1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÀi liệu ôn thi vào lớp 10 THPT

21 629 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 579,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hoá học: + Tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ.. + Tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.. + Tác dụng với kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động hoá học

Trang 1

d¹ng 1: Nguyªn tö vµ nguyªn tè ho¸ häc.

I Lý thuyÕt.

A Tính chất hoá học của oxit.

1 Khái niệm: Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi.

2 Tên gọi của oxit: Tên nguyên tố + oxit.

Lưu ý: + Nếu kim loại có nhiều hoá trị: Tên oxit: Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit

+ Nếu phi kim có nhiều hoá trị:

Tên oxit: Tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim + Tên phi kim + Tiền tố chỉ số nguyên tử oxi + oxit

3 Phân loại: + Oxit axit: Thường là oxit của phi kim

+ Oxit bazơ: Thường là oxit của kim loại

4 Tính chất hoá học:

+ Tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ

+ Tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

+ Tác dụng với oxit axit tạo thành muối

+ Tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit

+ Tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nướchoặc muối

+ Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối

Chú ý: - Oxit lưỡng tính (Al2O3; ZnO) tác dụng với cả dung dịch axit và cả dung dịch bazơ

- Oxit của những axit hoặc bazơ nào tan trong nước thì oxit đó tác dụng với nước

- Oxit trung tính không tác dụng với dung dịch axit và dung dịch bazơ (mà chỉ tham gia pư oxh-k)

5 Điều chế oxit.

+ Cho phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit (thường là oxit axit)

+ Cho kim loại tác dụng với oxi tạo thành oxit (thường là oxit bazơ)

+ Cho oxi tác dụng với hợp chất

+ Nhiệt phân bazơ không tan

+ Kim loại mạnh tác dịng với oxit của kim loại yếu

+ Nhiệt phân axit (axit mất nước)

B Axit.

1 Khái niệm: Là hợp chất mà phân tử gồm 1 hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit

2 Phân loại: Axit không có oxi và axit có oxi.

3 Tên gọi: + Axit không có oxi: Axit + tên phi kim + hiđric.

+ Axit có oxi: Axit + Tên phi kim + ic (ơ)

4 Tính chất hoá học.

+ Làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ

+ Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước

+ Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước

+ Tác dụng với kim loại (đứng trước H trong dãy hoạt động hoá học) tạo thành muối và khí hiđro

+ Tác dụng với dung dịch muối (axit yếu hơn) tạo thành muối mới và axit mới

Chú ý: - Axit HNO3 và H2SO4 đặc có tính chất hoá học riêng

5 Điều chế axit

+ Cho oxit axit tác dụng với nước

+ Cho phi kim tác dụng với hiđro

+ Muối tác dụng với axit mạnh

C Bazơ.

1 Khái niệm: là hợp chất mà phân tử gồm 1nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit(-OH)

2 Phân loại: Bazơ tan và bazơ không tan

3 Tên goi: tên bazơ: Tên kim loại (kèm theo hoá trị nếu có nhiều hoá trị) + hiđroxit

4 Tính chất hoá học

+ Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển thành màu xanh và dung dịch phenolphtalein chuyển thành màu đỏ

+ Bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước

+ Dung dịch bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước hoặc muối

+ Dung dịch bazơ tác dụng với dung dịch muối tạo thành muối mới và bazơ mới

+ Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit tương ứng và nước

Chú ý: Bazơ lưỡng tính có thể tác dụng cả với dung dịch axit và dung dịch bazơ.

5 Diều chế bazơ.

+ Cho kim loại tác dụng với nước ( Chỉ có một số kim loại: Na, K, Ca, Ba,…)

+ Oxit bazơ tác dụng với nước ( Chỉ có oxit của các kim loại trên)

+ Dung dịch bazơ tác dụng với dung dịch muối

Trang 2

+ Điện phân dung dịch có màng ngăn.

D Muối.

1 Khái niệm: Là hợp chất mà phân tử gồm kim loại liên kết với gốc axit.

2 Tên gọi: Tên kim loại (Kèm theo hoá trị nếu có nhiều hoá trị) + Tên gốc.

3 Phân loại: Muối trung hoà: Không còn nguyên tử hiđro ở gốc axit.

Muối axit: là muối vẫn còn nguyên tủ hiđro ở gốc axit

4 Tính chất hoá học.

+ Tác dụng với axit tạo thành muối mới và axit mới

+ Dung dịch muối tác dụng vơí dung dịch bazơ tạo thành muối mới và bazơ mới

+ Dung dịch muối tác dụng với dung dịch muối tạo thành 2 muối mới

+ Một số muối bị nhiệt phân huỷ:

- Muối cacbonat (=CO3): Bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit +CO2.(Trừ muối cacbonat của kim loại Kiềm: Na, K)

- Muối nitrat (-NO3):

**Muối nitrat của kim loại ( Na, K, Ca)→t o muối nitrit( -NO2) + O2

M(NO3)n →t o M(NO2)n + n/2O2

**Muối nitrat của kim loại (Mg, Al, Mn, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, Cu):

+ Kim loại tác dụng với dung dịch muối

+ Axit tác dụng với bazơ

+ Oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ

+ Axit tác dụng với oxit bazơ

+ Muối axit tác dụng với dung dịch bazơ

+ Dung dịch bazơ tác dụng với dung dịch muối

+ Dung dịch muối tác dụng với dung dịch muối

+ Oxit axit tác dụng với oxit bazơ

+ Axit tác dụng với dung dịch muối

Chú ý: - Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn sẽ đẩy được kim loại hoạt động yếu hơn ra khỏi dung dịch muối (trừ kim loại tác dụng với nước)

- kim loại tác dụng với nước để tạo thành dung dịch bazơ, dung dịch bazơ có thể tác dụng với dung dịch muối

- Khi cho hỗn hợp 2 kim loại (Trừ kim loại tác dụng vơi nước) tác dụng với dung dịch muối thì kim loại nào hoạtđộng hoá học mạnh hơn sẽ phản ứng trước, sau khi pư hết mới đến kim loại hoạt động yếu hơn pư

- Khi cho 1 kim loại tác dụng với 1 hỗn hợp 2 dung dịch muối thì kim loại đó sẽ pư với muối của kim loại hoạt động yếu hơn trước sau đó mới đến muối của kim loại động động mạnh hơn

- Pư của dung dịch muối với dd muối; dd muối với dd bazơ; dd muối với axit chỉ xảy ra khi sản phẩm có chất kếttủa (không tan), hoặc chất khí

E Kim loại.

1 Tính chất hoá học của kim loại.

+ Tác dụng với phi kim: + Tác dụng với oxi tạo thành oxit bazơ

+ Tác dụng với phi kim khác tạo thành muối

+ Một số kim loại tác dụng với nước tạo thành bazơ và khí hiđro ( chỉ có một số kim loại : Na, K, Ca, Ba,….)+Một số kim loại (Đứng trước hiđro ) tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và khí hiđro

Hầu hết các kim loại tác dụng với H2SO4 đặc và HNO3 (Trừ Pt và Au) nhưng không giải phóng khí hiđro

H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội không phản ứng với nhôm và sắt

+ Kim loại Al và Zn tác dụng với dung dịch bazơ

+ Kim loại mạnh đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối

2 Dãy hoạt động hoá học của kim loại.

K, Na, Ba, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb H, Cu, Ag, Au

Từ Mg trở đi kim loại mạnh đẩy được kim loại hoạt động yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của chúng

Kim loại đứng trước H pư với dung dịch axit tạo thành muối và giải phóng khí hiđro

Kim loại đứng trước Mg pư với nước tạo thành bazơ và khí hiđro

Chú ý: H2 không khử được các oxit của kim loại hoạt động hoá học mạnh từ Al trở về trước

Trang 3

H Phi kim.

1 Tớnh chất hoỏ học của phim kim.

+ Phi kim tỏc dụng với oxi tạo thành oxit axit

+ Phim kim tỏc dụng với hiđro tạo thành hợp chất khớ

+ Phi kim tỏc dụng với kim loại tạo thành oxit hoặc muối

D ạng 1: Bài tập Bài tập về phương trỡnh hoỏ học

Vấn đề 1: Điền chất và hoàn thành phơng trình phản ứng.

Bài 1: Hoàn thành cỏc PTPƯ sau và gọi tờn cỏc chất tạo thành của cỏc pư đú:

a) CaCO3 + HCl → CaCl2 + ? + ? c) NaOH + ? → NaCl + ?

b) Fe + Cl2 → ? d) C2H5OH + Na → ? + ?

Bài 2: Điền cụng thức vào chỗ cú dấu ? và hoàn thành cỏc PTPƯ sau:

a) BaCl2 + Na2SO4 →? +? b) Na2CO3 + ? →NaNO3 + ?

c) FeCl2 + NaOH → ? + ? d) AgNO3 + ? → Fe(NO3)3 +?

Bài 3: Hoàn thành cỏc PTPƯ sau:

a) HCl + Na2CO3 → ? b) AgNO3 + NaCl →?

c) CH3COOH + Na2O →? D) CH3COOH +? →(CH3COO)2Ca +?

Bài 4: Điền cụng thức vào chỗ ? rồi hoàn thành cỏc PTPƯ sau:

a) CH3COOH + Na2CO3 → ? + ? +? b) C2H2 + Br2(dư) nuoc → ?

c) CH3CH2OH + ? →Men CH3COOH + ?

Bài 5: Hoàn thành cỏc PTHH sau:

1 Axit sunfuric + …… → Kẽm sunfat + … 2 Natri hiđroxit + … →Natri sunfat +….

3 Bac nitrat + ….→Bac clorua + … 4 CuSO4 + … →Cu(OH)2 + …

5… + AgNO3 →Cu(NO3)2 + Ag 6 Glucozơ + …→Axit gluconic + …

Vấn đề 2: Hoàn thành sơ đồ phản ứng.

Chú ý: Cần nắm vững tính chát hoá học của các chất trong chuỗi p để viết đúng PTHH, ngoài ra phải biết chin chất thích hợp để phản ứng xảy ra đợc

Bài 1: Viết các PTHH thực hiện các biến hoá sau:

a) Cu →( 1 ) CuO →( 2 ) CuSO4 →( 3 ) CuCl2 →( 4 ) Cu(OH)2 →( 5 ) Cu(NO3)2 →( 6 ) Cu

b) Fe →( 1 ) FeCl2 →( 2 ) Fe(OH)2 →( 3 ) FeSO4 →( 4 ) Fe(NO3)2 →( 5 ) Fe

c) Al →( 1 ) Fe →( 2 ) FeCl2 →( 3 ) Fe(OH)2 →( 4 ) FeSO4

d) Fe2O3 →( 1 ) Fe →( 2 ) FeCl2 →( 3 ) Fe(OH)2 →( 4 ) FeSO4

e) ( -C6H10O5-)n →( 1 ) C6H12O6 →( 1 ) C2H5OH →( 1 ) CH3COOC2H5

f) Fe2O3 →( 1 ) Fe →( 2 ) FeCl3 →( 3 ) Fe(OH)3 →( 4 ) Fe2O3

g) Phi kim → Oxit axit → Axit → Muối.

h) Fe2O3 →( 1 ) Fe →( 2 ) FeSO4 →( 3 ) FeCl2→( 4 ) Fe(OH)2

Bài 2: Viết cỏc PTHH thực hiện dóy biến hoỏ sau:

a S → SO2 → SO3 → H2SO4 → FeSO4 → FeCl2 →Fe(OH)2 →FeO.

b Mg → MgO → MgSO4 →MgCl2 → Mg(NO3)2 →Mg(OH)2 →MgO.

c CuO →( 1 ) Cu →( 2 ) CuSO4 →( 3 ) CuCl2 →( 4 ) ZnCl2 →( 5 ) Zn(OH)2 →( 6 ) ZnO

i FeCl3 →Fe(OH)3 →Fe2O3→Fe →Fe3O4 →FeCl2 →Fe(OH)2 →Fe(OH)3

k C→CO2 →BaCO3 →CO2 →Al(OH)3 →Al2O3 →Na AlO2

Trang 4

n Tinh bột →Glucozơ→Rượu etylic→Axit axetic →Etyl axetat →Natri axetat →Metan →axetylen→

Etilen→Rượu etylic→Etylen

Bài 3: Cú cỏc chất sau: Al, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3 Hóy sắp xếp 4 chất này thành 2 dóy chuyển đổi hoỏ học (mỗi dóy gồm 4 chất) và viết cỏc PTHH tương ứng để thực hiện dóy chuyển đổi đú

Vấn đề 3: Điều kiẹn tồn tại trong một hỗn hợp hay một dung dịch.

- Nắm vững điều kiện của phản ứng trao đổi trong dung dịch: pư chỉ xảy ra khi trong số cỏc chất sản phẩm

cú chất khụng tan hoặc chất khớ,…

- Nắm vững bảng tớnh tan trong nước

Điều kiện để cỏc chất tồn tại trong một hỗn hợp hay trong một dung dịch là: khụng cú pư hoỏ học xảy ra

Bài 1: Hóy cho biếy cỏc dung dịch sau cú thể cú đồng thời cỏc chất sau đay khụng? Vỡ sao?

a) Ag và HCl b) KCl và CaCO3 c) AgNO3 và NaCl d) NaOH và HNO3

e) H2SO4 và BaCl2 g) NaOH và Al

Vấn đề 4: Nờu hiện tượng xảy ra và viết PTHH

* Dạng bài tập này cần nắm vững tớnh chất hoỏ học của cỏc chất và dấu hiệu đặc trưng của cỏc chất

- Phải nờu đầy đủ hiện tượng xảy ra (Chất rắn bị tan, sủi bọt khớ, xuất hiện kết tủa, sự đổi màu, mựi, chỏy, nổ, toảnhiệt )

- Cỏc hiện tượng và PTHH phải được sắp xếp theo trỡnh tự của thớ nghiệm

Chỳ ý:+ Một số trường hợp sản phẩm bị tham gia pư với chất pư cũn dư

+ Một số trường hợp cú pư với nước: Như kim loại (Na, K, Ba, Ca); Oxit bazơ( Na2O, K2O, CaO, BaO);Oxit axit

+ Khi cho kim loại (Na, K, Ca, Ba) hoặc oxit của nú tỏc dụng với dd axit thỡ axit tham gia pư trướcnước.Nếu axit hết thỡ xảy ra pư của kim loại hoặc oxit của nú với nước

+ Khi cho một hỗn hợp kim loại tỏc dụng với một axit hoặc muối (Và ngược lại) thỡ pư nào cú khoảngcỏch xa hơn sẽ xảy ra trước (theo dóy hoạt động hoỏ học của kim loại)

* Một số chất có dấu hiệu đặc biệt:

- Oxit: CO2 là chất khí không màu, không duy trì sự cháy; SO2 là chất khí lhông màu có mùi sốc; CO là chất khíkhông màu, cháy đợc trong không khí

- Axit: H2SiO3 không tan trong nớc

- Bazơ:Cu(OH)2 kết tủa màu xanh lơ; Fe(OH)3 kết tủa màu nâu đỏ; Fe(OH)2 kết tủa mẳutngs xanh; AgOH là chấtkết tủa hoá đen trong không khí(do 2AgOH->Ag2Ođen +H2O)

Mg(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2 là chất kết tủa màu trắng

- Muối: BaSO4, AgCl kết tủa màu trắng; Muối cacbonat không tan đều có màu trắng; Các muối của kim loại

đồng thờng có màu xanh; muối của sắt(III) có màu vàng nâu; muối của Fe(II) có màulục nhạt (Học thuộ tính tan

để nắm đợc các muối không tan)

- Khí: H2, O2 là chất khí không màu, không mùi; NH3 có mùi khai; H2S là chất khí có mùi trứng thối

Bài 1: Dự đoỏn hiện tượng và viết PTHH xảy ra khi:

a) Đốt dõy sắt trong khớ clo b) Cho đinh sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2

c) Cho một viờn kẽm vào dung dịch CuSO4

Bài 2: Cho biết hiện tượng xảy ra khi cho:

a) Đồng vào dung dịch bạc nitrat b) Kẽm vào dung dịch đồng (II) clorua

c) Kẽm vào dung dịch magie clorua d) Nhụm vào dung dịch đồng (II) clorua

e) Cho mẩu kim loại Na, K vào cốc nớc g)Cho bột Fe2O3 vào dung dịch HCl

h) Dộn khí CO2 vào nớc vôi trong d sau đó cho thêm từ từ dung dịch HCl vào

i) Nhỏ từ từ dung dịch natri hđroxit vào dung dịch đồng sunfat, sau đó thêm tiếp dung dịch axit sunfuric loãngvào

k) Cho bột natri hiđrocacbonat vào dung dịch axit clohiđric

m) Dộn khí axetilen đến d vào dung dịch brom

n) Nhỏ dung dịch axit axetic vào bát sứ đựng mẩu đá vôi

Viết cỏc PTHH xảy ra (nếu cú)

Bài 3: Thả một mảnh nhụm vào cỏc ống nghiệm chứa cỏc dung dịch sau:

Cho biết hiện tượng xảy ra và viết PTHH

Bài 4: Cú 2 ống nghiệm, 1 ống nghiệm đựng khớ CO2 và 1 ống nghiệm đựng khớ O2 Khi đưa cục than hồng vàocỏc ống nghiệm trờn Giải thớch hiện tượng xảy ra và viết PTHH (nếu cú)

Trang 5

Bài 5: Nước clo mới được điều chế thỡ làm mất màu quỳ tớm, nhưng nước clo để lõu ngày ngoài ỏnh sỏng thỡ làm

quỳ tớm ngả màu đỏ Giải thớch hiện tượng trờn?

Bài 6: Cú một ống nghiệm đựng dung dịch bazơ Cho mẩu giấy quỳ tớm vào dung dịch thỡ quỳ tớm hoỏ xanh Cho

từ từ dung dịch axit HCl vào dung dịch bazơ trờn Màu của quỳ tớm sẽ biến đổi như thế nào? Giải thớch hiệntượng trờn?

Bài 7: Cho khớ metan và khớ clo vào ống nghiệm đem ỳp trong chậu nước muối (Muối làm cho clo ớt tan trong

nước), rồi đặt dưới ỏnh sỏng khuếch tấnmự vàng lục của clo sẽ mất, mực nước trong ống nghiệm dõng lờn Mẩuquỳ tớm nhỳng trong chậu nước sẽ hoỏ đỏ Giải thớch hiện tượng trờn?

Bài 8: Cho 2ml rượu etylic nguyờn chấtvào ống nghiệm khụ sau đú thờm mẩu natri vào Lấy nỳt cao su đậy kớn

miệng ống nghiệm, sau đú đưa miệng ống nghiệm vào gần ngọn lửa, mở nỳt cao su ra thỡ miệng ống cú ngọn lửamàu xanh Giải thớch hiện tượng trờn, viết PTHH

Bài 9: Nhụm dựng để sản xuất nhiều đồ dựng gia đỡnh vỡ nú bền trong khụng khớ, khụng dựng đồ dựng bằng

nhụm chứa dung dịch bazơ Giải thớch cỏc đặc điểm trờn? Viết PTHH?

Bài 10: Trong sản xuất nụng nghiệp để cải tạo đất chua thỡ người ta thường bún đất vụi Giải thớch hiện tượng

trờn? Viết PTHH

Bài 11: Cho một cục vụi nhỏvào ống nghiệm cú chứa nước, khuấy đều Nhỳng giấy quỳ tớm vào dung dịch vừa

thu được thấy quỳ tớm hoỏ xanh Dựng ống thuỷ tinh nhỳng một đầu vào dung dịch thổi nhẹ ta thấy kết tủa trắng.Giải thớch hiện tượng trờn? Viết PTHH

Bài 12: Một ống nghiệm chứa dung dịch HCl, nhỳng quỳ tớm vào thấy quỳ tớm cú màu đỏ, sau đú hoà tan vào

dung dịch một oxit sắt từ thỡ màu đỏ của quỳ tớm biến mất Tiếp tục cho vào dung dịch thu được một ớt dung dịchNaOH thỡ thấy kết tủa trắng xanh lẫn với kết tủa đỏ nõu Giải thớch hiện tượng thớ nghiệm trờn? Viết PTHH

Bài 13: Nờu hiện tượng xảy ra trong mỗi trường hợp sau và giải thớch:

a) Cho CO2 lội qua nước vụi trong, sau đú cho thờm nước vụi trong vào dung dịch thu được

b) Hoà tan sắt bằng dung dịch và sục khớ clo đi qua hoặc cho KOH vào dung dịch và để lõu ngoài khụng khớ.c) Cho AgNO3 vào dung dịch AlCl3 và đẻ ngoài ỏnh sỏng

d) Đốt pirit sắt (FeS2)trong oxi dư và hấp thụ sản phẩm bằng nước brom hoặc dung dịch H2S

Bài 14: Nờu hiện tượng và viết cỏc PTHH cho cỏc thớ nghiệm sau:

a) Cho mẩu Na vào dung dịch FeCl3

b) Cho Fe vào dung dịch CuSO4

Dạng 2: Bài tập về công thức hoá học.

Vấn đề 1: Biết công thức hoá học xác định thành phần % các nguyen tố có trong hợp chất.

Các bớc tiến hành:

Bớc 2: Tìn số mol nguyên tử của môic nguyen tố có trong 1mol hợp chất.

Bài 1: Tìm phần trăm khối lợng các nguyên tố hoá học có trong những hợp chất sau:

a) SO2 và SO3 b) MgO và CuO c) CH4 và Fe2O3 d) CuSO4 và CO e)CO2 và Fe3O4

g) CaCO3 h) C6H12O6

Vấn đề 2: Tính khối l ợng của mỗi nguyên tố có trong một l ợng hợp chất.

Cách giải: - CTHH có dạng AxBy

Bớc 1: Tính khối lợng mol của hợp chất.M A x B y = x.M A +y.M B

Bớc 2: Tính khối lợng của từng nguyên tố có trong 1 mol hợp chất:mA= x.MA mB= y.MB

Bớc 3: Tính khối lợng của từng nguyên tố trong lợng hợp chất đã cho.(a gam hợp chất AxBy)

y x

B A

B A A

M

m M x.

mB=m A x B y-mA

Bài 1: Tính khối lợng của nguyên tố cacbon có trong 22 gam CO2

Bài 2: Tính khối lợng của mỗi nguyên tố có trong các lợng chất sau:

a) 26 g BaCl2; 8 g Fe2O3; 4,4g CO2; 7,56g MnCl2; 5,6g NO

b) 12,6g HNO3; 6,36g Na2CO3; 24g CuSO4; 105,4g AgNO3; 6g CaCO3

c) 37,8g Zn(NO3)2; 10,74g Fe3(PO4)2; 34,2g Al2(SO4)3; 75,6g Zn(NO3)2

Vấn đề 3: Lập công thức hoá học của hợp chất.

* Dựa vào cấu tạo nguyên tử:

Cách làm: Luôn đi tìm số hạt của các nguyên tố trong phân tử

* Dựa vào hoá trị của các nguyên tố hay nhóm nguyên tử;

Cách làm:

Bớc 1: Gọi CTHH dạng chung của hợp chất có dạng là AaxByb

Trang 6

Bớc 2: Vận dụng quy tắc hoá trị ta có: x.a=y.b

Bớc 3: chuyển thành tỉ lệ: x/y=b/a=b’/a’ từ đó suy ra: x= b( b’); y=a(a’)

Bớc 4: Viết CTHH của hợp chất

Bài 1: Lập CTHH của hợp chất tạo bởi:lần lợt từ các nguyên tố Na, Ca, Al, với ( =O; -Cl; -OH; =SO4; -NO3; =SO3;-HS; -HSO3; -HSO4; -HCO3; =HPO4; -H2PO4)

Bài 2: Cho các nguyên tố: C; S; O; H Hãy viết các công thức hoá học của hợp chất vô cơ có thể đợc tạo thành cácnguyên tố trên?

* Biết thành phần % các nguyên tố trong hợp chất.

M

m

=> Trong một phân tử hợp chất có bao nhiêu nguyên tử môic nguyên tố( Số nguyên tử= số mol nguyên tử)

Bớc 3: Viết CTHH của hợp chất.

Bài 1: Một hợp chất có thành phần các nguyên tố là: 40% Cu; 20% S;40% O Tìm CTHH của hợp chất biết khối

lợng mol của hợp chất là 160g

Bài 2: Tìm CTHH của hợp chất tạo bởi:

Bài 3: Hãy tìm CTHH của những hợp chất có thành phần các nguyên tố nh sau:

a) Hợp chất A có khối lợng mol phân tử là 58,5g, thành phần các nguyên tố: 60,68% Cl và còn lại là Na.b) Hợp chất B có khối lợng mol phân tử là 106g, thành phần các nguyên tố: 43,4% Na; 11,3% C; 45,3% O

Bài 4: Một loại đồng oxit màu đen có khối lợng mol phân tử là 80g Oxit này có thành phần là: 80% Cu và 20%

O Hãy tìm CTHH của loại oxit nói trên (ĐS: CuO)

Bài 5: Hãy tìm CTHH của khí A Biết rằng:

- Khí A nặng hơn khí hiđro 17 lần

- Thành phần theo khối lợng của khí A là: 5,88% H và 94,12% S

Bài 6: Hãy tìm CTHH của khí B Biết rằng:

- Khí B có tỉ khối đối với không khí là 0,552

- Thành phần theo khối lợng đối với khí B là: 75% C và 25% H (ĐS: CH 4 )

Bài 7: Hãy tìm CTHH của một hợp chất có chứa 36,8% Fe; 21,0% S và 42,2% O Biết khối lợng mol của hợp chất

Bài 8: a) Xác định CTHH của khí A, biết rằng:

- A là oxit của lu huỳnh chứa 50% khối lợng là oxi

Bài 9: Một hợp chất có thành ohần các nguyên tố là: 40% Ca; 12% C; 48% O Xác định CTHH của hợp chất, biết

khối lợng mol của hợp chất là 100g ĐS: CaCO3

Bài 10: Tìm CTHH của các hợp chất sau:

a) Một chất lỏng rẽ bay hơi, thành phần các nguyên tố có: 6,7%H; 23,8% C; 70,3% Cl và có phân tử khối là 50,5.b) Một hợp chất rắn màu trắng thành phần phân tử có 6,7%H, 40% C; 53,3% O và có PTK bằng 180

Bài 11: Muối ăn gồm có hai nguyên tố hoá học là Na và Cl Trong đó Na chiếm 39,3% theo khối lợng Hãy tìm

CTHH của muối ăn, biết PTK của nó gấp 29,25 lần PTK H2

Bài 12: Xác định CTHH của các hợp chất sau:

a) Hợp chất của đồng và oxi có phân tử khối là 144, phần trăm về khối lợng ủa đồng là 88,89%

b) Hợp chất của canxi và cacbon có phân tử khối là 64, phần trăm về khối lợng của cacbon là 37,5%

c) C có khối lợng mol phân tử là 101g, thành phần phần trăm về khối lợng các nguyên tố: 38,61% K; 13,86% N; còn lại là O

d) D có khối lợng mol phân tử là 126g, thành phần % về khối lợng của các nguyên tố là: 36,508% Na; 25,4% S; còn lại là O

Trang 7

B M

A

B A

=

%:

%

( Tối giản).=> x=a; y=b

Chú ý: Đối với hợp chất vô cơ thờng CTHH là các chỉ số tối giản ở trên.

- Đối với hợp chất hữu cơ từ các chỉ số ở trên chỉ suy ra đợc công thức đơn giản

Bài 1: Một hợp chất có thành phần các nguyên tố là: 40% Cu; 20% S; 40% O Hãy tìm CTHH của hợp chất Bài 2: Tìm CTHH của hợp chất tạo bởi:

a) 60% Mg và 40 %O b) 70% Fe và 30 %O c) 50% S và 50 %O

A

m

m M y

M

Bớc 3: Tìm đợc tỉ lệ:

b

a M m

M m y

x

A B

B

= (tỉ lệ các số nguyên dơng tối giản)

Bớc 4: Thay x=a, y=b Viết thành công thức hoá học.

Bài 1: Lập CTHH của sắt và oxi, biết ca 7 phần khối lợng sắt thì kết hợp với 3 phần khối lợng oxi

Bài 2: Hợp chất B (hợp chất khí) biết tỉ lệ khối lợng các nguyên tố tạo thành: mC: mH= 6: 1, Một lít khí B ( đktc) nặng 1,25 gam

Bài 3: Hợp chất C, biết tỉ lệ khối lợng các nguyên tố là: mCa: mN: mO=10:7:24 và 0,2 mol hợp chất C nặng 32,8 gam

Bài 4: Hợp chất D biết: 0,2 mol hợp chất D có chứa 9,2g Na, 2,4g C và 9,6g O

Bài 5: Xác định công thức phân tử của CuxOy, biết tỉ lệ khối lợng giữa đồng và oxi trong oxit là 4:1

Bài 6: Một oxit của nhôm có tỉ số khối lợng của hai nguyên tố nhôm và oxi bằng 5,4:4 Công thức hoá học của nhôm oxit đó là gì?

Bài 7: Phân tử khối của đồng oxit( có thành phần ggồm đồng và oxit) và đồng sunfat có tỉ lệ khối lợng là 1:2 Biếtkhối lợng của phân tử đồng sunfat là 160 đvC Xác định công thức phân tử của đồng oxit?

*Dựa vào phơng trình phản ứng.

Tr

ờng hợp 1: Biết hoá trị của nguyên tố cần tìm:

Cách làm chung: Muốn xác định đợc tên kim loại, phi kim và hợp chất của chúng thực chất là tìm ra NTK ( hay khối lợng mol nguyên tử ) của nguyên tố kim loại hay phi kim hay ssó mol nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong

1 mol phân tử hợp chất

Bài toán này thờng giải theo các bớc sau:

Bớc 1:Gọi kim loại hoặc phi kim là R ( oxit tơng ứng sẽ là RxOy,….)

Bớc3:Dựa vào các dữ kiện của bài toán tìm ra MR -> Nguyên tố R.

(Hay tiến hành theo các bớc:

- Đặt công thức chất đã cho theo bài toán

- Gọi a là số mol, A là NTK hat PTK của chất cần tìm

- Viết PTHH, đặt số mol a vào PTHH và tính số mol chất có liên quan theo a và A

- Lập phơng trình, giải và tìm khối lợng mol nguyên tử chất cần tìm-> NTK( PTK) của chất-> Xác định đợc nguyên tố hay hợp chất của nguyên tố cần tìm.)

Bài 1: Cho 12g một oxit kim loại hoá trị II phản ứng hoàn toàn với 0,6 mol HCl Xác định tên kim loại đã dùng

Bài 2: Cho 12g một oxit kim loại hoá trị II phản ứng hoàn toàn với 21,9g HCl Xác định tên kim loại đã dùng Bài 3: Cho 12g một oxit kim loại hoá trị II phản ứng hoàn toàn với 100g dd HCl 21,9% Xác định tên kim loại đã

Bài 7: Hoà tan 3,9 gam 1 kim loại kiềm vào nớc thu đợc 1,12 lít khí H2 ở đktc Xác định tên kim loại kiềm đó

Bài 8: Hoà tan hoàn toàn 1,625g một kim loại hoá trị (II) trong dung dịch H2SO4 loãng d thu đợc 0,56 lit khí H2 ở

đktc Xác định kim loại đó

Bài 9: Lập công thức oxit của một kim loại hoá trị (II), biết rằng2,4 gam oxit đó tác dụng vừa đủ vớ 30 gam dung

dịch HCl 7,3%

Bài 10: Cho 10,8g kim loại M( hoá trị III)tác dụng với clo d (đun nóng) thu đợc 53,4g muối clorua Xác định tên

kim loại đem dùng

Bài 11: Cho 1,08g một kim loại hoá trị (II) đốt chát trong khí clo d thu đợc 4,275g muối clorua Xác định kim

Trang 8

Bài 14: Cho 4,48g một oxit kim loại hoá trị (II) tác dụng hết với 7,84g H2SO4 Xác định công thức của oxit nói trên.

Bài 16: Clo hoá một lợng kim loại R, ngời ta thu đợc 32,49g muối clorua( RCl3) và phải dùng 6,72 lít khí Cl2

(đktc) cho quá trình này

a) Xác định kim loại R

b) Cần bao nhiêu gam MnO2 hoặc bao nhiêu gam KMnO4 và bao nhiêu ml dd HCl 30% ( D= 1,15g/ml) để

điều chế lợng clo dùng ở trên

Tr

ờng hợp 2: Ch a biết hoá trị:

Bài 1: Cho 7,2g một kim loại cha rõ hoá trị, phản ứng hoàn toàn với 0,6 mol HCl Xác định tên kim loại đã dùng Bài 2: Cho 7,2g một kim loại cha rõ hoá trị, phản ứng hoàn toàn với 21,9g HCl Xác định tên kim loại đã dùng Bài 3: Cho 7,2g một kim loại cha rõ hoá trị, phản ứng hoàn toàn với 100g dd HCl 21,9% Xác định tên kim loại

Bài 8 Hoà tan 18g kim loại M cần dùng 800ml dung dịch HCl 2,5M Xác định tên của M.

Bài 9: Hoà tan 1,8 gam kim loại cha rõ hoá trị trong dung dịch HCl d thu đợc 1,008 lit khí H2 ở đktc Xác định tênkim loại đem dùng

Bài 11: a) Hãy xác định công thức của một loại oxit sắt có khối lợng mol bằng 160g, biết rằng khi cho 32g oxit

này tác dụng hoàn toàn với CO ở nhiệt độ cao thì thu đợc 22,4 gam chất rắn

b) Khí sinh ra đợc hấp thụ vào nớc vôi trong d, Tính khối lợng kết tủa thu đợc

Bài 12: Cho 7,2g một oxit sắt tác dụng với dd HCl d, sau p thu đợc 12,7g một muối khan Tìm CTHH của oxit sắt

Bài 15: Khử 3,48g một oxit kim loại M cần dùng 1,344 lít khí hiđro ( ở đktc) Toàn bộ lợng kim loại thu đợc tác

dụng với dd HCl d cho 1,008 lít khí hiđro ở đktc Tìm kim loại M và oxit của nó

* Lập CTHH của hợp chất khí dựa vào tỉ khối.

Cách giải chung:

- Theo công thức tính tỉ khối chất khí:

B

A B A

M

M

- Tìm khối lợng mol của chất cần tìm => NTK,PTK của chất cần tìm => Xác định CTHH

Bài 1: Cho hai khí A và B có công thức lần lợt là NxOy và NyOx Tỉ khối hơi đối với hiđro lần lợt là: d A/H2=22; và

Xác định CTPT của hợp chất hữu cơ A ( CxHyOzNt ) với dữ liệu đầu bài cho nh sau:

- Biết thành phần % các nguyên tố và MA, áp dụng công thức:

z H

t m

z m

y

m

N O H

t m

y

m

N O

2

149

44

-> Tìm đợc x, y, z, t

2) Ph ơng pháp thể tích.

Phơng pháp này thờng tìm CTPT của hiđrocacbởn thể khí và các chất lỏng dễ bay hơi

Khi đề bài cho thể tích các khí CO2, H2O, O2 đã dùng và chất A(cần xác định):

- Viết PTHH và cân bằng PTHH đốt chấychất A với CTTQ: CxHyOzNt

- Lập các tỉ lệ về thể tích (cũng là tỉ lệ về số mol) Tính đợc các ẩn x, y, z, t

Chú ý: + Khi đầu bài cho đốt cháy khối lợng a gam chất hữu cơ mà cho khối lợng CO2 và khối lợng H2O thì phải tính xem có khối lợng oxi trong hợp chất hữu cơ không ( mO= mA –(mC +mH))

Trang 9

+ Nếu đề bài không cho khối lợng đốt cháy hợp chất hữu cơ ( a gam) ta có thể áp dụng ĐLBTKL để tìm a gam:

O H CO

m

Các dạng bài tập tìm CTPT hợp chất hữu cơ thờng gặp nh sau:

+ Đốt cháy hợp chất hữu cơ mà hợp chất hữu cơ cha biết có nguyên tố nào tạo nên hoặc biết nguyên tố tạo nên.Cách làm:

Bớc 1: Tìm khối lợng của mỗi nguyên tố có trong hợp chất hữu cơ:

2O H

m

16

O O

m

Bớc 3: Xét tỉ lệ số mol của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ:

c b a n

n

n C: H : O = : : ( Đơn giản và là số nguyên)  Công thức đơn giản của A: (CaHbOc)n

Bớc 4: Dựa vào khối lợng mol của hợp chất hữu cơ (MA) để tìm n

=> CTPT của hợp chất hữu cơ

Bài 1: Phân tử hợp chất hữu cơ A chứa 2 nguyên tố, khi đốt cháy 3 gam A thu đợc 5,4 gam nớc Xác định công

thức của A

Bài 2: Đốt cháy 1,5 gam chất hữu cơ X thu đợc 3,3 gam cacbonic và 1,8 gam nớc Hóa hơi 0,75 gam X thu đợc

thể tích hơi bằng thể tích của 0,4 gam oxi, đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Xác định công thức phân tử của X

Bài 3: Khi đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hiđrocacbon A cần 6 thể tích khí oxi sinh ra 4 thểt tích khí cacbonic

Xác định công thức phân tử của A Biết thể tích các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Viết CTCT dạng mạch thẳng của A

Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 1 lợng hiđrocacbon X, ngời ta thu đợc 22 gam cacbonic và 13,5 gam nớc Tìm CTPT

và viết CTCT của X

Bài 5: Đốt cháy 3 gam chất hữu cơ A, thu đợc 8,8 gam cacbonic, và 5,4 gam nớc.

a Trong chất A có những nguyên tố nào?

b Tìm CTPT của A, biết khối lợng mol của A < 40 gam

c A có làm mất màu dung dịch brom không

d Viết phơng trình hóa học của A với clo ( ghi rõ điều kiện để p xảy ra )

Bài 6:

Đốt cháy 4.5 g chất hữu cơ A thu đợc 6.6 g khí CO2 và 2.7 g H20 Biết MA = 60 g

a Xác định Công thức phân tử của A

b Viết phơng trình hóa học của phân tử điều chế A từ tinh bột

Bài tập 7: Đốt cháy 23 g chất hữu cơ A thu đợc 44 g CO2 và 2 7 g H2O Hỏi

a Trong A có những nguyên tố nào?

b Xác định công thức phân tử của A, biết dA/H2 = 23

Bài 8: Khi đốt cháy một thể tích hiđro cacbon X, cần 5,5 thể tích khí oxi, sinh ra 4 thể tích khí CO2 Xác định công thức phân tử của X Các thể tích khí đo ở đktc

Bài 9: Đốt cháy một lợng hiđro cacbon A, ngời ta thu đợc CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lợng là44:27 Phân tử khối của A là 30 đvC Tìm công thức phân tử của A Viết công thức cấu tạo thu gọn của A

Bài 10: Đốt cháy 0,9 gam chất hữu cơ X, ngời ta thu đợc 1,32 gam CO2 và 0,54 gam H2O khối lợng mol của X

là 180 gam Xác định cppng thức phân tử của X

Bài 11: Đốt cháy 16,1 gam chất hữu cơ B ( chứa C,H,O), ngời ta thu đợc30,8 gam CO2 và 18,9 gam H2O Phân tử

B chỉ có một nguyên tử oxi Tìm công thức của B Viết các công thức cấu tạo có thể có của B

Bài 12: Hợp chất hữu cơ A, có thành phần khối lợng các nguyên tố nh sau: 70,59% C; 12,94% H; 16,47N Phân

tử khối của A là 85 đvC Xác định công thức phân tử của A

Bài 13: Hợp chất X có thành phần khối lợng các nguyên tố nh sau: 54,5% C; 9,1% H; 36,4% O Tìm công thức

phân tử của X, biết rằng 0,88 gam hơi của chất A chiếm thể tích 224 cm3 (đktc)

Bài 14: Hợp chất hữu cơ A có chứa các nguyên tố C, H, O trong đó thành phần phần trăm khối lợng của nguyên

tố C là 60% và H là 13,33% Xác định CTPT của A, biết khối lợng mol của A là 60 gam

Bài 15: 2 hợp chất hữu cơ A và B có cùng CTPT Khi đốt 2,9 gam A thu đợc 8,8 gam khí cacbonic và 4,5 gam

n-ớc

ậ đktc 2,24 lit khí B có khối lợng là 5,8 gam

Xác định CTPT của A và B và viết CTCT của mỗi chất

Bài 16: A là hiđrocacbon, trong phân tử có một liên kết 3 Khi cho 4 gam A tác dụng với dd brom, khối lợng brom

tham gia p là 32 gam Xác định CTPt của A

Bài 17: Xác địng CTPT của hiđrocacbon A, biết rằng khi đốt cháy A ngơid ta thấy tỉ lệ số mol chất A so với số

a Hãy xác định CTPt của A, Biết khối lợng mol là 60 gam

b Viết CTCT của A, biết phân tử của A có nhóm - OH

c Viết PTHH của p giữa A với natri

Bài 21: Hỗn hợp X gồm rợu etylic và một rợu A có công thức CnH2n+ 1OH Cho 1,52 gam X tác dụng hết với natrithấy thoát ra 0,336 lit khí hiđro ở đktc Biết tỉ lệ số mol của rợu etylic và A trong hỗn hợp là 2:1

Trang 10

a Xác định CTPT của A Biết tỉ lệ số mol của axit axetic và A trong hỗn hợp là 2:1.

b Tính thành phần phần trăm của mỗi rợu trong X

c Viết CTCT của A

Bài 23: Cho hỗn hợp X gồm axit axetic và axit hữu cơ A có công thức là CnH2n+1 COOH Tỉ lệ số mol tơng ứng của

2 axit là 1:2 Cho a gam hỗn hợp 2 axit tác dụng vừa đủ với 300 ml dd NaOH 1M rồi cô cạn thì thu đợc 27,4 gam hỗn hợp 2 muối khan

a Hãy viết các PTHH của p xảy ra

b Xác định công thúc phân tử của axit

c Tính thành phần phần trăm khối lợng của axit trong hỗn hợp

Bài 24: Đốt cháy m gam chất hữu cơ A cần phải dùng 19,2 gam oxi thu đợc 26,4 gam khí cacbonic và 10,8 gam

nớc

a Xác định công thức đơn giản nhất của A

b Xác định công thức phân tử của A biết 170 gam < MA < 190 gam

Bài 25: Khi phân tích chất X đợc tách ra từ sản phẩm thuỷ phân protein, ngời ta thu đợc khối lợng mol phân tử

của X là 75 gam

Đốt cháy 1.5 gam X thấy tạo ra 1,76 gam cacbonic và 0,9 gam nớc và 0,28 gam Nitrơ

a Xác định công thức phân tử của X

b Viết công thức cấu tạo của X

Bài 26: Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon X thu đợc 4,48 lít khí CO2 ( đktc) và 4,5 gam H2O Xác định CTPT của

Chú ý: Trớc khi làm bài tập phải để ý xem bài toán cho khối lợng, nồng độ, thể tích của mấy chất( tính đợc số

mol của mấy chất) để từ đó xác định đợc cách làm

Vấn đề 1: Chỉ có một phản ứng xảy ra.

I Cách nhận dạng.

A Biết một chất tính các chất khác.

Bài toán luôn cho khối lợng, thể tích chất khí ( đktc ) , nồng độ của một chất mà từ đó ta tính đợc số mol của chất

đó

II Cách tiến hành.

Dạng 1: Biết một chất tính các chất khác.

Bài toán này thờng tiến hành qua 4 bớc:

Bài 1: Đốt cháy 12,4 gam phôtpho trong bình chứa khí oxi thu đợc điphotpho pentaoxit (P2O5)

a) Tính khối lợng điphotpho pentaoxit tạo thành b) Tính thể tích khí oxi cần dùng ở đktc

Bài 2: Đốt cháy 10,8 gam bột nhôm trong oxi thu đợc nhôm oxit (Al2O3 )

c) Tính thể tích khí oxi cần dùng ở đktc

Bài 3: Trong phòng thí nghiệm, ngời ta điều chế oxit sắt từ ( Fe3O4) bằng cách dùng oxi oxi hóa sắt ở nhiệt độ cao

a) Tính số gam sắt và khí oxi cần dùng để điều chấ đợc 2,32 gam oxit sắt từ

b) Tính số gam KClO3 cần dùng để có đợc lợng oxi dùng cho phản ứng trên

Bài 4: Trong phòng thí nghiệm, ngời ta dùng 5,6 gam khí CO để khử oxit sắt từ thu đợc sắt và khí cacbonic.

c) Tính thể tích khí cacbonic sinh ra ở đktc d) Tính thể tích khí CO cần dùng cho phản ứng

Bài 5: Dùng khí hiđro để khử 32 gam sắt (III) oxit (Fe2O3) ở nhiệt độ cao

a) Viết PTHH b) Tính thể tích khí hiđro cần dùng ở đktc để khử hết sắt (III) oxit

c) Tính số gam sắt thu đợc

Bài 6: Trong phòng thí nghiệm, ngời ta dùng khí hiđro để khử sắt(III) oxit thu đợc 11,2 gam sắt.a) Viết PTHH

của phản ứng xảy ra b) T ính khối lợng sắt(III) oxit đã phản ứng

c) Tính thể tích khí hiđro đã tiêu thụ ở đktc

Bài 7: Cho 22,4 gam sắt nóng đỏ vào lọ chứa khí clo (Cl2) thấy khói màu nâu(FeCl3) bay lên

a) Viết PTHH b) Tính khối lợng khí clo tham gia phản ứng

c) Tìm khối lợng muối sắt (III) clorua (FeCl3)

Bài 8: Cho 10 gam canxi cacbonat (CaCO3) tác dụng với dd axit clohiđric thu đợc canxi clorua (CaCl2), khí cacbonic và nớc

a) Viết PTHH b) Tính thể tích khí cacbonic thoát ra ở đktc

c) Dẫn toàn bộ khí cacbonic thu đợc ở trên vào dd natri hiđroxit thu đợc muối natri cacbonat ( Na2CO3) và nớc

- Tính khối lợng natri hiđroxit đã tham gia phản ứng

- Tính khối lợng muối natri cacbonat thu đợc sau phản ứng

Ngày đăng: 13/11/2015, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w