GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 5 LUYỆN TỪ VÀ CÂU: MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN I.. Mục tiêu: - Hiểu nghĩa của từ công dân; xếp được một số từ chứa tiếng công vào nhóm thích hợp.. - Nắm được một số t
Trang 1GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 5 LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
I Mục tiêu:
- Hiểu nghĩa của từ công dân; xếp được một số từ chứa tiếng công vào nhóm thích hợp
- Nắm được một số từ đồng nghĩa với từ công dân và sử dụng phù hợp với văn cảnh
- Bồi dưỡng học sinh thói quen dùng đúng từ trong chủ điểm
- HSKG : làm bài 4 và giải thích lí do không thay được từ khác
II Chuẩn bị:
+ GV: Từ điển Tiếng Việt – Hán việt, Tiếng Việt tiểu học các tờ giấy kẻ sẵn, nội dung bài tập 2
III Các hoạt động:
1 Khởi động: 1’ Hát
2 Bài cũ: 5’
Cách nối các vế câu ghép
- Giáo viên gọi 2, 3 học sinh đọc đoạn văn đã viết lại hoàn chỉnh
- Giáo viên nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Trang 2Hoạt động 1: Mở rộng vốn từ công dân.
Mục tiêu: Mở rộng hệ thống hoá vốn từ
gắn với chủ điểm công dân.
Cách tiến hành:
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Giáo viên nhận xét chốt lại ý đúng
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Giáo viên dán giấy kẻ sẵn luyện tập lên
bảng mời 3 – 4 học sinh lên bảng làm bài
- Giáo viên nhận xét, chốt lại các từ thuộc
Hoạt động cá nhân.
- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm việc cá nhân, các em có thể
sử dụng từ điển để tra nghĩa từ “Công dân” học sinh phát biểu ý kiến
- VD: dòng b: công dân là người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất nước
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh tiếp tục làm việc cá nhân, các
em sử dụng từ điển để hiểu nghĩa của từ mà các em chưa rõ
- 3 – 4 học sinh lên bảng làm bài
Trang 3chủ điểm công dân.
Hoạt động 2: 13’
Mục tiêu: Bước đầu nắm được cách dùng
một số từ ngữ thuộc chủ điểm công dân
Học sinh biết cách dùng từ thuộc chủ
điểm.
Cách tiến hành:
Bài 3:
- Cách tiến hành như ở bài tập 2
Bài 4:
- Giáo viên nêu yêu cầu đề bài
- Tổ chức cho học sinh làm bài theo nhóm
- Giáo viên nhận xét chốt lại ý đúng
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh tìm từ đồng nghĩa với từ công dân
- Học sinh phát biểu ý kiến
- VD: Đồng nghĩa với từ công dân, nhân dân, dân chúng, dân
- Không đồng nghĩa với từ công dân, đồng bào, dân tộc nông nghiệp, công chúng
- 1 học sinh đọc lại yêu cầu, cả lớp đọc thầm
- Học sinh trao đổi trong nhóm để trả lời câu hỏi, đại diện nhóm trả lời
- VD: Các từ đồng nghĩa với tìm được ở bài tập 3 không thay thế được tử công dân
- Lý do: Khác về nghĩa các từ: “nhân dân,
Trang 4 Hoạt động nối tiếp: củng cố dặn dò
- Tìm các từ ngữ thuộc chủ điểm công dân
→ đặt câu
→ Giáo viên nhận xét + tuyên dương
- Chuẩn bị: “Nối các vế câu ghép bằng
quan hệ từ”
- Nhận xét tiết học
dân chúng …, từ “công dân” có hàm ý này của từ công dân ngược lại với nghĩa của từ
“nô lệ” vì vậy chỉ có từ “công dân” là thích hợp
(4 em/ 1 dãy)
- Học sinh thi đua
*Rút kinh nghiệm tiết dạy: