Trỏch nhiệm xó hội SA 8000SA 8000 là một tiêu chuẩn quốc tế đ ợc xây dựng dựa trên: •12 công ớc của Tổ chức Lao động Quốc tế ILO •Công bố toàn cầu về Nhân quyền •Công ớc của Liên Hợp quố
Trang 1Tr¸ch nhiÖm x· héi v lao ng ề độ
&
Trang 2Trỏch nhiệm xó hội SA 8000
SA 8000 là một tiêu chuẩn quốc tế đ ợc xây dựng dựa trên:
•12 công ớc của Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO)
•Công bố toàn cầu về Nhân quyền
•Công ớc của Liên Hợp quốc về Quyền trẻ em
•Công ớc của Liên Hợp Quốc về việc loại trừ các hinh thức phân biệt đối
xử đối với Phụ nữ
Trang 3Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO )
12 công ước của ILO Các yêu cầu của tiêu chuẩn
SA 8000
• Công ước 182 (Worst Forms of Child Labour)
• Công ước 138 & Khuyến nghị 146 (TuổI tốI thiểu và khuyến nghị)
1 Lao động trẻ em
• Công ước 29 và 105 (Lao động cưỡng bức và lao động trả nợ) 2 Lao động cưỡng bức
• Công ước 155 & Khuyến nghị 164 (Sức khoẻ và An toàn lao động) 3 An toàn và sức khoẻ
• Công ước 87 (Quyền tự do hộI họp)
• Công ước 98 (Quyền thoả ước tập thể)
4 Tự do hộI họp và quyền thoả ước tập thể
• Công ước 100 và 111 (Thù lao bình đẳng cho Lao động nam và nữ
làm các công việc như nhau; Phân biệt đốI xử) 5 Phân biệt đốI xử
6 Thực hành kỷ luật
7 Giờ làm việc
• Công ước 159 (Đào tạo nghề cho tái hộI nhập và việc làm cho
• Công ước 135 (Công ước đạI diện cho ngườI công nhân)
• Công ước 177 (Làm việc tạI nhà)
9 Hệ thống quản lý (bao gồm quản lý nhà cung cấp, nhà thầu phụ và
Trang 4Tự do hiệp hội Lao động c ỡng
bức Đối sử công bằng Lao động trẻ em
Quốc gia
C 87 C 98 C 29 C 105 C 100 C 111 C 138 C 182 Bangladesh
Trang 5Trách nhiệm xã hội Quốc tế (SAI)
• Các Các đơ đơ n v n v ị đượ ị đượ c SAI công nh n - c SAI công nh n - ậ ậ đượ đượ c c
bi t nh là m t c quan ch ng nh n - các ế ư ộ ơ ứ ậ
bi t nh là m t c quan ch ng nh n - các ế ư ộ ơ ứ ậ
chuyên gia ánh gia bên ngoài, ch ng đ ứ
chuyên gia ánh gia bên ngoài, ch ng đ ứ
h ướ ng d n ISO/IEC Guide 62 và h ẫ ướ ng
h ướ ng d n ISO/IEC Guide 62 và h ẫ ướ ng
Trang 6Ng ườ i mua yêu c u tuân th v i SA 8000 nh m ầ ủ ớ ằ
Ng ườ i mua yêu c u tuân th v i SA 8000 nh m ầ ủ ớ ằ
– Nâng cao hình ảnh của họ.
– Đảm bảo cho các cổ đông và khách hàng của họ về
sự cam kết xã hội nhằm cải thiện điều kiện làm việc của các nhà cung cấp và tạo ra môi trường kinh doanh ổn định hơn.
– Đảm bảo tìm được các nhà cung cấp không có sự
bóc lột, như trong SA 8000 đã nêu: cần có danh sách các nhà cung cấp được chứng nhận, danh sách nhà cung cấp được phê duyệt
Tác động của SA 8000
Trang 7H mu n ch ng minh r ng h ang ọ ố ứ ằ ọ đ đố ử i x công
b ng v i ng ằ ớ ườ i công nhân và tuân th v i tiêu ủ ớ
chu n SA 8000 theo yêu c u c a khách hàng M ẩ ầ ủ ỹ
và Châu Âu.
Công ty đượ c ch ng nh n SA 8000 có th tr ng ứ ậ ể ư
bày ch ng ch SA 8000 trong nhà máy, trong các ứ ỉ
catalo kinh doanh, trên các bi n qu ng cáo và ể ả
trên trang web nh ng không ư đượ c trên các s n ả
ph m ẩ
Trang 8Lợi ích đối với công ty
C i thi n i u ki n làm vi c giúp cho: ả ệ đ ề ệ ệ
C i thi n i u ki n làm vi c giúp cho: ả ệ đ ề ệ ệ
- Cam k t Cam k t ế đạ đứ ế đạ đứ o o c c a công nhân và nhân viên t ng lên c c a công nhân và nhân viên t ng lên ủ ủ ă ă
- Ti n Ti n ề đề ề đề n bù cho công nhân do x y ra tai n n ít i n bù cho công nhân do x y ra tai n n ít i ả ả ạ ạ đ đ
- Danh ti ng t t h n Danh ti ng t t h n ế ế ố ơ ố ơ
- Ni m tin cho các nhà Ni m tin cho các nhà ề ề đầ đầ u t và ng u t và ng ư ư ườ ườ i tiêu th cao h n i tiêu th cao h n ụ ụ ơ ơ
- Nâng cao ch t l Nâng cao ch t l ấ ượ ấ ượ ng s n ph m và gi m t l h ng hóc ng s n ph m và gi m t l h ng hóc ả ả ẩ ẩ ả ả ỉ ệ ỏ ỉ ệ ỏ
- Có th t ng n ng su t Có th t ng n ng su t ể ă ể ă ă ă ấ ấ
- C C ả ả i thi n m i quan h v i các t ch c công oàn và các c ông quan i thi n m i quan h v i các t ch c công oàn và các c ông quan ệ ệ ố ố ệ ớ ệ ớ ổ ổ ứ ứ đ đ ổ đ ổ đ
tr ng ọ
tr ng ọ
Trang 9SA 8000
Thu t ng Trách nhi m xã h i r t ậ ữ ệ ộ ấ
Thu t ng Trách nhi m xã h i r t ậ ữ ệ ộ ấ
r ng, tuy nhiên tiêu chu n SA 8000 ộ ẩ
r ng, tuy nhiên tiêu chu n SA 8000 ộ ẩ
- ISO 9001 (Ch t l ISO 9001 (Ch t l ấ ượ ấ ượ ng) ng)
- ISO 14001 (Môi tr ISO 14001 (Môi tr ườ ườ ng) ng)
- ISO / IEC 17799 (An toàn thông tin)
- HACCP (Th c ph m) HACCP (Th c ph m) ự ự ẩ ẩ
Trang 11không còn là tr n a theo nh nh ngh a tr em trên ẻ ữ ư đị ĩ ẻ ở
không còn là tr n a theo nh nh ngh a tr em trên ẻ ữ ư đị ĩ ẻ ở
1.3 Công ty không đượ c s d ng tr em ho c lao ử ụ ẻ ặ độ ng v ị
1.3 Công ty không đượ c s d ng tr em ho c lao ử ụ ẻ ặ độ ng v ị thành niên vào các n i làm vi c ơ ệ độ c h i, nguy hi m, ạ ể
thành niên vào các n i làm vi c ơ ệ độ c h i, nguy hi m, ạ ể
không an toàn ho c có h i cho s c kho ặ ạ ứ ẻ
không an toàn ho c có h i cho s c kho ặ ạ ứ ẻ
Trang 12Lao động trẻ em (Điều 1)
Trong tr ườ ng h p phát hi n th y lao ợ ệ ấ độ ng tr em trong công ẻ
Trong tr ườ ng h p phát hi n th y lao ợ ệ ấ độ ng tr em trong công ẻ
ty, công ty có trách nhi m: ệ
ty, công ty có trách nhi m: ệ
- H tr cho các tr em ó H tr cho các tr em ó ỗ ợ ỗ ợ ẻ ẻ đ đượ đ đượ c t i tr c t i tr ớ ườ ớ ườ ng cho t i khi 15 ng cho t i khi 15 ớ ớ
tu i ổ
tu i ổ
- Tr l Tr l ả ươ ả ươ ng cho thu nh p b m t ho c ng cho thu nh p b m t ho c ậ ậ ị ấ ị ấ ặ đề ặ đề ngh thuê cha m , ngh thuê cha m , ị ị ẹ ẹ
anh ch em ru t ho c các thành viên khác c a gia ình tr ị ộ ặ ủ đ ẻ
anh ch em ru t ho c các thành viên khác c a gia ình tr ị ộ ặ ủ đ ẻ
em ó làm cho công ty đ
em ó làm cho công ty đ
School
Trang 13độ ng v thành niên n u ị ế đượ c lu t pháp qui nh ph i ậ đị ả đượ đă c ng ký ho c ặ
độ ị ế đượ ậ đị ả đượ đă ặ
c s giám sát c a các nhân viên thu c b Lao ng
đượ c s giám sát c a các nhân viên thu c b Lao ự ủ ộ ộ độ ng
Trang 14Đánh giá việc sử dụng lao động trẻ em (điều 1.4)
Lao Lao độ độ ng < 15 Lu t lao ng < 15 Lu t lao ậ ậ độ độ ng qui nh khác? ng qui nh khác? đị đị
• H H ướ ướ ng d n cho lao ng d n cho lao ẫ ẫ độ độ ng d ng d ướ ướ i 18? i 18?
• Phù h p v i Lu t lao Phù h p v i Lu t lao ợ ợ ớ ớ ậ ậ độ độ ng? ng?
• Xem qui trình tuy n d ng và tu i qui nh? Xem qui trình tuy n d ng và tu i qui nh? ể ể ụ ụ ổ ổ đị đị
• Tr lao Tr lao ẻ ẻ độ độ ng 13, 14 có làm trong gi h c? Có báo cáo và do Nhà ng 13, 14 có làm trong gi h c? Có báo cáo và do Nhà … … ờ ọ ờ ọ
n ướ c ki m soát? ể
n ướ c ki m soát? ể
• Gi lao Gi lao ờ ờ độ độ ng + gi i l i + h c có < 10 gi / ngày? ng + gi i l i + h c có < 10 gi / ngày? ờ đ ạ ờ đ ạ ọ ọ ờ ờ
• Tr em, ho c < 18 có làm ca êm? Tr em, ho c < 18 có làm ca êm? ẻ ẻ ặ ặ đ đ
• Ch Ch ươ ươ ng trình d y ngh cho tr em có gi ng nh ng ng trình d y ngh cho tr em có gi ng nh ng ạ ạ ề ề ẻ ẻ ố ố ư ư ườ ớ ườ ớ i l n (cùng m t i l n (cùng m t ộ ộ
công vi c)? ệ
công vi c)? ệ
• Xem, l y m t vài tr em lao Xem, l y m t vài tr em lao ấ ấ ộ ộ ẻ ẻ độ độ ng th p, quá tr , nh, ch ng minh nhân ng th p, quá tr , nh, ch ng minh nhân ấ ấ ẻ ả ẻ ả ứ ứ
dân, gi y khai sinh, h p ấ ợ đồ ng l , s s c kho đ ổ ứ ẻ để so sánh các thông tin
dân, gi y khai sinh, h p ấ ợ đồ ng l , s s c kho đ ổ ứ ẻ để so sánh các thông tin
• Ph Ph ươ ươ ng ti n thông tin v chính sách lao ng ti n thông tin v chính sách lao ệ ệ ề ề độ độ ng cho tr em, gia ình h ? ng cho tr em, gia ình h ? ẻ ẻ đ đ ọ ọ
• Xem h s lao Xem h s lao ồ ơ ồ ơ độ độ ng trong 6 tháng qua tìm xem có tr nào b ph t? Sa ng trong 6 tháng qua tìm xem có tr nào b ph t? Sa ẻ ẻ ị ị ạ ạ
th i, có h tr tr t i tr ả ỗ ợ ẻ ớ ườ ng, có ti p t c thuê m ế ụ ướ n?
th i, có h tr tr t i tr ả ỗ ợ ẻ ớ ườ ng, có ti p t c thuê m ế ụ ướ n?
• Liên h v i bên th 3 Liên h v i bên th 3 ệ ớ ệ ớ ứ để ứ để tìm b ng ch ng tìm b ng ch ng ằ ằ ứ ứ
Trang 15Lao động cưỡng bức (điều 2)
2.1- Công ty không Công ty không đượ đượ c tham d ho c ng c tham d ho c ng ự ự ặ ủ ặ ủ
h vi c s d ng lao ộ ệ ử ụ độ ng c ưỡ ng b c, ứ
h vi c s d ng lao ộ ệ ử ụ độ ng c ưỡ ng b c, ứ
c ng không ũ đượ c yêu c u ng ầ ườ đượ i c
thuê m ướ n tr ti n ả ề đặ ọ t c c ho c gi y cam ặ ấ
thuê m ướ n tr ti n ả ề đặ ọ t c c ho c gi y cam ặ ấ
k t cho công ty m i ế ớ đượ c b t ắ đầ u làm
vi c ệ
vi c ệ
Chú ý: SA nghiêm c m m i hình th c c ấ ọ ứ ưỡ ng b c lao ứ độ ng.
Chú ý: SA nghiêm c m m i hình th c c ấ ọ ứ ưỡ ng b c lao ứ độ ng.
Ph i liên h các hi n t ả ệ ệ ượ ng l m d ng lao ạ ụ độ ng (lao độ ng tr , s y u kém v ẻ ự ế ề
Ph i liên h các hi n t ả ệ ệ ượ ng l m d ng lao ạ ụ độ ng (lao độ ng tr , s y u kém v ẻ ự ế ề
an toàn s c kho , s tr ng ph t b ng các nh c hình, m c l ứ ẻ ự ừ ạ ằ ụ ứ ươ ng th p, ấ
an toàn s c kho , s tr ng ph t b ng các nh c hình, m c l ứ ẻ ự ừ ạ ằ ụ ứ ươ ng th p, ấ
phân bi t ệ đố ử để ế i x ) k t lu n v s c ậ ề ự ưỡ ng b c ứ
phân bi t ệ đố ử để ế i x ) k t lu n v s c ậ ề ự ưỡ ng b c ứ
Trang 16Đánh giá lao động c ưỡng bức (điều 2)
Khi ánh giá : đ
Khi ánh giá : đ
• Tr ng n v hi u v s c ng b c? H i l , quà bi u khi xin vi c, t c c Tr ng n v hi u v s c ng b c? H i l , quà bi u khi xin vi c, t c c ưở ưở đơ đơ ị ể ị ể ề ự ưỡ ề ự ưỡ ứ ứ ố ộ ố ộ ế ế ệ đặ ọ ệ đặ ọ
khi ký h p ng? Công ty có nh ng ch ng trình h tr CBCNV v tài ợ đồ ữ ươ ỗ ợ ề
khi ký h p ng? Công ty có nh ng ch ng trình h tr CBCNV v tài ợ đồ ữ ươ ỗ ợ ề
chính, cho vay, h có ọ đượ c bình ng khi vay? đẳ
chính, cho vay, h có ọ đượ c bình ng khi vay? đẳ
• CBCNV có CBCNV có đượ đượ c phép v sau ca làm vi c hay ph i h i ai, l i làm c phép v sau ca làm vi c hay ph i h i ai, l i làm ề ề ệ ệ ả ả ỏ ỏ ở ạ ở ạ
thêm?
