Giáo án tiếng việt lớp 5 Luyện từ và câuLuyện từ và câu tiết 39 : MỞ RỘNG VỐN TỪ CÔNG DÂN I.Mục tiêu : -Hiểu nghĩa của từ công dân BT1;xếp được một số từ chứa tiếng công vào nhóm thí
Trang 1Giáo án tiếng việt lớp 5 Luyện từ và câu
Luyện từ và câu ( tiết 39 ) :
MỞ RỘNG VỐN TỪ CÔNG DÂN
I.Mục tiêu :
-Hiểu nghĩa của từ công dân (BT1);xếp được một số từ chứa tiếng công vào nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT2 ;nắm được một số từ đồng nghĩa với từ công dân
và sử dụng phù hợp với văn cảnh (BT3,BT4)
-Hs khá,giỏi làm được BT4 và giải thích lí do không thay được từ khác
-Giáo dục Hs có ý thức tôn trọng người lao động
II Đồ dùng : Bút dạ; Bảng phụ( giấy A4)
III Các hoạt động dạy học ( 40 phút )
1.Bài cũ
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hdẫn phần luyện tập
Bài tập 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa…
Gv kết luận: b- Người dân của 1 nước, có quyền lợi và
nghĩa vụ với đất nước
Bài tập 2: Xếp những từ chứa tiếng “công”…
a/công dân, công cộng, công chúng
2 Hs trả bài
Hs làm nhóm, trình bày
Cả lớp bổ sung
Hs đọc yêu cầu bài tập
Hs làm theo cặp
Trang 2Giáo án tiếng việt lớp 5 Luyện từ và câu
b/ công bằng, công lí, công minh, công tâm
c/công nhân ,công nghiệp
Bài tập 3: Tìm những từ đồng nghĩa với công dân…
Gv kết luận: nhân dân, dân chúng, dân
Bài tập 4:Thử thay từ “công dân”…
Gv kết luận: Không thể thay thế từ công dân bằng
những từ đồng nghĩa
Hs làm bài vào vở
Gv chấm 5-7 bài, nhận xét chung
3.Củng cố, dặn dò
Gv nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài tiết sau
Hs lên bảng làm, cả lớp nhận xét bài
Hs làm theo cặp
Hs trình bày, cả lớp nhận xét
+ không thể thay thế từ công dân bằng những từ đồng nghĩa ở BT3 vì
từ công dân có hàm ý “người dân một nước độc lập” khác với các từ : nhân dân, dân chúng, dân Hàm ý này của từ công dân ngược lại với ý của từ nô lệ