làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo một hướng xác định.. Câu 9: Trong một quần thể thực vật, gen quy định tính trạng chiều cao cây có 3 alen, gen quy
Trang 1
ĐỀ 2 : THI TRẮC NGHIỆM TUYỂN SINH
Môn : SINH HỌC
Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1: Một cặp vợ chồng bình thường có 3 người con, tất cả đều bị chết do gen lặn trên nhiễm sắc thể thường
quy định Xác suất để đứa trẻ tiếp theo do cặp vợ chồng này sinh ra bị mắc bệnh trên là
A 25%
B 50%
C 100%
D 12,5%
Câu 2: Tần số đột biến gen là
A Tỉ lệ cá thể mang gen đột biến trên tổng số cá thể có trong quần thể
B Tỉ lệ giao tử mang gen đột biến trên tổng số giao tử được sinh ra.
C Tần số cá thể mang kiểu hình đột biến trong quần thể.
D Tỉ lệ giao tử mang gen đột biến trên tổng số giao tử mang đột biến nói chung.
Câu 3: Biết một gen quy định một tính trạng Gen trội là trội không hoàn toàn Một quần thể thực vật ở trạng
thái cân bằng có 9% có cây mang tính trạng lặn Tỉ lệ số cây mang tính trạng trung gian là
A 42% B 49% C 21 % D 24,5%
Câu 4: Loài bông của châu Âu có 2n = 26 nhiễm sắc thể đều có kích thước lớn, loài bông hoang dại ở Mĩ có 2n =
26 nhiễm sắc thể đều có kích thước nhỏ hơn Loài bông trồng ở Mĩ được tạo ra bằng con đường lai xa và đa bội hóa giữa loài bông của châu Âu với loài bông hoang dại ở Mĩ Loài bông trồng ở Mĩ có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng là
A 13 nhiễm sắc thể lớn và 13 nhiễm sắc thể nhỏ
B 26 nhiễm sắc thể lớn và 26 nhiễm sắc thể nhỏ
C 26 nhiễm sắc thể lớn và 13 nhiễm sắc thể nhỏ
D 13 nhiễm sắc thể lớn và 26 nhiễm sắc thể nhỏ
Câu 5: Thường biến là những biến đổi về
A Kiểu hình nhưng không có sự thay đổi về kiểu gen, xuất hiện riêng lẻ và không theo xu hướng chung.
B Kiểu gen nhưng không dẫn đến sự biến đổi kiểu hình, xuất hiện đồng loạt và theo hướng xác định.
C Kiểu hình nhưng không có sự thay đổi về kiểu gen, xuất hiện đồng loạt, tương ứng với điều kiện môi trường.
D Kiểu gen dẫn đến sự thay đổi về kiểu hình, xuất hiện đồng loạt tương ứng với điều kiện môi trường.
Câu 6: Ở ruồi giấm, gen B quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen b quy định thân đen; gen V quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen v quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường và cách nhau 17 cM Lai hai cá thể ruồi giấm thuần chủng (P) thân xám, cánh cụt với thân đen, cánh dài thu được F1 Cho các ruồi giấm F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau Tính theo lí thuyết, ruồi giấm có kiểu hình thân xám, cánh cụt ở F2 chiếm tỉ lệ
A 50%.
B 25%.
C 12,5%.
D 6,25%.
Câu 7: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên
A làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể
Trang 2
B làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo một hướng xác định
C tác động trực tiếp lên kiểu gen mà không tác động lên kiểu hình của sinh vật
D phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
Câu 8: Đột biến chuyển đoạn NST là đột biến trong đó có sự
A Chuyển vị trí các đoạn NST, hoặc có sự trao đổi đoạn giữa các NST không tương đồng
B Trao đổi những đoạn tương ứng giữa hai NST tương đồng.
C Trao đổi chéo không cân giữa hai NST tương đồng.
D đứt ra của hai crômatit của cùng 1 NST kép, sau đó chúng trao đổi những đoạn bị đứt cho nhau.
Câu 9: Trong một quần thể thực vật, gen quy định tính trạng chiều cao cây có 3 alen, gen quy định tính trạng
màu sắc hạt có 4 alen Nếu các cặp gen phân li độc lập thì quá trình ngẫu phối sẽ tạo ra trong quần thể số loại kiểu gen tối đa là
Câu 10: Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng?
A Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin
B Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3'→5' trên phân tử mARN
C Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5'→3' trên phân tử mARN
D.Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN
Câu 11: Một quần thể ban đầu có cấu trúc di truyền là: 0,7AA : 0,3Aa Sau một thế hệ ngẫu phối, người ta thu được ở đời con 4000 cá thể Tính theo lí thuyết, số cá thể có kiểu gen dị hợp ở đời con là
Câu 12: Nguyên nhân dẫn đến sự khác nhau cơ bản giữa hoán vị gen và phân li độc lập là
A Hoạt động của NST trong giảm phân.
B Sự di chuyển của NST trên sợi thoi vô sắc.
C Sự tái tổ hợp tự do của các NST trong thụ tinh.
D Sự tác động qua lại của các gen không alen.
Câu 13: Cho lai thứ bí quả dẹt với thứ bí quả dài thu được Fl gồm 100% cây cho quả dẹt, khi cho các cây Fl
giao phấn với nhau ở F2 thu được 3 loại kiểu hình với tỉ lệ 9 cây cho quả dẹt : 6 cây cho quả tròn.: 1 cây cho quả dài Tính trạng hình dạng quả bí được di truyền tuân theo quy luật
A Tương tác bổ sung
B Tương tác cộng gộp.
C Hoán vị gen.
D Tác động đa hiệu của gen.
Câu 14: Bằng chứng nào sau đây không được xem là bằng chứng sinh học phân tử?
A Các cơ thể sống đều được cấu tạo bởi tế bào
B ADN của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit
C Mã di truyền của các loài sinh vật đều có đặc điểm giống nhau
D Prôtêin của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin
Câu 15: Đối với những loài sinh sản hữu tính, yếu tố nào dưới đây được di truyền nguyên vẹn từ bố hoặc mẹ
sang con?
A Alen
B Kiểu hình
C Kiểu gen
D Tính trạng.
Trang 3
Câu 16: Một cá thể có kiểu gen AabbccDdEeFF thụ phấn với một cá thể có kiểu gen AaBBCCDdEeff Khả
năng để con của cây bố mẹ này có kiểu gen AaBbCcddEEFf là
A l/64 B 1/4 C.1/32 D 1/16
Câu 17: Trong các đặc trưng sau đây, đặc trưng nào là đặc trưng của quần xã sinh vật?
A Nhóm tuổi
B Tỉ lệ giới tính
C Sự phân bố của các loài trong không gian
D Số lượng cá thể cùng loài trên một đơn vị diện tích hay thể tích
Câu 18: Ý nghĩa nào sau đây không phải của định luật Hacđi - Vanbec?
A Giải thích vì sao trong tự nhiên có những quần thể được duy trì ổn định trong thời gian dài
B Phản ánh trạng thái động và trạng thái cân bằng về thành phần kiểu gen trong quần thể.
C Nếu biết tỉ lệ kiểu hình ta có thể suy ra được tần số kiểu gen và tần số alen trong quần thể và ngược lại.
D Giải thích sự tác động của chọn giống và cơ sở tiến hoá của chọn giống
Câu 19: ở cà chua, gen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng , các cây tứ bội
giảm phân đều cho giao tử 2n Phép lai AAaa x Aaaa cho tỉ lệ phân ly kiểu gen và kiểu hình là
A 5AAAa : lAAaa : 5Aaaa : laaaa ; 11 đỏ 1 vàng.
B 1AAAa : 5AAaa : 5Aaaa : 1 aaaa ; 11 đỏ : 1 vàng.
C 1AAAa : 4AAaa : 4Aaaa : 1aaaa ; 9 đỏ : 1 vàng.
D 5AAAa : 5AAaa : lAaaa : laaaa ; 11đỏ : 1 vàng.
Câu 20: Ở người, gen B quy định mắt nhìn màu bình thường là trội hoàn toàn so với alen b gây bệnh mù màu đỏ
- xanh lục, gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y Một cặp vợ chồng sinh được một con gái bị mù màu và một con trai mắt nhìn màu bình thường Biết rằng không có đột biến mới xảy ra, kiểu gen của cặp vợ chồng này là
A XBXB × XbY B XbXb × XBY C XBXb × XBY D XBXb × XbY.
Câu 21: Lí do cơ bản để người ta thường chọn vi khuẩn E.coli làm tế bào nhận trong kĩ thuật di truyền vì E.coli
A được nuôi cấy một cách đơn giản, không tốn kém.
B có kích thước lớn hơn nhiều vi khuẩn khác nên nhận phân tử ADN dễ dàng.
C có khả năng xâm nhập vào tế bào sinh dưỡng của các cơ thể đa bào.
D có khả năng nhân đôi rất nhanh.
Câu 22: Trong một quần thể ruồi giấm, người ta phát hiện thấy NST số 3 có các gen phân bố theo trình tự khác
nhau , là kết quả của đột biến đảo đoạn NST, bao gồm
(1) ABCDEFGHIJK
(2) ABCGHIDFEJK
(3) ABCDIHGFEJK
Nếu (1) là trình tự xuất phát, thì thứ tự xuất hiện các trình tự có khả năng hơn cả là
A 1 → 2 → 3
B 1 ← 2 ← 3.
C 1 → 3 → 2
D 1 ← 3 ← 2
Câu 23: Trong quần xã sinh vật, kiểu quan hệ giữa hai loài, trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không có hại là
Trang 4
Câu 24: Hội chứng Đao là một trong những hội chứng bệnh do
A đột biến cấu trúc NST
B đột biến gen lặn
C đột biến gen trội
D đột biến số lượng NST.
Câu 25 : Một cơ thể có kiểu gen
aB
Ab
Dd Nếu quá trình giảm phân xảy ra với tần số hoán vị gen là 25% thì tỉ lệ
% loại giao tử hoán vị của tổ hợp gen này là
A ABD = Abd = aBD = abd = 6,25%.
B ABD = ABd = abD = abd = 6,25%
C ABD = ABd = abD = abd = 12,5%.
D ABD = Abd = aBD = abd = 12,5%.
Câu 26: Khi nói về quá trình hình thành loài mới theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hình thành loài bằng con đường sinh thái thường gặp ở thực vật và động vật ít di chuyển xa
B Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
C Hình thành loài là quá trình tích luỹ các biến đổi đồng loạt do tác động trực tiếp của ngoại cảnh hoặc do tập quán hoạt động của động vật
D Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa xảy ra phổ biến ở thực vật
Câu 27: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Quy luật di truyền và phép lai
nào dưới đây làm xuất hiện tỉ lệ kiểu hình 3 : 1 ở đời sau?
A Quy luật di truyền liên kết hoàn toàn , phép lai:
ab
AB ab
AB
×
B Quy luật hoán vị gen , phép lai:
Ab
Ab ab
ab ×
C Quy luật tương tác bổ sung giữa các gen , phép lai: Aabb × aaBB.
D Quy luật liên kết với giới tính , phép lai: XAXa × XAY.
Câu 28: Nội dung nào dưới đây là không đúng khi nói vê quá trình đột biến đối
với quá trình tiến hoá của sinh giới?
A Phần lớn đột biến tự nhiên đều có hại cho cơ thể sinh vật.
B Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tuỳ theo tổ hợp gen.
C Khi môi trường thay đổi, thể đột biến có thể thay đổi giá trị thích nghi của nó
D Đột biến gen trội được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của chọn lọc tự nhiên vì tính phổ biến của chúng
so với các loại đột biến khác.
Câu 29: ở một loài thực vật, chiều cao cây do hai cặp gen tương tác với nhau quy định, các gen phân li độc lập
và tổ hợp tự do Cho cây Fl thân cao lai với một cây thân thấp cùng loài được F2 Phân li theo ti lệ 5 cây thấp : 3 cây cao Sơ đồ lai của Fl là
A AaBb x aabb B AaBb x AaBB C AaBb x AABb D AaBb x Aabb.
Câu 30: Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm
A ADN mạch kép và prôtêin loại histôn.
B ADN mạch đơn và prôtêin loại histôn.
C ARN mạch đơn và prôtêin loại histôn.
D ARN mạch kép và prôtêin loại histôn.
Trang 5
Câu 31: Theo Đacuyn, quá trình nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến sự hình thành các đặc điểm thích nghi
của sinh vật?
A Tác động của sự thay đổi ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt động ở động vật trong một thời gian dài.
B Tác động trực tiếp của ngoại cảnh lên cơ thể sinh vật trong quá trình phát triển cá thể.
C Sự củng cố ngẫu nhiên các biến dị có lợi, không liên quan tới chọn lọc tự nhiên.
D Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua hai đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.
Câu 32: Cho một cặp côn trùng có kiểu hình thân xám lai với nhau, thu được đời con có tỉ lệ:
- Ở giới đực : 50% thân xám, 50% thân đen.
- Ở giới cái : 100% thân xám.
Kết luận nào sau đây là đúng nhất?
A Gen quy định cặp tính trạng này nằm trên NST giới tính.
B Thân xám là tính trạng lặn , thân đen là tính trạng trội.
C Tính trạng màu thân được di truyền theo dòng mẹ.
D Chỉ có ở giới cái thì tính trạng thân xám mới biểu hiện trội hoàn toàn.
Câu 33: Tiến hành đa bội hóa các tế bào sinh dưỡng của một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) Theo lí thuyết, có thể thu được những loại tế bào chứa bộ nhiễm sắc thể là:
Câu 34: Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là
A Quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
B Phân hoá khả năng sống sót của các cá thể thích nghi nhất.
C Tạo ra nhiều loài mới từ một nguồn gốc chung
D Hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật.
Câu 35: Bố (l) mẹ (2) đều bình thường Con gái (3) bình thường, con trai (4) bị bệnh Z, con trai (5) bình
thường Con trai (5) lấy vợ (6) bình thường.sinh con gái (7) bị bệnh Z Có thể kết luận: Bệnh này có nhiều khả
năng bị chi phối bởi gen
A trội trên NST thường quy định.
B lặn trên NST giới tính X quy định.
C lặn trên NST thường quy định.
D trội trên NST giới tính quy định.
Câu 36: Trong chu trình sinh địa hóa, nitơ từ trong cơ thể sinh vật truyền trở lại môi trường không khí dưới dạng nitơ phân tử (N2) thông qua hoạt động của nhóm sinh vật nào trong các nhóm sau đây?
Câu 37: Các bằng chứng thu được cho đến nay cho thấy, có lẽ vào thời điểm sự sống bắt đầu hình thành trên
Trái Đất, khí quyển chưa có
A Nước (H2O) B Oxi (O2)
C Nitơ (N2) D Cacbon điôxit (CO2)
Câu 38 : Ở ngô, tính trạng về màu sắc hạt do hai gen không alen quy định Cho ngô hạt trắng giao phấn với ngô
hạt trắng thu được F1 có 960 hạt trắng, 240 hạt vàng và 80 hạt đỏ Tính theo lí thuyết hãy xác định số lượng hạt vàng
ở F1 đồng hợp về một cặp gen trong tổng số hạt vàng ở F1
A.80 B 160 C 15 D 30
Trang 6
Câu 39 : Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở E.coly, prôtêin ức chế do gen điều hoà tổng
hợp có chức năng
A Gắn vào vùng vận hành (O) để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
B Gắn vào vùng vận hành (O) làm ức chế sự phiên mã của các các gen cấu trúc.
C Gắn vào vùng khởi động (P) làm ức chế sự phiên mã của các gen cấu trúc.
D Gắn vào vùng khởi động (P) để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc.
Câu 40: Trong mối quan hệ nào sau đây, có một loài bị hại, một loài không bị hại mà cũng không có
lợi?
A Hội sinh B Ức chế - cảm nhiễm C Hợp tác D Cộng sinh.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?
A Tần số đột biến gen phụ thuộc vào cấu trúc của gen mà không.phụ thuộc vào tác nhân đột biến.
B Tần số đột biến gen phụ thuộc vào tác nhân gây đột biến nhưng không phụ thuộc vào cấu trúc của gen.
C Đột biện gen chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục.
D Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
Câu 42: Khi nói về bệnh ung thư ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Sự tăng sinh của các tế bào sinh dưỡng luôn dẫn đến hình thành các khối u ác tính
B Bệnh ung thư thường liên quan đến các đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể
C Trong hệ gen của người, các gen tiền ung thư đều là những gen có hại
D Những gen ung thư xuất hiện trong tế bào sinh dưỡng di truyền được qua sinh sản hữu tính
Câu 43: Yếu tố quan trọng nhất trong việc điều hoà mật độ quần thể là
A Di cư, nhập cư.
B Dịch bệnh.
C Mức sinh sản, mức tử vong.
D Khống chế sinh học
Câu 44: Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cái, cặp nhiễm sắc thể số 1 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, cặp nhiễm sắc thể số 5 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái đều mang 11 nhiễm sắc thể được tạo ra từ quá trình trên sẽ tạo ra thể đột biến dạng
Câu 45: Quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến theo thứ tự như sau:
A chọn lọc các cá thể có kiểu hình mong muốn → xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến → tạo dòng thuần chủng.
B chọn lọc các cá thể có kiểu hình mong muốn → tạo dòng thuần chủng xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến.
C xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến → chọn lọc các cá thể có kiểu hình mong muốn → tạo dòng thuần chủng.
D tạo dòng thuần chủng → chọn lọc các cá thể có kiểu hình mong muốn → xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến.
Câu 46: Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường
Trang 7
B Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
C Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
D Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
Câu 47: Cơ sở phân tử của sự tiến hoá thể hiện qua quá trình
A tự điều chỉnh để duy trì sự ổn định về thành phần và tính chất của hệ sống
B thường xuyên trao đổi chất với môi trường dẫn tới sự thường xuyên tự đổi mới thành phần của tổ chức
C tự nhân đôi của ADN và quá trình sao mã, dịch mã tổng hợp prôtêin
D tích luỹ thông tin di truyền thông qua sự thay đổi cấu trúc của ADN.
Câu 48: Trong các loại cách li trước hợp tử, cách li tập tính có đặc điểm:
A Các cá thể của các loài khác nhau có thể sinh sản vào những mùa khác nhau nên chúng không có điều kiện giao phối với nhau
B Mặc dù sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng các cá thể của các loài có họ hàng gần gũi và sống trong những sinh cảnh khác nhau nên không thể giao phối với nhau
C Các cá thể của các loài khác nhau có thể có những tập tính giao phối riêng nên chúng thường không giao phối với nhau
D Các cá thể thuộc các loài khác nhau có thể có cấu tạo các cơ quan sinh sản khác nhau nên chúng không thể giao phối với nhau
Câu 49: Cấu trúc tuổi của một quần thể có dạng hình tháp, đáy rộng cho thấy quần thể này thuộc loại
A đang ổn định.
B đang bắt đầu suy thoái.
C đang tăng trưởng nhanh
D bị.hạn chế bởi một số yếu tố môi trường.
Câu 50: Khi nói về mức phản ứng, nhận định nào sau đây không đúng?
A Mức phản ứng không do kiểu gen quy định
B Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng
C Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp
D Các giống khác nhau có mức phản ứng khác nhau
Câu 51: Cho các đặc điểm sau:
1) Loại enzim xúc tác.
2) Nguyên liệu tổng hợp.
3) Kết quả tổng hợp.
4) Vị trí diễn ra.
Điểm khác nhau cơ bản giữa tự nhân đôi ADN với tổng hợp ARN
A 1 , 3 , 4
B 1 , 2, 4.
C 2, 3, 4
D 1, 2, 3.
Câu 52: Trong quần xã sinh vật, một loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú rất thấp, nhưng sự có
mặt của nó làm tăng mức đa dạng cho quần xã được gọi là
A loài chủ chốt B loài ưu thế C loài ngẫu nhiên D loài thứ yếu.
Câu 53: Ở một loài thực vật, gen A quy định quả dài trội hoàn toàn so với gen a quy định quả ngắn, gen B quy
định quả trơn trội hoàn toàn so với gen b quy định quả nhăn Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp NST
Trang 8
tương đồng Đem lai phân tích Fl dị hợp hai cặp gen thu được tỉ lệ 3 dài, trơn : 3 ngắn, nhăn : 1 dài, nhăn : 1 ngắn, trơn Kiểu gen và tần số hoán vị gen của Fl là
C AB/ab, 20% D Ab/aB, 25%
Câu 54: Giống cà chua có gen sản sinh ra êtilen đã được làm bất hoạt, khiến cho quá trình chín của quả bị chậm lại nên có thể vận chuyển đi xa hoặc không bị hỏng là thành tựu của tạo giống
Câu 55: Ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật bao gồm nhiều kĩ thuật, trừ
A Chọn dòng tế bào xô ma có biến dị.
B Dung hợp tế bào trần.
C Nuôi cấy hạt phấn
D Cấy truyền phôi.
Câu 56: Dấu hiệu nào sau đây không đúng với xu hướng tiến bộ sinh học?
A Phân hóa nội bộ ngày càng đa dạng và phong phú
B Khu phân bố mở rộng và liên tục
C Số lượng cá thể tăng dần, tỉ lệ sống sót ngày càng cao
D Khu phân bố ngày càng thu hẹp và trở nên gián đoạn
Câu 57: Theo Kimura sự tiến hoá diễn ra bằng sự
A Củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính, không liên quan tới chọn lọc tự nhiên.
B Củng cố ngẫu nhiên những đột biến có lợi, không liên quan tới chọn lọc tự nhiên.
C Tích luỹ các đột biến có lợi dưới tác động của chọn lọc tự nhiên.
D Tích luỹ các đột biến trung tính dưới tác động của chọn lọc tự nhiên.
Câu 58: Ở một loài động vật, biết màu sắc lông không phụ thuộc vào điều kiện môi trường Cho cá thể thuần chủng (P) có kiểu hình lông màu lai với cá thể thuần chủng có kiểu hình lông trắng thu được F1 100% kiểu hình lông trắng Giao phối các cá thể F1 với nhau thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình: 13 con lông trắng : 3 con lông màu Cho cá thể F1 giao phối với cá thể lông màu thuần chủng, theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con là:
A 1 con lông trắng : 1 con lông màu.
B 1 con lông trắng : 3 con lông màu.
C 5 con lông trắng : 3 con lông màu.
D 3 con lông trắng : 1 con lông màu.
Câu 59: Một trong những mối quan hệ mà trong đó cả hai loài cùng có lợi là
A Ức chế - cảm nhiễm B Hội sinh.
Câu 60: Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, nhận định nào sau đây không đúng?
A Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường
B.Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen
Trang 9
C Kiểu hình của cơ thể chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không phụ thuộc vào môi trường
D Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường
ĐÁP ÁN Đề II