Chi phí vật liệu: Chi phí vật liệu là các chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ trực tiếp kể cả hao phí nhiên liệu, năng lượng dùng cho máy và thiết bị thí nghiệm cần thiết cho việc thực
Trang 1_ _
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
ĐƠN GIÁ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG (Kèm theo Quyết định số 1453/QĐ-UBND ngày 03/10/2013 của UBND tỉnh)
Đơn giá Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng tỉnh Lạng Sơn (sau đây gọi tắt là Đơn giá Thí nghiệm) quy định định mức chi phí về vật liệu, nhân công, máy thi công cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác thí nghiệm vật liệu, cấu kiện
và kết cấu xây dựng (một mẫu, một cấu kiện ) từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm quy định.
1 Cơ sở để lập Đơn giá Thí nghiệm:
Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng công bố kèm theo văn bản số 1780/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng.
Vận dụng Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước.
Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định mức lương
cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
Nghị định số 70/2011/NĐ-CP ngày 22/8/2011 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động.
Thông tư số 23/2011/TT-BLĐTBXH ngày 16/9/2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở các công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, các nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động.
Thông tư số 05/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ.
Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập
và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình.
Thông tư số 19/2013/TT-BCT ngày 31/7/2013 của Bộ Công thương quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện.
Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo quyết định số 1705/QĐ-UBND ngày 19/11/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
Công bố giá số 06/CBGVLXD-SXD của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn ngày 12/7/2013 về công bố giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn tại thời điểm tháng 6/2013.
Quyết định số 0409/PLXHB-QĐ ngày 22/8/2013 về việc quyết định giá bán xăng dầu.
Tài liệu hướng dẫn tính toán lập đơn giá xây dựng công trình của Bộ Xây dựng Các văn bản khác theo quy định của Nhà nước.
Trang 2_ _
2 Thành phần chi phí trong Đơn giá Thí nghiệm:
a Chi phí vật liệu:
Chi phí vật liệu là các chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ trực tiếp kể cả hao phí
nhiên liệu, năng lượng dùng cho máy và thiết bị thí nghiệm cần thiết cho việc thực hiện hoàn thành cho một đơn vị khối lượng công tác thí nghiệm.
Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo Công bố giá số 06/CBGVLXD-SXD ngày 12/7/2013 của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn về công bố giá các vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn tại thời điểm tháng 6/2013 (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng).
Đối với những loại vật liệu chưa có trong công bố giá thì tạm tính theo mức giá tham khảo tại thị trường
Trong quá trình áp dụng đơn giá, nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu đã tính trong đơn giá thì được bù trừ chênh lệch theo nguyên tắc sau: Các đơn vị căn cứ vào giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) ở từng thời điểm và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để tính toán chi phí vật liệu thực tế, sau đó so sánh với chi phí vật liệu trong đơn giá để xác định bù, trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào khoản mục chi phí vật liệu trong dự toán.
b Chi phí nhân công:
Chi phí nhân công là toàn bộ chi phí của kỹ sư, công nhân trực tiếp cần thiết để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác thí nghiệm.
Chi phí nhân công trong đơn giá bao gồm lương cơ bản, lương phụ, các khoản phụ cấp có tính chất lượng và các chi phí theo chế độ đối với công nhân xây lắp mà có thể khoán trực tiếp cho người lao động để tính cho một ngày công định mức Theo nguyên tắc này chi phí nhân công trong đơn giá thí nghiệm được xác định như sau:
- Chi phí nhân công trong đơn giá được tính với mức lương tối thiểu chung theo Nghị định 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung và mức lương tối thiểu vùng III - mức 1.550.000đ/tháng theo Nghị định số 70/2011/NĐ-CP ngày 22/8/2011 của Chính phủ.
- Cấp bậc tiền lương theo bảng lương A.1.8 - nhóm II ban hành theo Nghị định số 205/2004/CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ.
- Phụ cấp lưu động ở mức 40% lương tối thiểu chung, phụ cấp khu vực ở mức 20% lương tối thiểu chung (theo Nghị định 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013), một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, tết, phép ) bằng 12% và một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động tính bằng 4% so với tiền lương cơ bản (theo mục 1.2.2 - Phụ lục số 6 của Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng).
