1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyenyeenr tập các đề thi vào lớp 10

75 265 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 3,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh: tứ giác CEFD nội tiếp trong đờng tròn tâm O’.. Một đường tròn O đi qua B và C cắt các cạnh AB, AC của tam giác ABC lần lượt tại D và E BC không là đường kính của O.. Chứng m

Trang 1

sở giáo dục và đào tạo hng yên

đề thi chính thức

(Đề thi có 02 trang)

kỳ thi tuyển sinh và lớp 10 thpt

năm học 2009 - 2010 Môn thi : toán

Thời gian làm bài: 120 phút

phần a: trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)

Từ câu 1 đến câu 8, hãy chọn phơng án đúng và viết chữ cái đứng trớc phơng án

x y

x y

x y

= −

 = −

Câu 5: Một đờng tròn đi qua ba đỉnh của một tam giác có độ dài ba cạnh lần lợt là

3cm, 4cm, 5cm thì đờng kính của đờng tròn đó là:

a) Rút gọn biểu thức: A = 27− 12

120 0 O D

C m

Trang 2

Bài 4: (3,0 điểm)

Cho A là một điểm trên đờng tròn tâm O, bán kính R Gọi B là điểm đối xứng với O qua A Kẻ đờng thẳng d đi qua B cắt đờng tròn (O) tại C và D (d không đi qua O,

BC < BD) Các tiếp tuyến của đờng tròn (O) tại C và D cắt nhau tại E Gọi M là giao

điểm của OE và CD Kẻ EH vuông góc với OB (H thuộc OB) Chứng minh rằng:

a) Bốn điểm B, H,M, E cùng thuộc một đờng tròn.

===Hết===

Trang 3

Cho Parabol (P) : y= x2 vaứ ủửụứng thaỳng (d): y = mx-2 (m laứ tham soỏ m 0 )

a/ Veừ ủoà thũ (P) treõn maởt phaỳng toaù ủoọ xOy.

b/ Khi m = 3, haừy tỡm toaù ủoọ giao ủieồm (P) vaứ (d)

Bài 3 (1,5 điểm)

Cho phơng trình: x2- 2(m+1)x m+ 2+ 2=0 (ẩn x)

1) Giải phơng trình đã cho với m =1.

2) Tìm giá trị của m để phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn

hệ thức: 2 2

1 2 10

Bài 4 (3,5 điểm)

Cho đờng tròn (O; R) và A là một điểm nằm bên ngoài đờng tròn Kẻ các tiếp

tuyến AB, AC với đờng tròn (B, C là các tiếp điểm).

1) Chứng minh ABOC là tứ giác nội tiếp.

2) Gọi E là giao điểm của BC và OA Chứng minh BE vuông góc với OA

Sở Giáo dục và đào tạo

thái bình Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT Năm học: 2009 - 2010

Đề chính thức

Trang 4

Khi đó ΔPMO ~ ΔONQ ( g-g).

K

Trang 5

x x

x x

Bài 4: Cho đường tròn tâm O có các đường kính CD, IK (IK không trùng CD)

1 Chứng minh tứ giác CIDK là hình chữ nhật

2 Các tia DI, DK cắt tiếp tuyến tại C của đường tròn tâm O thứ tự ở G; H

a Chứng minh 4 điểm G, H, I, K cùng thuộc một đường tròn.

b Khi CD cố định, IK thay đổỉ, tìm vị trí của G và H khi diện tích tam giác DỊJ đạt giá trị nhỏ nhất.

Bài 5: Các số a,b,c∈[−1;4] thoả mãn điều kiện a+2b+3c≤4

x x

x x

+

++

2

1 ).(2- 1x ) =

x

x x

x x

.1

−+

Trang 6

Theo dự định mỗi xe phải chở số tấn là : x15+1 ( tấn )

Nhng thực tế mỗi xe phải chở số tấn là : 15x ( tấn )

Theo bài ra ta có PT : 15x - x15+1= 0,5

Giải PT ta đợc : x1 = -6 ( loại ) x2= 5 ( t/m)

Vậy thực tế có 5 xe tham gia vận chuyển hàng

Bài 4 1, Ta có CD là đờng kính , nên :

∠CKD = ∠CID = 900 ( T/c góc nội tiếp )

Ta có IK là đờng kính , nên : ∠KCI = ∠KDI = 900 ( T/c góc nội tiếp ) Vậy tứ giác CIDK là hình chữ nhật

2, a, Vì tứ giác CIDK nội tiếp nên ta có : ∠ICD = ∠IKD ( t/c góc nội tiếp ) Mặt khác ta có : ∠G = ∠ICD ( cùng phụ với ∠GCI )

⇒ ∠G = ∠IKD Vậy tứ giác GIKH nội tiếp

Trang 7

b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính.

Câu III: Thu gọn các biểu thức sau:

Câu IV: Cho phơng trình x2 - (5m - 1)x + 6m2 - 2m = 0 (m là tham số)

a) Chứng minh phơng trình luôn có nghiệm với mọi m

b) Gọi x1, x2 là nghiệm của phơng trình Tìm m để x1 + x22 =1

Câu V: Cho tam giác ABC (AB<AC) có ba góc nhọn nội tiếp đờng tròn (O) có tâm O, bán kính R

Gọi H là giao điểm của ba đờng cao AD, BE, CF của tam giác ABC Gọi S là diện tích tam giác ABC

a) Chúng minh rằng AEHF và AEDB là các tứ giác nội tiếp đờng tròn

b) Vẽ đờng kính AK của đờng tròn (O) Chứng minh tam giác ABD và tam giác AKC đồng dạng với nhau Suy ra AB.AC = 2R.AD và S = . .

4

AB BC CA

c) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh EFDM là tứ giác nội tiếp đờng tròn

d) Chứngminh rằng OC vuông góc với DE và (DE + EF + FD).R = 2 S

Trang 8

Gợi ý đáp án

Trang 9

Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế Đề thi tuyển sinh lớp 10 Năm học: 2009 2010–

Môn: Toán Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: (2,25đ)Không sử dụng máy tính bỏ túi, hãy giải các phơng trình sau:

Bài 2: (2,25đ)a) Cho hàm số y = ax + b Tìm a, b biết rằng đồ thị của hàm số đã cho song song với

đ-ờng thẳng y = -3x + 5 và đi qua điểm A thuộc Parabol (P): y = 1

2x

2 có hoàng độ bằng -2

b) Không cần giải, chứng tỏ rằng phơng trình ( 3 1+ )x2 - 2x - 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt và tính tổng các bình phơng hai nghiệm đó

Bài 3: (1,5đ)Hai máy ủi làm việc trong vòng 12 giờ thì san lấp đợc 1

10 khu đất Nừu máy ủi thứ nhất làm một mình trong 42 giờ rồi nghỉ và sau đó máy ủi thứ hai làm một mình trong 22 giờ thì cả hai máy ủi san lấp đợc 25% khu đất đó Hỏi nếu làm một mình thì mỗi máy ủi san lấp xong khu đất đã cho trong bao lâu

Bài 4: (2,75đ) Cho đờng tròn (O) đờng kính AB = 2R Vẽ tiếp tuyến d với đờng tròn (O) tại B Gọi C

và D là hai điểm tuỳ ý trên tiếp tuyến d sao cho B nằm giữa C và D Các tia AC và AD cắt (O) lần l ợt tại E và F (E, F khác A)

1 Chứng minh: CB2 = CA.CE

2 Chứng minh: tứ giác CEFD nội tiếp trong đờng tròn tâm (O’)

3 Chứng minh: các tích AC.AE và AD.AF cùng bằng một số không đổi Tiếp tuyến của (O’) kẻ từ A tiếp xúc với (O’) tại T Khi C hoặc D di động trên d thì điểm T chạy trên đờng thẳng cố định nào?

Bài 5: (1,25đ)Một cái phễu có hình trên dạng hình nón đỉnh S, bán kính đáy R = 15cm,

chiều cao h = 30cm Một hình trụ đặc bằng kim loại có bán kính đáy r = 10cm đặt vừa

khít trong hình nón có đầy nớc (xem hình bên) Ngời ta nhấc nhẹ hình trụ ra khỏi phễu

Hãy tính thể tích và chiều cao của khối nớc còn lại trong phễu

Gợi ý đáp án

Trang 11

Sở giáo dục và đào tạo Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT

Nghệ an Năm học 2009 - 2010

Môn thi : Toán

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu I (3,0 điểm) Cho biểu thức A = x x 1 x 1

+ − −

1) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

2) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9

4.3) Tìm tất cả các giá trị của x để A < 1

Câu II (2,5 điểm) Cho phơng trình bậc hai, với tham số m : 2x2 – (m + 3)x + m = 0 (1)

1) Giải phơng trình (1) khi m = 2

2) Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn x1 + x2 = 5 x x1 2

3) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình (1) Tìm GTNN của biểu thức P = x x1− 2

Câu III (1,5 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng ngắn hơn chiều dài 45m Tính diện

tích thửa ruộng, biết rằng nếu chiều dài giảm 2 lần và chiều rộng tăng 3 lần thì chu vi thửa ruộng không thay đổi

Câu IV (3,0 điểm) Cho đờng tròn (O;R), đờng kính AB cố định và CD là một đờng kính thay đổi

không trùng với AB Tiếp tuyến của đờng tròn (O;R) tại B cắt các đờng thẳng AC và AD lần lợt tại E

và F

1) Chứng minh rằng BE.BF = 4R2

2) Chứng minh tứ giác CEFD nội tiếp đợc đờng tròn

3) Gọi I là tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác CEFD Chứng minh rằng tâm I luôn nằm trên một

đờng thẳng cố định

-Hết -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

HẢI PHềNG Năm học 2009-2010

MễN THI TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phỳt(khụng kể thời gian giao đề)

Trang 12

Bài 2: (2 d) Cho phương trình x2 +mx+n = 0 (1)

1 Giải phương trình (1) khi m = 3 và n = 2

2 Xác định m, n biết phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn: 13 23

1 2

39

Bài 3: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Một đường tròn (O) đi qua B và C cắt các cạnh

AB, AC của tam giác ABC lần lượt tại D và E (BC không là đường kính của (O)) Đường cao AH của tam giác ABC cắt DE tại K

1 Chứng minh ·ADEACB

2 Chứng minh K là trung điểm của DE

3 Trường hợp K là trung điểm AH Chứng minh rằng đường thẳng DE là tiếp tuyến chung ngoài của đường tròn đường kính BH và đường tròn đường kính CH

Bài 4: (1 điểm) Cho 361 số tự nhiên a1, a 2, , a 361 thỏa mãn điều kiện:

Trang 13

Bài I (2,5 điểm) Cho biểu thức 1 1

x A

Giải bài toán bằng cách lập phơng trình hoặc hệ phơng trình:

Hai tổ sản suất cùng may một loại áo Nếu tổ thứ nhất may trong 3 ngày, tổ thứ hai may trong 5 ngày thì cả hai tổ may đợc 1310 chiếc áo Biết rằng trong mỗi ngày tổ thứ nhất may đợc nhiều hơn tổ thứ hai 10 chiếc áo Hỏi mỗi tổ may trong một ngày đợc bao nhiêu chiếc áo?

Bài III (1,0 điểm)

Cho phơng trình (ẩn x): 2 2

3) Giải phơng trình đã cho với m=1

4) Tìm giá trị của m để phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn hệ thức:

2 2

1 2 10

Bài IV (3,5 điểm)

Cho đờng tròn (O; R) và A là một điểm nằm bên ngoài đờng tròn Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với

đờng tròn (B, C là các tiếp điểm)

5) Chứng minh ABOC là tứ giác nội tiếp

6) Gọi E là giao điểm của BC và OA Chứng minh BE vuông góc với OA và OE.OA=R2.7) Trên cung nhỏ BC của đờng tròn (O; R) lấy điểm K bất kì (K khác B và C) Tiếp tuyến tại

K của đờng tròn (O; R) cắt AB, AC theo thứ tự tại các điểm P và Q Chứng minh tam giác APQ có chu vi không đổi khi K chuyển động trên cung nhỏ BC

8) Đờng thẳng qua O, vuông góc với OA cắt các đờng thẳng AB, AC theo thứ tự tại các điểm

y

2 2

Trang 14

Suy ra =

x A

 Số áo tổ  may được trong 1 ngày là x (x∈¥;x 10> )

 Số áo tổ  may được trong 1 ngày là y (y∈¥,y 0≥ )

0,5

* Chênh lệch số áo trong 1 ngày giữa 2 tổ là: x y 10− =

* Tổng số áo tổ  may trong 3 ngày, tổ  may trong 5 ngày là: 3x+5y=1310

10 10

10

170 160

Kết luận: Mỗi ngày tổ  may được 170(áo), tổ  may được 160(áo)

Trang 15

Kết luận: Vậy m=1 là giá trị cần tìm.

* ∆OAB vuông tại B, đường cao BE

4 4

0,5

Trang 16

* Gọi H là giao điểm của OA và (O), tiếp tuyến tại H với (O) cắt AM, AN tại X, Y.

Các tam giác NOY có các đường cao kẻ từ O, Y bằng nhau ( = R)

9x− + x− − x− với x > 3 a/ Rút gọn biểu thức A.

b/ Tìm x sao cho A có giá trị bằng 7.

Bài 2 (1,5 điểm)

Cho hàm số y = ax + b.

Tìm a, b biết đồ thị của hàm số đi qua điểm (2, -1) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

23

.

Trang 17

11

1

a

a a

a a

a với a > 0, a≠1,a≠4.

Bài 4 (2 điểm).

Cho phương trỡnh bậc hai ẩn số x:

x 2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0 (1) a/ Chứng minh phương trỡnh (1) luụn luụn cú hai nghiệm phõn biệt với mọi giỏ trị của m.

b/ Gọi x 1 , x 2 là hai nghiệm phõn biệt của phương trỡnh (1)

Tỡm m để 3( x 1 + x 2 ) = 5x 1 x 2

Bài 5 (3,5 điểm).

Cho tam giỏc ABC cú gúc A bằng 60 0 , cỏc gúc B, C nhọn vẽ cỏc đường cao BD và CE của tam giỏc ABC Gọi H là giao điểm của BD và CE.

a/ Chứng minh tứ giỏc ADHE nội tiếp.

b/ Chứng minh tam giỏc AED đồng dạng với tam giỏc ACB

c/ Tớnh tỉ số

BC

DE

d/ Gọi O là tõm đường trũn ngoại tiếp tam giỏc ABC Chứng minh OA vuụng gúc với DE.

Gợi ý: cõu d/: Kẻ Ax vuụng gúc với OA C/m Ax song song với ED suy ra đpcm.

Hết

Sụỷ GD & ẹT Beỏn Tre KYỉ THI TUYEÅN SINH LễÙP 10 THPT

ẹeà khaỷo saựt Moõn: Toaựn Thụứi gian : 120 phuựt

=+

13

52

y mx

y mx

a) Giải hệ phương trình khi m = 1 Tìm m để x – y = 2

b) Tính giá trị của A khi x = 7 4 3+

Baứi 2 :(4 ủieồm) Cho phửụng trỡnh : 2x2 + ( 2m - 1)x + m - 1 = 0

a) Giải phương trỡnh khi m= 0

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn 3x1 - 4x2 = 11

c) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m

d) Với giá trị nào của m thì phương trỡnh cú 2 nghiệm x1 và x2 cùng dấu

Baứi

3: (1 ủieồm) Hai ô tô khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B cách nhau 300 km Ô tô thứ nhất

mỗi giờ chạy nhanh hơn ô tô thứ hai 10 km nên đến B sớm hơn ô tô thứ hai 1 giờ Tính vận tốc mỗi

xe ô tô

Baứi 4 :(3 ủieồm) Cho hàm số y=x2 cú đồ thị (P) vaứ y= 2x+3 cú đồ thị là (D)

a) Vẽ (P) vaứ (D) treõn cuứng heọ truùc toaù ủoọ vuoõng goực.Xaực ủũnh toaù ủoọ giao ủieồm cuỷa (P) vaứ (D)

b) Vieỏt phửụng trỡnh ủửụứng thaỳng (d) caột (P) taùi 2 ủieồm A vaứ B coự hoaứnh ủoọ laàn lửụùt laứ -2 vaứ 1

Baứi 5: (8 ủieồm)

Cho hai đường tròn (O1) và (O2) có bán kính bằng R cắt nhau tại A và B , qua A vẽ cát tuyến cắt hai đường tròn (O1) và (O2) thứ tự tại E và F , đường thẳng EC , DF cắt nhau tại P

Trang 18

1) Chứng minh rằng : BE = BF 2) Một cát tuyến qua A và vuông góc với AB cắt (O1) và (O2) lần lượt tại C,D Chứng minh

tứ giác BEPF , BCPD nội tiếp và BP vuông góc với EF 3) Tính diện tích phần giao nhau của hai đờng tròn khi AB = R

Phòng GD - ĐT Trực Ninh Đề thi thử tuyển sinh lớp 10 năm học 2009-2010

Môn Toán

( Thời gian làm bài 120 phút)

Bài 1: Trắc nghiệm (2 điểm) Hóy viết vào bài làm của mỡnh phương ỏn trả lời mà em cho là

đỳng,

( Chỉ cần viết chữ cái ứng với câu trả lời đó)

Cõu 1 Giỏ trị của biểu thức (3 − 5) 2 bằng

Cõu 8 Cho hỡnh vẽ bờn, biết BC là đường kớnh của đường trũn (O), điểm A nằm trờn đường

thẳng BC, AM là tiếp tuyến của (O) tại M và gúc MBC = 650

Số đo của gúc MAC bằng

Bài 2: (2 điểm)Cho biểu thức

2

12.12

21

x x

x A

a) Rút gọn A b) Tìm giá trị của x để A = - 2

Bài 3: ( 2 điểm)

Trên cùng một hệ trục toạ độ Oxy Cho Parabol y = x2 (P ) và đờng thẳng y = 2mx - m2

+ m - 1 (d)

a) Khi m=1 Hãy tìm toạ độ giao điểm của (d) và (P)?

b) Tìm m để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt?

c) Khi đờng thẳng (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt Gọi x1; x2 là hoành độ các giao

điểm Hãy tìm m để biểu thức A = x1x2 - x1 - x2 đạt giá trị nhỏ nhất ?

Bài 4: Hình học ( 3 điểm) Cho tam giỏc ABC cú ba gúc nhọn (AB < AC) Đường trũn đường kớnh

BC cắt AB, AC theo thứ tự tại E và F Biết BF cắt CE tại H và AH cắt BC tại D.

A

C M

65 0

Trang 19

a) Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp và AH vuông góc với BC.

b) Chứng minh AE.AB = AF.AC.

c) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và K là trung điểm của BC.

Tính tỉ số

BC

OK

khi tứ giác BHOC nội tiếp.

d) Cho HF = 3 cm, HB = 4 cm, CE = 8 cm và HC > HE Tính HC.

Bµi 5: (1 ®iÓm) Cho các số thực dương x; y Chứng minh rằng: x y

x

y y

x2 2

+

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

Bµi 4: 3 ®iÓm

a) Ta có E, F lần lượt là giao điểm của AB, AC với đường tròn đường kính BC.

Tứ giác BEFC nội tiếp đường tròn đường kính BC Ta có (góc nội tiếp chắn nửa

đường tròn) BF, CE là hai đường cao của ΔABC

H là trực tâm của Δ ABC AH vuông góc với BC

b) Xét Δ AEC và Δ AFB có: chung và Δ AEC đồng dạng với Δ AFB

c) Khi BHOC nội tiếp ta có: mà và (do AEHF nội tiếp) Ta có: K là trung điểm của BC, O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC OK vuông góc với BC mà tam giác OBC cân tại O (OB = OC ) Vậy mà BC = 2KC nên

d) Xét Δ EHB và Δ FHC có: (đối đỉnh) Δ EHB đồng dạng với Δ FHC

HE.HC = HB.HF = 4.3 = 12 Bµi 5 (1 ®) Với x và y đều dương, ta có x+y〉0;(xy)2 ≥0 0 0 ) )( ( + − 2 ≥ ⇒ 3 + 3 − 2 − 2 ≥ ⇒ x y x y x y x y xy

⇒ x y x y y x2 2 + ≥ + (1)

Vậy (1) luôn đúng với mọi x>0, y>0

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KHÓA NGÀY 23-06-2009

MÔN THI : TOÁN

Thời gian làm bài : 120 phút ( không tính thời gian giao đề )

Trang 20

y x

y x

b) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ đồ thị (d) của hàm số y= -x+2 Tìm tọa độ của những điểm nằm trên đường thẳng (d) sao cho khoảng cách từ điểm đĩ đếm trục Ox bằng hai lần khoảng cách từ điểm đĩ dến trục Oy

Bài 3: ( 2 điểm )

Cho phương trình bậc hai x2-2x+m=0(1) ( x là ẩn số, m là tham số )

a) Giải phương trình (1) khi m=-3

b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) cĩ hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn điều kiện

30

12

11

2 1

=+

x x

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho nữa đường trịn (O), đường kính AB.Trên nữa đường trịn (O) lấy điểm G tùy ý (G khác A và B) vẽ GH vuơng gĩc AB ( H∈AB); Trên đoạn GH lấy điểm E (E khác H và G Các tia AE,BE cắt nữa đường trịn (O) lần lượt tại C và D Gọi F là giao điểm hai tia BC và AD Chứng minh rằng:

a) Tứ giác ECFD nội tiếp được trong một đường trịn

2

và (-2;4)Câu 3b: m=-15 và m=-120

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2009-2010

NGÀY THI: 19/06/2009

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

-Bài 1: (2,00 điểm) (Không dùng máy tính cầm tay)

a Cho biết A= +5 15 và B = 5− 15 hãy so sánh tổng A+B và tích A.B

b Giải hệ phương trình:  − =23x x y+ =2y 112

Trang 21

Baứi 2: (2,50 ủieồm)

Cho Parabol (P) : y = x2 vaứ ủửụứng thaỳng (d): y = mx – 2 (m laứ tham soỏ, m ≠ 0 )

a Veừ ủoà thũ (P) treõn maởt phaỳng Oxy.

b Khi m = 3, tỡm toùa ủoọ giao ủieồm cuỷa (p) vaứ (d).

c Goùi A(xA; yA), B(xB; yB) laứ hai giao ủieồm phaõn bieọt cuỷa (P) vaứ (d) tỡm caực giaự trũ cuỷa m sao cho yA + yB = 2(xA + xB) – 1

Baứi 3: (1,50 ủieồm)

Moọt maỷnh ủaỏt hỡnh chửừ nhaọt coự chieàu daứi hụn chieàu roọng 6(m) vaứ bỡnh phửụng ủoọ daứi ủửụứng cheựo gaỏp 5 laàn chu vi Xaực ủũnh chieàu daứi vaứ chieàu roọng maỷnh ủaỏt ủoự.

Baứi 4: (4,00 ủieồm)

Cho ủửụứng troứn (O; R) Tửứ moọt ủieồm M naốm ngoaứi (O; R) veừ hai tieỏp tuyeỏn MA vaứ

MB (A, B laứ hai tieỏp ủieồm) Laỏy ủieồm C baỏt kỡ treõn cung nhoỷ AB (Ckhaực vụựi A vaứ B) Goùi D, E, F laàn lửụùt laứ hỡnh chieỏu vuoõng goực cuỷa C treõn AB, AM, BM.

a Chửựng minh AECD laứ moọt tửự giaực noọi tieỏp.

b Chửựng minh: CDE CBAã =ã

c Goùi I laứ giao ủieồm cuỷa AC vaứ ED, K laứ giao ủieồm cuỷa CB vaứ DF Chửựng minh IK//AB.

d Xaực ủũnh vũ trớ ủieồm C treõn cung nhoỷ AB ủeồ (AC2 + CB2) nhoỷ nhaỏt Tớnh giaự trũ nhoỷ nhaỏt ủoự khi OM = 2R.

- Heỏt UBND tinh bắc ninh Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT

2/ Tìm m để đồ thị hàm số cắt Ox tại điểm có hoành độ =3

3/ tìm m để y=-x+2 ; y=2x-1 ;và (1) cùng đi qua 1 điểm

Trang 22

1/ CMR: A;S;B;O;I thuộc đờng tròn

2/ Từ A đờng thẳng vuông với SB cắt SO tại H; tứ giác AHBO là hình gì

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (1,5 điểm) Rút gọn biểu thức sau:

a) Với giá trị nào của m thì phơng trình có 2 nghiệm trái dấu

b) Gọi x1; x2 là nghiệm của phơng trình (1) Tìm m sao cho ( 2 2)

Trang 23

b) Tìm a để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y = 2x – 1.

2) Cho (P) có phơng trình y = 2x2 Xác định m để đồ thị hàm số y = mx – 2 và (P) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt

Câu 5 (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông cân tại A Điểm D thuộc AB Qua B vẽ đờng thẳng vuông góc với

CD tại H, đờng thẳng BH cắt CA tại E

1) Chứng minh tứ giác AHBC nội tiếp

2) Tính góc AHE

3) Khi điểm D di chuyển trên cạnh AB thì điểm H di chuyển trên đờng nào ?

Hết

-Thí sinh không đợc sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Chữ kí của giám thị 1: Chữ kí của giám thị 2:

Thời gian: 120 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề)

a Chứng minh rằng phương trỡnh (1) luụn luụn cú 2 nghiệm phõn biệt

b Gọi là 2 nghiệm của phương trỡnh (1) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức

c Tỡm hệ thức giữa và khụng phụ thuộc vào m

Cõu 3: (2,5 điểm)

Hai vũi nước cựng chảy vào 1 cỏi bể khụng cú nước trong 6 giờ thỡ đầy bể Nếu để riờng vũi thứ nhất chảy trong 2 giờ, sau đú đúng lại và mở vũi thứ hai chảy tiếp trong 3 giờ nữa thỡ được 2/5 bể Hỏi nếu chảy riờng thỡ mỗi vũi chảy đầy bể trong bao lõu?

Bài 4: (3 điểm)

Cho tam giỏc ABC nội tiếp trong đường trũn (O), I là trung điểm của BC, M là 1 điểm trờn đoạn CI (M khỏc C và I) Đường thẳng AM cắt (O) tại D, tiếp tuyến của đường trũn ngoại tiếp tam giỏc AIM tại M cắt BD tại P và cắt DC tại Q

a Chứng minh DM AI = MP IB

b Tớnh tỉ số

Cõu 5: (1,0 điểm)

Trang 24

Cho 3 số dương a, b, c thoả mãn điều kiện a+b+c=3 Chứng minh rằng:

MP =IA => Tích chéo bằng nhau & thế IC =IBb) Chứng minh hai tam giác MDQ và IBA đồng dạng :

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

QUẢNG NAM NĂM HỌC 2009-2010

Môn thi TOÁN ( chung cho tất cả các thí sinh) Thời gian 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 25

Cho hàm số y = x2 và y = x + 2

a) Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Tìm tọa độ các giao điểm A,B của đồ thị hai hàm số trên bằng phép tính

c) Tính diện tích tam giác OAB

Bài 3 (1.0 điểm )

Cho phương trình x2 – 2mx + m 2 – m + 3 cĩ hai nghiệm x1 ; x 2 (với m là tham số ) Tìm biểu thức x1 + x2 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4 (4.0 điểm )

Cho đường trịn tâm (O) ,đường kính AC Vẽ dây BD vuơng gĩc với AC tại K ( K nằm giữa

A và O).Lấy điểm E trên cung nhỏ CD ( E khơng trùng C và D), AE cắt BD tại H

a) Chứng minh rằng tam giác CBD cân và tứ giác CEHK nội tiếp

b) Chứng minh rằng AD2 = AH AE

c) Cho BD = 24 cm , BC =20cm Tính chu vi của hình trịn (O)

d) Cho gĩc BCD bằng α Trên mặt phẳng bờ BC khơng chứa điểm A , vẽ tam giác MBC cân tại M Tính gĩc MBC theo α để M thuộc đường trịn (O)

======Hết======

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN CHUNG TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN BÌNH ĐỊNH

NĂM HỌC 2008– 2009 Ngày thi: 17/06/2008 - Thời gian làm bài: 150 phút

Cho hàm số bậc nhất y = ( )1 − 3 x – 1

a) Hàm số đã cho là đồng biến hay nghịch biến trên R? Vì sao?

b) Tính giá trị của y khi x = 1 + 3

Trang 26

a) Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.

b) Giải phương trình khi m = 0

Câu 4 (3 điểm)

Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn (O) Trên cạnh BC lấy điểm M, trên cạnh BA lấy điểm N, trên cạnh CA lấy điểm P sao cho BM = BN và CM = CP Chứng minh rằng:

a) O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP

b) Tứ giác ANOP nội tiếp đường tròn

Trang 27

GIẢI ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN CHUNG TRỪỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN BÌNH ĐỊNH NĂM HỌC 2008 – 2009 – Ngày: 17/06/2008

Thời gian làm bài: 150 phút Câu 1.(1 điểm)

Ta có biệt số ∆’ = 4 – (m + 1) = 3 – m

Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt là:

a) Chứng minh O là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ MNP

Ta có: O là giao điểm ba đường phân giác của ∆ABC nên từ điều kiện giả thiết suy ra:

A

N

P O

1 2

2 1

2

2

Trang 28

∆OBM = ∆OMN (c.g.c)⇒ OM = ON (1)

∆OCM = ∆OCP (c.g.c) ⇒ OM = OP (2)

Từ (1), (2) suy ra OM = ON = OP

Vậy O là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆MNP

b) Chứng minh tứ giác ANOP nội tiếp

Ta có ∆OBM = ∆OMN ⇒ ¶ µ

Vì x, y, z ∈ N* nên từ (1) suy ra y là số chẵn

Đặt y = 2k (k ∈ N*), thay vào (1):

Thêi gian lµm bµi: 120 phĩt.

C©u I(2,5®): Cho biĨu thøc A = 1 1

Trang 29

3/ Tìm giá trị của x để A = -1/3.

Câu II (2,5đ): Giải bài toán bằng cách lập phơng trình hoặc hệ phơng trình:

Hai tổ sản xuất cùng may một loại áo Nếu tổ thứ nhất may trong 3 ngày, tổ thứ hai may trong

5 ngày thì cả hai tổ may đợc 1310 chiếc áo Biết rằng trong một ngày tổ thứ nhất may đợc nhiều hơn

tổ thứ hai là 10 chiếc áo Hỏi mỗi tổ trong một ngày may đợc bao nhiêu chiếc áo?

Câu III (1,0đ):

Cho phơng trình (ẩn x): x2 – 2(m+1)x + m2 +2 = 0

1/ Giải phơng trình đã cho khi m = 1

2/ Tìm giá trị của m để phơng trình đã cho có nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn hệ thức x1 + x2 = 10

Câu IV(3,5đ):

Cho đờng tròn (O;R) và điểm A nằm bên ngoài đờng tròn Kẻ tiếp tuyến AB, AC với đờng tròn (B, C là các tiếp điểm)

1/ Chứng minh ABOC là tứ giác nội tiếp

2/ Gọi E là giao điểm của BC và OA Chứng minh BE vuông góc với OA và OE.OA = R2

3/ Trên cung nhỏ BC của đờng tròn (O;R) lấy điểm K bất kỳ (K khác B và C) Tiếp tuyến tại K của ờng tròn (O;R) cắt AB, AC theo thứ tự tại P, Q Chứng minh tam giác APQ có chu vi không đổi khi K chuyển động trên cung nhỏ BC

đ-4/ Đờng thẳng qua O và vuông góc với OA cắt các đờng thẳng AB, AC theo thứ tự tại các điểm M, N Chứng minh PM + QN ≥ MN

Trang 30

C©u III:

Trang 31

C©u V:

Trang 32

Sở GD&ĐT Cần Thơ Đề thi tuyển sinh lớp 10

- Năm học: 2009 2010

Môn: Toán.

Thời gian làm bài: 120 phút

Câu I: (1,5đ) Cho biểu thức A = 1 1

Câu III: (1,0đ) Tìm hai số a, b sao cho 7a + 4b = -4 và đờng thẳng ax + by = -1 đi qua điểm

2 Tìm toạ độ giao điểm thứ hai B (B khác A) của (P) và (d)

Câu V: (4,0đ) Cho tam giác ABC vuông ở A, có AB = 14, BC = 50 Đờng phân giác của góc ABC và

đờng trung trực của cạnh AC cắt nhau tại E

1 Chứng minh tứ giác ABCE nội tiếp đợc trong một đờng tròn Xác định tâm O của đờng tròn này

2 Tính BE

Trang 33

3 Vẽ đờng kính EF của đờng tròn tâm (O) AE và BF cắt nhau tại P Chứng minh các đờng thẳng BE, PO, AF đồng quy.

4 Tính diện tích phần hình tròn tâm (O) nằm ngoài ngũ giác ABFCE

Gợi ý Đáp án:

Trang 34

Së GD&§T Thõa Thiªn HuÕ §Ò thi tuyÓn sinh líp 10

Trang 35

Hai máy ủi làm việc trong vòng 12 giờ thì san lấp đợc 1

10 khu đất Nừu máy ủi thứ nhất làm một mình trong 42 giờ rồi nghỉ và sau đó máy ủi thứ hai làm một mình trong 22 giờ thì cả hai máy ủi san lấp đợc 25% khu đất đó Hỏi nếu làm một mình thì mỗi máy ủi san lấp xong khu đất đã cho trong bao lâu

Bài 4: (2,75đ) Cho đờng tròn (O) đờng kính AB = 2R Vẽ tiếp tuyến d với đờng tròn (O) tại B Gọi C

và D là hai điểm tuỳ ý trên tiếp tuyến d sao cho B nằm giữa C và D Các tia AC và AD cắt (O) lần l ợt tại E và F (E, F khác A)

1 Chứng minh: CB2 = CA.CE

2 Chứng minh: tứ giác CEFD nội tiếp trong đờng tròn tâm (O’)

3 Chứng minh: các tích AC.AE và AD.AF cùng bằng một số không đổi Tiếp tuyến của (O’) kẻ từ A tiếp xúc với (O’) tại T Khi C hoặc D di động trên d thì điểm T chạy trên đờng thẳng cố định nào?

Bài 5: (1,25đ)

Một cái phễu có hình trên dạng hình nón đỉnh S, bán kính đáy R = 15cm, chiều

cao h = 30cm Một hình trụ đặc bằng kim loại có bán kính đáy r = 10cm đặt vừa

khít trong hình nón có đầy nớc (xem hình bên) Ngời ta nhấc nhẹ hình trụ ra khỏi

phễu Hãy tính thể tích và chiều cao của khối nớc còn lại trong phễu

Gợi

ý

đáp

án

Trang 36

Së GD vµ §T

Trung häc phæ th«ng N¨m häc 2009-2010 Kho¸ ngµy 24-6-2009 M«n thi: to¸n

C©u I: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh vµ hÖ ph¬ng tr×nh sau:

Trang 37

Câu IV: Cho phơng trình x2 - (5m - 1)x + 6m2 - 2m = 0 (m là tham số)

a) Chứng minh phơng trình luôn có nghiệm với mọi m

b) Gọi x1, x2 là nghiệm của phơng trình Tìm m để x1 + x22 =1

Câu V: Cho tam giác ABC (AB<AC) có ba góc nhọn nội tiếp đờng tròn (O) có tâm O, bán kính R

Gọi H là giao điểm của ba đờng cao AD, BE, CF của tam giác ABC Gọi S là diện tích tam giác ABC

a) Chúng minh rằng AEHF và AEDB là các tứ giác nội tiếp đờng tròn

b) Vẽ đờng kính AK của đờng tròn (O) Chứng minh tam giác ABD và tam giác AKC đồng dạng với nhau Suy ra AB.AC = 2R.AD và S = . .

4

AB BC CA

c) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh EFDM là tứ giác nội tiếp đờng tròn

d) Chứngminh rằng OC vuông góc với DE và (DE + EF + FD).R = 2 S

Gợi ý đáp án

Ngày đăng: 12/11/2015, 15:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trụ đó bằng - Tuyenyeenr tập các đề thi vào lớp 10
Hình tr ụ đó bằng (Trang 18)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w