1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TOÁN VỀ TÍNH OXI HOÁ CỦA ION NO3 TRONG H+

1 2,4K 21

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 40 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau phản ứng thấy thoát ra V lít khí NOđktc.. Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lớt khớ NO sản phẩm khử duy nhất, ở đktc.. Sau phản ứng cho thờm H2SO4 dư vào lại thấy cú N

Trang 1

Trường THPT Sầm Sơn GV: Nguyễn Anh Tỳ

BÀI TOÁN VỀ TÍNH OXI HOÁ CỦA ION NO3 - TRONG MễI TRƯỜNG H+

I.

Ph ươ ng phỏp giải toỏn:

sau đú sử dụng phương trỡnh ion thu gọn để giải quyết yờu cầu của bài toỏn

II Bài tập luyện tập:

Cõu 1 : Cho 1,92 g Cu vào 100ml hỗn hợp dung dịch X gồm KNO3 0,16 M và H2SO4 0,4M Sau phản ứng thấy thoát ra V lít khí NO(đktc) Tính V

Cõu 2: Cho 3,2 gam bột Cu tỏc dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M.

Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của V là

Cõu 3: Cho 2,56g đồng tỏc dụng với 40ml dung dịch HNO3 2M chỉ thu được NO Sau phản ứng cho thờm

H2SO4 dư vào lại thấy cú NO bay ra Giải thớch và tớnh VNO (ở đktc) khi cho thờm H2SO4

Cõu 4 : Hỗn hợp X gồm Fe và Cu cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, d thấy tạo 2,24 lít khí Để oxi hoá các chất sau phản ứng cần dùng một lợng vừa đủ 10,1 g KNO3 Phản ứng kết thúc thấy tạo V lít khí NO Tính V (thể tích các khí đều đo ở đktc)

Câu 5: Cho 19,2g Cu vào 500ml dung dịch NaNO3 1M sau đó thêm tiếp 500ml dung dịch HCl 2M vào Phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch X và V lít khí NO(đktc) Giá trị của V và thể tích dung dịch NaOH 2M cần dùng

để kết tủa hết ion Cu2+ trong dung dịch X lần lợt là

A 4,48lít - 4lít B 4,48lít - 2lít C 2,24lít - 4lít D 4,48lít - 0,4lít

Cõu 6: Thực hiện 2 thớ nghiệm

a Cho 3,84g Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M thoỏt ra V1 lit NO

b Cho 3,84g Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoỏt ra V2 lớt NO Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, cỏc thể tớch khớ đo ở cựng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là như thế nào?

Cõu 7 : Hoà tan 27,8g muối FeSO4.7 H2O vào nớc đợc dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau

Phần 1 cho tác dụng với 900ml hỗn hợp dung dịch gồm HNO3 1M và H2SO4 1M thấy tạo Vlít khí NO(đktc) Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NH3 d, tách kết tủa nung trong không khí đến khối lợng không đổi tạo mg chất rắn

Giá tri m và V lần lợt là

Câu 8: Khuấy kỹ dung dịch chứa 13,6g AgNO3 với m g bột Cu rồi thêm tiếp 100ml dung dịch H2SO4 loãng d vào Đun nóng cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu đợc 9,28g kim loại và Vlít khí NO

Tính m và V đo ở đktc

Cõu 9: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M

và NaNO3 0,2M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khớ NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thỡ lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giỏ trị tối thiểu của V là

Cõu 10 Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi

cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của m và V lần lượt là

Ngày đăng: 14/11/2015, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w