LỜI MỞ ĐẦU Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí là một nội dung không thể thiếu đối với chương trình đào tạo kĩ sư cơ khí nhằm cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ sở về kết cấ
Trang 1LỜI MỞ ĐẦU
Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí là một nội dung không thể thiếu đối với chương trình đào tạo kĩ sư cơ khí nhằm cung cấp cho sinh viên các kiến thức
cơ sở về kết cấu máy và các quá trình cơ bản khí thiết kế máy
Trong quá trình học tập môn học Chi tiết máy, chúng em đã được làm quen với các kiến thức cơ bản của các kết cấu máy, các tính năng cơ bản của các chi tiết máy thường gặp Đồ án môn học Chi tiết máy là kết quả đánh giá thực chất nhất quá trình học tập môn học chi tiết máy, chế tạo phôi, sức bền vật liệu, dung sai…
Với đề tài được giao: “Thiết kế hộp giảm tốc một cấp” em thấy đây là đề
rất hay và gần gũi kiến thức và chuyên nghành của mình Sau khi nhận được đề tài này cùng với sự chỉ bảo tận tình của thầy giáo hướng dẫn và các thầy cô trong khoa ,bạn bè và sự nỗ lực của bản thân em đã hoàn thành đề tài này Tuy nhiên trong quá trình làm việc mặc dù đã rất cố gắng nhưng do trình độ còn hạn chế và
ít kinh nghiệm nên không thể tránh khỏi những sai sót Vì vậy em rất mong sẽ nhận được những sự đóng góp ý kiến chỉ bảo tận tình, kịp thời của thầy cô và các bạn để đề tài của em được hoàn thiện hơn
Trang 2NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Ngày 25 tháng 04 năm 2012
Giảng viên
Trang 3= 6,0 KW (2.8) 2.Xác định công suất yêu cầu :
Pyc = β
ηct.
P
η : là hiệu suất truyền động
β : là hệ số xét đến ảnh hưởng của chế độ tải trọng
+Hiệu suất: η = η1.η2.η3 ⇒ η = η k.η2
ol.ηbr.ηđ ηot
Trong đó η k : hiệu suất nối trục di động,
ηol : hiệu suất 1 cặp ổ lăn ( có 2 cặp ổ lăn)
ηot : hiệu suất một cặp ỗ trượt
ηbr : hiệu suất bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc,
ηx : hiệu suất bộ truyền ngoài ( bộ truyền đai thang )
i ck
i i k
i ck
i i
t
t T
T t
t T
T t
t T
T t
t P
1
2 1 2 1 1 2
1
2 1 1
2 1
) ( ) (
) (
2 , 4 72
= 6,849 kw
Trang 43.Chọn động cơ :
.
60000
ph vg D
60000
ph vg D
usbh :tỉ số truyền sơ bộ hộp giảm tốc usbh=(3…4)
usbx :tỉ số truyền sợ bộ của đai thang usbđ =(2…5)
ut = 4 5 = 20
=> nsb = 73,4 20 = 1468 (vg/ph)
Chọn động cơ phải thỏa mãn điều kiện : Pđc ≥ Ptđ , nđc≈ nsb , ≤
Từ đó Tra bảng P 1.3 tìm được kiểu động cơ 4A132S4Y3 Với các thông số
suất(KW)
Vận tốc (vòng/phút)
Kết luận động cơ 4A132S4Y3 có kích thước phù hợp với yêu cầu thiết kế
II Phân phối tỉ số truyền
Tính tỉ số truyền của hệ :
lv
đc t n
