1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng tiếng việt 5 tuần 17 bài luyện từ và câu ôn tập về từ và cấu tạo từ4

21 1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc bài văn: Chữ nghĩa trong văn miêu tả trang 160 SGK tập 1: từ gợi ý của bài văn trên, em hãy đặt câu theo một trong những yêu cầu dưới đây Miêu tả một dòng sông dòng suối hoặc dòng kê

Trang 1

Luyện từ và câu

Trang 2

Các thầy cô giáo về

dự giờ

Trang 3

Đọc bài văn: Chữ nghĩa trong văn miêu tả trang

160 SGK tập 1: từ gợi ý của bài văn trên, em hãy đặt câu theo một trong những yêu cầu dưới đây

Miêu tả một dòng sông dòng suối hoặc dòng kênh đang chảy

Miêu tả đôi mắt của một em bé

Luyện từ và câu

Trang 4

Luyện từ và câu

Trang 5

Lập bảng phân loại các từ trong khổ thơ sau

đây theo cấu tạo của chúng Biết rằng các từ đã được phân cách với nhau bằng dấu gạch chéo.

Hai / cha con / bước / đi / trên / cát / Ánh / mặt trời / rực rỡ / biển / xanh / Bóng / cha / dài / lênh khênh /

Bóng / con / tròn / chắc nịch/.

Bài tập 1

Trang 6

Luyện từ và câu:

Ôn tập về từ và cấu tạo từ

Trong tiếng việt có các kiểu cấu tạo từ như thế nào?

Thế nào là từ đơn, thế nào là từ phức?

Trang 7

Lập bảng phân loại các từ trong khổ thơ sau

đây theo cấu tạo của chúng Biết rằng các từ đã được phân cách với nhau bằng dấu gạch chéo.

Hai / cha con / bước / đi / trên / cát / Ánh / mặt trời / rực rỡ / biển / xanh / Bóng / cha / dài / lênh khênh /

Bóng / con / tròn / chắc nịch/.

Bài tập 1

Trang 8

Ôn tập về từ và cấu tạo từ

cha con, mặt trời, chắc nịch

rực rỡ, lênh khênh

Trang 10

c) thi đậu , xôi đậu , chim đậu trên cành

Trang 11

Thế nào là từ nhiều nghĩa ?

Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng

có mối liên hệ với nhau.

Thế nào là từ đồng nghĩa ?

Từ đồng nghĩa là những từ cùng chỉ một sự vật,hoạt động, trạng thái hay tính chất.

Trang 12

b) trong veo , trong vắt , trong xanh

c) thi đậu , xôi đậu , chim đậu trên cành

Từ nhiều nghĩa

Từ đồng nghĩa

Từ đồng âm

Trang 13

Cây rơm

Trang 14

Cây rơm

Cây rơm đã cao và tròn nóc Trên cọc trụ, người ta úp một chiếc nồi đất hoặc ống bơ để nước không theo cọc làm ướt từ

ruột cây ướt ra.

Cây rơm giống như một túp lều không cửa, nhưng với tuổi thơ có thể mở cửa ở bất cứ nơi nào Lúc chơi trò chạy đuổi, những chú bé tinh ranh có thể chui vào đống rơm, lấy rơm che cho mình như đóng cánh cửa lại.

Cây rơm như một cây nấm khổng lồ không chân Cây rơm đứng từ mùa gặt này đến mùa gặt tiếp sau Cây rơm dâng dần thịt mình cho lửa đỏ hồng căn bếp, cho bữa ăn rét mướt của trâu bò Vậy mà nó vẫn nồng nàn hương vị và đầy đủ sự ấm áp của quê nhà

Mệt mỏi trong công việc ngày mùa, hay vì đùa chơi, bạn sẽ sung sướng biết bao khi tựa mình vào cây rơm Và chắc chắn

Trang 15

3/ Tìm các từ đồng nghĩa với những từ in đậm trong bài văn dưới đây Theo em, vì sao nhà văn chọn từ in đậm mà không chọn những từ đồng nghĩa với nó?

Ôn tập về từ và cấu tạo từ

Tinh ranh, dâng, êm đềm

Trang 16

Ôn tập về từ và cấu tạo từ

Từ đồng nghĩa với tinh ranh:

Từ đồng nghĩa với dâng:

Từ đồng nghĩa với êm đềm:

Tinh nghịch, tinh khôn, ranh mãnh… Tặng, biếu, nộp…

Êm ả, êm ái, êm dịu…

Trang 17

Luyện từ và câu

Ôn tập về từ và cấu tạo từ

Cây rơm giống như một túp lều không cửa, nhưng với tuổi thơ có thể mở cửa ở bất cứ nơi nào

có thể chui vào đống rơm, lấy rơm che cho mình như đóng cánh cửa lại.

tinh nghịch tinh khôn

ranh mãnh

Trang 18

Ôn tập về từ và cấu tạo từ

Cây rơm như một cây nấm khổng lồ không chân Cây rơm đứng từ mùa gặt này đến mùa gặt

hồng căn bếp, cho bữa ăn rét mướt của trâu bò.

tặng biếu nộp

Trang 19

Ôn tập về từ và cấu tạo từ

Mệt mỏi trong công việc ngày mùa, hay vì đùa chơi, bạn sẽ sung sướng biết bao khi tựa mình vào cây rơm Và chắc chắn bạn sẽ ngủ thiếp ngay, vì sự

êm đềm của rơm, vì hương đồng cỏ nội đã sẵn đợi

vỗ về giấc ngủ của bạn.

êm ả

êm ái

êm dịu

Trang 20

Bài tập 4

Tìm từ trái nghĩa thích hợp với mỗi chỗ trống

trong các thành ngữ, tục ngữ sau :

a)Có mới nới …….

b)Xấu gỗ, ……… nước sơn

c)Mạnh dùng sức, ……… dùng mưu.

cũ tốt

yếu

Trò chơi tiếp sức

Ngày đăng: 12/11/2015, 11:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm