1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cac dang toan chu de can thuc theo sach on tuyen 10 DC

5 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 465,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Tiết 1 – 3 CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC

DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

Bài 1: (Ví dụ 1 , trang 9)

= − + = −

2) ( 28 2 14− + 7) 7 7 8+ 2) ( 28 2 14− + 7) 7 7 8+

(2 7 2 2.7 7) 7 7 8

2.7 2 2.7 7 7 8

21 14 2 14 2

= − + =21 3) (4 5 4 2 3 5 3 2− ) ( + ) 3) (4 5 4 2 3 5 3 2− ) ( + )

4) (15 50 5 200 3 450 : 10+ − ) 4) (15 50 5 200 3 450 : 10+ − )

15 5 5 20 3 45

= + − =16 5

Bài 2: (Bài1 , trang 15)

=13 + 7 – 6 = 14

2) 10 1 1 125 2 20

= =2 5+ 5 4 5− = − 5

9 3 9

= + = + =3 9 12

= + = 5+ 3 5) (5 2 3 6 4 2 8 27− ) + 5) (5 2 3 6 4 2 8 27− ) +

40 12 12 8 27

40 24 3 24 3 40

2 + 2 −

Trang 2

5 2 30 6 2 30 11

+

:

+

:

( 7 5 ) ( 7 5) 2

= − − +

= − − − = −

6 11

6 11

6 11

90 6 90 60 6 120 360 120 6

6 11 30

30 6 330

6 11 30

( 6 11) ( 6 11) 115

DẠNG 2: RÚT GỌN BIỂU THỨC

Bài 3: (Ví dụ 1, trang 7)

3 2− + 3 1−

= − + −

= − + − =

= + + − = 3+ 5 1−

8 2 7

Bài 4: (Bài 3, trang 15)

3

3

Trang 3

2) 1 x :x x 1

+

 +  −

  với x 0;x 1≥ ≠ 2) 1 x :x x 1

+

 +  −

  với x 0;x 1≥ ≠

( )

( ) ( )

3

3

x 1

+

+  − 

3) x x 1 x x 1

− − +

− − +

− + (0 x 1< ≠ )

( )

2

4) ( )2

− (0 a 1< ≠ )

1 2 a a 4 a

+ + −

=

( )2

1 2 a a

− +

DẠNG 3: TÌM x

Bài 5: Tìm x để mỗi biểu thức sau xác định (Ví dụ, trang 6)

1) x 2

2x 3

x 2 2x 3

− + xác định ⇔ 2x 3 0+ ≠ ⇔ x 3

2

2

3) 2x 1

3 4x

+

2x 1

3 4x

+

− xác định ⇔ 3 4x 0− > ⇔ x 3

4

<

4) − +x2 5x 4− 4) − +x2 5x 4− xác định ⇔ − +x2 5x 4 0− ≥

⇔ ≤ ≤1 x 4 5) x 1

2x 3

+

− 5) 2x 3x 1+− xác định ⇔ x 1 0

2x 3+ ≥

− ⇔ x 31

x 2

≤ −

 >

6) x 1+ + 2x 3−

6) x 1+ + 2x 3− xác định ⇔ x 1 0

2x 3 0

+ ≥

 − ≥

3 x 2

≥ −

 ≥

 ⇔

3 x 2

Bài 6: ( Bài 7 , trang16)

Trang 4

⇔ 3 x 4 x 9 x− + =2

16

= ( nhận)

2) 1 4x 4 2 9x 9 24 x 1 6

⇔ x 1 2 x 1 3 x 1 6− − − + − =

⇔ 2 x 1 6− =

⇔ x 10= ( nhận)

4

− = −

289

= (nhận)

⇔ x2 + =2 27

=

 = −

DẠNG 4: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC

Bài 7: ( Ví dụ 1 , trang11)

CMR: 3 2 2+ − 3 2 2− =2 Ta có: VT = 3 2 2+ − 3 2 2−

= + − +

2 VP

= = (đpcm)

Bài 8: ( Bài 4 , trang15) CMR

1

2 a 3

= +

1) Ta có:

2 a 3

+

(2 a a 1 2) ( a a 1)

2 a 3

=

+

2 a 3

1 VP

2 a 3

+

+

với a 0≥ và a 1≠

2) Ta có:

Trang 5

(1 a 1) ( a a) ( )2

a : 1 a

( ) (2 )2

DẠNG 5: TRỤC CĂN THỨC Ở MẪU

Bài 9: ( Ví dụ 2 , trang 9)

= + − − − − =

3

3

2 6

= − ÷× =

 − + ÷ −

 − + ÷ −

( )

= − − =

:

2 2

:

3 1

=

1

3

= − × = −

Ngày đăng: 12/11/2015, 00:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w