1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bánh răng côn thẳng xích 2 inbox để nhận bản vẽ

40 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 893 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời nói đầuMôn học chi tiết máy đóng vai trò quan trọng trong chơng trình đào tạo kỹ s và cán bộ kỹ thuật về cấu tạo ,nguyên lý làm việc và phơng pháp tính toán thiết kế các chi tiết, cá

Trang 1

Lời nói đầu 1

Trang 2

Lời nói đầu

Môn học chi tiết máy đóng vai trò quan trọng trong chơng trình đào tạo kỹ s và cán bộ kỹ thuật về cấu tạo ,nguyên lý làm việc và phơng pháp tính toán thiết kế các chi tiết, các thiết bị phục vụ cho các máy móc ngành công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải

Đồ án môn học chi tiết máy có sự kết hợp chặt chẽ giữa lí thuyết với thực

nghiệm Lí thuyết tính toán các chi tiết máy đợc xây dựng trên cơ sở những kiến thức về toán học, vật lí, cơ học lí thuyết, nguyên lý máy, sức bền vật liệu v.v…,đ-

ợc xác minh và hoàn thiện qua thí nghiệm và thực tiễn sản xuất

Đồ án môn học chi tiết máy là một trong các đồ án có tầm quan trọng nhất đối với một sinh viên khoa cơ khí Đồ án giúp cho sinh viên hiểu những kiến thức cơ bản về cấu tạo, nguyên lý làm việc và phơng pháp tính toán thiết kế các chi tiết

có công dụng chung ,nhằm bồi dỡng cho sinh viên khả năng giải quyết những vấn đề tính toán và thiết kế các chi tiết máy ,làm cơ sở để vận dụng vào việc thiết kế máy.

Đợc sự giúp đỡ và hớng dẫn tận tình của cụ Bựi Thị Gụn trong bộ môn chi tiết

máy đến nay đồ án môn học của em đã hoàn thành Tuy nhiên việc thiết kế đồ án không tránh khỏi sai sót em rất mong đợc sự chỉ bảo của các cụ và sự chỉ bảo của các bạn.

Em xin chân thành cảm ơn cụ Bựi Thị Gụn đã giúp đỡ em hoàn thành công việc

đợc giao.

Sinh Viờn Thực Hiện

Ngụ Bỏ Quyết

Phần I: XÁC ĐỊNH CÁC SỐ LIỆU BAN ĐẦU

1 CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN

Trang 3

a Chọn động cơ:

Công suất của động cơ được lựa chọn phụ thuộc vào chế độ làm việc củađộng cơ và điều kiện tải trọng

• Do tải trọng thay đổi nên phải tính công suất của động cơ cần thiết

và theo yêu cầu làm việc

Dựa vào lực tiếp tuyến P và vận tốc V của băng tải

+Xác định công suất cần thiết của động cơ:

NCT =

1000

31 , 1 2400

=3,144 KW

+ Tính hiệu suất của toàn bộ hệ thống.

ƞtổng = ƞ1 ƞ2 ƞ3.( ƞ4)2 ƞ5

Trong đó: ƞ1 : hiệu suất của bộ truyền đai

ƞ2 : hiệu suất của bộ truyền bánh răng

ƞ3: hiệu suất của bộ truyền ổ trượt

ƞ4 : hiệu suất của bộ truyền ổ lăn

ƞ5: hiệu suất của bộ truyền khớp

Tra bảng 1: Tập bảng tra chi tiết máy

ƞtổng = ƞđai ƞkhớp ƞbánh răng .( ƞổ lăn )2 ƞổ trượt =0,95.0,99.0,97.(0,99)2=0,876(kw)

+ Công suất yêu cầu của động cơ:

Trang 4

NY/C =

tông CT

N

η = 0 , 876

144 , 3

= 3,589 KW

Mà Nđ/c > 120% Ny/c = 120% 3,589 = 4,3 Kw

Vậy chọn theo bảng 2 tập bảng tra chi tiết máy

Chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ là: nđc <1000 (vg/phút)

Nđ/c= 4,5 KW và nđ/c = 950 vg/ph

b- Phân phối tỉ số truyền

Tốc độ quay của trục băng tải :

nb/t =

.D

1000 60

Tỉ số truyền của hộp giảm tốc chọn theo tiêu chuẩn:

Tỉ số truyền của bộ truyền trong là:ih = ibr

Ta chọn: ibr =3 => iđai=

br

tông i

i

=

3

83 , 6

Trang 5

=9,55.106.

950

589 , 3

n

27 , 2

950

p v

mm N

=

MI Im in=9,55.106 77085 , 4 ( / )

418

374 ,

mm N

n br

II =

Công suất trục: NIIIMAX = NIIMIN.ƞbr=3,374.0,97=3,272(kw)

NIIIMIN=NIIIMIN.ôlan=3,272.0,99=3,239(kw)

Mômen xoắn củ trục: M 224802 ( / )

139

272 , 3 10 55 ,

TRỤC IV:tốc độ vòng quay:

nIII=n IV = 139 (v/p)( đồng trục)

Trang 6

Công suất trục:N IV=N IIIMIN.khop= 3 , 239 0 , 99 = 3 , 206 (kw)

NIVMIN= 3 , 206 0 , 98 = 3 , 141 (KW)

139

206 , 3 10 55 ,

Trang 7

Dmin = ( 1200 3

950

589 , 3

= 186(mm)Tiêu chuẩn theo bảng 15 TBT: Dmin = 180 mm

- Tính đường kính bánh đai lớn:

Dmax= Dmin.i = 186.2,27= 422 mm Tiêu chuẩn theo bảng 15: Dmax = 400 mm

418

950 =

27 , 2

) 244 , 2 27 , 2 (

% 100 )

Thỏa mãn điều kiện: ∆i≤[∆i] = 5%

Bước II: Xác định khoảng cách tâm A và chiều dài dây L.

+ Tính khoảng cách tâm A:

A ≥ 2.( D1 + D2) = 2.( 180 + 400) = 1160 mm+ Tính chiều dài dây L:

Trang 8

L = 2A+

A

D D D

D

4

) (

) (

2

2 1 2 2

1

− + + π

Thay số ta có:

16 , 1 4

) 18 , 0 4 , 0 ( ) 04 18 , 0 (

2

14 ,

=

− +

.n

D

10 60

950 180 14 , 3

=8,949(1/s)

241 , 3

949 ,

L

υ

thỏa mãn điều kiện: u ≤ [u] = ( 3-5) s-1 Đảm bảo tuổi bền mỏi của đai

Bước IV:Tính kích thước mặt cắt.

Chọn S theo bảng 14: với đai vải tẩm cao su loại A với chiều dày mỗi lớpnhỏ là 1,5 mm công suất truyền nhỏ nên S chọn nhỏ ta chọn S=4,5 mm tươngứng b=(20÷350) mm

Lực tiếp tuyến tác dụng lên bộ truyền đai:

949 , 8

589 , 3 1000

1000

N v

Tính b: b ≥

K S

Tra bảng 16: TBT

Chọn với ứng suất đo lực căng ban đầu: 1 , 8 ( / 2 )

σ

Trang 9

05 ,

e- Bảng tóm tắt các thông số của bộ truyền đai.

Trang 10

Loại đai: đai loại vải tẩm cao su kiểu A.

Đường kính bánh đai: Dmax=400 mm ; Dmin=180 mm

2 – Thiết kế bộ truyền bánh nón răng thẳng:

Với N1 = NIImin = 3,374 Kw , n2= nIII = 139 vg/ph, ibr=3

Bước I: Chọn vật liệu và ứng suất cho phép:

Với tỉ số truyền của bộ truyền bánh răng là i=3 và truyền với công suất nhỏ.Tra bảng 6-2 TBT chọn tỉ số truyền i<8 và độ cứng HB≤ 350

Chọn cặp vật liệu chế tạo bánh răng: bánh nhỏ thép 45; bánh lớn thép CT5.Bánh nhỏ Thép 45: [σ0]1 = 164 ( N/mm2)

[σ]tx1 = 665 ( N/mm2)Bánh lớn thép CT5: [σ0]2 = 155 ( N/mm2)

[σ]tx2 = 470 (N/mm2)

Vậy ứng suất chung của bộ truyến là:

[σ0] = 155 ( N/mm2)[σ]tx = 470 ( N/mm2)

BƯỚC II: Xác định mstheo điều kiện tiếp xúc

Vì làm việc trong hộp giảm tốc nên ta thiết kế theo sức bền tiếp xúc

- Tính chiều dài đường sinh:

Trang 11

Lsb 3 ( ) [ ]

2 1

2 6 2

.

.

5 , 0 1

10 14 , 1

1

n

N K i

i

L tx

2

139 33 , 0

374 , 3 5 , 1 470 3 33 , 0 5 , 0 1

10 14 , 1

148 2 1

2

2

+

= +

i m

L s

sb

(răng) lấy Z1 = 20 răng

+ Số răng của bánh 2: Z2 = Z1.i = 20.3 = 60 răng

- Tính chiều dài đường sinh chính xác:

) 17 , 52 5 , 0 11 , 158 (

5 ) 5 , 0

cx

cx s L

b L

Trang 12

Tra bảng 28 nội suy theo trị số của Ψd ta được gia trị của Ktb:

Ktb = 1,22 + 0 , 023 1 , 2292

2 , 0

22 , 1 3 ,

2

1 228 , 1 2

+

tb K

+ Tìm Kđ:

- Vận tốc trung bình:

10 60

418 4 , 83 14 , 3 10 60

.

3

tb D n

π

(m/s)Tra bảng 6.1: tìm cấp chính xác của bánh răng nón bằng cấp chính xác củabánh trụ răng thẳng lùi đi 1 cấp: chọn cấp chính xác là 8

Vậy tra bảng 29 với cấp chính xác là 8 và vận tốc không vượt quá 3

i b

2 2 6

.

) 1 ( ).

5 , 0 (

10 14 , 1

139 52

374 , 3 56 , 1 ) 1 3 ( 3 ).

52 5 , 0 11 , 158 (

10 14 ,

Trang 13

+ Nghiệm uốn:

- Tính số răng tương đương của bánh 1:

' 26 18 cos

y1=0,371 + 1 , 08 0 , 378

2

371 , 0 384 ,

- Tính số răng tương đương của bánh 2:

' 34 71 cos

So sánh tích số của: y1.[σ0]u1 và y2.[σ0]u2

Ta có : y1.[σ0]u1 = 0,378.164 = 61,99

y2.[σ0]u2 = 0,491.155 = 76,1Vậy kiểm nghiệm theo sức bền uốn của bang răng 1 nguy hiểm hơn

44 , 41 52 17 , 4 418 20 387 , 0

374 , 3 56 , 1 10 5 , 22

.

10 5 , 22

2

6 2

1 1 1

N K tb đ

t u

thỏa mãn điều kiện: σu ≤ [σ0]u= 155 N/mm2

Vậy bộ truyền làm việc an toàn

Trang 14

374 , 3 10 55 , 9 2

Trang 15

77885 ]

.[

3 ,

τ

II Z M

* Chiều dài của trục ngoài:

LII ngoài = BổII/2 + l3 + l4 + lmơII/2

l3 là tổng chiều dày nắp ổ và chiều cao đầu bu lông lắp nắp ổ:

l3 = 25 ÷ 30 chọn l3 = 25 mm

l4 là khoảng cách từ đầu bu lông lắp nắp ổ đến mép chi tiết quay ngoài hộp:

l4 = 10 ÷ 20 chọn l4 = 15 mm

Trang 16

Chiều dài moay ơ của bánh đai:

Tại A: tổng mômen theo phương thẳng đứng tại A bằng 0

MYA = Rđ .AC - YB.AB – Pr.AD + Pa

2

1

tb D

= 0

Trang 17

=> YB = 255( )

80

142 74 , 633 2

4 , 83 21 , 211 70 1451

2

N AB

AD P

D P AC

a đ

=

− +

=

− +

Tại B: tổng mômen theo phương thẳng đứng tại B bằng 0

4 , 83 21 , 211 150 1451

2

N AB

BD P

D P BC

a đ

=

− +

=

− +

Kiểm nghiệm ∑Y =R đ +Y B +P rY A = 1451 + 255 + 633 , 74 − 2339 , 6 = 0

Thỏa mãn điều kiện

- Theo phương ngang:

N AB

N AB

BD

Kiểm nghiệm ∑X = X A+PX B = 1422 , 4 + 1835 , 36 − 3257 , 76 = 0

* Vẽ biểu đồ mômen:

- Biểu đồ mômen uốn đứng:

Các giá trị của mômen là:

MyA = - Rđ AC = 1451.70 = -101570 (Nmm)

MyB = - Rđ.BC + YA.AB = -1451.150 + 2339,6.80 = - 30482(Nmm)

Trang 18

tb D

Trang 19

8801 Nmm

* Tính đường kính trục ở một số mặt cắt nguy hiểm

- Tính đường kính trục tại vị trí lắp bánh đai tại C:

Trang 20

tại C chỉ có mômen xoắn MZ

Vậy theo thuyết bền 3 thì:

Mtđ = MZ = 77885 (N/mm2)

=> d M[ ]t đ 0 , 1 55 24,19mm

77885

1 ,

Tại đây có then với kích thước là: b x h = 8 x 7 (mm)

- Tính đường kính trục tại vị trí lắp ổ tại A:

Tại A có cả mômen uốn và mômen xoắn

Vậy theo thuyết bền 3 thì:

Mtđ = M X2 +M Y2 +M Z2 = 101570 2 + 77885 2 = 127994Nmm

Đường kính trục tại A là:

DA M[ ]t đ 0 , 1 55 28,55mm

127994

1 ,

- Tính đường kính trục tại vị trí lắp bánh răng tại D:

Tại D có mômem uốn đứng và mômen xoắn

Vậy theo thuyết bền 3 ta có:

Mtđ = M Y2 +M Z2 = 8801 2 + 77885 2 = 78380 , 7Nmm

Đường kính của trục tại vị trí lăp bánh răng là:

Trang 21

DD M[ ]t đ 0 , 1 55 24,2mm

7 , 78380

1 ,

Quy chuẩn theo bảng 48 ta được: DD = 30 mm

Tại đường kính trục nay có then với kích thước: b x h = 8 x 7 (mm)

chọn đường kính vai trục là: D = 50 mm và một bước chuyển tiếp với đường kính D1 = 40mm

3.Tính chính xác trục

Kiểm nghiệm cho đường kinh trục tại vị trí lăp bánh răng vơi D D =30 mm.

Tại C chỉ có mômen uốn và xoắn nên ta kiểm nghiệm theo hệ số n

.

τ σ

τ σ

n n

n n

+

=

Ta có: nτ =

m a

K τ ψ τ ε

τ

τ τ

K

σ ψ σ ε

σ

σ σ

77885

Trang 22

Tra bảng 52: ta có Kτ = 1,5 N/mm2

75 , 0

5 ,

.

+

= +

m a

K τ ψ τ ε

τ

τ τ

τ

Ta có σ-1 = 55 N/mm2

Ứng suất pháp biên độ: σm = 0 , 29

30 14 , 3

4 21 , 211

M

tra bảng 48 ta có Wx = 2,32 cm3

10 32 , 2

8801

3

2 2

x

u

W

M M W

63 ,

3 , 20 29 , 0 1 , 0 8 , 3 36 , 3

260

.

+

= +

m a

K

n

σ ψ σ

ε

σ

σ σ

σ

Trang 23

=> n 2. 2 2020,3,32.6,64,42 =6,1

+

= +

=

τ σ

τ σ

n n

n n

Vậy thỏa mãn điều kiện: n ≥ [n] =2,5

Kiểm nghiệm hệ số an toàn cho đường kính trục tại điểm A có D A = 35mm.

Tại A chịu cả muômen uốn và xoắn nên ta tính: n = 2 2

.

τ σ

τ σ

n n

n n

+

Tính nσ ; nτ:

nσ =

m a

K

σ ψ σ ε

σ

σ σ

K

τ ψ τ ε

τ

τ τ

Ta có ứng suất pháp trung bình là: σm = 0 , 2

35 14 , 3

4 21 , 211

77885

2 , 0

77885

M Z

N/mm2

35 1 , 0

101570

1 ,

2 3

2 2

Tra bảng 52: Ta có hệ số tập trung ứng suất chịu uốn và xoắn là:

Kτ = 1,5 ; Kσ = 1,63

Ta có tỷ số: 1 , 91

85 , 0

63 ,

5 ,

Trang 24

nσ = 3 , 36 23 , 7 0 , 1 0 , 2 3,3

260

.

+

= +

m a

K σ ψ σ ε

σ

σ σ

σ

nτ = 2 , 52 9 , 1 0 , 05 9 , 1 6,8

160

.

+

= +

m a

K τ ψ τ ε

τ

τ τ

τ

n = 2. 2 3,33,32.6,68,82 =3

+

= + τ

σ

τ σ

n n

n n

Lấy [n] = 2,5 vậy thỏa mãn điều kiện: n ≥ [n]

Kiểm nghiệm hệ số an toàn tại trục lắp bánh đai tại C với D C = 30 mm.

Tại C chỉ có mômen xoắn nên kiểm nghiệm theo: nτ =

m a

K τ ψ τ ε

τ

τ τ

77885

Trang 25

Vậy ta có tỷ số : 2

75 , 0

5 ,

.

+

= +

m a

K τ ψ τ ε

τ

τ τ

τ

Chọn [n] = 2,5 vậy đảm bảo điều kiện n ≥ [n] = 2,5

Vậy trục làm việc an toàn

224802 ]

.[

2 ,

Trang 26

Tính chiều dài trục III:

lIII = lIII ngoài + X + Y

Ta có

X = a + l2 +

2 2

o m

tb D

l l

B + + + .

l3 là tổng chiều dày nắp ổ và chiều cao đầu bulông lắp nắp ổ: l3 = 30 mm

l4 là khoảng cách từ đầu bulông lắp nắp ổ đến mép chi tiết quay ngoài hộp: l4

19 2

2 + 3+ 4 + mo = + + + =

ôIII l

l l

B

mm

Vậy chiều dài trục III là:

lIII = lIII ngoài + X + Y = 90 +70 + 154 = 314 mm

Trang 27

Kết cấu chiều dài trục III là:

AB

D P AC P Y

tb a r

224

2

2 , 250 74 , 633 154 21 , 211 2

AB

D P BC

a r

9 , 287

2 , 250 74 , 633 70 21 , 211 2

.

= +

= +

Thử lại:

Pr + YA + YB = 211,21 + 287,9 – 499 = 0 (thỏa mãn điều kiện.)

- Theo phương ngang:

81 , 1261 224

154 36 , 1835

Trang 28

55 , 573 224

70 36 , 1835

tb D

(Nmm)

- Biểu đồ mômen uốn ngang:

MxC = XB.BC = 1261,81.70 = 88326,7 (N)

- Mômen xoắn từ khớp tới bánh răng có giá trị: MZ = 224802 (Nmm)

+ Biểu đồ mômen của trục III:

Trang 29

* Tính đường kính trục tại một số mặt cắt nguy hiểm

- Tính đường kính trục tại vị trí lắp bánh răng tại C:

Trang 30

Tại C có cả mômen uốn và mômen xoắn.

Vậy theo thuyết bền 3 thì:

Mtđ = M y2 +M x2 +M z2 = 79208 , 9 2 + 88326 , 7 2 + 224802 2 = 254188Nmm

55 1 , 0

254188 ]

.[

1 ,

224802 ]

.[

1 ,

Tại đây có then với kích thước: b x h = 12 x 8 (mm)

Tra bảng 48 quy chuẩn ta chọn đường kính trục tại ổ A là 40 mm

Với cùng một loại ổ nên DA = DB = 40mm

Chọn kích thước vai trục D= 50 mm

3.Tính chính xác trục:

+ Kiểm nghiệm cho đường kính trục tại vị trí lắp bánh răng với D C =45 mm.

Trang 31

Tại C có cả mômen uốn và mômen xoắn nên ta kiểm nghiêm theo hệ số: n.

Với : n = 2. 2

τ σ

τ σ

n n

n n

+

Ta có: nτ =

m a

K

τ ψ τ ε

τ

τ τ

K

σ ψ σ ε

σ

σ σ

4 74 , 633

M

với Wx tra bảng 48: Wx = 7,8 cm3

10 8 , 7

7 , 88326 9

, 79280

3

2 2

2 2

u

W

M M W

Mà tại đây trục có then nên W0 tra bảng 48 => W0 = 16,74cm3

=> τa = τm = 6 , 71

10 74 , 16 2

224802

5 , 1

; 81 , 1 82 , 0

49 ,

=

τ

τ σ

σ

ε ε

K K

Trang 32

Chọn gia trị lớn thay vào công thức tính

nσ = 3 , 36 15 , 2 0 , 1 0 , 4 5,1

260

.

+

= +

m a

K σ ψ σ ε

σ

σ σ

σ

nτ = 2 , 52 6 , 71 0 , 05 6 , 71 9,28

160

.

+

= +

m a

K

τ ψ τ ε

τ

τ τ

28 , 9 1 , 5

28 , 9 1 , 5

2 2

2

+

= + τ

σ

τ σ

n n

n n

Thỏa mãn điều kiện : n ≥ [n] = 2,5

+ Kiểm nghiêm hệ số an toàn tại khớp có đường kính D D = 36 mm.

Tại D chỉ có mômen xoắn nên kiểm nghiệm theo:

nτ =

m a

K

τ ψ τ ε

τ

τ τ

a = τ = τ

Tra bảng 48: ta có W0 = 8,59 cm3

0

/ 08 , 13 10 59 , 8 2

224802

M Z m

τ

Hệ số đặc trưng cho tính nhạy của vật liệu:

Tra bảng 49: ta có Ψτ = 0,05

Tra bảng 50: ta có hệ số kích thước tuyệt đối là ετ = 0,73

Tra bảng 52: ta có hệ số tập trung ứng suất thực tế Kτ = 1,5

Trang 33

=> ta có tỷ số 2

73 , 0

5 ,

.

+

= +

m a

K

τ ψ τ ε

τ

τ τ

τ

Chọn [n] = 2,5 vậy thỏa mãn điều kiện n ≥ [n]

Vậy trục làm việc an toàn

II Tính chính xác ổ

1- Tính ổ trục II.

Do trên trục II có lực dọc trục Pa = 211,21 N nên phải chọn ổ đỡi chặn

chọn ổ đỡ chặn theo bảng 59 chọn hạng nhẹ với với đường kính cổ trục bằng

d = 40 mm chọn ổ có kí hiệu 36208 góc β = 120 và có hệ số khả năng làmviệc là [C] = 490000

Trang 34

Do quay vòng trong nên KV = 1.

Tra bảng 54: Kt = 1,2

hệ số phụ thuộc nhiệt độ Kn =1

Thay số:

QB = RB.KV.Kt.Kn = 3268.1.1,2.1= 3922 N

Ổ tại A tính theo ổ đỡ chặn: QA = ( RA.KV + m.∑AA).Kt.Kn

Với bạc trong quay: Kv =1

C < <

Vậy ổ chọn thỏa mãn điều kiện làm việc

2.Tính ổ trục III

Do tồn tại lực dọc trục Pa2 = 633,74 N nên chọn ổ bi đỡ chặn theo bảng

59 với đường kính trục là d = 45 mm chọn ký hiệu 46209 góc β = 260 và có[C]= 440000

- Tính Qt của hai ổ

Ta tính tổng đại số các lực dọc trục:

RA = X A2 +Y A2 = 573 , 55 2 + 287 , 9 2 = 642N

Trang 35

Vậy ổ tại A tính theo ổ đỡ: QA = RA.KV.Kt.Kn

Do quay trong nên KV = 1

Tra bảng 54: Kt = 1,2

hệ số phụ thuộc nhiệt độ Kn =1

Thay số:

QA = RA.KV.Kt.Kn = 642.1.1,2.1=770 N

Ổ tại B tính theo ổ đỡ chặn: QB = ( RB.KV + m.∑AB).Kt.Kn

Với bạc trong quay: Kv =1

Ổ làm việc bình thường t0 < 1000C thì kn=1

Tải trọng thay đổi nên chọn kt = 1,2

Tra bảng 59: ta có m = 1,5

Thay số: QB = ( RB.KV + m.∑AB).Kt.Kn=( 1357.1+ 1,5.181).1,2.1= 1954N.Vậy tính C theo QB = 1954 N

C < <

Vậy lãng phí thời gian sử dụng nên ta tính lại thời gian sử dụng

Trang 36

Thời gian sử dụng:

1954

440000

139

1 ]

[

Mặt bích ghép nắp và thân:

Chiều dày bích thân hộp S3

Chiều dày bích nắp hộp S4

2019

Trang 37

Khe hở giữa các chi tiết:

Giữa bánh răng và thành trong

Trang 39

2.4 Nút thông hơi:

Khi làm việc nhiệt độ trong hộp giảm tốc tăng lên Để giảm áp suất và điềuhoà không khí bên trong hộp người ta dùng nút thông hơi, thường lắp ở đỉnhhộp, có các kích thước sau:

và cho ta như sau:

Trang 40

2.6 Kiểm tra mức dầu:

Do ta bôi trơn ngâm dầu nên ta cần kiểm tra mức dầu để xem mức dầu cóthoả mãn yêu cầu hay không Thiết bị để kiểm tra ở đây chính là que thăm dầu.,que thăm dầu thường có vỏ bọc bên ngoài

Ngày đăng: 17/11/2015, 16:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w