Lời nói đầuMôn học chi tiết máy đóng vai trò quan trọng trong chơng trình đào tạo kỹ s và cán bộ kỹ thuật về cấu tạo ,nguyên lý làm việc và phơng pháp tính toán thiết kế các chi tiết, cá
Trang 1Lời nói đầu 1
Trang 2Lời nói đầu
Môn học chi tiết máy đóng vai trò quan trọng trong chơng trình đào tạo kỹ s và cán bộ kỹ thuật về cấu tạo ,nguyên lý làm việc và phơng pháp tính toán thiết kế các chi tiết, các thiết bị phục vụ cho các máy móc ngành công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải
Đồ án môn học chi tiết máy có sự kết hợp chặt chẽ giữa lí thuyết với thực
nghiệm Lí thuyết tính toán các chi tiết máy đợc xây dựng trên cơ sở những kiến thức về toán học, vật lí, cơ học lí thuyết, nguyên lý máy, sức bền vật liệu v.v…,đ-
ợc xác minh và hoàn thiện qua thí nghiệm và thực tiễn sản xuất
Đồ án môn học chi tiết máy là một trong các đồ án có tầm quan trọng nhất đối với một sinh viên khoa cơ khí Đồ án giúp cho sinh viên hiểu những kiến thức cơ bản về cấu tạo, nguyên lý làm việc và phơng pháp tính toán thiết kế các chi tiết
có công dụng chung ,nhằm bồi dỡng cho sinh viên khả năng giải quyết những vấn đề tính toán và thiết kế các chi tiết máy ,làm cơ sở để vận dụng vào việc thiết kế máy.
Đợc sự giúp đỡ và hớng dẫn tận tình của cụ Bựi Thị Gụn trong bộ môn chi tiết
máy đến nay đồ án môn học của em đã hoàn thành Tuy nhiên việc thiết kế đồ án không tránh khỏi sai sót em rất mong đợc sự chỉ bảo của các cụ và sự chỉ bảo của các bạn.
Em xin chân thành cảm ơn cụ Bựi Thị Gụn đã giúp đỡ em hoàn thành công việc
đợc giao.
Sinh Viờn Thực Hiện
Ngụ Bỏ Quyết
Phần I: XÁC ĐỊNH CÁC SỐ LIỆU BAN ĐẦU
1 CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
Trang 3a Chọn động cơ:
Công suất của động cơ được lựa chọn phụ thuộc vào chế độ làm việc củađộng cơ và điều kiện tải trọng
• Do tải trọng thay đổi nên phải tính công suất của động cơ cần thiết
và theo yêu cầu làm việc
Dựa vào lực tiếp tuyến P và vận tốc V của băng tải
+Xác định công suất cần thiết của động cơ:
NCT =
1000
31 , 1 2400
=3,144 KW
+ Tính hiệu suất của toàn bộ hệ thống.
ƞtổng = ƞ1 ƞ2 ƞ3.( ƞ4)2 ƞ5
Trong đó: ƞ1 : hiệu suất của bộ truyền đai
ƞ2 : hiệu suất của bộ truyền bánh răng
ƞ3: hiệu suất của bộ truyền ổ trượt
ƞ4 : hiệu suất của bộ truyền ổ lăn
ƞ5: hiệu suất của bộ truyền khớp
Tra bảng 1: Tập bảng tra chi tiết máy
ƞtổng = ƞđai ƞkhớp ƞbánh răng .( ƞổ lăn )2 ƞổ trượt =0,95.0,99.0,97.(0,99)2=0,876(kw)
+ Công suất yêu cầu của động cơ:
Trang 4NY/C =
tông CT
N
η = 0 , 876
144 , 3
= 3,589 KW
Mà Nđ/c > 120% Ny/c = 120% 3,589 = 4,3 Kw
Vậy chọn theo bảng 2 tập bảng tra chi tiết máy
Chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ là: nđc <1000 (vg/phút)
Nđ/c= 4,5 KW và nđ/c = 950 vg/ph
b- Phân phối tỉ số truyền
Tốc độ quay của trục băng tải :
nb/t =
.D
1000 60
Tỉ số truyền của hộp giảm tốc chọn theo tiêu chuẩn:
Tỉ số truyền của bộ truyền trong là:ih = ibr
Ta chọn: ibr =3 => iđai=
br
tông i
i
=
3
83 , 6
Trang 5=9,55.106.
950
589 , 3
n
27 , 2
950
p v
mm N
=
MI Im in=9,55.106 77085 , 4 ( / )
418
374 ,
mm N
n br
II =
Công suất trục: NIIIMAX = NIIMIN.ƞbr=3,374.0,97=3,272(kw)
NIIIMIN=NIIIMIN..ƞôlan=3,272.0,99=3,239(kw)
Mômen xoắn củ trục: M 224802 ( / )
139
272 , 3 10 55 ,
TRỤC IV:tốc độ vòng quay:
nIII=n IV = 139 (v/p)(vì đồng trục)
Trang 6Công suất trục:N IV=N IIIMIN..ƞkhop= 3 , 239 0 , 99 = 3 , 206 (kw)
NIVMIN= 3 , 206 0 , 98 = 3 , 141 (KW)
139
206 , 3 10 55 ,
Trang 7Dmin = ( 1200 3
950
589 , 3
= 186(mm)Tiêu chuẩn theo bảng 15 TBT: Dmin = 180 mm
- Tính đường kính bánh đai lớn:
Dmax= Dmin.i = 186.2,27= 422 mm Tiêu chuẩn theo bảng 15: Dmax = 400 mm
418
950 =
27 , 2
) 244 , 2 27 , 2 (
% 100 )
Thỏa mãn điều kiện: ∆i≤[∆i] = 5%
Bước II: Xác định khoảng cách tâm A và chiều dài dây L.
+ Tính khoảng cách tâm A:
A ≥ 2.( D1 + D2) = 2.( 180 + 400) = 1160 mm+ Tính chiều dài dây L:
Trang 8L = 2A+
A
D D D
D
4
) (
) (
2
2 1 2 2
1
− + + π
Thay số ta có:
16 , 1 4
) 18 , 0 4 , 0 ( ) 04 18 , 0 (
2
14 ,
=
− +
.n
D
10 60
950 180 14 , 3
=8,949(1/s)
241 , 3
949 ,
L
υ
thỏa mãn điều kiện: u ≤ [u] = ( 3-5) s-1 Đảm bảo tuổi bền mỏi của đai
Bước IV:Tính kích thước mặt cắt.
Chọn S theo bảng 14: với đai vải tẩm cao su loại A với chiều dày mỗi lớpnhỏ là 1,5 mm công suất truyền nhỏ nên S chọn nhỏ ta chọn S=4,5 mm tươngứng b=(20÷350) mm
Lực tiếp tuyến tác dụng lên bộ truyền đai:
949 , 8
589 , 3 1000
1000
N v
Tính b: b ≥
K S
Tra bảng 16: TBT
Chọn với ứng suất đo lực căng ban đầu: 1 , 8 ( / 2 )
σ
Trang 905 ,
e- Bảng tóm tắt các thông số của bộ truyền đai.
Trang 10Loại đai: đai loại vải tẩm cao su kiểu A.
Đường kính bánh đai: Dmax=400 mm ; Dmin=180 mm
2 – Thiết kế bộ truyền bánh nón răng thẳng:
Với N1 = NIImin = 3,374 Kw , n2= nIII = 139 vg/ph, ibr=3
Bước I: Chọn vật liệu và ứng suất cho phép:
Với tỉ số truyền của bộ truyền bánh răng là i=3 và truyền với công suất nhỏ.Tra bảng 6-2 TBT chọn tỉ số truyền i<8 và độ cứng HB≤ 350
Chọn cặp vật liệu chế tạo bánh răng: bánh nhỏ thép 45; bánh lớn thép CT5.Bánh nhỏ Thép 45: [σ0]1 = 164 ( N/mm2)
[σ]tx1 = 665 ( N/mm2)Bánh lớn thép CT5: [σ0]2 = 155 ( N/mm2)
[σ]tx2 = 470 (N/mm2)
Vậy ứng suất chung của bộ truyến là:
[σ0] = 155 ( N/mm2)[σ]tx = 470 ( N/mm2)
BƯỚC II: Xác định mstheo điều kiện tiếp xúc
Vì làm việc trong hộp giảm tốc nên ta thiết kế theo sức bền tiếp xúc
- Tính chiều dài đường sinh:
Trang 11Lsb 3 ( ) [ ]
2 1
2 6 2
.
.
5 , 0 1
10 14 , 1
1
n
N K i
i
L tx
2
139 33 , 0
374 , 3 5 , 1 470 3 33 , 0 5 , 0 1
10 14 , 1
148 2 1
2
2
+
= +
i m
L s
sb
(răng) lấy Z1 = 20 răng
+ Số răng của bánh 2: Z2 = Z1.i = 20.3 = 60 răng
- Tính chiều dài đường sinh chính xác:
) 17 , 52 5 , 0 11 , 158 (
5 ) 5 , 0
cx
cx s L
b L
Trang 12Tra bảng 28 nội suy theo trị số của Ψd ta được gia trị của Ktb:
Ktb = 1,22 + 0 , 023 1 , 2292
2 , 0
22 , 1 3 ,
2
1 228 , 1 2
+
tb K
+ Tìm Kđ:
- Vận tốc trung bình:
10 60
418 4 , 83 14 , 3 10 60
.
3
tb D n
π
(m/s)Tra bảng 6.1: tìm cấp chính xác của bánh răng nón bằng cấp chính xác củabánh trụ răng thẳng lùi đi 1 cấp: chọn cấp chính xác là 8
Vậy tra bảng 29 với cấp chính xác là 8 và vận tốc không vượt quá 3
i b
2 2 6
.
) 1 ( ).
5 , 0 (
10 14 , 1
139 52
374 , 3 56 , 1 ) 1 3 ( 3 ).
52 5 , 0 11 , 158 (
10 14 ,
Trang 13+ Nghiệm uốn:
- Tính số răng tương đương của bánh 1:
' 26 18 cos
y1=0,371 + 1 , 08 0 , 378
2
371 , 0 384 ,
- Tính số răng tương đương của bánh 2:
' 34 71 cos
So sánh tích số của: y1.[σ0]u1 và y2.[σ0]u2
Ta có : y1.[σ0]u1 = 0,378.164 = 61,99
y2.[σ0]u2 = 0,491.155 = 76,1Vậy kiểm nghiệm theo sức bền uốn của bang răng 1 nguy hiểm hơn
44 , 41 52 17 , 4 418 20 387 , 0
374 , 3 56 , 1 10 5 , 22
.
10 5 , 22
2
6 2
1 1 1
N K tb đ
t u
thỏa mãn điều kiện: σu ≤ [σ0]u= 155 N/mm2
Vậy bộ truyền làm việc an toàn
Trang 14374 , 3 10 55 , 9 2
Trang 1577885 ]
.[
3 ,
τ
II Z M
* Chiều dài của trục ngoài:
LII ngoài = BổII/2 + l3 + l4 + lmơII/2
l3 là tổng chiều dày nắp ổ và chiều cao đầu bu lông lắp nắp ổ:
l3 = 25 ÷ 30 chọn l3 = 25 mm
l4 là khoảng cách từ đầu bu lông lắp nắp ổ đến mép chi tiết quay ngoài hộp:
l4 = 10 ÷ 20 chọn l4 = 15 mm
Trang 16Chiều dài moay ơ của bánh đai:
Tại A: tổng mômen theo phương thẳng đứng tại A bằng 0
MYA = Rđ .AC - YB.AB – Pr.AD + Pa
2
1
tb D
= 0
Trang 17=> YB = 255( )
80
142 74 , 633 2
4 , 83 21 , 211 70 1451
2
N AB
AD P
D P AC
a đ
=
− +
=
− +
Tại B: tổng mômen theo phương thẳng đứng tại B bằng 0
4 , 83 21 , 211 150 1451
2
N AB
BD P
D P BC
a đ
=
− +
=
− +
Kiểm nghiệm ∑Y =R đ +Y B +P r −Y A = 1451 + 255 + 633 , 74 − 2339 , 6 = 0
Thỏa mãn điều kiện
- Theo phương ngang:
N AB
N AB
BD
Kiểm nghiệm ∑X = X A+P−X B = 1422 , 4 + 1835 , 36 − 3257 , 76 = 0
* Vẽ biểu đồ mômen:
- Biểu đồ mômen uốn đứng:
Các giá trị của mômen là:
MyA = - Rđ AC = 1451.70 = -101570 (Nmm)
MyB = - Rđ.BC + YA.AB = -1451.150 + 2339,6.80 = - 30482(Nmm)
Trang 18tb D
Trang 198801 Nmm
* Tính đường kính trục ở một số mặt cắt nguy hiểm
- Tính đường kính trục tại vị trí lắp bánh đai tại C:
Trang 20tại C chỉ có mômen xoắn MZ
Vậy theo thuyết bền 3 thì:
Mtđ = MZ = 77885 (N/mm2)
=> d M[ ]t đ 0 , 1 55 24,19mm
77885
1 ,
Tại đây có then với kích thước là: b x h = 8 x 7 (mm)
- Tính đường kính trục tại vị trí lắp ổ tại A:
Tại A có cả mômen uốn và mômen xoắn
Vậy theo thuyết bền 3 thì:
Mtđ = M X2 +M Y2 +M Z2 = 101570 2 + 77885 2 = 127994Nmm
Đường kính trục tại A là:
DA M[ ]t đ 0 , 1 55 28,55mm
127994
1 ,
- Tính đường kính trục tại vị trí lắp bánh răng tại D:
Tại D có mômem uốn đứng và mômen xoắn
Vậy theo thuyết bền 3 ta có:
Mtđ = M Y2 +M Z2 = 8801 2 + 77885 2 = 78380 , 7Nmm
Đường kính của trục tại vị trí lăp bánh răng là:
Trang 21DD M[ ]t đ 0 , 1 55 24,2mm
7 , 78380
1 ,
Quy chuẩn theo bảng 48 ta được: DD = 30 mm
Tại đường kính trục nay có then với kích thước: b x h = 8 x 7 (mm)
chọn đường kính vai trục là: D = 50 mm và một bước chuyển tiếp với đường kính D1 = 40mm
3.Tính chính xác trục
Kiểm nghiệm cho đường kinh trục tại vị trí lăp bánh răng vơi D D =30 mm.
Tại C chỉ có mômen uốn và xoắn nên ta kiểm nghiệm theo hệ số n
.
τ σ
τ σ
n n
n n
+
=
Ta có: nτ =
m a
K τ ψ τ ε
τ
τ τ
K
σ ψ σ ε
σ
σ σ
77885
Trang 22Tra bảng 52: ta có Kτ = 1,5 N/mm2
75 , 0
5 ,
.
+
= +
−
m a
K τ ψ τ ε
τ
τ τ
τ
Ta có σ-1 = 55 N/mm2
Ứng suất pháp biên độ: σm = 0 , 29
30 14 , 3
4 21 , 211
M
tra bảng 48 ta có Wx = 2,32 cm3
10 32 , 2
8801
3
2 2
x
u
W
M M W
63 ,
3 , 20 29 , 0 1 , 0 8 , 3 36 , 3
260
.
+
= +
m a
K
n
σ ψ σ
ε
σ
σ σ
σ
Trang 23=> n 2. 2 2020,3,32.6,64,42 =6,1
+
= +
=
τ σ
τ σ
n n
n n
Vậy thỏa mãn điều kiện: n ≥ [n] =2,5
Kiểm nghiệm hệ số an toàn cho đường kính trục tại điểm A có D A = 35mm.
Tại A chịu cả muômen uốn và xoắn nên ta tính: n = 2 2
.
τ σ
τ σ
n n
n n
+
Tính nσ ; nτ:
nσ =
m a
K
σ ψ σ ε
σ
σ σ
K
τ ψ τ ε
τ
τ τ
Ta có ứng suất pháp trung bình là: σm = 0 , 2
35 14 , 3
4 21 , 211
77885
2 , 0
77885
M Z
N/mm2
35 1 , 0
101570
1 ,
2 3
2 2
Tra bảng 52: Ta có hệ số tập trung ứng suất chịu uốn và xoắn là:
Kτ = 1,5 ; Kσ = 1,63
Ta có tỷ số: 1 , 91
85 , 0
63 ,
5 ,
Trang 24nσ = 3 , 36 23 , 7 0 , 1 0 , 2 3,3
260
.
+
= +
−
m a
K σ ψ σ ε
σ
σ σ
σ
nτ = 2 , 52 9 , 1 0 , 05 9 , 1 6,8
160
.
+
= +
−
m a
K τ ψ τ ε
τ
τ τ
τ
n = 2. 2 3,33,32.6,68,82 =3
+
= + τ
σ
τ σ
n n
n n
Lấy [n] = 2,5 vậy thỏa mãn điều kiện: n ≥ [n]
Kiểm nghiệm hệ số an toàn tại trục lắp bánh đai tại C với D C = 30 mm.
Tại C chỉ có mômen xoắn nên kiểm nghiệm theo: nτ =
m a
K τ ψ τ ε
τ
τ τ
77885
Trang 25Vậy ta có tỷ số : 2
75 , 0
5 ,
.
+
= +
−
m a
K τ ψ τ ε
τ
τ τ
τ
Chọn [n] = 2,5 vậy đảm bảo điều kiện n ≥ [n] = 2,5
Vậy trục làm việc an toàn
224802 ]
.[
2 ,
Trang 26Tính chiều dài trục III:
lIII = lIII ngoài + X + Y
Ta có
X = a + l2 +
2 2
o m
tb D
l l
B + + + .
l3 là tổng chiều dày nắp ổ và chiều cao đầu bulông lắp nắp ổ: l3 = 30 mm
l4 là khoảng cách từ đầu bulông lắp nắp ổ đến mép chi tiết quay ngoài hộp: l4
19 2
2 + 3+ 4 + mo = + + + =
ôIII l
l l
B
mm
Vậy chiều dài trục III là:
lIII = lIII ngoài + X + Y = 90 +70 + 154 = 314 mm
Trang 27Kết cấu chiều dài trục III là:
AB
D P AC P Y
tb a r
224
2
2 , 250 74 , 633 154 21 , 211 2
AB
D P BC
a r
9 , 287
2 , 250 74 , 633 70 21 , 211 2
.
= +
−
= +
−
Thử lại:
Pr + YA + YB = 211,21 + 287,9 – 499 = 0 (thỏa mãn điều kiện.)
- Theo phương ngang:
81 , 1261 224
154 36 , 1835
Trang 2855 , 573 224
70 36 , 1835
tb D
(Nmm)
- Biểu đồ mômen uốn ngang:
MxC = XB.BC = 1261,81.70 = 88326,7 (N)
- Mômen xoắn từ khớp tới bánh răng có giá trị: MZ = 224802 (Nmm)
+ Biểu đồ mômen của trục III:
Trang 29* Tính đường kính trục tại một số mặt cắt nguy hiểm
- Tính đường kính trục tại vị trí lắp bánh răng tại C:
Trang 30Tại C có cả mômen uốn và mômen xoắn.
Vậy theo thuyết bền 3 thì:
Mtđ = M y2 +M x2 +M z2 = 79208 , 9 2 + 88326 , 7 2 + 224802 2 = 254188Nmm
55 1 , 0
254188 ]
.[
1 ,
224802 ]
.[
1 ,
Tại đây có then với kích thước: b x h = 12 x 8 (mm)
Tra bảng 48 quy chuẩn ta chọn đường kính trục tại ổ A là 40 mm
Với cùng một loại ổ nên DA = DB = 40mm
Chọn kích thước vai trục D= 50 mm
3.Tính chính xác trục:
+ Kiểm nghiệm cho đường kính trục tại vị trí lắp bánh răng với D C =45 mm.
Trang 31Tại C có cả mômen uốn và mômen xoắn nên ta kiểm nghiêm theo hệ số: n.
Với : n = 2. 2
τ σ
τ σ
n n
n n
+
Ta có: nτ =
m a
K
τ ψ τ ε
τ
τ τ
K
σ ψ σ ε
σ
σ σ
4 74 , 633
M
với Wx tra bảng 48: Wx = 7,8 cm3
10 8 , 7
7 , 88326 9
, 79280
3
2 2
2 2
u
W
M M W
Mà tại đây trục có then nên W0 tra bảng 48 => W0 = 16,74cm3
=> τa = τm = 6 , 71
10 74 , 16 2
224802
5 , 1
; 81 , 1 82 , 0
49 ,
=
τ
τ σ
σ
ε ε
K K
Trang 32Chọn gia trị lớn thay vào công thức tính
nσ = 3 , 36 15 , 2 0 , 1 0 , 4 5,1
260
.
+
= +
−
m a
K σ ψ σ ε
σ
σ σ
σ
nτ = 2 , 52 6 , 71 0 , 05 6 , 71 9,28
160
.
+
= +
−
m a
K
τ ψ τ ε
τ
τ τ
28 , 9 1 , 5
28 , 9 1 , 5
2 2
2
+
= + τ
σ
τ σ
n n
n n
Thỏa mãn điều kiện : n ≥ [n] = 2,5
+ Kiểm nghiêm hệ số an toàn tại khớp có đường kính D D = 36 mm.
Tại D chỉ có mômen xoắn nên kiểm nghiệm theo:
nτ =
m a
K
τ ψ τ ε
τ
τ τ
a = τ = τ
Tra bảng 48: ta có W0 = 8,59 cm3
0
/ 08 , 13 10 59 , 8 2
224802
M Z m
τ
Hệ số đặc trưng cho tính nhạy của vật liệu:
Tra bảng 49: ta có Ψτ = 0,05
Tra bảng 50: ta có hệ số kích thước tuyệt đối là ετ = 0,73
Tra bảng 52: ta có hệ số tập trung ứng suất thực tế Kτ = 1,5
Trang 33=> ta có tỷ số 2
73 , 0
5 ,
.
+
= +
−
m a
K
τ ψ τ ε
τ
τ τ
τ
Chọn [n] = 2,5 vậy thỏa mãn điều kiện n ≥ [n]
Vậy trục làm việc an toàn
II Tính chính xác ổ
1- Tính ổ trục II.
Do trên trục II có lực dọc trục Pa = 211,21 N nên phải chọn ổ đỡi chặn
chọn ổ đỡ chặn theo bảng 59 chọn hạng nhẹ với với đường kính cổ trục bằng
d = 40 mm chọn ổ có kí hiệu 36208 góc β = 120 và có hệ số khả năng làmviệc là [C] = 490000
Trang 34Do quay vòng trong nên KV = 1.
Tra bảng 54: Kt = 1,2
hệ số phụ thuộc nhiệt độ Kn =1
Thay số:
QB = RB.KV.Kt.Kn = 3268.1.1,2.1= 3922 N
Ổ tại A tính theo ổ đỡ chặn: QA = ( RA.KV + m.∑AA).Kt.Kn
Với bạc trong quay: Kv =1
C < <
Vậy ổ chọn thỏa mãn điều kiện làm việc
2.Tính ổ trục III
Do tồn tại lực dọc trục Pa2 = 633,74 N nên chọn ổ bi đỡ chặn theo bảng
59 với đường kính trục là d = 45 mm chọn ký hiệu 46209 góc β = 260 và có[C]= 440000
- Tính Qt của hai ổ
Ta tính tổng đại số các lực dọc trục:
RA = X A2 +Y A2 = 573 , 55 2 + 287 , 9 2 = 642N
Trang 35Vậy ổ tại A tính theo ổ đỡ: QA = RA.KV.Kt.Kn
Do quay trong nên KV = 1
Tra bảng 54: Kt = 1,2
hệ số phụ thuộc nhiệt độ Kn =1
Thay số:
QA = RA.KV.Kt.Kn = 642.1.1,2.1=770 N
Ổ tại B tính theo ổ đỡ chặn: QB = ( RB.KV + m.∑AB).Kt.Kn
Với bạc trong quay: Kv =1
Ổ làm việc bình thường t0 < 1000C thì kn=1
Tải trọng thay đổi nên chọn kt = 1,2
Tra bảng 59: ta có m = 1,5
Thay số: QB = ( RB.KV + m.∑AB).Kt.Kn=( 1357.1+ 1,5.181).1,2.1= 1954N.Vậy tính C theo QB = 1954 N
C < <
Vậy lãng phí thời gian sử dụng nên ta tính lại thời gian sử dụng
Trang 36Thời gian sử dụng:
1954
440000
139
1 ]
[
Mặt bích ghép nắp và thân:
Chiều dày bích thân hộp S3
Chiều dày bích nắp hộp S4
2019
Trang 37Khe hở giữa các chi tiết:
Giữa bánh răng và thành trong
Trang 392.4 Nút thông hơi:
Khi làm việc nhiệt độ trong hộp giảm tốc tăng lên Để giảm áp suất và điềuhoà không khí bên trong hộp người ta dùng nút thông hơi, thường lắp ở đỉnhhộp, có các kích thước sau:
và cho ta như sau:
Trang 40
2.6 Kiểm tra mức dầu:
Do ta bôi trơn ngâm dầu nên ta cần kiểm tra mức dầu để xem mức dầu cóthoả mãn yêu cầu hay không Thiết bị để kiểm tra ở đây chính là que thăm dầu.,que thăm dầu thường có vỏ bọc bên ngoài