1455n
n
lv
Trang 5Mặt khác ta có : ut = uh un
Trong đó un : là tỉ số truyền của bộ truyền ngoài (đai dẹt) chọn un =5
uh : là tỉ số truyền của bộ truyền bánh răng
5
19,82u
u
n
Vậy ta chọn ubr = uh = 3,96 ; uđai = un = 5
III Xác định công suất , mô men số vòng quay sơ bộ các trục
1 Công suất trên các trục :
Pct = 6,0 kW
99,0.992,0
6,0
97,0.992,0
6,1
=
dc
dc n P
(N.mm)
Trang 6Trục I : TI = 208065 , 3
291
34 , 6 10 55 , 9 10 55 ,
P 10
PHẦN II:TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHI TIẾT MÁY
I/ ThiÕt kÕ bé truyÒn ®ai dÑt
Trang 7Víi Pđc= 5,5 kW⇒chän lo¹i ®ai dÑt , ®ai v¶i cao su lo¹i B-800 chiÒu dµy mét
D n
3
1
10.60
D n dc
π
10.60
716.224.14,
Trang 8§ai v¶i cao su cã ξ = 0,01 = 1%
lt
TT lt
71,294,
.4
648 , 1 4
) 224 , 0 66 , 0
39,8
≈ 1,695 ( 1/s ) < [U] = (3 ÷5 ) ( 1/s ) §¶m b¶o vÒ
®iÒu kiÖn bÒn l©u
Trang 90Trong đó:
5,5.1000
= 655,54 ( N ) Tính KB 0 B:
Trang 10Theo bảng 16: Để bộ truyền làm viêc với hiệu suất cao ta chon ứng suất lực căng
= 2,25 ( N/mm2 )Tính C
=
0,97
=C1 170
=
α
α
C169 55 ' 1
o
10
94,097,
0 − + = 0,9685
10
03,1/
5
10 2
5 2
C s m v
C s m v
C9 , 55
5
103,
1 − ≈1,0027
- xác định hệ số điều kiên làm việc C3
Hộp giảm tốclàm viêc 2 ca ,động cơ quay một chiều ,tải trọng ổn định Nên theo bảng 19 ⇒ C3 = 0,6
Trang 110 =13 , 5 0 , 874 2 , 25
54 , 655
H1 ≥H2 + ( 10 ÷ 15 )HB
Chọn bánh nhỏ: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB241…285, có:
σb1 =850 MPa ; σch1 =580 Mpa ;
Trang 12bánh lớn :thép 45 tôi cải thiện đạt đọ rắn HB 192…240, có:
NFO : số chu kì ứng suất cơ sở khi thử về uốn : NFO = 4.106 ;
NHE ;NFE : số chu kì thay đổi ứng suất tương đương :
( i ) i CK i
i
HE c n t T T t t
Trang 13( ) i ck
m i i i i
Trong đó:
c: Số lần ăn khớp trong một vòng quay
Ti , ni, ti : Lần lượt là mômen xoắn , số vòng quay và tổng số giờ làm việc ở chế
độ i của bánh răng đang xét
Trang 14.1
H be be
H br
R e
u K K
K T u
K R
σ
β
−+
/
1 0 , 5 100 50 100
; 5
4 25 , 0 2
96 , 3 25 , 0 ).
25 , 0 1 (
18 , 1 3 , 208065
1 96
=
đường kính chia ngoài của bánh răng côn chủ động là:
mm u
R d
Trang 154.3- Xác định môđun:
mm K
m m
be
tm
25 , 0 5 , 0 1
532 , 3 5
, 0
Dựa vào bảng (6.20) tttk hdđ cơ khí tập 1 ; chọn hệ số dịch chỉnh đối xứng :
x1 =0,42; x2 =- 0,42 ;
- Đường kính trung bình của bánh nhỏ: dm1 = z1.mtm= 27.3,5=94,5 mm
- Đường kính trung bình của bánh lớn: dm2 = z1.mtm= 108.3,5=378 mm -Đường kính chia ngoài bánh côn 2: de2= mte z2= 4.108= 432 mm
-Chiều cao răng ngoài: h e= 2 h te m te+c
Với hte = cosβm =cos30 ; c= 0,2 mte =0,2.4=0,8
Vậy: h e = 2 h te m te+c= 2 cos 30 0 4 + 0 , 8 = 7 , 73mm
-Chiều cao đầu răng ngoài:
h ae1=(h te+x n1 cosβ1)m te
, theo bảng(6.20) ta có: xn1=0.33
Nên: hae1= ( cos30 + 0.33.cos300).4 = 4,61 mm
hae2 = 2.hte.mte – hae1= 2.cos30 4 – 4,61 = 2,32 mm
-Chiều cao chân răng ngoài:
hfe1 = he – hae1 = 7,73 – 4,61 = 3,12 mm
hfe2 = he – hae2 = 7,73 – 2,32 = 5,41 mm
Trang 16-Đường kính đỉnh răng ngoài:
dae1 = de1 + 2.hae1.cos δ1 = 4 27 + 2.4,61.cos14,040 = 117 mm
dae2 = de2 + 2.hae2.cosδ2 = 4.108 + 2 2,32.cos 75,960 = 486 mm 5.Kiểm ngiệm răng về độ bền tiếp xúc:
ứng suất uốn được tính:
[ ]H m
H H
M H
u bd
u K T Z Z
1
2 1
85 , 0
1 2
thời ăn khớp Đối với bánh răng côn thẳng K Hα = 1
K K T
d b v
2
Với v = 7,26 (m/s) Tra bảng 6.13 ta dùng cấp chính xác 7
Trang 17Tra bảng 6.15 ta có δH = 0,006 Theo bảng 6.16 ta có g0 = 61
u
u d v g
H H
)1.(
1 0
1 0
+
96,3
)196,3.(
u K T Z Z Z
m
H H
M
85 , 0
1 2
2 1
6 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
Vì bộ truyền là bộ truyền bánh côn răng thẳng nên :
[ ]σF = min( [ ] [ ]σF 1, σF 2)= 236 , 5MPa
[ ] [ ]2 1
2 1 2
1 1
1 1
1
85 , 0 2
F F
F F F
F m
nm
F F
F
Y Y
d bm
Y Y Y K T
σ
σ σ
Trang 18thời ăn khớp khi thử về uốn Đối với bánh côn răng thẳng K Fα = 1, 27.
Fv
K : hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
KFv = 1+
Fa F
m F
K K T
d b v
β
2
1 1
7Kiểm nghiệm về quá tải:
Để tránh biến dạng dư hoặc gãy dòn lớp bề mặt,ứng suất tiếp xúc cực đại và
ứng suất uốn cực đại không được vượt quá một giá trị cho phép:
- Ứng suất tiếp xúc: σHmax = σH Kqt ≤ [σH]max ; Với Kqt = =2,3
σHmax = 425,96 2,3 = 646 ≤ [σH]max = 1624 MPa
- Ứng suất uốn : σF1max = σF1.Kqt = 142,66 2,3 = 328,12 ≤ [σF1]max = 464 MPa
σF2max = σF2.Kqt = 146,39 2,3 = 336,7 ≤ [σF2]max = 360 MPa
Trang 19Vậy bộ truyền thoả mãn điều kiện quá tải.
8 Các thông số hình học và kích thước bộ truyền bánh răng côn:
Thông số Kí hiệu Kết quả
-9.Trị số các lực từ các chi tiết quay tác dụng lên trục :
Do bộ truyền bánh răng côn gây ra :
2
Trang 20Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45 thường hóa có σb = 600 MPa,
Chọn ứng suất xoắn cho phép :
3 , 208065 ]
.[
2 ,
0 , 792585 ]
.[
2 ,
Để truyền momen từ trục 2 sang trục làm việc ta dùng nối trục đàn hồi, nối trục
trang 68 quyển 2 ta chọn được khớp nối
Các thông số về kích thước cơ bản của nối trục vòng đàn hồi:
Trang 21Ứng suất dập cho phép của vòng caosu: [σ]d = 2 4 (N/mm2)
Ứng suất uốn cho phép của chốt: [σ]u = 60 80(N/mm2)
8
0 , 762585
3 , 1
.
2
= N/mm2< [σd] =(2…4) N/mm2
Vậy vòng đàn hồi thỏa mãn sức bền dập
+Điều kiện sức bền của chốt :
Z D d
l T k c u
1 , 0
.
0 3 0
52 0 , 792585
3 , 1
Vậy chốt đủ điều kiện làm việc;
Tải trọng phụ tại khớp:
Với T2 = 792585,0 mm , d = 35mm D0 = 160 mm
Trang 22Suy ra lực vòng trên khớp nối: D N
T
160
0 , 792585
2 2
0
=
Vậy tải trọng phụ tại khớp nối FrKN = ( 0,1 ÷0,3 ) FtKN = 0,1.9907,3 = 990,7 N
1.4 Xác định khoảng cách giữa các gối và các điểm đặt lực :
* k3=15mm – khoảng cách từ mặt mút của chi tiết đến nắp ổ (bảng10.3 ) ;
* hn=20mm (bảng 10.3 ) - chiều cao nắp ổ và đầu bu lông
⇒ l12 = -lc12 = -[0,5(50+23)+15+20]=-72 mm
l13 = l11 + k1 + k2 + lm13 +0,5 (b0 –b13cos δ1)
* l11=(2,5 3)40 =110 mm , b13 =kbe. Re= 50 mm
* lm13=50 – chiều dài moay ơ bánh răng côn
Trang 23Phương trình cân bằng moment uốn tại gối đỡ 0
∑Mx/o= Fy12 l12 – Fy11 l11 - Fr1 l13 + 0,5Fa1 dm1 = 0
Fy11=
11
12 12 1 1 13
1 0 , 5
l
l F d F l
−
= -2622,9 NHợp lực theo phương OY tai 0
∑Fy/o = -Fy12 + Fy10 - Fy11 - Fr1 =0
Fy10 = 104,83 N
+ Trong mặt phẳng nằm ngang (xoz)
Phương trình cân bằng momen tại 0
Trang 24= 23,31 mmTại tiết diện lắp ổ lăn 0: d10 = 30 mm
Tại tiết diện 1-1
776207,67
= 28,8 mmTiết diện lắp ổ lăn 1 : d11 = 30 mm
Tại tiết diện 3-3
Mx13 = 0,5Fa1 dm1 = 23832,9 Nmm
My13 = 0 Nmm
Mt13 = 208065,3 Nmm
Trang 25Mtd13 = 23832,9 2 + 0 , 75 208065,3 2 = 181759,14 Nmm
Vậy d13 = 3
50 1 , 0
180189,84
=23,2mmTại tiết diện lắp bánh đai: d12 = 24 mm
Xuất phát từ yêu cầu công nghệ ta được:
- Đường kính tiết diện lắp ổ lăn 0 : d10 = 30 mm
- Đường kính tiết diện lắp ổ lăn 1: d11 = 30 mm
- Đường kính tiết diện lắp bánh răng côn : d13 = 25 mm
- Đường kính tiết diện lắp bánh đai : d12 = 24mm
Trang 27=29,5 mm
Trang 28Tiết diện lắp ổ lăn 0 : d20 = 30 mm
699007,02
= 29,9 mm Tiết diện lắp ổ lăn 1 : d21 = 30 mm
Tiết diện 2-3
Mx23 = My23 = Mt23 = 0 Nmm
Trang 29Mtd23 = 0 , 75 792585 2 = 686398,75 Nmm
Vậy d23 =3
50 1 , 0
686398,75
= 27,59 mm Tiết diện lăp khớp nối : d23 = 28 mm
Xuất phát từ yêu cầu công nghệ ta được:
d20 = 30mm ; d21 = 30 mm
d22 = 35 mm ; d23 = 28 mm+Biểu đồ momen
2.2.7 Kiểm nghiệm trục theo hệ số an toàn :
Trang 30d
t d bt d W
2
32
1 1
j
j
j j aj
d
t d t b d
M W
M
2
32
1 1
3 max
mj
W
T
2 2
j
d
t d bt d W
2
16
j
oj
j j aj
mj
d
t d bt d
T W
T
2
16
2
2
1 1
3
max
π
τ τ τ
Xác định hệ số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm của trục
Dựa vào biểu đồ mômen uốn và mômen xoắn trên trục 2 ta thấy các tiết diện nguy hiểm là tiết diện lắp bánh răng và tiết diện lắp ổ lăn và lắp khớp nối
Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo độ bền mỏi nếu hế số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm đó thỏa mãn điều kiện sau:
σ
.
1
+
Trang 31Trong đó : σ-1, τ-1: giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với chu kì đối xứng
σa, τavà σm, τm là biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp và ứng suất tiếp tại tiết diên xét
K = σ + −1
σ σ
y
x t dj
K
K K
K = ετ + −1
τPhương pháp gia công trên máy tiện, tại các tiết diện nguy hiểm yêu cầu đạt Ra = 2,5 …0,63 µm, do đó theo bảng 10.8, hệ số tập chung ứng suất do trạng thái bề mặt: Kx = 1,06
Không dùng các phương pháp tăng bền bề mặt do đó hệ số tăng bền Ky=1
+Tại tiết diện lắp ổ lăn 1-0.: trục tiết diện tròn.
mj
W
T
2 2
max
=
=
= τ ττ
3 , 8
2 10
1 2
1 0
a
W
T
τ τ
Lại có: Tra bảng 10.11 ứng với kiểu lắp đã chọn, với σb = 600MPa và đương kính tiết diện nguy hiểm ta tra được tỷ số:
Kσ/εσ = 2,06
Kτ/ετ =1,64
Trang 32Nên: 1 2,06 1,06 1
2,12 1
x dj
y
K K K
K
σ σ σ
1
=
− +
dj
K
K K
262
. 1 0 1 0
0 1
1 0
+
= +
adI
aI k
s
σ ψ σ
σ
Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp sτ theo công thức (10.21)
77 , 10 0 05 , 0 3 , 8 7 , 1
152
. 10 10
0 1
1 0
+
= +
dI I
k
s
σ ψ τ
τ
τ τ
τ τ
Hệ số an toàn s s=s aI1−0.sτI1−0/ s2aI1 − 0 +s2τI1 − 0 = 2 , 2 > [s] = 1 , 5 2
Vậy trục tại tiết diện lắp ổ lăn 1-0 đảm bảo diều kiện bền mỏi
+Tại tiết diện lắp ổ lăn 1-1.: trục tiết diện tròn.
-Có d=30 mm M1-1= 776207,67 Nmm
32
3 1 1 1
mj
W
T
2 2
max =
=
= τ ττ
0
1− = d =
Suy ra:
29 , 8
2 1
1 1 1
T
τ τ
Lại có:
Trang 33Tra bảng 10.11 ứng với kiểu lắp đã chọn, với σb = 600MPa và đương kính tiết diện nguy hiểm ta tra được tỷ số:
Kσ/εσ = 2,06
Kτ/ετ =1,64
2,12 1
x dj
y
K K K
K
σ σ σ
1
=
− +
dj
K
K K
262
1 1
1
+
= +
adI aI
k
s
σ ψ σ
152
1 1
1
+
= +
dI I
k
s
σ ψ τ
τ
τ τ
τ τ
Hệ số an toàn s
s=s aI−1.sτI1−1/ s2aI1 − 1 +s2τI− 1 =0,76>[s]=1, 2
Vậy trục tại tiết diện lắp ổ lăn 1-0 đảm bảo diều kiện bền mỏi
+Tại tiết diện lắp bánh răng 1-3: Tiết diện trục có 1 rãnh then.
Có: d= 25 mm tra bảng 9.1a(TL1,tập 1) ta được: b=10 mm và t=8mm;
M1-2= 181759,14 Nmm
Momen cản uốn:
2 1
2 1 2
mj
W
T
2 2
) (
32
1 3
2
j
j j
I
d
t d bt d
Ta có: T
1
= 208065,3 Nmm Momen xoắn:
7581
2
) (
16
1 3
2
j
j j
I
d
t d bt d
Trang 34
Suy ra:
74 , 13
2 1 2
1 2
1 2
T
τ τ
Theo bảng 10.12 khi dùng dao phay ngón, hệ số tập chung ứng suất tại rãnh then ứng với vật liệu có σb = 600 MPa là Kσ = 1,76 và Kτ = 1,54
K
K K
K = σ + −1
σ σ
y
x t dj
K
K K
K = ετ + −1
τ
Khi đó tại tiết diện 1-4 ta tính được:
13 2 1
1 06 , 1 07 , 2
1
=
− +
σ σ
ε
1
1 06 , 1 97 , 1
1
=
− +
K
K K
262
2 1
1 2
+
= +
adI aI
k
s
σ ψ σ
152
2 1
1 2
+
= +
dI I
k
s
τ ψ τ
τ
τ τ
τ τ
Hệ số an toàn s :
2 5 , 1 ] [ 41 , 0 /
. 1 2 2 1 2 2 1 2 2
Trang 35t d bt d W
2
32
j
j
j j aj
d
t d t b d
M W
M
2
32
mj
W
T
2 2
j
d
t d bt d W
2
16
1 1
3 0
−
−
= π
là momen chống xoắn (bảng 10.6 trang 196)
j
oj
j j aj
mj
d
t d bt d
T W
T
2
16
2
2
1 1
3
max
π
τ τ τ
Xác định hệ số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm của trục
Dựa vào biểu đồ mômen uốn và mômen xoắn trên trục 2 ta thấy các tiết diện nguy hiểm là tiết diện lắp bánh răng và tiết diện lắp ổ lăn và lắp khớp nối
Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo độ bền mỏi nếu hế số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm đó thỏa mãn điều kiện sau:
1
+
Trong đó : σ-1, τ-1: giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với chu kì đối xứng
σa, τavà σm, τm là biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp và ứng suất tiếp tại tiết diên xét
+ Xác định các trị số Kσd và Kτd theo công thức( 10.25) và (10.26)
Trang 36
y
x dj
K
K K
K = σ + −1
σ σ
y
x t dj
K
K K
K = ετ + −1
τPhương pháp gia công trên máy tiện, tại các tiết diện nguy hiểm yêu cầu đạt Ra = 2,5 …0,63 µm, do đó theo bảng 10.8, hệ số tập chung ứng suất do trạng thái bề mặt: Kx = 1,06
Không dùng các phương pháp tăng bền bề mặt do đó hệ số tăng bền Ky=1
+Tại tiết diện lắp ổ lăn 2-0: trục có tiết diện tròn.
0 2 0
mj
W
T
2 2
max =
=
= τ ττ
Ta có: T
2
= 762585 Nmm Momen xoắn:
3 0 2 0
2 0
2 0
a
W
T
τ τ
x dj
y
K K K
K
σ σ σ
1
=
− +
dj
K
K K
τ
Trang 37Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp sσ tính theo công thức (10.20)
. 2 0 2 0
0 2
1 0
adI aI
k
s
σ ψ σ
0 2
1 0
dI
I k
s
τ ψ τ
τ
τ τ
τ τ
Hệ số an toàn s :
2 5 , 1 ] [ 9 , 1 /
. 2 0 2 2 0 2 2 0 0
Vậy trục tại tiết diện lắp ổ lăn 2-0 đảm bảo diều kiện bền mỏi
+Tại tiết diện lắp bánh răng 2-2.
Có: d= 35 mm tra bảng 9.1a(TL1,tập 1) ta được: b=14 mm và t=5,5mm;
2
) (
32
1 3
2
j
j j
t d bt d
2 2
2 2 2
mj
W
T
2 2
max =
=
= τ ττ
5 , 5 50 5 , 5 14 16
50 14 , 3
2
16
1 1
3 2
j
j j
I
d
t d bt d
Suy ra:
1 , 13
2 2
2 2
a
W
T
τ τ
Tra bảng 10.11 ứng với kiểu lắp đã chọn, với σb = 600MPa và đương kính tiết diện nguy hiểm ta tra được tỷ số:
Kσ/εσ = 2,06
Kτ/ετ =1,64