1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bánh răng côn răng thẳng đai dẹt inbox để nhận bản vẽ

51 685 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI MỞ ĐẦU Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí là một nội dung không thể thiếu đối với chương trình đào tạo kĩ sư cơ khí nhằm cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ sở về kết cấ

Trang 1

LỜI MỞ ĐẦU



Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí là một nội dung không thể thiếu đối với chương trình đào tạo kĩ sư cơ khí nhằm cung cấp cho sinh viên các kiến thức

cơ sở về kết cấu máy và các quá trình cơ bản khí thiết kế máy

Trong quá trình học tập môn học Chi tiết máy, chúng em đã được làm quen với các kiến thức cơ bản của các kết cấu máy, các tính năng cơ bản của các chi tiết máy thường gặp Đồ án môn học Chi tiết máy là kết quả đánh giá thực chất nhất quá trình học tập môn học chi tiết máy, chế tạo phôi, sức bền vật liệu, dung sai…

Với đề tài được giao: “Thiết kế hộp giảm tốc một cấp” em thấy đây là đề

rất hay và gần gũi kiến thức và chuyên nghành của mình Sau khi nhận được đề tài này cùng với sự chỉ bảo tận tình của thầy giáo hướng dẫn và các thầy cô trong khoa ,bạn bè và sự nỗ lực của bản thân em đã hoàn thành đề tài này Tuy nhiên trong quá trình làm việc mặc dù đã rất cố gắng nhưng do trình độ còn hạn chế và

ít kinh nghiệm nên không thể tránh khỏi những sai sót Vì vậy em rất mong sẽ nhận được những sự đóng góp ý kiến chỉ bảo tận tình, kịp thời của thầy cô và các bạn để đề tài của em được hoàn thiện hơn

Trang 2

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Ngày 25 tháng 04 năm 2012

Giảng viên

Trang 3

= 6,0 KW (2.8) 2.Xác định công suất yêu cầu :

Pyc = β

ηct.

P

η : là hiệu suất truyền động

β : là hệ số xét đến ảnh hưởng của chế độ tải trọng

+Hiệu suất: η = η1.η2.η3 ⇒ η = η k.η2

ol.ηbr.ηđ ηot

Trong đó η k : hiệu suất nối trục di động,

ηol : hiệu suất 1 cặp ổ lăn ( có 2 cặp ổ lăn)

ηot : hiệu suất một cặp ỗ trượt

ηbr : hiệu suất bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc,

ηx : hiệu suất bộ truyền ngoài ( bộ truyền đai thang )

i ck

i i k

i ck

i i

t

t T

T t

t T

T t

t T

T t

t P

1

2 1 2 1 1 2

1

2 1 1

2 1

) ( ) (

) (

2 , 4 72

= 6,849 kw

Trang 4

3.Chọn động cơ :

.

60000

ph vg D

60000

ph vg D

usbh :tỉ số truyền sơ bộ hộp giảm tốc usbh=(3…4)

usbx :tỉ số truyền sợ bộ của đai thang usbđ =(2…5)

ut = 4 5 = 20

=> nsb = 73,4 20 = 1468 (vg/ph)

Chọn động cơ phải thỏa mãn điều kiện : Pđc ≥ Ptđ , nđc≈ nsb , ≤

Từ đó Tra bảng P 1.3 tìm được kiểu động cơ 4A132S4Y3 Với các thông số

suất(KW)

Vận tốc (vòng/phút)

Kết luận động cơ 4A132S4Y3 có kích thước phù hợp với yêu cầu thiết kế

II Phân phối tỉ số truyền

Tính tỉ số truyền của hệ :

lv

đc t n

1455n

n

lv

Trang 5

Mặt khác ta có : ut = uh un

Trong đó un : là tỉ số truyền của bộ truyền ngoài (đai dẹt) chọn un =5

uh : là tỉ số truyền của bộ truyền bánh răng

5

19,82u

u

n

Vậy ta chọn ubr = uh = 3,96 ; uđai = un = 5

III Xác định công suất , mô men số vòng quay sơ bộ các trục

1 Công suất trên các trục :

Pct = 6,0 kW

99,0.992,0

6,0

97,0.992,0

6,1

=

dc

dc n P

(N.mm)

Trang 6

Trục I : TI = 208065 , 3

291

34 , 6 10 55 , 9 10 55 ,

P 10

PHẦN II:TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHI TIẾT MÁY

I/ ThiÕt kÕ bé truyÒn ®ai dÑt

Trang 7

Víi Pđc= 5,5 kW⇒chän lo¹i ®ai dÑt , ®ai v¶i cao su lo¹i B-800 chiÒu dµy mét

D n

3

1

10.60

D n dc

π

10.60

716.224.14,

Trang 8

§ai v¶i cao su cã ξ = 0,01 = 1%

lt

TT lt

71,294,

.4

648 , 1 4

) 224 , 0 66 , 0

39,8

≈ 1,695 ( 1/s ) < [U] = (3 ÷5 ) ( 1/s ) §¶m b¶o vÒ

®iÒu kiÖn bÒn l©u

Trang 9

0Trong đó:

5,5.1000

= 655,54 ( N ) Tính KB 0 B:

Trang 10

Theo bảng 16: Để bộ truyền làm viêc với hiệu suất cao ta chon ứng suất lực căng

= 2,25 ( N/mm2 )Tính C

=

0,97

=C1 170

=

α

α

C169 55 ' 1

o

10

94,097,

0 − + = 0,9685

10

03,1/

5

10 2

5 2

C s m v

C s m v

C9 , 55

5

103,

1 − ≈1,0027

- xác định hệ số điều kiên làm việc C3

Hộp giảm tốclàm viêc 2 ca ,động cơ quay một chiều ,tải trọng ổn định Nên theo bảng 19 ⇒ C3 = 0,6

Trang 11

0 =13 , 5 0 , 874 2 , 25

54 , 655

H1 ≥H2 + ( 10 ÷ 15 )HB

Chọn bánh nhỏ: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB241…285, có:

σb1 =850 MPa ; σch1 =580 Mpa ;

Trang 12

bánh lớn :thép 45 tôi cải thiện đạt đọ rắn HB 192…240, có:

NFO : số chu kì ứng suất cơ sở khi thử về uốn : NFO = 4.106 ;

NHE ;NFE : số chu kì thay đổi ứng suất tương đương :

( i ) i CK i

i

HE c n t T T t t

Trang 13

( ) i ck

m i i i i

Trong đó:

c: Số lần ăn khớp trong một vòng quay

Ti , ni, ti : Lần lượt là mômen xoắn , số vòng quay và tổng số giờ làm việc ở chế

độ i của bánh răng đang xét

Trang 14

.1

H be be

H br

R e

u K K

K T u

K R

σ

β

−+

/

1 0 , 5 100 50 100

; 5

4 25 , 0 2

96 , 3 25 , 0 ).

25 , 0 1 (

18 , 1 3 , 208065

1 96

=

đường kính chia ngoài của bánh răng côn chủ động là:

mm u

R d

Trang 15

4.3- Xác định môđun:

mm K

m m

be

tm

25 , 0 5 , 0 1

532 , 3 5

, 0

Dựa vào bảng (6.20) tttk hdđ cơ khí tập 1 ; chọn hệ số dịch chỉnh đối xứng :

x1 =0,42; x2 =- 0,42 ;

- Đường kính trung bình của bánh nhỏ: dm1 = z1.mtm= 27.3,5=94,5 mm

- Đường kính trung bình của bánh lớn: dm2 = z1.mtm= 108.3,5=378 mm -Đường kính chia ngoài bánh côn 2: de2= mte z2= 4.108= 432 mm

-Chiều cao răng ngoài: h e= 2 h te m te+c

Với hte = cosβm =cos30 ; c= 0,2 mte =0,2.4=0,8

Vậy: h e = 2 h te m te+c= 2 cos 30 0 4 + 0 , 8 = 7 , 73mm

-Chiều cao đầu răng ngoài:

h ae1=(h te+x n1 cosβ1)m te

, theo bảng(6.20) ta có: xn1=0.33

Nên: hae1= ( cos30 + 0.33.cos300).4 = 4,61 mm

hae2 = 2.hte.mte – hae1= 2.cos30 4 – 4,61 = 2,32 mm

-Chiều cao chân răng ngoài:

hfe1 = he – hae1 = 7,73 – 4,61 = 3,12 mm

hfe2 = he – hae2 = 7,73 – 2,32 = 5,41 mm

Trang 16

-Đường kính đỉnh răng ngoài:

dae1 = de1 + 2.hae1.cos δ1 = 4 27 + 2.4,61.cos14,040 = 117 mm

dae2 = de2 + 2.hae2.cosδ2 = 4.108 + 2 2,32.cos 75,960 = 486 mm 5.Kiểm ngiệm răng về độ bền tiếp xúc:

ứng suất uốn được tính:

[ ]H m

H H

M H

u bd

u K T Z Z

1

2 1

85 , 0

1 2

thời ăn khớp Đối với bánh răng côn thẳng K Hα = 1

K K T

d b v

2

Với v = 7,26 (m/s) Tra bảng 6.13 ta dùng cấp chính xác 7

Trang 17

Tra bảng 6.15 ta có δH = 0,006 Theo bảng 6.16 ta có g0 = 61

u

u d v g

H H

)1.(

1 0

1 0

+

96,3

)196,3.(

u K T Z Z Z

m

H H

M

85 , 0

1 2

2 1

6 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:

Vì bộ truyền là bộ truyền bánh côn răng thẳng nên :

[ ]σF = min( [ ] [ ]σF 1, σF 2)= 236 , 5MPa

[ ] [ ]2 1

2 1 2

1 1

1 1

1

85 , 0 2

F F

F F F

F m

nm

F F

F

Y Y

d bm

Y Y Y K T

σ

σ σ

Trang 18

thời ăn khớp khi thử về uốn Đối với bánh côn răng thẳng K Fα = 1, 27.

Fv

K : hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp

KFv = 1+

Fa F

m F

K K T

d b v

β

2

1 1

7Kiểm nghiệm về quá tải:

Để tránh biến dạng dư hoặc gãy dòn lớp bề mặt,ứng suất tiếp xúc cực đại và

ứng suất uốn cực đại không được vượt quá một giá trị cho phép:

- Ứng suất tiếp xúc: σHmax = σH Kqt ≤ [σH]max ; Với Kqt = =2,3

σHmax = 425,96 2,3 = 646 ≤ [σH]max = 1624 MPa

- Ứng suất uốn : σF1max = σF1.Kqt = 142,66 2,3 = 328,12 ≤ [σF1]max = 464 MPa

σF2max = σF2.Kqt = 146,39 2,3 = 336,7 ≤ [σF2]max = 360 MPa

Trang 19

Vậy bộ truyền thoả mãn điều kiện quá tải.

8 Các thông số hình học và kích thước bộ truyền bánh răng côn:

Thông số Kí hiệu Kết quả

-9.Trị số các lực từ các chi tiết quay tác dụng lên trục :

Do bộ truyền bánh răng côn gây ra :

2

Trang 20

Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45 thường hóa có σb = 600 MPa,

Chọn ứng suất xoắn cho phép :

3 , 208065 ]

.[

2 ,

0 , 792585 ]

.[

2 ,

Để truyền momen từ trục 2 sang trục làm việc ta dùng nối trục đàn hồi, nối trục

trang 68 quyển 2 ta chọn được khớp nối

Các thông số về kích thước cơ bản của nối trục vòng đàn hồi:

Trang 21

Ứng suất dập cho phép của vòng caosu: [σ]d = 2 4 (N/mm2)

Ứng suất uốn cho phép của chốt: [σ]u = 60 80(N/mm2)

8

0 , 762585

3 , 1

.

2

= N/mm2< [σd] =(2…4) N/mm2

Vậy vòng đàn hồi thỏa mãn sức bền dập

+Điều kiện sức bền của chốt :

Z D d

l T k c u

1 , 0

.

0 3 0

52 0 , 792585

3 , 1

Vậy chốt đủ điều kiện làm việc;

Tải trọng phụ tại khớp:

Với T2 = 792585,0 mm , d = 35mm D0 = 160 mm

Trang 22

Suy ra lực vòng trên khớp nối: D N

T

160

0 , 792585

2 2

0

=

Vậy tải trọng phụ tại khớp nối FrKN = ( 0,1 ÷0,3 ) FtKN = 0,1.9907,3 = 990,7 N

1.4 Xác định khoảng cách giữa các gối và các điểm đặt lực :

* k3=15mm – khoảng cách từ mặt mút của chi tiết đến nắp ổ (bảng10.3 ) ;

* hn=20mm (bảng 10.3 ) - chiều cao nắp ổ và đầu bu lông

⇒ l12 = -lc12 = -[0,5(50+23)+15+20]=-72 mm

l13 = l11 + k1 + k2 + lm13 +0,5 (b0 –b13cos δ1)

* l11=(2,5 3)40 =110 mm , b13 =kbe. Re= 50 mm

* lm13=50 – chiều dài moay ơ bánh răng côn

Trang 23

Phương trình cân bằng moment uốn tại gối đỡ 0

∑Mx/o= Fy12 l12 – Fy11 l11 - Fr1 l13 + 0,5Fa1 dm1 = 0

 Fy11=

11

12 12 1 1 13

1 0 , 5

l

l F d F l

= -2622,9 NHợp lực theo phương OY tai 0

∑Fy/o = -Fy12 + Fy10 - Fy11 - Fr1 =0

 Fy10 = 104,83 N

+ Trong mặt phẳng nằm ngang (xoz)

Phương trình cân bằng momen tại 0

Trang 24

= 23,31 mmTại tiết diện lắp ổ lăn 0: d10 = 30 mm

Tại tiết diện 1-1

776207,67

= 28,8 mmTiết diện lắp ổ lăn 1 : d11 = 30 mm

Tại tiết diện 3-3

Mx13 = 0,5Fa1 dm1 = 23832,9 Nmm

My13 = 0 Nmm

Mt13 = 208065,3 Nmm

Trang 25

Mtd13 = 23832,9 2 + 0 , 75 208065,3 2 = 181759,14 Nmm

Vậy d13 = 3

50 1 , 0

180189,84

=23,2mmTại tiết diện lắp bánh đai: d12 = 24 mm

Xuất phát từ yêu cầu công nghệ ta được:

- Đường kính tiết diện lắp ổ lăn 0 : d10 = 30 mm

- Đường kính tiết diện lắp ổ lăn 1: d11 = 30 mm

- Đường kính tiết diện lắp bánh răng côn : d13 = 25 mm

- Đường kính tiết diện lắp bánh đai : d12 = 24mm

Trang 27

=29,5 mm

Trang 28

Tiết diện lắp ổ lăn 0 : d20 = 30 mm

699007,02

= 29,9 mm Tiết diện lắp ổ lăn 1 : d21 = 30 mm

Tiết diện 2-3

Mx23 = My23 = Mt23 = 0 Nmm

Trang 29

Mtd23 = 0 , 75 792585 2 = 686398,75 Nmm

Vậy d23 =3

50 1 , 0

686398,75

= 27,59 mm Tiết diện lăp khớp nối : d23 = 28 mm

Xuất phát từ yêu cầu công nghệ ta được:

d20 = 30mm ; d21 = 30 mm

d22 = 35 mm ; d23 = 28 mm+Biểu đồ momen

2.2.7 Kiểm nghiệm trục theo hệ số an toàn :

Trang 30

d

t d bt d W

2

32

1 1

j

j

j j aj

d

t d t b d

M W

M

2

32

1 1

3 max

mj

W

T

2 2

j

d

t d bt d W

2

16

j

oj

j j aj

mj

d

t d bt d

T W

T

2

16

2

2

1 1

3

max

π

τ τ τ

Xác định hệ số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm của trục

Dựa vào biểu đồ mômen uốn và mômen xoắn trên trục 2 ta thấy các tiết diện nguy hiểm là tiết diện lắp bánh răng và tiết diện lắp ổ lăn và lắp khớp nối

Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo độ bền mỏi nếu hế số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm đó thỏa mãn điều kiện sau:

σ

.

1

+

Trang 31

Trong đó : σ-1, τ-1: giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với chu kì đối xứng

σa, τavà σm, τm là biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp và ứng suất tiếp tại tiết diên xét

K =  σ + −1

σ σ

y

x t dj

K

K K

K =  ετ + −1

τPhương pháp gia công trên máy tiện, tại các tiết diện nguy hiểm yêu cầu đạt Ra = 2,5 …0,63 µm, do đó theo bảng 10.8, hệ số tập chung ứng suất do trạng thái bề mặt: Kx = 1,06

Không dùng các phương pháp tăng bền bề mặt do đó hệ số tăng bền Ky=1

+Tại tiết diện lắp ổ lăn 1-0.: trục tiết diện tròn.

mj

W

T

2 2

max

=

=

= τ ττ

3 , 8

2 10

1 2

1 0

a

W

T

τ τ

Lại có: Tra bảng 10.11 ứng với kiểu lắp đã chọn, với σb = 600MPa và đương kính tiết diện nguy hiểm ta tra được tỷ số:

Kσ/εσ = 2,06

Kτ/ετ =1,64

Trang 32

Nên: 1 2,06 1,06 1

2,12 1

x dj

y

K K K

K

σ σ σ

1

=

− +

dj

K

K K

262

. 1 0 1 0

0 1

1 0

+

= +

adI

aI k

s

σ ψ σ

σ

Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp sτ theo công thức (10.21)

77 , 10 0 05 , 0 3 , 8 7 , 1

152

. 10 10

0 1

1 0

+

= +

dI I

k

s

σ ψ τ

τ

τ τ

τ τ

Hệ số an toàn s s=s aI1−0.sτI1−0/ s2aI1 − 0 +sI1 − 0 = 2 , 2 > [s] = 1 , 5 2

Vậy trục tại tiết diện lắp ổ lăn 1-0 đảm bảo diều kiện bền mỏi

+Tại tiết diện lắp ổ lăn 1-1.: trục tiết diện tròn.

-Có d=30 mm M1-1= 776207,67 Nmm

32

3 1 1 1

mj

W

T

2 2

max =

=

= τ ττ

0

1− = d =

Suy ra:

29 , 8

2 1

1 1 1

T

τ τ

Lại có:

Trang 33

Tra bảng 10.11 ứng với kiểu lắp đã chọn, với σb = 600MPa và đương kính tiết diện nguy hiểm ta tra được tỷ số:

Kσ/εσ = 2,06

Kτ/ετ =1,64

2,12 1

x dj

y

K K K

K

σ σ σ

1

=

− +

dj

K

K K

262

1 1

1

+

= +

adI aI

k

s

σ ψ σ

152

1 1

1

+

= +

dI I

k

s

σ ψ τ

τ

τ τ

τ τ

Hệ số an toàn s

s=s aI−1.sτI1−1/ s2aI1 − 1 +sI− 1 =0,76>[s]=1, 2

Vậy trục tại tiết diện lắp ổ lăn 1-0 đảm bảo diều kiện bền mỏi

+Tại tiết diện lắp bánh răng 1-3: Tiết diện trục có 1 rãnh then.

Có: d= 25 mm tra bảng 9.1a(TL1,tập 1) ta được: b=10 mm và t=8mm;

M1-2= 181759,14 Nmm

Momen cản uốn:

2 1

2 1 2

mj

W

T

2 2

) (

32

1 3

2

j

j j

I

d

t d bt d

Ta có: T

1

= 208065,3 Nmm Momen xoắn:

7581

2

) (

16

1 3

2

j

j j

I

d

t d bt d

Trang 34

Suy ra:

74 , 13

2 1 2

1 2

1 2

T

τ τ

Theo bảng 10.12 khi dùng dao phay ngón, hệ số tập chung ứng suất tại rãnh then ứng với vật liệu có σb = 600 MPa là Kσ = 1,76 và Kτ = 1,54

K

K K

K =  σ + −1

σ σ

y

x t dj

K

K K

K = ετ + −1

τ

Khi đó tại tiết diện 1-4 ta tính được:

13 2 1

1 06 , 1 07 , 2

1

=

− +

σ σ

ε

1

1 06 , 1 97 , 1

1

=

− +

K

K K

262

2 1

1 2

+

= +

adI aI

k

s

σ ψ σ

152

2 1

1 2

+

= +

dI I

k

s

τ ψ τ

τ

τ τ

τ τ

Hệ số an toàn s :

2 5 , 1 ] [ 41 , 0 /

. 1 2 2 1 2 2 1 2 2

Trang 35

t d bt d W

2

32

j

j

j j aj

d

t d t b d

M W

M

2

32

mj

W

T

2 2

j

d

t d bt d W

2

16

1 1

3 0

= π

là momen chống xoắn (bảng 10.6 trang 196)

j

oj

j j aj

mj

d

t d bt d

T W

T

2

16

2

2

1 1

3

max

π

τ τ τ

Xác định hệ số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm của trục

Dựa vào biểu đồ mômen uốn và mômen xoắn trên trục 2 ta thấy các tiết diện nguy hiểm là tiết diện lắp bánh răng và tiết diện lắp ổ lăn và lắp khớp nối

Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo độ bền mỏi nếu hế số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm đó thỏa mãn điều kiện sau:

1

+

Trong đó : σ-1, τ-1: giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với chu kì đối xứng

σa, τavà σm, τm là biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp và ứng suất tiếp tại tiết diên xét

+ Xác định các trị số Kσd và Kτd theo công thức( 10.25) và (10.26)

Trang 36

y

x dj

K

K K

K =  σ + −1

σ σ

y

x t dj

K

K K

K =  ετ + −1

τPhương pháp gia công trên máy tiện, tại các tiết diện nguy hiểm yêu cầu đạt Ra = 2,5 …0,63 µm, do đó theo bảng 10.8, hệ số tập chung ứng suất do trạng thái bề mặt: Kx = 1,06

Không dùng các phương pháp tăng bền bề mặt do đó hệ số tăng bền Ky=1

+Tại tiết diện lắp ổ lăn 2-0: trục có tiết diện tròn.

0 2 0

mj

W

T

2 2

max =

=

= τ ττ

Ta có: T

2

= 762585 Nmm Momen xoắn:

3 0 2 0

2 0

2 0

a

W

T

τ τ

x dj

y

K K K

K

σ σ σ

1

=

− +

dj

K

K K

τ

Trang 37

Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp sσ tính theo công thức (10.20)

. 2 0 2 0

0 2

1 0

adI aI

k

s

σ ψ σ

0 2

1 0

dI

I k

s

τ ψ τ

τ

τ τ

τ τ

Hệ số an toàn s :

2 5 , 1 ] [ 9 , 1 /

. 2 0 2 2 0 2 2 0 0

Vậy trục tại tiết diện lắp ổ lăn 2-0 đảm bảo diều kiện bền mỏi

+Tại tiết diện lắp bánh răng 2-2.

Có: d= 35 mm tra bảng 9.1a(TL1,tập 1) ta được: b=14 mm và t=5,5mm;

2

) (

32

1 3

2

j

j j

t d bt d

2 2

2 2 2

mj

W

T

2 2

max =

=

= τ ττ

5 , 5 50 5 , 5 14 16

50 14 , 3

2

16

1 1

3 2

j

j j

I

d

t d bt d

Suy ra:

1 , 13

2 2

2 2

a

W

T

τ τ

Tra bảng 10.11 ứng với kiểu lắp đã chọn, với σb = 600MPa và đương kính tiết diện nguy hiểm ta tra được tỷ số:

Kσ/εσ = 2,06

Kτ/ετ =1,64

Ngày đăng: 17/11/2015, 16:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w