Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN.. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên
Trang 1
ÔN TẬP TỐT NGHIỆP – MÔN SINH HỌC- TRẦN NGUYÊN HÃN
BÀI TẬP 1
GEN, MÃ dt, QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI AND, ĐỘT BIẾN GEN
Câu 1.Ở sinh vật nhân thực gen được gọi là “gen không phân mảnh” vì cấu trúc gen gồm:
A có 3 vùng cấu trúc: vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc
B có vùng mã hóa các axit amin (êxôn) và vùng không mã hóa axit amin (intrôn)
C có vùng phân mảnh, vùng không phân mảnh
D có vùng mã hóa các axit amin (intrôn) và vùng không mã hóa axit amin (êxôn)
Câu 2.Bộ ba mã hóa là:
A ba nuclêôtit đứng liền nhau trong mạch gốc của gen xác định một axit amin trong chuỗi pôlipeptit tương ứng
B ba ribônuclêôtit trong chuỗi ribônuclêôtit của phân tử mARN xác định một axit amin trong chuỗi pôlipeptit tương ứng
C ba nuclêôtit bất kì trong mạch gốc của gen xác định một axit amin trong chuỗi pôlipeptit tương ứng
D ba axit amin đứng liền nhau trong chuỗi pôlipeptit của phân tử prôtêin được tổng hợp
Câu 3.Vì sao ở tế bào nhân thực, chiều dài gen làm khuôn phiên mã lại lớn hơn so với chiều dài của
mARN trưởng thành sinh ra từ gen đó?
A Vì sau khi tổng hợp, mARN co xoắn lại để dễ dàng chui qua màng nhân ra tế bào chất tổng hợp prôtêin
B Vì sau khi được tổng hợp, mARN bị enzim cắt bỏ một số bộ ba không có vai trò gì trong quá trình tổng hợp prôtêin
C Vì sau khi tổng hợp, mARN sơ khai bị cắt bỏ các intrôn và nối các êxôn lại thành mARN trưởng thành làm khuôn tổng hợp prôtêin
D Vì sau khi được tổng hợp mARN sơ khai bị cắt bỏ các êxôn và nối các intrôn lại thành mARN trưởng thành làm khuôn tổng hợp prôtêin
Câu 4.Trong quá trình dịch mã bộ ba UGA có chức năng gì?
A Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
B Vừa là tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã, vừa mã hóa axit amin kết thúc
C Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã
D Vừa là tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã, vừa mã hóa axit amin mở đầu
Câu 5.Một opêron Lac gồm:
A vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), các gen cấu trúc
B vùng điều hòa (R), vùng vận hành (O), vùng khởi động (P), các gen cấu trúc
C các gen cấu trúc, vùng điều hòa (R), vùng vận hành (O)
D vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), các gen cấu trúc, gen điều hòa
Câu 6 Trên phân tử mARN, mã DT được đọc theo chiều nào?
A 5’-3’ B 3’-5’ C 5-3 D 3-5
Câu 7 Mã DT có đặc điểm nào sau đây?
I Mã DT của mỗi loài có đặc điểm riêng biệt và đặc trưng
II Mã DT được đọc liên tục
III Trên mARN mã DT được đọc theo chiều 5’-3’
IV Mã DT có tính dư thừa (thoái hóa)
V Mã DT có tính đặc hiệu
VI Mã DT có tính phổ biến
VII Mã DT có tính độc lập
A I, II, III, IV, V, VI, VII
B II III, IV, V, VI
C I, VII
D II, III, IV, V, VI
Câu 8 Quá trình tái bản của AND gồm các bước sau:
1.Tổng hợp các mạch AND mới
Trang 22 Hai phân tử AND con xoắn lại
3 Tháo xoắn phân tử AND
Thứ tự các bước trong quá trình tái bản AND là:
Câu 9 Hai mạch của DN có chiều như sau:
A cả 2 mạch có chiều giống nhau và xếp song song
B một mạch có chiều 5’-3, mạch kia có chiều ngược lại
C cả 2 mạch có chiều 5’-3
D cả 2 mạch kép và xoắn lại
Câu 10 Hai alen cùng cặp giống nhau về chiều dài, tỉ lệ % và số lượng các loại nuclêôtit.Đây sẽ là cặp gen đồng hợp trong điều kiện nào?
A Chúng giống nhau về số liên kết hiđrô
B Chúng giống nhau về hàm lượng AND
C Chúng giống nhau về tỉ lệ A+T/G+X
D Chúng giống nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit
Câu 11Câu nào sau đây sai khi nói về chiều tác động của AND-pôlimeraza?
A Enzim AND-pôlimeraza và mạch mới trong cơ chế tái sinh AND chỉ tác động theo chiều 5’-3’ trên mạch khuôn
B Để quá trình diễn ra nhanh chóng, AND-pôlimeraza tác động ở nhiều nơi nhưng vẫn theo chiều 3’-5’ của mạch khuôn
C Mạch mới có thể tổng hợp lien tục hoặc gián đoạn
D Các mạch mới được tổng hợp có chiều ngược với mạch khuôn
Câu12 Quá trình phiên mã xảy ra và thời điểm nào?
A Kì trước khi tổng hợp protein
B Kì trung gian , lúc NST tháo soắcn cực đại
C Kì trước, khi NST bắt đầu đóng xoắn
D Câu A, và B đúng
Câu 13 Mạch mang mã gốc của gen có chiều (A) và phân tử ARN được gen tổng hợp có chiều (B) (A) và (B) lần lượt là:
A 5’-3’ và 3’-5’
B 3’-5’ và 5’-3’
C 5’-3’ và 5’-3’
D 3’-5’ và 3’-5’
Câu 14 Vì đặc điểm nào trong cơ chế phiên mã mà cấu trúc ARN khác đoạn AND đã tổng hợp nó?
A Quá trình phiên mã chỉ dựa vào ribônuclêôtit tự do của môi trường nội bào ghép vào các nuclêôtit trong 2 mạch đơn của gen
B Nguyên liệu là các nuclêôtit trong mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung A hợp U ; G hợp X
C Một phân tử ARN do nhiều gen khác nhau trong AND điều khiển tổng hợp
D Cả A và B đúng
CÂU 15 : Đột biến là những biến đổi:
A Chỉ xảy ra trên phân tử ADN
B Chỉ xảy ra trên NST
C Chỉ xảy ra trên các cặp nuclêôtit của gen
D Xảy ra trên cấu trúc vật chất di truyền
CÂU 16 : Hiện tượng nào sau đây là đột biến?
A Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa.
B Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân
C Người bị bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.
D Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao.
CÂU 17 : Tính chất của đột biến là:
A Đồng loạt, không định hướng, đột ngột.
B Xác định, đồng loạt, đột ngột.
C Riêng lẽ, định hướng, đột ngột.
D Riêng lẽ, ngẫu nhiên, không xác định, đột ngột.
CÂU 18 : Thể đột biến là:
Trang 3A Những cá thể mang đột biến đã thể hiện trên kiểu hình của cơ thể.
B Tập hợp các tế bào bị đột biến.
C Tập hợp các dạng đột biến của cơ thể.
D Tập hợp các kiểu gen trong tế bào của cơ thể đột biến
CÂU 19 : Cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình được gọi là:
A Thường biến B Đột biến
C Biến dị tổ hợp D Thể đột biến
CÂU 20 : Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến?
A Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.
B Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu hình.
C Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình.
D Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình.
CÂU 21 : Cơ chế phát sinh biến dị tổ hợp là:
A Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử.
B Sự tương tác giữa gen và môi trường.
C Sự xuất hiện các kiểu hình mới chưa có ở bố mẹ.
D Sự tổ hợp lại các tính trạng đã có từ trước.
CÂU 22 : Biến dị tổ hợp là:
A Biến đổi kiểu hình do tác động trực tiếp của môi trường
B Biến đổi kiểu gen do sự phân li không bình trường của nhiễm sắc thể trong phân bào.
C Biến đổi do sắp xếp lại vật chất di truyền thông qua
quá trình sinh sản
D Biến đổi gen do cấu trúc ADN dị đứt gãy
CÂU 23 : Những biến đổi xảy ra có liên quan đến sự sắp xếp lại vật chât di truyền được gọi là:
A Biến dị tổ hợp C Đột biến cấu trúc NST
B Đột biến gen D Đột biến số lượng NST
CÂU 24 : Định nghĩa nào sau đây đúng:
A Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN xảy ra tại
một điểm nào đó của phân tử ADN
B ĐBG là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan đến một hoặc một số NST trong bộ NST.
C Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit xảy ra ở
một điểm nào đó của phân tử ADN
D Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến sự biến đổi của các bazơ nitric A, T, G,
X các vị trí ngẫu nhiên trên phân tử ADN
CÂU 25 : Bản chất của đột biến gen là gì?
A Tạo ra những alen mới
B Sự biến đổi một hay một số cặp nuclêôtit trong gen
C Sự biến đổi một nuclêôtit trong gen
D Tạo nên những kiểu hình mới.
CÂU 26 : t biếĐộ n gen là gen là:
A Những biến đổi trên cấu trúc của gen
B Loại biến dị di truyền
C Biến đổi xảy ra trên một hay một số điểm nào đó của phân tử ADN
D Cả A, B, C đều đúng
CÂU 27 : Phát biểu không đúng về đột biến gen là:
A Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen.
B Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể
C Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật.
D Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể
CÂU 28 : Loại đột biến gen nào sau đây không di truyền qua sinh sản hữu tính?
C ĐB trong hợp tử D ĐB tiền phôi
CÂU 29 : Biến đổi của cặp nuclêôtit:
Trang 4Cặp (1) là dạng: (2)
A Đột biến thay thế nuclờụtit B Thể đột biến
C Tiền đột biến D Đảo vị trớ nulờụtit
CÂU 30 : Dạng biến đổi nào sau đõy khụng phải là đột biến gen?
A Mất 1 cặp nuclờụtit B Thay thế hai cặp nuclờụtit
C Trao đổi gen giữa 2 nhiễm sắc thể cựng cặp tương đồng D Thờm 1 cặp nuclờụtit
Cõu 31 : Hoạt động nào sau đõy khụng phải là cơ chế phỏt sinh đột biến gen?
A Sự trao đổi chộo khụng bỡnh thường giữa cỏc crụmatit
B Phõn tử ADN bị đứt dưới tỏc động của cỏc tỏc nhõn gõy đột biến
C Rối loạn trong nhõn đụi ADN
D ADN bị đứt và đoạn đứt ra gắn vào vị trớ khỏc của phõn tử ADN đú
Cõu 32 : Đột biến gen phụ thuộc vào:
A Liều lượng, cường độ của loại tỏc nhõn.
B Thời điểm xảy ra đột biến, đặc điểm cấu trỳc của gen.
C Liều lượng của loại tỏc nhõn và đặc điểm cấu trỳc của gen.
D Liều lượng, cường độ của loại tỏc nhõn và đặc điểm cấu trỳc của gen.
CÂU 33 : Phỏt biểu nào sau đõy về sự biểu hiện kiểu hỡnh của đột biến gen là đỳng?
A Đột biến gen lặn khụng biểu hiện được.
B Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp hoặc dị hợp
C Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở thể dị hợp.
D Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp.
CÂU 34 : Đột biến gen trội xảy ra ở tế bào sinh dưỡng sẽ được biểu hiện như thế nào?
A Vào hợp tử ở trạng thỏi dị hợp C Được nhõn lờn trong phạm vi của mụ.
B Tạo thể khảm D Khụng cú cõu trả lời đỳng
CÂU 35 : Đột biến gen lặn xảy ra ở tế bào sinh dục sẽ được biểu hiện như thế nào?
A Vào hợp tử ở trạng thỏi dị hợp B Tạo thể khảm
C Được nhõn lờn trong phạm vi của mụ D Khụng cú cõu trả lời đỳng
CÂU 36 : Đột biến xảy ra trong … (N : nguyờn phõn, G : giảm phõn) sẽ xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng và được
nhõn lờn, nếu là một đột biến gen … (T : trội, L : lặn) sẽ biểu hiện trờn … (B : toàn bộ cơ thể, P : một phần cơ thể) tạo nờn … (K : thể khảm, Đ: thể đột biến)
A N,T,P,K B G,T,B, Đ C N,T,B, Đ D N,L,P,K
CÂU 37 : Loại đột biến nào sau đõy di truyền qua sinh sản sinh dưỡng?
A Đột biến giao tử B Đột biến tiền phụi
C Đột biến xụma D Cả ba loại đột biến trờn
Cõu 38 : Loại đột biến nào sau đõy tạo nờn thể khảm trờn cơ thể?
A Đột biến trong giảm phõn tạo giao tử
B Đột biến trong lần nguyờn phõn đầu tiờn của hợp tử
C Đột biến trong nguyờn phõn của tế bào sinh dưỡng ở một
mụ nào đú
D Đột biến trong lần nguyờn phõn thứ hai của hợp tử
CÂU 39 : Loại đột biến gen khụng di truyền qua sinh sản hữu tớnh là:
A Đột biến xụma B Đột biến giao tử
C Đột biến tiền phụi D Đột biến giao tử và đột biến tiền phụi
CÂU 40 : Đột biến tiền phụi là loại đột biến:
A Xảy ra trong quỏ trỡnh thụ tinh tạo hợp tử B Xảy ra trong quỏ trỡnh phõn húa cỏc bộ phận của phụi
C Xảy ra trong cỏc lần nguyờn phõn đầu tiờn của hợp tử (giai đoạn 2-8 tế bào) D Cả A, B, C đều đỳng CÂU 41 : Phỏt biểu nào sau đõy đỳng khi núi về đột biến giao tử?
A Chỉ xảy ra dạng đột biến gen
B Chỉ xảy ra dạng đột biến cấu trỳc NST
C Xảy ra trong quỏ trỡnh giảm phõn tạo giao tử
(1 ) Nhân đôi
Trang 5D Chỉ xảy ra dạng đột biến số lượng NST
CÂU 42 : Đột biến xảy ra trong quá trình giảm phân của tế bào sinh dục chín được gọi là:
A Đột biến tiền phôi B Đột biến xôma
C Đột biến giao tử D Đột biến sinh dưỡng
CÂU 43 : Dạng đột biến gen gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc chuỗi pôlipeptit tương ứng do gen tổng hợp:
C Mất hoặc thay thế D Mất hoặc thêm
CÂU 44 : Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng không có khả năng
A di truyền qua sinh sản vô tính
B nhân lên trong mô sinh dưỡng
C di truyền qua sinh sản hữu tính
D tạo thể khảm
CÂU 45 : Để phân ra đột biến sinh dục, đột biến xôma, người ta phải căn cứ vào:
A Sự biểu hiện của đột biến B Mức độ đột biến
C Cơ quan xuất hiện đột biến D Mức độ biến đổi của vật chất di truyền.
CÂU 46 : Đa số các đột biến có hại vì:
A thường làm mất đi nhiều gen.
B thường làm tăng nhiều tổ hợp gen trong cơ thể.
C phá vỡ các mối quan hệ hoàn thiện trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trường.
D thường làm mất khả năng sinh sản của cơ thể.
CÂU 47 : Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm là một bệnh:
A Di truyền liên kết với giới tính B Đột biến gen trên NST giới tính
C Đột biến gen trên NST thường D Xảy ra do đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể.
CÂU 48 : Bệnh nào dưới đây ở người gây ra bởi 1 đột biến gen lặn trên NST Y?
A Teo cơ, mù màu và tật dính ngón 2 và 3
B Tật dính ngón 2 và 3
C Tật dính ngón 2 và 3 và tật có túm lông ở tai
D Mù màu và tật dính ngón 2 và 3.
CÂU 49 : Đột biến thay cặp nuclêôtit có thể gây ra:
A Thay 1 axit amin này bằng axit amin khác B Cấu trúc prôtêin không thay đổi
C Gián đoạn quá trình giải mã, phân tử prôtêin có thể không được tổng hợp D Tất cả các phương án bên CÂU 50 : Trong các đột biến sau đây, đột biến nào gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc?
A Mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên.
B Mất 3 cặp nuclêôtit gần đầu gen
C Thêm 1 cặp nuclêôtit vào đoạn ở giữa gen
D Thay thế một cặp nuclêôtit ở đoạn giữa gen.
CÂU 51 : Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác loại thì
A chỉ bộ ba có nuclêôtit thay thế mới thay đổi còn các bộ ba khác không đổi.
B toàn bộ các bộ ba nuclêôtit bị thay đổi.
C nhiều bộ ba nuclêôtit trong gen bị thay đổi.
D các bộ ba từ vị trí cặp nuclêôtit bị thay thế đến cuối gen bị thay đổi.
CÂU 52 : Đột biến nào sau đây làm cho số lượng từng loại nuclêôtit và số liên kết hiđrô của gen không thay đổi?
A Thay cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác không cùng loại B Đảo vị trí hai cặp nuclêôtit
C Mất 1 cặp nuclêôtit D Thêm 1 cặp nuclêôtit
CÂU 53 : Kiểu đột biến gen nào không làm thay đổi số liên kết hyđrô của gen
A Thêm 1 cặp Nu B Mất 1 cặp Nu
C Đảo vị trí giữa 2 cặp Nu D Thay thế 1 cặp Nu
CÂU 54 : Trường hợp đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen?
A Đảo vị trí hai cặp nuclêôtit B Thay 2 cặp G – X bằng 3 cặp A – T
C Thay 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác cùng loại D Cả ba trường hợp trên
CÂU 55 : Dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen
A Thêm 1 cặp nuclêôtit B Mất 1 cặp nuclêôtit C Thay thế 3 (A-T)=2(G-X) D Không có câu trả lời đúng CÂU 56 : Dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi thành phần nuclêôtit của gen
A Thêm 1 cặp nuclêôtit B Mất 1 cặp nuclêôtit
C Thay thế cặp A -T bằng cặp G -X D Đảo vị trí các cặp nuclêôtit.
CÂU 57 : Đột biến mất 1 cặp nu ở vị trí thuộc bộ ba đầu tiên của mạch gốc gen dẫn đến prôtein thay đổi:
A axit amin đầu tiên B axit amin cuối cùng
C axit amin dầu tiên và axit amin cuối cùng D hoàn toàn các axit amin
Trang 6CÂU 58 : Kiểu ĐB gen làm prôtêin tổng hợp từ gen sau đột biến có ít hơn 1 axit amin và không có axit amin mới:
A Mất 3 cặp Nu thuộc 3 bộ ba kế tiếp B Mất 3 cặp nuclêôtit thuộc 2 bộ ba kế tiếp
C Mất 3 cặp Nu thuộc 1 bộ ba mã hóa D Mất 6 cặp nuclêôtit.
CÂU 59 : Mạch gốc của gen bị đột biến mất 1 bộ ba ở khoảng giữa Sau dột biến, chuỗi pơlipeptit dược diều
khiển tổng hợp so với bình thường sẽ:
A Không thay đổi số lượng axit amin B Tăng 1 (aa) C Giảm 1 (aa) D Tăng 2 (aa)
CÂU 60 : Số liên kết hyđrô của gen sau đột biến tăng thêm 1 khi xảy ra đột biến
A Thay thế 1 (A-T) = 1(G-X) C Mất 1 cặp Nu B Thay thế 1 (G-X) = 1(A-T) D Thêm 1 cặp Nu CÂU 61 : Đột biến gen đảo vị trí cặp Nuclêôtit số 4 và số 8 dẫn đến hậu quả như thế nào đối với prôtêin tương ứng
A Thay thế 1 axit amin B Thay thế 2 (aa)
C Mất 1 axit amin D Đảo vị trí 2 (aa)
CÂU 62 : Loại đột biến nào sau đây làm cho số liên kết hiđrô của gen không thay đổi?
A Thay 3 cặp A T bằng 2 cặp G X
B Thay 2 cặp G X bằng 3 cặp A T
C Đ ảo vị trí 2 cặp nuclêôtit D Cả A, B, C đều đúng
Câu 63 : Một gen có tỷ lệ A /G = 2/3, tổng hợp được 1 phân tử prôtêin có 498 axit amin Nếu sau khi đột biến gen có
tỷ lệ A /G = 66,85% Đây là dạng đột biến thay thế
A 1(AT) → 1(GX) B 1(GX) → 1(AT)
C 2(AT) → 2(GX) D 2(GX) → 2(AT)
CÂU 64 : Gen A dài 4080A0 bị đột biến thành gen a Khi gen a tự nhân đôi một lần, môi trường nội bào
đã cung cấp 2398 nuclêôtit Đột biến trên thuộc dạng
A mất 1 cặp nuclêôtit, B thêm 1 cặp nuclêôtit C Thêm 2 cặp nuclêôtit D mất 2 cặp nuclêôtit CÂU 65 : Một gen có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A /G = 1/2, bị đột biến thành alen mới có 4801
liên kết hiđrô Số nuclêôtit mỗi loại của gen sau đột biến là:
A T=A=601, G=X=1199 B T=A=598, G=X=1202
C T=A=599, G=X=1201 D T=A=600, G=X=1200
Câu 66 : Gen có 720 guanin và có A/G=2/3 bị đột biến đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit Số lk hiđrô của gen sau đột
biến
Câu 67 : Gen A bị đột biến mất 3 cặp nuclêôtit loại A - T nằm trọn vẹn trong một bộ ba của mỗi mạch Số liên
kết hiđrô của gen sau đột biến so với trước đột biến đã:
A Tăng 9 liên kết B Giảm 9 liên kết
C Tăng 6 liên kết D Giảm 6 liên kết
Câu 68 : Gen A có 90 vòng xoắn và có 20% ađênin bị đột biến mất 3 cặp nuclêôtit loại A - T nằm trọn vẹn
trong một bộ ba của mỗi mạch Số lượng từng loại nuclêôtit của gen sau đột biến là:
A A=T=357; G=X=540 B A=T=360; G=X=537
C A=T=363; G=X=540 D A=T=360; G=X=543
Câu 69 : Một gen bị đột biến dẫn đến ở đoạn giữa của mạch gốc gen mất đi một bộ ba Như vậy chiều dài của
gen sau đột biến sẽ như thế nào so với trước đột biến?
A Tăng 10, 2 ăngstron B Giảm 10, 2 ăngstron
C Tăng 20, 4 ăngstron D Giảm 20, 4 ăngstron
Câu 70 : Một gen bình thường điều khiển tổng hợp một phân tử prôtêin có 498 axit amin Đột biến đã tác động
trên 1 cặp nuclêôtit và sau đột biến tổng số nu của gen bằng 3000 Dạng đột biến gen đã xảy ra là:
A Thay thế 1 cặp nu B Mất 1 cặp nu
C Thêm 1 cặp nu D Đ ảo cặp nuclêôtit
Câu 71 : Một gen có 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô.Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêôtit, gen tự nhân đôi 3
lần và đã sử dụng của môi trường 4199 ađênin và 6300 guanin Số liên kết hiđrô của gen sau khi bị đột biến là:
Câu 72 : Một gen có 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô.Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêôtit, gen tự nhân đôi 3
lần và đã sử dụng của môi trường 4199 ađênin, 6300 guanin Tỉ lệ gen đột biến trên tổng số gen được tạo ra qua nhân đôi là:
A 3,125% B 6,25% C 7,5% D 12,5%
Câu 73 : Một gen có 3000 nu và 3900 liên kết hiđrô.Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêôtit, gen tự nhân đôi 3 lần và
đã sử dụng của môi trường 4199 ađênin và 6300 guanin Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra?
A Mất 1 cặp G X B Thêm 1 cặp G X
C Mất 1 cặp A T D Thêm 1 cặp A T
Câu 74 : Một gen có 3000 nu và 3900 liên kết hiđrô Sau khi đột biến ở 1 cặp nu, gen tự nhân đôi 3 lần và đã sử
dụng của môi trường 4193A và 6300 guanin Số lượng từng loại nu của gen sau đột biến là:
Trang 7A A=T= 450; G=X=1050 B A=T=1050; G=X=450
C A=T= 599; G=X = 900 D A=T= 900; G=X = 600
Câu 75 : Một gen dài 3060 ăngstron, trên một mạch gen có
100 ađênin và 250 timin Gen đột biến thêm 2 cặp G X và 1 cặp A T Số lượng từng loại nuclêôtit của gen sau đột biến là:
A A=T=352; G = X =551 B A=T=351; G = X = 552
C A=T=550; G = X = 352 D A=T=549; G = X = 348
Câu 76 : Phân tử mARN được tổng hợp từ một gen đột biến có ribônuclêôtit loại guanin giảm 1, các loại còn lại
không thay đổi so với trước đột biến Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra ở gen nói trên?
A Thêm 1 G X B Mất 1 cặp G X
C Thêm 1 cặp A T D Mất 1 cặp A T
Câu 77 : Một loại gen cấu trúc có chứa 90 vòng xoắn và 20% số nuclêôtit thuộc loại ađênin Gen bị đột biến dưới
hình thức thay thế 1 cặp A T bằng 1 cặp G X Nếu sau đột biến gen tự nhân đôi một lần thì số liên kết hiđrô của gen
bị phá vỡ là:
A 2339 liên kết B 2340 liên kết
C 2341 liên kết D 2342 liên kết
Câu 78 : Phân tử mARN được tổng hợp từ 1 gen bị đột biến chứa 450A,150U, 301G, 601X Biết trước khi bị
dột biến gen có chiều dài là 0,51µm và có tỷ lệ A: G = 2 : 3 Dạng đột biến đã xảy ra với gen trên là:
A Mất (A-T) B Đảo vị trí giữa (A-T) và (G-X)
C Thêm (G-X) D Thay (A-T) bằng (G-X)
CÂU 79 : Một gen có 225 ađênin và 525 guanin nhân đôi 3 đợt và đã tạo ra số gen con chứa tất cả 1800 ađênin và
4201 guanin Dạng đột biến gen đã xảy ra trong quá trình trên là:
A Đảo vị trí giữa 1 (A-T) với 1 (G-X)
B Thay 1(A-T) bằng 1 (G-X)
C Thêm 1 cặp (A-T) D Thêm 1 cặp (G-X)
CÂU 80 : Một gen có 225 ađênin và 525 guanin nhân đôi 3 đợt và đã tạo ra số gen con chứa tất cả 1800 ađênin và
4201 guanin Tỷ lệ gen đột biến so với số gen được tạo ra là:
Câu 81 : Một gen dài 2040A0 và có 30% ađênin Gen bị đột biến mất đoạn, đoạn mất đi chứa 20 ađênin và có G
= 1, 5A Số lượng từng loại nuclêôtit (A = T ; G = X) của gen sau đột biến là:
A 220, 330 B 330, 220 C 340, 210 D 210, 340
Câu 82 : Một gen bị đột biến mất một đoạn dài bằng 1/20 gen, nên quá trình tổng hợp prôtêin của gen sau đó đã
giảm đi 10 lượt tARN vào giải mã so với trước khi bị đột biến Đoạn mất có tỷ lệ A: G = 3 : 2 Gen sau đột biến nhân đôi 3 đợt thì số lượng (A=T, G=X) môi trường cung cấp giảm đi so với trước đột biến là:
A 84, 126 B 126, 84 C 252, 168 D 168, 252
Câu 83 : Một gen bị đột biến mất một đoạn dài bằng 1/20 gen, nên quá trình tổng hợp prôtêin của gen sau đó đã
giảm đi 10 lượt tARN vào giải mã so với trước khi bị đột biến Đoạn mất có tỷ lệ A: G = 3 : 2 Số liên kết hyđrô
đã bị mất qua đột biến là:
Câu 84 : Một gen bị đột biến mất một đoạn dài bằng 1/20 gen, nên quá trình tổng hợp prôtêin của gen sau đó đã
giảm đi 10 lượt tARN vào giải mã so với trước khi bị đột biến Số axit amin trong polipeptit do gen sau đột biến điều khiển tổng hợp là:
Câu 85 : Một gen dài 3060A0, trên một mạch đơn có 100A và 250T Gen bị đột biến mất 1 cặp (G-X), số liên kết hóa trị giữa các đơn phân và số liên kết hyđrô của gen sau đột biến lần lượt là
Câu 86 : Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau: Ung thư máu (A); Máu khó đông (B); Hồng cầu lưỡi liềm (C);
Hội chứng Tơcnơ (D); Bạch tạng (E); Thể mắt dẹt ở ruồi giấm (F); Hội chứng Đao (G); Hội chứng Claiphentơ (H); Mù màu (K); Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (L) Thể phát sinh do đột biến gen là:
Câu 87 : Một gen có 120 chu kì xoắn, do một đột biến làm mất 2 bộ ba ở giữa gen Gen sau đột biến điều khiển
tổng hợp 1 phân tử prôtêin thì số axit amin mà môi trường cần phài cung cấp là:
A 397 B 396 C 797 D 796
Câu 88 : Số liên kết peptit chứa trong phân tử prôtêin được tổng hợp do gen sau đột biến (Câu 80) là:
Trang 8Câu 89 : Mạch 1 của gen B có 200A, 300T, 150X, 350G Do đột biến nên mạch 2 của gen sau đột biến giảm đi
2A và 1X Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 2 của gen sau đôt biến (theo thứ tự A, T, X, G) là:
A 200A, 298T, 150G, 349X B 298A, 200T, 150G, 349X
C 198A, 300T, 349G, 150X D 298A, 200T, 349G, 150X
Câu 90 Một loại gen cấu trúc dài 5100ăngstron và có 3900 liên kết hydrô Gen bị đột biến dưới hình thức thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T Số lượng từng loại nuclêôtit của gen sau đột biến là bao nhiêu?
A A=T= 600; G=X = 900 B A=T= 901; G=X = 599
C A=T= 601; G=X = 899 D A=T= 599; G=X = 901
Câu 91 Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đồng nghĩa?
A) Đột biến thay thế 1 cặp (nu) không làm thay đổi axit amin B) Đột biến làm xuất hiện mã kết thúc
C) ột biến thay thế 1 cặp (nu) làm thay đổi axit amin
D) Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp làm thay đổi nhiều axit amin
Câu92 Dạng đột biến nào sau đây là đột biến sai nghĩa?
A) Đột biến thay thế 1 cặp (nu) không làm thay đổi axit amin B) Đột biến làm xuất hiện mã kết thúc
C) ột biến thay thế 1 cặp (nu) làm thay đổi axit amin
D) Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp làm thay đổi nhiều axit amin
Câu 93 Dạng đột biến nào sau đây là đột biến vô nghĩa?
A) Đột biến thay thế 1 cặp (nu) không làm thay đổi axit amin B) Đột biến làm xuất hiện mã kết thúc
C) Đột biến thay thế 1 cặp (nu) làm thay đổi axit amin
D) Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp làm thay đổi nhiều axit amin
ĐỘT BIẾN NST
CÂU 1 : Giống nhau giữa đột biến nhiễm sắc thể với đột biến gen là:
A Tác động trên một cặp nuclêôtit của gen B Xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN
C Làm thay đổi cấu trúc di truyền trong tế bào D Làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể
Câu 2 : Hiện tượng nào sau đây không phải là đột biến nhiễm sắc thể?
A Trao đổi các đoạn gen tương ứng trong giảm phân giữa 2 nhiễm sắc thể kép cùng cặp tương đồng
B Chuyển 1 đoạn từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác cùng cặp tương đồng
C Chuyển 1 đoạn từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác không cùng cặp tương đồng
D Chuyển vị trí các đoạn gen trong cùng một nhiễm sắc thể
Câu 3 : Một cá thể dị bội dạng 2n+1 tạo các kiểu giao tử có sức sống với tỷ lệ: 1A : 1a : 1a1 :1Aa : 1Aa1 : 1aa1 sẽ
có kiểu gen nào sau đây:
A Aaa.
B AAa1
C aaa1
D Aaa1
Câu 4 : Cho biết N: hạt nâu, n: hạt trắng Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường Phép lai không thể
tạo ra kiểu hình hạt trắng ở con là:
A P:NNnn x NNnn.
Câu 5 : Nguyên nhân bên ngoài gây ra đột biến nhiễm sắc thể là:
A Các tác nhân lí, hoá học với liều lượng và cường độ phù hợp
B Tác động của các nhân tố hữu sinh C Sự thay đổi độ ẩm của môi trường D Cả A, B, C Câu 6 Tế b o mang kià ểu gen TÕ bµo mang kiÓu gen Aaa thuộc thể đột biến nào sau đây?
A Dị bội 2n + 1 hay tam bội 3n C Dị bội 2n – 2 B Dị bội 2n + 2 hay tứ bội 4n D Thể một nhiễm Câu 7 : Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến đột biến NST?
1 ADN nhân đôi sai ở một điểm nào đó trên NST.
2 Do NST đứt gãy, đoạn này kết hợp với một NST khác.
3 Sự trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit của cặp NST đồng dạng.xảy ra ở kì trước giảm phân I.
4 Sự phân li không bình thường của NST, xảy ra ở kì sau của quá trình phân bào.
5 Sự phá hủy hoặc không xuất hiện thoi vô sắc trong phân bào
A 2, 3 và 4 B 3, 4 và 5 C 2, 4 và 5 D 1, 2, 3, 4, 5.
CÂU 8 : Đột biến cấu trúc NST là quá trình:
A thay đổi thành phần prôtêin trong NST B thay đổi cấu trúc trên từng NST.
C biến đổi ADN tại 1 điểm nào đó trên NST D thay đổi cách sắp xếp của ADN trong NST
CÂU 9 : Cơ chế có thể dẫn đến làm phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là:
A Rối loạn trong nhân đôi nhiễm sắc thể
B Một số cặp nhiễm sắc thể nào đó không phân li trong giảm phân
Trang 9C Trong nguyên phân có 1 cặp nhiễm sắc thể nào đó không phân li
D Toàn bộ nhiễm sắc thể không phân li trong phân bào
Câu 10 : Kiểu đột biến cấu trúc NST nào làm thay đổi trật tự các gen trên cùng NST
C Chuyển đoạn trên cùng NST D.Đảo đoạn và chuyển đoạn trên cùng NST.
CÂU 11 : Dạng đột biến cấu trúc NST gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là
A mất một đoạn lớn NST B lặp đoạn NST C chuyển đoạn nhỏ NST D đ ảo đoạn NST.
CÂU 12 : Kiểu đột biến cấu trúc NST có thể làm thay đổi nhóm gen liên kết là:
A Chuyển đoạn không tương hỗ B Chuyển đoạn tương hỗ và chuyển đoạn cùng 1NST.
C Đảo đoạn và chuyển đoạn trên cùng NST D Chuyển đoạn tương hỗ và chuyển đoạn không tương hỗ CÂU 13 : Thể nào sau đây có thể là thể đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
A Thể ba nhiễm trên nhiễm sắc thể thường B Thể không nhiễm trên nhiễm sắc thể giới tính
Câu 14 : Đột biến nào sau đây không làm thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể?
A Đột biến dị bội thể B Mất đoạn NST C Lặp đoạn NST D Đ ảo đoạn NST Câu 15 : Kiểu đột biến cấu trúc NST nào làm thay đổi thành phần gen trên cùng NST
A Mất đoạn B Chuyển đoạn trên cùng NST C đảo đoạn D Cả a và b đúng
CÂU 16 : Loại đột biến cấu trúc NST ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể là
A chuyển đoạn lớn và đảo đoạn B mất đoạn lớn C lặp đoạn và mất đoạn lớn D đảo đoạn CÂU 17 : Dạng đột biến không làm mất hoặc thêm vật liệu di truyền là:
A Chuyển đoạn tương hỗ và chuyển đoạn không tương hỗ B Đảo đoạn và chuyển đoạn trên cùng NST
C Lặp đoạn và chuyển đoạn D Chuyển đoạn tương hỗ
CÂU 18 : Mất đoạn NST thường gây nên hậu quả:
A Gây chết hoặc làm giảm sức sống B Tăng cường sức đề kháng
C Cơ thể chết khi còn hợp tử D Không ảnh hưởng gì tới đời sống của sinh vật
CÂU 19 : Kiểu hình sau đây xuất hiện do đột biến lặp đoạn trên nhiễm sắc thể là:
A Bệnh Đao ở người B Thể mắt dẹt ở ruồi giấm
C Cánh có mấu ở một số loài côn trùng D Bệnh bạch cầu ác tính ở người
Câu 20 : Hậu quả di truyền của lặp đoạn nhiễm sắc thể là
A Làm tăng cường độ biểu hiện của các tính trạng do có gen lặp lại C Tăng cường sức sống cho cơ thể
B Làm giảm cường độ biểu hiện các tính trạng có gen lặp
D Làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của các tính trạng do có gen lặp lại.
CÂU 21 : Nguyên nhân của hiện tượng lặp đoạn nhiễm sắc thể là:
A Do trao đổi chéo không đều giữa các crômatit ở kì đầu của giảm phân I
B Do đứt gãy trong quá trình phân li của các NST đi về các cực tế bào con.
C Do tác nhân đột biến làm đứt rời NST thành từng đoạn và nối lại ngẫu nhiên.
D NST tái sinh không bình thường ở một số đoạn.
CÂU 22 : Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 crômatit khác nguồn gốc trong một cặp NST tương đồng có thể
làm xuất hiện dạng đột biến
A lặp đoạn và mất đoạn B đảo đoạn và lặp đoạn D chuyển đoạn tương hỗ C chuyển đoạn và mất đoạn
CÂU 23 : Thể dị bội (thể lệch bội) là thể có
A tất cả các cặp NST tương đồng trong tất cả các tế bào sinh dưỡng của cơ thể đều tăng lên hoặc giảm đi.
B một số gen trong một số tế bào sinh dưỡng của cơ thể bị đột biến.
C số lượng NST ở một hoặc một số cặp NST tương đồng nào đó trong tất cả các tế bào sinh dưỡng của cơ thể
tăng lên hoặc giảm đi
D một số NST trong một số tế bào sinh dưỡng bị đột biến cấu trúc.
CÂU 24 : Thể không nhiễm là:
A Tế bào không còn chứa nhiễm sắc thể B Mất hẳn một cặp nhiễm sắc thể nào đó trong tế bào
C Tế bào không có các cặp nhiễm sắc thể thường D Tế bào không có cặp nhiễm sắc thể giới tính Câu 25 : Trong tế bào của thể ba nhiễm có hiện tượng nào sau đây?
A Thừa 1 nhiễm sắc thể ở 2 cặp tương đồng B Mỗi cặp nhiễm sắc thể đều trở thành có 3 chiếc
C Thừa 1 nhiễm sắc thể ở một cặp nào đó D Thiếu 1 nhiễm sắc thể ở tất cả các cặp
Câu 26 : Đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen phân bố trên nhiễm sắc thể?
A Chuyển đoạn NST B Mất đoạn NST C Lặp đoạn NST D Đột biến đa bội thể
Câu 27 : Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bệnh Đao?
A Bệnh không có liên kết với yếu tố giới tính B Do đột biến gen tạo ra
C Do đột biến đa bội tạo ra D Do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra
Câu 28 : Bệnh nào sau đây có thể tìm thấy cả ở người nam và người nữ?
Trang 10A Hội chứng Claiphentơ B Hội chứng Tơcnơ C Hội chứng 3X D Bệnh bạch tạng Câu 29 : Giống nhau giữa hội chứng Đao và bệnh ung thư máu do mất đoạn nhiễm sắc thể ở người là:
A Chỉ xảy ra ở nữ và không có ở nam B Chỉ xảy ra ở nam và không có ở nữ
C Đều do đột biến trên nhiễm sắc thể số 21 D Đều do mất đoạn trên nhiễm sắc thể thường
Câu 30 : Buồng trứng và dạ con không phát triển, thường rối loạn kinh nguyệt, khó có con
Đó là biểu hiện của người bị bệnh nào sau đây?
A Bệnh ung thư máu B Bệnh bạch cầu ác tính C Bệnh Claiphentơ D Bệnh hội chứng 3X
Câu 31 : Đột biến được ứng dụng để cấy gen của nhiễm sắc thể loài này sang nhiễm sắc thể loài khác là:
A Lặp đoạn NST B Chuyển đoạn NST C Đột biến dị bội thể D Đột biến đa bội thể Câu 32 : Đột biến nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch?
Câu 33 : Điểm giống nhau trong cơ chế phát sinh đột biến đa bội thể và đột biến dị bội thể là:
A Không hình thành thoi vô sắc trong nguyên phân B Không hình thành thoi vô sắc trong giảm phân
C Rối loạn trong sự phân li NST ở quá trình phân bào D Rối loại trong sự nhân đôi nhiễm sắc thể
Câu 34 : Dạng đột biến sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào là:
A Chuyển đoạn nhiễm sắc thể B Lặp đoạn nhiễm sắc thể
C Đột biến đa bội thể D Chuyển đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể
Câu 35 : Trong tế bào sinh dưỡng của một người thấy có 47 nhiễm sắc thể Đó là Hội chứng:
A Claiphentơ hoặc Tơcnơ B Đao C Đao hoặc Claiphentơ D Đao hoặc Tơcnơ
CÂU 36 : Hội chứng Đao xảy ra là do:
A Rối loạn phân li của cặp NST thứ 21 B Sự kết hợp giao tử bình thường với giao tử có 2 NST 21
C Mẹ sinh con khi tuổi trên 35 D Cả 3 phương án
CÂU 37 : Cơ chế tạo hợp tử có NST giới tính XO ở người là do
A Chỉ cặp XY ở bố không phân li trong giảm phân B Chỉ cặp NST XX ở mẹ không phân li
C Hội chứng Tơcnơ D Cả a và b đều đúng.
CÂU 38 : Trên thực tế, không tìm thấy thể đa bội ở loài nào sau đây?
A Dưa chuột B Đậu Hà Lan C Cà độc dược D Thỏ
Câu 39 : Có một cặp vợ chồng đều có kiểu hình bình thường nhưng họ sinh được 2 người con gái đều có dạng
XO, trong đó 1 người biểu hiện bệnh mù màu còn người kia không biểu hiện bệnh mù màu Có thể giải thích hiện tượng trên bằng cơ chế nào sau đây?
A Có sự rối loạn phân bào giảm phân I ở mẹ B Có sự rối loạn phân bào giảm phân II ở mẹ.
C Có sự rối loạn phân bào giảm phân ở bố và có thể ở cả mẹ D Có sự rối loạn phân bào giảm phân I và II ở người mẹ CÂU 40 : Cơ chế tạo hợp tử có NST giới tính XXY ở người là do:
A Chỉ cặp XY ở bố không phân li trong giảm phân
C Chỉ cặp NST XX ở mẹ không phân li
B Hội chứng Claiphentơ D Cả a và b đều đúng.
CÂU 41 : Thể đa bội được ứng dụng phổ biến đối với nhóm đối tượng nào?
A Cây trồng B Cây trồng và vật nuôi C Vật nuôi D Cây trồng và visinh vật
CÂU 42 : Đặc điểm của cây trồng đa bội chẵn là:
A Không có khả năng sinh sản sinh dưỡng B Có các cơ quan sinh dưỡng rất to lớn
C Không có khả năng sinh sản vô tính D Cả A, B, C đều đúng
Câu 43 : Trong số các thể đột biến sau đây, thể không tìm thấy được ở động vật bậc cao là:
A Thể dị bội ba nhiễm B Thể dị bội một nhiễm C Thể đa bội D Thể đột biến gen trội
Câu 44 : Cơ chế phát sinh thể đa bội chẳn là
A tất cả các cặp NST tự nhân đôi nhưng có một số cặp NST không phân li.
B một số cặp NST nào đó tự nhân đôi nhưng không phân li
C một cặp NST nào đó tự nhân đôi nhưng không phân li.
D tất cả các cặp NST tự nhân đôi nhưng không phân li.
CÂU 45 : Đặc điểm của cây trồng đa bội là:
A Cơ quan sinh dưỡng lớn B Sinh trưởng kéo dài, phát triển mạnh
C Khả năng chống chịu tốt với các điều kiện bất lợi của môi trường D Tất cả đúng
CÂU 46 : Cơ chế gây đột biến đa bội của consixin là do
A Cản trở sự hình thành thoi vô sắc B Ngăn cản không cho các NST trượt trên thoi vô sắc.
C Cản trở sự phá vỡ màng nhân ở kì đầu D Ngăn cản không cho màng tế bào phân chia
CÂU 47 : Tế bào có bộ NST là 2n + 4 được gọi là thể:
CÂU 48 : Trường hợp nào sau đây có thể tạo ra hợp tử phát triển thành người mắc hội chứng Đao?
A Giao tử chứa 2 NST số 21 kết hợp với giao tử bình thường