1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Trắc nghiệm bệnh học nội khoa chương tiêu hóa

24 1,8K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 205,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d Gây nhiễm trùng huyết e Gây tăng áp lực tĩnh mạch cửa 326.. Tăng áp lực tĩnh mạch cửa trong xơ gan là do: 1.. Chảy máu do vỡ tĩnh mạch trướng thực quản có đặc điểm: a Ồ ạt, máu tươi, l

Trang 1

Trắc Nghiệm Bệnh Học Nội Khoa CHƯƠNG TIÊU HOÁ

Xơ gan – Hôn mê gan

Viêm dạ dày (thiếu)

Bệnh gan amip

Viêm tuỵ cấp

Ung thư đại trực tràng (thiếu)

Ung thu gan nguyên phát (thiếu)

3 Tỷ lệ nhiễm Amíp cao là do:

A Không tiêm ngừa

B Uống nhiều rượu bia

@C Ăn rau sống, uống nước lã

D khí hậu nóng và ẩm

E Chế đọ ăn nhiều thít cá ít rau

4 Amíp thể hoạt động chết khi rời ký chủ sau:

Trang 2

10 Amíp gây bệnh chủ yếu là thể:

@A Entamoeba Hystolytica

B Thể Minuta

C Thể kén

D Thể Végétale

E Chủng Rarendo

11 Tổn thương Amíp ở gan thường là:

A Luôn luôn là nguyên phát

@B Thứ phát sau Amíp ruột

C Thường kèm với Amíp phổi

Trang 3

B Tiểu thuỳ gan

C Tĩnh mạch trong gan

D Đường mật trong gan

@E Khoảng cửa

14 Tại gan Amíp có thể tiết ra men:

@A Men tiêu tổ chức

B Men huỷ hồng cầu

17 Tại tổn thương ở gan ký sinh trùng amíp có thể được tìm thấy :

@A Ở những mao mạch giãn to

B Ở trong tế bào gan

C Ở khoảng cửa

D Ở động mạch gan riêng

E Ở đường mật trong gan

18 Áp xe gan amíp ở thuỳ gan phải chiếm tỷ lệ:

E Tam chứng Fontan + cổ trướng

20 Sốt trong Áp xe gan amíp chiếm tỷ lệ:

A 70%

B 80%

Trang 4

B Hít sâu, ho, nằm yên

@C Thay đổi tư thế, hít sâu, ho,

27 Tìm amíp di động trong áp xe gan amíp bằng cách:

A Nạo vách ổ áp xe đem cấy

B Lấy mủ giữa ổ áp xe cấy

Trang 5

@C Lấy mủ giữa ổ âp xe soi tươi

D Nạo vâch ổ âp xe đem soi tươi

E Chỉ cấy mâu mới tìm thấy amíp

28 Chẩn đoân âp xe gan amíp dựa văo:

A Đau, sốt, gan to, văng da

@B Sốt, gan to, đau vùng gan mật

C Đau, gan to, sốt

D Gan to, văng da, sốt

E Sốt, văng da, gan to

29 Âp xe gan amíp được gọi lă mạn tính khi:

@A Không có mủ nhưng tổn thương lăm cho gan xơ lại

B Tụ mủ kĩo dăi, sốt cao kĩo dăi

C Không có mủ nhưng sốt cao kĩo dăi

D Gan xơ lại vă có cổ trướng

E Không có mủ nhưng gđy văng da, văng mắt

30 Biến chứng thường gặp của âp xe gan amíp lă:

e) Minuta khu trú lâu trong ruột

322 Tổn thương Amibe cấp thường thứ phát sau tổn thương: a) Phổi

b) Ruột

c) Đường mật

d) Não

e) Tĩnh mạch cửa

323 Amibe đột nhập vào gan qua:

a) Động mạch gan

Trang 6

b) Ống mật chủ

c) Tĩnh mạch cửa

d) Đường bạch mạch

e) Các tĩnh mạch nhỏ

324 Amibe vào gan trong giai đoạn đầu khu trú tại:

b) Làm giãn đường dẫn mật

c) Gây hoại tử tế bào gan

d) Gây nhiễm trùng huyết

e) Gây tăng áp lực tĩnh mạch cửa

326 Vào gan Amibe có thể tiết ra:

Trang 7

e) Trong tế bào gan

329 Xét nghiệm chắc chắn nhất để chẩn đoán xác định Abcès gan Amibe là khi không có amibe ruột hoạt động là:

e) Xác tịnh liều lượng kháng sinh

331 Trong điều trị amibe gan liều lượng Emétine tự nhiên mỗi ngày có thể dùng:

b) Do loét dạ dày tá tràng

c) Cholesterol đường mật Do sỏi

d) Do giun chui đường mật

Trang 8

e) Do nội soi đường mật tụy ngược dòng

334 Tính chất khởi phát của viêm tụy cấp là:

d) Giao điềm bờ ngoài cơ thẳng to trái và đường ngang qua rốn

e) Giao điểm bờ ngoài cơ thẳng to trái và đường ngang qua rốn lên trên 3 khoát ngón tay

337 Khi khám điểm đuôi tụy cần:

a) Cho bệnh nhân nằm ngữa

b) Cho bệnh nhân nằm sấp

c) Cho bệnh nhân đứng

d) Cho bệnh nhân nằm nghiêng trái

e) Cho bệnh nhân nằm nghiêng phải

338 Điểm đau phụ thường gặp trong VTC là:

a) Điểm trước bên thận phải

b) Mạc nối đại tràng ngang

c) Mạc treo ruột non

d) Trước bên thận trái

e) Rảnh đại tràng xuống

339 Các điểm đau phụ xuất hiện khi:

Trang 9

a) Viêm tụy thể phù

b) Áp xe tụy

c) Viêm tụy xuất tiết

d) Viêm tụy hoại tử

e) Nang giả tụy

342 Amylase máu thường bắt đầu tăng:

a) 1 giờ sau cơn đau

b) 3 - 5 giờ sau cơn đau

c) 6 - 12 giờ sau cơn đau

d) > 12 giờ sau cơn đau

a) Cao sớm hơn Amylase máu

b) Cao cùng lúc Amylase máu

c) Cao muộn hơn Amylase máu

Trang 10

d) Cao vào ngày thứ 3-5

e) Cao sau 7 ngày

345 Tỉ lệ giữa Amylase niệu/ Amylase máu là:

c) Trong suy thận mạn

d) Trong VTC đến muộn

e) Trong VTC đến sớm

347 Hệ số thanh thải Amylase/créatinin:

a) ACR = Amáu/Aniệu  Crmáu/Crniệu

b) ACR = Amáu/Aniệu  Crniệu/Crmáu

c) ACR = Aniệu/Amáu  Crmáu/Crniệu

d) ACR = Aniệu/Amáu  Crmáu/Crniệu  100

e) Không có câu nào đúng

348 Các chỉ số sau đây liên quan đến Bảng tiên lượng của Ranson: a) M, N, HA

B0 Điện giải đồ

c) Créatinin máu

d) Amylase máu

e) Đường máu

349 Trong VTC dấu Cullen là dấu:

a) Xuất huyết da

b) Xuất huyết niêm mạc

c) Mảng bầm tím chung quanh rốn

d) Mảng bầm tím ở hông phải

e) Mảng bầm tím ở hông trái

350 Trị số ACR bình thường:

Trang 11

e) Amylase máu cao > 4 lần bình thường

352 Điều trị VTC do giun chủ yếu là:

a) Sử dụng kháng sinh

b) Thuốc giảm đau

c) Thuốc kháng tiết

d) Diệt giun + kháng sinh

e) Liệt giun

XƠ GAN Chọn câu trả lời đúng nhất:

288 Xơ gan có đặc điểm giải phẫu bệnh như sau:

1 Tổ chức liên kết ở khoảng cửa tăng sinh mạnh

2 Tế bào gan tân tạo có chức năngbình thường

3 Mạch máu trong gan ngoằn ngoèo

4 Tế bào gan tăng sinh mạnh nhưng chức năng giảm

289 Xơ gan nốt nhỏ gặp trong:

a) Xơ gan sau viêm gan siêu vi

b) Xơ gan do rượu

c) Xơ gan do suy dưỡng

d) Xơ gan do chuyển hóa

Trang 12

e) Tất cả các nguyên nhân trên

291 Nguyên nhân xơ gan hay gặp nhất ở nước ta là:

a) Do chất độc

b) Do rượu

c) Do suy tim

d) Do suy dưỡng

e) Do viêm gan siêu vi

292 Virus viêm gan nào gây xơ gan:

1 Virus viêm gan A

2 Virus viêm gan B

3 Virus viêm gan C

4 Virus viêm gan B- Delta

5 Virus Ebstein Barr

a) Tất cả các loại virus trên

294 Tăng áp lực tĩnh mạch cửa trong xơ gan là do:

1 Tĩnh mạch cửa bị chèn ép do tổ chức xơ phát triển

2 Các nốt tế bào gan tân tạo chèn vào tĩnh mạch cửa

3 Tăng áp tĩnh mạch lách

4 Do lách lớn

Trang 13

a) Tất cả các nguyên nhân trên

e) Sinh thiết gan

297 Hồng ban lòng bàn tay trong suy gan là do:

a) Giảm tỷ prothrombin

Trang 14

e) Phù ngực và bụng

299 Trong xơ gan, chảy máu dưới da và niêm mạc là do:

a) Tăng áp thủy tĩnh

b) Giảm áp lực keo

c) Oestrogen không bị gián hóa

d) Chất giãn mạch nội sinh

e) Giảm yếu tố V

300 Tăng Bilirubin trong xơ gan là do:

a) Tổ chức xơ nhiều gây chèn ép đường mật, suy gan nặng b) Suy gan nặng và cổ trướng quá lớn

c) Chèn ép tĩnh mạch chủ dưới

d) Thiếu máu động mạch gan

d) Tĩnh mạch lách- tĩnh mạch cửa

e) Tĩnh mạch thận- tĩnh mạch chủ

302 Thiếu máu trong xơ gan là do:

b) Rối loạn Prothrombin

c) Chảy máu, giảm tổng hợp albumin, do miễn dịch

d) Huyết tán

e) Tắc mật

303 Báng trong xơ gan là do các nguyên nhân sau:

1 Tăng áp lực cửa

2 Giảm áp lực keo

3 Giảm prothrombin làm tăng tính thấm thành mạch

4 Ứ máu hệ tĩnh mạch tạng, giảm thể tích tuần hoàn hiệu lực

5 Tăng Aldosteron thứ phát

a) Tất cả các nguyên nhân trên

b) 1,2,3, 5 đúng

c) 1,2,4 ,5 đúng

Trang 15

d) 1,3,4, 5 đúng

e) 3,4, 5 đúng

304 Cường lách trong xơ gan có biểu hiện:

a) Giảm hai dòng tế bào máu ngoại vi

b) Giảm ba dòng tế bào máu ngoại vi

c) Giảm hồng cầu,nhưng bạch cầu và tiểu cầu bình thường

d) Giảm ba dòng tế bào máu ở ngoại vi và ở tủy

e) Tiểu cầu giảm, tủy hoạt động mạnh

305 Trong xơ gan , xét nghiệm nào sau đây là đặc hiệu chứng tỏ có hội chứng viêm:

a) Điện di protein có albumin máu giảm

b) Điện di protein co ï globulin tăng

c) Điện di protein có  globulin tăng

d) Phản ứng Gros- Mac-Lagan dương tính

e) Bổ thể giảm

306 Nguyên nhân nào sau đây làm giảm tỷ prothrombin

a) Suy gan kèm lách lớn

b) Tăng áp tĩnh mạch cửa

c) Tắc mật hoặc suy gan

d) Tắc ruột

e) Albumin máu giảm

307 Trong xơ gan mất bù, biến chứng nhiễm khuẩn hay gặp:

1 Viêm phổi

2 Nhiễm trùng báng

3 Viêm ruột

4 Nhiễm trùng đường tiểu

a) Tất cả các biến chứng trên

Trang 16

4 Viêm đường mật.trong gan

a) Tất cả các nguyên nhân trên

b) 1,2,3 đúng

c) Chỉ 3 đúng

d) Chỉ 1 đúng

e) Chỉ 3 đúng

309 Chảy máu do vỡ tĩnh mạch trướng thực quản có đặc điểm:

a) Ồ ạt, máu tươi, lẫn thức ăn và dịch vị

b) Buồn nôn và nôn nhiều

c) Có hội chứng nhiễm trùng đi trước

d) Ồ ạt, máu tươi và không có triệu chứng báo trước

e) Đi cầu phân đen trước khi nôn máu tươi

310 Điều trị đặc hiệu suy gan là:

a) Vitamin B12 liều cao

b) Thuốc tăng đồng hóa protein

c) Vitamin B1,C,A

d) Colchicin liều cao

e) Không có điều trị đặc hiệu

311 Các biện pháp điều trị cổ trướng trong xơ gan:

1 Nghĩ ngơi, tiết thực, lợi tiểu

2 Chọc tháo báng

3 Dùng thuốc chẹn giao cảm ngay từ đầu

4 Dùng kích thích tố nam

5 Truyền albumin lạt

a) 1,2 đúng

b) 1,2,3,5 đúng

c) 1,2,3 đúng

d) 1,2,3,4 đúng

e) Tất cả các biện pháp trên

312 Xét nghiệm để theo dõi khi điều trị lợi tiểu ở bệnh nhân xơ gan mất bù: a) Tỷ prothrombin

b) Điện não đồ

c) Điện giải đồ máu và nước tiểu

d) Dự trữ kiềm

Trang 17

e) NH3 máu

313 Lợi tiểu thường dùng để điều trị cổ trướng là:

a) Dùng đơn độc lợi tiểu thải Kali

b) Dùng đơn độc lợi tiểu thải natri

c) Dùng đơn độc kháng Aldosteron

d) Phối hợp Thiazide với kháng Aldosteron

e) Dùng lợi tiểu thủy ngân thì tốt hơn khi cổ trướng lớn

314 Điều trị chảy máu do vỡ tĩnh mạch trướng thực quản thường áp dụng theo thứ tự:

a) Thuốc cầm máu- chẹn giao cảm- truyền máu

b) Truyền máu- Sandostatin- chích xơ

c) Truyền máu- sandostatin- Đặt sond Blakemore- chích xơ

d) Đặt sond Blảemore

e) Nối thông cửa- chủ vào giai đoạn sớm

315 Hội chứng não gan thường do:

e) Tất cả đều đúng

316 Các biểu hiện của hôn mê gan là do:

a) Thiếu máu não cục bộ

b) Não thiếu năng lượng

c) Tăng Kali máu

d) Vai trò của các chất dẫn truyền thần kinh giả

e) Tăng Aldosteron thứ phát

317 Phát hiện sớm hôn mê gan khi có triệu chứng:

a) Rối loạn định hướng, ngủ gà

b) Run tay

Trang 18

c) Hay quên

d) Rối loạn tuần hoàn với mạch nhanh,huyết áp tăng

e) Yếu nữa người

318 Dấu rung vỗ cánh có đặc điểm:

a) Cử động bàn tay với biên độ nhỏ, đối xứng hai bên

b) Cử động bàn tay với biên độ lớn, không đều, không đối xứng

c) Bàn tay rủ xuống, không đối xứng

d) Cử động cánh tay liên tục

e) Tay bắt chuồn chuồn

319 Xét nghiệm có giá trị gợi ý hôn mê gan

a) Tăng natri má

b) Giảm Kali máu

c) Tăng urê máu

d) Tăng Glutamin trong dịch não tủy

e) Tăng Amoniac máu tĩnh mạch

320 Thuốc ứ chế dẫn truyền thần kinh giả hiện nay được ưa chuộng:

@E Do viím gan siíu vi

3 Virus viím gan B, C, Ebstein Barr thường gđy viím gan mạn vă xơ gan:

Trang 19

5 Tăng áp lực tĩnh mạch cửa trong xơ gan là do:

1 Tĩnh mạch cửa bị chèn ép do tổ chức xơ phát triển

2 Các nốt tế bào gan tân tạo chèn vào tĩnh mạch cửa

@B Sinh thiết gan

C Siêu âm gan

C Oestrogen không bị giáng hóa

D Chất giãn mạch nội sinh

@E Giảm yếu tố V

10 Tăng Bilirubin trong xơ gan là do:

A Thiếu máu động mạch gan

@B Tổ chức xơ nhiều gây chèn ép đường mật, suy gan nặng

C Suy gan nặng và cổ trướng quá lớn

Trang 20

@B Chảy máu, giảm tổng hợp albumin, do miễn dịch

C Rối loạn Prothrombin

@C Giảm prothrombin làm tăng tính thấm thành mạch

D Ứ máu hệ tĩnh mạch tạng, giảm thể tích tuần hoàn hiệu lực

E Tăng Aldosteron thứ phát

14 Cường lách trong xơ gan có biểu hiện:

A Giảm hai dòng tế bào máu ngoại vi

@B Giảm ba dòng tế bào máu ngoại vi

C Giảm hồng cầu,nhưng bạch cầu và tiểu cầu bình thường

D Giảm ba dòng tế bào máu ở ngoại vi và ở tủy

E Tiểu cầu giảm, tủy hoạt động mạnh

15 Trong xơ gan, xét nghiệm nào sau đây là đặc hiệu chứng tỏ có hội chứng viêm:

A Điện di protein có albumin máu giảm

@B Điện di protein có globulin tăng

C Điện di protein có globulin giảm

E Albumin máu giảm

17 Trong xơ gan mất bù, biến chứng nhiễm khuẩn theo thứ tự hay gặp là:

1 Viêm phổi

2 Nhiễm trùng báng

3 Viêm ruột

Trang 21

4 Nhiễm trùng đường tiểu

A Tất cả các nhiễm khuẩn trên

4 Viêm, loét dạ dày

A Tất cả các nguyên nhân trên

B 1,2,3 đúng

@C 1,3,4

D 1,2 đúng

E 2, 3 đúng

19 Chảy máu từ tĩnh mạch trướng thực quản có đặc điểm:

A Ồ ạt, máu tươi, đau sau xương ức

B Nôn máu kèm nuốt nghẹn

@C Nôn máu tươi ồ ạt không có triệu chứng baúo trước

D Có hội chứng nhiễm trùng đi trước

E Đi cầu phân máu tươi trước khi nôn máu tươi

20 Hội chứng não gan thường do:

21 Các biểu hiện của hôn mê gan là do:

A Thiếu máu não cục bộ

@B.Vai trò của các chất dẫn truyền thần kinh giả

C Não thiếu năng lượng

D Tăng Kali máu

E Tăng Aldosteron thứ phát

22 Triệu chứng sớm của hôn mê gan là :

@A Rối loạn định hướng, ngủ gà

B Run tay

Trang 22

C.Hoa mắt

D.Rối loạn tuần hoàn với mạch nhanh,huyết áp tăng

E Yếu nữa người

23 Dấu rung vỗ cánh có đặc điểm:

A Cử động bàn tay với biên độ nhỏ, đối xứng hai bên

@B Cử động bàn tay với biên độ lớn, không đều, không đối xứng

C Bàn tay rủ xuống, không đối xứng

D Cử động cánh tay liên tục

E Tay bắt chuồn chuồn

24 Hôn mê gan thường có đặc điểm:

A Liệt nửa người đi kèm

B Mất phản xạ gân xương

C Có dấu Babinski 1 bên

@D Tăng phản xạ gân xương , không có dấu thần kinh khu trú

E Kèm liệt mặt

25 Điều trị đặc hiệu suy gan là:

A Vitamin B12 liều cao

B Thuốc tăng đồng hóa protein

C Vitamin B1,C,A

D Colchicin liều cao

@E Không có điều trị đặc hiệu

26 Các biện pháp điều trị cổ trướng trong xơ gan:

1 Nghĩ ngơi, tiết thực, lợi tiểu

Trang 23

29 Điều trị chảy máu từ tĩnh mạch trướng thực quản thường áp dụng theo thứ tự:

A Thuốc cầm máu, chẹn giao cảm , truyền máu

B Truyền máu, đặt xông Blakemore, chích xơ-, Sandostatin

@C Truyền máu- sandostatin- Đặt xông Blake - more - chích xơ- chẹn giao cảm 

D Đăt xông Blakemore- chẹn giao cảm 

E Nối thông cửa- chủ vào giai đoạn sớm

30 Thuốc ứ chế dẫn truyền thần kinh giả hiện nay được ưa chuộng:

31 Điều nào sau đây là đúng :

A Phải đợi đến khi điều chỉnh được thời gian Prothrombin ( bằng vitamin K hay tủa lạnh) mới được chọc dò báng để chẩn đóan

B Cổ trướng là thứ phát do tăng áp cửa

@C Xét nghiệm tế bào gợi ý có viêm phúc mạc và có chỉ định dùng kháng sinh phổ rộng

D Chọc dò báng chỉ được thực hiện dưới sự hướng dẫn của siêu âm

E Một khi đã kiểm sóat nhiễm trùng, có chỉ định ghép gan

32 Có cần chọc dò màng bụng lần 2 không và thực hiện khi nào ?

A Không cần chọc lại

B Chỉ chọc lại sau 2 ngày điều trị mà bệnh nhân chưa hết sốt

@C Chọc lại lần 2 sau 5 ngày điều trị

D Không cần chọc lại mà phải chuẩn bị ghép gan

E Cần chọc hằng ngày để theo dõi

33 Điều trị báng mức độ trung bình ở bệnh nhân xơ gan:

A.Hạn chế Natri <80mg/ngày

B Rút nước báng và bù lại bằng truyền albumin sẽ cải thiện tỷ lệ sống

C Hạn chế năng lượng : 1500 calori/ngày

@D Lợi tiểu để giảm cân 2kg/ngày

E Cho protein vaò ít nhất 60g/ngày (trừ khi bệnh nhân bị não gan)

Trang 24

34 Thuốc kháng sinh được chọn hiện nay trong điều trị nhiễm trùng báng là các thuốc thuộc nhóm Aminoside, các Cephalosporine thế hệ 3

38 Điều trị nhiễm khuẩn báng nhưng cấy dịch báng âm tính là:

A Kháng sinh có hoạt phổ rộng.bằng đường uống

B Kháng sinh diệt khuẩn gram (+) và kỵ khí

C Kháng sinh diệt khuẩn gram (-) và kỵ khí

@D.Kháng sinh diệt khuẩn gram (-) và kỵ khí bằng đường tiêm

E Dùng kháng sinh tại chổ

39 Trong dịch báng cấy có E Coli, điều trị tốt nhất là:

A Phối hợp Ampicilline 2gr/ ngày và Gentamycine.80 mg/ngày trong 5 ngày

B Phối hợp Cloramphenicol 1gr/ngày và Ampicilline 2gr/ ngày trong 5 ngày

C Phối hợp Metronidazole 1,5 gr/ ngày và Roxitromycine 300mg/ngày trong 5 ngày

D Cephadroxil 1,5 gr/ngày trong 5 ngày

@E.Claforan 2 gr mỗi 8 giờ trong 5 ngày

40 Điều trị dự phòng chảy máu tái phát từ tĩnh mạch trướng thực quản tốt nhất là:

A Chích xơ tĩnh mach trướng định kỳ mỗi 3 tháng

B Thắt tĩnh mạch trướng mỗi 6 tuần

C Uống thuốc chẹn ß giao cảm và thuốc giãn mạch 5 Mono- Isosorbide hằng ngày

@D.Phối hợp thắt tĩnh mạch trướng với chẹn ß giao cảm và thuốc giãn mạch 5 Mono- Isosorbide

E.Thắt tĩnh mạch trướng xen kẻ với chích xơ

Ngày đăng: 13/11/2015, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w