QUY TRÌNH SẢN XUẤT SỮA ĐẶC CÓ ĐƯỜNG
Trang 1VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ THỰC PHẨM
Institute of Biotechnology and Food Technology (IBF)
Trang 31.Nguyên liệu và thành phần dinh dưỡng:
1.1Nguyên liệu:
- Nguyên liệu chính trong sản xuất sữa đặc
có đường có thể là sữa tươi, sữa bột
- Các nguyên liệu khác:
Bột sữa gầy
Đường lactoza (đường tinh luyện)
Đường saccaroza ( đường tinh luyện) Nước công nghệ
Chất ổn định :chiếm 0.3% khối lượng gồm muối phosphat và citrate của Na, K
Trang 4Casein (75-85%) protein hòa tan (15-25%)
Các hợp chất chứa nitơ trong sữa bò (100%)
Các hợp chất chứa nitơ phi protein 5%
Acid amin tự do Nucleotit
Ure Acid uric
Trang 5Glucid
Glucid có ở trong sữa chủ yếu là lactose Hàm lượng
lactose trong sữa khoảng 4.5-5.1% tùy theo từng loại sữa Đối
với sữa bò hàm lượng này khoảng 4.9% Lactose ở trong sữa
dưới dạng hòa tan.
Lactose khó bị thủy phân hơn các loại đường khác
Lactose bị thủy phân sẽ
cho một phân tử glucose và một phân tử galactose.
C12H22O11 C6H12O6 + C6H12O6
Lactose Glucose Galactose
Trang 6Chiếm 3,78 %, 25 -45 g/l, gồm Lipit đơn giản chiếm 35-45g, dễ tiêu hoá Lipit đơn giản gồm cacbon, hydro và oxy và Lipit phức tạp chiếm 0,3-0,5%; có cacbon, hydro, oxy, photpho, nitơ, lưu huỳnh
Thành phần chất béo có trong sữa bò :
Thành phần
Hàm lượng (% so với tổng khối lượng chất béo)
ghi chú
Estes của acid béo và cholesterol Ester của acid béo và rượu cao phân tử
Trang 7B3 B5 C H M
1 3 20 0,04 0,05
Trang 82 Phân loại
Dạng thành phẩm :
Lon tôn
Sữa vỉ Hộp giấy
Trang 9Cô đặc – làm nguội
Kết tinhChuẩn hóaĐóng hộp
Sản phẩm
Nước SX
Làm lạnhThanh trùng
Lactose xayTrộn sữaLọcCấy lactose
Bột sữa, đường
Chất béo, vitamin
Nguyên liệu
Trang 10Thuyết minh quy trình
Gia nhiệt chuẩn
hóa
Mục đích: Điều chỉnh thành phần sữa gầy, dầu bơ, đường…
phù hợp với từng loại sản phẩm sữa cô đặc
Yêu cầu kỹ thuật
Thành phần của dịch sữa sau chuẩn hóa phải đạt
Chất béo: 2.57
Nước: 76.54
Chất khô: 20.89
1001 ml sữa/17kg 64% sữa tươi
36%Bột sữa gầy
++
Trang 11Thuyết minh quy trình
Gia nhiệt
Các biến đổi chính:
Vật lý: nhiệt độ tăng, tỷ trọng giảm, độ nhớt giảm
Vi sinh: 1 số loại vi sinh vật bị tiêu diệt
Hóa học: không đáng kể
Trang 12Thuyết minh quy trình
Trộn tuần hoàn
Mục đích
Tán, hòa tan đồng đều các thành phần, nguyên liệu
Yêu cầu kỹ thuật
Nhiệt độ: 600C
Thời gian: 1 giờ - 1 giờ 30 phút
Thiết bị
Hệ thống bồn trộn có cánh khuấy
Trang 13Thuyết minh quy trình
Trộn tuần hoàn
Các biến đổi chính:
* Hóa lý :khi tăng nhiệt độ dịch trộn ( 600C), độ nhớt và hiện tượng vóncục của dịch trộn giảm giúp cho tốc độ chuyển động và phân tán của
các thành phần nguyên liệu nhanh và dễ dàng hơn Nhờ vậy mà các thành phần được hòa tan đồng đều
* Hóa học : không đáng kể
Trang 14Thuyết minh quy trình
Lọc
Mục đích
Loại bỏ những cặn bã hay tạp chất có trong nguyên liệu
Yêu cầu kỷ thuật
Trang 15Thuyết minh quy trình
Trang 16Thuyết minh quy trình
Đồng hóa
Thiết bị
Thiết bị đồng hóa hai cấp
Trang 17Thuyết minh quy trình
Đồng hóa
Các biến đổi chính:
Vật lý: có sự giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt năng ( do các cầu béo bị phá vỡ) làm tăng nhiệt độ của khối sữa
Hóa lý: kích thước hạt béo giảm, các hạt chất béo phân phối đồng đều trong khối sữa làm cho trạng thái
hệ nhũ tương trong sữa bền hơn
Trang 18Thuyết minh quy trình
Áp suất làm việc: 9 Bar
Thời gian: 5 phút ở nhiệt độ thanh trùng
Chất béo hoàn toàn bị nóng chảy và xuất hiện màng cream
Sữa sẫm màu, tuy nhiên do lượng nước trong sữa khá lớn nên khó quan sát đuợc
VSV bị phá hủy hoàn toàn, ức chế hoạt động các bào tử
Vô hoạt hoàn toàn các enzyme trong sữa
Trang 19Thuyết minh quy trình
Thanh trùng
Thiết bị
Vỉ trao đổi nhiệt PHE(plate heat exchanger)
Trang 20Thuyết minh quy trình
Thanh trùng
Các biến đổi chính:
Vật lý: nhiệt độ sữa tăng, tăng thể tích sữa , độ nhớt giảm
Hóa lý: Chất béo hoàn toàn bị nóng chảy và xuất
hiện màng cream đồng thời gây ra sự kết dính ở bề mặt tiểu cầu béo
Hóa học: Xảy ra phản ứng melanoidin làm sữa sẫm màu, tuy nhiên do lượng nước trong sữa khá lớn nên khó quan sát đuợc Phản ứng phân hủy các vitamin xảy ra trong điều kiện có khí oxy hay có mặt kim loại: đồng , sắt…
Sinh học : các tế bào VSV bị phá hủy hoàn toàn, ức chế hoạt động các bào tử
Hóa sinh : vô hoạt hoàn toàn các enzyme trong sữa Cảm quan: sự thay đổi về màu, mùi, vị, trạng thái,
Trang 21Thuyết minh quy trình
Loại bỏ khí hòa tan trong dịch sữa nhờ quá trình bốc hơi trong điều kiện chân không
Yêu cầu kỷ thuật
Nhiệt độ : < 440C
Áp suất: chân không
Sữa có màu vàng kem
Trang 22Thuyết minh quy trình
Trang 23Thuyết minh quy trình
Cô đặc, làm nguội
Các biến đổi chính:
Hóa lý: có sự chuyển pha của nước từ lỏng sang hơi, làm cho nồng độ chất khô của sữa tăng nhanh kèm theo là tăng khối lượng riêng, tỷ trọng, nhiệt độ sôi, đặc biệt là độ nhớt Giảm thể tích của khối sữa ban đầu
Sinh học: quá trình cô đặc làm giảm lượng nước trong
nguyên liệu, đồng thời hàm lượng chất khô tăng, dẫn đến tăng
áp suất thẩm thấu, do đó ngăn chặn sự phát triển cua VSV
Hóa sinh: xảy ra các phản ứng Maillard, Caramel do sự
ngưng tụ các acid amin có nhiều trong sữa và các phân tử đường làm cho sữa có màu vàng kem
Trang 24Thuyết minh quy trình
Thời gian: nhanh
Có sự chuyển pha của đường từ dạng hòa tan thành tinh
thể
Tinh thể lactose tạo thành thật nhỏ và không thể phát hiện khi cảm quan
Trang 25Thuyết minh quy trình
Kết tinh
Thiết bị
Bồn chứa vô trùng có áo cách nhiệt và cánh khuấy
Trang 26Thuyết minh quy trình
Trang 27Thuyết minh quy trình
Yêu cầu kỷ thuật
Hàm lượng các chất sau cô đặc:
Chất béo: 8%
Đường: 45%
Nước: 27%
Chất khô: 20%
Trang 28Thuyết minh quy trình
Trang 29- Mùi vị : có vị ngọt đặc trưng của sữa đặc có đường và không có mùi, v lị ạ
Trang 304.2 Các chỉ tiêu hĩa lý:
- Hàm lượng chất béo không nhỏ hơn 8.0% khối lượng
- Hàm lượng chất khô ( trừ đường ) : không nhỏ hơn 28%
- Hàm lượng đường thường khoảng 42 - 47% khối lượng tổng
- Hàm lượng nước : 25 -27% khối lượng tổng
- Độ acid không lớn hơn 50 ml NaOH 0.1N dùng trung hòa 100g sản phẩm
- Hàm lượng kim loại nặng : không ảnh hưởng đến sức khoẻ con người nhưng không được lớn hơn mức bình thường trong công nghiệp
- Hàm lượng chất ổn định :thành phần không lớn hơn 0.3% tổng khối lượng
Trang 314.3 Các chỉ tiêu vi sinh
- Các vi sinh vật gây bệnh cho người có trongsữa:
Mycobacterium tuberculosis bovirus gây bệnh lao , vi
khuẩn Brucella gây nhiều bệnh nguy hiểm , vi khuẩn
Salmonella typhi truyền bệnh thương hàn , vi khuẩn Vibrico cholerae , E coli , Shigella Shiga gây bệnh
đường ruột
- Chỉ tiêu đối với vi sinh vật :
Tổng số vi khuẩn trong 1g : không lớn hơn 250000
Vi khuẩn đường ruột không được có trong 0.1g -Các vi khuẩn gây bệnh khác : không được có
Trang 32Tài liệu tham khảo:
.Quy trình công nghệ sản xuất sữa đặc có đường và sữa chua- ĐH