TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH HUỲNH MINH TRƯỜNG NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN Ý ĐỊNH SỬ DỤNG DỊCH VỤ XE BUÝT CỦA NGƯỜI DÂN CẦN THƠ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
HUỲNH MINH TRƯỜNG
NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN
Ý ĐỊNH SỬ DỤNG DỊCH VỤ XE BUÝT CỦA
NGƯỜI DÂN CẦN THƠ
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngành: Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành
Mã số ngành: 52340103
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
HUỲNH MINH TRƯỜNG MSSV: 4115546
NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN
Ý ĐỊNH SỬ DỤNG DỊCH VỤ XE BUÝT CỦA
NGƯỜI DÂN CẦN THƠ
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC NGÀNH: Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành
Mã số ngành: 52340103
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
HOÀNG THỊ HỒNG LỘC
12-2014
Trang 3LỜI CẢM TẠ
- Tôi xi B ó
- ể
B
ó
ể ể ó
ă 0 4
Huỳnh Minh Trường
Trang 5MỤC LỤC
1
DANH MỤC HÌNH vi
DANH MỤC B NG vii
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT viii
HƯƠ G GIỚI THIỆU 1
1.1 ẶT VẤ Ề 1
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 2
ụ ổ 2
ụ ụ ể 2
1.3 PH M VI NGHIÊN CỨU 2
3 2
3 2
3.3 2
3.4 ỏ ấ 3
1.4 CÂU HỎI NGHIÊN CỨU 3
1.5 CẤU RÚ Ề TÀI 3
HƯƠ G Ơ SỞ LÝ LUẬ VÀ PHƯƠ G PHÁP GH Ê ỨU 4
Ơ SỞ LÝ LUẬN 4
(V H ) 4
V ằ xe buýt 7
3 ặ ể V H ằ e 9
2.2 TỔ G UA Ơ SỞ LÝ THUYẾT 11
( e f Re e A ) 11
( e f P e Be ) 13
3 Ề XUẤT MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CÁC GI THUYẾT 15
3 ổ 15
2.3.2 Phân 18
3.3 ấ 26
4 PHƯƠ G PHÁP GHIÊN CỨU 28
4 P 28
4 P e ụ 28
HƯƠ G 3 THỰC TR NG VẬN T I HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT T I THÀNH PHỐ CẦ HƠ 33
HƯƠ G 4 PHÂN TÍCH DỮ LIỆU NGHIÊN CỨU 36
4.1 Phân tích th ng kê mô t 36
4 ặ ẩ 36
4 ặ ó 39
4 Á H G Á Ộ TIN CẬY CỦA CÁC THANG O 39
Trang 64.3 PHÂN TÍCH NHÂN TỐ KHÁM PHÁ (EFA) 42
4.4 MÔ HÌNH HIỆU CHỈNH 44
4.5 PHÂN TÍCH HỒI QUY 45
4.5 P 45
4.5 P ồ 46
4.6 KIỂ ỊNH GI THUYẾT NGHIÊN CỨU 48
4.7 KIỂ ỊNH SỰ KHÁC BIỆT GIỮA CÁC BIẾ ỊNH TÍNH 49
4.7 ể ụ 49
4.7 ể ụ ó ổ 49
4.7.3 ể ụ ó 50
4.7.4 ể ụ ó ấ
nhau 50
4.7.5 ể ụ ó
khác nhau 50
HƯƠ G 5 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 52
5.1 KẾT LUẬ VÀ Ó G GÓP ỦA Ề TÀI 52
5 52
5 ó ó 53
5.2 GI I PHÁP 53
5.3 KIẾN NGHỊ 57
5.3 V H 57
5.3 S 58
5.3.3 58
TÀI LIỆU THAM KH O 60
Trang 8DANH MỤC BẢNG
B ổ 16
B 19
B 3 S ấ 22
B 4 ẩ 23
B 5 24
B 6 ể 25
B 7 Ý e 26
B 3 V H ằ e 0 – 2014 34
B 4 ấ e ổ 36
B 4 ấ e ấ 37
B 4.3 ấ e 38
B 4.4 P ’ A 40
B 4.5 ằ A 41
B 4.6 ể O B e 42
B 4.7 43
B 4.8 46
B 4.9 ó ồ 46
B 4 0 ể A OVA 47
B 4 ồ e E e 47
B 4 ể 49
Trang 9DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
BRT : Bus Rapid Transit
CMT8 :
BS : ồ ằ
GTVT : G
PTCN : P
TRA : Theory of Reasoned Action TPB : Theory of Planned Behavior VTHKCC : V
Trang 10CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU 1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ
G ặ ă
ể ó ể
ph ó không kém Ở V
ó ó ể
ể
H
ằ ù BS 5 ỉ : A G
ỉ ồ ỉ Vĩ ỉ
G ỉ H G V ù
ù
e ó ấ ụ - ù ồ ằ
2011 – 2014, ă GDP %/ ă R ă 2014, 70 ồ ă
6 ă 0 4 ă 8 87% ù ỳ ă 0 3 V ể ó
ể B ó
ó 0 BS 4 5
e ổ ụ ă 0
dân s 00.300 ă 0 43% ă 0 0; ă 0
4 00 ă 5% ă 0 ă P
ấ ể
ù ù ă
ă ể
u h H e S ễ Sĩ D
e e H
ù ể
thàn ,
ể ó Và v ể ồ ă ù
é
ó ó ă
P
ó ù ể thông ù ễ
ó ể ụ e ể ụ ụ
Trang 11ấ Xe
ụ ấ ó ụ
B ó ấ ụ ó ấ
này Chính vì
ụ ụ e ằ
P là vô ù ó ĩ ó
“ ụ ụ e ”
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 1.2.1 Mục tiêu tổng quát ụ
ụ ụ e
P ó ấ ấ ụ ằ ụ ụ ụ
1.2.2 Mục tiêu cụ thể ụ : ụ e
P
ụ :
ụ ụ e
ụ 3:
ụ
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 1.3.1 Không gian nghiên cứu V ỏ ấ ó
ụ ụ e
1.3.2 Thời gian nghiên cứu - 8 ă 0 4 - S ấ ằ ỏ ấ ó
ụ ụ e P 9 ă 2014 - ấ ổ
e 0 0
ă 0 4 1.3.3 Đối tượng nghiên cứu
ụ ụ e
Trang 121.3.4 Đối tượng phỏng vấn
ỏ ấ ó ể
e ặ ụ e
1.4 CÂU HỎI NGHIÊN CỨU ỏ : ụ ụ e ?
ỏ : ụ
ụ e ?
ỏ 3: ể
ụ ụ e ?
1.5 CẤU TRÚC ĐỀ TÀI ồ 5 ấ ụ ỏ
ể ó
3 ổ
ể ằ e ng 4 C 5 ấ ó ra ể
ụ ụ e ồ ấ
ấ ụ e ằ ó
sách ụ e
Trang 13CHƯƠNG 2
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN
2.1.1 Khái niệm về vận tải hành khách cộng cộng (VTHKCC)
2.1.1.1 Khái niệm
ó ĩ V H :
+ e V H ằ e –
3 V H ằ e
ó ể ó e e ể ồ
+ V H ể e ó
ể ấ ể ằ
+ V H ụ ể
ụ
+ e V H V H
ể ể ó ể
ụ e e ổ ỳ
+ V e “ ể
” B G V : “V H
ể
50 ó 8 ( ể )”
+ e G V ĩ ấ V Hù : “V H ể ụ ụ
ù ”
ó : V H ấ
ể ể ụ
ụ
2.1.1.2 Phân loại VTHKCC P ó ặ ể
ụ ụ
ụ ấ ỏ (
Trang 14) V
ụ ụ
P ó ể e
: ă ụ e ặ ể e ụ
Hình 2.1 S ồ phân lo i VTHKCC ỹ
ồ ể ó
ằ e e
ù
2.1.1.3 Vai trò của VTHKCC đối với đô thị ù ô ó ò V H
ấ V H ó
ẩ ó V H é
ể V a VTHKCC ể :
- V H ể
+ ó ể
ă ó … e ă ổ
ó ấ
PHƯƠ G Ệ VTHKCC S S c ỏ Xe
bánh
Tàu khách
Tàu
Tàu
trên cao Ô tô buýt Xe
bánh
Taxi Xe lam Xích lô Xe thô V V
Trang 15ó ỉ ó V H ó
ể ó
+ V H
é
ă ấ ồ
ó G
V H ể õ
ấ
- V H ể
ó ă ă ấ
+ ấ ổ ể ấ
H – 2,5 / / 50
5 – 0% ổ ỹ
+ õ V H ă ă ấ e G :
e 0 ổ ă ấ
2,5 – 4% ă ấ ó 5 %
5 0 – 5%
( ỉ )
-V H ỏe
+ A P V ỹ H ă ó 800.000
R V ă 8.000 – .000 ụ
3.000 – 8.000 ó ỷ ể Ở e
e ă ặ
ụ ă Ở H Hồ
ó ấ ụ ó 50 – 60% do xe e
- V H ó
V ằ V H
ó e ằ V H
ó e –
:
…
ă 90 Ủ ẳ
ể
V H ể ă
ụ và c ù …
Trang 16- V H ổ
– 3 /
V
V ụ
V H ễ ể
- V H ó ỹ ấ
D ụ ằ
buýt là 1,5 ² ó e 0 – 12 m² và xe con là 18 – 20 m² ấ ể ụ ụ V H 0 – 5%
thông 2.1.2 Vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 2.1.2.1 Khái niệm V ằ e : V H
ụ e ó ể e ể ồ ể ụ ụ
trong t e
ể ể ồ e: ụ
ụ ằ e
: g, giãn e ể G
ụ e
2.1.2.2 Các hình thức chạy xe trong thành phố - Xe : Xe ấ ể ó ể ấ ể ó
- Xe : e ỉ ể
ỏ ể
- Xe : ể ỉ
ể ể ể - Xe e : e e
e ỉ
2.1.2.3 Mạng lưới hành trình của vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt - H : ể ể ể ụ e ể ồ
ổ ể ụ
Trang 17- :
liên thông e
- ằ ấ – 3
- ể
ể ụ ụ
- e ó ă
lai - ấ ồ ụ
gian dài ể
ể e ể
ể ó ể
ụ e
2.1.2.4 Những ưu và nhược điểm của VTHKCC bằng xe buýt - Ưu điểm + ụ ặ
ễ
+ ó ể ó ỉ
e
+ H ó ó ấ ỏ
ồ ó
ó ể e
ể ồ
+ V e é (
) ể
chung + ấ V H
é ụ
ấ ó e
- Nhược điểm + ă ể ă ấ ể ấ
ấ ( 5 – 6 / ) e e …
+ ă ấ ể ù
Trang 18+
…
…
+ S ụ (Xă eze ) + ó ễ :
ặ ễ ồ ấ
2.1.3 Đặc điểm và vai trò của VTHKCC bằng xe buýt 2.1.3.1 Đặc điểm của VTHKCC bằng xe buýt - V ( e )
+ : V H ó
ể ù
+ : G V H
ụ ụ :
…Y e ấ : e ấ
- V V H
+ P ó ỏ ù
ỏ
ể ỉ + D ể ể
ó
ỏ ó ă
+ D
ồ 40%
ấ ụ
ó
+ Các công ụ ụ V H :
ể ổ … ó ă
+ ể ụ ụ ấ
V H ể é ặ
ó ể
+ D ụ ụ
V H ỏ :
thông ó ồ ễ
Trang 19+ V H
ẩ ỹ H
e ễ
- V ổ
Y ấ ấ
ặ ặ
ấ ụ ụ V ể V H ỏ ó
ồ
- V
+ V ỏ
có chi ph ụ ụ V H ( ể
…)
+ ặ
- V
ă ấ ấ ể n ể G é
ấ ể ó ể
V H ấ ấ
ó V H
2.1.3.2 Vai trò của VTHKCC bằng xe buýt - V e ụ ấ V H ó ó ể ù
ể ặ
ổ - ă ể ă e
ó ụ ể ể
V H
- ó ỏ
e ó ó e
ể V H ó
lai - S ụ e ó (
…)
ặ :
ễ …
Trang 20- ă ể
V H ằ e ấ
V H - D V H
ể
2.2 TỔNG QUAN CƠ SỞ LÝ THUYẾT 2.2.1 Mô hình hành động hợp lý (Theory of Reasoned Action) RA ( e f Re e A ) Ajze F e ă 975 e
ĩ (E ly & Chalken, 1993; Olson & Zanna, 1993; Sheppard, Hartwick & Warshaw, 1988, trích trong Mark, C & e J.A 998 430) RA ấ
ó
ể ấ ĩ (Ajze 988; Ajze & F e 980; & Se 984;
Sheppard, Hartwick & Warshaw, 1988, trích trong Ajzen, 1991, tr 186) Theo ó ể Ý
e RA Ajze F e (Be
Intention – B ) ấ Ý
: (A e w Be – AB) ẩ (S je e – SN) Nguồn: Davis, Bagozzi và Warshaw, 1989, trích trong Chutter M.Y., 2009, tr.3 Hình 2.2 Thuy ng h p lý (TRA) ó (A e w Be ) ể
ồ ù
ẩ
ẩ
ĩ ằ
S ẩ e
ẩ
quan Ý
Trang 21ẩ ụ ặ ằ t
ó
ẩ (S je e ) ĩ
( ó ó
: ồ ) ằ ó
(Ajze 99 88)
Ý (B ) ồ ẩ ó BI = W1.AB + W2.SN ó W W (AB) ẩ
(SN) Theo Gordron Allport (1970): “ ổ
” e e ( we & 006 4): “
xúc ể òng
ó” e S ff ( 987) 3
: ó: ể
thông tin nh ó ó
ó ó
ó ể ó
S chung ó ể ồ ó ể ỉ
ó ỉ ó ă
RA áng tỏ
ó
ó ó ể ấ Y ẩ ó ể
ó ĩ
ó e ó ( ễ Vă P 0 )
H RA: ấ
ặ ể
ỉ ụ ó ĩ ể ể
Trang 22Ý
ấ ể ó ẩ ụ
ụ ụ e ó e ặ nh
ể (Ajzen, 1985)
2.2.2 Mô hình hành vi dự định (Theory of Planned Behavior)
PB (Ajze 99 ) ể ( RA Ajze & F e 975)
ằ ó ể ặ ( ) ể ó ồ
ĩ c mà
ể ó (Ajze 99 )
PB ể ằ : ẩ ể ó ù ể
ể ẩ
ể ó
ẩ ể e Ajze & Fis e ( 005) ẩ – xã
Trang 23ó ể nhân e ew
ó ó
ó ụ
hành vi Ý ồ Thái độ dẫn đến hành vi,
Chuẩn chủ quan và Nhận thức kiểm soát hành vi
Ý H D ó
ỉ H ỉ ể ể
ằ ó
Tóm lại ( ó
) ó ; ó
Trang 24ụ R ( R – ể )
ụ ấ
ể (Sebastian Bamberg & Icek Ajzen 1995, Forward, 1998a; Forward 1998b; Pilling et al, 1998; Pilling et al, 1999, trích trong Aoife A., 2001, tr 76)
2.3 ĐỀ XUẤT MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CÁC GIẢ THUYẾT
2.3.1 Tổng quan tài liệu nghiên cứu
ó ĩ
y ụ
ồ ụ này
B Thái độ, Chuẩn chủ quan và Nhận thức kiểm soát
ó
Trang 25B ng 2.1 Tổ t kh o các y u t c a mô hình nghiên c u
Các yếu tố Tác giả
Thái độ Beirao và Cabral (2007, tr 478)
Chen, C.F & Chao, W.H (2010, tr 4) Aoife, A (2001, tr 348)
Heath, Y., & Gifford, R., (2002)
Chen, C.F., & Chao, W.H., (2010)
Chuẩn chủ quan Borith, L., Kasem, C & Takashi,N., (2010)
Chen, C.F & Chao, W.H (2010)
Trang 26P ẩ e
ụ V H ể
Be ( 007); e F & Chao, W.H (2010); Balcombe, R et al (2004)
e ặ ể
ẩ ( ể ă ó ) V ặ ể ẩ ể
ể ụ e
Trang 27Nguồn: Đề xuất của tác giả
Hình 2.4 Mô hình lý thuy t các y u t nh s dụng xe buýt
c i dân TP C
2.3.2 Phân tích thang đo từng nhân tố trong mô hình nghiên cứu
2.3.2.1 Thang đo thái độ của người dân đối với VTHKCC bằng xe buýt
e Be ( 007) ồ ( ) ấ ( ) e (3) ă ẳ e (4) ó ể (5) ó ể ỉ ặ (6) ể (7) ó ể
ó e
Á ụ e ẹ ( ) D A
PB A fe A ( 00 )
ụ ằ ( ) ( ) ă (3) (4) (5) (6) (7) ẹ e
e e C.F & W.H ( 0 0) 5 e ( ) ấ ( ) (3) (4) (5) (6) (7)
e ể
e P Hồ
H ỉ ù ễ
ấ ă “Gó ă ”
Trang 28Advantages of the use of public transport is cost
Aoife A., 2001
Chen, C.F & Chao, W.H., 2010
Beirao và Cabral,
2007, trích trong Mehbub Anwar, A.H.M., 2009
on my trip to work For me, taking the KMRT to commute next time would overall be safe
Aoife, A., 2001
Chen, C.F & Chao, W.H., 2010
TĐ3 V ụ e
ấ
For me, taking the KMRT to commute next time would overall be convenient
Chen, C.F & Chao, W.H., 2010
Aoife, A., 2001
Chen, C.F & Chao, W.H., 2010
Trang 29Aoife, A., 2001
TĐ6 V ụ e
ặ
If I were to take the buss
to school, I can have a good control over my time
Heath, Y & Gifford, R., 2002
For me, taking the KMRT to commute next time would overall be fast
Aoife, A., 2001
Chen, C.F & Chao, W.H., 2010
TĐ8 V ụ e
ó ă
ấ
Nguồn: Tổng hợp của tác giả
2.3.2.2 Thang đo sự hấp dẫn của phương tiện cá nhân
Trang 30ể (Azje 99 ; B zz 98 ; Be e & Speckart, 1979; Fredricks & Dossett, 1983, trích trong Bamberg, S., Ajzen, I
& Schmidt, P., 003 .5) é ổ é
ụ (B e R.; e R e 004 5)
Trang 31HD2 S ụ
e
Ability to go where I want
Flexibility Freedom/Idependence
Beirao và Cabral, 2007, trích trong Mehbub Anwar A.H.M., 2009
HD6 S ụ
nhân là thói quen hàng
ngày
Chen, C.F., & Chao, W.H.,
Nguồn: Tổng hợp của tác giả
2.3.2.3 Thang đo chuẩn chủ quan
B e ( 0 0) ẩ ằ ó ( ) ( ) e .F & W.H ( 0 0)
Trang 323 ó ụ e ó ( ) ( ) ồ (3)
ụ e P Hồ ” ặ
D ( 0 ) ấ /
Borith, L., Kasem, C & Takashi, N., 2010
CQ2 S ụ e
My friends or my family think that I should use future urban rail transit
Borith, L., Kasem, C & Takashi, N., 2010
CQ3 S ụ e
Government policy will influence my choice of taking the KMRT
Chen, C.F., & Chao, W.H.,
Trang 332.3.2.4 Thang đo nhận thức về môi trường
Car use causes serious air pollution in the world
Pollution
Aoife, A., 2001
Heath, Y., & Gifford, R., 2002 Beirao và Cabral,
2007, trích trong Mehbub Anwar A.H.M., 2009
my trip to work Many neighborhoods in Victoria are unsafe because there is too much traffic
Waste of time in rush – hour traffic
Nguồn: Tổng hợp từ tác giả
Trang 342.3.2.5 Thang đo nhận thức kiểm soát hành vi
ể ễ ó ă
ó ó ể (Ajze 99 83) B e ( 0 0) e .F & W.H ( 0 0) ể
Borith, L., Kasem, C & Takashi, N.,
2010 Chen, C.F & Chao, W.H.,
My freedom to take the KMRT to commute is hight
Borith, L., Kasem, C & Takashi, N.,
2010 Chen, C.F & Chao, W.H.,
2010
Nguồn: Tổng hợp của tác giả
2.3.2.6 Thang đo ý định lựa chọn xe buýt làm phương tiện đi lại của người dân Tp Cần Thơ
ể Ajze & Fishbein ( 975) RA Ajze ( 99 ) PB e
ó (Be e ) ể ành vi Chen, C.F & Chao, W.H (2010);
Trang 35I plan to use future urban rail transit
Chen, C.F & Chao, W.H., 2010
YĐ3
ụ e
ấ
Nguồn: Tổng hợp của tác giả
2.3.3 Các giả thuyết và đề xuất mô hình nghiên cứu
5 ó ụ 4
ấ ó 5 hình 2.5 ể
ụ R e F & W.H (2010, tr.10)
Trang 36H4: ó
ụ e H5: ể ó ồ
ó ụ e P
ụ e
Nhân thức kiểm soát hành vi
V ụ e ễ
V ụ e
Các yếu tố về nhân khẩu học
Nhận thức về môi trường
S ụ e ă ễ
S ụ e ă ù
S ụ e ă
Trang 372.4 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.4.1 Phương pháp thu thập số liệu
- Số liệu thứ cấp
S ấ ổ ó o,
we ồ S G V
ỏ ấ ẳ :
ể (EFA) H & ( 998)
ằ ể 50 00 ỉ / 5/ ĩ ể 5 sát
ồ e F e
e : ≥ 8 + 50 ( : ó e H RJ A e ( 985): ≥ 04 + ( ụ ) ặ ≥ 50 + < 5
ụ (EFA) ồ ó 4
V e 5 / ể 0
ể ă ỏ
ấ 50 ó 34
ụ ấ ằ SPSS 6.0 ể
2.4.2 Phương pháp phân tích số liệu theo từng mục tiêu
Trang 38e ( ): ó ấ ấ ổ
+ ’ A é ể ặ H A ể ồ ấ
ồ ằ ’ A 0 8 ; 0 7 0 8 ụ ; ó
0 6 ó ể ụ
ặ (H ễ 008)
+ H ổ
ỏ ó
ổ ỏ 0 3 “ ” ỏ
S ể e (EFA) P
ù ể ồ ụ ( ) ể ó
ĩ
(H 998)
Trang 39ụ ỉ ặ
ể Pe – ụ cao ( ) ặ ( ) ấ ặ
:
xy r
+ G Pe
Khái niệm hàm hồi quy tuyến tính đa biến
B ấ ồ ụ ồ ó ụ
Trang 40bi S ≤ 0.05 t lu n có s khác bi t gi a các nhóm c a bi nh tính
N u sig c a kiể ≥0.05 a 2 l a ch n c a
bi nh tính trên không khác nhau, ta s s dụng k t qu kiể nh T
ph n Equal variances assumed N u giá tr sig c a kiể nh t ph n Equal variances not assumed sig > 0.05 thì k t lu n kiể nh T không có s khác
bi S ≤ 0.05 t lu n có s khác bi t gi a các nhóm c a bi nh tính
bi nh tính