*í nghĩa của vị trớ địa lý: - í nghĩa về tự nhiờn -í nghĩa về KT, VH, XH và quốc phũng Hướng dẫn trả lời một số cõu hỏi khú * Bảng niờn biểu địa chất - Giai đoạn Tiền Cambri - Giai đoạn
Trang 1Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập- Tự do - Hạnh phúc
Đề cương ôn thi tốt nghiệp lớp 12
Năm học 2010 - 2011
Tổng số tiết ôn :30 tiết
Tổng số lớp dạy :6 lớp
Giáo viên dạy ôn: 1) Đ/c nguyễn Hải Yến Ôn lớp C1,2,3,5
2) Đ/C Phạm Bích Hường Ôn lớp C4,6
Chuyên
CĐ I:
Rèn
luyện
kĩ năng
(4 tiÕt)
1
- Hệ thống biểu
đồ cơ bản dùng trong
trườngTHPT
- Nắm được các dạng biểu đồ cơ bản, cách xác định mỗi dạng biểu đồ
2
- Một số bài tập
áp dụng - Biết vận dụng kiến thức lí thuyết để giải thích các hiện tượng
3
- Phân tích bảng
số liệu thống kê
- Biết cách nhận xét,phân tích bảng số liệu ( làm 1 số bài tập tương đối khó)
Thể hiện trong giáo án
4 - Hướng dẫn học
sinh sử dụng átlát địa lí
- Biết đọc và phân tích át lát địa lí
CĐ 2:
Địa lí
tự
nhiên
và dân
cư
(7 tiết)
5
1-Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
*Vị trí địa lý:
- Nằm ở rìa Đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực ĐNA
- Hệ toạ độ địa lý:
+ Vĩ độ: 23023’B - 8034’B +Kinh độ: 102009’Đ - 109024’Đ
- Nằm ở múi giờ thứ 7
*Phạm vi lãnh thổ:
a Vùng đất:
- Diện tích đất liền và các hải đảo 331.212
km2
- Biên giới có hơn 4600 km, tiếp giáp các nước Trung Quốc, Lào, Campuchia
- Đường bờ biển dài 3260 km, có 28 tỉnh, thành giáp biển
- Nước ta có 4000 đảo lớn nhỏ, trong đó có
2 quần đảo Trường Sa (Khánh Hoà),
Trang 2
Bài tập
2- Lịch sử hỡnh
thành và phỏt
triển lónh thổ
Hoàng Sa (Đà Nẵng)
b Vựng biển: Diện tớch khoảng 1 triệu km2 gồm nội thuỷ, lónh hải, vựng tiếp giỏp lónh hải, vựng đặc quyền kinh tế và vựng thềm lục địa
c Vựng trời: khoảng khụng gian bao trựm
trờn lónh thổ
*í nghĩa của vị trớ địa lý:
- í nghĩa về tự nhiờn
-í nghĩa về KT, VH, XH và quốc phũng Hướng dẫn trả lời một số cõu hỏi khú
* Bảng niờn biểu địa chất
- Giai đoạn Tiền Cambri
- Giai đoạn Cổ kiến tạo
- Giai đoạn Tõn kiến tạo ( Nờu được đặc điểm và biết liờn hệ)
soạn trong giỏo ỏn
7
8
3- Đất nớc nhiều
đồi núi
Bài tập
4- Thiên nhiên
chịu ảnh hởng
sâu sắc của Biển
* Đặc điểm chung của địa hỡnh:
- Địa hỡnh đồi nỳi chiếm phần lớn diện tớch nhưng chủ yếu là đồi nỳi thấp
- Cấu trỳc địa hỡnh nước ta khỏ đa dạng:
- Địa hỡnh của vựng nhiệt đới ẩm giú mựa
- Địa hỡnh chịu tỏc động mạnh mẽ của con người
*Cỏc khu vực địa hỡnh:
- Khu vực đồi nỳi:
+ Địa hỡnh nỳi chia làm 4 vựng:( Biết so sánh đặc điểm địa hình của các miền)
+ Địa hỡnh bỏn bỡnh nguyờn và đồi trung du
- Khu vực đồng bằng + ĐB chõu thổ (ĐBSH, ĐBSCL) + ĐB ven biển
* Thế mạnh và hạn chế về thiờn nhiờn của cỏc KV đồi nỳi và đ/bằng trong phỏt triển KT-XH
Hớng dẫn trả lời 1 số câu hỏi khó
*Khỏi quỏt về Biển Đụng:
- Biển Đụng là một vựng biển rộng, cú diện
soạn trong giỏo ỏn
Trang 3Bài tập
tớch 3,477 triệu km2
- Là biển tương đối kớn
- Đặc tớnh núng ẩm và chịu ảnh hưởng của giú mựa
- Biển Đụng giàu khoỏng sản và hải sản
*Ảnh hưởng của Biển Đụng đến thiờn nhiờn Việt Nam
- Khớ hậu
- Địa hỡnh và cỏc hệ sinh thỏi vựng ven biển.
- TNTN vựng biển:
- Thiờn tai:
Hớng dẫn trả lời 1 số câu hỏi khó soạn trong
giỏo ỏn
9 5-Thiên nhiên
nhiệt đới ẩm gió
mùa
* Khớ hậu nhiệt đới giú mựa ẩm:
- Tớnh chất nhiệt đới
- Lượng mưa, độ ẩm lớn
- Giú mựa
* Cỏc thành phần tự nhiờn khỏc
- Địa hỡnh + Xõm thực mạnh ở vựng đồi nỳi +Bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sụng
- Sụng ngũi, đất, sinh vật
* Ảnh hưởng của thiờn nhiờn nhiệt đới ẩm giú mựa đến hoạt động sản xuất và đời sống
- Ảnh hưởng đến sản xuất nụng nghiệp
- Ảnh hưởng đến cỏc hoạt động sản xuất khỏc và đời sống
10 6- Thiên nhiên
phân hoá đa dạng * Thiờn nhiờn phõn hoỏ theo Bắc-Nam.( Biết dựa vào biểu đồ nhận xột miền bắc
và nam)
* Thiờn nhiờn phõn hoỏ theo Đụng – Tõy
a.Vựng biển và thềm lục địa b.Vựng đồng bằng ven biển c.Vựng đồi nỳi
( Biết liờn hệ thực tế)
*Thiờn nhiờn phõn hoỏ theo độ cao
- Đai nhiệt đới giú mựa.
- Đai cận nhiệt đới giú mựa trờn nỳi
- Đai ụn đới giú mựa trờn nỳi
* Cỏc miền địa lý tự nhiờn:
- Miền Bắc và Đụng Bắc Bắc Bộ
- Miền Tõy Bắc và Bắc Trung Bộ
- Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ
( Biết so sánh các miền và khai thác từ át
Trang 47 Vấn đề sử dụng
và bảo vệ TNTN
* Sử dụng và bảo vệ tài nguyờn thiờn nhiờn
- Tài nguyờn rừng:
- Đa dạng sinh học
*Sử dụng và bảo vệ tài nguyờn đất
* Sử dụng và bảo vệ cỏc tài nguyờn khỏc Tài nguyờn nước
Tài nguyờn khoỏng sản Tài nguyờn du lịch
* Sử dụng và bảo vệ tài nguyờn thiờn nhiờn
Tài nguyờn rừng
Đa dạng sinh học
* Sử dụng và bảo vệ tài nguyờn đất
* Sử dụng và bảo vệ cỏc tài nguyờn khỏc Tài nguyờn nước
Tài nguyờn khoỏng sản Tài nguyờn du lịch
* Bảo vệ mụi trường
* Chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyờn
và mụi trường
11
8 Đặc điểm dân
số và phân bố dân c
* Việt Nam là nước đụng dõn, cú nhiều thành phần dõn tộc
* Dõn số tăng nhanh, dõn số trẻ
* Sự phõn bố dõn cư khụng đều
*Chiến lược phỏt triển dõn số hợp lý và sử dụng cú hiệu quả nguồn lao động nước ta ( Nêu đợc thuận lợi và khó khăn)
9 Lao động và việc làm
10 Đô thị hóa
* Nguồn lao động
* Cơ cấu lao động
- Cơ cấu lao động theo cỏc ngành kinh tế
- Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
- Cơ cấu lao động theo thành thị và nụng thụn
* Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
- Đặc điểm
- Mạng lưới đụ thị
- Ảnh hưởng của đụ thị hoỏ đến phỏt triển kinh tế – xó hội
Chuyờn
đề 3:
Cơ cấu
12
1- Chuyển dịch cơ
cấu kinh tế *Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướngCNH, HĐH:
- Chuyển dịch cơ cấu ngành
Trang 5kinh tế
và Địa
lớ cỏc
ngành
kinh tế
Số tiết:
(5 tiết)
2- Đặc điểm nền nông nghiệp nớc ta
3- Vấn đề phát triển nông nghiệp
Bài tập
- Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế
- Chuyển dịch cơ cấu lónh thổ kinh tế
- Nền nụng nghiệp nhiệt đới:
- Phỏt triển nền nụng nghiệp hiện đại
- Nền kinh tế nụng thụn nước ta đang chuyển dịch rừ nột
*Ngành trồng trọt:
-Sản xuất lương thực:
- Sản xuất cõy thực phẩm
- Sản xuất cõy cụng nghiệp và cõy ăn quả:
*Ngành chăn nuụi -Chăn nuụi lợn và gia cầm
- Chăn nuụi gia sỳc ăn cỏ Hớng dẫn trả lời 1 số câu hỏi khó
13 4- Vấn đề phỏt
triển ngành thuỷ sản và lõm nghiệp
5- Tổ chức lónh thổ nụng nghiệp
*Ngành thủy sản
-Những điều kiện thuận lợi và khú khăn để
phỏt triển thủy sản
-Sự phỏt triển và phõn bố ngành thủy sản
*Ngành lõm nghiệp
- Ngành lõm nghiệp ở nước ta cú vai trũ quan trọng về mặt kinh tế và sinh thỏi
- Tài nguyờn rừng nước ta vốn giàu cú nhưng đó bị suy thoỏi nhiều:
- Sự phỏt triển và phõn bố lõm nghiệp
- Cỏc nhõn tố tỏc động tới tổ chức lónh thổ nụng nghiệp ở nước ta
- Cỏc vựng nụng nghiệp ở nước ta: cú 7 vựng nụng nghiệp
- Những thay đổi trong tổ chức lónh thổ nụng nghiệp ở nước ta
14 5- Cơ cấu ngành
công nghiệp - Cơ cấu cụng nghiệp theo ngành:- Cơ cấu CN theo lónh thổ
- Cơ cấu cụng nghiệp theo thành phần KT 6- Vấn đề phát
triển 1 số ngành
CN trọng điểm
7- Tổ chức lãnh thổ CN
*Cụng nghiệp năng lượng:
- Cụng nghiệp khai thỏc nguyờn nhiờn liệu:
- Cụng nghiệp điện lực
*Cụng nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm
- Cỏc nhõn tố chủ yếu ảnh hưởng đến cỏc hỡnh thức tổ chức lónh thổ cụng nghiệp
- Cỏc hỡnh thức chủ yờu tổ chức lónh thổ cụng nghiệp
Trang 615 8-Vấn đề phát
triển GTVT và TTLL
GTVT:
Đường bộ; Đường sắt; Đường sụng Đường biển;Đường khụng;Đường ống
TTLL:
- Bưu chớnh
- Viễn thụng
16 9- Vấn đề phỏt
triển thương mại, dịch vụ
* Thương mại:
- Nội thương:
- Ngoại thương
* Du lịch:
-Tài nguyờn du lịch
- Tỡnh hỡnh phỏt triển du lịch và cỏc trung tõm du lịch chủ yếu
- Phỏt triển du lịch bền vững
Chuyờn
đề 4:
Địa lớ
cỏc
vựng
kinh tế
(11 tiết)
17,
18
1- Vấn đề khai thỏc thế mạnh ở Trung du miền nỳi Bắc Bộ
Cỏthế mạnh
- Khai thỏ chế biến khoỏng sản và thủy điện
- Trồng và chế biến cõy c.ngiệp, cõy dược liệu, rau quả cận nhiệt & ụn đới
- Chăn nuụi gia sỳc
- Kinh tế biển
19,
20
2-Vấn đề chuyển dịch cơ cấu ngành
ở ĐBSH
* thế mạnh chủ yếu của vựng -Vị trớ địa lớ
-TNTN
- Điều kiện kinh tế - xó hội
* Hạn chế
* Chuyển dịch cơ cấu kinh tế -Thực trạng
- Định hướng
21 3- Vắn đề phỏt
triển KT-XH ở BTB và duyờn hải NTB
*Thế mạnh và hạn chế cua BTB
*Hỡnh thành cơ cấu N-L-NN
*Hỡnh thành cơ cấu Cn và pt cơ sở hạ tầng
*Cỏc thế mạnh và hạn chế cua DHNTB:
*Phỏt triển tổng hợp kinh tế biển
22 4- Vấn đề khai
thỏc thế mạnh ở Tõy Nguyờn
Cỏc thế mạnh và hạn chế
- Phỏt triển cõy cụng nghiệp lõu năm
- Khai thỏc và chế biến lõm sản
- Khai thỏc thủy năng kết hợp với thủy lợi
23 5- Vấn đề khai
thỏc lónh thổ theo
Cỏc thế mạnh và hạn chế
- Khai thỏc lónh thổ theo chiều sõu
Trang 7chiều sâu ở Đông Nam Bộ
+Trong CN +Trong khu vực Dịch vụ +Trong N-LN
+Trong PT Tổng hợp kinh tế biển 24,
25
6-Vấn đề sử dụng hợp lí và cải tạo
tự nhiên ở ĐBSCL
Các thế mạnh và hạn chế
- Sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên
ở ĐBSCL 26
27
7- Vấn đề phát triển kinh tế, an ninh quốc phòng
ở Biển Đông, các đảo, quần đảo
8- Các vùng kinh
tế trọng điểm
- Vùng biển và thềm lục địa của nước ta giàu tài nguyên:
- Nước ta có vùng biển rộng lớn Phát triển tổng hợp kinh tế biển
- Các đảo và quần đảo có ý nghĩa chiến lược trong phát triển kinh tế và bảo vệ an ninh vùng
- Khai thác tổng hợp các tài nguyên vùng biển và hải đảo:
- Tăng cường hợp tác với các nước láng giềng trong giải quyết các vấn đề về biển
và thềm lục địa
- vai trò và đặc điểm các vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta
- quá trình hình thành và thực trạng phát triển của 3 vùng kinh tế trọng điểm
- vị trí, vai trò, nguồn lực và hường phát triển chính của từng vùng kinh tế trọng điểm
28,
29,
30
Giải 1 số đề thi Rèn luyện kĩ năng làm bài
Trang 8
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập- Tự do - Hạnh phúc
Đề cương ôn thi tốt nghiệp lớp 12
Năm học 2008 - 2009
( Học sinh đã đạt chuẩn)
Tổng số tiết ôn :25 tiết
Tổng số lớp dạy :7 lớp
Giáo viên dạy ôn: 1) Đ/c nguyễn Hải Yến Ôn lớp XH 1,2,3
2) Đ/C Phạm Bích Hường Ôn lớp XH4,5
3) Đ/C Đỗ Kim Ngọc Ôn lớp XH 6,7
Chuyên
CĐ I:
Rèn
luyện
kĩ năng
(4 tiÕt)
1
- Hệ thống biểu
đồ cơ bản dùng trong
trườngTHPT
- Nắm được các dạng biểu đồ cơ bản, cách xác định mỗi dạng biểu đồ
2
- Một số bài tập
áp dụng - Biết vận dụng kiến thức lí thuyết để giải thích các hiện tượng
3
- Phân tích bảng
số liệu thống kê
- Biết cách nhận xét,phân tích bảng số liệu
4 - Hướng dẫn học - Biết đọc và phân tích át lát địa lí
Trang 9sinh sử dụng ỏtlỏt địa lớ
CĐ 2:
Địa lớ
tự
nhiờn
và dõn
cư
(7 tiết)
5
1-Vịtrớ địa lớ, phạm vi lónh thổ
