1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra Hoa 8

2 313 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 45,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính nồng độ mol của dung dịch axit clohiđric tham gia phản ứng?. Tính thể tích khí hiđro tạo thành ở ĐKTCb. Cho toàn bộ lượng khí hiđro thu được vào ống nghiệm đựng 32 gam bột đồngIIoxi

Trang 1

HỌ TÊN HS : ……… LỚP 8

KIỂM TRA HỌC KỲ II : MÔN HÓA 8

(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (1,0đ) Nêu các điều kiện phát sinh và dập tắt sự cháy?

Câu 2.(2đ)

a/ Đọc tên các chất sau : NaHSO4 ; CuO ; Fe(OH)3 ; H3PO4

b/ Viết công thức hóa học của các chất có tên sau : Đồng (II) hiđrôcacbonat ; Ôxit sắt từ ;

Sắt (II) sunfat ; Barihiđrôxit

Câu 3 (1,5đ)Viết phương trình hoá học biểu diễn sự oxi hóa các chất sau: Al, Ca, K (ghi rõ điều

kiện nếu có)?

Câu 4 (1,5đ) Thế nào là dung môi, chất tan, dung dịch? Cho ví dụ minh hoạ?

Câu 5.(4,0đ) Cho 6,5 g kẽm Zn vào dung dịch 100ml dung dịch axit clohiđric.

a Tính nồng độ mol của dung dịch axit clohiđric tham gia phản ứng?

b Tính thể tích khí hiđro tạo thành ở ĐKTC?

c Cho toàn bộ lượng khí hiđro thu được vào ống nghiệm đựng 32 gam bột đồng(II)oxit rồi đun nóng Sau phản ứng chất nào dư? Dư bao nhiêu gam?

BÀI LÀM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐIỂM

Trang 2

ĐÁP ÁN HểA 8 ĐIỂM Cõu 1(1đ)

- Cỏc điều kiện phỏt sinh sự chỏy:

+ Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy.

+ Phải có đủ khí oxi cho sự cháy.

- Muốn dập tắt sự cháy, cần thực hiện một hay đồng thời cả 2 biện pháp sau:

+ Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dới nhiệt độ cháy.

+ Cách li chất cháy với khí oxi.

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Cõu 2(2đ)

a/ Đọc đỳng tờn một chất

b/ Viết đỳng một cụng thức húa học

0,25đ 0,25đ

Cõu 3(1.5đ)

4Al + 3O 2 →t0 2Al 2 O 3

2Ca + O 2 →t0 2CaO

4K + O 2 →t0 2K 2 O

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Cõu 4(1,5đ)

- Dung mụi là chất cú khả năng hoà tan chất khỏc để tạo thành dung dịch.

- Chất tan là chất bị hoà tan trong dung mụi.

- Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung mụi và chất tan.

Vd : Hoà tan muối vào nước được hỗn hợp nước muối, khi đú muối là chất tan, nước là dung mụi,

hỗn hợp nước muối là dung dịch

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,75

Cõu 5( 4,0đ)

a PTHH: Zn + 2HCl -> ZnCl 2 + H 2

65

5 , 6

mol

=

- Theo PTHH: nH 2 = nZn= 0,1(mol)

- Thể tớch khớ H 2 là: VH 2 = 0,1 x 22,4= 2,24(lớt)

b

- Theo PTHH: nHCl= 2nZn= 2x 0,1= 0,2(mol)

1 , 0

2 , 0

M

=

c PTHH: H 2 + CuO →t0 Cu + H 2 O

- Số mol CuO theo đề bài là: = 32 0, 4( )

- Theo PTHH tỉ lệ số mol H 2 và CuO tham gia phản ứng là 1:1-> chất dư là CuO

- nCuO dư = 0,4- 0,1= 0,3(m0l)

-> mCuO dư = 0,3x 80= 24(g)

0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ

Ngày đăng: 16/11/2015, 12:03

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w