1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG ON THI TOT NGIEP 12 NAM 2011

15 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 210,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*í nghĩa của vị trớ địa lý: - í nghĩa về tự nhiờn -í nghĩa về KT, VH, XH và quốc phũng Hướng dẫn trả lời một số cõu hỏi khú * Bảng niờn biểu địa chất - Giai đoạn Tiền Cambri - Giai đoạn

Trang 1

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập- Tự do - Hạnh phúc

Đề cương ôn thi tốt nghiệp lớp 12

Năm học 2010 - 2011

Tổng số tiết ôn :30 tiết

Tổng số lớp dạy :6 lớp

Giáo viên dạy ôn: 1) Đ/c nguyễn Hải Yến Ôn lớp C1,2,3,5

2) Đ/C Phạm Bích Hường Ôn lớp C4,6

Chuyên

CĐ I:

Rèn

luyện

kĩ năng

(4 tiÕt)

1

- Hệ thống biểu

đồ cơ bản dùng trong

trườngTHPT

- Nắm được các dạng biểu đồ cơ bản, cách xác định mỗi dạng biểu đồ

2

- Một số bài tập

áp dụng - Biết vận dụng kiến thức lí thuyết để giải thích các hiện tượng

3

- Phân tích bảng

số liệu thống kê

- Biết cách nhận xét,phân tích bảng số liệu ( làm 1 số bài tập tương đối khó)

Thể hiện trong giáo án

4 - Hướng dẫn học

sinh sử dụng átlát địa lí

- Biết đọc và phân tích át lát địa lí

CĐ 2:

Địa lí

tự

nhiên

và dân

(7 tiết)

5

1-Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ

*Vị trí địa lý:

- Nằm ở rìa Đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực ĐNA

- Hệ toạ độ địa lý:

+ Vĩ độ: 23023’B - 8034’B +Kinh độ: 102009’Đ - 109024’Đ

- Nằm ở múi giờ thứ 7

*Phạm vi lãnh thổ:

a Vùng đất:

- Diện tích đất liền và các hải đảo 331.212

km2

- Biên giới có hơn 4600 km, tiếp giáp các nước Trung Quốc, Lào, Campuchia

- Đường bờ biển dài 3260 km, có 28 tỉnh, thành giáp biển

- Nước ta có 4000 đảo lớn nhỏ, trong đó có

2 quần đảo Trường Sa (Khánh Hoà),

Trang 2

Bài tập

2- Lịch sử hỡnh

thành và phỏt

triển lónh thổ

Hoàng Sa (Đà Nẵng)

b Vựng biển: Diện tớch khoảng 1 triệu km2 gồm nội thuỷ, lónh hải, vựng tiếp giỏp lónh hải, vựng đặc quyền kinh tế và vựng thềm lục địa

c Vựng trời: khoảng khụng gian bao trựm

trờn lónh thổ

*í nghĩa của vị trớ địa lý:

- í nghĩa về tự nhiờn

-í nghĩa về KT, VH, XH và quốc phũng Hướng dẫn trả lời một số cõu hỏi khú

* Bảng niờn biểu địa chất

- Giai đoạn Tiền Cambri

- Giai đoạn Cổ kiến tạo

- Giai đoạn Tõn kiến tạo ( Nờu được đặc điểm và biết liờn hệ)

soạn trong giỏo ỏn

7

8

3- Đất nớc nhiều

đồi núi

Bài tập

4- Thiên nhiên

chịu ảnh hởng

sâu sắc của Biển

* Đặc điểm chung của địa hỡnh:

- Địa hỡnh đồi nỳi chiếm phần lớn diện tớch nhưng chủ yếu là đồi nỳi thấp

- Cấu trỳc địa hỡnh nước ta khỏ đa dạng:

- Địa hỡnh của vựng nhiệt đới ẩm giú mựa

- Địa hỡnh chịu tỏc động mạnh mẽ của con người

*Cỏc khu vực địa hỡnh:

- Khu vực đồi nỳi:

+ Địa hỡnh nỳi chia làm 4 vựng:( Biết so sánh đặc điểm địa hình của các miền)

+ Địa hỡnh bỏn bỡnh nguyờn và đồi trung du

- Khu vực đồng bằng + ĐB chõu thổ (ĐBSH, ĐBSCL) + ĐB ven biển

* Thế mạnh và hạn chế về thiờn nhiờn của cỏc KV đồi nỳi và đ/bằng trong phỏt triển KT-XH

Hớng dẫn trả lời 1 số câu hỏi khó

*Khỏi quỏt về Biển Đụng:

- Biển Đụng là một vựng biển rộng, cú diện

soạn trong giỏo ỏn

Trang 3

Bài tập

tớch 3,477 triệu km2

- Là biển tương đối kớn

- Đặc tớnh núng ẩm và chịu ảnh hưởng của giú mựa

- Biển Đụng giàu khoỏng sản và hải sản

*Ảnh hưởng của Biển Đụng đến thiờn nhiờn Việt Nam

- Khớ hậu

- Địa hỡnh và cỏc hệ sinh thỏi vựng ven biển.

- TNTN vựng biển:

- Thiờn tai:

Hớng dẫn trả lời 1 số câu hỏi khó soạn trong

giỏo ỏn

9 5-Thiên nhiên

nhiệt đới ẩm gió

mùa

* Khớ hậu nhiệt đới giú mựa ẩm:

- Tớnh chất nhiệt đới

- Lượng mưa, độ ẩm lớn

- Giú mựa

* Cỏc thành phần tự nhiờn khỏc

- Địa hỡnh + Xõm thực mạnh ở vựng đồi nỳi +Bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sụng

- Sụng ngũi, đất, sinh vật

* Ảnh hưởng của thiờn nhiờn nhiệt đới ẩm giú mựa đến hoạt động sản xuất và đời sống

- Ảnh hưởng đến sản xuất nụng nghiệp

- Ảnh hưởng đến cỏc hoạt động sản xuất khỏc và đời sống

10 6- Thiên nhiên

phân hoá đa dạng * Thiờn nhiờn phõn hoỏ theo Bắc-Nam.( Biết dựa vào biểu đồ nhận xột miền bắc

và nam)

* Thiờn nhiờn phõn hoỏ theo Đụng – Tõy

a.Vựng biển và thềm lục địa b.Vựng đồng bằng ven biển c.Vựng đồi nỳi

( Biết liờn hệ thực tế)

*Thiờn nhiờn phõn hoỏ theo độ cao

- Đai nhiệt đới giú mựa.

- Đai cận nhiệt đới giú mựa trờn nỳi

- Đai ụn đới giú mựa trờn nỳi

* Cỏc miền địa lý tự nhiờn:

- Miền Bắc và Đụng Bắc Bắc Bộ

- Miền Tõy Bắc và Bắc Trung Bộ

- Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

( Biết so sánh các miền và khai thác từ át

Trang 4

7 Vấn đề sử dụng

và bảo vệ TNTN

* Sử dụng và bảo vệ tài nguyờn thiờn nhiờn

- Tài nguyờn rừng:

- Đa dạng sinh học

*Sử dụng và bảo vệ tài nguyờn đất

* Sử dụng và bảo vệ cỏc tài nguyờn khỏc Tài nguyờn nước

Tài nguyờn khoỏng sản Tài nguyờn du lịch

* Sử dụng và bảo vệ tài nguyờn thiờn nhiờn

Tài nguyờn rừng

Đa dạng sinh học

* Sử dụng và bảo vệ tài nguyờn đất

* Sử dụng và bảo vệ cỏc tài nguyờn khỏc Tài nguyờn nước

Tài nguyờn khoỏng sản Tài nguyờn du lịch

* Bảo vệ mụi trường

* Chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyờn

và mụi trường

11

8 Đặc điểm dân

số và phân bố dân c

* Việt Nam là nước đụng dõn, cú nhiều thành phần dõn tộc

* Dõn số tăng nhanh, dõn số trẻ

* Sự phõn bố dõn cư khụng đều

*Chiến lược phỏt triển dõn số hợp lý và sử dụng cú hiệu quả nguồn lao động nước ta ( Nêu đợc thuận lợi và khó khăn)

9 Lao động và việc làm

10 Đô thị hóa

* Nguồn lao động

* Cơ cấu lao động

- Cơ cấu lao động theo cỏc ngành kinh tế

- Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế

- Cơ cấu lao động theo thành thị và nụng thụn

* Vấn đề việc làm và hướng giải quyết

- Đặc điểm

- Mạng lưới đụ thị

- Ảnh hưởng của đụ thị hoỏ đến phỏt triển kinh tế – xó hội

Chuyờn

đề 3:

Cơ cấu

12

1- Chuyển dịch cơ

cấu kinh tế *Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướngCNH, HĐH:

- Chuyển dịch cơ cấu ngành

Trang 5

kinh tế

và Địa

lớ cỏc

ngành

kinh tế

Số tiết:

(5 tiết)

2- Đặc điểm nền nông nghiệp nớc ta

3- Vấn đề phát triển nông nghiệp

Bài tập

- Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

- Chuyển dịch cơ cấu lónh thổ kinh tế

- Nền nụng nghiệp nhiệt đới:

- Phỏt triển nền nụng nghiệp hiện đại

- Nền kinh tế nụng thụn nước ta đang chuyển dịch rừ nột

*Ngành trồng trọt:

-Sản xuất lương thực:

- Sản xuất cõy thực phẩm

- Sản xuất cõy cụng nghiệp và cõy ăn quả:

*Ngành chăn nuụi -Chăn nuụi lợn và gia cầm

- Chăn nuụi gia sỳc ăn cỏ Hớng dẫn trả lời 1 số câu hỏi khó

13 4- Vấn đề phỏt

triển ngành thuỷ sản và lõm nghiệp

5- Tổ chức lónh thổ nụng nghiệp

*Ngành thủy sản

-Những điều kiện thuận lợi và khú khăn để

phỏt triển thủy sản

-Sự phỏt triển và phõn bố ngành thủy sản

*Ngành lõm nghiệp

- Ngành lõm nghiệp ở nước ta cú vai trũ quan trọng về mặt kinh tế và sinh thỏi

- Tài nguyờn rừng nước ta vốn giàu cú nhưng đó bị suy thoỏi nhiều:

- Sự phỏt triển và phõn bố lõm nghiệp

- Cỏc nhõn tố tỏc động tới tổ chức lónh thổ nụng nghiệp ở nước ta

- Cỏc vựng nụng nghiệp ở nước ta: cú 7 vựng nụng nghiệp

- Những thay đổi trong tổ chức lónh thổ nụng nghiệp ở nước ta

14 5- Cơ cấu ngành

công nghiệp - Cơ cấu cụng nghiệp theo ngành:- Cơ cấu CN theo lónh thổ

- Cơ cấu cụng nghiệp theo thành phần KT 6- Vấn đề phát

triển 1 số ngành

CN trọng điểm

7- Tổ chức lãnh thổ CN

*Cụng nghiệp năng lượng:

- Cụng nghiệp khai thỏc nguyờn nhiờn liệu:

- Cụng nghiệp điện lực

*Cụng nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

- Cỏc nhõn tố chủ yếu ảnh hưởng đến cỏc hỡnh thức tổ chức lónh thổ cụng nghiệp

- Cỏc hỡnh thức chủ yờu tổ chức lónh thổ cụng nghiệp

Trang 6

15 8-Vấn đề phát

triển GTVT và TTLL

GTVT:

Đường bộ; Đường sắt; Đường sụng Đường biển;Đường khụng;Đường ống

TTLL:

- Bưu chớnh

- Viễn thụng

16 9- Vấn đề phỏt

triển thương mại, dịch vụ

* Thương mại:

- Nội thương:

- Ngoại thương

* Du lịch:

-Tài nguyờn du lịch

- Tỡnh hỡnh phỏt triển du lịch và cỏc trung tõm du lịch chủ yếu

- Phỏt triển du lịch bền vững

Chuyờn

đề 4:

Địa lớ

cỏc

vựng

kinh tế

(11 tiết)

17,

18

1- Vấn đề khai thỏc thế mạnh ở Trung du miền nỳi Bắc Bộ

Cỏthế mạnh

- Khai thỏ chế biến khoỏng sản và thủy điện

- Trồng và chế biến cõy c.ngiệp, cõy dược liệu, rau quả cận nhiệt & ụn đới

- Chăn nuụi gia sỳc

- Kinh tế biển

19,

20

2-Vấn đề chuyển dịch cơ cấu ngành

ở ĐBSH

* thế mạnh chủ yếu của vựng -Vị trớ địa lớ

-TNTN

- Điều kiện kinh tế - xó hội

* Hạn chế

* Chuyển dịch cơ cấu kinh tế -Thực trạng

- Định hướng

21 3- Vắn đề phỏt

triển KT-XH ở BTB và duyờn hải NTB

*Thế mạnh và hạn chế cua BTB

*Hỡnh thành cơ cấu N-L-NN

*Hỡnh thành cơ cấu Cn và pt cơ sở hạ tầng

*Cỏc thế mạnh và hạn chế cua DHNTB:

*Phỏt triển tổng hợp kinh tế biển

22 4- Vấn đề khai

thỏc thế mạnh ở Tõy Nguyờn

Cỏc thế mạnh và hạn chế

- Phỏt triển cõy cụng nghiệp lõu năm

- Khai thỏc và chế biến lõm sản

- Khai thỏc thủy năng kết hợp với thủy lợi

23 5- Vấn đề khai

thỏc lónh thổ theo

Cỏc thế mạnh và hạn chế

- Khai thỏc lónh thổ theo chiều sõu

Trang 7

chiều sâu ở Đông Nam Bộ

+Trong CN +Trong khu vực Dịch vụ +Trong N-LN

+Trong PT Tổng hợp kinh tế biển 24,

25

6-Vấn đề sử dụng hợp lí và cải tạo

tự nhiên ở ĐBSCL

Các thế mạnh và hạn chế

- Sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên

ở ĐBSCL 26

27

7- Vấn đề phát triển kinh tế, an ninh quốc phòng

ở Biển Đông, các đảo, quần đảo

8- Các vùng kinh

tế trọng điểm

- Vùng biển và thềm lục địa của nước ta giàu tài nguyên:

- Nước ta có vùng biển rộng lớn Phát triển tổng hợp kinh tế biển

- Các đảo và quần đảo có ý nghĩa chiến lược trong phát triển kinh tế và bảo vệ an ninh vùng

- Khai thác tổng hợp các tài nguyên vùng biển và hải đảo:

- Tăng cường hợp tác với các nước láng giềng trong giải quyết các vấn đề về biển

và thềm lục địa

- vai trò và đặc điểm các vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta

- quá trình hình thành và thực trạng phát triển của 3 vùng kinh tế trọng điểm

- vị trí, vai trò, nguồn lực và hường phát triển chính của từng vùng kinh tế trọng điểm

28,

29,

30

Giải 1 số đề thi Rèn luyện kĩ năng làm bài

Trang 8

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập- Tự do - Hạnh phúc

Đề cương ôn thi tốt nghiệp lớp 12

Năm học 2008 - 2009

( Học sinh đã đạt chuẩn)

Tổng số tiết ôn :25 tiết

Tổng số lớp dạy :7 lớp

Giáo viên dạy ôn: 1) Đ/c nguyễn Hải Yến Ôn lớp XH 1,2,3

2) Đ/C Phạm Bích Hường Ôn lớp XH4,5

3) Đ/C Đỗ Kim Ngọc Ôn lớp XH 6,7

Chuyên

CĐ I:

Rèn

luyện

kĩ năng

(4 tiÕt)

1

- Hệ thống biểu

đồ cơ bản dùng trong

trườngTHPT

- Nắm được các dạng biểu đồ cơ bản, cách xác định mỗi dạng biểu đồ

2

- Một số bài tập

áp dụng - Biết vận dụng kiến thức lí thuyết để giải thích các hiện tượng

3

- Phân tích bảng

số liệu thống kê

- Biết cách nhận xét,phân tích bảng số liệu

4 - Hướng dẫn học - Biết đọc và phân tích át lát địa lí

Trang 9

sinh sử dụng ỏtlỏt địa lớ

CĐ 2:

Địa lớ

tự

nhiờn

và dõn

(7 tiết)

5

1-Vịtrớ địa lớ, phạm vi lónh thổ

Bài tập

2- Lịch sử hỡnh thành và phỏt triển lónh thổ

*Vị trớ địa lý:

- Nằm ở rỡa Đụng của bỏn đảo Đụng Dương, gần trung tõm khu vực ĐNA

- Hệ toạ độ địa lý:+ Vĩ độ: 23023’B

-8034’B +Kinh độ: 102009’Đ

-109024’Đ

- Nằm ở mỳi giờ thứ 7

*Phạm vi lónh thổ:

a Vựng đất:

- Diện tớch đất liền và cỏc hải đảo 331.212

km2

- Biờn giới cú hơn 4600 km, tiếp giỏp cỏc nước Trung Quốc, Lào, Campuchia

- Đường bờ biển dài 3260 km, cú 28 tỉnh, thành giỏp biển

- Nước ta cú 4000 đảo lớn nhỏ, trong đú cú

2 quần đảo Trường Sa (Khỏnh Hoà), Hoàng Sa (Đà Nẵng)

b Vựng biển: Diện tớch khoảng 1 triệu km2 gồm nội thuỷ, lónh hải, vựng tiếp giỏp lónh hải, vựng đặc quyền kinh tế và vựng thềm lục địa

c Vựng trời: khoảng khụng gian bao trựm

trờn lónh thổ

*í nghĩa của vị trớ địa lý:

- í nghĩa về tự nhiờn

-í nghĩa về KT, VH, XH và quốc phũng Hướng dẫn trả lời một số cõu hỏi khú

* Bảng niờn biểu địa chất

- Giai đoạn Tiền Cambri

- Giai đoạn Cổ kiến tạo

- Giai đoạn Tõn kiến tạo

soạn trong giỏo ỏn

6

3- Đất nớc nhiều

đồi núi * Đặc điểm chung của địa hỡnh:- Địa hỡnh đồi nỳi chiếm phần lớn diện tớch

nhưng chủ yếu là đồi nỳi thấp

- Cấu trỳc địa hỡnh nước ta khỏ đa dạng:

- Địa hỡnh của vựng nhiệt đới ẩm giú mựa

- Địa hỡnh chịu tỏc động mạnh mẽ của con người

Trang 10

4- Thiên nhiên

chịu ảnh hởng sâu

sắc của Biển

*Cỏc khu vực địa hỡnh:

- Khu vực đồi nỳi:

+ Địa hỡnh nỳi chia làm 4 vựng:

+ Địa hỡnh bỏn bỡnh nguyờn và đồi trung du

- Khu vực đồng bằng + ĐB chõu thổ (ĐBSH, ĐBSCL) + ĐB ven biển

* Thế mạnh và hạn chế về thiờn nhiờn của cỏc KV đồi nỳi và đ/bằng trong phỏt triển KT-XH

*Khỏi quỏt về Biển Đụng:

- Biển Đụng là một vựng biển rộng, cú diện tớch 3,477 triệu km2

- Là biển tương đối kớn

- Đặc tớnh núng ẩm và chịu ảnh hưởng của giú mựa

- Biển Đụng giàu khoỏng sản và hải sản

*Ảnh hưởng của Biển Đụng đến thiờn nhiờn Việt Nam.

- Khớ hậu

- Địa hỡnh và cỏc hệ sinh thỏi vựng ven biển.

- TNTN vựng biển:

- Thiờn tai:

7

5-Thiên nhiên

nhiệt đới ẩm gió

mùa

* Khớ hậu nhiệt đới giú mựa ẩm:

- Tớnh chất nhiệt đới

- Lượng mưa, độ ẩm lớn

- Giú mựa

* Cỏc thành phần tự nhiờn khỏc

- Địa hỡnh + Xõm thực mạnh ở vựng đồi nỳi +Bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sụng

- Sụng ngũi, đất, sinh vật

* Ảnh hưởng của thiờn nhiờn nhiệt đới

ẩm giú mựa đến hoạt động sản xuất và đời sống

- Ảnh hưởng đến sản xuất nụng nghiệp

- Ảnh hưởng đến cỏc hoạt động sản xuất khỏc và đời sống

8 6- Thiên nhiên

phân hoá đa dạng * Thiờn nhiờn phõn hoỏ theo Bắc-Nam.

Trang 11

* Thiờn nhiờn phõn hoỏ theo Đụng – Tõy.

a.Vựng biển và thềm lục địa b.Vựng đồng bằng ven biển c.Vựng đồi nỳi

*Thiờn nhiờn phõn hoỏ theo độ cao

- Đai nhiệt đới giú mựa.

- Đai cận nhiệt đới giú mựa trờn nỳi

- Đai ụn đới giú mựa trờn nỳi

* Cỏc miền địa lý tự nhiờn:

- Miền Bắc và Đụng Bắc Bắc Bộ

- Miền Tõy Bắc và Bắc Trung Bộ

- Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

9

7 Vấn đề sử dụng

và bảo vệ TNTN

* Sử dụng và bảo vệ tài nguyờn thiờn nhiờn.

- Tài nguyờn rừng:

- Đa dạng sinh học

*Sử dụng và bảo vệ tài nguyờn đất.

* Sử dụng và bảo vệ cỏc tài nguyờn khỏc

Tài nguyờn nước Tài nguyờn khoỏng sản Tài nguyờn du lịch

* Sử dụng và bảo vệ tài nguyờn thiờn nhiờn.

Tài nguyờn rừng

Đa dạng sinh học

* Sử dụng và bảo vệ tài nguyờn đất.

* Sử dụng và bảo vệ cỏc tài nguyờn khỏc

Tài nguyờn nước Tài nguyờn khoỏng sản Tài nguyờn du lịch

* Bảo vệ mụi trường.

* Chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyờn và mụi trường.

10

8 Đặc điểm dân

số và phân bố

dân c

* Việt Nam là nước đụng dõn, cú nhiều thành phần dõn tộc.

* Dõn số tăng nhanh, dõn số trẻ.

* Sự phõn bố dõn cư khụng đều

*Chiến lược phỏt triển dõn số hợp lý và

sử dụng cú hiệu quả nguồn lao động nước ta

9 Lao động và

việc làm * Nguồn lao động

Trang 12

10 Đô thị hóa

* Cơ cấu lao động

- Cơ cấu lao động theo cỏc ngành kinh tế

- Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế

- Cơ cấu lao động theo thành thị và nụng thụn

* Vấn đề việc làm và hướng giải quyết

- Đặc điểm

- Mạng lưới đụ thị

- Ảnh hưởng của đụ thị hoỏ đến phỏt triển kinh tế – xó hội

Chuyờn

đề 3:

Cơ cấu

kinh tế

và Địa

lớ cỏc

ngành

kinh tế

Số tiết:

(7 tiết)

12

13

1- Chuyển dịch cơ

cấu kinh tế

2- Đặc điểm nền nông nghiệp nớc ta

3- Vấn đề phát triển nông nghiệp

*Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CNH, HĐH:

- Chuyển dịch cơ cấu ngành

- Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

- Chuyển dịch cơ cấu lónh thổ kinh tế

- Nền nụng nghiệp nhiệt đới:

- Phỏt triển nền nụng nghiệp hiện đại

- Nền kinh tế nụng thụn nước ta đang chuyển dịch rừ nột

*Ngành trồng trọt:

-Sản xuất lương thực:

- Sản xuất cõy thực phẩm

- Sản xuất cõy cụng nghiệp và cõy ăn quả:

*Ngành chăn nuụi

-Chăn nuụi lợn và gia cầm

- Chăn nuụi gia sỳc ăn cỏ

14 4- Vấn đề phỏt

triển ngành thuỷ sản và lõm nghiệp

5- Tổ chức lónh

*Ngành thủy sản

-Những điều kiện thuận lợi và khú khăn để

phỏt triển thủy sản

-Sự phỏt triển và phõn bố ngành thủy sản

*Ngành lõm nghiệp

- Ngành lõm nghiệp ở nước ta cú vai trũ quan trọng về mặt kinh tế và sinh thỏi

- Tài nguyờn rừng nước ta vốn giàu cú nhưng đó bị suy thoỏi nhiều:

- Sự phỏt triển và phõn bố lõm nghiệp

- Cỏc nhõn tố tỏc động tới tổ chức lónh thổ nụng nghiệp ở nước ta

Ngày đăng: 17/11/2015, 00:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w