Bài tập
2- Lịch sử hỡnh thành và phỏt triển lónh thổ
*Vị trớ địa lý:
- Nằm ở rỡa Đụng của bỏn đảo Đụng Dương, gần trung tõm khu vực ĐNA
- Hệ toạ độ địa lý:+ Vĩ độ: 23023’B
-8034’B +Kinh độ: 102009’Đ
-109024’Đ
- Nằm ở mỳi giờ thứ 7
*Phạm vi lónh thổ:
a Vựng đất:
- Diện tớch đất liền và cỏc hải đảo 331.212
km2
- Biờn giới cú hơn 4600 km, tiếp giỏp cỏc nước Trung Quốc, Lào, Campuchia
- Đường bờ biển dài 3260 km, cú 28 tỉnh, thành giỏp biển
- Nước ta cú 4000 đảo lớn nhỏ, trong đú cú
2 quần đảo Trường Sa (Khỏnh Hoà), Hoàng Sa (Đà Nẵng)
b Vựng biển: Diện tớch khoảng 1 triệu km2 gồm nội thuỷ, lónh hải, vựng tiếp giỏp lónh hải, vựng đặc quyền kinh tế và vựng thềm lục địa
c Vựng trời: khoảng khụng gian bao trựm
trờn lónh thổ
*í nghĩa của vị trớ địa lý:
- í nghĩa về tự nhiờn
-í nghĩa về KT, VH, XH và quốc phũng Hướng dẫn trả lời một số cõu hỏi khú
* Bảng niờn biểu địa chất
- Giai đoạn Tiền Cambri
- Giai đoạn Cổ kiến tạo
- Giai đoạn Tõn kiến tạo
soạn trong giỏo ỏn
6
3- Đất nớc nhiều
đồi núi * Đặc điểm chung của địa hỡnh:- Địa hỡnh đồi nỳi chiếm phần lớn diện tớch
nhưng chủ yếu là đồi nỳi thấp
- Cấu trỳc địa hỡnh nước ta khỏ đa dạng:
- Địa hỡnh của vựng nhiệt đới ẩm giú mựa
- Địa hỡnh chịu tỏc động mạnh mẽ của con người
Trang 104- Thiên nhiên
chịu ảnh hởng sâu
sắc của Biển
*Cỏc khu vực địa hỡnh:
- Khu vực đồi nỳi:
+ Địa hỡnh nỳi chia làm 4 vựng:
+ Địa hỡnh bỏn bỡnh nguyờn và đồi trung du
- Khu vực đồng bằng + ĐB chõu thổ (ĐBSH, ĐBSCL) + ĐB ven biển
* Thế mạnh và hạn chế về thiờn nhiờn của cỏc KV đồi nỳi và đ/bằng trong phỏt triển KT-XH
*Khỏi quỏt về Biển Đụng:
- Biển Đụng là một vựng biển rộng, cú diện tớch 3,477 triệu km2
- Là biển tương đối kớn
- Đặc tớnh núng ẩm và chịu ảnh hưởng của giú mựa
- Biển Đụng giàu khoỏng sản và hải sản
*Ảnh hưởng của Biển Đụng đến thiờn nhiờn Việt Nam.
- Khớ hậu
- Địa hỡnh và cỏc hệ sinh thỏi vựng ven biển.
- TNTN vựng biển:
- Thiờn tai:
7
5-Thiên nhiên
nhiệt đới ẩm gió
mùa
* Khớ hậu nhiệt đới giú mựa ẩm:
- Tớnh chất nhiệt đới
- Lượng mưa, độ ẩm lớn
- Giú mựa
* Cỏc thành phần tự nhiờn khỏc
- Địa hỡnh + Xõm thực mạnh ở vựng đồi nỳi +Bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sụng
- Sụng ngũi, đất, sinh vật
* Ảnh hưởng của thiờn nhiờn nhiệt đới
ẩm giú mựa đến hoạt động sản xuất và đời sống
- Ảnh hưởng đến sản xuất nụng nghiệp
- Ảnh hưởng đến cỏc hoạt động sản xuất khỏc và đời sống
8 6- Thiên nhiên
phân hoá đa dạng * Thiờn nhiờn phõn hoỏ theo Bắc-Nam.
