1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

212câu TN ôn thi vào 10 Nam Định

14 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích đường tròn này là: Câu 27: Một tam giác đều cạnh 6cm.. Diện tích hình tròn nội tiếp tam giác này là: Câu 28: Tam giác vuông cân nội tiếp đường tròn O;5cm.. Độ dài cạnh góc vuôn

Trang 1

Câu 1: Giá trị của k để ba đường thẳng : y = 2x – 3 ; y = x -1; y = kx – 21 đồng qui là:

Câu 2: Trong các đường thẳng sau, đường thẳng song song với y = 3x + 3 là:

A y = 3(x + 1) B y = 3(1-x) C y = 4 + 3x D y = 1

3

x – 5

Câu 3: Đường thẳng y = 2x – 1 song song với đường thẳng nào sau đây?

A y = 2(1 + x) B y = 1

2

x + 2 C y = -2x + 1 D y = 1

2x + 3

Câu 4: Trên mặt phẳng tọa độ xOy, đường thẳng tạo với trục Ox một góc bằng 600 là:

A y = 3 x + 2 B y = 1

3x – 3 C y =

2

2 x – 1 D y = x +

1 2

Câu 5: Trên mặt phẳng tọa độ xOy, đường thẳng nào dưới đây cùng với đường thẳng y = 2x + 1 đi

qua A(-3; -5)?

A y = -3x – 4 B 2x - y =3 C 5x – 2y + 5 = 0 D y = 2x – 1

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ xOy điểm nào đối xứng với E(3; 2) qua trục Ox?

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ xOy, điểm đối xứng với M(-4; 3) qua trục Oy là:

Câu 8: Trong mặt phẳng xOy điểm đối xứng của N(-1; 2) qua gốc tọa độ là:

Câu 9: Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào vuông góc với (d): y = -2x – 3

A y = 2x – 1 B y = 1

Câu 10: Đường thẳng y = (1− 2)x – 3 vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

A y = ( 2 -1)x + 1 B y = − 2x + 2 C y = (1+ 2)x – 3 D y = 2 2 x

Câu 11: Đường thẳng y = 3mx + 4 + m luôn đi qua điểm A cố định với mọi m, tọa độ điểm A là:

3

3; 4)

Câu 12: Điểm A(-2; 1) nằm trên đương thẳng nào dưới đây?

A y = 3x + 5 B y = mx +2m + 1 C y = mx – 1 D y = x + 1

Câu 13: Trong mặt phẳng xOy, đồ thị hàm số nào nhận trục Oy làm trục đối xứng?

Câu 14: Trong mặt phẳng xOy, gọi α là góc tạo bởi (d): y = 3 x + 1 với trục Ox Kết quả nào dưới

đây sai?

A α= 600 B α là góc tù C α là góc nhọn D α < 900

Câu 15: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến khi m < 0?

A y = 3mx + 3 B y = -3m2x C y = 2mx D y = -2mx + 1

Câu 16: Giá trị của m để hàm số y = mx2 nghịch biến khi x > 0 là:

Câu 17: Giá trị của m để hàm số y = -m2x (m là tham số) nghịch biến là:

Câu 18: Cho hệ phương trình 2 3 2

x y

x y

 + =

 Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình?

Trang 2

Câu 19: Đường thẳng (m + 1)x – 2y = m -1 và m2x – y = m2 + 2m cắt nhau tại A(3; 4) Khi đó giá trị của m là:

Câu 20: Cho hàm số (P): y = x2 và (d): y = 2x + m Giá trị của m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt là:

Câu 21: Cho phương trình: x2 + 2x + m2 + 1 = 0 Giá trị của m để pt có nghiệm là:

Câu 22: Cho đường tròn (O; R) và dây AB = R Số đo cung AB nhỏ là:

Câu 23: Cho (O; 5cm) Dây AB cách O một khoảng 3cm Độ dài dây AB là:

Câu 24: Cho (O; 5cm) và (O’; 3cm), OO’ = 2cm Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn là:

Câu 25: Hai bán kính OA và OB của (O) tạo với nhau một góc 350.Số đo góc tạo bởi hai tiếp tuyến tại

A và B của (O) là:

Câu 26: Một tam giác đều cạnh 3cm nội tiếp (O) Diện tích đường tròn này là:

Câu 27: Một tam giác đều cạnh 6cm Diện tích hình tròn nội tiếp tam giác này là:

Câu 28: Tam giác vuông cân nội tiếp đường tròn (O;5cm) Độ dài cạnh góc vuông là:

Câu 29: Một hình vuông có diện tích bằng 16cm2, khi đó diện tích hình tròn nội tiếp hình vuông đó là:

8 cmπ D Một kết quả khác Câu 30: Một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 6 cm và 8 cm Diện tích hình tròn ngoại tiếp

tam giác này là:

A 5 cmπ 2 B 10 cmπ 2 C 25 cmπ 2 D Kết quả khác.

Câu 31: Tam giác ABC vuông tại A có AB= 4cm; AC = 3cm quay xung quanh cạnh AB Diện tích

toàn phần của hình được tạo thành là:

A 18π cm2 B 24π cm2 C 14π cm2 D Kết quả khác

Câu 32: Hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm; BC = 4cm quay xung quanh cạnh AB Diện tích xung

quanh của hình tạo thành là:

Câu 33: Phương trình x2 – 2(m-1)x + m2 – 1 = 0 có hai nghiệm trái dấu khi:

A m > 1 B m < 1 C m > -1 hoặc m < 1 D m ≥ 1

Câu 34: Giá trị của m để phương trình x2 + 3x + m = 0 có hai nghiệm cùng âm là:

4

4

mD m < 0 Câu 35: Phương trình nào sau đây có tổng hai nghiệm bằng 3 ?

A x2 – 3x + 10 = 0 B 2x2 – 6x + 1 = 0 C –x2 + 3x – 5 = 0 D x2 + 2x + 1 = 0

Câu 36: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm dương?

A x2 – 2x + 4 = 0 B 2x2 – 3x + 1 = 0 C x2 + 3x + 4 = 0 D 2x2 + 7x + 4 = 0

Câu 37: Phương trình nào sau đây có nghiệm với m < 1?

4

m

x + x+ = B x2+3x m− 2 =0

Trang 3

C x2−2 2x+ − =3 m 0 D x2+2x m+ 2+ =2 0

Câu 38: Tọa độ giao điểm của (d1): y = x + 3 và (d2): y = 2x + 2 là:

Câu 39: Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào tạo với Ox một góc 300?

A y= 3x+1 B y = - 1

3x + 3 C 3y = 3 x -1 D 2y = 2 x + 2 Câu 40: Cho tam giác ABC có góc A = 900, đường cao AH, AH=6cm; BH= 3cm Kết quả nào sau đây đúng?

sin

3

sin

2

sin

5

sin

6

B=

Câu 41: Cho tam giác ABC có góc A = 900, đường cao AH, AH=6cm; BH= 3cm Kết quả nào sau đây đúng?

os

3

os

6

os

5

c C=

Câu 42: Cho ABCV có A) =900, đường cao AH, BH = 4cm; HC = 12cm Kết quả nào sau đây đúng?

A ) 0

B 45=

Câu 43: Một dây cung của (O) có độ dài 24cm Khoảnh cách từ tâm O đến dây này 5cm Bán kính (O)

là:

Câu 44: Cho (O; 3cm) Một dây cung của đường tròn này dài 3cm Khoảng cách từ tâm O đến dây này

là:

A 3 3

3 2

Câu 45: Cho (O;R), dây AB = R, OH ⊥AB tại H, khi đó OH bằng

A 3

2

3

3

R

cm

Câu 46: Điểm N(2; -5) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 + 3 khi m bằng:

1 2

Câu 47: Hàm số y = 1

2

m

 − x2 đồng biến khi x > 0 nếu:

A m < 1

1

1 2

Câu 48: Phương trình (m + 1)x2 – 2mx + 1 = 0 là phương trình bậc hai khi:

Câu 49: Phương trình mx2 – 4x – 5 = 0 ( m ≠ 0) có nghiệm khi và chỉ khi

A m 5

4

m 4

≤ − và m≠0 C m 4

5

≥ − và m≠0 D m 4

5

≥ và m≠0

Câu 50: Cho phương trình 0,1x2 – 0,6x – 0,8 = 0 Khi đó x1 + x2 ; và x1x2 là :

A x1 + x2 = 0,6; x1.x2 = 8 B x1 + x2 = 6; x1.x2 = - 8

C x1 + x2 = 6; x1.x2 = 8 D Kết quả khác

Câu 51: Tổng hai nghiệm của phương trình x2 – 2x – 7 = 0 là:

Câu 52: Phương trình 2x2 + mx – 5 = 0 có tích hai nghiệm là

Trang 4

A 5

m

m 2

D 5 2

Câu 53: Nếu phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có một nghiệm bằng 1 thì:

A a + b + c = 0 B a – b + c = 0 C a + b – c = 0 D a – b – c = 0

Câu 54: Phương trình mx2 – 3x + 2m + 1 = 0 có một nghiệm x = 2 Khi đó m bằng

A 6

6 5

5 6

Câu 55: Cho hai số u và v thỏa mãn điều kiện u + v = 5; u.v = 6 Khi đó u, v là hai nghiệm của

phương trình

A x2 + 5x + 6 = 0 B x2 – 5x + 6 = 0 C x2 + 6x + 5 = 0 D x2 – 6x + 5 = 0

Câu 56: Cho phương trình x2 – (a + 1)x + a = 0 Khi đó phương trình có 2 nghiệm là:

A x1 = 1; x2 = - a B x1 = -1; x2 = - a C x1 = -1; x2 = a D x1 = 1; x2 = a

Câu 57: Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình x2 + x – 1 = 0 Khi đó biểu thức x1 + x2 có giá trị là:

Câu 58: Cho phương trình x – 2y = 2 (1), phương trình nào trong các phương trình sau kết hợp với (1)

được một hệ có nghiệm duy nhất ?

A 1x y 1

2

Câu 59: Hai hệ phương trình kx 3y 3

x y 1

− + =

3x 3y 3

y x 1

 − =

 là tương đương khi k bằng

Câu 60: Hệ phương trình 4

0

+ =

− =

x y

x y

A có vô số nghiệm B vô nghiệm C có nghiệm duy nhất D đáp án khác

Câu 61: Tập nghiệm của phương trình 2x + 0y = 5 được biểu diễn bởi

A đường thẳng y = 2x – 5 B đường thẳng y = 5

2

C đường thẳng y = 5 – 2x D đường thẳng x = 5

2

Câu 62: Điểm P(1; - 3) thuộc đường thẳng nào sau đây ?

A 3x – 2y = 3 B 3x – y = 0 C 0x + y = 4 D 0x – 3y = 9

Câu 63: Một đường thẳng đi qua điểm A(0; 4) và song song với đường thẳng x – 3y = 7 có phương

trình là

3

3

Câu 64: Hai đường thẳng y 2 m x 1

2

= − ÷ +

m

2

= + (m là tham số) cùng đồng biến khi

A – 2 < m < 0 B m > 4 C 0 < m < 4 D – 4 < m < - 2

Câu 65: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y = 2x + 1.

Câu 66: Cho hàm số y = (m + 1)x + m – 1 Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Với m > -1, hàm số y là hàm số đồng biến

B Với m > -1, hàm số y là hàm số nghịch biến

C Với m = 0, đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ

Trang 5

D Với m = 2, đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ ( 1

2

− ; 1)

Câu 67: Cho hai đường thẳng y 1x 5

2

= + và y 1x 5

2

= − + Hai đường thẳng đó

A cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 5 B song song với nhau

C vuông góc với nhau D cắt nhau tại điểm có tung độ bằng 5

Câu 68: Đường thẳng song song với đường thẳng y = − 2x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 là

A y = − 2x 1 + B y = − 2x 1 − C y 1 = + 2x D y = 2x + 5

Câu 69: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ?

A y x 4

2

2

x

5

= − +

Câu 70: Giá trị của biểu thức 5 5

1 5

Câu 71: Giá trị của biểu thức 1 1

A 1

2

7

1 12

Câu 72: Nếu 1+ x =3 thì x bằng

Câu 73: Biểu thức 2 1 x−2 1 x

A −24−x x B 2 2

4

x x

2 2

x x

4

x x

− +

Câu 74: Biểu thức 1 2x2

x

− xác định khi

2

2

x ≤ và x ≠ 0 C 1

2

2

x ≥ và x ≠ 0

Câu 75: Biểu thức 1

a

− có nghĩa khi nào?

Câu 76: Biểu thức ( )2

1− 2 có giá trị là

Câu 77: Giá trị của biểu thức 1 1

2+ 3 2+ − 3 bằng

A 1

Câu 78: Biểu thức 9a b2 4 bằng

Trang 6

Câu 79: Biểu thức 2 2 4

2 4

x y

y với y < 0 được rút gọn là:

Câu 80: Biểu thức 2 x + 3 xác định khi:

2

2

2

2

x ≤ −

Câu 81: So sánh 9 và 79, ta có kết luận sau:

Câu 82: Cho ∆MNP vuông tại M có MH là đường cao, cạnh MN = 3

2 , ) 0

P 60= Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Độ dài đoạn thẳng MP = 3

1 2

C Số đo góc MNP bằng 600 D Số đo góc MNH bằng 450

Câu 83: Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4 Khi đó tgB bằng

A 3

3

4

4 3

Câu 84: Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4 Khi đó sinB bằng

A 3

3

4

4 3

Câu 85: Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4 Khi đó cosB bằng

A 3

3

4

4 3

Câu 86: Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3a; AB = 3 3a, góc B bằng

Câu 87: Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm Độ dài MH

bằng

Câu 88: Cho α =35 ;0 β =550 Khẳng định nào sau đây là sai ?

A sinα =sinβ B sinα =cosβ C tgα =cot gβ D cos =sinα β

Câu 89: Giá trị của biểu thức cos 202 0 +cos 402 0 +cos 502 0 +cos 702 0 bằng

Câu 90: Cho cos =2

3

α , khi đó sinα bằng

2

Câu 91: Thu gọn biểu thức sin2α +cot g sin2α 2α bằng

Câu 92: Đường tròn là hình:

A không có trục đối xứng B có một trục đối xứng

C có hai trục đối xứng D có vô số trục đối xứng

Trang 7

Câu 93: Khi nào không xác định duy nhất một đường tròn ?

A Biết ba điểm không thẳng hàng B Biết một đoạn thẳng là đường kính

C Biết ba điểm thẳng hàng D Biết tâm và bán kính

Câu 94: Cho đường thẳng a và điểm O cách a một khoảng 2,5 cm Vẽ đường tròn tâm O, đường kính

5 cm Khi đó đường thẳng a ……

A không cắt đường tròn (O) B tiếp xúc với đường tròn (O)

Câu 95: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 18; AC = 24 Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam

giác đó bằng

Câu 96: Cho (O; 1 cm) và dây AB = 1 cm Khoảng cách từ tâm O đến AB bằng

A 1

3

1

3 cm.

Câu 97: Cho đường tròn (O; 5) Dây cung MN cách tâm O một khoảng bằng 3 Khi đó:

Câu 98: Nếu hai đường tròn (O); (O’) có bán kính lần lượt là 5 cm và 3 cm và khoảng cách hai tâm là

7cm thì hai đường tròn

C không có điểm chung D cắt nhau tại hai điểm.

Câu 99: Trong các câu sau, câu nào sai ?

A Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của nó.

B Đường thẳng a là tiếp tuyến của (O) khi và chỉ khi đường thẳng a đi qua O.

C Đường kính vuông góc với dây cung thì chia dây cung ấy thành hai phần bằng nhau.

D Bất kỳ đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường tròn.

Câu 100: Cho (O; 6 cm), M là một điểm cách điểm O một khoảng 10 cm Qua M kẻ tiếp tuyến với

(O) Khi đó khoảng cách từ M đến tiếp điểm là:

Câu 101: Cho hình vuông MNPQ có cạnh bằng 4 cm Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp hình

vuông đó bằng

Câu 102: Cho (O; 6 cm) và dây MN Khi đó khoảng cách từ tâm O đến dây MN có thể là:

Câu 103: Cho tam giác DEF có DE = 3; DF = 4; EF = 5 Khi đó

A DE là tiếp tuyến của (F; 3) B DF là tiếp tuyến của (E; 3).

C DE là tiếp tuyến của (E; 4) D DF là tiếp tuyến của (F; 4).

Câu 104: Tứ giác nào sau đây nội tiếp được đường tròn ?

A Hình bình hành B Hình thoi C Hình chữ nhật D Hình thang.

Câu 105: Hãy chọn khẳng định sai “Một tứ giác nội tiếp được nếu…”

A Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện.

B Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 1800

C Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc α.

D Tứ giác có tổng hai góc bằng 1800

Câu 106: Độ dài cung 600 của đường tròn có bán kính 2cm là:

A 1

3 π cm B 2

3

π

2 π cm D 1

2 π cm

Câu 107: Độ dài cung tròn 1200 của đường tròn có bán kính 3 cm là:

Trang 8

A π cm B 2 π cm C 3 π cm D Kết quả khỏc.

Cõu 108: Nếu bỏn kớnh đường trũn tăng thờm 1

π cm thỡ chu vi đường trũn tăng thờm:

A 1

π cm.

