1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

CHƯƠNG 1 KHÁI NIỆM CHUNG về bảo vệ RƠLE TRONG HTĐ

21 425 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 539,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHÁI NIỆM: CONCEPT• Theo dõi, phát hiện tình trạng làm việc của các phần tử:  Khi hư hỏng thì phải cách ly các phần tử hư hỏng ra khỏi hệ thống cắt MC.. BVRL Là một thiết bị tự động gh

Trang 1

Chương I:

KHÁI NIỆM CHUNG VỀ

BẢO VỆ RƠ LE TRONG HTĐ

(RELAYS PROTECTION IN ELECTRIC SYSTEM)

Trang 2

I KHÁI NIỆM: (CONCEPT)

• Theo dõi, phát hiện tình trạng làm việc của các phần tử:

 Khi hư hỏng thì phải cách ly các phần tử hư hỏng ra khỏi hệ thống (cắt MC).

 Khi quá tải phải báo tín hiệu

• Ngăn chặn, cách ly các phần tử bị sự cố.

• Duy trì phần tử không sự cố tiếp tục làm việc bình

thường.

BVRL Là một thiết bị tự động ghi

nhận và phản ứng đối với các dạng

hư hỏng và tình trạng làm việc không bình thường trong HTĐ (cắt các MC

hoặc báo tín hiệu tuỳ theo mức độ

trầm trọng).

Trang 3

II CÁC YÊU CẦU CƠ BẢN: (BASE REQUIREMENTS)

• CHỌN LỌC

• NHANH

• NHẠY

• TIN CẬY

Trang 4

1 CHỌN LỌC:

(SELECTIVITY)

Chọn lọc là khả năng của bảo vệ có thể

phát hiện và loại trừ đúng phần tử bị sự cố ra khỏi hệ thống Cấu hình của hệ thống điện càng phức tạp thì việc bảo đảm tính chọn lọc của bảo vệ càng khó khăn.

Trang 5

• Bảo vệ có tính chọn lọc tương đối:

 Bảo vệ chính cho đối tượng được bảo vệ  Chức năng dự phòng cho bảo vệ đặt ở các phần tử lân cận

• Bảo vệ có tính chọn lọc tuyệt đối :

 Làm việc khi sự cố xảy ra trong một phạm vi hoàn toàn xác định.

 Không làm nhiệm vụ dự phòng cho bảo vệ đặt ở các phần tử lân cận.

Trang 6

2 TÁC ĐỘNG NHANH:

 Càng có khả năng giữ được ổn định HTĐ.

 Để giảm thời gian cắt ngắn mạch cần phải:

 giảm thời gian tác động của thiết bị bảo vệ Rơle (mâu thuẫn với yêu cầu chọn lọc, vì vậy tuỳ điều kiện cụ thể cần xem xét kỹ càng hơn

Trang 7

• Thời gian cách ly sự cố

tCNM = tBV + tMC

CNM

Trang 8

3 ĐỘ NHẠY:

(SENSITIVITY)• Độ nhạy:

 Đặc trưng cho khả năng phân biệt sự cố của Rơle hoặc hệ thống bảo vệ

 Được biểu diễn bằng hệ số độ nhạy

Kn = IN / IKĐ

• Giới hạn độ nhạy

IN = IKDN

Vùng BV

chính Vùng khởi động

Trang 9

• Độ nhạy phụ thuộc nhiều yếu tố:

 Chế độ làm việc của hệ thống

(mức độ huy động nguồn )

 Cấu hình của lưới điện, dạng

ngắn mạch và vị trí điểm ngắn mạch  Nguyên lý làm việc của Rơle, đặc

tính của quá trình quá độ trong hệ

Trang 10

4 ĐỘ TIN CẬY: (REABILITY)

Độ tin cậy là tính năng đảm bảo cho thiết bị bảo vệ làm việc đúng, chắc chắn Người ta phân biệt:

 Độ tin cậy khi tác động: là mức độ chắc chắn rằng Rơle hoặc hệ thống Rơle sẽ tác động đúng.

 Độ tin cậy không tác động: là mức độ chắc chắn rằng hệ thống Rơle sẽ không làm việc sai

Trang 11

III KÝ HIỆU: (SYMBOL)

Trang 12

• Ký hiệu bằng chữ theo G.O.S.T của LIÊN XÔ và đã được VIỆT NAM hóa.

• Ký hiệu bằng số theo tiêu chuẩn ANSI.

• Trong phạm vi nhà trường sử dụng hệ thống ký hiệu chữ

Tên bảo vệ Ký hiệu chữ Ký hiệu số Bảo vệ quá dòng_ BVQD BVRImax _ I> , I>> 50, 51 Bảo vệ quá dòng có hướng BVRI + RW _ I> 67

Bảo vệ so lệch_BVSL BVRSL _ I 87

Bảo vệ khoảng cách_BVKC BVRZ _ Z< 21

Trang 13

1RI

2

Trang 14

• ĐẦU RA: Tiếp điểm

Trang 15

IV SƠ ĐỒ NỐI DÂY BI - RL:

4.1 Sơ đồ sao hoàn toàn:

Trang 16

4.2 Sơ đồ sao khuyết:

Trang 19

Chạm đất 2 pha tại 2 điểm khác nhau

4.5.1 Hai xuất tuyến khác nhau

Trang 20

Khi ngắn mạch tại NB, NC nếu:

 Bảo vệ nối Y hoàn toàn và có thời gian làm việc như nhau thì cả hai đường dây đều bị cắt ra

 Bảo vệ nối Y khuyết hay số 8 (BI đặt

ở 2 pha A và C) thì chỉ có một đường dây

bị cắt Điều đó không hợp lí

 Để hợp lí BI phải đặt ở các pha cùng tên

Trang 21

4.5.2 Trên cùng một tuyến đường dây

C

A B

NB

NC

 Bảo vệ nối Y hoàn toàn thì đoạn xa nguồn bị cắt vì có thời gian bé hơn

 Bảo vệ nối Y khuyết hay số 8 thì đoạn gần nguồn hơn bị cắt Điều đó không hợp lí

Ngày đăng: 16/11/2015, 09:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4.2. Sơ đồ sao khuyết: - CHƯƠNG 1 KHÁI NIỆM CHUNG về bảo vệ RƠLE TRONG HTĐ
4.2. Sơ đồ sao khuyết: (Trang 16)
4.3. Sơ đồ tam giác: - CHƯƠNG 1 KHÁI NIỆM CHUNG về bảo vệ RƠLE TRONG HTĐ
4.3. Sơ đồ tam giác: (Trang 17)
4.4. Sơ đồ số 8 - CHƯƠNG 1 KHÁI NIỆM CHUNG về bảo vệ RƠLE TRONG HTĐ
4.4. Sơ đồ số 8 (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm