1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

nghiên cứu các yếu tố tác động đến ý định sử dụng dịch vụ xe buýt của người dân cần thơ

97 694 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH HUỲNH MINH TRƯỜNG NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN Ý ĐỊNH SỬ DỤNG DỊCH VỤ XE BUÝT CỦA NGƯỜI DÂN CẦN THƠ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

HUỲNH MINH TRƯỜNG

NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN

Ý ĐỊNH SỬ DỤNG DỊCH VỤ XE BUÝT CỦA

NGƯỜI DÂN CẦN THƠ

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngành: Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành

Mã số ngành: 52340103

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

HUỲNH MINH TRƯỜNG MSSV: 4115546

NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN

Ý ĐỊNH SỬ DỤNG DỊCH VỤ XE BUÝT CỦA

NGƯỜI DÂN CẦN THƠ

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC NGÀNH: Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành

Mã số ngành: 52340103

CÁN BỘ HƯỚNG DẪN

HOÀNG THỊ HỒNG LỘC

12-2014

Trang 3

LỜI CẢM TẠ

- Tôi xi B ó

- ể

B

ó

ể ể ó

ă 0 4

Huỳnh Minh Trường

Trang 5

MỤC LỤC

1

DANH MỤC HÌNH vi

DANH MỤC B NG vii

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT viii

HƯƠ G GIỚI THIỆU 1

1.1 ẶT VẤ Ề 1

1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 2

ụ ổ 2

ụ ụ ể 2

1.3 PH M VI NGHIÊN CỨU 2

3 2

3 2

3.3 2

3.4 ỏ ấ 3

1.4 CÂU HỎI NGHIÊN CỨU 3

1.5 CẤU RÚ Ề TÀI 3

HƯƠ G Ơ SỞ LÝ LUẬ VÀ PHƯƠ G PHÁP GH Ê ỨU 4

Ơ SỞ LÝ LUẬN 4

(V H ) 4

V ằ xe buýt 7

3 ặ ể V H ằ e 9

2.2 TỔ G UA Ơ SỞ LÝ THUYẾT 11

( e f Re e A ) 11

( e f P e Be ) 13

3 Ề XUẤT MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CÁC GI THUYẾT 15

3 ổ 15

2.3.2 Phân 18

3.3 ấ 26

4 PHƯƠ G PHÁP GHIÊN CỨU 28

4 P 28

4 P e ụ 28

HƯƠ G 3 THỰC TR NG VẬN T I HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT T I THÀNH PHỐ CẦ HƠ 33

HƯƠ G 4 PHÂN TÍCH DỮ LIỆU NGHIÊN CỨU 36

4.1 Phân tích th ng kê mô t 36

4 ặ ẩ 36

4 ặ ó 39

4 Á H G Á Ộ TIN CẬY CỦA CÁC THANG O 39

Trang 6

4.3 PHÂN TÍCH NHÂN TỐ KHÁM PHÁ (EFA) 42

4.4 MÔ HÌNH HIỆU CHỈNH 44

4.5 PHÂN TÍCH HỒI QUY 45

4.5 P 45

4.5 P ồ 46

4.6 KIỂ ỊNH GI THUYẾT NGHIÊN CỨU 48

4.7 KIỂ ỊNH SỰ KHÁC BIỆT GIỮA CÁC BIẾ ỊNH TÍNH 49

4.7 ể ụ 49

4.7 ể ụ ó ổ 49

4.7.3 ể ụ ó 50

4.7.4 ể ụ ó ấ

nhau 50

4.7.5 ể ụ ó

khác nhau 50

HƯƠ G 5 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 52

5.1 KẾT LUẬ VÀ Ó G GÓP ỦA Ề TÀI 52

5 52

5 ó ó 53

5.2 GI I PHÁP 53

5.3 KIẾN NGHỊ 57

5.3 V H 57

5.3 S 58

5.3.3 58

TÀI LIỆU THAM KH O 60

Trang 8

DANH MỤC BẢNG

B ổ 16

B 19

B 3 S ấ 22

B 4 ẩ 23

B 5 24

B 6 ể 25

B 7 Ý e 26

B 3 V H ằ e 0 – 2014 34

B 4 ấ e ổ 36

B 4 ấ e ấ 37

B 4.3 ấ e 38

B 4.4 P ’ A 40

B 4.5 ằ A 41

B 4.6 ể O B e 42

B 4.7 43

B 4.8 46

B 4.9 ó ồ 46

B 4 0 ể A OVA 47

B 4 ồ e E e 47

B 4 ể 49

Trang 9

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

BRT : Bus Rapid Transit

CMT8 :

BS : ồ ằ

GTVT : G

PTCN : P

TRA : Theory of Reasoned Action TPB : Theory of Planned Behavior VTHKCC : V

Trang 10

CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU 1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ

G ặ ă

ể ó ể

ph ó không kém Ở V

ó ó ể

H

ằ ù BS 5 ỉ : A G

ỉ ồ ỉ Vĩ ỉ

G ỉ H G V ù

ù

e ó ấ ụ - ù ồ ằ

2011 – 2014, ă GDP %/ ă R ă 2014, 70 ồ ă

6 ă 0 4 ă 8 87% ù ỳ ă 0 3 V ể ó

ể B ó

ó 0 BS 4 5

e ổ ụ ă 0

dân s 00.300 ă 0 43% ă 0 0; ă 0

4 00 ă 5% ă 0 ă P

ấ ể

ù ù ă

ă ể

u h H e S ễ Sĩ D

e e H

ù ể

thàn ,

ể ó Và v ể ồ ă ù

é

ó ó ă

P

ó ù ể thông ù ễ

ó ể ụ e ể ụ ụ

Trang 11

ấ Xe

ụ ấ ó ụ

B ó ấ ụ ó ấ

này Chính vì

ụ ụ e ằ

P là vô ù ó ĩ ó

“ ụ ụ e ”

1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 1.2.1 Mục tiêu tổng quát

ụ ụ e

P ó ấ ấ ụ ằ ụ ụ ụ

1.2.2 Mục tiêu cụ thể ụ : ụ e

P

ụ :

ụ ụ e

ụ 3:

1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 1.3.1 Không gian nghiên cứu V ỏ ấ ó

ụ ụ e

1.3.2 Thời gian nghiên cứu - 8 ă 0 4 - S ấ ằ ỏ ấ ó

ụ ụ e P 9 ă 2014 - ấ ổ

e 0 0

ă 0 4 1.3.3 Đối tượng nghiên cứu

ụ ụ e

Trang 12

1.3.4 Đối tượng phỏng vấn

ỏ ấ ó ể

e ặ ụ e

1.4 CÂU HỎI NGHIÊN CỨU ỏ : ụ ụ e ?

ỏ : ụ

ụ e ?

ỏ 3: ể

ụ ụ e ?

1.5 CẤU TRÚC ĐỀ TÀI ồ 5 ấ ụ ỏ

ể ó

3 ổ

ể ằ e ng 4 C 5 ấ ó ra ể

ụ ụ e ồ ấ

ấ ụ e ằ ó

sách ụ e

Trang 13

CHƯƠNG 2

CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN

2.1.1 Khái niệm về vận tải hành khách cộng cộng (VTHKCC)

2.1.1.1 Khái niệm

ó ĩ V H :

+ e V H ằ e –

3 V H ằ e

ó ể ó e e ể ồ

+ V H ể e ó

ể ấ ể ằ

+ V H ụ ể

+ e V H V H

ể ể ó ể

ụ e e ổ ỳ

+ V e “ ể

” B G V : “V H

50 ó 8 ( ể )”

+ e G V ĩ ấ V Hù : “V H ể ụ ụ

ù ”

ó : V H ấ

ể ể ụ

2.1.1.2 Phân loại VTHKCC P ó ặ ể

ụ ụ

ụ ấ ỏ (

Trang 14

) V

ụ ụ

P ó ể e

: ă ụ e ặ ể e ụ

Hình 2.1 S ồ phân lo i VTHKCC ỹ

ồ ể ó

ằ e e

ù

2.1.1.3 Vai trò của VTHKCC đối với đô thị ù ô ó ò V H

ấ V H ó

ẩ ó V H é

ể V a VTHKCC ể :

- V H ể

+ ó ể

ă ó … e ă ổ

ó ấ

PHƯƠ G Ệ VTHKCC S S c ỏ Xe

bánh

Tàu khách

Tàu

Tàu

trên cao Ô tô buýt Xe

bánh

Taxi Xe lam Xích lô Xe thô V V

Trang 15

ó ỉ ó V H ó

ể ó

+ V H

é

ă ấ ồ

ó G

V H ể õ

- V H ể

ó ă ă ấ

+ ấ ổ ể ấ

H – 2,5 / / 50

5 – 0% ổ ỹ

+ õ V H ă ă ấ e G :

e 0 ổ ă ấ

2,5 – 4% ă ấ ó 5 %

5 0 – 5%

( ỉ )

-V H ỏe

+ A P V ỹ H ă ó 800.000

R V ă 8.000 – .000 ụ

3.000 – 8.000 ó ỷ ể Ở e

e ă ặ

ụ ă Ở H Hồ

ó ấ ụ ó 50 – 60% do xe e

- V H ó

V ằ V H

ó e ằ V H

ó e –

:

ă 90 Ủ ẳ

V H ể ă

ụ và c ù …

Trang 16

- V H ổ

– 3 /

V

V ụ

V H ễ ể

- V H ó ỹ ấ

D ụ ằ

buýt là 1,5 ² ó e 0 – 12 m² và xe con là 18 – 20 m² ấ ể ụ ụ V H 0 – 5%

thông 2.1.2 Vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 2.1.2.1 Khái niệm V ằ e : V H

ụ e ó ể e ể ồ ể ụ ụ

trong t e

ể ể ồ e: ụ

ụ ằ e

: g, giãn e ể G

ụ e

2.1.2.2 Các hình thức chạy xe trong thành phố - Xe : Xe ấ ể ó ể ấ ể ó

- Xe : e ỉ ể

ỏ ể

- Xe : ể ỉ

ể ể ể - Xe e : e e

e ỉ

2.1.2.3 Mạng lưới hành trình của vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt - H : ể ể ể ụ e ể ồ

ổ ể ụ

Trang 17

- :

liên thông  e

- ằ ấ – 3

- ể

ể ụ ụ

- e ó ă

lai - ấ ồ ụ

gian dài  ể

ể e ể

ể ó ể

e

2.1.2.4 Những ưu và nhược điểm của VTHKCC bằng xe buýt - Ưu điểm + ụ ặ

+ ó ể ó ỉ

e

+ H ó ó ấ ỏ

ồ ó

ó ể e

ể ồ

+ V e é (

) ể

chung + ấ V H

é ụ

ấ ó e

- Nhược điểm + ă ể ă ấ ể ấ

ấ ( 5 – 6 / ) e e …

+ ă ấ ể ù

Trang 18

+

+ S ụ (Xă eze ) + ó ễ :

ặ ễ ồ ấ

2.1.3 Đặc điểm và vai trò của VTHKCC bằng xe buýt 2.1.3.1 Đặc điểm của VTHKCC bằng xe buýt - V ( e )

+ : V H ó

ể ù

+ : G V H

ụ ụ :

…Y e ấ : e ấ

- V V H

+ P ó ỏ ù

ể ỉ + D ể ể

ó

ỏ ó ă

+ D

ồ 40%

ấ ụ

ó

+ Các công ụ ụ V H :

ể ổ … ó ă

+ ể ụ ụ ấ

V H ể é ặ

ó ể

+ D ụ ụ

V H ỏ :

thông ó ồ ễ

Trang 19

+ V H

ẩ ỹ H

e ễ

- V ổ

Y ấ ấ

ặ ặ

ấ ụ ụ V ể V H ỏ ó

- V

+ V ỏ

có chi ph ụ ụ V H ( ể

…)

+ ặ

- V

ă ấ ấ ể n ể G é

ấ ể ó ể

V H ấ ấ

ó V H

2.1.3.2 Vai trò của VTHKCC bằng xe buýt - V e ụ ấ V H ó ó ể ù

ể ặ

- ă ể ă e

ó ụ ể ể

V H

- ó ỏ

e ó ó e

ể V H ó

lai - S ụ e ó (

…)

ặ :

ễ …

Trang 20

- ă ể

V H ằ e ấ

V H - D V H

2.2 TỔNG QUAN CƠ SỞ LÝ THUYẾT 2.2.1 Mô hình hành động hợp lý (Theory of Reasoned Action) RA ( e f Re e A ) Ajze F e ă 975 e

ĩ (E ly & Chalken, 1993; Olson & Zanna, 1993; Sheppard, Hartwick & Warshaw, 1988, trích trong Mark, C & e J.A 998 430) RA ấ

ó

ể ấ ĩ (Ajze 988; Ajze & F e 980; & Se 984;

Sheppard, Hartwick & Warshaw, 1988, trích trong Ajzen, 1991, tr 186) Theo ó ể Ý

e RA Ajze F e (Be

Intention – B ) ấ Ý

: (A e w Be – AB) ẩ (S je e – SN) Nguồn: Davis, Bagozzi và Warshaw, 1989, trích trong Chutter M.Y., 2009, tr.3 Hình 2.2 Thuy ng h p lý (TRA) ó (A e w Be ) ể

ồ ù

ĩ ằ

S ẩ e

quan Ý

Trang 21

ẩ ụ ặ ằ t

ó

ẩ (S je e ) ĩ

( ó ó

: ồ ) ằ ó

(Ajze 99 88)

Ý (B ) ồ ẩ ó BI = W1.AB + W2.SN ó W W (AB) ẩ

(SN) Theo Gordron Allport (1970): “ ổ

” e e ( we & 006 4): “

xúc ể òng

ó” e S ff ( 987) 3

: ó: ể

thông tin nh ó ó

ó ó

ó ể ó

S chung ó ể ồ ó ể ỉ

ó ỉ ó ă

RA áng tỏ

ó

ó ó ể ấ Y ẩ ó ể

ó ĩ

ó e ó ( ễ Vă P 0 )

H RA: ấ

ặ ể

ỉ ụ ó ĩ ể ể

Trang 22

Ý

ấ ể ó ẩ ụ

ụ ụ e ó e ặ nh

ể (Ajzen, 1985)

2.2.2 Mô hình hành vi dự định (Theory of Planned Behavior)

PB (Ajze 99 ) ể ( RA Ajze & F e 975)

ằ ó ể ặ ( ) ể ó ồ

ĩ c mà

ể ó (Ajze 99 )

PB ể ằ : ẩ ể ó ù ể

ể ẩ

ể ó

ẩ ể e Ajze & Fis e ( 005) ẩ – xã

Trang 23

ó ể nhân e ew

ó ó

ó ụ

hành vi Ý ồ Thái độ dẫn đến hành vi,

Chuẩn chủ quan và Nhận thức kiểm soát hành vi

Ý H D ó

ỉ H ỉ ể ể

ằ ó

Tóm lại ( ó

) ó ; ó

Trang 24

ụ R ( R – ể )

ụ ấ

ể (Sebastian Bamberg & Icek Ajzen 1995, Forward, 1998a; Forward 1998b; Pilling et al, 1998; Pilling et al, 1999, trích trong Aoife A., 2001, tr 76)

2.3 ĐỀ XUẤT MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CÁC GIẢ THUYẾT

2.3.1 Tổng quan tài liệu nghiên cứu

ó ĩ

y ụ

ồ ụ này

B Thái độ, Chuẩn chủ quan và Nhận thức kiểm soát

ó

Trang 25

B ng 2.1 Tổ t kh o các y u t c a mô hình nghiên c u

Các yếu tố Tác giả

Thái độ Beirao và Cabral (2007, tr 478)

Chen, C.F & Chao, W.H (2010, tr 4) Aoife, A (2001, tr 348)

Heath, Y., & Gifford, R., (2002)

Chen, C.F., & Chao, W.H., (2010)

Chuẩn chủ quan Borith, L., Kasem, C & Takashi,N., (2010)

Chen, C.F & Chao, W.H (2010)

Trang 26

P ẩ e

ụ V H ể

Be ( 007); e F & Chao, W.H (2010); Balcombe, R et al (2004)

e ặ ể

ẩ ( ể ă ó ) V ặ ể ẩ ể

ể ụ e

Trang 27

Nguồn: Đề xuất của tác giả

Hình 2.4 Mô hình lý thuy t các y u t nh s dụng xe buýt

c i dân TP C

2.3.2 Phân tích thang đo từng nhân tố trong mô hình nghiên cứu

2.3.2.1 Thang đo thái độ của người dân đối với VTHKCC bằng xe buýt

e Be ( 007) ồ ( ) ấ ( ) e (3) ă ẳ e (4) ó ể (5) ó ể ỉ ặ (6) ể (7) ó ể

ó e

Á ụ e ẹ ( ) D A

PB A fe A ( 00 )

ụ ằ ( ) ( ) ă (3) (4) (5) (6) (7) ẹ e

e e C.F & W.H ( 0 0) 5 e ( ) ấ ( ) (3) (4) (5) (6) (7)

e ể

e P Hồ

H ỉ ù ễ

ấ ă “Gó ă ”

Trang 28

Advantages of the use of public transport is cost

Aoife A., 2001

Chen, C.F & Chao, W.H., 2010

Beirao và Cabral,

2007, trích trong Mehbub Anwar, A.H.M., 2009

on my trip to work For me, taking the KMRT to commute next time would overall be safe

Aoife, A., 2001

Chen, C.F & Chao, W.H., 2010

TĐ3 V ụ e

For me, taking the KMRT to commute next time would overall be convenient

Chen, C.F & Chao, W.H., 2010

Aoife, A., 2001

Chen, C.F & Chao, W.H., 2010

Trang 29

Aoife, A., 2001

TĐ6 V ụ e

If I were to take the buss

to school, I can have a good control over my time

Heath, Y & Gifford, R., 2002

For me, taking the KMRT to commute next time would overall be fast

Aoife, A., 2001

Chen, C.F & Chao, W.H., 2010

TĐ8 V ụ e

ó ă

Nguồn: Tổng hợp của tác giả

2.3.2.2 Thang đo sự hấp dẫn của phương tiện cá nhân

Trang 30

ể (Azje 99 ; B zz 98 ; Be e & Speckart, 1979; Fredricks & Dossett, 1983, trích trong Bamberg, S., Ajzen, I

& Schmidt, P., 003 .5) é ổ é

ụ (B e R.; e R e 004 5)

Trang 31

HD2 S ụ

e

Ability to go where I want

Flexibility Freedom/Idependence

Beirao và Cabral, 2007, trích trong Mehbub Anwar A.H.M., 2009

HD6 S ụ

nhân là thói quen hàng

ngày

Chen, C.F., & Chao, W.H.,

Nguồn: Tổng hợp của tác giả

2.3.2.3 Thang đo chuẩn chủ quan

B e ( 0 0) ẩ ằ ó ( ) ( ) e .F & W.H ( 0 0)

Trang 32

3 ó ụ e ó ( ) ( ) ồ (3)

ụ e P Hồ ” ặ

D ( 0 ) ấ /

Borith, L., Kasem, C & Takashi, N., 2010

CQ2 S ụ e

My friends or my family think that I should use future urban rail transit

Borith, L., Kasem, C & Takashi, N., 2010

CQ3 S ụ e

Government policy will influence my choice of taking the KMRT

Chen, C.F., & Chao, W.H.,

Trang 33

2.3.2.4 Thang đo nhận thức về môi trường

Car use causes serious air pollution in the world

Pollution

Aoife, A., 2001

Heath, Y., & Gifford, R., 2002 Beirao và Cabral,

2007, trích trong Mehbub Anwar A.H.M., 2009

my trip to work Many neighborhoods in Victoria are unsafe because there is too much traffic

Waste of time in rush – hour traffic

Nguồn: Tổng hợp từ tác giả

Trang 34

2.3.2.5 Thang đo nhận thức kiểm soát hành vi

ể ễ ó ă

ó ó ể (Ajze 99 83) B e ( 0 0) e .F & W.H ( 0 0) ể

Borith, L., Kasem, C & Takashi, N.,

2010 Chen, C.F & Chao, W.H.,

My freedom to take the KMRT to commute is hight

Borith, L., Kasem, C & Takashi, N.,

2010 Chen, C.F & Chao, W.H.,

2010

Nguồn: Tổng hợp của tác giả

2.3.2.6 Thang đo ý định lựa chọn xe buýt làm phương tiện đi lại của người dân Tp Cần Thơ

ể Ajze & Fishbein ( 975) RA Ajze ( 99 ) PB e

ó (Be e ) ể ành vi Chen, C.F & Chao, W.H (2010);

Trang 35

I plan to use future urban rail transit

Chen, C.F & Chao, W.H., 2010

YĐ3

ụ e

Nguồn: Tổng hợp của tác giả

2.3.3 Các giả thuyết và đề xuất mô hình nghiên cứu

5 ó ụ 4

ấ ó 5 hình 2.5 ể

ụ R e F & W.H (2010, tr.10)

Trang 36

H4: ó

ụ e H5: ể ó ồ

ó ụ e P

ụ e

Nhân thức kiểm soát hành vi

V ụ e ễ

V ụ e

Các yếu tố về nhân khẩu học

Nhận thức về môi trường

S ụ e ă ễ

S ụ e ă ù

S ụ e ă

Trang 37

2.4 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.4.1 Phương pháp thu thập số liệu

- Số liệu thứ cấp

S ấ ổ ó o,

we ồ S G V

ỏ ấ ẳ :

ể (EFA) H & ( 998)

ằ ể 50 00 ỉ / 5/ ĩ ể 5 sát

ồ e F e

e : ≥ 8 + 50 ( : ó e H RJ A e ( 985): ≥ 04 + ( ụ ) ặ ≥ 50 + < 5

ụ (EFA) ồ ó 4

V e 5 / ể 0

ể ă ỏ

ấ 50 ó 34

ụ ấ ằ SPSS 6.0 ể

2.4.2 Phương pháp phân tích số liệu theo từng mục tiêu

Trang 38

e ( ): ó ấ ấ ổ

+ ’ A é ể ặ H A ể ồ ấ

ồ ằ ’ A 0 8 ; 0 7 0 8 ụ ; ó

0 6 ó ể ụ

ặ (H ễ 008)

+ H ổ

ỏ ó

ổ ỏ 0 3 “ ” ỏ

S ể e (EFA) P

ù ể ồ ụ ( ) ể ó

ĩ

(H 998)

Trang 39

ụ ỉ ặ

ể Pe – ụ cao ( ) ặ ( ) ấ ặ

:

xy r

+ G Pe

 Khái niệm hàm hồi quy tuyến tính đa biến

B ấ ồ ụ ồ ó ụ

Trang 40

bi S ≤ 0.05 t lu n có s khác bi t gi a các nhóm c a bi nh tính

N u sig c a kiể ≥0.05 a 2 l a ch n c a

bi nh tính trên không khác nhau, ta s s dụng k t qu kiể nh T

ph n Equal variances assumed N u giá tr sig c a kiể nh t ph n Equal variances not assumed sig > 0.05 thì k t lu n kiể nh T không có s khác

bi S ≤ 0.05 t lu n có s khác bi t gi a các nhóm c a bi nh tính

bi nh tính

Ngày đăng: 13/11/2015, 12:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1 S   ồ phân lo i VTHKCC - nghiên cứu các yếu tố tác động đến ý định sử dụng dịch vụ xe buýt của người dân cần thơ
Hình 2.1 S ồ phân lo i VTHKCC (Trang 14)
Hình 2.2 Thuy          ng h p lý (TRA) - nghiên cứu các yếu tố tác động đến ý định sử dụng dịch vụ xe buýt của người dân cần thơ
Hình 2.2 Thuy ng h p lý (TRA) (Trang 20)
Hình 2.3 Mô hình thuy t hành vi d    nh (TPB) - nghiên cứu các yếu tố tác động đến ý định sử dụng dịch vụ xe buýt của người dân cần thơ
Hình 2.3 Mô hình thuy t hành vi d nh (TPB) (Trang 22)
Hình 2.4 Mô hình lý thuy t các y u t                    nh s  dụng xe buýt - nghiên cứu các yếu tố tác động đến ý định sử dụng dịch vụ xe buýt của người dân cần thơ
Hình 2.4 Mô hình lý thuy t các y u t nh s dụng xe buýt (Trang 27)
Hình 2.5 Mô hình các y u t                    nh s  dụng d ch vụ xe buýt - nghiên cứu các yếu tố tác động đến ý định sử dụng dịch vụ xe buýt của người dân cần thơ
Hình 2.5 Mô hình các y u t nh s dụng d ch vụ xe buýt (Trang 36)
Hình 4.1 Mô hình các y u t                   nh s  dụng d ch vụ xe buýt c a - nghiên cứu các yếu tố tác động đến ý định sử dụng dịch vụ xe buýt của người dân cần thơ
Hình 4.1 Mô hình các y u t nh s dụng d ch vụ xe buýt c a (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm