Khái ni mệ2.. Tình hình phát tri nể 4... Ph trách chung công tác qu n lý môi tr ng.ụ ả ườ.
Trang 11 Khái ni mệ
2 Ch c năngứ
3 Tình hình phát tri nể
4 Hi n tr ng ô nhi m môi tr ngệ ạ ễ ườ
5 Ban qu n lý và qu n lý môi tr ng KCN,KCXả ả ườ
6 Nhi m v , quy n h n c a các c quan qu n lý ệ ụ ề ạ ủ ơ ả
môi tr ng KCN, KCXườ
SVTH:
Nguy n Th H ng ễ ị ồ
L p 08CSM ớ Khoa sinh-mt ĐHSP Đà N ng ẵ
Trang 21.) KHÁI NI M: Ệ
• Khu công nghi p ệ là khu t p trung các doanh nghi p khu công ậ ệ
nghi p chuyên s n xu t hàng công nghi p và th c hi n các d ch ệ ả ấ ệ ự ệ ị
v cho s n xu t công nghi p, có ranh gi i đ a lý xác đ nh, không ụ ả ấ ệ ớ ị ị
có dân c sinh s ng, do Chính ph ho c Th t ng Chính ph ư ố ủ ặ ủ ướ ủ
quy t đ nh thành l p Trong Khu công nghi p có th có doanh ế ị ậ ệ ể
nghi p ch xu t ệ ế ấ
• Khu ch xu t ế ấ (khu công nghi p ch bi n xu t kh u)ệ ế ế ấ ẩ : Theo lu t ậ
đ u t n c ngoài t i Vi t Nam "ầ ư ướ ạ ệ Khu ch xu t ế ấ là khu công
nghi p chuyên s n xu t hàng xu t kh u và cho các ho t đ ng ệ ả ấ ấ ẩ ạ ộ
xu t kh u, trong đó bao g m m t ho c nhi u doanh nghi p ho t ấ ẩ ồ ộ ặ ề ệ ạ
đ ng, có ranh gi i v m t đ a lý xác đ nh, do chính ph quy t ộ ớ ề ặ ị ị ủ ế
đ nh thành l p".ị ậ
• Khu công ngh cao ệ là khu kinh t - k thu t đa ch c năng, có ế ỹ ậ ứ ranh gi i xác đ nh, do Th t ng Chính ph quy t đ nh thành ớ ị ủ ướ ủ ế ị
l p, nh m nghiên c u - phát tri n và ng d ng công ngh cao, ậ ằ ứ ể ứ ụ ệ
m t o doanh nghi p công ngh cao, đào t o nhân l c công
ngh cao và s n xu t, kinh doanh s n ph m công ngh cao Trong ệ ả ấ ả ẩ ệ Khu công ngh cao có th có khu ch xu t, kho ngo i quan, khu ệ ể ế ấ ạ
b o thu và khu nhà ả ế ở
Khu kinh t : ế Là khu v c có ranh gi i đ a lý xác đ nh thu c lãnh ự ớ ị ị ộ
th và ch quy n qu c gia, có không gian kinh t riêng bi t, v i ổ ủ ề ố ế ệ ớ môi tr ng đ u t và kinh doanh thu n l i và bình đ ng.ườ ầ ư ậ ợ ẳ
Trang 3 Góp ph n tăng tr ng kinh t khu v c và đ t ầ ưở ế ự ấ
n c ướ
Tránh s phân tán các c s s n xu t trong khu ự ơ ở ả ấ dân c sinh s ng và gi i qu t nhu c u ngày càng ư ố ả ế ầ cao c a c ng đ ng ủ ộ ồ
Phát tri n các KCN, KCX nh m đ y m nh công ể ằ ẩ ạ nghi p hoá, hi n đ i hoá, t o ra ti n đ v ng ệ ệ ạ ạ ề ề ữ
ch c cho s phát tri n c a l c l ng s n xu t ắ ự ể ủ ự ượ ả ấ
n c nhà trong xu th h i nh p và toàn c u hoá ướ ế ộ ậ ầ
là m t ch tr ng c a Đ ng và Nhà n c ta ộ ủ ươ ủ ả ướ
Các KCN, KCX góp ph n nâng cao trình đ công ầ ộ ngh và kh năng c nh tranh c a s n ph m, góp ệ ả ạ ủ ả ẩ
ph n chuy n d ch c c u và tăng tr ng kinh t ầ ể ị ơ ấ ưở ế chung c a c n c và r ng quan h h p tác ủ ả ướ ở ộ ệ ợ
qu c t ố ế
Trang 4 K t khi KCX Tân Thu n v i di n tích h n 300 ha t i ể ừ ậ ớ ệ ơ ạ
Thành ph H Chí Minh là khu ch xu t đ u tiên đ c ố ồ ế ấ ầ ượ
thành l p vào cu i năm 1991, ậ ố
đ n nay chúng ta đã có ế 228 KCN, KCX (bao g m 225 ồ KCN và 03 KCX) đ c thành l p v i t ng di n tích đ t t ượ ậ ớ ổ ệ ấ ự nhiên 58.220 ha, trong đó di n tích đ t công nghi p có th ệ ấ ệ ể cho thuê là 38.075 ha, chi m 65,5% t ng di n tích đ t t ế ổ ệ ấ ự nhiên.
• Ch tính riêng năm 2008, các doanh nghi p KCN đã t o ỉ ệ ạ ra:
Giá tr s n xu t công nghi p đ t h n 28, 9 t USD, chi m ị ả ấ ệ ạ ơ ỷ ế 30% t ng giá tr s n xu t công nghi p c a c n c; ổ ị ả ấ ệ ủ ả ướ
Giá tr xu t kh u đ t kho ng 14,5 t USD, b ng 24,7% ị ấ ẩ ạ ả ỷ ằ
t ng giá tr xu t kh u c n c; ổ ị ấ ẩ ả ướ
N p ngân sách đ t kho ng 1,3 t USD ộ ạ ả ỷ
Tính đ n nay, các KCN đã t o vi c làm cho trên 1,17 tri u ế ạ ệ ệ lao đ ng tr c ti p và kho ng 1,5 tri u lao đ ng gián ti p ộ ự ế ả ệ ộ ế
3.)Tình hình phát tri n ể
Trang 54.)hi n tr ng ô nhi m môi tr ệ ạ ễ ườ ng
Ho t đ ng s n xu t, xây d ng, giao thông v n t i xen k gây ạ ộ ả ấ ự ậ ả ẻ
ô nhi m môi tr ng do: ễ ườ
• V i 228 khu công nghi p và 14 khu kinh t hi n có, kho ng ớ ệ ế ệ ả trên 100 khu v n ch a th đ a trung tâm x lý môi ẫ ư ể ư ử
tr ng vào ho t đ ng, hoàn thi n h t ng khu công ườ ạ ộ ệ ạ ầ
nghi p ệ
N ướ c th i ả : ví d : s ô nhi m sông Th ụ ự ễ ị
V i ả
Khí th i ả : c a các nhà máy và ho t đ ng ủ ạ ộ giao thông v n t i trong KCN, KCX ậ ả
Ch t th i r n ấ ả ắ : bao g m ch t th i r n ồ ấ ả ắ công nghi p và ch t th i r n sinh ho t ệ ấ ả ắ ạ
Ô nhi m môi tr ễ ườ ng đ t ấ : ngu n ô nhi m ồ ễ
c a các nhà máy, ô nhi m hóa h c, kim lo i ủ ễ ọ ạ
n ng, hóa ch t có kh năng t n luwu lâu ặ ấ ả ồ ngày trong đ t ấ
Trang 65.Ban qu n lý và qu n lý môi tr ng KCN_KCX ả ả ườ
Ban Qu n lý là c quan qu n lý các KCN, KCX, KCNC, KKT trên đ a bàn t nh ả ơ ả ị ỉ
ho c thành ph tr c thu c Trung ng Ban Qu n lý là c quan do Th t ng ặ ố ự ộ ươ ả ơ ủ ướ Chính ph quy t đ nh thành l p theo đ ngh c a Ch t ch y ban nhân dân c p ủ ế ị ậ ề ị ủ ủ ị Ủ ấ
t nh và B tr ng B N i v ; ch u s ch đ o và qu n lý v t ch c, biên ch , ỉ ộ ưở ộ ộ ụ ị ự ỉ ạ ả ề ổ ứ ế
ch ng trình k ho ch công tác và kinh phí ho t đ ng c a y ban nhân dân ươ ế ạ ạ ộ ủ Ủ
c p t nh (tr tr ng h p Th t ng Chính ph có quy đ nh khác) ấ ỉ ừ ườ ợ ủ ướ ủ ị
S đ t ch c ban ơ ồ ổ ứ
qu n lý KCN,KCX Đà ả
N ng ẵ
Trang 7H th ng qu n lý c a nhà n ệ ố ả ủ ướ c v b o v môi ề ả ệ
tr ườ ng
• S Tài nguyên và Môi tr ng - Chi c c B o v môi tr ng cùng các ở ườ ụ ả ệ ườ
đ n v ph i h p (Phòng Tài nguyên và Môi tr ng qu n - huy n, Ban ơ ị ố ợ ườ ậ ệ
Qu n lý các Khu ch xu t - Khu công nghi p, Ban Qu n lý Khu công ả ế ấ ệ ả ngh cao) ch u trách nhiêm tr c ti p qu n lý, giám sát các KCN- ệ ị ự ế ả KCX v v n đ môi tr ngề ấ ề ườ
Trang 86.Nhi m v , quy n h n c a các c quan ệ ụ ề ạ ủ ơ
qu n lý môi tr ả ườ ng KCN, KCX
1 ki m tra các Ch đ u t kinh doanh h t ng KCN l p Báo cáo ể ủ ầ ư ạ ầ ậ
đánh giá tác đ ng môi tr ng cho KCN, trình B Tài nguyên và ộ ườ ộ Môi tr ng th m đ nh và phê duy t ườ ẩ ị ệ
2 Xem xét, có ý ki n v môi tr ng đ i v i các d án đ u t trình ế ề ườ ố ớ ự ầ ư
c p gi y ch ng nh n đ u t và phê duy t quy ho ch chi ti t ấ ấ ứ ậ ầ ư ệ ạ ế KCN;
3 Giúp Lãnh đ o Ban xây d ng và tri n khai k ho ch th c hi n ạ ự ể ế ạ ự ệ
các nhi m v theo u quy n ho c phân c p c a các B , ngành ệ ụ ỷ ề ặ ấ ủ ộ trung ng và UBND t nh v qu n lý môi tr ng ươ ỉ ề ả ườ
3.1 T ch c th m đ nh, xác nh n Báo cáo đánh giá tác đ ng môi ổ ứ ẩ ị ậ ộ
tr ng và xác nh n Cam k t b o v môi tr ng đ i v i d án ườ ậ ế ả ệ ườ ố ớ ự
đ u t n m trong KCN; ầ ư ằ
3.2 C p phép hành ngh thu gom ch t th i r n thông th ng ấ ề ấ ả ắ ườ
trong KCN và c p mã s cho ch ngu n th i ch t th i cho d ấ ố ủ ồ ả ấ ả ự
án đ u t trong KCN (theo Thông t 12/2006/TT-BTNMT v ầ ư ư ề
h ng d n đi u ki n hành ngh và th t c h s , đăng ký, ướ ẫ ề ệ ề ủ ự ồ ơ
c p phép hành ngh , mã s qu n lý ch t th i nguy h i) ấ ề ố ả ấ ả ạ
3.3 X lý vi ph m môi tr ng, gi i quy t tranh ch p, khi u n i, t ử ạ ườ ả ế ấ ế ạ ố
cáo v b o v môi tr ng Khu công nghi p theo quy đ nh c a ề ả ệ ườ ệ ị ủ pháp lu t ậ
Trang 94 Giám sát vi c thu gom, x lý ch t th i r n thông th ng, ch t ệ ử ấ ả ắ ườ ấ
th i nguy h i và cung c p các yêu c u c a n i ti p nh n ch t ả ạ ấ ầ ủ ơ ế ậ ấ
th i đã đ c phân lo i t i ngu n cho các Doanh nghi p s n ả ượ ạ ạ ồ ệ ả
xu t kinh doanh d ch v (theo Ngh đ nh 59/2007/NĐ-CP ấ ị ụ ị ị
ngày 09.4.2007 v qu n lý ch t th i r n).ề ả ấ ả ắ
5 Ki m tra, giám sát h th ng thu gom và x lý n c th i t p ể ệ ố ử ướ ả ậ trung, h th ng x lý khí th i đ t tiêu chu n môi tr ng và ệ ố ử ả ạ ẩ ườ đôn đ c các Công ty Đ u t h t ng v n hành th ng xuyên.ố ầ ư ạ ầ ậ ườ
6 Nghi m thu các công trình x lý môi tr ng theo Lu t Môi ệ ử ườ ậ
tr ng; Lu t Xây d ng.ườ ậ ự
7 Ki m tra các Doanh nghi p KCN có đáp ng các yêu c u v ể ệ ứ ầ ề
c nh quan môi tr ng, b o v s c kho c ng đ ng và ng i lao ả ườ ả ệ ứ ẻ ộ ồ ườ
đ ng.ộ
8 Ki m tra, thanh tra, giám sát vi c th c hi n các yêu c u v ể ệ ự ệ ầ ề
b o v môi tr ng đ i v i các c s , d án đ u t bên trong ả ệ ườ ố ớ ơ ở ự ầ ư khu s n xu t, kinh doanh, d ch v t p trung.ả ấ ị ụ ậ
9 T ch c quan tr c, đánh giá hi n tr ng môi tr ng, t ng h p, ổ ứ ắ ệ ạ ườ ổ ợ xây d ng báo cáo môi tr ng và đ nh kỳ báo cáo UBND t nh, ự ườ ị ỉ
B Tài nguyên và Môi tr ng; Cung c p s li u cho Văn phòng ộ ườ ấ ố ệ ban l p báo cáo đ nh kỳ và đ t xu t v công tác qu n lý môi ậ ị ộ ấ ề ả
tr ng trong KCN.ườ
10 Ki m soát ô nhi m môi tr ng, xây d ng c s d li u môi ể ễ ườ ự ơ ở ữ ệ
tr ng cho các KCN và ng phó s c môi tr ng c a các ườ ứ ự ố ườ ủ
KCN
12 Ph trách chung công tác qu n lý môi tr ng.ụ ả ườ
Trang 107.Các bi n pháp k thu t gi m ô nhi m KCN- ệ ỉ ậ ả ễ
KCX
Gi m thi u t i ngu n: ả ể ạ ồ ngăn ng a th t thoát, ch y ừ ấ ả
tràn,c i ti n quy trình s n xu t, m y móc thi t b , ả ế ả ấ ấ ế ị
…
Tái sinh : tái ch và s d ng l i ế ử ụ ạ
C i ti n s n ph m ả ế ả ẩ : áp d ng công ngh c i ti n sp ụ ệ ả ế
và s n ph m s ch ả ẩ ạ