1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 5 tuần 23( Minh)

17 338 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 177 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ phơng tiện dạy học: - Lợc đồ kinh một số nớc châu á.. III/Hoạt động dạy học: A-Bài cũ: - Hãy xác định vị trí địa lí, giới hạn châu Âu, các dãy núi và đồng bằng của châu Âu?. I/ Mục

Trang 1

Thứ hai, ngày 8 tháng 2 năm 2010.

Buổi sáng

Tiết 1

Chào cờ

-Tiết 2

Âm nhạc giáo viên chuyên trách

-Tiết 3

Tập đọc.

Phân xử tài tình.

I/ Mục tiêu bài học:

- Đọc diễn cảm bài văn; giọng đọc phù hợp với tính cách của nhân vật

- Hiểu đợc quan án là ngời thông minh, có tài xử kiện.( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

II/ phơng tiện dạy học: Tranh minh họa bài đọc trong SGK

III/ Hoạt động dạy học:

A-Bài cũ:

- Gọi 2 hS lần lợt đọc thuộc lòng bài Cao Bằng

- Địa thế Cao Bằng đợc thể hiện qua những từ ngữ, chi tiết nào?

- Qua khổ thơ cuối, tác giả muốn nói lên điều gì?

B-Bài mới:

HĐ 1: Luyện đọc:

- Cho 2 HS đọc bài

- HS đọc nối tiếp đoạn

Đoạn 1: Từ đầu bà này lấy trộm.

Đoạn 2: Tiếp theo cúi đầu nhận tội.

Đoạn 3: Phần còn lại.

- HS đọc trong nhóm

- Một HS đọc cả bài trớc lớp

- GV đọc cả bài

HĐ 2: Tìm hiểu bài.

- Hai ngời đàn bà đến công đờng nhờ quan phân xử việc gì?

- Quan án đã dùng những biện pháp nào để tìm ra ngời lấy cắp?

- Vì sao quan cho rằng ngời không khóc mới chính là ngời lấy cắp?

- Kể lại cách quan án tìm kẻ lấy trộm tiền nhà chùa?

- Vì sao quan lại dùng cách trên?

- Quan án phá đợc các vụ án là nhờ đâu?

- Câu chuyện trên nói lên điều gì? (Ca ngợi trí thông minh,tài xử kiện của vị quan án)

HĐ 3: Đọc diễn cảm.

- Cho HS đọc phân vai

- GV treo bảng phụ đoạn văn cần luyện đọc và hớng dẫn HS luyện đọc

- Cho HS thi đọc diễn cảm

- GV nhận xét, khen những bạn đọc tốt

IV/ Củng cố tổng kết:

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà tìm đọc những truyện về xử án

-Tiết 4

Toán.

Xăng-ti-mét khối- Đề-xi-mét khối (t111)

I/ Mục tiêu bài học:

tuần 23

Trang 2

- Có biểu tợng về cm3, dm3

- Biết tên gọi, kí hiệu, “độ lớn” của đơn vị đo thể tích: xăng- ti -mét khối, đề- xi- mét khối

- Biết đợc mối quan hệ giữa cm3và dm3

- Biết giải một số bài toán liên quan đến xăng-ti mét khối

II/ phơng tiện dạy học:

- Mô hình hình lập phơng 1dm3 và 1cm3 (Bộ đồ dùng dạy học toán)

- Hình vẽ minh họa cạnh hình lập phơng 1 dm và hình lập phơng cạnh 1 cm

III/ Hoạt động dạy học:

A-Bài cũ:

- Đại lợng thể tích là gì?

- So sánh thể tích các hình ở bài tập 3?

B-Bài mới.

HĐ1: Hình thành biểu tợng cm 3 , dm 3 và quan hệ giữa hai đơn vị đo thể tích.

a Xăng-ti-mét khối:

- GV trình bày vật mẫu hình lập phơng có cạnh 1 cm

- Đây là hình khối gì? Có kích thớc là bao nhiêu?

- GV: Thể tích của hình lập phơng này là 1 cm3

- Em hiểu cm3 là gì?

- Xăng –ti-mét khối viết tắt là cm 3

b Đề-xi-mét khối.

- GV trình bày mẫu vật khối lập phơng cạnh 1 dm, HS xác định kích thớc vật thể

- GV: Hình lập phơng này có thể tích là 1dm3

- Vậy dm3 là gì?

- Đề-xi-mét khối viết tắt là dm 3

c Quan hệ giữa cm 3 và dm 3

- GV trng bày hình minh họa

- Có một hình lập phơng có cạnh dài 1 dm Vậy thể tích của hình lập phơng

đó bằng bao nhiêu?

- Chia cạnh của HLP đó thành 10 phần bằng nhau, mỗi phần có kích thớc là bao nhiêu?

- Hãy tìm cách xác định số lợng HLP cạnh 1 cm?

- Thể tích HLP có cạnh 1 cm là bao nhiêu?

- Vậy 1 dm3 bằng bao nhiêu cm3?

1 dm3 = 1000 cm3

Hay 1000 cm3 = 1 dm3

HĐ2:Thực hành đọc, viết và chuyển đổi đơn vị đo thể tích.

Bài 1:

- HS đọc đề bài, GV treo bảng phụ

- Bảng ghi mấy cột, là những cột nào?

- HS tiếp nối nhau chữa bài

Bài 2a:

- Đổi số đo từ đơn vị lớn sang đơn vị nhỏ, ta chỉ việc nhân nhẩm số đo với 1000

- Đổi số đo từ đơn vị nhỏ sang đơn vị lớn, ta chia nhẩm số đo cho 1000

IV/ Củng cố tổng kết:

- Nhớ mối quan hệ giữa hai đơn vị đo cm3 và dm3

- Hoàn thành bài tập trong SGK

-Tiết 5

Địa lí.

Một số nớc ở châu Âu.

I/ Mục tiêu bài học:

Trang 3

- Nắm đợc một số đặc điểm nổi bật của hai quốc gia Pháp và Liên bang

Nga:

+ Liên bang nga nằm ở cả châu á và châu Âu , có diện tích lớn nhất thế giới và dân số khá đông, Tài nguyên giàu có tạo điều kiện thuận lợi để Nga

phát triẻn kinh tế +Nớc Pháp nằm ở Tây Âu, là nớc phát triển công nghiệp, nông nghiệp và du lịch

- Chỉ vị trí thủ đô của Nga, Pháp trên bản đồ

II/ phơng tiện dạy học:

- Lợc đồ kinh một số nớc châu á

- Lợc đồ một số nớc châu Âu

- Hình minh họa trong SGK

III/Hoạt động dạy học: A-Bài cũ:

- Hãy xác định vị trí địa lí, giới hạn châu Âu, các dãy núi và đồng bằng của châu Âu?

- Ngời dân châu Âu có đặc điểm gì?

- Nêu những hoạt động kinh tế của các nớc châu Âu?

B-Bài mới:

HĐ1: Liên bang Nga.

- HS làm việc cá nhân hoàn thành bảng sau:

Liên bang Nga.

ngành sản xuất

Vị trí địa lí Diện tích Dân số Khí hâu Tài nguyên,khoáng sản

Sản phẩm công ngiệp

Sản phẩm nông nghiệp

- Một HS trình bày trên bảng lớp

- Vì sao lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu lạnh và khắc nghiệt không?

- Khí hậu khô và lạnh tác động đến cảnh quan thiên nhiên ở đây nh thế

nào?

- GV kết luận:

HĐ2: Pháp.

- HS thảo luận nhóm 4, xem hình minh họa SGK, lợc đồ hoàn thành bài tập sau:

1 Xác định vị trí địa lí và thủ đô nớc Pháp

a Nằm ở Đông Âu, thủ đô Pa-ri.

b Nằm ở Trung Âu,thủ đô Pa-ri.

c Nằm ở Tây Âu,thủ đô Pa-ri.

