1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì I lớp 6 môn tiếng Trung Quốc - Đề số 2

2 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 161,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra học kì I lớp 6 môn tiếng Trung Quốc - Đề số 2 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài t...

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA MễN TIẾNG TRUNG QUỐC HỌC KỲ I LỚP 6

Đề số 2:

1 Nghe thầy/ cụ giỏo đọc (3 lần) và điền từ thớch hợp vào chỗ trống :

汉语。天天晚上,我们都听 、读课文、写 。作业 做

了,我们看电视。

2 Hóy nối cỏc cõu phiờn õm la tinh với lời dịch tiếng Việt tương ứng dưới đõy : Vớ dụ : (1) → (g)

(1) Ta1men qu4 xue2xia4o le (a) Mẹ lên phố mua thức ăn rồi

(2) Ji1ntia1n, wo3men za4ijia1 zuo4zuo4ye4 (b) Bạn Trần biết nói tiếng Anh

(3) Ma1ma sha4ngjie1 ma3i ca4i le (c) Cảm ơn, họ đều khoẻ cả

(4) Che2n to2ngxue2 hui4 shuo1 Yi1ngyu3 (d) Hôm nay chúng tôi ở nhà làm bài tập. (5) Ta1men do1u he3nha3o Xie4xie! (e) Ngày mai chúng tôi đi du lịch

(6) Mi22ngtia1n wo3men qu4 lU3xi2ng (g) Họ đến trường rồi

3 Nờu cỏc quy tắc viết chữ Hỏn Cho vớ dụ chứng minh

4 Hoàn thành đối thoại :

(1) A 你是老师吗?

B 我不是 .,是 .。你呢?

A 我是 .。

(2) A 今天晚上,你们做什么呢?

B 我在 学习汉语。你呢?

A 我也在 学习汉语。

Trang 2

(4) A 明天,你们都去河内吗?

B 不。他们去 。我去 .。

(5) A 他们的房子里有什么?

B 有一 桌子,四把 ., 一 收音机。

5 Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu.

(1)完了 昨天的作业 做 去 看 我和弟弟 陈老师

(2)老师 教 张 学生 汉语 学

(3)四十五岁了 他爸爸 今年

(4)房子里 陈老师 的 彩电 录音机 有 一台

和 一台

(5)听 晚上 今天 我们 不看 收音机 汉字

写 电视

Ngày đăng: 15/11/2015, 00:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w