1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SINH HỌC 7

3 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

---MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA SINH 7 HKII NĂM HỌC 2010-2011Chủ đề mạch Vận dụng Tổng số điểm Đa dạng và đặc điểm của các lớp cá Cấu tạo trong của chim bồ câu Đa dạng của lớp thú tt; các bộ mó

Trang 1

Phòng Giáo Dục & Đào Tạo Gò Dầu CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2010-2011

MÔN: SINH 7 - THỜI GIAN: 45 Phút (Không kể thời gian phát đề) (Thí sinh không phải chép đề vào giấy thi)

ĐỀ:

Câu 1: Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt lớp cá sụn và lớp cá xương? (2đ)

Câu 2: Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống hòan toàn ở cạn? (3đ) Câu 3: Trình bày đặc điểm hô hấp của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay? (2đ)

Câu 4: (3đ)

a- Phân biệt thú guốc chẳn và thú guốc lẽ?

b- Mỗi bộ kể 2 đại diện?

HẾT

-Phòng Giáo Dục & Đào Tạo Gò Dầu CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2010-2011

MÔN: SINH 7 - THỜI GIAN: 45 Phút (Không kể thời gian phát đề) (Thí sinh không phải chép đề vào giấy thi)

ĐỀ:

Câu 1: Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt lớp cá sụn và lớp cá xương? (2đ)

Câu 2: Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống hòan toàn ở cạn? (3đ) Câu 3: Trình bày đặc điểm hô hấp của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay? (2đ)

Câu 4: (3đ)

c- Phân biệt thú guốc chẳn và thú guốc lẽ?

d- Mỗi bộ kể 2 đại diện?

HẾT

Trang 2

-MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA SINH 7 HKII NĂM HỌC 2010-2011

Chủ đề mạch

Vận dụng

Tổng số điểm

Đa dạng và đặc điểm của

các lớp cá

Cấu tạo trong của chim bồ

câu

Đa dạng của lớp thú (tt);

các bộ móng guốc và bộ

linh trưởng

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ SINH 7 HKII NĂM HỌC 2010 -2011

Câu 1:

- Lớp cá sụn: bộ xương bằng chất sụn, khe mang trần (0,5đ); da nhám, miệng nằm ở mặt bụng (0,5đ)

- Lớp cá xương: bộ xương bằng chất xương, có nắm mang che các khe mang (0,5đ); da phủ vảy, có chất nhầy, miệng nằm ở đầu mõm (0,5đ)

Câu 2:

- Da khô có vảy sừng (0,5đ)

- Cổ dài (0,5đ)

- Mắt có mi cử động và có tuyến lệ (0,5đ)

- Màng nhĩ nằm ở trong hốc tai (0,5đ)

- Đuôi và thân dài (0,5đ)

- Chân ngắn yếu, có vuốt sắc (0,5đ)

Câu 3:

- Phổi có mạng ống khí (0,5đ)

- Một số ống khí thông với các túi khí (0,5đ) làm cho bề mặtn trao đổi khí rộng (0,5đ)

- Sự trao đổi khí do sự co giãn túi khí (khi bay) (0,5đ)

Câu 4:

a- Bộ quốc chẳn

- Gồm thú móng guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau, có sừng (0,5đ)

- Ăn tạp (lợn) hoặc ăn thực vật, đa số nhai lại Đa số sống theo đàn (0,5đ)

- Bộ quốc lẻ

- Gồm thú móng guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả, không có sừng (trừ tê giác)

- Ăn thực vật không nhai lại Sống đàn hoặc đơn độc (0,5đ)

b-

- Đại diện bộ guốc chẳn: lợn, bò, hươu

- Đại diện bộ guốc lẽ: tê giác, ngựa

HẾT

Ngày đăng: 13/11/2015, 15:33

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w