MỤC TIÊU: – Đánh giá quá trình hoạt động học của học sinh.. – Lấy cơ sở đánh giá kết quả phấn đấu của từng cá nhân học sinh.. Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thơng Cấp độ thấp Cấp độ cao Số hữ
Trang 1PHỊNG GD & ĐT THANH BA
TRƯỜNG THCS ĐỖ SƠN
Cộng hịa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
(Thời gian làm bài 90 phút) Mơn: TỐN 7
Họ và tên : Nguyễn Thị Dung
Đơn vị cơng tác: Trường THCS Đỗ sơn
I MỤC TIÊU:
– Đánh giá quá trình hoạt động học của học sinh
– Rèn luyện kĩ năng độc lập giải bài tập cho học sinh
– Lấy cơ sở đánh giá kết quả phấn đấu của từng cá nhân học sinh
II HÌNH TH ỨC: Trắc nghiệm - Tự luận
III.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thơng
Cấp độ thấp Cấp độ
cao
Số hữu tỉ - Số
thực. Nhận biết đượcsố hữu tỉ Xác định sốhữu tỉ Rút gọn và tínhgiá trị của biểu
thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
= 35%
Hàm số và đồ
điểm thuộc
đồ thị.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5
2 0,5 điểm
= 5%
thức đã học về
tỉ lệ thức để tính
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
= 20%
Đường thẳng
song song và
vuơng gĩc.
Nhận biết đường thẳng vuơng gĩc.
Xác định gĩc chắn hai đường thẳng song song.
c/m hai đường thẳng song song
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
= 15%
Trang 2Tam giỏc Xỏc định cạnh
bằng nhau để hai tam giỏc bằng nhau.
Tỡm cạnh của tam giỏc dự vào tam giac bằng nhau
c/m hai tam giỏc bằng nhau, tỡm gúc qua tam giỏc bằng nhau.
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
= 25% Tổng số cõu
Tổng số điểm
%
3 0,75
7,5%
5 1,25
12,5%
4 8,0
80 %
12
10 điểm
ĐỀ BÀI
I-Trắc nghiệm: ( 2 điểm )
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng trong các câu sau đây:
Câu 1: Trong các số hữu tỉ sau số nào biểu diễn số hữu tỉ
4
3
−
A )
15
12
−
B )
32
24
20
−
D )
36
28
−
Câu 2: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau :
A ) Với mọi x ∈ Q ta luôn có : | x | > 0 B ) Với mọi x ∈ Q ta luôn có : | x | ≥ x.
C ) Với mọi x ∈ Q ta luôn có : | x | = - | - x | D ) Với mọi x ∈ Q ta luôn có : | x | = - | x |
Câu 3 Đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm A ( 1 ; -2 ) thì :
2
1
D) a =
2
1
Câu 4: Điểm nào thuộc đồ thị của hàm số y = -2x ?
A ( 0; 1 ) B ( 0 ; -1 ) C ( 1 ; 3 ) D ( 1 ; -2 )
Câu 5: Cho a // b, c ⊥ a thì:
b
Câu 6. Cho hình vẽ: MN // BC, số đo góc A là.
Câu 7 Δ ABC và Δ MNP có Aˆ = M ˆ , AB = MN cần thêm điều kiện bằng nhau nào để hai tam giác bằng nhau ?
Câu 8: Cho ∆ ABC = ∆ MNP có AB = 4 cm, BC = 5 cm, MP =3 cm.
Thì số đo cạnh AC là:
II Tự luận: ( 8 điểm ).
Bài 1 (3 điểm)
Thực hiện phộp tớnh (bằng cỏch hợp lý nếu cú thể)
5 + + 0,5 +
35 : ( ) 45 : ( )
6 − −5 6 −5
c)
2
Bài 2 (2 điểm) :
A
70 0
40 0
Trang 3Ba đội máy san đất làm ba khối lượng công việc như nhau Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 2 ngày, đội thứ hai hoàn thành công việc trong 3 ngày và đội thứ ba hoàn thành công việc trong 4 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (có cùng năng suất), biết rằng số máy đội thứ hai nhiều hơn số máy đội thứ ba là 3 máy
Bµi 3 (3 ®iÓm )
Cho ΔABC có µA = 90 Kẻ AH vuông góc với BC (H0 ∈BC) Trên đường thẳng vuông góc với BC tại B lấy điểm D không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm
A sao cho BD = AH Chứng minh rằng:
a) ΔAHB = ΔDBH
b) AB // DH
c) Tính ·ACB, biết BAH = 35· 0
Đáp án và hướng dẫn chấm điểm
I-Tr¾c nghiÖm: ( 2 ®iÓm )
II Tù luËn: ( 8 ®iÓm ).
1
a)
= 5 + 1 + 0,5 = 6,5
b)35 : (1 4) 45 : (1 4) 35 1 451 : 4 = (-10) : -4 = 25
c)
2
1
1
1
2 Gọi số máy của ba đội lần lượt là x, y, z
Vì số máy tỷ lệ nghịch với số ngày hoàn thành công việc nên ta có:
2.x = 3.y = 4.z và y - z = 3
Hay
= =
và y - z = 3
Theo tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có:
=> x = 18;
0,25 0,5 0,25 0,75
Trang 4Bài Nội dung Điểm
=> y = 12;
=> z = 9;
3
GT
ΔABC; µA = 90 0
AH⊥BC; H∈BC
BD⊥BC; BD = AH BAH = 35· 0
KL
a) ΔAHB = ΔDBH b) AB // DH c) Tính ·ACB
a) Xét ∆AHB và ∆DBH có
BD = AH (gt)
DBH = AHB = 90· · 0
BH là cạnh chung
=> ΔAHB = ΔDBH (c-g-c)
b) Vì ΔAHB = ΔDBH nên ·ABH = BHD (ở vị trí so le trong)·
=> AB // DH
c) Xét ∆AHB có ·ABH + BAH = 90· 0
=> ·ABH = 90 - 350 0 =550
Xét ∆ABC có ·ABH + ACB = 90· 0
=> ·ACB = 90 - 550 0 =350
0,5
0,75
0,75 0,5 0,5 (Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
IV THU BÀI NHẬN XÉT.
H B
D
35 0