1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2011 2012 02

3 307 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 100,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H là trực tâm của tam giác.. D là một điểm trên cung BC không chứa điểm A.. a, Xác định vị trí của điẻm D để tứ giác BHCD là hình bình hành.. b, Gọi P và Q lần lợt là các điểm đối xứng c

Trang 1

Phòng GD & ĐT Quảng Trạch

Trờng THCS Cảnh Hóa

Họ tên HS: ………

Số báo danh: ………

Đề THI THử VàO LớP 10 NĂM HọC 2011- 2012

mÔN: tOáN Thời gian: 120 phút(Không kể thời gian giao đề)

Đề có: 01 trang, gồm có 04 câu Mã đề 02

1

1 2 2 : 1 1

x

x x x

x

x x x x

x x

a, Rút gọn P

b,Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên

Bài 2: Cho phơng trình: x2-( 2m + 1)x + m2 + m - 6= 0 (*)

a.Tìm m để phơng trình (*) có 2 nghiệm âm

b.Tìm m để phơng trình (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn 3

2 3

1 x

x  =50

Bài 3: Cho phơng trình: ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm dơng phân biệt x1, x2Chứng minh:

a, Phơng trình ct2 + bt + a =0 cũng có hai nghiệm dơng phân biệt t1 và t2

b, Chứng minh: x1 + x2 + t1 + t2 4

Bài 4: Cho tam giác có các góc nhọn ABC nội tiếp đờng tròn tâm O H là trực tâm của tam giác D

là một điểm trên cung BC không chứa điểm A

a, Xác định vị trí của điẻm D để tứ giác BHCD là hình bình hành

b, Gọi P và Q lần lợt là các điểm đối xứng của điểm D qua các đờng thẳng AB và AC Chứng minh rằng 3 điểm P; H; Q thẳng hàng

c, Tìm vị trí của điểm D để PQ có độ dài lớn nhất

hớng dẫn và biểu điểm chấm 02

Đề THI THử VàO LớP 10 NĂM HọC 2011 - 2012 Bài 1: (2 điểm) ĐK: x  0 ;x  1

a, Rút gọn: P =  

1

1 2

: 1

1

x

x x

x

x

x z <=> P =

1

1 )

1 (

1

2

x

x x

x

b P =

1

2 1 1

1

x x

x

Để P nguyên thì

) ( 1 2

1

9 3

2 1

0 0

1 1

4 2

1 1

Loai x

x

x x

x

x x

x

x x

x

Vậy với x= 0 ; 4 ; 9 thì P có giá trị nguyên

Bài 2: Để phơng trình có hai nghiệm âm thì:

Trang 2

0 1 2

0 6

2

1

2 2

1

m x

x

m m

x

2

0 ) 3 )(

2 (

0 25

m

m m

b Giải phơng trình:  2  3 ( 3 ) 3 50

m

2 5 1 2 5 1

0 1 50

) 7 3

3 ( 5

2 1

2 2

m m

m m

m m

Bài 3: a Vì x1 là nghiệm của phơng trình: ax2 + bx + c = 0 nên ax12 + bx1 + c =0

Vì x1> 0 => c 1 . 1 0

1

2

1    

a x

b

1

1

x là một nghiệm dơng của phơng trình: ct2 + bt + a =

0; t1 =

1

1

x Vì x2 là nghiệm của phơng trình:

ax2 + bx + c = 0 => ax2 + bx2 + c =0

vì x2> 0 nên c 1 . 1 0

2 2

2

a x

b

2

1

x là một nghiệm dơng của phơng trình ct2 + bt

+ a = 0 ; t2 =

2

1

x Vậy nếu phơng trình: ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm dơng phân biệt x1; x2 thì phơng trình : ct2 + bt

+ a =0 cũng có hai nghiệm dơng phân biệt t1 ; t2 t1 =

1

1

x ; t2 =

2

1

x

b Do x1; x1; t1; t2 đều là những nghiệm dơng nên

t1+ x1 =

1

1

x + x1 2 t2 + x2 =

2

1

x + x2 2

Do đó x1 + x2 + t1 + t2 4

Bài 4

a Giả sử đã tìm đợc điểm D trên cung BC sao cho tứ giác BHCD là hình bình hành Khi đó: BD//HC; CD//HB vì H là trực tâm tam giác ABC nên

CH AB và BH AC => BDAB và CDAC

Do đó: ABD = 900 và ACD = 900

Vậy AD là đờng kính của đờng tròn tâm O

Ngợc lại nếu D là đầu đờng kính AD

của đờng tròn tâm O thì

tứ giác BHCD là hình bình hành

b) Vì P đối xứng với D qua AB nên APB = ADB

nhng ADB =ACB nhng ADB = ACB

Do đó: APB = ACB Mặt khác:

AHB + ACB = 1800 => APB + AHB = 1800

Tứ giác APBH nội tiếp đợc đờng tròn nên PAB = PHB

Mà PAB = DAB do đó: PHB = DAB

Chứng minh tơng tự ta có: CHQ = DAC

Vậy PHQ = PHB + BHC + CHQ = BAC + BHC = 1800

Ba điểm P; H; Q thẳng hàng

H

O P

Q

D

C B

A

Trang 3

c) Ta thấy  APQ là tam giác cân đỉnh A

Có AP = AQ = AD và PAQ = 2BAC không đổi nên cạnh đáy PQ

đạt giá trị lớn nhất  AP và AQ là lớn nhất hay  AD là lớn nhất

 D là đầu đờng kính kẻ từ A của đờng tròn tâm O

Ngày đăng: 12/11/2015, 01:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w