Câu 2 Nêu tên một số truyền thống mà em biết?... Mở rộng vốn từ: Truyền thống Bài 1 Kho tàng tục ngữ, ca dao đã ghi lại nhiều truyền thống quý báu của dân tộc ta.Em hãy minh họa mỗi tr
Trang 2Luyện từ và câu:
?
Câu 1 Em hiểu thế nào là “Truyền thống”
Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Câu 2 Nêu tên một số truyền thống mà em biết?
Trang 3Mở rộng vốn từ: Truyền thống
Bài 1 Kho tàng tục ngữ, ca dao đã ghi lại nhiều truyền thống quý báu của dân tộc ta.Em hãy
minh họa mỗi truyền thống nêu dưới đây bằng một câu tục ngữ hoặc ca dao :
Luyện từ và câu
a)
b)
c)
a/ Yêu nước.
b/ Lao động cần cù.
c/ Đoàn kết.
M : Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh.
_
_ _
_
_
Trang 4THẢO LUẬN NHÓM
*
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
Luyện từ và câu
( THỜI GIAN 5 PHÚT)
Trang 5a) a/ Yêu nước :
* Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh.
* Con ơi, con ngủ cho lành,
Để mẹ gánh nước rửa bành con voi.
Muốn coi lên núi mà coi, Coi bà Triệu Ẩu cưởi voi đánh cồng.
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
Luyện từ và câu
Trang 6b) b/ Lao động cần cù :
* Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.
* Có công mài sắt, có ngày nên kim.
* Trên đồng cạn dưới đồng sâu, Chồng cày, vợ cấy, con trâu đi bừa.
* Ai ơi bưng bát cơm đầy,
Dẻo thơm một hạt, đắng cay muôn phần.
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
Luyện từ và câu
Trang 7c) c/ Đoàn kết :
* Nhiểu điều phủ lấy giỏ gương,
Người trong một nước phải thương nhau cựng.
* Bầu ơi thương lấy bớ cựng,
Tuy rằng khỏc giống nhưng chung một giàn.
* Một cõy làm chẳng nờn non,
Ba cõy chụm lại thành hũn nỳi cao.
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
Luyện từ và cõu
* Khôn ngoan đối đáp ng ời ngoài,
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
Trang 8d) d/ Nhân ái :
* Lá lành đùm lá rách.
* Một miếng khi đói bằng một gói khi no.
* Anh em như thể tay chân.
Rách lành đùm bọc, khó khăn đỡ đần.
* Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
* Máu chảy ruột mềm.
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
Luyện từ và câu
Trang 9Mở rộng vốn từ: Truyền thống
Luyện từ và câu
Mỗi câu tục ngữ, ca dao hoặc câu thơ dưới đây đều nói đến một truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta Hãy điền những tiếng còn thiếu trong các câu ấy vào các ô trống theo hàng ngang để giải ô chữ hình chữ S.
Bài 2 _ _
_ _
_ _
Trang 10
N
Ớ H
G N U
Ò
O
À
C Ư
G
H H
Ê
O
Ă
C
G
I
Ả
I
Ô C H Ữ
8 9 10 11 12
13 14
Ớ
Ớ Ư
N
H C
Ạ L
T Ạ
N
Á
Ơ E
N
C Ầ U K I Ề
Ố
I
C H
K
N
1 2
3
G
N
4
Ư
6
N Ữ
N G 0
Trang 11* NHẬN XẫT:
- Tỡm thờm những câu tục ngữ, ca dao núi về
“Truyền thống” tốt đẹp của dân tộc ta.
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
Luyện từ và cõu
Trang 12- ChuÈn bÞ tèt bµi: Liªn kÕt c¸c c©u trong bµi b»ng tõ ng÷ nèi.
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
Luyện từ và câu
Trang 14Luyện từ và câu
1) Muốn sang thì bắc …
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy 2) Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng … nhưng chung một giàn 3) Núi cao bởi có đất bồi
Núi chê đất thấp … ở đâu
4) Nực cười châu chấu đá xe
Trang 155) Nhiễu điều phủ lấy giá gương Người trong một nước phải … cùng
6) Cá không ăn muối …
Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư
7) ĂN QUẢ NHỚ KẺ TRỒNG CÂY
ĂN KHOAI … DÂY MÀ TRỒNG
8) MUÔN LÒNG SÔNG ĐỔ BIỂN SÂU BIỂN CHÊ SÔNG NHỎ, BIỂN ĐÂU… 9) LÊN NON MỚI BIẾT NON NON CAO LỘI SÔNG MỚI BIẾT… CẠN SÂU
10) DÙ AI NÓI ĐÔNG NÓI TÂY
Trang 1616) CON CÓ CHA NHƯ…
15) NƯỚC LÃ MÀ VÃ NÊN HỒ
TAY KHÔNG MÀ NỔI … MỚI NGOAN
14) …TỪ THUỞ CÒN NON
DẠY CON TỪ THUỞ HÃY CÒN THƠ NGÂY
13) ĂN QUẢ NHỚ KẺ TRỒNG CÂY
… NHỚ KẺ ĐÂM, XAY, GIẦN, SÀNG
12) NÓI CHÍN … LÀM MƯỜI
NÓI MƯỜI LÀM CHÍN, KẺ CƯỜI NGƯỜI CHÊ 11) CHIỀU CHIỀU NGÓ NGƯỢC, NGÓ XUÔI NGÓ KHÔNG THẤY MẸ, NGÙI NGÙI …
Trang 17* Lưu ý:
- Nhấp vào từ “ô chữ” thì từ chìa khóa được mở.
- Nhấp vào “bông hoa” thì đồng hồ đếm giờ.