THỐNG KÊ TRONG ĐÁNH GIÁ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬUĐIỀU TRA PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNHPHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VIỆT NAMTÁC ĐỘNG CỦA BĐKHCÁC PHƯƠNG ÁN GIẢM NHẸ PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNHCác phương án giảm nhẹ phát thải KNK trong lĩnh vực Năng LượngBếp than cải tiến: Tăng hiệu suất từ 23% lên 30%. Mỗi gia đình tiêu thụ 0,48 TOEnăm, trong khi sử dụng bếp cải tiến sẽ tiêu thụ 0,35 TOEnăm.Với 3 triệu hộ, tiềm năng giảm nhẹ CO2 khoảng 25,3 triệu tấn CO2, chi phí giảm nhẹ 17,4 USDtCO2.Chuyển đổi sử dụng khí hóa lỏng (LPG) thay thế than cho đun nấu: Sử dụng bếp LPG, hàng năm mỗi hộ gia đình tiêu thụ 0,14 TOEnăm. Giả thiết có 0,9 triệu hộ gia đình chuyển đổi từ sử dụng than sang LPG để đun nấu: Tiềm năng giảm nhẹ CO2 khoảng 22 triệu tấn, chi phí giảm nhẹ 23,8 USDtCO2.Tủ lạnh hiệu suất cao: Tủ lạnh hiệu suất cao công suất 102 W, tiêu thụ 521 kWhnăm sẽ thay thế tủ lạnh truyền thống công suất 120 W, tiêu thụ 613 kWhnăm. Giả thiết đến có 6 triệu hộ gia đình sử dụng tủ lạnh hiệu suất cao, Tiềm năng giảm nhẹ CO2 khoảng 7,3 triệu tấn CO2, chi phí giảm nhẹ 12,3 USDtCO2.
Trang 1THỐNG KÊ TRONG ĐÁNH GIÁ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
ĐIỀU TRA PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH
PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VIỆT NAM
TÁC ĐỘNG CỦA BĐKH
CÁC PHƯƠNG ÁN GIẢM NHẸ PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH
BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Thứ 6
Thứ 2
Trang 2THỐNG KÊ TRONG ĐÁNH GIÁ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
2 i
1 n
1 S
x , S x = 4,51
Trang 3II Xác định xu thế biến đổi khí hậu
Để xác định xu thế biến đổi khí hậu cần loại bỏ phần dao động
khí hậu Thông thường việc xác định xu thế = hàm tuyến tính
b at
yˆ Trong đó a , b là các hệ số cần
xác định và a thể hiện xu thế
15 35 55 75 95 115 135 155 175
Gọi yếu tố khí hậu y có các giá
trị yi ứng với các thời điểm ti với
i = 1, 2, , n
t b y
b
) t t
(
) y y
)(
t t
(
1 i
2 i
n
1 i
i i
i
n
1 i
i
y n
1 y
t n
1 t
Trang 4Năm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1960+ 27.1 26.8 26.9 27.2 27.2 27.6 27.0 27.4 27.6 27.4 1970+ 26.8 27.4 27.6 27.1 27.1 27.2 27.3 27.2 27.4 27.2 1980+ 27.1 27.2 27.4 27.0 27.4 27.1 27.9 27.7 27.5 27.9 1990+ 27.6 27.4 27.1 27.3 27.6 27.4 27.9 28.5 27.7 27.6 2000+ 28.1 28.2 28.1 28.0 28.0 28.1
Ví dụ: Xác định xu thế biến đổi nhiệt độ tại trạm Tân Sơn Hòa từ
năm 1961 đến năm 2006 với dữ liệu như sau
Trang 5THỐNG KÊ TRONG ĐÁNH GIÁ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Xác suất
n
n )
A (
Trang 6Xác suất điều kiện P ( A B ) P ( B / A ) * P ( A )
P(A B): Xác suất để A và B cùng xuất hiệnP(B/A) là XS có đ.kiện để B x.hiện khi biến cố A đã x.hiện
Khi A và B là độc lập thì P ( A B ) P ( A ) * P ( B )