Trang 11* Thiờn nhiờn phõn hoỏ theo Đụng – Tõy.
a.Vựng biển và thềm lục địa b.Vựng đồng bằng ven biển c.Vựng đồi nỳi
*Thiờn nhiờn phõn hoỏ theo độ cao
- Đai nhiệt đới giú mựa.
- Đai cận nhiệt đới giú mựa trờn nỳi
- Đai ụn đới giú mựa trờn nỳi
* Cỏc miền địa lý tự nhiờn:
- Miền Bắc và Đụng Bắc Bắc Bộ
- Miền Tõy Bắc và Bắc Trung Bộ
- Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
9
7 Vấn đề sử dụng
và bảo vệ TNTN
* Sử dụng và bảo vệ tài nguyờn thiờn nhiờn.
- Tài nguyờn rừng:
- Đa dạng sinh học
*Sử dụng và bảo vệ tài nguyờn đất.
* Sử dụng và bảo vệ cỏc tài nguyờn khỏc
Tài nguyờn nước Tài nguyờn khoỏng sản Tài nguyờn du lịch
* Sử dụng và bảo vệ tài nguyờn thiờn nhiờn.
Tài nguyờn rừng
Đa dạng sinh học
* Sử dụng và bảo vệ tài nguyờn đất.
* Sử dụng và bảo vệ cỏc tài nguyờn khỏc
Tài nguyờn nước Tài nguyờn khoỏng sản Tài nguyờn du lịch
* Bảo vệ mụi trường.
* Chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyờn và mụi trường.
10
8 Đặc điểm dân
số và phân bố
dân c
* Việt Nam là nước đụng dõn, cú nhiều thành phần dõn tộc.
* Dõn số tăng nhanh, dõn số trẻ.
* Sự phõn bố dõn cư khụng đều
*Chiến lược phỏt triển dõn số hợp lý và
sử dụng cú hiệu quả nguồn lao động nước ta
9 Lao động và
việc làm * Nguồn lao động
Trang 1210 Đô thị hóa
* Cơ cấu lao động
- Cơ cấu lao động theo cỏc ngành kinh tế
- Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
- Cơ cấu lao động theo thành thị và nụng thụn
* Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
- Đặc điểm
- Mạng lưới đụ thị
- Ảnh hưởng của đụ thị hoỏ đến phỏt triển kinh tế – xó hội
Chuyờn
đề 3:
Cơ cấu
kinh tế
và Địa
lớ cỏc
ngành
kinh tế
Số tiết:
(7 tiết)
12
13
1- Chuyển dịch cơ
cấu kinh tế
2- Đặc điểm nền nông nghiệp nớc ta
3- Vấn đề phát triển nông nghiệp
*Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CNH, HĐH:
- Chuyển dịch cơ cấu ngành
- Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế
- Chuyển dịch cơ cấu lónh thổ kinh tế
- Nền nụng nghiệp nhiệt đới:
- Phỏt triển nền nụng nghiệp hiện đại
- Nền kinh tế nụng thụn nước ta đang chuyển dịch rừ nột
*Ngành trồng trọt:
-Sản xuất lương thực:
- Sản xuất cõy thực phẩm
- Sản xuất cõy cụng nghiệp và cõy ăn quả:
*Ngành chăn nuụi
-Chăn nuụi lợn và gia cầm
- Chăn nuụi gia sỳc ăn cỏ
14 4- Vấn đề phỏt
triển ngành thuỷ sản và lõm nghiệp
5- Tổ chức lónh
*Ngành thủy sản
-Những điều kiện thuận lợi và khú khăn để
phỏt triển thủy sản
-Sự phỏt triển và phõn bố ngành thủy sản
*Ngành lõm nghiệp
- Ngành lõm nghiệp ở nước ta cú vai trũ quan trọng về mặt kinh tế và sinh thỏi
- Tài nguyờn rừng nước ta vốn giàu cú nhưng đó bị suy thoỏi nhiều:
- Sự phỏt triển và phõn bố lõm nghiệp
- Cỏc nhõn tố tỏc động tới tổ chức lónh thổ nụng nghiệp ở nước ta