1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

khảo sát nhu cầu du lịch cuối tuần của người dân quận ninh kiều – thành phố cần thơ

110 837 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH NGUYỄN THỊ HỒNG GẤM KHẢO SÁT NHU CẦU DU LỊCH CUỐI TUẦN CỦA NGƯỜI DÂN QUẬN NINH KIỀU – THÀNH PHỐ CẦN THƠ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP Ng

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

NGUYỄN THỊ HỒNG GẤM

KHẢO SÁT NHU CẦU DU LỊCH CUỐI TUẦN CỦA NGƯỜI DÂN QUẬN NINH KIỀU – THÀNH PHỐ CẦN THƠ

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP Ngành: Quản trị du lịch dịch vụ & Lữ hành

Mã số ngành: 52340103

2014

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

NGUYỄN THỊ HỒNG GẤM

KHẢO SÁT NHU CẦU DU LỊCH CUỐI TUẦN CỦA NGƯỜI DÂN QUẬN NINH KIỀU – THÀNH PHỐ CẦN THƠ

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP Ngành: Quản trị du lịch dịch vụ & Lữ hành

Mã số ngành: 52340103

CÁN BỘ HƯỚNG DẪN NGUYỄN TRI NAM KHANG

2014

Trang 5

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1

GIỚI THIỆU……… 1

1.1 ẶT VẤN Ề……… 1

1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU……… 2

1.2.1 Mụ ……… 2

1.2.2 Mụ ụ ể……… 2

1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU……… 2

1.3.1 ứ ……….……2

1.3.2 T ờ ứ ……….… 3

1.3.3 ố ợ ứ ……….…… 3

1.3.4 ố ợ ấ ………3

1.3.5 G ớ ủ ề ……….…… 3

1.4 LƯỢC HẢO TÀI LIỆU…….……… …….4

CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU……….…….10

2.1 MỘT SỐ HÁI NIỆM CƠ BẢN ……… …… 10

2.1.1 D ……… 10

2.1.2 D ố ầ ……… 11

2.1.2.1 á m……… …… 11

2.1.2.2 V ò, ĩ ……… ……… 12

2.1.3 á ề ầ ……… 12

2.1.3.1 á ầ ……… ………….12

2.1.3.2 á ề ầ ……… …………13

2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU……….……… 15

2.2.1 P á ậ ố ……… 15

2.2.1.1 T ậ ố ứ ấ ……… ………….15

2.2.1.2 T ậ ố ấ ……… ……… 15

a ố ợ ấ ……… 15

b P á ẫ ……… 16

Trang 6

c Cỡ ẫ ………16

d C ấ ẫ ……….16

e B ……… 17

f T … ……….18

2.2.2 P á ố ……….………… 18

2.3 QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU……… ………… 24

CHƯƠNG 3 THỰC TRẠNG NHU CẦU DU LỊCH CUỐI TUẦN CỦA NGƯỜI DÂN QUẬN NINH IỀU THÀNH PHỐ CẦN THƠ………25

3.1 KHÁI QUÁT IA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ……… … …25

3.1.1 V , ……….………25

3.1.2 ề ……….………… 25

3.1.3 V , ộ ……….………… 26

3.1.4 ế……….…26

3.1.5 D ……….…28

3.2 THỰC TRẠNG DU LỊCH CẦN THƠ……….……….…32

3.2.1 Số ợ á ……….………….32

3.2.2 Doanh thu……….… 34

3.2.3 C ở ậ ấ á ứ ầ ……….….……39

3.2.3.1 C ở ……… …… 39

3.2.3.2 L ……….…… 40

3.2.3.3 Cá ể ờ ……… … 40

3.2.4 ớ á ể Cầ T ế 2020………… ……41

3.3 THỰC TRẠNG DU LỊCH CUỐI TUẦN Ở CẦN THƠ………… …….45

CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH NHU CẦU DU LỊCH CUỐI TUẦN CỦA NGƯỜI DÂN QUẬN NINH IỀU - THÀNH PHỐ CẦN THƠ……… 49

4.1 MÔ TẢ MẪU ……… …49

4.1.1 P ầ ……….….49

Trang 7

4.1.2 P ầ ……….… 49

4.2 NHU CẦU DU LỊCH CUỐI TUẦN CỦA NGƯỜI DÂN QUẬN NINH IỀU – THÀNH PHỐ CẦN THƠ ……… 51

4.2.1 ấ ……….…51

4.2.2 Mứ ộ ẵ ……….….52

4.2.3 ……… 53

4.2.4 ộ ế ……….55

4.2.5 ố ợ ù ……… 56

4.2.6 ể ……….…57

4.2.7 H ứ ……….…58

4.2.8 P ……….…58

4.2.9 D ụ è ……… 59

4.2.10 C ……….… 60

4.3 PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ TÁC ỘNG NHU CẦU DU L CH CUỐI TUẦN CỦA NGUỜI DÂN QUẬN NINH IỀU – THÀNH PHỐ CẦN THƠ……… 61

4.3.1 P ố……….61

4.3.1.1 ể ằ ố C ’ A ……… 61

4.3.1.2 á á ằ ố á á EFA………… 63

4.3.2 ể ố ủ á ố ớ ầ ố ầ ủ ờ ậ N ề – ố Cầ T ……… 71

CHƯƠNG 5 GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DU LỊCH CUỐI TUẦN CỦA NGƯỜI DÂN QUẬN NINH IỀU - THÀNH PHỐ CẦN THƠ…… ……… 76

5.1 CƠ SỞ Ề GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DU LỊCH CUỐI TUẦN TRÊN ỊA BÀN QUẬN NINH IỀU – THÀNH PHỐ CẦN THƠ……….76

5.2 GIẢI PHÁT PHÁT TRIỂN DU LỊCH CUỐI TUẦN ……….77

5.2.1 ố ớ ờ ầ ố ầ ……… 77

5.2.2 ố ớ ờ ầ ố ầ ……… 78

Trang 8

CHƯƠNG 6

ẾT LUẬN VÀ IẾN NGHỊ……….79

6.1 ẾT LUẬN……… 79

6.2 IẾN NGHỊ……… 80

6.2.1 ố ớ á ở, ……… …….80

6.2.2 ố ớ á ……… … 81

6.2.3 ố ớ á ù , ể ……… 83

TÀI LIỆU THAM HẢO………84

PHỤ LỤC………88

Trang 9

DANH SÁCH BẢNG

B 1.1 Cá ế ố ở ế ầ ố ầ ……….8

B 2.2 Dân ố ậ N ề – ố Cầ T 2013….………… 17

B 3.1 L ợng á ến Tp Cầ T 2010 – 2013………….………… 33

B 3.2 Doanh ộ T Cầ T 2010-2013 ………… 34

B 3.3 Doanh ộ ……… 36

B 3.4 Số (2010 – 2013)……….37

B 3.5 D ụ á á ầ ế 2020…….………… 44

B 4.1 M ủ á ……… ………50

Bảng 4.2: ế ế cuối tuần……… … 51

Bảng 4.3: Mứ ộ sẵ ối tuầ ……….……… 52

Bảng 4.4: Kinh nghi ối tuầ ……… ……… 53

Bảng 4.5: ộ dài chuyế ối tuần ……… ………… 56

Bảng 4.6 ối ợ ù ối tuần……….…… 57

Bảng 4.7 Kiểu ối tuần ……… 57

Bảng 4.8 Hình thứ cuối tuầ ……….……….58

Bảng 4.9 P ối tuầ ……… ……….59

Bảng 4.10 D ch vụ di kèm khi tham gia du l ối tuầ ……… 60

Bảng 4.11 C ối tuần……… 60

Bảng 4.12 ế ể á ố ở ế ầ

l ch cuối tuầ ………61

B 4.13 ết ể á á ộ ậ ủa tha ………….61

B 4.14 ế ể MO B ’ T ……… …….63

B 4.15 Ma ậ ố ……….……….63

B 4.16 Ma ậ ố ểm……… ………65

B 4.17 ế B L ……… 71

Trang 10

DANH SÁCH HÌNH

Hình 2.1 Các ầ ủ á ( é ẩ ch)…………15 Hình 2.2 Q ứu……… ………24

Trang 11

CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU

Trang 12

1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

1.2.1 Mục tiêu chung

Xá ầ ố ầ ủ ờ ậ ề - T ố

Cầ T , á ế ố á ộ ế ầ ờ

ề ấ á á ể ố ầ ở ậ N ề - T ố

Cầ T

1.2.2 Mục tiêu cụ thể

Mụ 1: T ầ ố ầ ủ ờ ở ậ Ninh ề - Thành p ố Cầ T

Mụ 2: P á ố á ộ ế ầ ố ầ

ủ ờ ở ậ N ề - Thành p ố Cầ T

Mụ 3: ề á ằ á ể ố ầ ở ậ Ninh ề - Thành p ố Cầ T

1.3.1 Không gian nghiên cứu

ố ợ ấ ủ ứ ờ ở ậ N ề

- T ố Cầ T N ứ ể á ụ ở 5 ậ ộ ố

Cầ T , ể á ố ợ á ề

ậ N ề , : - Cầ T ũ 1 ộ ù ế ể ủ

ằ Cử L Vớ ế ợ ở , ầ ố

ớ , ố ề á ù , ố 77%

ợ á ừ 2000-2013[9], Cầ T ố

ờ ộ, ờ ủ , ờ ặ ờ ớ

T N ề ậ ợ á ộ C

ố Cầ T ũ ố ù ề ế á ể ổ ộ ằ S Cử L - D á ớ ề ờ , , ậ ể ấ ậ N ề - T ố Cầ T - Q ậ N ề ộ ố Cầ T , ợ ậ ầ ấ ấ 5 ậ ộ ố Cầ T , ầ “ õ ” ũ

ậ ầ ế ừ á ầ ế á ể ở ủ ố C ế ậ N ề ể

ứ ề ợ

Trang 13

1.3.2 Thời gian nghiên cứu

ể ,… é á ứ ầ ố ầ

ờ , ợ ớ Cụ ể ấ ợ ộ ố ờ

Trang 14

1.4 LƢỢC KHẢO TÀI LIỆU

N T M H , (2004) Nghiên cứu nhu cầu du lịch cuối tuần

của người dân Hà Nội Bá á ậ ố V H H Nộ

Sara A Proença and Elias Soukiazis, 2005, Demand for Tourism in

Portugal Faculdade de Economia da Universidade de Coimbra Mụ

ủ ứ ể á á ứ ủ ầ ở B

N ố ớ ố ờ (T B N , ứ , P á

A ) ể ể ế ợ á ớ á

ứ ầ ở B N , ờ á ũ á ố á ộ ế ầ : , á ; á ế ố á ộ : ở

ầ , é ố á ộ ấ ế

ế ầ , N ứ á ụ á : OLS (Ordinary Least Squares estimation), LSDV (Least Squares Dummy Variable

Trang 15

estimation), GLS (Generalized Least Squares estimation) ế ợ :

Roger Wehrli, Hannes Egli, Martin Lutzenberger, Dieter Pfister, Jürg

Schwarz, Jürg Stettler, (2011) Is there demand for sustainable tourism?, Study

for the World Tourism Forum Lucerne 2011, Lucerne University of Applied Scienc Mụ : ể ề ể ế ủ á ố ớ

ểm của thuộc tính theo nhu cầu và phân tích nhân tố ể kiể nh s khác

bi t gi a các nhân tố ở ến quyế ặt một kỳ ĩ ết qu nghiên cứu cho thầy rằng một số khách du l ch không sẵn sàng tr một kho n tiề á ể cho các thuộc tính cụ thể (phí b o hiểm $ 5,8 và 26,2$) Nghiên cứu ch ra rằng có một th ờng tiề ột s n phẩm hoàn toàn bền

v ng M ời ch sẵn sàng tr nhiều tiề ếu h biết rõ về chi phí và các ho ộng trong kỳ ngh của h là th c s bền v ng

L T B T , (2013), Nghiên cứu một số giải pháp phát triển du lịch

Trang 16

, á ế , ậ , á á ể ủ

ể ế ); ế ố ( ở ầ , ; – ử; á

á ề ; ờ ế ; ố ề ố ; ế á

ế ể ; ế ố ủ ờ ) P

á : á ử ụ á á ố á ố , ố, C - ù ậ SWOT ể á ấ ề ụ ầ ợ ế : ề ế ế ế ế ố ể T 5

: ớ , ộ ấ , ờ á ộ ,

S ế ố, á ợ 5

ố ù ợ ứ : ế ố á , ộ , á ế ố ế, á ế ố á ế á ế ố ế T

á ầ á ố ở ế á ể

ằ , á ề ộ ố á á ể

D T ều, (2013) Khảo sát nhu cầu đi du lịch mùa nước nổi ở Đồng Tháp của sinh viên Đại học Cần Thơ L ậ ố

Cầ T Mụ á ố ợ : á ầ ù ớ ổ ở T á ủ ờ Cầ T , ố ợ

á ề , á ế ố

ở ế ầ ề ấ á ố ợ á P á : ử ụ á á ố á

ố ể ố ứ ấ ề ù ớ ổ ở

T á ; á ố , ầ ố, á Cross-T ể ầ ù ớ ổ ở

T á ủ HCT; á C ’ A , ố á á (EFA), ANOVA ể á ờ á ố á ộ ế ầ ù ớ ổ ở T á ủ HCT ế ứ ấ ế ố ấ ẫ

á ộ ế ầ á á ế ố á : ế ố ờ ậ , ở ầ , ế ố

ẩ , ế ố ợ ờ ề

ù ớ ổ ủ T á N ứ ũ ố

ợ á ầ ủ ờ ề : ờ ừ 1 ế 3

è, ủ ế ớ è ằ á ặ

ớ ứ ổ ứ S ể ể

ng ờ , ĩ ể

, ố ặ ừ

Trang 17

ũ ầ ớ ẫ ế S ẳ ò ề ừ 500.000 ế 2.400.000 1 ế

Mohamed Abbas Mohamed Ali Ibrahim,(2011), The Determinants of

International Tourism Demand for Egypt: Panel Data Evidence Professor in

Economics, Faculty of Managerial Sciences and Humanities Almajmaah

Trang 18

N T Mai

H

(2004)

Nghiên cứu nhu cầu

du lịch cuối tuần của người dân Hà Nội

du lịch xe đạp ở Thành phố Cần Thơ

H ộ

G á ể

H ố ề ố

D T ề

(2013)

Khảo sát nhu cầu đi

du lịch mùa nước nổi

ở Đồng Tháp của sinh viên Đại học Cần Thơ

Yế ố ờ ậ a

C ế mãi

Trang 19

T ờ ế / ậ Các ộ ợ

An toàn

C á

(Nguồn: Lược khảo tài liệu)

Trang 20

CHƯƠNG 2

CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN

ứ ộ ủ ờ

T ộ ủ ợ Q ố ề R – Italia (21/8 – 5/9/1963), á ề ĩ ề : D ổ ợ

á ố , ợ á ộ ế ừ á

ủ á ậ ể ở ờ ủ

D ộ ộ ủ ờ

ớ ể ờ ờ ằ , , á ể ể ấ ầ , ộ ậ

ứ – ặ ể ặ è ụ á ề , ế (I.I P , 1985)

ế ề D ũ ộ ộ ờ

ố á ẳ

Trang 21

Theo I.I.Pirojnic (1985): “D ộ ộ ủ

ờ ớ ể ờ

ờ ủ ằ ụ , , , á ể ể ấ ầ , ộ ậ ứ -

ặ ể è ụ á ề , ế ”

Theo Luật Du lịch Việt Nam (2005): “D á ộ

Theo Tổ chức Du lịch thế giới (WTO, 1994) : “Du lịch là một

tập hợp các hoạt động và dịch vụ đa dạng, liên quan tới việc di chuyển tạm thời của con người ra khỏi nơi cư trú thường xuyên của họ nhằm mục đích giải trí, nghỉ ngơi, văn hóa, dưỡng sức,… và nhìn chung là vì những lý do không phải để kiếm sống”

Trang 22

2.1.3 K hái niệm về nhu cầu du lịch

2.1.3.1 Khái niệm nhu cầu

N ầ á ế ụ ộ á ờ

ậ ợ N ầ ấ ợ á ứ ủ

ờ ề ấ ế ộ á ể ụ ụ ù [3][1][7] Abraham Maslow – nhà á ổ ế ờ A á á

ầ ủ ờ “L ế ề ộ ờ ”,

5 ấ ầ ộ , ợ ế ứ ừ

ầ ậ ấ ầ ế ế ầ ầ :

Trang 23

á , , , ợ ậ , ợ ,

ế ố , ợ á á , ợ ố ề ể ờ khác; ( ) ầ ầ ề , , , ợ , ợ , ộ ậ , T

ũ á ố ủ B “ ặ

ấ ” “ ặ ẹ ” ờ ừ ớ ở ộ ầ

“ ở ụ á ẹ ”, ầ ở ụ ủ ờ á

Trang 24

C ế ụ ũ ố , ờ , ờ ở ộ ể ế ế ợ ớ ,

ế ) N ợ ể ở ố ờ ở ờ ể ế ớ

ẳ ế , ờ

ể ĩ , , ờ ể ế ụ ứ [8][1][14]

Trang 25

(Nguồn: Nhu cầu của khách trong quá trình du lịch-TS Đinh Thị Vân Chi-2004)

Hình 2.1 Cá ầ ủa khách (Xé ẩ )

2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu

và khám phá

N ầ ủ á

Khác

C

ụ hóa

C sóc

Thông tin liên

Mua Quà

Trang 26

b Phương pháp chọn mẫu

ề tài ch á n mẫu thuận ti n: lấy mẫu d a trên s thuận lợi hay d a trên tính d tiếp cận củ ố ợng, ở nh ều tra có nhiều kh ặ ợ ố ợng Lấy mẫu thuận ti ờ ợc dùng trong nghiên cứ á á, ể á ĩ c ti n của vấ ề nghiên cứu; hoặ ể kiể ớc b ng câu h i nhằm hoàn ch nh b ng; hoặc khi muố ớ ợ ộ về vấ ề ốn mất nhiều thời gian và chi phí Tuy nhiên, nh ng b ng ph ng vấn sẽ ợc phân tán, tứ ề tài sẽ không ph ng vấn nh ng hộ ận mà phân bố

ều ở 13 ờng trong quận Ninh Kiều, không ph ng vấn nh ời có quan h quen biết hay h hàng cùng một lúc trong cùng một kho ng thời gian

ể tránh sai sót cho phân tích sau này của bài nghiên cứu

Cần phân bi t khái ni m mẫu và cỡ mẫu:

Trang 27

B 2.2 D ố ậ N ề – ố Cầ T 2013

(N)

Tỷ trọng (%)

Số quan sát (n)

 M ầ : ờ , ể , ố ợ ù , ứ ,

ế , ầ ( , ố , , ), ầ

Trang 28

Cụ ể, ề ẽ ố ợ ấ ầ

Thang đo thứ bậc – : á ố ở

ĩ ợ ế 1 ớ ề ứ ậ é ,

ta không b ế ợ á ề ĩ ấ ứ

ứ ậ ũ ĩ ù ể ế , ể ố á ứ á ố ợ ể ể

2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu

ối với số li u thứ cấp về th c tr , ề tài sử dụ á sánh số ối và tuy ố ể tìm ra s chênh l ch các số li u thứ cấp qua

á P á ù ể làm rõ tình hình biế ộng của các giá tr

á S á ố tố ộ biế ộng của số li ớ

ớc

Trang 29

Số li ấ ợc thu thập bằng b ng câu h á lấy mẫu thuận ti S , á ếu tố ở ến nhu cầu du l ch cuối tuần sẽ ợc kiể ộ tin cậy bằng h số C ’ , ợc nhóm l i và kiể ộ phù hợp của mô hình bằng phân tích nhân tố khám phá EFA Dùng phân tích h B L ể á nh mứ ộ và chiề á ộng của nhóm nhân tố lớn (biế ộc lậ ) ến nhu cầu du l ch cuối tuần (biến phụ thuộc) Từ á , ết hợp vớ ặ ểm của khách du l ề tài sẽ á i pháp phát triển du l ch cuối tuần trên

a bàn quận Ninh Kiều – Thành phố Cầ T

1000

1 

y y y

Trang 30

Đối với mục tiêu 2: ề ử ụ ử ụ á ố

ố ầ ẽ ế á á ẽ ế hành ế ế ù ợ

Hệ số tin cậ Cronbach’s alpha

H ố C ’ ợ ử ụ ớ ể á ế ù

ợ Cá ế ố ế ổ ( - ) 0,3 ẽ ẩ ộ ậ ừ 0,6 ở (N B , 1994) T ũ ầ ằ ế C ’ alpha quá cao (> 0,95) ấ ế á ừ ở , ờ ợ ộ ế , ế

Trang 31

Bước 2: lập ma trận tương quan:

Q ế ầ ủ ừ ố (P f ): ố ố ợ ổ ũ

2 ố ớ 60% T , ù ộ ấ ề ứ

ứ ộ ể ấ

Bước 4: Xoay các nhân tố: có nhiều á á :

+ Orthogonal rotation: xoay nhân tố gi ầu gi a các nhân tố

+ Varimax procedure: xoay nguyên góc các nhân tố ể tối thiểu hóa số ợng biến có h số lớn t i cùng một nhân tố, vì vậy sẽ ờng kh

gi i thích các nhân tố P á ờ ợc sử dụng nhất

+ Quartimax: xoay nguyên góc các nhân tố ể tối thiểu hóa số nhân tố có

h số lớn t i cùng một biến, vì vậy sẽ ờng kh i thích các biến + Equamax: xoay nhân tố ể n hóa vi c gi i thích c biến lẫn nhân

tố

+ Oblique (direct oblimin): xoay nhân tố không gi ầu

gi a các nhân tố ( a các nhân tố vớ ) P á này nên sử dụng khi nào các nhân tố trong tổng thể có kh

m nh với nhau

Trang 32

Bước 5: Đặt tên và giải thích các nhân tố: vi c gi i thích các nhân tố

ợc th c hi ở nhận ra các biến có h số (factor loading) lớn ở cùng một nhân tố

Nhân tố: M ố ớ ớ ố Cá

ố ế ợ ủ á ế ợ á Nế ụ ủ

ố ế ổ ộ ậ ợ ế ộ ậ ợ á ế ổ ợ ( ố) ố ợ ể ử ụ á á

Trang 33

Với YID = 0 nếu không tham gia du l ch cuối tuần

1 nếu sẵn sàng tham gia du l ch cuối tuần

Y: ch tiêu phân tích (biến phụ thuộc hay biế ợc gi i thích)

β0: Ph n ánh mứ ộ ởng của nhân tố á ến ch tiêu phân tích

βi (i = 1, k): các h số h i quy này ph n ánh mứ ộ của từng nhân tố ến ch tiêu phân tích Nếu β > 0 : n ởng thuận, β < 0: ởng ngh ch Β càng lớn thì s ở ến ch tiêu phân tích càng m nh

Xi là các nhân tố ở ến ch tiêu phân tích (các biế ộc lập hay biến

gi i thích)

Đối với mục tiêu 3: Sử dụ á á á ận từ th c tr ng

du l ch cuối tuần và các thông tin từ mẫ ợc từ ề xuất gi i pháp phát triển du l ch cuối tuần ở quận Ninh Kiều - Thành phố Cầ T

Trang 34

2.3 QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU

ù ợ

á ế

Ề XUẤT GIẢI PHÁP

T ố ,

á ố ,

á ố

Trang 35

CHƯƠNG 3 THỰC TRẠNG NHU CẦU DU LỊCH CUỐI TUẦN CỦA NGƯỜI

DÂN QUẬN NINH KIỀU THÀNH PHỐ CẦN THƠ

3.1 KHÁI QUÁT ĐịA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

ố 1809/BC-BTNMT 15 á 5 2014 ủ Bộ ở Bộ T

M ờ ), ế 3,49% ù , ố 1222,4 ờ , ậ ộ ố 868 ờ /km².[28]

3.1.2 Điều kiện tự nhiên

T ố Cầ T ằ ù ậ ủ ằ Cử

L ớ á ặ ể : ề , ộ - ; á ậ (á á , ợ , , ố , ẩ ộ .) ù ù ù Cầ T

ằ ù ậ nhi ới gió mùa, , ẩ ,

ù Mù é ừ tháng 5 ế tháng 11, ù ừ tháng

12 ớ tháng 4 Cá ợ ế ấ ậ ợ ở á

ể ủ sinh vật, ể 1 ố nông nghi p ớ ấ , ớ ề ủ , s n xuất và trong

Trang 36

ể ấ s n xuất Tuy nhiên, ù ờ è ớ ậ ũ

ố á ẽ ớ ờ Vi t ở á quận Ninh Kiều, Ô Môn, Thốt Nốt N ời Hoa ở Cầ T ờ ố ậ ở quận Ninh Kiều và

P ền, ời Hoa ố Qu ề á , ờ

H ố Hẹ ề ố B ờ H ố H N ề

V á Cầ T ừ é ủ ng bằng sông Cửu Long, ờ ũ é ẹ ủ ù ấ T

ế 90% ấ GDP

Cụ ể, Cầ T ụ ổ ớ á , ế ớ

ấ , á ẩ , á ấ 87.000 ỷ B , Cầ T ố ế nâng ứ ủ ấ ẩ , ộ ậ ế ố ế,

Trang 37

ấ ẩ 2013 1,5 ỷ USD, ụ 62.000 ỷ Cầ T ể ề á ộ

ậ ớ ờ ế ớ : , ; ớ ế ợ ấ á ờ

ớ M , T ụ ể , Mỹ, A , Ú , B , H , S ,

I ; ợ ố á ở ộ ấ , ẩ ế ế , ủ , , ậ ,

á 2014 92,5% ớ ù ỳ, ứ ụ ò ấ

ẫ ộ ố ẩ ứ ụ : ấ ố 14,6%, 14,5%, ấ ụ 14%, á

ẩ ụ 8,5%, ấ ố , ợ ợ 8,2%, ấ ấ ẩ ấ 3,6%, ấ 2,05%

ố ớ , Cầ T ẩ ố ộ ể

ấ ấ ớ ấ ấ ợ

ớ ề , ứ ụ ấ , , ế ế ; á ể ố , ậ ; ề ớ , ộ ,

á ứ ầ ố ợ ủ ấ ẩ Cầ T ậ

ù ấ ợ T ố Nố , Vĩ T , Cờ ợ 1,3 ấ T Sở N P á ể TP Cầ

Trang 38

T , ụ 2014 ố ố ố ợ 63.239 , 26% ớ ế ấ ù 2013 3.743 ế ,

ố ợ 30.700 , ấ ớ 51,49 / , ù ỳ 2013 0,97 / [27]

ụ 55,4% ớ ế , 10,2% ớ

ù ỳ; , ấ ẩ á 51,5% ớ ế , 11,7% ù ỳ, ủ ế ặ ấ ẩ 30,5% ề ợ 29,9% ề á ; ặ 11,3%, ủ ỹ 5,1%, ủ 1,3% ù ỳ N ậ ẩ :

ậ ẩ á 9/2014 78,5% ớ ế , 10,7%

ớ ù ỳ H ộ ố : T ố ổ ứ 04 ộ ộ , ộ

ế ố ớ ; ế 58 ớ 234 ợ á ố ế ế ố; ố ấ ậ 95 ợ á ộ ứ

Trang 40

á ớ : C T ( ớ , 13, 14, 15 tháng 3 âl), Ok-om-B (L ớ , á 10 ), D (L ông bà ,tháng 8 âm l ), L D Y,… ủ

-Bảo tàng Quân khu 9: Số 6 Hò B , ậ N ề B

Q 9 T á ầ : B á ợ ũ ằ Cử L , B H

C M á ằ Cử L (Q 9), P ò

ế ủ C ủ T ứ T

-Chợ cổ Cần Thơ ò ợ H D " ợ ụ ": ằ

ờ H B T , ợ ổ C ợ ộ é ấ , ấ ộ á ủ ằ ổ Vớ ợ ổ Cầ T ,

Ngày đăng: 13/11/2015, 12:45

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. N T M H , 2004. Nghiên cứu nhu cầu du lịch cuối tuần của người dân Hà Nội. Bá á ậ ố . V H H Nộ&lt;http://luanvan.co/luan-van/de-tai-nghien-cuu-nhu-cau-du-lich-cuoi-tuan-cua-nguoi-dan-ha-noi-12297/&gt; [N ậ : 10 á 8 2014] Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu nhu cầu du lịch cuối tuần của người dân Hà Nội
3. Nhu cầu của khách du lịch. T ể ậ . C N Thành ố H C M &lt;http://luanvan.net.vn/luan-van/tieu-luan-nhu-cau-cua-khach-du-lich-60410/ &gt;[N ậ : 10 á 8 2014] Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nhu cầu của khách du lịch
4. T ầ V L . Các giải pháp để phát triển du lịch Việt Nam &lt;http://tai- lieu.com/tai-lieu/de-tai-cac-giai-phap-de-phat-trien-du-lich-viet-nam-33940/&gt; [N ậ : 20 á 8 2014] Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các giải pháp để phát triển du lịch Việt Nam
5. Các giải pháp đẩy mạnh thu hút khách du lịch Nhật Bản tại công ty du lịch dịch vụ Tây Hồ. ế Q ố D &lt;http://luanvan.net.vn/luan-van/luan-van-cac-giai-phap-day-manh-thu-hut-khach-du-lich-nhat-ban-tai-cong-ty-du-lich-dich-vu-tay-ho-50318/&gt; [N ậ : 20 á 8 2014] Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các giải pháp đẩy mạnh thu hút khách du lịch Nhật Bản tại công ty du lịch dịch vụ Tây Hồ
6. Du lịch sinh thái tỉnh Kiên Giang. L ậ V T ỹ &lt;http://luanvan.net.vn/luan-van/luan-van-du-lich-sinh-thai-tai-tinh-kien-giang-56314/&gt; [N ậ : 25 á 8 2014] Sách, tạp chí
Tiêu đề: Du lịch sinh thái tỉnh Kiên Giang
7. Nghiên cứu tìm hiểu nhu cầu đối tượng khách tham quan suối Mỡ &lt;http://dulichbacgiang.gov.vn/index.php?option=com_content&amp;view=article&amp;id=455:nghien-cuu-tiem-hieu-nhu-cau-doi-tuong-khach-thham-quan-suoi-mo&amp;catid=56:iem-du-lich&amp;Itemid=106 &gt; [N ậ : N ậ : 25 á 8 2014] Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu tìm hiểu nhu cầu đối tượng khách tham quan suối Mỡ
8. N T T ù L , 2008. Đánh giá nhu cầu của du khách đối với du lịch Hậu Giang và những giải pháp thu hút khách đến Hậu Giang. L ậ ố . H Cầ T [ f] &lt;http://doc.edu.vn/tai-lieu/luan-van-danh-gia-nhu-cau-cua-du-khach-doi-voi-du-lich-hau-giang-va-nhung-giai-phap-thu-hut-khach-den-hau-giang-30506/&gt; [N ậ : 28 á 8 2014] Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đánh giá nhu cầu của du khách đối với du lịch Hậu Giang và những giải pháp thu hút khách đến Hậu Giang
12. T ĩ T ầ N N , T ầ Huy Khang. Giáo trình hướng dẫn du lịch Việt Nam Marketing Du Lịch. NXB ố HCM Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình hướng dẫn du lịch Việt Nam Marketing Du Lịch
Nhà XB: NXB ố HCM
13. T ầ T T H , 2005. Giáo trình Tâm lý học trong kinh doanh du lịch. NXB H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình Tâm lý học trong kinh doanh du lịch
Nhà XB: NXB H Nộ
15. N T T H , 2011. Những điều kiện phát triển du lịch VN hiện nay. T ể ậ ố . Q ố G H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: N T T H , 2011. "Những điều kiện phát triển du lịch VN hiện nay
16. L V H , H Q T , 2010, Nghiên cứu hành vi khách du lịch Thái Lan đến Đà Nẳng và đề xuất với xây dựng chính sách thu hút khách.Nẳ . T C N , ố 1(36).2010 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu hành vi khách du lịch Thái Lan đến Đà Nẳng và đề xuất với xây dựng chính sách thu hút khách
17. H T C N Mộ N , 2005. Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS. H Nộ : N ấ ố Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS
18. Nhóm sinh viên. Tìm hiểu tính thời vụ trong du lịch, 2010. B ậ . Q ố ố H C M&lt;http://luanvan.co/luan-van/de-tai-tim-hieu-tinh-thoi-vu-trong-du-lich-54556/&gt; [N ậ : 5 á 9 2014]&lt;https://gso.gov.vn/default.aspx?tabid=621&amp;ItemID=13843 &gt;[Ngày truy ậ : 10 á 9 2014] Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tìm hiểu tính thời vụ trong du lịch, 2010
25. L T B o Trinh, 2013. Nghiên cứu một số giải pháp phát triển xe đạp tại thành phố Cần Thơ. L ậ . Cầ T Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu một số giải pháp phát triển xe đạp tại thành phố Cần Thơ
26. D T ề , 2013. Khảo sát nhu cầu đi du lịch mùa nước nổi ở Đồng Tháp của sinh viên trường Đại học Cần Thơ. L ậ H . H Cầ T Sách, tạp chí
Tiêu đề: Khảo sát nhu cầu đi du lịch mùa nước nổi ở Đồng Tháp của sinh viên trường Đại học Cần Thơ
29. Sara A. Proenỗa and Elias Soukiazis, 2005, Demand for Tourism in Portugal. Faculdade de Economia da Universidade de Coimbra [pdf]&lt;http://www4.fe.uc.pt/ceue/working_papers/isaraelias29.pdf&gt; [Accessed 25 September 2014] Sách, tạp chí
Tiêu đề: Demand for Tourism in Portugal
31. Mohamed Abbas Mohamed Ali Ibrahim,(2011), The Determinants of International Tourism Demand for Egypt: Panel Data Evidence. Professor in Economics, Faculty of Managerial Sciences and Humanities.Almajmaah University, Saudi Arabia [pdf]www.researchgate.net/...The_Determinants_of_Internatio... [Accessed 25 September 2014] Sách, tạp chí
Tiêu đề: The Determinants of International Tourism Demand for Egypt: Panel Data Evidence
Tác giả: Mohamed Abbas Mohamed Ali Ibrahim
Năm: 2011
32. Sở ể Cầ T (2013), Thực trạng hoạt động du lịch ĐBSCL và du lịch Cần Thơ trong thời gian qua và định hướng phát triển trong tương lai Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sở ể Cầ T (2013)
Tác giả: Sở ể Cầ T
Năm: 2013
33. Nguy n Mai Xuân Th o, 2009, Khảo sát nhu cầu tín dụng của sinh viên Đại học Cần Thơ đối với hệ thống ngân hàng thương mại. Luậ i h . i h c Cầ T Sách, tạp chí
Tiêu đề: Khảo sát nhu cầu tín dụng của sinh viên Đại học Cần Thơ đối với hệ thống ngân hàng thương mại
11. TS T . N ụ ớ ẫ .-H.: N Q ố H Nộ , 2001&lt; http://huongdandulich.vn/content/tai-lieu-tham-khao-nghiep-vu-huong-dan-du-lich &gt;[N ậ : 5 á 9 2014] Link

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1 Cá            ầ   ủa khách (Xé             ẩ         ) - khảo sát nhu cầu du lịch cuối tuần của người dân quận ninh kiều – thành phố cần thơ
Hình 2.1 Cá ầ ủa khách (Xé ẩ ) (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w