• CBCNV thôi vi c có d không, có CBCNV thôi vi c có d không, có ệ ệ ễ ễ đượ đượ c nh n tháng l ng cu i cùng? c nh n tháng l ng cu i cùng? ậ ậ ươ ươ ố ố
• D ch v c a B o v có c ng b c khám xét hành trang, nhà t p th ? D ch v c a B o v có c ng b c khám xét hành trang, nhà t p th ? ị ị ụ ủ ụ ủ ả ả ệ ệ ưỡ ưỡ ứ ứ ở ậ ở ậ ể ể
Khi lao ng là tù nhân xem xét k h p ng ch ng minh r ng b o v ch độ ỹ ợ đồ ứ ằ ả ệ ỉ
Khi lao ng là tù nhân xem xét k h p ng ch ng minh r ng b o v ch độ ỹ ợ đồ ứ ằ ả ệ ỉ
để đả m b o an toàn Quy n công dân ả ề đượ đả c m b o? ả
• H i m t s CBCNV v các v n trên: Công ty b t h t c c, th ch p, H i m t s CBCNV v các v n trên: Công ty b t h t c c, th ch p, ỏ ỏ ộ ố ộ ố ề ề ấ đề ấ đề ắ ọ đặ ọ ắ ọ đặ ọ ế ế ấ ấ
ph i mua ho c nh n th ng b ng hi n v t không mu n, ? H có bi t m c ả ặ ậ ưở ằ ệ ậ ố … ọ ế ụ
ph i mua ho c nh n th ng b ng hi n v t không mu n, ? H có bi t m c ả ặ ậ ưở ằ ệ ậ ố … ọ ế ụ
ích công vi c, biêt quy n l i và t nguy n làm vi c?
đ ích công vi c, biêt quy n l i và t nguy n làm vi c? ệ ề ợ ự ệ ệ
Trang 17An toàn và Sức khoẻ (Điều 3)
3.1 Công ty, ph i ph bi n ki n th c v ngành công nghi p và các m i nguy ả ổ ế ế ứ ề ệ ố
3.1 Công ty, ph i ph bi n ki n th c v ngành công nghi p và các m i nguy ả ổ ế ế ứ ề ệ ố
hi m, ph i cung c p môi tr ể ả ấ ườ ng làm vi c an toàn và v sinh, ph i có các bi n ệ ệ ả ệ
hi m, ph i cung c p môi tr ể ả ấ ườ ng làm vi c an toàn và v sinh, ph i có các bi n ệ ệ ả ệ
pháp thích h p ợ để ng n ng a tai n n, t n h i ă ừ ạ ổ ạ đế n s c kho xu t hi n trong khi ứ ẻ ấ ệ
pháp thích h p ợ để ng n ng a tai n n, t n h i ă ừ ạ ổ ạ đế n s c kho xu t hi n trong khi ứ ẻ ấ ệ
làm vi c b ng cách gi m t i a, ệ ằ ả ố đ đế n kh n ng có th ả ă ể đượ c, nguyên nhân gây ra
làm vi c b ng cách gi m t i a, ệ ằ ả ố đ đế n kh n ng có th ả ă ể đượ c, nguyên nhân gây ra
các m i nguy hi m v n có trong môi tr ố ể ố ườ ng làm vi c ệ
các m i nguy hi m v n có trong môi tr ố ể ố ườ ng làm vi c ệ
3.2 Công ty ph i ch nh ả ỉ đị đạ i di n lãnh ệ đạ o ch u trách nhi m v s c kho và an ị ệ ề ứ ẻ
3.2 Công ty ph i ch nh ả ỉ đị đạ i di n lãnh ệ đạ o ch u trách nhi m v s c kho và an ị ệ ề ứ ẻ
toàn cho toàn b nhân viên và ch u trách nhi m th c hi n các y u t v s c ộ ị ệ ự ệ ế ố ề ứ
toàn cho toàn b nhân viên và ch u trách nhi m th c hi n các y u t v s c ộ ị ệ ự ệ ế ố ề ứ
kho và an toàn trong tiêu chu n này ẻ ẩ
kho và an toàn trong tiêu chu n này ẻ ẩ
Trang 18
3.3 Công ty ph i ả đả m b o r ng t t c nhân viên ả ằ ấ ả đề đượ u c hu n luy n v an ấ ệ ề
3.3 Công ty ph i ả đả m b o r ng t t c nhân viên ả ằ ấ ả đề đượ u c hu n luy n v an ấ ệ ề
toàn và s c kho th ứ ẻ ườ ng k , h s hu n luy n này ph i ỳ ồ ơ ấ ệ ả đượ c thi t l p và ế ậ
toàn và s c kho th ứ ẻ ườ ng k , h s hu n luy n này ph i ỳ ồ ơ ấ ệ ả đượ c thi t l p và ế ậ
các hu n luy n ó ấ ệ đ đượ c l p l i ậ ạ đố ớ i v i nhân viên m i vào ho c chuy n công ớ ặ ể
các hu n luy n ó ấ ệ đ đượ c l p l i ậ ạ đố ớ i v i nhân viên m i vào ho c chuy n công ớ ặ ể
tác
Chú ý: Th ườ ng k t c là ít nh t 1 l n/ n m ỳ ứ ấ ầ ă
Chú ý: Th ườ ng k t c là ít nh t 1 l n/ n m ỳ ứ ấ ầ ă
3.4 Công ty ph i thi t l p h th ng theo dõi, tránh ho c x lý các nguy hi m Công ty ph i thi t l p h th ng theo dõi, tránh ho c x lý các nguy hi m ả ả ế ậ ế ậ ệ ố ệ ố ặ ặ ử ử ể ể
