23 2.1.2 Tìm hạng của ma trận bằng phương pháp sử dụng các phép biến đổi sơ cấp phương pháp Gauss ..... Những khó khăn thường gặp ở các đề thi đó là: tính định thức cấp n, giải hệ phương
Trang 1Giáo viên hướng dẫn Sinh viên thực hiện
Th.S Trang Văn Dễ Cao Thị Bích Liểu
MSSV: 1090093
Cần Thơ, tháng 5 năm 2013
Trang 2LỜI CẢM ƠN
Trong suốt quá trình học tập trong trường Đại học vừa qua, em đã được quý thầy cô cung cấp, truyền đạt tất cả kiến thức chuyên môn cần thiết và quý giá nhất Ngoài ra em còn được rèn luyện một tinh thần học tập, làm việc độc lập và sáng tạo Đây là những điều hết sức cần thiết để có thể thành công khi bắt tay vào nghề nghiệp trong tương lai
Luận văn tốt nghiệp là cơ hội để em có thể áp dụng, tổng kết lại những kiến thức mà mình đã học Đồng thời, rút ra được những kinh nghiệm thực tế rất quý giá trong suốt quá trình thực hiện đề tài Sau một thời gian tập trung công sức cho đề tài và làm việc tích cực, đặc biệt là nhờ sự hướng dẫn tận tình của thầy Trang Văn
Dễ đã giúp cho em hoàn thành đề tài một cách thuận lợi và gặt hái được những kết quả mong muốn Bên cạnh những kết quả mà em đạt được, chắc chắn không tránh khỏi những thiếu sót khi thực hiện luận văn tốt nghiệp của mình Em rất mong nhận được đóng góp của quý thầy cô để nội dung luận văn của em được hoàn chỉnh hơn
Là sinh viên ngành Sư phạm toán tin, em rất tự hào về khoa mà mình theo học, tự hào về tất cả các thầy cô của mình Một lần nữa, em xin chân thành cảm ơn công lao dạy dỗ của quý thầy cô Kính chúc quý thầy cô mạnh khoẻ, tiếp tục đạt được nhiều thắng lợi trong nghiên cứu khoa học và sự nghiệp trồng người Trân trọng kính chào!
Cần thơ, tháng 5 năm 2013 Sinh viên thực hiện
Cao Thị Bích Liểu
Trang 3MỤC LỤC PHẦN MỞ ĐẦU
I LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI 1
II MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU 1
III ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU 1
IV NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU 1
V PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 1
VI CẤU TRÚC VỀ NỘI DUNG CỦA LUẬN VĂN 1
PHẦN NỘI DUNG CHƯƠNG 1 ĐỊNH THỨC 3
1.1 Các phương pháp tính định thức 3
1.1.1 Đưa về dạng tam giác 3
1.1.2 Rút nhân tử tuyến tính 3
1.1.3 Phương pháp truy hồi 4
1.1.4 Biểu diễn định thức dưới dạng tổng (tích) các định thức khác 5
1.1.5 Thay đổi các phần tử của định thức 5
1.1.6 Đưa về dạng Vander Monde 6
1.2 Các bài toán liên quan đến định thức 6
1.3 Bài tập đề nghị 19
CHƯƠNG 2 HẠNG CỦA MA TRẬN 23
2.1 Các phương pháp tính hạng của ma trận 23
2.1.1 Tìm hạng của ma trận bằng phương pháp định thức 23
2.1.2 Tìm hạng của ma trận bằng phương pháp sử dụng các phép biến đổi sơ cấp (phương pháp Gauss) 24
2.2 Các bài toán liên quan đến hạng của ma trận 25
Trang 42.3 Bài tập đề nghị 34
CHƯƠNG 3 MA TRẬN NGHỊCH ĐẢO 36
3.1 Các phương pháp tìm ma trận nghịch đảo 36
3.1.1 Phương pháp tìm ma trận nghịch đảo bằng định thức 36
3.1.2 Phương pháp tìm ma trận nghịch đảo bằng cách dựa vào các phép biến đổi sơ cấp 37
3.1.3 Phương pháp tìm ma trận nghịch đảo bằng cách giải hệ phương trình 38 3.1.4 Áp dụng định lý Cayley-Hamilton 39
3.2 Các bài toán liên quan đến ma trận nghịch đảo 40
3.3 Bài tập đề nghị 45
CHƯƠNG 4 HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH 47
4.1 Các phương pháp giải hệ phương trình tuyến tính 47
4.1.1 Phương pháp khử Gauss 47
4.1.2 Hệ Cramer 48
4.2 Các bài toán liên quan đến hệ phương trình tuyến tính 49
4.3 Bài tập đề nghị 64
CHƯƠNG 5 LŨY THỪA BẬC CAO CỦA MA TRẬN 66
5.1 Các phương pháp tính lũy thừa bậc cao của ma trận 66
5.1.1 Phương pháp quy nạp toán học 66
5.1.2 Phương pháp chéo hóa ma trận 66
5.1.3 Phương pháp tách ma trận 68
5.1.4 Phương pháp lượng giác hóa 69
5.1.5 Áp dụng định lý Cayley-Hamilton 70
5.2 Các bài toán liên quan đến lũy thừa bậc cao của ma trận 73
5.3 Bài tập đề nghị 89
Trang 5PHẦN KẾT LUẬN 93
TÀI LIỆU THAM KHẢO 94
Trang 6PHẦN MỞ ĐẦU
I LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Đại số tuyến tính là một môn học quan trọng đối với sinh viên sư phạm Toán cũng như sinh viên các ngành kĩ thuật khác, nó có ứng dụng to lớn vào đời sống xã hội Chính vì lẽ đó mà môn Đại số tuyến tính trở thành một môn thi quan trọng trong các kì thi Olympic Toán hàng năm ở nước ta và một số nước trên thế giới
Những khó khăn thường gặp ở các đề thi đó là: tính định thức cấp n, giải hệ phương
trình tuyến tính, tính lũy thừa bậc cao của ma trận Để giải quyết được những vấn
đề này mọi người cần phải chuẩn bị cho mình những kiến thức cần thiết Chính vì
thế em đã chọn đề tài: “Một số vấn đề chuyên sâu trong Đại số tuyến tính” làm
đề tài luận văn của mình
II MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU
Nghiên cứu nhằm thống kê lại một số phương pháp tính định thức, giải hệ phương trình tuyến tính, tìm hạng của ma trận, tìm ma trận nghịch đảo, tính lũy thừa bậc cao của ma trận và thao tác tư duy Từ đó rút ra cách phân tích và phương pháp giải từng dạng bài tập
III ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
Em đã chọn đề tài “Một số vấn đề chuyên sâu trong Đại số tuyến tính” để nghiên cứu Trong đó, phạm vi nghiên cứu là các kiến thức có liên quan đến Đại số tuyến tính
IV NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU
Tìm hiểu “Một số vấn đề chuyên sâu trong Đại số tuyến tính” và một số bài tập có liên quan từ sách vở, thư viện, trung tâm học liệu, trên mạng internet, thầy
cô…
V PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Các phương pháp chính được sử dụng trong quá trình nghiên cứu là tổng hợp kiến thức từ các tài liệu khác nhau, phân tích, so sánh, sau đó trình bày theo hệ thống logic
VI CẤU TRÚC VỀ NỘI DUNG CỦA LUẬN VĂN
Luận văn gồm 5 chương:
Trang 7Chương 1 Định thức
Chương 2 Hạng của ma trận
Chương 3 Ma trận nghịch đảo
Chương 4 Hệ phương trình tuyến tính
Chương 5 Lũy thừa bậc cao của ma trận
Trang 8PHẦN NỘI DUNG CHƯƠNG 1 ĐỊNH THỨC 1.1 Các phương pháp tính định thức
1.1.1 Đưa về dạng tam giác
Dùng các phép biến đổi sơ cấp dòng hoặc cột để đưa định thức về dạng có mọi phần tử nằm ở phía dưới (hoặc trên) đường chéo chính đều bằng không
1
n n n
Trang 91 2 2 2
2 3
1 1
1
n n
x a x
n i
a x
1.1.3 Phương pháp truy hồi
