bên hạ từ đỉnh là trung đoạn
Bai 2: Cho hinh chop S.ABCD co ABCD la hinh vuéng canh a;
ASAB déu va nam trong mat phang vuông góc voi (ABCD) Goi M
la trung diém AB
1) Chteng minh rang: SM 1 (ABCD
2) Chứng minh rằng: ASBC vuông
3) Chứng minh rằng : (SAD) L (SAB)
Trang 15ghia: hai mat Sng ae: i la vuông góc với nhau nếu trong
mat sna g này chứa một đường thẳng vuông góc mặt phẳng kia
| Các tín h chất:
Định lý 1: Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì bat cứ
đườn Ig thang nao nam trong mặt phẳng nảy và vuông góc với giao
tuyên thì đều vuông góc với mặt phẳng kia
Định lý 2: Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau và A
là điểm nằm trên (P) thì đường thẳng qua Ä và vuông góc (Q) sẽ
năm trong (P)
nh ly 3: Fial mặt phẳng cắt nhau và Củng vuông góc với mặt
phẳng thứ ba thì giao tuyến của hai mặt phẳng đó cũng vuông
b+ de” je+ va: Eu *
äÏ 17: Cho 4 số nguyên lập thành 1 cắp só cộng Biết tổng của
vol N= 2 thì:
+ ee, + = 1
Un + VN Ju, + Jun
Bai 19: Dinh m để phương trình : x “=2(m+1)x?+2m+1=0 có
4 nghiệm phân biệt lập thành 1 cấp số cộng
Bai 20: Cho day sé u, théa: U u, VaV, =-
Cấp SỐ nhân là một ¡ dãy số (hữu hạn hay vô han) trong do, ké từ
SỐ hạng thứ hai, mỗi số hạng đêu là tích của số hạng liên trước
nó với một số không đỗi gọi là công bội
Trang 16Feary Law BHU Ue
a 1239 Li Cuo Lang, Phucug Pili Fhants, quản Fe Dlui_
(Dién Shogt: O8.39782192 } — =
a:b;c lập thành cấp số nhân <= ac = b*
6 Cấp số nhân lùi vô hạn:
Cấp số nhân lùi vô hạn là cấp số nhân có giá trị tuyệt đối của
công bội nhỏ hơn 7
Bài 4: Cho tứ diện SABC có tam giác ABC đều cạnh a, SA = a Và
vuông góc với (ABC) Gọi H là trung điểm AB Gọi M là điểm trên
đoạn AH có AM = x (0 < x < a/2) Gọi i (@) là mặt phẳng qua Mi và vuông góc với AB
1) (a) cat tte diện theo thiết diện hình gì?
2) Tính diện tích thiết diện theo a và x Tìm vị trí M để diện tích này
lớn nhất
Bài 1: Cho 3 tia Ox, Oy, Oz không đồng phẳng và vuông góc với
nhau từng đôi một Trên Ox, Oy, Oz lần lượt lầy các điểm A, B, C trong đó A, B cô định và khác O, còn C di động trên Oz Tim tập hợp
hình chiếu vuông góc H của A trên BC
Bài 2: Cho hình tứ diện SABC có tam giác ABC vuông tại C,
SA L(ABC), SA = AC ï là trung điểm cla SC, Mla moat điểm di động trên cạnh SB và H là hình chiêu vuông góc của A trên CM
1) Chứng minh AI L (SBC
2) Tìm tập hợp các điểm H khi M di động trên cạnh SB
Bài 3: Cho tam giác đều ABC và đường thẳng d vuông góc với
(ABC) tại A | là trung điểm của AC, M là một điểm di động trên d và
H là hình chiêu vuông góc của B trên CMI |
Trang 172) Mặt phẳng (a) chtra AD va vudng géc vai mat phang (SBC)
Xác định thiết diện của (z} với SABCD Tính diện tích thiết diện
THIẾT DIỆN
Bái 1: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình vuông cạnh a và
SA | (ABCD), SA= 2a Gọi M là điểm nằm trên cạnh AD có AM =
x (0 <x< a) Mặt phẳng (+) vuông góc với AD tại M, cắt SB, SC,
SD lần lượttạiN,P,@
1) Tứ giác MNP là hình gì?
