Giúp cho công việc kiểm toán vào nh ế tiếp.
Trang 1C T I CH NH TẠI C NG T TNHH IỂ T N CH Ụ TIN HỌC
Trang 2ii
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
H INH T ẢN TR INH NH
NHẬT T N MSSV: 4115435
H N THI N C NG T C
C Ậ ỨC TRỌNG Đ NH GI RỦI R IỂ T N TR NG IỂ T N
C T I CH NH TẠI C NG T TNHH IỂ T N CH Ụ TIN HỌC
Tháng 08 - Năm 2014
Trang 3i
ỜI CẢ TẠ
n t u !
T ế
Q T
T Q T Kế - K ể
K K ế Q T K Qu T
ề ế ề ế
ế
E ế Q T ế
!
ặ ệ ặ T
ệ ề Cô luôn
ệ
ề c
N ể ệ
E !
V Q TNHH K ể T T T H M IS nh/C ể ệ
ề ệ ế ế ể
ế ề ế ề
ế V Q T
ể IS ể ề
ệ
M n và Q
T cùng các ể IS
X !
C n ơ, ngà 05 t áng 12 năm 2014
Người thực hiện
và g r t n
ê Nhật Tân
Trang 4ii
ỜI C Đ N
T ế ế
ế
C n ơ, ngà 05 t áng 12 năm 2014
Người thực hiện
và g r t n
ê Nhật Tân
Trang 5iii
NHẬN ÉT CỦ CƠ N THỰC TẬ
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
TP.HCM, ngày 2014
Trang 6iv
ỤC ỤC
Trang
HƯƠNG 1GIỚI THIỆU 1
1.1 ẶT VẤN Ề NGHIÊN ỨU 1
1.2 MỤ TIÊU NGHIÊN ỨU 2
1.2.1 M 2
1.2.2 M ể 2
1.3 PHẠM VI NGHIÊN ỨU 2
1.3.1 Không gian 2
1.3.2 T 3
1.3.3 3
HƯƠNG 2 Ơ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PH P NGHIÊN ỨU 4
2.1 Ơ SỞ LÝ LUẬN 4
2.1.1 Tổ ề ế 4
2.1.2 Tổ ề ể 10
2.1.3 M ệ ế 25
2.2 PHƯƠNG PH P NGHIÊN ỨU 25
2.2.1 P ệ 25
2.2.2 P 26
HƯƠNG 3 GIỚI THIỆU TỔNG QU N VỀ ÔNG TY TNHH KIỂM TO N VÀ Ị H VỤ TIN HỌ THÀNH PHỐ HỒ HÍ MINH IS 27
3.1 LỊ H SỬ HÌNH THÀNH 27
3.2 NGÀNH NGHỀ KINH O NH 28
3.3 Ơ ẤU TỔ HỨ 30
3.4 SƠ LƯỢ KẾT QUẢ HOẠT ỘNG SẢN XUẤT KINH O NH 32
3.5 THUẬN LỢI KHÓ KHĂN VÀ PHƯƠNG HƯỚNG HOẠT ỘNG 35
3.5.1 T 35
3.5.2 K 35
3.5.3 P 36
Trang 7v
3.6 ÔNG T X LẬP MỨ TRỌNG YẾU VÀ NH GI R I RO
KIỂM TO N TẠI ÔNG TY IS 36
3.6.1 X ể 36
3.6.2 X ế 39
HƯƠNG 4 TH TRẠNG ÔNG T X LẬP MỨ TRỌNG YẾU VÀ NH GI R I RO KIỂM TO N TẠI ÔNG TY TNHH KIỂM TO N VÀ Ị H VỤ TIN HỌ THÀNH PHỐ HỒ HÍ MINH IS 42
4.1 KH I QU T VỀ ÔNG TY KH H HÀNG 42
4.1.1 ổ T S S T 42
4.1.2 ổ X N K T S T 43
4.2 PH N TÍ H NH N TỐ ẢNH HƯỞNG ẾN VIỆ NH GI R I RO KIỂM TO N TẠI ÔNG TY KIỂM TO N IS 44
4.2.1 ổ T S S T 44
4.2.2 ổ X N K T S T 73
4.3 TÌNH HÌNH TH HIỆN NH GI R I RO KIỂM TO N TẠI ÔNG TY KIỂM TO N IS VÀO 6 TH NG U NĂM 2014 105
4.4 PH N TÍ H NH N TỐ ẢNH HƯỞNG ẾN VIỆ X LẬP MỨ TRỌNG YẾU TẠI ÔNG TY KIỂM TO N IS 106
4.4.1 X ế ổ P T S T 106
4.4.2 X ế ổ P X T S T 110
4.5 TÌNH HÌNH TH HIỆN X LẬP MỨ TRỌNG YẾU TẠI ÔNG TY KIỂM TO N IS VÀO 6 TH NG U NĂM 2014 114
HƯƠNG 5 Ề XUẤT GIẢI PH P HOÀN THIỆN ÔNG T X LẬP MỨ TRỌNG YẾU VÀ NH GI R I RO KIỂM TO N TRONG KIỂM TO N O O TÀI HÍNH TẠI ÔNG TY KIỂM TO N IS 115
5.1 Ơ SỞ Ề R GIẢI PH P 115
5.1.1 ể ể
AISC 115
5.1.2 ể ế
AISC 117
5.2 GIẢI PH P HOÀN THIỆN 119
Trang 8vi
5.2.1 ể 119
5.2.2 ế 125
HƯƠNG 6127KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 127
6.1 KẾT LUẬN 127
6.2 KIẾN NGHỊ 127
6.2.1 N N 127
6.2.2 H ể ề V ệ N V P 128
TÀI LIỆU TH M KHẢO 129
PHỤ LỤ 130
Trang 9vii
NH ỤC IỂ ẢNG
Trang
2.1 V P ệ ế
2014 7
2.2 M ệ 12
2.3 M ệ 24
3.1 Kế ể IS
2011 2012 2013 32
3.2 ệ [ 400] 39
3.3 ể ế
ể IS 2014 40
3.4 ế ể IS 40
4.1 M PI
2004 - 2013 (%) 47
4.2 ề ổ P T S S T 2013 51
4.3 P ổ P T S S T 31 12 2013 55
4.4 P ổ P T S S T 31 12 2013 57
4.5 P ổ P T S S T 31 12 2013 59
4.6 P ổ P T S S T 31 12 2013 61
4.7 T ệ ề ổ P T
S S T 2013 62
4.8 ệ ề ệ KSN
STAPIMEX 62
4.9 P Kế T ổ P T
S S T 31 12 2013 65
4.10 P Kế Q H K
ổ P T S S T 31 12 2013 68
Trang 10viii
4.11 P [ 510] 69
4.12 X ế ể
STAPIMEX 70
4.13 Tổ ế
ế ST PIMEX 71
4.14 ề ổ P X N
K T S T 2010-2013 73
4.15 T ệ ổ ổ ổ P
X N K T S T 82
4.16 T ệ ổ H Tổ Kế SE MEX 82
4.17 P ổ P X N
K T S T 31 12 2013 88
4.18 P ổ P X N
K T S T 31 12 2013 90
4.19 P ổ P X N
K T S T 31 12 2013 91
4.20 P ổ P X N
K T S T 31 12 2013 93
4.21 ệ ề ệ
ể SE MEX 2013 95
4.22 P Kế T ổ P X
N K T S T 31 12 2013 97
4.23 P Kế Q H K
ổ P X N K T S T
31/12/2013 100
4.24 P
CASEAMEX 101
4.25 X ế ể
CASEAMEX 102
4.26 Tổ ế ế SE MEX 103
4.27 ề ệ ể 104
Trang 11ix
5.1 K ể ể ề P 124 5.2 X ế 125
Trang 12x
NH ỤC HÌNH
Trang
H 2.1 S ế ế 6
H 2.2 S ế
ế 17
H 3.1 S ổ ể IS 31
H 4.1 S ổ P T S
T 49
H 4.2 S ổ SE MEX
2013 80
Trang 13xi
NH ỤC TỪ I T TẮT
BCKQKD : ế
BCTC :
G :
BQT :
KT : ế
H QT : H
HTK : H
KTV : K ể
KSNB : K ể
VACPA : H ệ H ề ể V ệ N VCSH : V
VSA : ể V ệ N TS : Tài s TS : T
TT-BTC : T T
Trang 141
CHƯƠNG 1 GIỚI THI 1.1 ĐẶT ẤN ĐỀ NGHI N CỨU
N ể ẻ
ề ế ế V ệ Nam nói T ể ế ể
ẳ
ể ể
ệ K ể ể
ế ệ ể
ể ể
ổ K ể ể V ệ N 20 N ế ể
ệ ệ ể õ ệ ể
ế T ể
còn ế ế ế ể M
ế ể
ế ể
ể cáo tài chính N ề ế ể
ổ ể TS P T ế H -
H ệ T : "V ệ ế ể ề ể
ể ế ể
ể ể ể ệ tài T ế ổ K ể – ặ ệ
ế ế ể ệ ặ ệ ể ể ề ệ ể ế ệ ể ”
V ề ế ệ :
ề ế ể ổ K ể
ế ệ ề ệ ể
ề ế ế
Trang 152
ể õ
T ế ể ề ế ể ế ế
ệ ế
TNHH K ể T T H í Minh (AISC), tôi xin ệ ề "Hoàn thiện công tác xác lập mức trọng yếu và đánh giá rủi ro kiểm toán trong kiểm toán áo cáo tài chính tại công ty TNHH iểm toán và ịch vụ Tin học Thành phố Hồ Chí Minh (AISC)"
ể ế ể
công ty, ể ặ ề ệ ề ệ ễ
1.2 ỤC TI NGHI N CỨ 1.2.1 ục tiêu chung ề
ế ể ể
TNHH K ể T T H M
ế t ệ
ế ể
1.2.2 ục tiêu cụ thể P ể
ể IS ế ệ
T ể ế ệ P ế
ể AISC thông qua ế
ế T ể ế
ề ra các gi i pháp nh m hoàn thiệ xác l p m c tr ng yế i ro kiểm toán phù h p v ều kiện th c tiễn t i Công ty AISC 1.3 HẠ I NGHI N CỨ 1.3.1 Không gian ề ệ TNHH K ể T
T H M 389 ệ P P 4 Q 3
H M
Trang 163
1.3.2 Thời gian
S ệ ề TNHH K ể T T H M
Trang 174
CHƯƠNG 2
CƠ Ở Ý ẬN HƯƠNG H NGHI N CỨ
2.1 CƠ Ở Ý ẬN
2.1.1 Tổng quan về trọng yếu
2.1.1.1 Khái niệm
K ể (BCTC) ể KTV có
ệ BCTC ế V
ế ể KTV ế
ể ệ
The ể V ệ N 320 - “M ế
ế ệ ể ” : “T ế : L ể ể ệ ệ ế
tài chính Thông tin ế ĩ ế ế
ặ ế ẽ ế ế
ế ” V “M ế : L
KTV
ể M ế
ể
có T ế é ệ
”
N ế ệ ể
T V ệ ẽ T ể ề ể T
ể ề
ề ế
T ặ ổ T ể
ế ệ ể T ề
ế ế ế é ệ ể
ệ õ ệ
ệ ể ệ
ể ế T
ế trình T ế ế
Trang 18
5
K ệ “T ế ” ặ ế
: ặ ệ ặ
ể K é
ệ
ế ế T ế ề ẽ
ề K ế
ế ế
ể ặ : Q
ế ế
K ệ “T ế ” ặ ể
ệ ệ V ẽ ể
2.1.1.2 Sự cần thiết phải thiết lập mức trọng yếu T ể T ề
ể KTV ể ể ệ
ể 100% ệ KTV ể ệ ế ệ ể 100%
V , ế ế
ổ ể ổ ề
ể G Kế V
ế ệ ế ế ế ể ể : Ư
T ể ế ề ế KTV M ế ĩ ệ ệ T
ẽ ề N
ế
ệ ể
2.1.1.3 Quy trình xác lập mức trọng yếu trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán T ế ể KTV ế ổ ể T ế ể ể
ệ ể T
v ệ ể ế Quy ế ế :
Trang 19(1) Các ế ;
K tiêu thay
K n c
i
ng quan tâm
Trang 207
(2)
ể
ế ặ ròng);
Trang 218
ổ ể ể T é ệ ể
T ể KTV
ế ổ ể V ệ ế ế ổ ể ẽ ĩ ệ
ệ ể ề
ể ể KTV P ơng p áp 2 mức tr ng yếu đ ợc l a ch n từ nhiều giá trị T KTV ẽ
ệ ẽ
ế ặ
T ể KTV
, ế ổ ể BCTC b Ƣớc tính ban đầu về mức trọng yếu cho các khoản mục trên BCTC (TE) S KTV ề ế
T ổ
BCTC M ế ể
V ệ ổ ẽ
ể
ể ổ T
ề ế
ể
KTV ể ổ ế ổ ể
b Kế T KT) ế doanh (BCKQKD) T KT KQK ệ ệ KT ề
ế KQK
é ế ệ ế ế
KQK ề ế KT
ẽ ) ế ể
KT ề ế ổ KT 2 ế sau:
Trang 22ế ệ MP MP ệ %
PM KTV ế ổ ế
ế ệ ể KTV ệ KTV ệ
Nế ề ể
ế
ổ ẽ N ệ KSN hàng ế ể ổ ;
Th K ệ KTV ề
V ế KTV ặ
ế ể
ế ể ổ KTV ề ể
Trang 2310
ể K ể
ặ ệ ể ể ể KTV ẽ
ể ặ ẽ ể
Trang 2411
2.1.2.2 Các thành phần của rủi ro kiểm toán
a Rủi ro có sai sót trọng yếu
Chu n m c kiểm toán Việt Nam (VSA) s 200 - “M c tiêu tổng thể c a KTV và doanh nghiệp kiểm toán khi th c hiện kiểm toán theo chu n m c kiểm toán Việt Nam” ĩ : “R i ro có sai sót tr ng yếu: Là r i ro khi báo cáo tài chính ch ng nh ng sai sót tr ng yế c khi kiểm toán T i
c d n liệu, r i ro có sai sót tr ng yếu bao g m hai b ph n:
(i) R i ro tiềm tàng: Là r i ro tiềm n, v n có, do kh s d n liệu c a m t nhóm giao d ch, s n hay thông tin thuyết minh có thể
ch ng sai sót tr ng yếu, khi xét riêng lẻ hay tổng h p l c khi xem
é ến b t kỳ kiểm soát nào có liên quan;
ệ ể
N KTV ể ể ề ệ
ệ ế ể ể
Trang 25Ngu n à l u ớng dẫn t n sơ m toán mẫu, 2014
M ề ệ KTV ế
ệ ế ể T
ễ ể ế KTV ể ề
ề ể ệ KTV ề
M ng:
Về ặ ệ ể ệ :
Trang 26ể ế ế ể V ệ ể
ề ể ệ ể
ổ ệ ể V : ệ
ệ KTV ệ ệ KTV ổ ế ệ ệ
ề ể KTV ề
2.1.2.4 Sự cần thiết phải xác định và đánh giá rủi ro kiểm toán
G đoạn t ền ế oạ
V ệ ẽ KTV ệ ế :
Tiếp nh n hay t ch i khách hàng m i, duy trì hay ch m d t quan hệ v i nh
Ư ng kh ng công việc ph i th c hiệ ể s p xếp
th i gian kiểm KTV kiến về phí kiểm toán
G đoạn lập ế oạ
ẽ KTV:
Gi i h n ph m vi c a công việc kiểm toán m c n thiết
ể v a tiết kiệm c th i gian v m b c ch ng c a cu c kiểm toán v i m c phí h p lý và c nh tranh
Trang 27 Việc tiếp t n này d a trên việc bám sát các d u hiệu cho th y r r ng các th nghiệm kiểm toán m t cách KTV m b o h p lý r
b b sót
Giúp cho công việc kiểm toán vào nh ế tiếp
G đoạn oàn t àn m toán
L cho việc soát xét l i h ểm toán và các công việ hoàn m b o ch ng h ng kiểm toán
Ngoài nh ĩ ệ i ro kiểm toán là m t quy
nh b t bu c c a chu n m c kiểm toán mà các công ty kiểm toán tuân theo
2.1.2.5 Quy trình đánh giá rủi ro kiểm toán trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán
M c a việ i ro kiể ể nh m c r i ro phát hiệ cho l p kế ho ch các th nghiệm kiểm toán sẽ áp d ng T
mô hình r i ro kiểm toán nêu trên, ta th y r i ro phát hiệ nh trên
nh ề r i ro kiểm toán mong mu n, r i ro tiềm tàng và r i
ro kiể i ro kiểm toán sẽ c th c hiện theo quy trình sau:
a ác định rủi ro kiểm toán mong muốn rủi ro kiểm toán có thể chấp nhận đƣợc)
Trong các cu c kiể ể tránh việ ĩ pháp lý
ến cu c kiể KTV ng xây d ng m c r i
ro kiểm toán mong mu n hay m c r i ro kiểm toán có thể ch p nh c
M c r i ro kiểm toán mong mu n là kh T c kiểm toán v n
t n t i các sai ph ến m c ến tính trung th c và h p lý c a BCTC
Trong m ĩ c ph i ch u nhiều s c ề kiểm toán, việc có và gi c m t khách hàng tuy có thể ế KTV n
c n th n tr ng khi quyế nh tiếp nh V r i ro ph i gánh trách
Trang 28Công việ u tiên c a KTV là ph i thu th n về khách
ể r i ro c V ệ ế
ĩ ng vì nó không ch ến quyế nh ch p nh n khách hàng mà còn ến việc l p kế ho ch kiểm toán nếu h ng
c ch p nh nh quy mô và tính ch t ph c
t p c a công việ ể nh m c phí và nhân s th c hiện kiểm toán
ng t n ơ bản mà KTV c n thu thập là:
T ến b n ch t c a doanh nghiệ : L i hình doanh nghiệp, s n ph m và d ch v cung c p, c u trúc b máy qu n lý, tình hình tài chính, kh n lý, tính chính tr c c o công ty,…
T ến các yếu t bên ngoài doanh nghiệ :
ng ặ ểm ngành nghề ng c a th ng, xu
ng phát triển chungc a nền kinh tế,…
Thông tin về các bên liên quan v i doanh nghiệ : nhà cung c p, các bên th ền),… Nếu là khách hàng c thì KTV không c n thu th p l i thông tin trên mà ch c n thu th p thêm nh ổi c ểm toán m i
Kết luận rủi ro của khách hàng:
D a vào thông tin thu th p, KTV nghiên c tình hình tài chính c về m c tr ng yếu và
r i ro tiềm tàng trong ho ng kinh doanh c ể quyế nh có
nh n l i kiểm toán không
Sau khi thiết l c m c r i ro kiểm toán mong mu n, KTV sẽ giá r ế ềm ể
Trang 2916
b Đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu rủi ro tiềm tàng và rủi
ro kiểm soát)
ể ệ ế ế ệ ể ế theo, KTV ế sau:
T : R i ro có sai sót tr ng yếu c BCTC là nh ng r i
ro có ng lan t ến nhiều kho n m c trên báo cáo tài chính và có nh
ng tiề ến nhiề d n liệu T K ể V ệ
N 315 KTV i ro có sai sót tr ng yếu do gian l n hoặc nh m l n c báo cáo tài chính và c d n liệ :
(1) Hiểu biết về c kiểm toán và môi ng c ;
K ể
ể
Môi tr ể
soát Quy trình ánh
Hệ
tin
ể
G ể
soát
Trang 301 Ngành nghề kinh doanh, quy nh pháp lý, các yếu t
ổ ề T
Các yếu t ngành nghề
“N ế ế ề
ệ ế KTV ế ề :
Trang 31 Các yếu t bên ngoài khác
Trang 3219
(2) Ả ế
ề ĩ ế ể ;
(3) N ổ ế ;
(4) ề ệ
ể ệ
(1) S ể ề ể ế : ề ề
ể ổ ;
(2) S ặ ể ế : ệ ;
(3) M ể ế : ;
(4) N ề ế ể ế : ệ ề ế
ặ ệ ;
(5) N ể ế : ệ ẽ ;
(6) N ề ể ệ
ể ế : ;
(7) S ệ ể ế : ệ ;
Trang 3320
(8) Ả ệ ệ ế ặ ệ
ế ế ể ế : ệ ệ ặ
(2) P ế ;
(3) Kế ế ề
ặ ;
(4) chín ổ ; (5) S ế .” ( K ể V ệ N 315 2013
Hai là kiểm soát nội bộ của đơn vị:
H ể ế ề ể ể
ề ế ế ế
ể ế
Trang 34ể ể ệ ế K ể
é ể .” ( K ể V ệ N 315 2013)
G ám sát á m soát
“A98 G ể ệ
c ể Q ệ
ệ ể ế ệ
Trang 3522
ế G ệ ệ ể
ệ ặ ế
ề ặ ặ xuyên.” K ể V ệ N 315 2013
d n liệu c a các nhóm giao d ch, s n và thông tin thuyết minh:
K ể V ệ N (VSA) 315 - “X
ế ể ế ề ể ” ĩ ệ : “L ẳ
(a) ệ ệ ỳ
ể :
Trang 3623
(i) T ệ : ệ
ế ;
(ii) T : ệ ;
(iii) T : ệ ệ ế
ệ ;
(iv) ỳ: ệ ỳ ế toán;
(v) P : ệ
ệ ỳ:
(i) T ệ : ;
(ii) Q ề ĩ : ề ế
ĩ ;
(iii) T : ;
(ii) T : ế ;
(iii) P ễ ể :
ễ ế õ ễ ể ;
(iv) T :
A112 K ể ể ệ
ặ ể ễ ề ệ
Trang 3724
ề ề V ể ể ế
ệ ệ ệ ” ( K ể V ệ N 315 2013
c ác định rủi ro phát hiện
T n l p kế ho ch kiểm toán thì m c r i ro phát hiệ c sau cùng khi việ i ro tiềm tàng và r i ro phát hiệ c hiên xong
R i ro phát hiệ nh d a vào mô hình r i ro kiểm toán
Thông qua việc tính toán r i ro phát hiện, KTV sẽ nh th t c kiểm toán và s ng b ng ch ng c n thu th ể r i ro phát hiệ t quá m c ch p nh c R i ro phát hiện có m i quan hệ t lệ ngh ch v i r i
ro tiềm tàng và r i ro kiểm soát Các lo i r ổi theo t ng kho n
m c nên r i ro phát hiệ ổi theo t ng kho n m c trên BCTC M i quan hệ gi a các lo i r c thể hiện qua b ng sau:
Ngu n à l u ớng dẫn t n sơ m toán mẫu, 2014
T :
- R i ro tiềm tàng và r i ro kiể ề c chia thành ba m c:
Th p, trung bình và cao
- R i ro phát hiệ c: Th p nh t, th p, trung bình, cao và cao nh t
T ề ề ể soát, KTV ẽ ệ ể
ể ể KTV ề
DR =
AR
Trang 3825
ể ổ ệ ể Nế
ệ ể KTV ệ ệ KTV ể ổ ế ể
ể ể ệ ệ ế ” N
ể ể
Thu th p d liệu th c p: Thu th p thông tin công ty; các chính sách áp d ng; h ểm toán, quy trình kiểm toán t
ệ ể ổ ể
ệ ế ể
Trang 3926
nh m m c v cho việc nghiên c u về công tác xác l p m c
tr ng yế i ro kiểm toán t i công ty
Trang 4027
CHƯƠNG 3 GIỚI THI TỔNG N Ề
C NG T TNHH IỂ T N CH Ụ TIN HỌC
TH NH HỐ HỒ CH INH (AISC) 3.1 CH Ử HÌNH TH NH
TNHH K ể T TP H M ế Auditing & Informatic Services Compa L ế IS ổ
IS ể
K N N é ể ổ kinh doanh c Q ế 51 2000 Q - UBCK2 ngày