1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng tiếng việt 5 tuần 23 bài mở rộng vốn từ trật tự an ninh14

26 366 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 12,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự, an toàn giao thông có trong đoạn văn sau: Theo báo cáo của Phòng Cảnh sát giao thông thành phố, trung bình mỗi đêm có một vụ tai nạ

Trang 1

CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚPNgười thực hiện : Trần Thị Nhung

Giáo viên Trường Tiểu học Thụy Duyên

Trang 2

Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra vở bài tập

- Đặt một câu ghép thể hiện quan hệ tương phản?

vế câu ghép, ta có thể nối chúng bằng các quan

hệ từ hoặc cặp quan hệ từ nào?

Trang 3

1 - Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trật tự ?

a Trạng thái bình yên, không có chiến tranh

b Trạng thái yên ổn, bình lặng, không

Trang 4

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

2 Tìm những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự, an toàn giao thông có trong đoạn văn sau:

Theo báo cáo của Phòng Cảnh sát giao thông thành phố, trung

bình mỗi đêm có một vụ tai nạn và 4 vụ va chạm giao thông Phần

lớn các tai nạn giao thông xảy ra do vi phạm quy định về tốc độ,

thiết bị kém an toàn Ngoài ra, việc lấn chiếm lòng đường, vỉa hè,

mở hàng quán, đổ vật liệu xây dựng cũng gây ảnh hưởng rất lớn tới

trật tự và an toàn giao thông.

Theo báo AN NINH THỦ ĐÔ

Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010

Trật tự là tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.

1 Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trật tự ?

V T 29

Trang 5

2 Những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự an toàn giao thông có trong đoạn văn là:

Cảnh sát giao thông; tai nạn; tai nạn giao thông; va chạm giao

thông; vi phạm quy định về tốc độ; thiết bị kém an toàn; lấn

chiếm lòng đường, vỉa hè

Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

Cảnh sát giao thông

1 Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trật tự ?

Trật tự là tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.

Trang 6

Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

Trang 7

Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

Trang 8

2 Những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự an toàn giao thông có trong đoạn văn là:

Cảnh sát giao thông; tai nạn; tai nạn giao thông; va chạm giao

thông; vi phạm quy định về tốc độ; thiết bị kém an toàn; lấn

chiếm lòng đường, vỉa hè

Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010

va chạm giao thông

Trang 9

Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

AN TOÀN LÀ BẠN, TAI NẠN LÀ THÙ NHANH MỘT GIÂY, CHẬM CẢ ĐỜI

Trang 10

2 Những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự an toàn giao thông có trong đoạn văn là:

Cảnh sát giao thông; tai nạn; tai nạn giao thông; va chạm giao

thông; vi phạm quy định về tốc độ; thiết bị kém an toàn; lấn

chiếm lòng đường, vỉa hè

Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010

va chạm giao thông

Nguyên nhân gây tai nạn giao thông

Hiện tượng trái ngược với trật tự an toàn giao thông

Vi phạm quy định về tốc độ; thiết bị kém an toàn;

lấn chiếm lòng đường, vỉa hè.

Cảnh sát giao thông

Trang 11

Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

Đường chật chội

Trang 12

Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

Trang 13

Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

Trang 14

2 Những từ ngữ liờn quan tới việc giữ gỡn trật tự an toàn giao thụng

cú trong đoạn văn là:

Lực l ợng bảo vệ trật

tự, an toàn giao

thông

Hiện t ợng trái ng ợc với trật tự an toàn giao thông

Nguyên nhân gây tai nạn giao thông

cảnh sát giao thông tai nạn, tai nạn giao

thông, va chạm giao thông

vi phạm quy định về tốc

độ; thiết bị kém an toàn; lấn chiếm lòng đ ờng, vỉa hè

Thứ sỏu ngày 22 thỏng 1 năm 2010

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

1 Dũng nào dưới đõy nờu đỳng nghĩa của từ trật tự ?

Trật tự là tỡnh trạng ổn định, cú tổ chức, cú kỉ luật.

Trang 15

Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

AN TOÀN GIAO THÔNG LÀ HẠNH PHÚC

CỦA MỌI NHÀ

Trang 16

Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

AN TOÀN GIAO THÔNG LÀ KHÔNG TAI

NẠN

Trang 17

2 Những từ ngữ liờn quan tới việc giữ gỡn trật tự an toàn giao thụng cú trong đoạn văn là:

Lực l ợng bảo vệ trật

tự, an toàn giao

thông

Hiện t ợng trái ng ợc với trật tự an toàn giao thông

Nguyên nhân gây tai nạn giao thông

cảnh sát giao thông

tai nạn, tai nạn giao thông, va chạm giao thông

vi phạm quy định về tốc

độ; thiết bị kém an toàn; lấn chiếm lòng đ ờng, vỉa hè

Thứ sỏu ngày 22 thỏng 1 năm 2010

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

một vụ tai nạn và 4 vụ va chạm giao thụng Phần lớn cỏc tai nạn giao thụng xảy ra do

vi phạm quy định về tốc độ, thiết bị kộm an toàn Ngoài ra, việc lấn chiếm lũng

đường, vỉa hố, mở hàng quỏn, đổ vật liệu xõy dựng cũng gõy ảnh hưởng rất lớn tới trật tự và an toàn giao thụng.

Theo bỏo AN NINH THỦ Đễ

Trang 18

Hai bệnh nhân nằm chung một phòng làm quen với nhau Một

anh nói: “ Tôi là cảnh sát giữ trật tự trong trận bóng chiều qua

Trọng tài bắt tệ quá Bọn hu – li - gân quậy phá quá chừng, khiến tôi phải vào đây Thế còn anh, tại sao lại bị thương nặng như thế?”

Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010

Lí do

Anh kia băng bó khắp người, thều thào trả lời: “ Tôi bị bọn càn

quấy hành hung Vì chính tôi là trọng tài trận bóng chiều qua!”

Theo TRUYỆN VUI NƯỚC NGOÀI

Hu – li – gân: kẻ ngổ ngáo, gây rối trật tự công cộng.

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

Trang 19

Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

Trang 20

Hai bệnh nhân nằm chung một phòng làm quen với nhau Một

anh nói: “ Tôi là cảnh sát giữ trật tự trong trận bóng chiều qua

Trọng tài bắt tệ quá Bọn hu – li - gân quậy phá quá chừng, khiến tôi phải vào đây Thế còn anh, tại sao lại bị thương nặng như thế?”

Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010

3 Tìm trong mẩu chuyện vui dưới đây những từ ngữ chỉ người,

sự vật, sự việc liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh:

Lí do

Anh kia băng bó khắp người, thều thào trả lời: “ Tôi bị bọn càn

quấy hành hung Vì chính tôi là trọng tài trận bóng chiều qua!”

Theo TRUYỆN VUI NƯỚC NGOÀI

Hu – li – gân: kẻ ngổ ngáo, gây rối trật tự công cộng.

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

Trang 21

Hai bệnh nhân nằm chung một phòng làm quen với nhau Một anh

nói: “ Tôi là cảnh sát giữ trật tự trong trận bóng chiều qua

Trọng tài bắt tệ quá Bọn hu – li - gân quậy phá quá chừng, khiến tôi

phải vào đây Thế còn anh, tại sao lại bị thương nặng như thế?”

Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010

3 Tìm trong mẩu chuyện vui dưới đây những từ ngữ chỉ người, sự

vật, sự việc liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh:

Lí do

Anh kia băng bó khắp người, thều thào trả lời: “ Tôi bị bọn càn quấy

hành hung Vì chính tôi là trọng tài trận bóng chiều qua!”

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

- Những từ ngữ chỉ người liên quan đến trật tự, an ninh:

- Những từ ngữ chỉ sự việc, hiện tượng, hoạt động liên quan đến trật tự an ninh:

cảnh sát, trọng tài, bọn càn quấy, bọn hu – li – gân.

giữ trật tự, bắt, quậy phá, hành hung, bị thương.

Trang 22

Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

Trang 23

Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

Trang 24

Hai bệnh nhân nằm chung một phòng làm quen với nhau Một anh

nói: “ Tôi là cảnh sát giữ trật tự trong trận bóng chiều qua

Trọng tài bắt tệ quá Bọn hu – li - gân quậy phá quá chừng, khiến tôi

phải vào đây Thế còn anh, tại sao lại bị thương nặng như thế?”

Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010

3 Tìm trong mẩu chuyện vui dưới đây những từ ngữ chỉ người, sự

vật, sự việc liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh:

Lí do

Anh kia băng bó khắp người, thều thào trả lời: “ Tôi bị bọn càn quấy

hành hung Vì chính tôi là trọng tài trận bóng chiều qua!”

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

- Những từ ngữ chỉ người liên quan đến trật tự, an ninh:

- Những từ ngữ chỉ sự việc, hiện tượng, hoạt động liên quan đến trật tự an ninh:

cảnh sát, trọng tài, bọn càn quấy, bọn hu – li – gân.

giữ trật tự, bắt, quậy phá, hành hung, bị thương.

Trang 25

Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010

2 - Những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự an toàn giao

thông có trong đoạn văn là:

Lùc l îng b¶o vÖ

trËt tù, an toµn

giao th«ng

HiÖn t îng tr¸i ng îc víi trËt tù an toµn giao th«ng

Nguyªn nh©n g©y tai n¹n giao th«ng

c¶nh s¸t giao th«ng tai n¹n, tai n¹n giao th«ng,

3 - Những từ ngữ chỉ người, sự vật, sự việc liên quan đến bảo vệ

trật tự, an ninh:

- Những từ ngữ chỉ người liên quan đến trật tự, an ninh: cảnh sát,

trọng tài, bọn càn quấy, bọn hu – li – gân.

- Những từ ngữ chỉ sự việc, hiện tượng, hoạt động liên quan đến trật tự

an ninh: giữ trật tự, bắt, quậy phá, hành hung, bị thương.

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

Trang 26

HỌC GIỎI

VÀ CÁC EM MẠNH KHOẺ - HẠNH

PHÚC

Ngày đăng: 15/11/2015, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm