1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số đề thi vào 10(Có đ/á chi tiết) Bắc Giang9

4 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu tăng số thứ nhất lên 3 đơn vị và số thứ hai lên 2 đơn vị thì tích của chúng tăng lên 45 đơn vị.. Kẻ BB’ vuông góc với OA, AA’ vuông góc với OB... Nếu tăng số thứ nhất lên 3 đơn vị và

Trang 1

Sở Giáo Dục & Đào Tạo Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT

Môn thi: Toán

Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1: (2 điểm)

1) Phân tích x2 – 9 thành tích

2) x = 1 có là nghiệm của phơng trình x2 – 5x + 4 = 0 không ?

Câu 2: (1 điểm)

1) Hàm số y = - 2x + 3 đồng biến hay nghịch biến ?

2) Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng y = - 2x + 3 với trục Ox, Oy

Câu 3: (1,5 điểm)

Tìm tích của hai số biết tổng của chúng bằng 17 Nếu tăng số thứ nhất lên 3

đơn vị và số thứ hai lên 2 đơn vị thì tích của chúng tăng lên 45 đơn vị

Câu 4: (1,5 điểm)

Rút gọn biểu thức: P = 2 1

:

 

  với a, b 0 và a ≠ b

Câu 5: (5 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại B, các đờng cao AD, BE cắt nhau tại H Đờng thẳng d đi qua A và vuông góc với AB cắt tia BE tại F

1) Chứng minh rằng: AF // CH

2) Tứ giác AHCF là hình gì ?

Câu 6: (1 điểm)

Gọi O là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác ABC, các tiếp điểm của đờng tròn (O) với các cạnh BC, CA, AB lần lợt tại D, E, F Kẻ BB’ vuông góc với OA, AA’ vuông góc với OB Chứng minh rằng: Tứ giác AA’B’B nội tiếp và bồn

điểm D, E, A’, B’ thẳng hàng

Câu 7: (1 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất của A = (2x – x2)(y – 2y2) với 0  x  2

0  y  1

2

-

Hết -Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh…………

Giám thị số 1 (họ tên và kí):………

Giám thị số 2 (họ tên và kí):………

Đáp án

Câu 1: (2 điểm)

1) Phân tích x2 – 9 thành tích

x2 – 9 = (x + 3)(x - 3)

2) x = 1 có là nghiệm của phơng trình x2 – 5x + 4 = 0 không ?

Thay x = 1 vào phơng trình ta thấy: 1 – 5 + 4 = 0 nên x = 1 là nghiệm của

ph-ơng trình

Câu 2: (1 điểm)

1) Hàm số y = - 2x + 3 đồng biến hay nghịch biến ?

Trang 2

Hàm số y = - 2x + 3 là hàm nghịch biến vì có a = -2 < 0

2) Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng y = - 2x + 3 với trục Ox, Oy

Với x = 0 thì y = 3 suy ra toạ độ giao điểm của đờng thẳng y = - 2x + 3 với trục Ox là: (0; 3)

Với y = 0 thì x = 3

2 suy ra toạ độ giao điểm của đờng thẳng y = - 2x + 3

với trục Oylà: (3

2; 0)

Câu 3: (1,5 điểm)

Tìm tích của hai số biết tổng của chúng bằng 17 Nếu tăng số thứ nhất lên 3

đơn vị và số thứ hai lên 2 đơn vị thì tích của chúng tăng lên 45 đơn vị

Gọi số thứ nhất là x, số thứ hai là y

Vì tổng của hai số bằng 17 nên ta có phơng trình: x + y = 17 (1)

Khi tăng số thứ nhất lên 3 đơn vị thì số thứ nhất sẽ là x + 3 và số thứ hai lên 2

đơn vị thì số thứ hai sẽ là y + 2

Vì tích của chúng tăng lên 45 đơn vị nên ta có phơng trình:

(x + 3)(y + 2) = xy + 45

 2x + 3y = 39 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phơng trình: 17

2 3 39

x y

 

 

Giải hệ phơng trình ta đợc 12

5

x y

Câu 4: (1,5 điểm)

Rút gọn biểu thức: P = 2 1

:

 

  với a, b 0 và a ≠ b

2

với a, b 0 và a ≠ b

Câu 5: (5 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại B, các đờng cao AD, BE cắt nhau tại H Đờng thẳng d đi qua A và vuông góc với AB cắt tia BE tại F

1) Chứng minh rằng: AF // CH

2) Tứ giác AHCF là hình gì ?

Trang 3

d F

E

D

C A

B

1) Ta có H là trực tâm tam giác ABC suy ra CH AB

d AB suy ra AF AB suy ra CH // AF

2) Tam giác ABC cân tại B có BE là đờng cao nên BE đồng thời là đờng trung trực suy ra EA = EC , HA = HC, FA = FC

Tam giác AEF = tam giác CEH nên HC=AF suy ra AH = HC = AF = FC nên tứ giác AHCF là hình thoi

Câu 6: (1 điểm)

Gọi O là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác ABC, các tiếp điểm của đờng tròn (O) với các cạnh BC, CA, AB lần lợt tại D, E, F Kẻ BB’ vuông góc với OA, AA’ vuông góc với OB Chứng minh rằng: Tứ giác AA’B’B nội tiếp và bồn

điểm D, E, A’, B’ thẳng hàng

Tứ giác AA’B’B nội tiếp vì có suy ra AB A' '  ABA' màABA' DBA ' suy ra

 ' '  '

Tứ giác BDB’O nội tiếp vì có BB O BDO'    90 0

Do đó D, B’, A’ thẳng hàng

Tơng tự ta cũng có E, A’, B’ thẳng hàng suy ra ĐPCM

Trang 4

E

D B' A'

C B

A

O

Câu 7: (1 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất của A = (2x – x2)(y – 2y2) với 0  x  2

0  y  1

2

Với 0  x  2 0  y  1

2 thì 2x-x

2 0 và y – 2y2 0

áp dụng bất đẳng thức Cô si ta có 2x – x2 = x(2 - x) 

2

x 2

1 2

x

 

y – 2y2 = y(1 – 2y ) =

2

.2 (1 2 )

 (2x – x2)(y – 2y2)  1

8

Dấu “=” xảy ra khi x = 1, y = 1

4

Vậy GTLN của A là 1

8 x = 1, y =

1 4

Ngày đăng: 14/11/2015, 13:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w