1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài thuyết trình nghiên cứu đặc điểm bảo vệ máy phát điện

25 768 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIỚI THIỆU BẢO VỆ MÁY PHÁT ĐIỆNTỔNG QUAN NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN THÁC MƠ GIỚI THIỆU HAI HỢP BỘ RƠLE 7UM6 NGHIÊN CỨU CÁC BẢO VỆ ĐIỂN HÌNH TRONG HỢP BỘ... GIỚI THIỆU NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN THÁC M

Trang 2

GIỚI THIỆU BẢO VỆ MÁY PHÁT ĐIỆN

TỔNG QUAN NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN

THÁC MƠ GIỚI THIỆU HAI HỢP BỘ RƠLE 7UM6 NGHIÊN CỨU CÁC BẢO VỆ ĐIỂN HÌNH

TRONG HỢP BỘ

Trang 3

GIỚI THIỆU NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN THÁC MƠ

Trang 5

GIỚI THIỆU HAI HỢP BỘ RƠLE 7UM6

Hiện nay chưa có phương thức bảo vệ tiêu chuẩn đối với máy phát điện.

Máy phát ở Thác Mơ sử dụng hai hợp bộ

bảo vệ 7UM61 và 7UM62 hoàn toàn độc lập

Hai hợp bộ 7UM61 và 7UM62 là những

thiết bị số, đa chức năng và xử lý mạnh

Có phần mềm DIGSI ® 4 đi kèm rất thuận

tiện cho việc sử dụng PC.

Trang 6

Cấu trúc phần cứng của thiết bị số 7UM6

Trang 7

Màn hình hiển thị (LCD)

Các phím

di chuyển Phím MENU

Cửa sổ phía trước của hợp bộ 7UM6

Phím ESC và phím ENTER

Các phím số

Các phím chức năng

Trang 8

87G 64G 5051 59 21 46 50BF

40 24 49 50NDC 21 5027 81

78 49

50

51 5027

50 BF 46 24

21 59 64G

LỆNH CẮT TỪ CÁC BẢO VỆ KHÁC

TA10 TA11 1T,2T

P1 P2

P1 P2

P1 P2

P1 P2

TA13TA10

TV4S

P2 P1

502 TA12

TA11

TA14

TA13

2TE 2GE 11T,12T

TV1S

TV2S TV3S P2

P1

G2

TA1 TA2 TA3 TA4

TA5 TA6 TA7 TA8 TA9 TA10 532

532-3

502-3

50N DC

Sơ đồ mạch dòng vă mạch âp của hệ thống bảo vệ mây phât

Trang 9

50N DC

46 49 21 24 59 40 64G 81 87G

Bộ chọn tín hiệu 20Hz cho 64G 7X134Bộ chọn điện áp 3PP1326

Máy phát 20Hz cho 64G 7X133Bảo vệ so lệch máy phát

Bảo vệ tần sốBảo vệ 90% và 100% chạm đất StatorBảo vệ thiếu kích thích

Bảo vệ quá áp StatorBảo vệ quá kích thích RotoBảo vệ khoảng cách

Bảo vệ quá tải máy phátBảo vệ quá dòng thứ tự nghịchBảo vệ quá áp DC Roto

Bảo vệ quá dòng khi máy cắt hỏngBảo vệ khi máy phát ra khỏi chế đồng bộBảo vệ quá dòng tức thời và có thời gianBảo vệ quá dòng có kiểm soát điện áp giảm thấp

I-GG1 V-G

+ Bảo vệ so lệch mây phât (87G)

+ Bảo vệ chạm đất Startor mây phât (64G-100%)

+ Bảo vệ thiếu kích thích (40) + Bảo vệ quâ dòng thứ tự nghịch (46)

+ Bảo vệ khoảng câch (21) + Bảo vệ quâ âp (59)

+ Bảo vệ thấp âp (27) + Bảo vệ tần sồ (81) + Bảo vệ chống hư hỏng mây cắt 50BF

Trang 10

50N DC

46 49 21 24 59 40

81 64G

Bộ điện trở lấy tín hiệu cho 64R 3PP1336

Thiết bị kết nối cho 64R 3XR61

Bảo vệ tần sốBảo vệ 90% và 100% chạm đất StatorBảo vệ thiếu kích thích

Bảo vệ quá áp StatorBảo vệ quá kích thích RotoBảo vệ khoảng cách

Bảo vệ quá tải máy phátBảo vệ quá dòng thứ tự nghịchBảo vệ quá áp DC Roto

Bảo vệ quá dòng khi máy cắt hỏngBảo vệ khi máy phát ra khỏi chế đồng bộBảo vệ quá dòng tức thời và có thời gianBảo vệ quá dòng có kiểm soát điện áp giảm thấp

+ Bảo vệ chạm đất Rotor mây phât (51NG)

+ Bảo vệ 90% chạm đất Startor mây phât (59N) + Bảo vệ chạm đất 100%

Startor mây phât (27TN) + Bảo vệ quâ dòng thứ tự nghịch (46)

+ Bảo vệ khoảng câch (21) + Bảo vệ quâ âp (59)

+ Bảo vệ thấp âp (27) + Bảo vệ tần số (81) + Bảo vệ chống hư hỏng mây cắt 50BF

Trang 11

Bảo vệ sự cố pha

Bảo vệ chống chạm đất

một pha

Bảo vệ dòng điện không cân bằng

BẢO VỆ STATOR

Trang 12

BẢO VỆ ROTOR

Bảo vệ chống chạm đất cuộn dây kích từ

Trang 13

BẢO VỆ THIẾU TỪ TRƯỜNG

0.20 0.40 0.60 0.80 1.00

0.60 0.70

0.800.850.900.950.98

0.95

0.900.85

0.800.70

0.60PF

AAAA

BBBB

C

C C

C

PQ

-1 x 'd

2

-x d

Trang 15

NGHIÊN CỨU MỘT SỐ BẢO VỆ ĐIỂN HÌNH

TRONG HỢP BỘ

BẢO VỆ SO LỆCH MÁY PHÁT (87G)

BẢO VỆ KHOẢNG CÁCH (21)

BẢO VỆ CHẠM ĐẤT ROTOR (64R)

BẢO VỆ HƯ HỎNG MÁY CẮT

(50BF)

Trang 16

1 BẢO VỆ SO LỆCH MÁY PHÁT (87G)

I2 = -I1 nên |I2| = |I1|

Ngắn mạch trong vùng cấp dòng từ 1 phía I2 = 0

Idiff = Istab = |I1 + I2| = |I1 + 0| = I1

M

Dòng điện so lệch: I diff = |I 1 + I 2 |

Dòng ổn định hay dòng hãm: I stab = |I 1 | + |I 2 |

Trường hợp sự cố trong vùng thì I diff = I stab

Khi vận hành bình thường

Trang 17

2 BẢO VỆ KHOẢNG CÁCH (21)

T Z2

T Z1

T END

Z1 Z1B Z2

G

Z<

Z1 Z2

Trang 18

3 BẢO VỊ́ CHẠM ĐĐ́T ROTOR (64R)

-Điểm chạm đất thứ nhất

Điểm chạm đất thứ nhì

URE

IRE

Bảo vệ chạm đất rotor

Trang 19

4 BẢO VỆ HƯ HỎNG MÁY CẮT (50BF)

Trang 20

EM XIN CHÂN THÀNH

CẢM ƠN !

Trang 22

Bảo vệ chống chạm đất

Rơle chống chạm đất

phản ứng với điện áp rơi

trên điện trở nối đất.

Điện trở nối đất R được

R =

Trang 23

Bảo vệ dòng điện không cđn bằng

Tải không đối

Xe = 0.10

54321

Sự cố ngắn mạch

0.01.02.03.04.05.0

2

=

Trang 24

Bảo vệ chống ngắn mạch cuộn dây kích từ

Dạng từ thông do nối tắt cuộn dây kích từ

Trang 25

Bảo vệ chống chạm đất cuộn dđy kích từ

máy kích thích

máy kích thích

cuộn kích từ

cuộn kích từ

cuộn kích từ

rơle nhạy

rơle nhạy

rơle nhạy

nguồn xoay chiều

nguồn xoay chiều

Ngày đăng: 19/11/2015, 19:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ mạch dòng và  mạch áp của hệ thống  bảo vệ máy phát - Bài thuyết trình nghiên cứu đặc điểm bảo vệ máy phát điện
Sơ đồ m ạch dòng và mạch áp của hệ thống bảo vệ máy phát (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w