ti m n ề ẩ đố ớ ứ i v i s c kho và an toàn c a nhân viên ẻ ủ
ti m n ề ẩ đố ớ ứ i v i s c kho và an toàn c a nhân viên ẻ ủ
An toàn và Sức khoẻ (Điều 3)
Trang 193.5 Công ty ph i cung c p cho nhân viên phòng t m s ch s , ả ấ ắ ạ ẽ đồ ấ n u n ướ c
3.5 Công ty ph i cung c p cho nhân viên phòng t m s ch s , ả ấ ắ ạ ẽ đồ ấ n u n ướ c
và n u có th là các trang thi t b h p v sinh ế ể ế ị ợ ệ để ư l u tr th c n ữ ứ ă
và n u có th là các trang thi t b h p v sinh ế ể ế ị ợ ệ để ư l u tr th c n ữ ứ ă
3.6 N u có cung c p ch cho nhân viên thì công ty ph i ế ấ ỗ ở ả đả m b o n i ó ả ơ đ
3.6 N u có cung c p ch cho nhân viên thì công ty ph i ế ấ ỗ ở ả đả m b o n i ó ả ơ đ
s ch s , an toàn và ạ ẽ đả m b o các yêu c u c b n c a h ả ầ ơ ả ủ ọ
s ch s , an toàn và ạ ẽ đả m b o các yêu c u c b n c a h ả ầ ơ ả ủ ọ
Chú ý: SA nh m ằ đả m b o ng ả ườ i lao độ ng có môi tr ườ ng làm vi c an ệ
Chú ý: SA nh m ằ đả m b o ng ả ườ i lao độ ng có môi tr ườ ng làm vi c an ệ
toàn, không độ c h i, ạ đượ c ch m sóc s c kho ă ứ ẻ
toàn, không độ c h i, ạ đượ c ch m sóc s c kho ă ứ ẻ
An toàn và Sức khoẻ (Điều 3)
Trang 20Khi đ đ ánh giá v ánh giá v ề ệ ố ề ệ ố H th ng : H th ng :
• Qui trình v y t , an toàn lao Qui trình v y t , an toàn lao ề ề ế ế độ độ ng phù h p kích c công ty, x lý khi phát ng phù h p kích c công ty, x lý khi phát ợ ợ ỡ ỡ ử ử sinh tai n n, c p c u, thông báo cho m i CBCNV Ph ạ ấ ứ ọ ươ ng ti n phòng ch ng ệ ố
sinh tai n n, c p c u, thông báo cho m i CBCNV Ph ạ ấ ứ ọ ươ ng ti n phòng ch ng ệ ố
cháy, n , thoát hi m? ổ ể
cháy, n , thoát hi m? ổ ể
• Đạ Đạ i di n BG v ATL , s c kho v i ch c n ng nhi m v rõ ràng i di n BG v ATL , s c kho v i ch c n ng nhi m v rõ ràng ệ ệ Đ ề Đ ề Đ ứ Đ ứ ẻ ớ ẻ ớ ứ ứ ă ă ệ ệ ụ ụ
• CBCNV có tham gia vào các ch CBCNV có tham gia vào các ch ươ ươ ng trình ATL , s c kho ? ng trình ATL , s c kho ? Đ ứ Đ ứ ẻ ẻ
• Đ Đ ào t o th c hi n trong hay ngoài gi lao ào t o th c hi n trong hay ngoài gi lao ạ ạ ự ự ệ ệ ờ ờ độ độ ng? Hay là nhi m v thêm, vi c ng? Hay là nhi m v thêm, vi c ệ ệ ụ ụ ệ ệ thêm?
• Qui nh v k lu t lao Qui nh v k lu t lao đị đị ề ỷ ậ ề ỷ ậ độ độ ng áp d ng cho toàn th CBCNV (qu n lý c ng nh ng áp d ng cho toàn th CBCNV (qu n lý c ng nh ụ ụ ể ể ả ả ũ ũ ư ư công nhân?)
• Hàng n m có k ho ch, báo cáo v tai n n lao Hàng n m có k ho ch, báo cáo v tai n n lao ă ă ế ế ạ ạ ề ề ạ ạ độ độ ng, có phân tích xu h ng, có phân tích xu h ướ ướ ng/ ng/
b nh ngh nghi p, trong môi tr ệ ề ệ ườ ng độ c h i, ạ … đề ra bi n pháp kh c ph c? ệ ắ ụ
b nh ngh nghi p, trong môi tr ệ ề ệ ườ ng độ c h i, ạ … đề ra bi n pháp kh c ph c? ệ ắ ụ
• Báo cáo v tai n n, s lý th nào? Kh c ph c? Báo cáo v tai n n, s lý th nào? Kh c ph c? ề ề ạ ạ ử ử ế ế ắ ắ ụ ụ
• B o h lao B o h lao ả ả ộ ộ độ độ ng có ng có đầ đủ đầ đủ y y ? CBCNV có ph i tr phí? Làm th nào ? CBCNV có ph i tr phí? Làm th nào ả ả ả ả ế ế để để CBCNV dùng trong quá trình lao độ ng?
CBCNV dùng trong quá trình lao độ ng?
• Lu t v ATL và y t có áp d ng? Ban G , các c p qu n lý, Công nhân quan Lu t v ATL và y t có áp d ng? Ban G , các c p qu n lý, Công nhân quan ậ ề ậ ề Đ Đ ế ế ụ ụ Đ Đ ấ ấ ả ả tâm th nào? Áp d ng? ế ụ
Trang 21Khi đ đ ánh giá t i các a i m : ánh giá t i các a i m : ạ ạ đị đ ể đị đ ể
v i hoá ch t c h i cho công nhân? ớ ấ độ ạ
v i hoá ch t c h i cho công nhân? ớ ấ độ ạ
13.
13 Qu n áo, giày dép cho công nhân b c vác, nâng nh ng v t n ng? Qu n áo, giày dép cho công nhân b c vác, nâng nh ng v t n ng? ầ ầ ố ố ữ ữ ậ ặ ậ ặ
14.
14 CN ng su t ngày trên n n bê tông hay n n m m (b t bông, )? CN ng su t ngày trên n n bê tông hay n n m m (b t bông, )? đứ đứ ố ố ề ề ề ề ề ề ị ị … …
An toàn và Sức khoẻ (Điều 3)
Trang 22Tự do hiệp hộI và thỏa ước lao động tập thể (Điều 4)
4.1 Công ty ph i tôn tr ng quy n c a t t c nhân viên v th ả ọ ề ủ ấ ả ề ươ ng l ượ ng
4.1 Công ty ph i tôn tr ng quy n c a t t c nhân viên v th ả ọ ề ủ ấ ả ề ươ ng l ượ ng
t p th và thành l p và gia nh p công oàn theo s ch n l a c a h ậ ể ậ ậ đ ự ọ ự ủ ọ
t p th và thành l p và gia nh p công oàn theo s ch n l a c a h ậ ể ậ ậ đ ự ọ ự ủ ọ
4.2 Công ty phải, (trong một tình huống nào đó mà quyền
tự do của đoàn thể và quyền thương lượng tập thể được giới hạn bởi luật,) tạo điều kiện thuận lợi về việc tự do hội họp và thoả ước tập thể cho mọi nhân viên
4.3 Công ty phải đảm bảo rằng đại diện người lđ không bị đối xử phân biệt và các đại diện đó phải có cơ hội tiếp cận với các thành viên trong môi trường làm việc của họ
Trang 23Tự do hiệp hộI và thỏa ước lao động tập thể (Điều 4)
Khi đánh giá :
1.CN có tự do tổ chức hoặc tham gia công đoàn?
2 Công ty có chấp nhận công đoàn là đại diện của CBCNV để
đàm phán?
3 Đại diện công đoàn, CBCNV có bị phân biệt đối xử?
4 Công ty có làm ảnh hưởng tới hoạt động của công đoàn?
5 Có bãi công? Công ty đã xử lý thế nào? Có công an, bộ đội
tham gia giải quyết?
6 Có thoả ước LĐTT? Biên bản hội họp của công đoàn?
7 Hồ sơ giải quyết khiếu nại của CBCNV?
8 Có qui định nghiêm cấm hoạt động công đoàn của Công ty
hoặc báo chí?
9 CN biết ai là chủ tịch công đoàn? bầu khi nào, ra sao?
Trang 24Phân biệt đốI xử (Điều 5)
5.1 Công ty không đượ c tham gia ho c ng h vi c phân bi t ặ ủ ộ ệ ệ đố ử i x trong khi thuê
5.1 Công ty không đượ c tham gia ho c ng h vi c phân bi t ặ ủ ộ ệ ệ đố ử i x trong khi thuê
m ướ n, b i th ồ ườ ng, c h i hu n luy n, th ng ti n, ch m d t h p ơ ộ ấ ệ ă ế ấ ứ ợ đồ ng lao độ ng
m ướ n, b i th ồ ườ ng, c h i hu n luy n, th ng ti n, ch m d t h p ơ ộ ấ ệ ă ế ấ ứ ợ đồ ng lao độ ng
ho c ngh h u trên c s ch ng t c, ặ ỉ ư ơ ở ủ ộ đẳ ng c p, ngu n g c qu c gia, tôn giáo, t t ấ ồ ố ố ậ
ho c ngh h u trên c s ch ng t c, ặ ỉ ư ơ ở ủ ộ đẳ ng c p, ngu n g c qu c gia, tôn giáo, t t ấ ồ ố ố ậ
nguy n, gi i tính, thành viên c a nghi p oàn ho c phe ề ớ ủ ệ đ ặ đả ng chính tr ị
nguy n, gi i tính, thành viên c a nghi p oàn ho c phe ề ớ ủ ệ đ ặ đả ng chính tr ị
5.2 Công ty không được can thiệp vào quyền xử lý của nhân viên trong việc tuân thủ các nguyên lý hoặc lề thói, hoặc đáp ứng các nhu cầu liên quan đến chủng tộc, đẳng cấp, nguồn gốc quốc gia, tôn giáo, tật nguyền, giới tính, thành viên của nghiệp đoàn hoặc phe đảng chính trị.
5.3 Công ty không được cho phép cách cư xử như cử chỉ, ngôn ngữ và tiếp xúc thân thể mà cưỡng bức, đe doạ, sỉ nhục, lợi dụng tình dục
Chú ý: SA nhằm đảm bảo không phân biệt đối xử với mọi người
Trang 25Khi đánh giá cần chú ý (Phân biệt đối xử Điều 5)
Trang 26Các hình thức kỷ luật (Điều 6)
6.1 Công ty không Công ty không đượ đượ c tham gia vào ho c ng h vi c dùng nh c c tham gia vào ho c ng h vi c dùng nh c ặ ủ ặ ủ ộ ệ ộ ệ ụ ụ hình, ép bu c v v t ch t ho c tinh th n và s nh c ộ ề ậ ấ ặ ầ ỉ ụ
hình, ép bu c v v t ch t ho c tinh th n và s nh c ộ ề ậ ấ ặ ầ ỉ ụ
Chú ý: SA nh m ằ đả m b o Công ty luôn luôn tôn tr ng CBCNV theo 1 ả ọ
Chú ý: SA nh m ằ đả m b o Công ty luôn luôn tôn tr ng CBCNV theo 1 ả ọ
ph ươ ng th c nh t quán có k lu t ự ấ ỷ ậ
ph ươ ng th c nh t quán có k lu t ự ấ ỷ ậ
Trang 27• Ph ng v n Ch t ch công oàn v các k lu t Ph ng v n Ch t ch công oàn v các k lu t ỏ ỏ ấ ấ ủ ị ủ ị đ đ ề ề ỷ ậ ỷ ậ
• Xem h s c a các v k lu t, th ng ph t, lý do và các bi n pháp Xem h s c a các v k lu t, th ng ph t, lý do và các bi n pháp ồ ơ ủ ồ ơ ủ ụ ỷ ậ ụ ỷ ậ ưở ưở ạ ạ ệ ệ
ã th c hi n.
đ ã th c hi n ự ệ
• CNV, công oàn, các bên liên quan bi t rõ v qui nh th ng ph t, CNV, công oàn, các bên liên quan bi t rõ v qui nh th ng ph t, đ đ ế ế ề ề đị đị ưở ưở ạ ạ
h có th d dàng khi u n i mà không b nh h ng gì ọ ể ễ ế ạ ị ả ưở
h có th d dàng khi u n i mà không b nh h ng gì ọ ể ễ ế ạ ị ả ưở
• CNV không có v t b nh c m , b ánh, Xem s khám s c kho CNV không có v t b nh c m , b ánh, Xem s khám s c kho ế ị ế ị ụ ụ ạ ị đ ạ ị đ … … ổ ổ ứ ứ ẻ ẻ
Trang 28Giờ làm việc (Điều 7)
7.1 Công ty ph i phù h p v i các lu t ang áp d ng và các tiêu ả ợ ớ ậ đ ụ
7.1 Công ty ph i phù h p v i các lu t ang áp d ng và các tiêu ả ợ ớ ậ đ ụ
chu n công nghi p v th i gian làm vi c; b t k tr ẩ ệ ề ờ ệ ấ ỳ ườ ng h p nào ợ
chu n công nghi p v th i gian làm vi c; b t k tr ẩ ệ ề ờ ệ ấ ỳ ườ ng h p nào ợ
không đượ c yêu c u, trên nguyên t c th ầ ắ ườ ng xuyên, nhân viên làm
không đượ c yêu c u, trên nguyên t c th ầ ắ ườ ng xuyên, nhân viên làm
vi c v ệ ượ t quá 48 gi / tu n và c 7 ngày làm vi c thì ph i s p x p ờ ầ ứ ệ ả ắ ế
vi c v ệ ượ t quá 48 gi / tu n và c 7 ngày làm vi c thì ph i s p x p ờ ầ ứ ệ ả ắ ế
ít nh t 1 ngày ngh cho nhân viên ấ ỉ
ít nh t 1 ngày ngh cho nhân viên ấ ỉ
7.2 Công ty phải đảm bảo rằng làm thêm giờ (hơn 48 giờ/ tuần) không được vượt quá 12 giờ/ người/ tuần, điều đó sẽ không được yêu cầu ngoài các trường hợp ngoại lệ và trong giai đoạn ngắn, và khi đó luôn được trả với hệ số ngoài giờ cao nhất
Chú ý: SA nhằm đảm bảo Công ty có chế độ làm việc thích hợp (48 giờ + 12 giờ/ tuần) Thêm giờ là tự nguyện,
ngắn hạn và không dự đoán trước được
Trang 29Giờ làm việc (Điều 7)
Khi ánh giá c n chú ý : đ ầ
Khi ánh giá c n chú ý : đ ầ
• Th i gian làm vi c/ tu n? V t quá lu t? B ng ch ng? Th i gian làm vi c/ tu n? V t quá lu t? B ng ch ng? ờ ờ ệ ệ ầ ầ ượ ượ ậ ậ ằ ằ ứ ứ
• Xem s n ng su t cá nhân, tính trung bình và so v i ngày ánh Xem s n ng su t cá nhân, tính trung bình và so v i ngày ánh ổ ă ổ ă ấ ấ ớ ớ đ đ giá? Tính t ng n ng su t c a c t hay ca/ s công nhân r i so v i ổ ă ấ ủ ả ổ ố ồ ớ
giá? Tính t ng n ng su t c a c t hay ca/ s công nhân r i so v i ổ ă ấ ủ ả ổ ố ồ ớ
n ng su t qui nh suy ra ngoài gi hay yêu c u làm thêm t i nhà ă ấ đị ờ ầ ạ
n ng su t qui nh suy ra ngoài gi hay yêu c u làm thêm t i nhà ă ấ đị ờ ầ ạ
• Xem xu th lao Xem xu th lao ế ế độ độ ng (full time) gi m, lao ng (full time) gi m, lao ả ả độ độ ng bán th i gian t ng? ng bán th i gian t ng? ờ ờ ă ă
• Yêu c u làm t i nhà? Có tr l ng ph tr i? Yêu c u làm t i nhà? Có tr l ng ph tr i? ầ ầ ạ ạ ả ươ ả ươ ụ ộ ụ ộ
• Th i gian ngh gi i lao gi a gi ? V sinh nhà x ng không công? Th i gian ngh gi i lao gi a gi ? V sinh nhà x ng không công? ờ ờ ỉ ả ỉ ả ữ ữ ờ ờ ệ ệ ưở ưở
Bu c làm thêm vì l ng không nhu c u c b n? Do làm khoán ộ ươ đủ ầ ơ ả
Bu c làm thêm vì l ng không nhu c u c b n? Do làm khoán ộ ươ đủ ầ ơ ả
ph i thêm gi ? ả ờ
ph i thêm gi ? ả ờ
• Xem l ng ngoài gi , ph ng v n CNV Xem l ng ngoài gi , ph ng v n CNV ươ ươ ờ ờ ỏ ỏ ấ ấ
• Các tai n n do quá s c, m t m i có v t lu t? Các tai n n do quá s c, m t m i có v t lu t? ạ ạ ứ ứ ệ ệ ỏ ỏ ượ ượ ậ ậ
Trang 30Tiền lương (Điều 8)
8.1 Công ty ph i ả đả m b o r ng ti n l ả ằ ề ươ ng tr cho th i gian làm ả ờ
8.1 Công ty ph i ả đả m b o r ng ti n l ả ằ ề ươ ng tr cho th i gian làm ả ờ
vi c chu n trong m t tu n ít nh t ph i b ng m c th p nh t theo ệ ẩ ộ ầ ấ ả ằ ứ ấ ấ
vi c chu n trong m t tu n ít nh t ph i b ng m c th p nh t theo ệ ẩ ộ ầ ấ ả ằ ứ ấ ấ
qui nh c a lu t pháp ho c m c th p nh t theo qui nh c a đị ủ ậ ặ ứ ấ ấ đị ủ
qui nh c a lu t pháp ho c m c th p nh t theo qui nh c a đị ủ ậ ặ ứ ấ ấ đị ủ
ngành và ph i áp ng ả đ ứ đủ nhu c u c b n cho nhân viên và ầ ơ ả
ngành và ph i áp ng ả đ ứ đủ nhu c u c b n cho nhân viên và ầ ơ ả
m t vài thu nh p sáng t o khác ộ ậ ạ
m t vài thu nh p sáng t o khác ộ ậ ạ
Tiêu chí c a SA8000 là yêu c u ng ủ ầ ườ ử ụ i s d ng lao độ ng đả m
Tiêu chí c a SA8000 là yêu c u ng ủ ầ ườ ử ụ i s d ng lao độ ng đả m
b o ti n l ả ề ươ ng ki m ế đượ c theo gi lao ờ độ ng bình th ườ ng (không
b o ti n l ả ề ươ ng ki m ế đượ c theo gi lao ờ độ ng bình th ườ ng (không
quá 48 gi ) thích áng cho ng ờ đ ườ i lao độ ng và ng ườ i ph i s ng ả ố
quá 48 gi ) thích áng cho ng ờ đ ườ i lao độ ng và ng ườ i ph i s ng ả ố
d a vào ng ự ườ i lao độ ng ó v n m c, nhà c a đ ề ă ặ ử
d a vào ng ự ườ i lao độ ng ó v n m c, nhà c a đ ề ă ặ ử
ki m c m c l ng s ng không c n làm thêm gi
Để ế đượ ki m c m c l ứ ươ ng đủ ố s ng không c n làm thêm gi ầ ờ
L ươ ng tr theo tu n làm vi c tiêu chu n ít nh t ph i ả ầ ệ ẩ ấ ả đả m b o ả
L ươ ng tr theo tu n làm vi c tiêu chu n ít nh t ph i ả ầ ệ ẩ ấ ả đả m b o ả
m c t i thi u c a ngành ho c theo quy nh ứ ố ể ủ ặ đị
m c t i thi u c a ngành ho c theo quy nh ứ ố ể ủ ặ đị
Trang 31Công thức nhu cầu cơ bản:
[ Chi phí ăn uống
cơ bản cho 1ngườI
trong 1 tuần X
( 1 ÷ % of )
thu nhập của gia đình dành cho thức ăn
trung bình
10% dành cho các khoản thu nhập phụ cho chi tiêu tuỳ ý
Tiền lương (Điều 8)
Trang 328.2 Công ty phải đảm bảo rằng không được trừ lương nhân viên vì bị kỷ luật và công ty đảm bảo rằng tiền lương và các phúc lợi khác cho người lao động phải được chi tiết rõ ràng
và thường xuyên; công ty cũng phải đảm bảo rằng tiền
lương và các phúc lợi khác được hoàn trả phù hợp với luật
lệ đang áp dụng và tiền bồi thường đó được trả dưới dạng tiền mặt hay séc sao cho thuận tiên cho người lao động:
Chú ý: thuận tiện có nghĩa CN không phải chi phí gì thêm để nhận bồi thường (đi lại, trả thêm)
Tiền lương (Điều 8)
Trang 338.3 Công ty ph i ả đả m b o r ng tho thu n ả ằ ả ậ
8.3 Công ty ph i ả đả m b o r ng tho thu n ả ằ ả ậ
h p ợ đồ ng lao độ ng và thi tr ượ t các ch ươ ng
trình d y ngh s không ạ ề ẽ đượ c s d ng ử ụ để
tr n tránh vi c th c hi n các trách nhi m ố ệ ự ệ ệ đố i
v i nhân viên phù h p v i các yêu c u c a lu t ớ ợ ớ ầ ủ ậ
lao độ ng hay b o hi m xã h i ả ể ộ
Tiền lương (Điều 8)