2 Viết mũi tên theo chiều thích hợp vào giữa các ô chữ sau.

3 Kể tên một số sản phẩm của ngành công nghiệp nớc Pháp.

IV/ Củng cố tổng kết:

- GV tổng kết bài

- HS về nhà học bài và chuẩn bị bài ôn tập

-Buổi chiều:

Tiết 1

Luyện mĩ thuật

Nằm ở Tây

Âu Giáp với đai d-ơng,biển ấm

không đóng băng

Khí hậu

ôn hòa Cây cốixanh

t-ơi

Nông nghiệp phát triển

Trang 4

giáo viên chuyên trách

-Tiết

Tiếng anh giáo viên chuyên trách

-Tiết 3

Khoa học.

Sử dụng năng lợng điện.

I/ Mục tiêu bài học:

Kể tên một số đồ dùng, máy móc sử dụng năng lợng điện

II/ phơng tiện dạy học:

- Tranh ảnh về đồ dùng, máy móc sử dụng điện

- Một số đồ dùng, máy móc sử dụng điện

III/ Hoạt động dạy học:

A-Bài cũ:

- Nêu tác dụng của năng lợng nớc chảy trong tự nhiên?

- Con ngời sử dụng năng lợng của nớc chảy vào việc gì?

B-Bài mới:

HĐ1: Một số ví dụ chứng tỏ dòng điện có mang năng lợng.

- GV cho cả lớp thảo luận theo nhóm:

+ Kể tên một số đồ dùng sử dụng năng lợng điện mà em biết?

+ Năng lợng điện mà các đồ dùng trên sử dụng đợc lấy từ đâu?

- GV: Tất cả các vật có khả năng cung cấp năng lợng điện đều đợc gọi chung là nguồn điện

HĐ2: Kể một số ứng dụng của dòng điện.

- HS quan sát các mô hình hay vật thật những đồ dùng, máy móc dùng

động cơ điện:

+ Kể tên của chúng

+ Nêu nguồn điện chúng cần sử dụng

+ Nêu tác dụng của dòng điện trong các đồ dùng,máy móc đó

- Đại diện từng nhóm giới thiệu với cả lớp

HĐ 3:Trò chơi: Ai nhanh,ai đúng.

- GV chia lớp thành 3 đội chơi

- GV nêu các lĩnh vực: sinh hoạt hằng ngày; học tập; thông tin; giao thông; nông nghiệp; giải trí; thể thao

- Từng nhóm tìm các dụng cụ, máy móc có sử dụng điện phục vụ cho mỗi lĩnh vực đó

- Nhóm nào tìm đợc nhiều, nhanh và đúng là nhóm đó thắng cuộc

IV/ Củng cố tổng kết:

- Nêu vai trò quan trọng cũng nh tiện lợi mà điện đã mang lại cho cuộc sống của mỗi con ngời

- Học thuộc mục bạn cần biết trong SGK

-Tiết 4

Luyện tiếng Việt.

Luyện tập: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ.

I/ Mục tiêu bài học:

- Biết điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống, thêm vế câu thích hợp vào chỗ trống, thay đổi vị trí các vế câu, tạo đợc câu ghép

- Biết tạo câu ghép có quan hệ ĐK (GT)-KQ, Tơng phản

II/ Hoạt động dạy học:

HĐ1: HS làm bài tập.

Trang 5

Bài 1: Gạch một gạch dới các vế câu, gạch 2 gạch dới các quan hệ từ, cặp quan

hệ từ trong các câu sau:

a Vì ma to gió lớn nên cây cối đổ nhiều

b Tớ không biết việc này vì cậu chẳng nói với tớ

c Do nó học giỏi nên nó làm bài toán rất nhanh

d Tại anh vắng mặt nên cuộc họp bị hoãn lại

Bài 2: Từ mỗi câu ghép ở bài tập 2, hãy tạo ra một câu ghép mới bằng cách

thay đổi vị trí của các vế câu

Bài 3: Điền các quan hệ từ thích hợp vào chổ trống.

a .bà tôi tuổi đã cao bà tôi vẫn nhanh nhẹn, hoạt bát nh hồi còn trẻ

b .tiếng trống trờng tôi đã quen nghe hôm nay tôi thấy lạ

c .nó gặp nhiều khó khăn nó vẫn học giỏi

Bài 4: Đặt câu ghép thể hiện quan hệ :

a Có quan hệ chỉ GT,Đk- kết quả

b Câu có quan hệ tơng phản

HĐ2: HS chữa bài.