Cõu 109: Diện tớch hỡnh trũn cú đường kớnh 5 cm bằng:

A 25 π cm2 B 25

2

π

2

π cm2. D 25

4

π

cm2

Cõu 110: Diện tớch hỡnh quạt trũn cung 600 của đường trũn cú bỏn kớnh bằng 2 cm là:

A 23π

cm2 B 32π cm2. C 3

π

cm2 D π3 cm2.

Cõu 111: Một cung trũn của đường trũn bỏn kớnh R cú độ dài là l (m) Khi đú diện tớch hỡnh quạt trũn

ứng với cung đú là:

A .

4

l R

2

l R

2 4

l R

2 2

l R

m2

Cõu 112: Giỏ trị của (x−1)2 bằng:

Cõu 113: Giỏ trị biểu thức

5 7

5 7 5 7

5 7

+

− +

+

bằng:

Cõu 114: Kết quả phộp tớnh 9−4 5 là:

Cõu 115: Biểu thức

2 2

8

bằng:

Cõu 116: Giỏ trị của x để 4x 20 3 x 5 1 9x 45 4

Cõu 117: Trong cỏc hàm sau hàm số nào là số bậc nhất:

A y = 1-

x

1

B y = 2x

3

Cõu 118: Trong cỏc hàm sau hàm số nào đồng biến trờn R:

3

Cõu 119: Nếu 2 đường thẳng y = -3x - 4 (d1) và y = (m+1)x + m (d2) song song với nhau thỡ m bằng:

Cõu 120: Phơng trình (x−1)(x+ =2) 0 tơng đơng với phơng trình

Cõu 121: Phơng trình nào sau đây có tổng hai nghiệm bằng 3 ?

A x2-3x+4 = 0 B x2-3x-3=0 C x2-5x+3 = 0 D x2-9 = 0

Cõu 122: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R ?

Trang 9

A y=-5x2 B y=5x2 C y=( 3 2)− x D y=x-10

Cõu 123: Phơng trình x2+4x m+ =0 có nghiệm chỉ khi

Cõu 124: Phơng trình 3x+ =4 x có tập nghiệm là

A {−1 4; } B { }4 5; C { }1 4; D { }4

Cõu 125: Nếu một hình vuông có cạnh bằng 6 cm thì đờng trong ngoại tiếp hình vuông đó có bán kính

bằng ?

Cõu 126: Cho hai đường trũn (O;R) và (O’;R’) có R= 6 cm, R’= 2 cm , OO’ = 3 cm Khi đó , vị trí

t-ơng đối

của hai đờng tròn đã cho là :

Cõu 127: Cho hình nón có bán kính đáy bằng 3 cm , có thể tích bằng 18 cm3 Hình nón đã cho có chiều cao bằng

A 6cm

2

cm

Cõu 128: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, đồ thị các hàm số y = x2 và y = 4x + m cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi

A m > 1 B m > - 4 C m < -1 D m < - 4

Cõu 129: Cho phơng trình 3x – 2y + 1 = 0 Phơng trình nào sau đay cùng với phơng trình đã cho lập

thành một hệ phơng trình vô nghiệm

A 2x – 3y – 1 = 0 B 6x – 4y + 2 = 0 C -6x + 4y + 1 = 0 D 6x + 4y – 2 = 0

Cõu 130: Phơng trình nào sau đây có ít nhất một nghiệm nguyên ?

A ( x − 5)2= 5 B 9x2- 1 = 0 C 4x2 – 4x + 1 = 0 D x2 + x + 2 = 0

Cõu 131: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy góc tạo bởi đờng thẳng y = 3x + 5 và trục Ox bằng

Cõu 132: Cho biểu thức P = a 5 với a < 0 Đ thừa số ở ngoài dấu căn vào trong dấu căn, ta đợc P bằng:

Cõu 133: Trong các phơng trình sau đây phơng trình nào có hai nghiệm dơng:

A x2 - 2 2x + 1 = 0 B x2 – 4x + 5 = 0 C x2 + 10x + 1 = 0 D x2 - 5x – 1 = 0

Cõu 134: Cho đờng tròn (O; R) ngoại tiếp tam giác MNP vuông cân ở M Khi đó MN bằng:

Cõu 135: Cho hình chữ nhật MNPQ có MN = 4cm; MQ = 3 cm Khi quay hình chữ nhật đã cho một

vòng quanh cạn MN ta đợc một hình trụ có thể tích bằng

Cõu 136: Trờn mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: y = 2x + 1 và d2: y = x – 1 Hai đường

thẳng đó cho cắt nhau tại điểm cú tọa độ là:

Cõu 137: Trong cỏc hàm số sau đõy, hàm số nào đồng biến khi x < 0?

A y = –2x B y = –x + 10 C y= 3x2 D y=( 3 2)− x2

Cõu 138: Trờn mặt phẳng tọa độ Oxy, cho cỏc đồ thị của hàm số y = 2x + 3 và hàm số y = x2 Cỏc đồ thị đó cho cắt nhau tại hai điểm cú hoành độ lần lượt là:

Cõu 139: Trong cỏc phương trỡnh sau đõy, phương trỡnh nào cú tổng hai nghiệm bằng 5?

Trang 10

A x2 – 5x + 25 = 0 B 2x2 – 10x – 2 = 0

Câu 140: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào cĩ hai nghiệm âm?

A x2 + 2x + 3 = 0 B x2 + 2 x – 1 = 0 C x2 + 3x + 1 = 0 D x2 + 5 = 0

Câu 141: Cho hai đường trịn (O; R) và (O’; R’) cĩ OO’ = 4cm; R = 7cm; R’ = 3cm Hai đường trịn

đã cho

A cắt nhau B tiếp xúc trong C ở ngồi nhau D tiếp xúc ngồi

Câu 142: : Cho tam giác ABC vuơng ở A cĩ AB = 4cm; AC = 3cm Đường trịn ngoại tiếp ∆ABC cĩ bán kính bằng

Câu 143: : Một hình trụ cĩ bán kính đáy là 3cm, chiều cao là 5cm Khi đĩ, diện tích xung quanh của

hình trụ đã cho bằng

Câu 144: Cho hình chữ nhật có chiều dài 3cm, chiều rộng 2cm quay hình chữ nhật đó một vòng

quanh chiều dài của nó ta được hình trụ Diện tích xung quanh hình trụ là:

Câu 145: Parabol (P): y = ax2 qua điểm A(2; 8) khi đó hệ số a là :

Câu 146: Giá trị của m để phương trình : mx2 – (2m -1)x + m +2 = 0 có hai nghiệm là :

A m < 121 B m > 121 C m ≤ 121 D m ≤ 121 và m≠0

Câu 147: Từ một điểm M ở bên ngoài đường tròn (O;R) vẽ tiếp tuyến MT và cát tuyến MCD qua

tâm O Cho MT= 20cm , MD = 40cm Khi đó R bằng :

Câu 148: Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O;R) cắt nhau tại M Nếu MA = R 3 thì góc

ở tâm ·AOB bằng :

Câu 149: Cho đường tròn tâm O bán kính R có góc ở tâm ·MON bằng 600 Khi đó độ dài cung nhỏ

MN bằng :

A π3R

B 2π3R

C π6R

D π4R

Câu 150: Với x > 0 Hàm số y = (m2 +3) x2 đồng biến khi m :

Câu 151: Diện tích hình quạt tròn có bán kính 6cm, số đo cung là 360 gần bằng :

Câu 152: Một hình nón có bán kính đáy là 5cm , chiều cao bằng 12cm Khi đó diện tích xung

quanh bằng :

A 60πcm2 B 300πcm2 C 17πcm2 D 65πcm2

Câu 153: Diện tích hình tròn ngoại tiếp hình vuông có cạnh là 6cm là :

Câu 154: Hệ phương trình có tập nghiệm là :

Ngày đăng: 18/11/2015, 00:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 32: Hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm; BC = 4cm quay xung quanh cạnh AB. Diện tích xung - 212câu TN ôn thi vào 10 Nam Định
u 32: Hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm; BC = 4cm quay xung quanh cạnh AB. Diện tích xung (Trang 2)
C. Với m = 0, đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ - 212câu TN ôn thi vào 10 Nam Định
i m = 0, đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ (Trang 4)
D. Với m = 2, đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ ( 1 - 212câu TN ôn thi vào 10 Nam Định
i m = 2, đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ ( 1 (Trang 5)
Hình trụ đã cho bằng - 212câu TN ôn thi vào 10 Nam Định
Hình tr ụ đã cho bằng (Trang 10)
Cõu 177: Cho hàm số y = (1 – 3m)x + m + 3. Đồ thị của hàm số là đờng thẳng cắt trục tung tại điểm - 212câu TN ôn thi vào 10 Nam Định
u 177: Cho hàm số y = (1 – 3m)x + m + 3. Đồ thị của hàm số là đờng thẳng cắt trục tung tại điểm (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w