Dùng các phép biến đổi sơ cấp trên định thức hoặc định lý Laplace để có thể biểu diễn định thức qua các định thức cùng dạng nhưng cấp thấp hơn Sau đó tính các định thức cấp thấp hơn để từ đó đón nhận công thức tổng quát và dùng phương pháp truy hồi để tìm định thức
Lấy dòng thứ n1 nhân với a n rồi cộng với dòng n, lấy dòng thứ n2
nhân với ( a n) rồi cộng với dòng n1,…, lấy dòng thứ nhất nhân với ( a n) rồi cộng với dòng hai, ta có:
D
Trang 101.1.4 Biểu diễn định thức dưới dạng tổng (tích) các định thức khác
Khai triển định thức thành tổng (tích) các định thức cùng cấp, rồi tính các định thức thành phần Từ đó suy ra giá trị các định thức cần tìm
1.1.5 Thay đổi các phần tử của định thức
Phương pháp này dựa vào tính chất: “Cho ma trận A (aij ) M n( ),K
n
i j ij
Trang 11Thêm x vào mọi phần tử của D n,ta được:
D
,
)1( Mà các phần bù đại số 1 i j M ijkhông nằm trên đường chéo đều bằng không, còn phần bù đại số của các phần tử nằm trên đường chéo thì bằng tích các phần tử chéo còn lại Nên ta tính được định thức
)] ) (
)(
(
) ) (
)(
[(
) ) (
)(
(a1 x a2 x a x x a2 x a3 x a x a1 x a2 x a 1 x
D n n n n
1.1.6 Đưa về dạng Vander Monde
Dùng các phép biến đổi hoặc khai triển Laplace để đưa về dạng định thức Vander Monde
Trang 12a n b a b
Trang 13Bài 3 Cho a b, ,ab.Tính định thức cấp n n( 3)sau:
Trang 14x x
n n
n n
Trang 151 1 1 2
sin os 0 0 os os os sin os 0 0 sin sin sin
n n
C B
c c c
n n
phụ thuộc tuyến tính vào cột thứ n) Suy ra D n 1 (a b1 1 a b n n) 1
Bài 7 (Olympic 1995) Cho A là ma trận vuông cấp n và số r thỏa điều kiện
det(B rI n) 0 Chứng minh rằng với mọi a0, , a n ,n , ta có:
.0)det(
k
n k k k
k B a r I a
Giải
Với mọi k 1, , n ta có được B k rI n (BrI n)(B k1rB k2 r k1I n). Ta đặt
n k k
k
M 1 2 1 , suy ra k n n k
M rI B rI
B ( ) Do đó ta được:
Trang 16)(
)(
0 0
0
0
M rI B M a rI B I r B a I
r a
B
n k k n n
k k n k k n
k n
k
k k
A I Suy ra
1994
997 2
131
3 1 997
997 1995
23 22 21
13 12 11
a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a
a a a
a a a
22
a a a a a a a a a (2)
Từ (1) và (2) thì ta có:
Trang 1733 32 31 23 22 21 13 12
11
a a a a a a a a
a
a a a a a a a
Khai triển định thức vế trái theo dòng đầu, ta sẽ có vế trái là một đa thức bậc 3
của x, kí hiệu là f x( ) Ta có f(2)0vì khi đó định thức ở vế trái có 2 dòng đầu bằng nhau Tương tự f(3)0, (4)f 0.Vì f x( )là đa thức bậc 3, có 3 nghiệm là 2,3,4 nên phương trình trên có nghiệm là 2,3,4
0
( 1) ( 2) ( 3)( 1) ( 2) ( 3)
Trang 18a a a a
a a a a
a a a a D
Trang 20Tiếp tục khai triển định thức theo cột (1) có công thức truy hồi:
n n
n n
Trang 21C B
c c c
Trang 221 1 2 2
1 ( 1) ( )n ( 1)n ( 1) n .
n
d n x x n x x
n
x
n x x
a) Nếu n3,thì tồn tại ma trậnAsao cho detA 0.
b) Nếu n4,ta luôn có detA 0.
det ( 1)N j j j j j j .
j j
B b b b b
Trang 23n n n n
Trang 240 1 2 1
100
00
Bài 20 (Olympic 2009) Tìm tất cả các ma trận vuôngAcấp n 2sao cho với mọi
ma trận vuông cấpn, ta đều có det(A B )detAdet B
ij ij
0
0 ( )( )
Trang 25có các phần tử là 1 hoặc -1 Cho BM có det(B)0.Chứng minh rằng tồn tại
AM sao cho detA detB Trong đó A có tổng các phần tử trên cùng một hàng đều lớn hơn hoặc bằng 0, tổng các phần tử trên cùng một cột đều lớn hơn hoặc bằng
Trang 26Chứng minh rằng định thức củaAlà một đa thức đối xứng theo các biến x x x x1, 2, 3, 4.
Tính định thức củaAkhi x x x x1, 2, 3, 4lần lượt là bộ 4 nghiệm của đa thức
b) Tìm ví dụ chứng tỏ kết luận trên không còn đúng nếu chỉ có
detAdet(A B )det(A2 )B det(A2009 )B 0
Bài 11 (Olympic 2013) Cho a a0, 1, ,a n là các số thực, n 2. Tính định thức:
Trang 28CHƯƠNG 2 HẠNG CỦA MA TRẬN2.1 Các phương pháp tìm hạng của ma trận
Tồn tại một định thức con cấpk 1của A là D k1chứa định thức con D k khác
0 Khi đó lặp lại bước 2 với D k1thay cho D k Và cứ tiếp tục như vậy cho đến khi xảy ra khả năng (1) hoặc (2) thì kết thúc
tạo thành bởi 2 dòng dầu, 2 cột đầu củaA)
Xét các định thức con cấp 3 của A chứa D2, ta thấy có định thức con cấp 3 khác
Trang 29Tiếp tục, xét các định thức con cấp 4 củaA chứa D3. Có tất cả 2 định thức như vậy, đó là
Cả 2 định thức này đều bằng 0 Do đó rank A3
2.1.2 Tìm hạng của ma trận bằng phương pháp sử dụng các phép biến đổi sơ cấp ( phương pháp Gauss)
Để tìm hạng của ma trận AM m,n(K) \ 0 (m,n 2 ), trước hết ta dùng các phép biến đổi sơ cấp dòng (tương ứng, cột) đưa ma trậnAvề ma trận bậc thang dòng (tương ứng, cột)B Khi đó hạng củaAchính là số dòng (tương ứng, cột) khác không của B
434343
212121
121212
Trang 302.2 Các bài toán liên quan đến hạng của ma trận
Bài 1 Tìm hạng của các ma trận sau:
Trang 34Vì có định thức con cấp n 1 (bỏ dòng đầu, cột đầu )
n n rank IA rank IA rank IA rank I n
Suy ra rank A I( ) rank I( A)n
Bài 5 (Olympic 1995) Cho ma trận vuông A (aij)cấp n n( 1)có hạng r Xét ma trận *
Trang 35Vì k
rank A nên từ một số n0nào đó trở đi, các dấu trong (*) trở thành đẳng thức
Bài 7 (Olympic 2002) Cho Pvà Q là hai ma trận vuông cấp n thỏa mãn các điều kiện sau: 2 2
Rõ ràng mọi nghiệm của phương trình đầu đều là nghiệm của phương trình thứ hai
Ta sẽ chứng minh mọi nghiệm của (2) cũng là nghiệm của (1) Thật vậy, giả sử x0
là nghiệm của (2), nghĩa là
2
0 (AA A x n) 0.
Trang 36trong đó k là số chiều của không gian nghiệm hai phương trình trên, còn m là cấp của ma trận A
Bài 9 Cho ma trận AM n( )có các phần tử trên đường chéo chính đều bằng 0, còn các phần tử còn lại đều bằng 1 hoặc bằngp(p là số nguyên tố,p2) Chứng minh rằng rank A n 1
Trang 38rank A rank B
2005220052
min rank A A rank BB
Bài 12 (Olympic 2007) Cho A (aij)n n trong đó các phần tử aij i j,, 1, 2, ,
Dễ thấy rank B1rank B2 1 rank Arank B( 1B2) rank B1rank B2 2. Kí hiệu
Clà ma trận con cấp 2 nằm bên trái phía trên của , 2 3 .
Trang 39Bài 13 (Olympic 2009) Cho A B C, , là các ma trận vuông cấp n sao cho Cgiao hoán vớiAvà 2
,
B C I(ma trận đơn vị) và AB2(A B C ) a) Chứng minh rằng ABBA.
b) Nếu có thêm điều kiện A B C 0 hãy chứng tỏ:
Nhân phân phối lại, ta được ABBA.
b) Nếu có thêm điều kiện A B C 0 thì 2
n rank C rank A B C rank A C B C
rank A C rank B C n rank A C B C n
Trang 40Bài 4 Cho ma trận A( )aij M n , trong đó a ii 0và aij 1, 1 (i j) Chứng minh rằng với n là số chẳn thìAlà ma trận không suy biến, còn n lẻ thìAcó thể suy biến nhưng rank A n 1.
Bài 5 Cho P Q R, , M n Hỏi rank PQ rank QR rank Q rank PQR
không? Tại sao?
Bài 6 Cho A B, M n( ),chứng minh rằng:
a) rank A rank B rank A B( )rank A rank B
b) rank A rank B n rank ABminrank A rank B,
Trang 41CHƯƠNG 3 MA TRẬN NGHỊCH ĐẢO 3.1 Các phương pháp tìm ma trận nghịch đảo
Trang 433.1.3 Phương pháp tìm ma trận nghịch đảo bằng cách giải hệ phương trình
a a
Trang 4431
(a) Nếu a1,ta có thể chọn tham số y y y y1, 2, 3, 4để (a 2)y1 y2 y3 y4 0.
Khi đó hệ vô nghiệm và do đóAkhông khả nghịch
1
( 2)( 1)( 3)
1
( 2)( 1)( 3)
1
( 2)( 1)( 3)
Trang 453.2 Các bài toán liên quan đến ma trận nghịch đảo
Bài 1 Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận sau:
Trang 46Vậy 1
1
1 7 5 3
41
41
Trang 47( 1) ( )
n n
a
Bài 5 (Olympic 1996) ChoAlà một ma trận vuông cấp n Chứng minh rằng nếuA
không khả nghịch thì có thể thay thế các phần tử aii củaAbởi số 0 hoặc số 1, còn các phần tử khác vẫn giữ nguyên, để nhận được ma trận mới S khả nghịch
Giải
Ta chứng minh bằng quy nạp theo n
Trang 48Với n1, hiển nhiên đúng
Giả thiết mệnh đề đúng với n1,nghĩa là ta đã thay thế các phần tử a iicủa A,
Trang 50Trong đó ít nhất một hệ số khác 0 Giả sử m max 1 , 2 , ,n Đương nhiên 0.
n n
Trang 52CHƯƠNG 4 HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
4.1 Các phương pháp giải hệ phương trình tuyến tính
i) Nếu ta thấy có một dòng i nào đó là dòng không thì ta bỏ dòng i đó
ii) Nếu ta thấy hai dòng bằng nhau hoặc tỉ lệ nhau thì ta bỏ đi một dòng
iii) Nếu thấy một dòng có dạng 0 0 0 | a, với a khác 0 thì kết luận ngay
hệ phương trình đã cho vô nghiệm mà không cần biến đổi tiếp
5 3
4 2
5 4 3 2 1
x x
x x
x x x x x
Trang 53Suy ra nghiệm của hệ phương trình là
23
5 3
4 2
5 1
x x
x x
x x
732
52
4 3 2 1
4 3 2 1
4 3 2 1
x x x x
x x x x
x x x x
0 0 0 0
3 1 2 1
1 2 1 1
10 7 5
4 3 3 2
3 1 2 1
1 2 1 1
1 2 3
3 d d d d
i , trong đó Dlà định thức của ma trận hệ số, D ilà định thức nhận được
từ Dbằng cách thay cột thứ i của ma trận hệ số bởi cột tự do
3 2 1
3 2 1
3 2 1
x x x
x x x
x x x
111
111
A có D detA 4 0nên hệ trên là hệ Cramer
Trang 54Ta lại có các định thức
4113
111
111
111
111
311
111
111
3 3
2 2
1 1
D
D x D
D x D
D x
4.2 Các bài toán liên quan đến hệ phương trình tuyến tính
Bài 1 Cho hệ phương trình:
3
12
25
12
52
62
372
4 3 2 1
4 3 2 1
4 3 2 1
4 3 2 1
m x x x x
m x x x x
m x x x x
m x x x x
Trang 55Để hệ phương trình có nghiệm thì rank Arank A mà rank A3 rank A 3
8 120 015
m m
4 2
4 1
122
x x
x x
x x
x
k x
k k x
x k
Trang 56Bài 3 Cho hệ phương trình
ax x x
ax x x
3 2 1
3 2 1
3 2 1
32
23
32
(a b, là các tham số thực)
a) Tìm a b, để hệ phương trình trên có nghiệm duy nhất
b) Tìm a b, để hệ phương trình trên có nghiệm
c) Tìm a b, để hệ phương trình trên vô nghiệm
b a
0 7
2 3
b) Để hệ phương trình có nghiệm thì rank Arank A
b a a
c) Để hệ phương trình vô nghiệm thì rank Arank A