III/ Củng cố tổng kết:

- GV nhận xét tiết học

- Nhớ kiến thức vừa luyện tập

_

Thứ ba, ngày 9 tháng 2 năm 2010

Buối sáng

Tiết 1

Thể dục

Nhảy dây- Bật cao Trò chơi" Qua cầu tiếp sức"

I/ Mục tiêu bài học:

- Thực hiện đợc động tác di chuyển tung và bắt bóng

- Thực hiện đợc nhảy dây kiểu chân trớc, chân sau

- Thực hiện đợc động tác bật cao

- Biết cách chơI và tham gia chơi đợc

*Làm quen với bật lên cao (có thể có đà hoặc tại chỗ)

II/ Phơng tiện dạy học :

- Chuẩn bị một còi, kẻ sân chơi trò chơi

III/ Hoạt động dạy học:

1 Phần mở đầu:

- GV phổ biến y/c tiết học

- Chạy chậm thành vòng tròn quanh sân tập

- Khởi động các khớp

2 Phần cơ bản:

- Ôn di chuyển tung và bắt bóng theo nhóm 2- 3 ngời 5-7 phút

- Tập đồng loạt theo tổ : 2 lần

- Tổ trởng chỉ huy

- GV nhận xét sữa sai

- Thi di chuyển tung và bắt bóng từng đôi: 1 lần, mỗi lần tung và bắt bóng 3 lần trở lên

- Ôn nhảy dây kiểu chân trớc chân sau: 5-7 phút

- Tập bật cao và chạy nhảy mang vác: 6- 8 phút: Tập theo tổ

- GV làm mẫu, giảng giải ngắn gọn, HS bật thử 1 lần sau đó lớp thực hiện

- Thi bật nhảy cao theo cách với tay lên cao chạm vật chuẩn: 1-2 lần

- Trò chơi "Qua cầu tiếp sức" 7- 9 phút

- GV nêu tên trò chơi, Nhắc lại cách chơi, quy định chơi sau đó chia các

đội đều nhau để chơi chính thức

3 Phần kết thúc:

- HS tập động tác thả lỏng kết hợp hít thở sâu

Trang 6

- GV nhận xét, đánh giá kết quả buổi tập

- Về nhà nhảy dây kiểu chân trớc chân sau

-Tiết 2

Mĩ thuật giáo viên chuyên trách

-Tiết 3

Toán.

Mét khối (t112).

I/ Mục tiêu bài học: Giúp HS:

- Biết tên gọi, kí hiệu, “độ lớn” của đơn vị đo thể tích: mét khối

- Biết mối quan hệ giữa mét khối, đề- xi- mét khối, xăng- ti- mét khối

II/ phơng tiện dạy học:

- Tranh vẽ mét khối

- Bảng đơn vị đo thể tích

III/ Hoạt động dạy học:

A-Bài cũ:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a 1 dm3 = cm3 ; 25 dm3 = cm3

8,5dm3 = cm3 ;

8

5dm3 = cm3

b 5000 cm3 = dm3

2860000 cm3 = dm3

8600 cm3 = dm3

125000 cm3 = dm3

- Gọi 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở nháp

- GV cùng HS nhận xét đánh giá

B-Bài mới:

HĐ1: Hình thành biểu tợng m 3 và mối quan hệ giữa các đơn vị đo thể tích

đã học.

a Mét khối:

- Xăng-ti-mét khối là gì? Đề-xi-mét khối là gì?

- Vậy mét khối là gì?

- Mét khối viết tắt là m 3

- GV treo hình minh họa nh SGK tranh 117

- Hình lập phơng cạnh 1 m gồm bao nhiêu hình lập phơng cạnh 1 dm? Giải thích?

- Vậy 1 m3 bằng bao nhiêu dm3?

- Một m3 bằng bao nhiêu cm3?

b Nhận xét:

- Chúng ta đã học những đơn vị đo thể tích nào? Nêu thứ tự từ bé đến lớn?

- GV gọi HS lên bảng viết vào chỗ chấm trong bảng

dm3 cm3

m3 dm3

m3

- Hãy so sánh mỗi đơn vị đo thể tích với đơn vị đo thẻ tích bé hơn, liền sau

- Hãy so sánh mỗi đơn vị đo thể tích với đơn vị đo thể tích liền trớc

HĐ 2: HS làm bài tập trang 32 VBT: bài1, bài 2

Bài 3 (dành HS khá, giỏi)

HĐ 3: Chữa bài

Bài 1:

Trang 7

Lu ý: Khi đọc các số đo ta đọc nh số tự nhiên, phân số hoặc số thập phân; sau

đó kèm ngay tên đơn vị đo

Bài 2: a) Viết các số đo sau dới dạng số đo có đơn vị là đề-xi- mét khối:

1 m3 =…….; 15m3=………… ; 3, 128 m3=…………

87,2 m3=…….;

5

3m3 =………… ; 0,202m3 =…………

b) Viết các số đo sau dới dángố đo có đơn vị là đề- xi- mét khối:

1dm3=……… ; 1,952dm3 =……… ;

4

3 m3 = ………

19,80m3 =………… ; 913,232413m3 = ………

IV/ Củng cố tổng kết:

- Ôn tập bảng đơn vị đo thể tích, mối quan hệ giữa các đơn vị đo thể tích

- Hoàn thành bài tập trong SGK

-Tiết 3

Luyện từ và câu.

Mở rộng vốn từ: Trật tự- An ninh.

I/ Mục tiêu bài học:

- Hiểu nghĩa các từ trật tự, an ninh

- Làm đợc các BT1, BT2, BT3

II/ Hoạt động dạy học:

A-Bài cũ:

- Gọi HS làm lại BT 1 của tiết LTVC trớc

- GV nhận xét cho điểm

B-Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài.

HĐ2: Hớng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1:

- HS làm bài và trình bày kết quả

- GV chốt lại ý đúng: Trật tự có nghĩa là Tình trạng ổn định có tổ chức,

có kỉ luật

Bài 2:

- HS đọc yêu cầu bài tập,làm bài và trình bày kết quả

- GV nhận xét và chốt lại ý đúng: cảnh sát giao thông, tai nạn, tai nạn giao thông, va chạm giao thông; vi phạm quy định về tốc độ, thiết bị kém an toàn, lấn chiếm lòng đờng và vỉa hè

Bài 3:

- Những từ ngữ chỉ ngời liên quan đến trật tự an ninh là: cảnh sát, trọng tài, bọn càn quấy

- Những từ ngữ chỉ sự việc, hiện tợng liên quan đến trật tự an ninh là: giữ trật tự, bắt, quậy phá, hành hung, bị thơng

III/ Củng cố tổng kết:

- GV nhận xét tiết học

- Ghi nhớ những từ ngữ các em vừa đợc học

-Buổi chiều:

Tiết 1

Tiếng anh giáo viên chuyên trách

-Tiết 2

Luyện toán luyện: Xăng ti mét khối, Đề xi mét khối

Trang 8

I/ Mục tiêu bài học:

1 Rèn kỉ năng đọc viết số đo cm3, dm3:

- Cũng cố mối quan hệ đo giữa cm3 và dm3:

II/ Hoạt động dạy học:

HĐ1: Hớng dẫn HS cũng cố đơn vị đo cm 3 , dm 3

HĐ2: Luyện tập.

Bài 1: a Đọc: 45cm3 ; 235 dm3 ; 28,07 dm3 ;

5

3dm3

b Viết số đo thể tích:

Hai trăm sáu mơi lăm xăng ti mét khối; năm nghìn chín trăm tám mơi ba đề

xi mét khối; tám đề xi mét khối hai trăm bốn mơi ba phần nghìn

Bài 2: Viết số đo thích hợp vào chỗ trống

a 1 dm3=…….; 247 dm3=………; 3,9dm3=………

b 40000cm3=…… ; 136000cm3=……; 8700000cm3=……

c

3,4dm3 = cm3

4

3dm3 = cm3

14dm35cm3 = cm3

5000cm3 = dm3 23500000cm3 = dm3 20dm3 5cm3 = dm3

HĐ3: Chữa bài : Gọi HS chữa bài nhiều em sai

III/ Củng cố tổng kết:

- GV nhận xét tiết hoc

- Dăn về ôn lại dm3, cm3, mối quan hệ giữa chúng

-Tiết 3

Lịch sử.

Nhà máy hiện đại đầu tiên của nớc ta.

I/ Mục tiêu bài học:

- Biết hoàn cảnh ra đời của Nhà máy Cơ khí Hà Nội: tháng 12 năm 1955 với sự giúp đỡ của Liên Xô nhà máy đợc khởi công xây dựng và tháng 4 –

1958 thì hoàn thành

- Biết những đóng góp của Nhà máy Cơ khí Hà Nội trong công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nớc: góp phần trang bị máy móc cho sản xuất ở miền Bắc,

vũ khí cho quân đội

II/ phơng tiện dạy học:

- Bản đồ thủ đô Hà Nội

- Hình minh họa trong SGK

III/ Hoạt động dạy học:

A-Bài cũ:

- Phong trào đồng khởi Bến Tre nổ ra trong hoàn cảnh nào?

- Thắng lợi của phong trào đồng khởi ở tỉnh Bến Tre có tác động nh thế nào đối với cách mạng miền Nam?

B-Bài mới:

HĐ1: Nhiệm vụ của miền Bắc sau năm 1954 và hoàn cảnh ra đời của nhà máy cơ khí Hà Nội.

HS đọc SGK và trả lời câu hỏi:

+ Sau hiệp định Giơ-ne-vơ Đảng và chính phủ xác định nhiệm vụ của miền Bắc là gì?

+ Tại sao Đảng và chính phủ lại quyết định xây dựng một nhà máy cơ khí hiện đại?

+Đó là nhà máy nào?

HĐ2: Quá trình xây dựng và những đóng góp của nhà máy cơ khí Hà Nội cho công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

HS thảo luận nhóm 4 hoàn thành các bài tập sau:

1 Điền thông tin thích hợp vào chỗ chấm:

Nhà máy cơ khí Hà Nội

Trang 9

Thời gian xây dựng:

Địa điểm:

Diện tích:

Quy mô:

Nớc giúp đỡ xây dựng:

Các sản phẩm

2 Nhà máy cơ khí Hà Nội dã có đóng góp gì vào công cuộc xây dựng và bảo

vệ đất nớc?

IV/ Củng cố tổng kết:

- GV tổ chức cho HS giới thiệu các thông tin su tầm đợc vè nhà máy cơ khí Hà Nội

- GV nhận xét tiết hoc

- Tìm hiểu về con đờng lịch sử Trờng Sơn

-Tiết 4

H ớng dẫn thực hành

địa lý châu âu

I/ Mục tiêu bài học:

Cũng cố: vị trí giới hạn, đặc điểm địa hình châu Âu và một số nớc ở châu Âu

Rèn kỉ năng sử dụng lợc đồ, bản đồ

II/ phơng tiện dạy học:

- Bản đồ tự nhiên châu Âu, bàn đồ các nớc châu Âu

III/ Hoạt động dạy học:

HĐ1: Giới thiệu bài.

HĐ2: Cũng cố vị trí, giới hạn, đắc điểm tự nhiên của châu Âu.

HS hoạt động nhóm: Quan sát bản đồ thế giới, bản đồ châu Âu, nêu vị trí địa lý giới hạn của châu Âu

Quan sát lợc đồ SGK nói cho nhau nghe tên dãy núi đồng bằng lớn ở châu

Âu

Kể một số cảnh thiên nhên tiêu biểu ở các vùng Đông âu, Trung âu, Tây

âu

HĐ3: Cũng cố vi trí, đắc điểm tự nhiên của Pháp, Liên Bang Nga

- HS quan sát bản đồ các nớc châu Âu

- Nêu vị trí giới hạn của Pháp, Liên Bang Nga

- Nêu đặc điểm địa hình, khí hậu của Pháp, Liên Bang Nga

IV/ Củng cố tổng kết

- Thi “HD viên du lịch giỏi”

- Đại diện các nhóm thi giới thiệu về một số nớc ở châu Âu, kết hợp với bản đồ và những hiểu biết của các em

_

Từ thứ 4 n gày 10 đến 18 tháng 2 năm 2010

Nghỉ Tết nguyên đán _

Thứ sáu, ngày 19 tháng 2 năm 2010

Buổi sáng

Tiết 1

Tập đọc.

Máy phay, máy tiện, máy khoan tiêu biểu là tên lửa A12

Trang 10

Chú đi tuần.

I/ Mục tiêu bài học:

- Biết đọc diễn cảm bài thơ

- Hiểu đợc sự hi sinh thầm lặng, bảo vệ cuộc sống bình yên của các chú

đI tuần ( Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3; học thuộc lòng những câu thơ yêu thích)

II/ phơng tiện dạy học: Tranh minh họa trong SGK

III/ Hoạt động dạy học:

A-Bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc bài phân xử tài tình

- Hai ngời đàn bà đến công đờng nhờ quan phân xử việc gì? Kết quả ra sao?

- Câu chuyện nói lên điều gì?

B-Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài.

HĐ2: Luyện đọc:

- HS đọc toàn bài một lợt

- HS đọc nối tiếp

- Luyện đọc từ khó: hun hút, giấc ngủ, lu luyến,

- HS đọc theo nhóm

- Một HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm cả bài

HĐ3: Tìm hiểu bài:

- Ngời chiến sĩ đi tuần trong hoàn cảnh nh thế nào?

- Đặt hình ảnh ngời chiến sĩ đi tuần bên cạnh hình ảnh giấc ngủ yên bình của HS, tác giả muón nói lên điều gì?

- Tình cảm và mong ớc của ngời chiến sĩ đối với các cháu HS thể hiện qua những từ ngữ và chi tiết nào?

HĐ4: Đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài thơ.

- Bốn HS tiếp nối nhau đọc bài thơ

- HS đọc thuộc lòng

- HS thi đọc thuộc lòng

- GVnhận xét, khen những HS đọc hay

IV/ Củng cố tổng kết:

- GV nhận xét tiết học

- HS về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ

-Tiết 2

Toán.

Luyện tập (T113)

I/ Mục tiêu Bài học:

- Biết đọc, viết các đơn vị đo mét khối, đề- xi- mét khối và mối quan hệ giữa chúng

- Biết đổi các đơn vị đo thể tích, so sánh các đơn vị đo thể tích

II/ phơng tiện dạy học: Bảng phụ

III/ Hoạt động dạy học:

A-Bài cũ:

- Nêu tên các đơn vị đo thể tích đã học?

- Mỗi đơn vị đo thể tích hơn kém nhau bao nhiêu lần?

B-Bài mới:

HĐ 1: Rèn kĩ năng đọc, viết và so sánh số đo các đơn vị đo thể tích.

HĐ 2: Chữa bài:

Bài 1:

- HS nối tiếp nhau đọc số đo

- Nêu cách đọc chung: Đọc số đo rồi đọc đơn vị đo

Bài 2: Viết số đo thích hợp vào chỗ trống:

a Từ đơn vị lớn sang đơn vị nhỏ:

903,436672m3=………….dm3= ………… cm3

Ngày đăng: 14/11/2015, 15:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w