1940+ 1013 787 1074 1069 1044 729 427 866 1433 1950+ 1237 1120 1087 1229 869 823 1179 988 947 1285 1860+ 1138 864 1158 947 1110 1062 1044 792 894 892 1970+ 1252 1123 1059 782 1361 876 1278 1113 549 1196 1980+ 792 686 940 1189 683 645 584 1435 1102 1049 1990+ 1168 1125 960 752 892 1262 930 826 1313 1204 2000+ 861 805 800 1514 1283 980 1102 729 813 1316
Ví dụ: a) Tính XS để R năm bất kỳ >1000 mm và <1200mm
b) Giả sử R là độc lập, hãy tính XS để R hai năm liên tiếp <1000mm
Gọi A là b.cố có R <1000 và B là b.cố có R >1200 => nA = 33, nB = 14
a)P(1000 R 1200) = 1 - P(A) - P(B) =1 - 33/69 - 14/69 = 46.4%
Trang 7) x ( f
Hàm mật độ
Phân bố xác suất thực nghiệm và các dạng hàm phân bố
1 n
m )
x (
F ' m
55 0 n
25 0
m )
x (
3 0
m )
x (
F ' m
Trang 8STT
(m) Năm T(
, x x' F(x') (1) (2) (3) (4) (5)
GammaPearson loại III Giá trị cực hạn loại I
Trang 9( exp
2
1 )
x (
1 )
(
2
Z Z
f
du
u Z
1)
Z 115194 ,
0 Z
196854 ,
0
1 2
1
F(Z) = B với Z<0
F(Z) = 1-B với Z0 Sai số của F(Z) < 0,025%
VD: Tính XS ứng với biến chuẩn hóa Z -2, Z 1 và -2 < Z < 1
biến chuẩn hóa
P(Z -2) = F(-2) Với Z = -2 => B = 0,023 và F(Z) = B = 0,023
P(Z 1) = F(1) Với Z = 1 => B = 0,159 và F(Z) = 1 - B = 0,841P(-2<Z<1) = F(1) - F(-2) = 0,841 - 0,023 = 0,818
Trang 10Hàm phân bố bố giá trị cực hạn loại I (hàm Gumbel),
u
Q exp
1 )
Q ( f
exp )
Q ( F
Hàm phân bố
Hàm mật độ
5772 ,
0
x u
T ln
2 i
1 n
1 S
6 Sx
Trang 11Ví dụ 3.1 Tính X ứng với tần suất hiện p= 50, 20, 10, 5, 2, 1%
3 1416
, 3
51 , 4
* 6
x , S x = 4,51
31 , 14 52
, 3
* 5772 ,
0 34
, 16 5772
, 0 x
T ln
Trang 12Sử dụng hệ số tần suất trong xây dựng các đường tần suất
T x
- Khái niệm về hệ số tần suất
xT : Giá trị của x ứng với chu kỳ T năm
T ln
ln 5772
, 0
6
KT
719,
01
5
5ln
ln5772
,0
Áp dụng vào ví dụ trước, với T = 5
T x
x = 16,34 + 4,51* 0,719 =19,6mm/10 phút
3 2
2
001308 ,
0 189629
, 0 432788
, 1 1
010328 ,
0 802853
, 0 515517
,
2
W W
W
W
W W
Trang 13c) Phân bố log-Pearson loại III
5 4
3 2
2 3
2
3
1 Zk
k ) 1 Z
( k
) Z 6 Z
( 3
1 k
) 1 Z
( Z
3 2
2
001308 ,
0 189629
, 0 432788
, 1 1
010328 ,
0 802853
, 0 515517 ,
2
W W
W
W
W W
3 i
s
S ) 2 n )(
1 n (
) y y
(
n C
Ví dụ 8.7 Tính Q với T = 5, 10, 20, 50 bằng hàm phân bố log chuẩn
và phân bố log - Pearson loại III
Trang 14Loga cơ số e chuỗi số liệu trên(x) ta được chuỗi y, với =6,209, Sy
= 0,896, Cs=-0.253
y
3 2
2
001308 ,
0 189629
, 0 432788
, 1 1
010328 ,
0 802853
, 0 515517 ,
2
W W
W
W
W W
W
= 0.842a) Với phân bố log chuẩn ta có: KT = Z
T y
1 Zk
k ) 1 Z
( k
) Z 6 Z
( 3
1 k
) 1 Z
( Z
Z = 0.842; k = Cs/6 = 0,042
T y
y = 6,209+0,896*0,851 =6.975
Trang 15Giấy Hazen sử dụng cho phân bố chuẩn,
Giấy Brokovich cho phân bố nhị thức,
Giấy vẽ tần suất cho quy luật phân bố log chuẩn,
Giấy vẽ tần suất cho phân bố Gumbel (cực trị loại I),
Trang 16ĐIỀU TRA PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH
1 Sản xuất điện năng
2 Sản xuất Cement (CO2)
3 Sản xuất phân bón (CO2)
4 Sản xuất Nitric Acid (N2O)
Inventories
Trang 17Greenhouse Gas Formula 100-year GWP (SAR) 100-year GWP (AR4)
Carbon dioxide CO2 1 1
Fourth Assessment Report (AR4) in 2007 IPCC
BẢNG CHUYỂN ĐỔI PHÁT THẢI
Trang 181 pound (lb) 453.6 grams (g) 0.4536 kilograms (kg) 0.0004536 metric tonnes
1 kilogram (kg) 2.205 pounds (lb)
1 short ton (ton) 2,000 pounds (lb) 907.2 kilograms (kg)
1 metric tonne 2,205 pounds (lb) 1,000 kilograms (kg) 1.1023 short tons (tons)
Volume
1 cubic foot (ft 3 ) 7.4805 gallons (gal) 0.1781 barrel (bbl)
1 cubic foot (ft 3 ) 28.32 liters (L) 0.02832 cubic meters (m 3 )
1 gallon (gal) 0.0238 barrel (bbl) 3.785 liters (L) 0.003785 cubic meters (m 3 )
1 barrel (bbl) 42 gallons (gal) 158.99 liters (L) 0.1589 cubic meters (m 3 )
1 litre (L) 0.001 cubic meters (m 3 ) 0.2642 gallons (gal)
1 cubic meter (m 3 ) 6.2897 barrels (bbl) 264.2 gallons (gal) 1,000 liters (L)
Energy
1 kilowatt hour (kWh) 3412 Btu (btu) 3,600 kilojoules (KJ)
1 megajoule (MJ) 0.001 gigajoules (GJ)
1 gigajoule (GJ) 0.9478 million Btu (million btu) 277.8 kilowatt hours (kWh)
1 Btu (btu) 1,055 joules (J)
1 million Btu (million btu) 1.055 gigajoules (GJ) 293 kilowatt hours (kWh)
1 therm (therm) 100,000 btu 0.1055 gigajoules (GJ) 29.3 kilowatt hours (kWh)
Other
BẢNG CHUYỂN ĐỔI
Tấn khí
Trang 19STT Loại nhiên liệu Đơn vị TOE/Đơn vị
9 Khí tự nhiên (Natural Gas) Tr.m 3 900
10 Xăng ôtô-xe máy (Gasoline) Tấn 1.05
1000 lít 0.83
11 Nhiên liệu phản lực (Jet Tuel) Tấn 1.05
HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI NĂNG LƯỢNG SANG TOE
Theo Công văn Số 3505/BCT-KHCN ngày 19 tháng 4 năm 2011
TOE - Ton of Oil Equivalent (Tấn dầu tương đương)
Trang 20Các phương án giảm nhẹ phát thải KNK trong lĩnh vực Năng Lượng
Tủ lạnh hiệu suất cao:
Với 6 triệu hộ gia đình được thay thế tủ lạnh hiệu suất cao với công suất
102 W bằng tủ lạnh truyền thống công suất 120 W Tính tiềm năng giảm nhẹ CO2 một năm biết:
• Tiêu thụ điện năng trung bình bằng 58,2% so với công suất tủ lạnh
(Do có các khu vực lạnh và không sử dụng toàn thời gian)
• Hệ số phát thải CO2 khi sử dụng điện năng 0,5603tCO2/MWh
Số kWh giảm được:
6.106 hộ * (120-102).10-3*24*365*58,2% kwh/hộ
= 550.618.560 kWh = 550.618 MWh
Số tấn CO2 giảm:
Trang 21Các phương án giảm nhẹ phát thải KNK trong lĩnh vực Năng Lượng
• Bếp than cải tiến: Tăng hiệu suất từ 23% lên 30% Mỗi gia đình tiêu thụ 0,48 TOE/năm, trong khi sử dụng bếp cải tiến sẽ tiêu thụ 0,35 TOE/năm
Với 3 triệu hộ, tiềm năng giảm nhẹ CO2 khoảng 25,3 triệu tấn CO2, chi phí giảm nhẹ -17,4 USD/tCO2
• Chuyển đổi sử dụng khí hóa lỏng (LPG) thay thế than cho đun nấu: Sử dụng bếp LPG, hàng năm mỗi hộ gia đình tiêu thụ 0,14 TOE/năm Giả thiết có 0,9 triệu hộ gia đình chuyển đổi từ sử dụng than sang LPG để đun nấu: Tiềm năng giảm nhẹ CO2 khoảng 22 triệu tấn, chi phí giảm nhẹ -23,8 USD/tCO2
• Tủ lạnh hiệu suất cao: Tủ lạnh hiệu suất cao công suất 102 W, tiêu thụ
521 kWh/năm sẽ thay thế tủ lạnh truyền thống công suất 120 W, tiêu thụ 613 kWh/năm
Giả thiết đến có 6 triệu hộ gia đình sử dụng tủ lạnh hiệu suất cao, Tiềm năng giảm nhẹ CO2 khoảng 7,3 triệu tấn CO2, chi phí giảm nhẹ 12,3 USD/tCO2
Trang 22đương
Trang 23cho phát điện 1 tấn dầu DO => 3,4tCO2E
Hệ số phát thải hay hệ số ô nhiễm (Emission Factor - EF) được tính bằng khối chất ô nhiễm sinh ra trên quy mô hoạt động Quy mô hoạt động có thể là công suất sản phẩm, nguyên nhiên liệu sử dụng, quãng đường di chuyển,
Trang 24M.CO2 = M.CO2Điện + M.CO2(nh.liệu, ng.liệu) + M.CO2 (quá trình sx)
Ví dụ: Tính phát thải CO2E khi:
• Sản xuất 1 tấn XM cần tiêu thụ 150KW điện, 180 lít dầu
FO và 1,5 tấn đá
• Sản xuất 1 tấn thóc cần tiêu thụ 12KW điện, 8 lít xăng và
150 kg phân đạm Và biết cứ SX ra 1 tấn thóc theo pp ngập nước tạo ra 0,14 tấn CO2
Trang 251 Sản xuất điện năng
Cơ quan thực hiện: Trung tâm Bảo vệ tầng ô - zôn, Bộ TN&MT
1 Sản xuất điện năng
XÂY DỰNG HỆ SỐ PHÁT THẢI (EF) CỦA LƯỚI ĐIỆN
Trang 26I.1 Tính toán hệ số phát thải biên vận hành OM
1 Sản xuất điện năng
Trang 27Hệ số phát thải CO2 theo IPCC
1 Sản xuất điện năng
Trang 28Tổng 18471.7 66933114.79 40572715.06
Lượng tiêu thụ, phát thải và sản lượng điện năm 2010
1 Sản xuất điện năng
Trang 29Kết quả hệ số phát thải biên vận hành OM năm 2012
1 Sản xuất điện năng
Trang 30I.2 Tính toán hệ số phát thải biên xây dựng BM
Hệ số phát thải BM là hệ số phát thải trung bình trọng số theo lượng điện năng phát (tCO2/MWh) của tất cả các tổ máy m tính đến năm y gần đây nhất:
EFgrid, BM,y: Hệ số phát thải CO2 BM ở năm y (tCO2/MWh)
EGm,y: Lượng điện tinh được sản xuất và cung cấp cho lưới điện bởi
tổ máy m ở năm y (MWh)
EFEL,m,y : Hệ số phát thải CO2 của tổ máy m ở năm y (tCO2/MWh) m: Số các tổ máy trong BM
y: Năm gần đây nhất mà có số liệu về sản lượng điện
1 Sản xuất điện năng
Trang 31Hệ số phát thải trong sản xuất điện năng (EF)
VN - 2010
Nhóm nhà máy Đơn vị nhiên liệu (ĐVNL) Hệ số phát thải (tCO2/ĐVNL)
Turbin khí chạy khí triệu m3 2229.90 Turbin khí chạy dầu ngàn tấn 3328.41
1 Sản xuất điện năng
Trang 32Được tính dựa trên nhóm nhà máy (hoặc tổ máy) chọn ra theo các cách sau:
(a) Tập hợp của 5 tổ máy, nhà máy được xây dựng gần nhất, hoặc (b) Tập hợp của phần công suất thêm trong hệ thống điện mà
chiếm 20% sản lượng điện của toàn hệ thống (MWh) và được xây dựng gần đây nhất
Tập hợp được ưu tiên lựa chọn là tập hợp có tổng sản lượng điện của các nhóm nhà máy, tổ máy lớn hơn Trong tính toán BM năm 2012, (lựa chọn b) sẽ được sử dụng trong bảng:
1 Sản xuất điện năng
Trang 34Kết quả tính hệ số phát thải EF (Biên kết hợp- CM) năm 2012
1 Sản xuất điện năng
Trang 35Clinker là sản phẩm nung thiêu kết đá vôi - đất sét và một số phụ gia điều
chỉnh hệ số như quặng sắt, boxit, cát ở 1450oC
Thành phần chủ yếu của phối liệu gồm 4 oxit chính: CaO ( từ đá vôi ), và
SiO2, Fe2O3, Al2O3 ( từ đất sét) nếu thiếu sẽ được bổ sung bằng các phụ gia
CaO = 62 - 68 %
SiO2 = 21 - 24 % Al2O3 = 4 - 8 % Fe2O3 = 2 - 5%
Khi nung đến 1450oC sẽ tạo thành 04 khoáng chính trong clinker C3S (3CaO SiO2) ; C2S( 2Cao.SiO2) ; C3A (3CaO.Al2O3) ; C4AF ( 4CaO Al2O3
Fe2O3)
Các khoáng chất này có cấu trúc tinh thể khác nhau và quyết định đến tính chất của clinker Chất lượng của clinker sẽ quyết định tính chất của xi măng
CaCO3 CaO + CONung 2
Nhu cầu XM năm 2014: khoảng 62 - 63 triệu tấn
2 Cement
Trang 36CO2 Emissions = Cement Production x Clinker to Cement Ratio x
Stoichiometric Ratio
MCO2 = Sản lượng cement
x Hàm lượng Clinker trong cement (95%)
x Tỷ lệ nguyên liệu thô sử dụng/clinker (1.54)
x Thành phần đá vôi trong nhiên liệu thô (78%)
Trang 37Tonne of Raw Material per Tonne of Clinker
CaCO3 Equivalent Raw Material Ratio (%)
CO2 to CaCO3 Stoichio metric Ratio
Carbon Dioxide Emissions Factor (tonnes
CO 2 /tonnes Cement produced)
Annual Carbon Dioxide Emissions (tonnes/yr)
See Default See Default DefaultSee Constant B x C x D x E A x F
100 95%
1.54 78% 0.44 0.50
Clinker to Cement Ratio (%) - blended
and/or masonry cement 75%
Tonne of Raw Material per
Trang 383 SX phân bón
XƯỞNG AMMONIA
Trang 39Carbon content factor (kg/GJ) (LHV basis 1 )
Carbon oxidation factor (fraction)
Modern plants:
Europe
Conventional reforming 30.2 (± 6%) 15.3 1 Excess air reforming 29.7 (±6%) 15.3 1 Autothermal reforming 30.2 (± 6%) 15.3 1
Facility Unit Production
process (A) NH3
producti
on (tonnes) (B)
Fuel type (C)
Fuel requiremen
t (GJ/
tonne NH3) (D)*
Carbon content factor (kg/
GJ) (E)*
Carbon oxidation factor (fraction) (F)
Urea production (tonnes) (G)
CSS (tonnes) (H)
Net emiss ions (I)
Facility
A Unit A
Average value-
partial
http://www.ghgprotocol.org/calculation-tools/ /Ammonia 2.0.xls
Trang 40Nhà máy Đạm Cà Mau: Sản xuất 2385 tấn hạt Urea/ngày với
1350 tấn NH3/ngày Biết khi sản xuất 1 tấn NH3 tạo ra 2,77 tấn
CO2E Tính MCO2E?
MCO2E = 1350 * 2,77 = 3740 tCO2/ngày
Trang 414 Sản xuất Nitric Acid (N2O)
N2O Emissions = nitric acid production x N2O emissions factor x (1 – (N2O destruction factor x abatement technology use factor))
The data and methods presented in this tool come from the 2006 IPCC
Guidelines for National Greenhouse Gas Inventories (Volume 3, Chapter 3.3) These Guidelines can be accessed at: http://www.ipcc-nggip.iges.or.jp/public/2006gl/pdf/3_Volume3/V3_3_Ch3_Chemical_Industry.pdf
Trang 424 Sản xuất Nitric Acid (N2O)
Quantit
y of nitric acid produce
d in metric tonnes
Default
N2O emissio
n factor
Custom
N2O emissio
n factor
N2O emissio
n factor
N2O detructi
on factor
Abate ment system utilizati
on factor
N2O emissions
Equivalent
CO2emissions (metric tonnes CO2- e.)
G = A x D / 1000 F = Ex 310
Technology
(t = metric tonne)
(kg
N2O/ t HNO)
(kg
N2O/ t HNO3)
(kg
N2O/ t HNO3)
(t N2O) (t CO2)
Technology
Atmospheric pressure plant
(low pressure) 100.00 5.00 5.00 0.50 155.00Plants with NSCR (all
Trang 435 Nông nghiệp
- Chăn nuôi
LvstkCat (Livestock Category) LvstkClim (Livestock climate)
Camels (Lạc đà) 2.6 1.9 1.3 Dairy Cows (Bò sữa) 27 16 7
Mules & Asses (La & Lừa) 1.2 0.9 0.6 Non-Dairy Cattle (Gia súc ko lấy sữa) 2 1 1Poultry (Gia cầm) 0.023 0.018 0.012
Manure Methane Emission Factor (EFb) [kg CH4/con.năm]
Trang 445 Nông nghiệp
Trang 45Tạo CH4 trong ruột (Tiêu hóa)
CH4 từ phân (Chất thải)
N2O từ phânĐốt sinh khối không phát thải CO2
N2O từ đất
CH4 từ lúaLượng C tích lũy trong sinh khốiLượng C tích lũy trong đất
Trang 46IPCC Inventory Software
Chăn nuôi: V4_10_Ch10_Livestock.pdf
Trang 47CH4 EMISSION FACTORS FOR ENTERIC FERMENTATION (Lên men ruột) FROM A LIVESTOCK CATEGORY
EF = emission factor, kg CH4/(head yr)
GE = gross energy intake, MJ/(head.day)
Ym = methane conversion factor, per cent of gross energy in feed
converted to methane The factor 55.65 (MJ/kg CH4) is the energy content of methane
CATEGORY: đàn
UN CATEGORY: phân đàn
Trang 48Hệ số phát thải CH4 do lên men ruột từ đàn gia súc
EF Hệ số phát thải, kg CH4/con.năm
GE Tổng năng lượng ăn vào, MJ/con.ngày
Ym Hệ số chuyển đổi năng lượng thành CH455.65 (MJ/kg CH4) là năng lượng của 1 kg CH4
65 55
365 100
Y
GE EF
m
Trang 49GE = gross energy, MJ/day
NEm = net energy required by the animal for maintenance (Equation 10.3), MJ/
day
NEa = net energy for animal activity (Eqt 10.4 and 10.5), MJ/day
NEl = net energy for lactation (Eqt 10.8, 10.9, and 10.10), MJ/day
NEwork = net energy for work (Equation 10.11), MJ/day
NEp = net energy required for pregnancy (Eqt 10.13), MJ/day
REM = ratio of net energy available in a diet for maintenance to digestible
energy consumed (Eqt 10.14)
NEg = net energy needed for growth (Eqt 10.6 and 10.7), MJ/day
NEwool = net energy required to produce a year of wool (Eqt 10.12), MJ/day REG = ratio of net energy available for growth in a diet to digestible energy
consumed (Eqt 10.15) DE%= digestible energy expressed as a percentage of gross energy
Trang 50GE Tổng năng lượng (NE), MJ/ngày
NEm NE để duy trì sự sống (Eqt 10.3), MJ/ngày
NEa NE cho hoạt động (Eqt 10.4 and 10.5), MJ/ngày
NEl NE cho sản xuất sữa (Eqt 10.8, 10.9, and 10.10), MJ/ngày
NEwork NE cho làm việc (Equation 10.11), MJ/ngày
NEp NE cho mang thai (Eqt 10.13), MJ/ngày
REM Tỷ số tổng năng đi vào và tiêu thụ (Eqt 10.14)
NEg NE cho phát triển (Eqt 10.6 and 10.7), MJ/ngày
NEwool NE tạo lông (Eqt 10.12), MJ/ngày
REG Tỷ số tổng năng đi vào và tiêu thụ (Eqt 10.15)