2) Tính điện tích tứ giác MNPO theo a va x
3) Gọi I là giao điểm của M@Q và NP Tìm quĩ tích của điểm l khi MỊ di
gong tren doan AD
Bài 2: Cho tứ diện SABC có SA L (ABC), SA = a, tam giác ABC
vuông cân tại B với AB = a Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AC và
OB
1) Chứng minh rằng tam giác SBC vuông
2) Chứng minh rằng Bí 1 (SAC) và SC L AJ
3) Gọi M là điểm trên đoạn AB sao cho AM = x (0 < x< a) Goi (a)
là mặt phẳng qua M và vuông góc AC cắt SB, SC, AC tại P,Q,N
Xác định hình tính của tứ giác MNP
4) Tính diện tích MNPGQ theo a va x Tim vị trí của M để diện tích
MNPQ lớn nhất và tính diện tích khi đó
Bải 3: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình vuông cạnh a va
SA 1(ABCP), SA = a Gọi (+) là mặt phẳng chứa DC, (ø) cắt
SA, SB tại M và N
1) Tứ giác COMN là hình gì:
2) Cho AM = x (0 < x < a) Tinh dién tich DCMN theo a va x
3) Goi | la giao diém MC va ND Chieng minh | luén nằm trên 1 đoạn
thang cé dinh khi M di động trên SA
| |u, +uU, = 325
8) U,+U, +U, =-21 (1, + „ = 10 Bài 2: Tìm các số hạng của 1 cấp số nhân biết cấp số đó:
Bai 5: Tim s6 do cac goc của một tứ giác biết chúng lập thành 1
Trang 18Bài 9: Xác định các số dương a và b biết rằng:
6 a; a+2b; 2a+b lập thành †1 cấp sô cộng
& (b+1) ;ab+5: (a ef lập thành 1 cấp số nhân
Bat 10: Mét cap sé nhan cé 5 sé hang Biét céng bdi bang SỐ
hạng đầu; tống của 2 số hạng đầu bằng 24 Tìm cấp số nhân đó
Bài 1: Cho AABC có độ dài các cạnh lập thành 1 cấp số nhân
Chứng minh : AABC có 2 góc không quá 60”
Bài 13: Cho a; b; c; d lập thành 1 cấp số nhân Chứng minh rằng:
1) (a?2+b?](b? + c?]= (ab + be)
(a+b+c)(a—b+c)=a°+b*? +e
3) (be +ca+ab) =abc(a+b+c)
5) (a-dy =(a—c) +(b-c) +(b-ay
6) (a+b+c)(b+c+d)(a—b+c)(b-c+d)=(ab+bc+cd)
Fug fam DH "U UHAR 23 2 Le 4o ae Phuong “hú < hanh, ugar Sin c Die
+ ung fam Dt 5 222 62 ce Cue Lang, (Plucug Dai Shale Reecine an Dh |
_ trên OH sao cho AI = x và a < x < 2a Mặt phẳng (ø } đi qua I và
vuông góc với AH
1) Xác định thiết diện (ø) với tứ diện SABC
2) Tỉnh diện tích thiết diện theo a và x Tìm x để diện tích này lớn
nhất, tính diện tích lớn nhất này - Bải 16: Cho tứ diện SABC có tam giác ABC vuông cân tại B và AC
=2a, SA L (ABC) và SA = a
1) Chứng minh rằng (SAB) L (SBC)
2) Xác định chân đường vuông góc l kẻ từ A đến mặt phẳng (SBC) 3) Xác định chân đường vuông góc J kẻ từ M đến mặt phẳng (SBC) với M là trung điểm AC
Bai 17: Cho tứ diện SABC có (SBC) và (ABC) vuông góc với nhau, tam giác SBC đều cạnh a, tam giác ABC vuông tại A và ABC = a
1) Hãy xác định hình chiếu H của S lên mặt phẳng (ABC)
2) Tính SA
3) Goi I là trung điểm của AB Chứng minh rằng (SH) L (SAB)
4) Xác định hình chiêu K của điểm H trên (SAB) Tinh HK
Bai 18: Cho hinh chop SABCD voi day ABCD là hình chữ nhật, SA
vuông góc với mặt phẳng đáy, E, F lần lượt là hình chiếu của A trên
SB, SD Chứng minh rằng:
1) (SAB) 1 (SBC) (SAD) L (SCD)
Bái 79: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thoi ABCD tam O,
AD =60°, SO L(ABCD), SO= = va F la diém trén
Trang 19Phurorg | Plui Flagacbe, uốn Tam Plu
Bài f1: Cho đường tron (C) dwong kinh AB nani trong mat phang
(a), dla duong vudng géc voi (ar) tai A, trén d lay diém S # A,
trên (G) lấy M Chứng minh rang:
1) Gọi I là trung điểm SD Chứng minhh rằng: AI L (SCD)
2) Gai O la tam hinh vuông ABCD, M dị động trên đoạn SD Tìm tập
hợp các hình chiêu N của O trén CM?
Bài 13: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình bình hành với AB =
a, AD = 2a, SAB là tam giác vuông cân tại A, M là điểm trên AD với
tại K Chứng minh rằng
AM = x(0<x< 2a) Mặt phẳng (+) qua M song song với mặt phẳng
(SAB) cắt BC, SC, SD lần lượi tại N, P, Q
1) Chứng minh rằng tứ giác MNPG là hình vuông
2) Gọi I là giao điểm của MQ và NP Tìm tập hợp các điểm | khi M
chạy từ A đến D
3) Tính diện tích MNPQ theo a va x
Bài 14: Cho hình chóp SABCD, đáy là hình thang vuông tại A va D,
voi AD = DC = a, AB = 2a, SA L(ABCD) va SA = 2a, | là trung
diém AB
1) Chteng minh rang C/ 1 (SAB
), BC L(SAC)
2) Từ điểm M nằm trên cạnh AD Mặt phẳng (a) vuéng géc voi AD
tai M, cat SB, SC, SD lần lượi tại N, P, Q Tứ giác MNPG là hình gì?
Tính điện tích MNPQ theo a và x = AM
Bài 15: Cho tam giác ABC đêu, đường cao AH = 2a © là trung
điểm AH, S là điểm sao cho SƠ L (ABC) và SO = 2a | la điểm
Trang 20U THANK 2 39 Lé Cus Lany
+b+ aB + bc +ac |
minh: ee | 3 - ¥abe cling lap thanh 1 cap số
nhân
Bài 20: Tổng 3 số hạng liên tiếp của 1 cấp số cộng bằng 21 Nếu
số thứ hal bot di 1 va số thứ ba cộng thêm 1 thì 3 số đó lập thành 1
Bai 7: Cho tw dién SABC co tam giác ABC vuông tại B và
SA L(ABC), AB =a,AC =3a,SA = a3
1) Chứng minh rằng các mặt của tứ diện đều là các tam giác vuông
2) Gọi AD và AE là những đường cao của tam giác SAB và SAC
Chứng minh rằng tam giác ADE vuông
3) DE cắt BC tại l Chứng minh rằng tam giác ACI vuông
4) Gọi O là trung điểm AC Hạ OH L (SBC) Tính độ dài OH Bài 8: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O
cạnh a và SO L (ABCD) và SO = 2a Gọi l là trung điểm BC
BC 1 (S/O)
2) Gọi OH và OK là đường cao của tam giác SIO và SÓOC Chứng
minh rang SC L HK
3) Tính HK theo a
Bai 9: Cho hinh chop SABCD có ABCD là hình vuông tâm O và
Goi I va K là trung điểm của SB và SD
49 “những minh rang SC LIK
trực tâm của các tam giác ABC và SBC
1) Chứng minh rằng: AH, SK và BC đồng qui tại một điểm
Trang 21Je west Cu _ Dữ RU l8 LẠ NI 229 Le Laaeg , Phucug Phi Shrasebe, Quase Fane Dui
Si Ne eee Lee See ee ee Ôn N ƯC ce EE
: O8.39782192 j
2) Chứng minh rằng SC 1 BD “
3) Ha AH 1 SB:AK 1 SD Chteng minh rang
AH L(SBC);AK 1 (SCD) Tinh dé dai AH va AK
4) Chứng minh rằng SC L(AHK), suy ra BD/!HK
Bài 2; Cho tứ diện SABC có tam giác ABC vuông tại B và
SA 1 (ABC)
) Chứng minh rằng tam giác SBC vuông
2) Gol AH, AH la cac duwong cao của tam giác SAB, SAC Chứng
minh rằng tam giác AHK vuông
3) Chứng minh rằng SC 1 (AHK)
Bái 3: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình thang vuông tai A
và D, đáy AB = 2a; AD = DC =a, SA L(ABCD) Chứng minh rằng
tam giác SCD và SBC là các tam giác vuông
Bài 4: Cho tứ diện ABCD có hai mặt bên ABC và DBC là những
tam giác cân có chung đáy BC
3) Ha OH L (SBC) Tinh d6 dai OH
Bài 6: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi mội vuông góc với
Bài 25: Ba số khác nhau có tong là 6 lập thành một cấp số cộng Bình phương của các số đó là các số hạng liên ti tiếp của một cấp số nhân Tìm ba số đó
Bài 26: Ba số có tổng là 26 lập thành một cập số nhân Nếu theo thứ tự ta thêm 1; 6; 3 vào ba sô đó thì ta được một cấp số cộng Tìm cấp số nhân đã cho
ens
Bài 27 ; Cho mot day số gồm 4 SỐ nguyên Biết răng ba số đầu lập thành một cấp số cộng, ba số cuỗi ¡ lập thành một cap số nhân Tổng của số hạng đầu và số hạng cuối là 37 Tổng hai số hạng giữa là 36G Tim 4 sô nguyên đó
Bài 28: Cho 4 số lập thanh một cấp số cộng Nếu theo thứ tự ta bới L2); 6: 7: 2 thì 4 số mới sẽ lập thành một cấp số nhân Tìm 4 số đó
Trang 222zttự (set BHU ue IARI 2 ae Lé Cuo Lang, Phường Pha Sheet, _ Sun San Dis
cực nếu |u„| có thể nhỏ hơn một số dương bé tủy ý, kế từ một số
inh lý 1: Néu mot day số có gio’ ới hạn thi nó bị chặn
¡nh y 2: Nêu một dãy có giới han thi giới hạn đó là duy nhất
Định lý 3: (Định ly Weierstrass)
Một day tang va 5 chan trén thi cd gidi han Mét day giam va
DỊ chặn dưới thi có giới han
Dinh ly 4 : (Định | ÿ kẹp)
Cho ba dãy số V„,u,, W„ thỏa v„<W„ Vn e Ñ và
+Cho hai mặt phẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với mặt phẳng nay thì cũng vuông góc với mặt phẳng kia
+Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mội đường thẳng thì Song song với nhau
+Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì
song song với nhau
+Nếu một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường
thẳng đó) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
+Mặt phẳng trung trực của một đoạn thẳng là mặt phẳng đi qua
trung điểm của đoạn thẳng vả vuông góc với đoạn thẳng đó
+Định lý: Tập hợp những điểm cách đều hai đầu cuả một đoạn
| thang la mat phang trungf trực của đoạn thẳng đó
IV Phép đối xứng qua một mặt phẳng:
Phép đối xứng qua mặt onan (z) là phép cho tương ứng m
Trang 233) Tính x đề diện tích này bằng
a
4) Goi lla giao diém ctia MQ va NP Chteng minh rang | luén Iuén
nam trén 1 doan thang cé dinh khi M di ¡ động trên đoạn AB
EU nnnre Eee ree —— ore Soma =n
I Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng:
+Định nghĩa: một đường thẳng A được gọi là vuông góc với
mặt phẳng (a) nêu nó vuông góc với mọi đường thẳng của mặt
phẳng đé:
+Cách chứng minh một đường than
mặt phẳng:
Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm
trong mặt phẳng thì đường thẳng đó vuông góc với mặt phẳng
g vuông góc với một
+Định lý 1: Qua một điểm O cho trước, có một mặt phẳng duy
nhất vuông góc với một đường thắng A cho trước
Định lý 2: Qua một điểm O cho trước, có một và chỉ môi
4n -5n?
N"h+3n+3+6n
7n+9
(2nJn +1)(Jn +1) (3n +2)(n+1)
Trang 24
Tess lam OI aU THA 123 2 = Cas Ling, Dhutsny Phui
Bai 5: Cho hinh lao phuong ABCD.A’B’C’D’ canh a Goi M, N va P
lan lượt là trung điểm các cạnh BB', CD và A'D' Tính [MP, CÌNI
Bài 6: Cho hình thoi ABCD có O là giao điểm của AC va.BD Lay S
là điểm không nằm trong (ABCD) sao cho SA = SC, SB = SD
1) Chứng minh: SO L (ABGD)
2) Chứng minh: AC L S8
3) Ha O! | SA, |e SA, chteng minh SA 1L (IBD)
Bài 7: Cho hình vuông ABCD canh a, SA 1 (ABCD) và
SA =aA2 Gọi H lần lượt là hình chiếu của A lên SB, SG, SD
4) Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông
2) Chứng minh rằng AH, AK cùng vuông góc với SC Suy ra AH|, AK
Al đồng phẳng
Bài 8: Cho tứ diện ABCD có AB = AC = a và AB LCD Lay diém
M trên cạnh AC với AM = x(0 <x< a) Gọi (œ} là mặt phẳng đi