Đối với địa bàn có phụ cấp khu vực khác (Lương tối thiểu vùng IV) thì chi phí nhân công trong đơn giá xây dựng công trình phần thí nghiệm không điều chỉnh theo hệ
số mà nhân với hệ số điều chỉnh (Bao gồm chuyển nhóm khu vực tại bảng sau):
Nhóm tiền lương Mức phụ cấp khu vực tính trên lương tối thiểu chung
c Chi phí máy và thiết bị thí nghiệm:
Là chi phí sử dụng các loại máy và thiết bị thi công trực tiếp cần thiết để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác thí nghiệm bao gồm: Chi
Trang 3_ _
phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, động lực, chi phí sửa chữa thường xuyên và chi phí khác của máy Trong chi phí sử dụng máy không bao gồm chi phí nhân công điều khiển máy vì chi phí này đã được tính vào chi phí nhân công thí nghiệm.
Trong tập đơn giá này mới tính chi phí trực tiếp thực hiện công tác thí nghiệm gồm chi phí vật liệu, chi phí nhân công và chi phí sử dụng máy, thiết bị Khi lập dự toán công tác thí nghiệm xây dựng thực hiện theo Thông tư 12/2008/TT-BXD ngày 07/5/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí khảo sát xây dựng.
3 Kết cấu Đơn giá Thí nghiệm:
Đơn giá thí nghiệm được trình bày theo nhóm, loại công tác thí nghiệm và được
mã hóa thống nhất theo mã số gồm 2 chữ cái và 5 chữ số Đơn giá thí nghiệm gồm 2 chương:
Chương I - Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
Chương II - Thí nghiệm cấu kiện và kết cấu xây dựng.
Mỗi đơn giá được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thí nghiệm và biện pháp thí nghiệm và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác thí nghiệm đó.
4 Hướng dẫn sử dụng:
Đơn giá Thí nghiệm là cơ sở xác định dự toán chi phí, tổng mức đầu tư dự án đầu
tư xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Đơn giá thí nghiệm xây dựng là căn cứ để lập dự toán công tác thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng cho từng loại công tác thí nghiệm để các tổ chức, các nhân
có liên quan tham khảo sử dụng vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
Đơn giá thí nghiệm được tính cụ thể cho từng chỉ tiêu cần thí nghiệm Khi thực hiện công tác thí nghiệm, căn cứ theo yêu cầu cần thí nghiệm và các quy định về quản lý chất lượng công trình, tiêu chuẩn chất lượng vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng để xác định các chỉ tiêu thí nghiệm cho phù hợp tránh sự trùng lặp, lãng phí.
Một mẫu thí nghiệm cho một kết quả hoàn chỉnh đối với từng chỉ tiêu theo yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm.
Khi thí nghiệm vật liệu xây dựng lớn hơn 10 mẫu thì đơn giá nhân công và định mức máy và thiết bị thí nghiệm được điều chỉnh với hệ số K = 0,8.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí công tác vận chuyển mẫu và vật liệu thí nghiệm đến phòng thí nghiệm Chi phí chuyển máy và thiết bị hiện trường đối với công tác thí nghiệm ngoài trời được xác định bằng dự toán theo điều kiện cụ thể.
Đối với các công trình xây dựng nước ngoài đầu tư tại Việt Nam có tiêu chuẩn, công nghệ thí ngiệm và các chỉ tiêu thí ngiệm khác với tiêu chuẩn, công nghệ thí nghiệm
và các chỉ tiêu thí nghiệm của Việt Nam thì Chủ đầu tư và đơn vị thực hiện thí nghiệm báo cáo về sở xây dựng xem xét trình cấp có thẩm quyền thỏa thuận hao phí để áp dụng.
Đối với những chỉ tiêu thí nghiệm chưa quy định trong tập đơn giá thí nghiệm này thì có thể áp dụng phương pháp nội suy theo từng chỉ tiêu thí nghiệm đã quy định để xác định đơn giá thí nghiệm loại vật liệu, cấu kiện xây dựng đó hoặc xây dựng mới để báo cáo về Sở Xây dựng xem xét trình cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi áp dụng chính thức.
Trong quá trình sử dụng tập Đơn giá Thí nghiệm nếu gặp vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./.
Trang 4_ _
CHƯƠNG I THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG
DA.01000 THÍ NGHIỆM XI MĂNG
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị
thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.01001 Tỷ diện của xi măng mẫu 3.779 144.369 12.841 160.990
DA.01004 Cường độ theo phương pháp
DA.01019 Hàm lượng K2O và Na2O mẫu 30.104 313.620 20.626 364.351DA.01020 Hàm lượng TiO2 mẫu 6.628 174.241 5.043 185.912DA.01021 Hàm lượng CaO tự do mẫu 174.973 174.241 3.937 353.151
Trang 5_ _
DA.02000 THÍ NGHIỆM THẠCH CAO
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị
thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.02001 Hàm lượng mất khi nung mẫu 21.162 87.335 35.499 143.995
DA.02003 Hàm lượng SO3 mẫu 21.856 257.548 11.588 290.992
DA.03000 THÍ NGHIỆM CÁT
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị
thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.03001 Khối lượng riêng hoặc khốilượng thể tích mẫu 11.760 124.764 24.808 161.332DA.03002 Khối lượng thể tích xốp mẫu 11.760 106.940 24.808 143.508DA.03003 Thành phần hạt và mô đun độ
DA.03010 Thử phản ứng silic kiềm mẫu 76.094 1.060.491 55.804 1.192.389DA.03011 Thành phần hạt bằng phương
pháp tỉ trọng kế mẫu 19.647 176.451 40.075 236.173DA.03012 Thành phần hạt bằng phươngpháp LAZER mẫu 356.468 54.681 411.148DA.03013 Độ chặt tương đối mẫu 47.507 335.079 68.060 450.646DA.03014 Góc nghỉ khô, nghỉ ướt của cát mẫu 90.805 356.468 2.365 449.638
Trang 6_ _
DA.04100 THÍ NGHIỆM ĐÁ DĂM, SỎI
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị
thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.04101 Khối lượng riêng của đá nguyên
khai, đá dăm ( sỏi ) mẫu 28.664 135.458 49.391 213.513DA.04102 Khối lượng thể tích của đá
nguyên khai, đá dăm ( sỏi ) mẫu 25.364 89.117 49.544 164.025DA.04103 Khối lượng thể tích của đá dămbằng phương pháp đơn giản mẫu 25.364 89.117 49.391 163.872DA.04104 Khối lượng thể tích xốp của đá
DA.04105 Thành phần hạt của đá dăm
DA.04106 Hàm lượng bụi bùn sét bẩntrong đá dăm ( sỏi ) mẫu 35.279 181.798 73.973 291.051DA.04107 Hàm lượng thoi dẹt trong đádăm ( sỏi ) mẫu 210.316 226 210.541DA.04108
Hàm lượng hạt mềm yếu và hạt
bị phong hóa trong đá dăm
( sỏi )
mẫu 35.279 338.644 73.973 447.897DA.04109 Độ ẩm của đá dăm ( sỏi ) mẫu 35.279 49.905 49.391 134.576DA.04110 Độ hút nước của đá nguyên
khai, đá dăm ( sỏi ) mẫu 23.520 80.205 47.980 151.704DA.04111
Độ hút nước của đá nguyên
khai, đá dăm ( sỏi ) bằng
phương pháp nhanh
mẫu 23.520 74.858 47.980 146.357
DA.04112 Cường độ nén của đá nguyên
DA.04113 Độ nén dập của đá dăm ( sỏi )
DA.04114 Hệ số hóa mềm của đá nguyênkhai ( cho 1 lần khô hoặc ướt ) mẫu 41.303 766.405 129.824 937.532DA.04115 Độ mài mòn của đá dăm, sỏi mẫu 45.074 748.582 93.843 887.499DA.04116 Hàm lượng tạp chất hữu cơ
Ghi chú: Công tác thí ngiệm độ nén dập của đá dăm, sỏi trong xi lanh chưa bao gồm công tác thí
nghiệm thành phần hạt.
Trang 7_ _
DA.04200 THÍ NGHIỆM ĐẦM NÉN TIÊU CHUẨN MẪU ĐÁ BASE VÀ SUBBASE ( THÍ NGHIỆMVỚI CỐI PROCTOR CẢI TIẾN )
Thành phần công việc: Nhận mẫu, các yêu cầu thí nghiệm.Chuẩn bị máy, thiết bị
vật tư Mở mẫu, mô tả, phơi mẫu, làm thí nghiệm,kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.04201 Thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn
mẫu đá BASE và SUBBASE mẫu 76.765 516.878 14.956 608.599
DA.05100 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM CỦA CỐT LIỆU ĐÁ ,CÁT
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy và thiết bị,
dụng cụ thí nghiệm Tiến hành thí nghiệm theo quy trình tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy và thiết bị,
dụng cụ thí nghiệm Tiến hành thí nghiệm theo quy trình tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.05201
Xác định phản ứng ALKALIcủa cốt liệu bằng phương phápthanh vữa mẫu 719.771 2.452.496 1.216.246 4.388.513DA.06000 THÍ NGHIỆM VÔI XÂY DỰNG
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy và thiết bị,
dụng cụ thí nghiệm Tiến hành thí nghiệm theo quy trình tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Trang 8_ _
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
DA.06006 Độ ẩm của vôi Hydrat mẫu 11.529 89.117 23.412 124.058
DA.07000 THIẾT KẾ MÁC BÊ TÔNG
Thành phần công việc: Công việc thiết kế mác bê tông bao gồm các công việc thí
nghiệm vật liệu: xi măng, cát, đá ( sỏi ) theo những chỉ tiêu cần thiết.
Công tác tính toán mác, đúc mẫu, thí nghiệm nén lớn hơn 1 mẫu, bảo dưỡng mẫu ở các tuổi sau 28 ngày, các chỉ tiêu kháng uốn, mài mòn, mô đuyn biến dạng, độ sụt ở các thời gian, hàm lượng bọt khí, độ co chưa được tính vào đơn giá này.
Riêng thiết kế mác bê tông có yêu cầu chống thấm còn thêm giai đoạn thử mác chống thấm theo cấp B2, B4, B6, B8.
Đơn giá mỗi cấp chống thấm được nhân với hệ số 1,1.
Thiết kế mác bê tông thông thường bao gồm:
Phần xi măng: DA.01002 + DA.01003 + DA.01004 + DA.01005 = 2.017.468
Phần cát: DA.03001 + DA.03002 + DA.03003 + DA.03004 + DA.03006 = 1.201.343
Phần đá: DA.04103 + DA.04104 + DA.04105 + DA.04106 + DA.04113 = 1.212.728
DA.08000 THIẾT KẾ MÁC VỮA
Thành phần công việc: Công việc thiết kế mác vữa bao gồm các công việc thí
nghiệm vật liệu: xi măng, cát, theo những chỉ tiêu cần thiết.
Phần xi măng: DA.01002 + DA.01003 + DA.01004 + DA.01005 = 2.017.468
Phần cát: DA.03001 + DA.03002+DA.03003+DA.03004+DA.03006 = 1.201.343
Tính toán cấp phối: = 405.633
Tổng cộng: = 3.624.444
DA.09000 XÁC ĐỊNH ĐỘ SỤT HỖN HỢP BÊ TÔNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
Thành phần công việc: Lấy hỗn hợp bê tông từ mẻ trộn sẵn, trộn lại, sử dụng thiết
bị thí nghiệm xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông.
Trang 9_ _
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Chỉ tiêu thí nghiệmDA.09001 Xác định độ sụt hỗn hợp bêtông
1 kết quảthínghiệm
106.940 1.061 108.001
Ghi chú: Trường hợp thí nghiệm tại hiện trường thì căn cứ vào điều kiện cụ thể để xác định chi
phí cho phù hợp.
DA.10000 ÉP MẪU BÊ TÔNG, MẪU VỮA
Thành phần công việc: Chuẩn bị, hoàn chỉnh mẫu theo yêu cầu, tiến hành thí
nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.10001 Mẫu bê tông lập phương 150 x 150 x 150 mẫu 619 42.776 1.082 44.476
Ghi chú : Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 100x100x100 thì đơn giá được điều chỉnh với hệ
số K = 0.9; Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 200x200x200 thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số K
= 1.15.
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.10002 Ép mẫu bê tông trụ 150 x 300 mẫu 928 76.641 1.622 79.191
Ghi chú: Trường hợp ép mẫu bê tông trụ kích thước 100 x 200 thì đơn giá được điều chỉnh với hệ
số K = 0.9.
UỐN MẪU BÊ TÔNG
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Trang 10_ _
70.7 x 70.7 x 70.7
DA.11000 THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến
hành thí nghiệm theo quy trình tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả
DA.11004 Xác định khả năng giữ độ lưu
DA.11005 Độ hút nước của vữa mẫu 11.760 89.117 23.880 124.757DA.11006 Cường độ chịu nén của vữa mẫu 927 392.114 1.860 394.901DA.11007 Cường độ chịu uốn của vữa mẫu 1.148 231.704 2.480 235.332DA.11008 Độ bám dính của vữa vào nền
DA.11009 Tính toán liều lượng vữa mẫu 1.560 402.808 1.265 405.633DA.11010 Khối lượng riêng mẫu 17.294 160.410 35.820 213.525DA.11011 Xác định khối lượng thể tích
DA.11012 Xác định hàm lượng ion clo hòa
DA.12000 THỬ BÊ TÔNG NẶNG
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến
hành thí nghiệm theo quy trình tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả Riêng chỉ tiêu độ không xuyên nước của bê tông cho các cấp 2at, 4at, 6at, 8at thì lấy đơn giá cấp 2at (T2) làm cơ sở cho các cấp khác, mỗi cấp tăng lên được nhân hệ số 1.4 so với đơn giá cấp liền kề.
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.12001 Tính toán liều lượng bê tông mẫu 2.854 498.342 5.057 506.253DA.12002 Thử độ cứng vebe của hỗn hợp bê tông mẫu 1.721 399.244 1.691 402.655DA.12003 Khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông mẫu 889 399.244 3.569 403.702
Trang 11_ _
DA.12004 Độ tách nước của hỗn hợp bê tông mẫu 1.721 506.184 3.444 511.349DA.12005 Hàm lượng bọt khí của hỗn
DA.12006 Khối lượng riêng của hỗn hợpbê tông mẫu 50.421 92.682 73.394 216.497DA.12007 Độ hút nước của bê tông mẫu 29.399 53.827 61.454 144.680DA.12008 Độ mài mòn của bê tông mẫu 8.688 1.140.696 10.241 1.159.625DA.12009 Khối lượng thể tích của bê tông mẫu 26.121 60.599 49.514 136.234DA.12010 Cường độ chịu nén của bê
DA.12011 Cường độ chịu kéo khi uốn
DA.12012 Lực liên kết giữa bê tông và cốt thép mẫu 15.269 506.184 33.236 554.689DA.12013 Độ co ngót của bê tông mẫu 82.578 784.229 71.641 938.447DA.12014 Mô đun đàn hồi khi nén tĩnh của bê tông mẫu 30.657 765.336 795.993DA.12015 Độ chống thấm nước của bê
DA.12016 Độ kéo dọc trục khi bửa của bê tông mẫu 4.454 481.231 6.895 492.580DA.12017 Độ không xuyên nước của bê tông mẫu 10.751 588.171 153.770 752.693
DA.13000 THÍ NGHIỆM GẠCH MEN, SỨ VỆ SINH
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến
hành thí nghiệm theo quy trình tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.13002 Độ bền nhiệt mẫu 10.292 302.997 20.895 334.185
DA.13004 Thử độ bóng bề mặt mẫu 13.919 249.527 27.488 290.934DA.13005 Thử độ bền rạn men
DA.13006 Thử độ giãn nở nhiệt xương
men (≤ 1500C) mẫu 25.308 1.996.218 74.730 2.096.256DA.13007 Thử độ cứng bề mặt mẫu 1.083 338.644 2.226 341.952
Trang 12_ _
DA.14000 THÍ NGHIỆM GẠCH XÂY ĐẤT SÉT NUNG
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị
thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
DA.14004 Khối lượng thể tích mẫu 5.765 206.751 12.136 224.652DA.14005 Khối lượng riêng mẫu 16.027 204.969 23.842 244.838
DA.15000 THÍ NGHIỆM GẠCH LÁT XI MĂNG
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến
hành thí nghiệm theo quy trình tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.15001 Lực uốn gãy toàn viên mẫu 320.821 24.744 345.565
DA.16000 THÍ NGHIỆM GẠCH CHỊU LỬA
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị
thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
mẫu
mẫu 45.133 356.468 7.825 409.425DA.16004 Biến dạng dưới tải trọng mẫu 204.158 605.995 64.714 874.866
Trang 13_ _
DA.16006 Độ co dư có nhiệt độ < 350oC mẫu 32.818 641.642 59.647 734.107DA.16007 Độ co dư có nhiệt độ > 350oC mẫu 48.397 802.052 89.475 939.924DA.16008 Khối lượng thể tích mẫu 28.820 142.587 11.940 183.347DA.16009 Khối lượng riêng mẫu 16.348 204.969 23.880 245.197DA.16010
Hàm lượng các ô xít trong
gạch chịu lửa ( Phương pháp
phân tích hoá )
mẫu 19.690 2.423.979 2.443.669DA.17000 THÍ NGHIỆM NGÓI SÉT NUNG
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị
thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
DA.18000 THÍ NGHIỆM NGÓI XI MĂNG CÁT
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị
thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.18001 Độ hút nước ngói xi măng cát mẫu 12.977 160.410 26.865 200.253DA.18002
Khối lượng 1m2 ngói xi măng
cát lợp ở trạng thái bão hoà
nước
DA.18003 Thời gian xuyên nước ngói xi măng cát mẫu 25.500 160.410 185.910
Trang 14_ _
DA.18004 Lực uốn gãy ngói xi măng cát mẫu 8.399 285.174 19.838 313.411
DA.19000 THÍ NGHIỆM GẠCH GỐM ỐP LÁT
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị
thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.19001 Độ bóng bề mặt gạch gốm ốp lát mẫu 5.302 340.811 10.995 357.109
DA.19004 Độ cứng vạch bề mặt mẫu 1.031 454.415 2.226 457.671DA.19005 Độ chịu mài mòn mẫu 13.256 852.028 27.488 892.771DA.19006 Hệ số dãn nở nhiệt mẫu 180.832 811.455 402.419 1.394.706
DA.19008 Độ bền rạn men mẫu 39.768 1.704.056 82.463 1.826.287DA.19009 Độ bền hoá học ( axít - kiềm ) mẫu 50.000 705.966 755.966DA.19010 Độ sai lệch kích thước mẫu 7.231 628.878 20.150 656.258
DA.20000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GỖ
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị
thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.20002 Độ ẩm khi thử cơ lý mẫu 11.529 285.174 23.880 320.583
DA.20004 Độ hút nước và độ giãn dài mẫu 14.085 427.761 28.656 470.502DA.20005 Độ co nứt của gỗ mẫu 112.945 784.229 137.311 1.034.485DA.20006 Khối lượng riêng của gỗ mẫu 17.294 240.616 35.820 293.730
Trang 15_ _
DA.20007 Giới hạn bền khi nén của gỗ mẫu 18.320 285.174 34.596 338.090DA.20008 Giới hạn bền khi kéo của gỗ mẫu 422 374.291 1.240 375.953DA.20009 Giới hạn bền khi uốn tĩnh của gỗ mẫu 422 299.433 1.240 301.094DA.20010 Giới hạn bền khi uốn va đập
DA.20011 Giới hạn bền khi trượt cắt của gỗ mẫu 5.062 320.821 24.744 350.626DA.20012 Sức chống tách của gỗ mẫu 36.539 285.174 24.744 346.456DA.20013 Độ cứng của gỗ mẫu 30.675 356.468 1.031 388.173DA.20014 Chỉ tiêu biến dạng đàn hồi củagỗ mẫu 17.898 285.174 33.356 336.429
DA.21100 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị
thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị
Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.21101 Hàm lượng silic Dioxit
(SiO2) trong đất sét mẫu 62.360 516.878 80.179 659.417DA.21102 Khối lượng riêng mẫu 26.973 429.543 52.359 508.875DA.21103 Độ ẩm, độ hút ẩm mẫu 2.122 53.470 3.696 59.289DA.21104 Giới hạn chảy, giới hạn dẻo mẫu 3.391 71.294 6.972 81.656DA.21105 Thành phần cỡ hạt mẫu 35.758 171.104 9.125 215.987DA.21106 Sức chống cắt trên máy cắt
DA.21107 Tính nén lún trong điều kiện không nở hông mẫu 6.901 1.140.696 53.487 1.201.084DA.21108 Độ chặt tiêu chuẩn mẫu 32.573 285.174 37.100 354.847DA.21109 Khối lượng thể tich ( dung trọng ) mẫu 4.271 178.234 7.027 189.531DA.21110 Hàm lượng nhôm ô xít
DA.21111 Hàm lượng sắt III ( Al2O3) mẫu 10.204 124.764 1.381 136.349DA.21112 Hàm lượng ô xít Canxi (CaO) mẫu 10.270 160.410 3.452 174.132DA.21113 Hàm lượng ô xít Magie (MgO) mẫu 21.753 160.410 2.762 184.925DA.21114 Hàm lượng hữu cơ mất khi
DA.21115 Thí nghiệm nén nở hông mẫu 43.454 2.495.273 535.576 3.074.302
Trang 16_ _
( 3 trục )
Ghi chú: Đơn giá DA.21107 quy định cho nén chậm nếu thí nghiệm chỉ tiêu này là nén nhanh
được điều chỉnh với hệ số bằng K = 0,25
Đơn giá thí nghiệm cơ lý đất trong bảng mức trên quy định cho công tác thí nghiệm các mẫu đất trong phòng thí nghiệm Khi thí nghiệm cơ lý đất tại hiện trường được tính theo quy định của đơn giá dự toán xây dựng công trình phần khảo sát xây dựng.
DA.21200 THÍ NGHIỆM ĐỘ CO NGÓT VÀ TRƯƠNG NỞ CỦA MẪU ĐẤT
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.21201 Thí nghiệm độ co ngót và
trương nở của mẫu đất mẫu 45.493 748.582 17.342 811.416
Ghi chú: Đơn giá thí nghiệm cơ lý đất trong bảng mức trên quy định cho công tác thí nghiệm các mẫu đất trong phòng thí nghiệm Khi thí nghiệm cơ lý đất tại hiện trường được tính theo quy định của
đơn giá dự toán xây dựng công trình phần khảo sát xây dựng.
DA.21300 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HỆ SỐ THẤM CỦA MẪU ĐẤT; THÍ NGHIỆM NÉN SẬP MẪUĐẤT
Thành phần công việc: Giao nhận mẫu và yêu cầu thí nghiệm Chuẩn bị máy, vật tư
và thiết bị thí nghiệm Tiến hành thí nghiệm theo quy trình Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
dự toán xây dựng công trình phần khảo sát xây dựng.
DA.22000 THÍ NGHIỆM NGÓI FIBRO XI MĂNG; XI CA DAY
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị
thí nghiệm Tiến hành thí nghiệm theo quy trình Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Trang 17DA.23000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN HOÁ HỌC VẬT LIỆU : CÁT, ĐÁ, XI MĂNG, GẠCH
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị
thí nghiệm Tiến hành thí nghiệm theo quy trình Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.Việc chuẩn bị mẫu thử được tính riêng Do đó định mức của một thí nghiệm gồm định mức các chỉ tiêu cần thí nghiệm cộng định mức chuẩn bị mẫu thử.
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
DA.23007 Hàm lượng Al2O3 mẫu 24.613 124.764 1.264 150.641DA.23008 Hàm lượng MgO mẫu 20.171 160.410 1.685 182.266DA.23009 Hàm lượng SO3 mẫu 24.796 302.997 17.884 345.677DA.23010 Hàm lượng TiO2 mẫu 6.289 167.540 1.106 174.935DA.23011 Hàm lượng K2O, Na2O mẫu 27.793 295.868 23.734 347.395DA.23012 Cặn không tan mẫu 12.488 294.086 13.230 319.803
DA.23014 Thành phần hạt bằng LAZER mẫu 668.377 18.763 687.140
DA.23016 SiO2 hoạt tính mẫu 19.712 203.186 37.602 260.500DA.23017 Al2O3 hoạt tính mẫu 14.463 171.104 26.447 212.014
Trang 18_ _
DA.24000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CẤU TRÚC VẬT LIỆU BẰNG KÍNH HIỂN VI ĐIỆN TỬQUÉT
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy và thiết bị,
dụng cụ thí nghiệm Tiến hành thí nghiệm theo quy trình Tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
mẫu 2.362 891.169 8.194.682 9.088.213
DA.25000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH KHOÁNG TRÊN MÁY VI NHIỆT
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy và thiết bị,
dụng cụ thí nghiệm Tiến hành thí nghiệm theo quy trình Tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.25001
Phân tích khoáng của VL trên
máy vi nhiệt : chạy DTA,
DTG ở nhiệt độ > 1000oC
mẫu 250.576 730.758 38.543 1.019.877DA.25002
Phân tích khoáng của VL trên
máy vi nhiệt : chạy DTA,
DTG ở nhiệt độ ≤ 1000oC
mẫu 177.272 677.288 26.980 881.540DA.25003 Thành phần hoá lý bằng rơn ghen mẫu 63.270 891.169 3.433.079 4.387.518
DA.26000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH NƯỚC
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy và thiết bị,
dụng cụ thí nghiệm Tiến hành thí nghiệm theo quy trình Tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Trang 19_ _
DA.26003 Hàm lượng SO4 mẫu 13.365 270.915 26.430 310.710
DA.26005 Mầu sắc mùi vị mẫu 15.624 171.104 30.082 216.811DA.26006 Hàm lượng Clorua mẫu 26.517 356.468 21.461 404.445DA.26007 Hàm lượng Nitrit, Nitrat mẫu 38.084 121.199 35.768 195.051DA.26008 Hàm lượng Amôniac mẫu 9.627 240.616 2.106 252.348DA.26009
Hàm lượng Chì, Đồng, Kẽm,
Măng gan, Sắt và chát hữu cơ
tự do khác
mẫu 12.905 1.112.179 3.339 1.128.423DA.26010 Lượng cặn không tan mẫu 12.488 235.269 13.230 260.986
Ghi chú: Đơn giá thí nghiệm phân tích nước trong bảng mức trên quy định cho công tác thí nghiệm phân tích nước trong phòng thí nghiệm Khi thí nghiệm phân tích nước tại hiện trường được tính theo quy định của đơn giá dự toán xây dựng công trình phần khảo sát xây dựng.
DA.27000 PHÂN TÍCH VẬT LIỆU BI TUM
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị
thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.27002 Nhiệt độ hóa mềm mẫu 68.489 445.584 9.622 523.695
DA.27004 Độ kim lún mẫu 116.251 784.229 143.035 1.043.514DA.27005 Độ bám dính với đá mẫu 2.467 552.525 6.835 561.827DA.27006 Khối lượng riêng mẫu 32.335 798.487 782 831.605DA.27007 Lượng tổn thất sau khi đốt ở
163oc trong 5 giờ mẫu 125.985 891.169 5.415 1.022.569DA.27008
Tỷ lệ độ kim lún sau khi đun
nóng trong 5 giờ với độ kim lún
nhũ tương nhựa đường mẫu 42.335 406.373 88.497 537.206DA.27013 Tốc độ phân tách của nhũ tương mẫu 13.832 828.787 11.926 854.545
Trang 20_ _
nhựa đường
DA.27014 Lượng mất sau khi nung ở
DA.28000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị
thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
DA.28008 Độ ổn định, chỉ số dẻo, độ
DA.28009 Hàm lượng Bitum trong bê tông nhựa mẫu 98.919 625.600 93.810 818.330DA.28010
Thành phần cốt liệu của hỗn
hợp bê tông nhựa sau khi
chiết
DA.29000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA
Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị
thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.29001 Thành phần hạt bột khoáng mẫu 33.300 513.313 25.206 571.819DA.29002 Hàm lượng mất khi nung mẫu 28.834 249.527 60.217 338.579DA.29003 Hàm lượng nước mẫu 14.700 1.532.810 31.179 1.578.689DA.29004 Khối lượng riêng của bột mẫu 53.159 270.915 98.330 422.405