Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không giana Tả chiều rộng.. Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không giana Tả chiều rộng.. Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không giana Tả chiều rộng.. Bài 3:
Trang 1BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
TIẾNG VIỆT 5
MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Luyện từ và câu
Giải ô chữ
Trang 3H G
I U Ư
B I Q U A N
A I
H
I G
N G
N
Ô Đ
G N
I H
H N
I
B A
O H
C
T
E
K N
A O
Đ
N
 H
N G
N Ơ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trang 4Luyện từ và cõu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên
nhiên?
a Tất cả những gì do con người tạo ra
b Tất cả những gì không do con người tạo ra
c Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người
Trang 5Phong Nha–Kẻ Bàng
Phố cổ Hội An
Cầu Mỹ Thuận
Vịnh Hạ Long
Trang 6Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên
nhiên?
a Tất cả những gì do con người tạo ra
b Tất cả những gì không do con người tạo ra
c Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người
Luyện từ và cõu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Trang 7Vịnh Hạ Long
Một số hình ảnh thiên nhiên đẹp:
Trang 8Thác ĐamBri
Trang 9Phong Nha – Kẻ Bàng
Trang 10Bài 2:Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Trang 11Thác Y- a- ly - KonTum
Thác Cam Ly- Đà Lạt
Thác Easô- Cao Bằng
Thác Gia Long-Đăk lăc
-Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá
cao nằm chắn ngang dòng sông )
Trang 12Ghềnh Đá Đĩa – Phú Yên
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá
lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết.
Trang 13Bài 2:Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên:
Trang 14Chỉ người gặp nhiều gian lao, vất vả trong cuộc sống.
Tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn, thành sức mạnh lớn Đoàn kết tạo nên sức mạnh.
Bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó thế nào cuối cùng cũng thành công
Khoai trồng nơi đất mới, đất lạ thì tốt; mạ trồng nơi đất quen thì tốt Khoai, mạ là những sự vật vốn có trong thiên nhiên
(không phải nhân tạo)
Trang 15Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Thác, ghềnh, gió, bão, nước, đá, khoai, đất, mạ đều là các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên
Trang 16Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian
a) Tả chiều rộng M: bao la
b) Tả chiều dài( xa) M: tít tắp
c) Tả chiều cao M: cao vút
d) Tả chiều sâu M: hun hút
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Trang 17Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian
a) Tả chiều rộng M: bao la
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Trang 19Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian
a) Tả chiều rộng M: bao la
b) Tả chiều dài( xa) M: tít tắp
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Trang 21Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian
a) Tả chiều rộng M: bao la
b) Tả chiều dài( xa) M: tít tắp
c) Tả chiều cao M: cao vút
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Trang 23Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian
a) Tả chiều rộng M: bao la
b) Tả chiều dài( xa) M: tít tắp
c) Tả chiều cao M: cao vút
d) Tả chiều sâu M: hun hút
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Trang 24Rừng Cúc Phương
Trang 25Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian
a) Tả chiều rộng M: bao la
b) Tả chiều dài( xa) M: tít tắp
c) Tả chiều cao M: cao vút
d) Tả chiều sâu M: hun hút
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Trang 26Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian
a) Tả chiều rộng: bao la,
tít mù khơi, muôn trùng
khơi, thăm thẳm, vời vời, ngút ngát, dằng dặc…
chót vót, cao ngất, chất ngất, vời vợi, vòi vọi,…
thăm thẳm, sâu hoắm, hoăm hoắm, …
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
* d) Tả chiều sâu: hun hút,
Trang 27Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian
a) Tả chiều rộng M: bao la
b) Tả chiều dài( xa) M: tít tắp
c) Tả chiều cao M: cao vút
d) Tả chiều sâu M: hun hút
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Biển rộng mênh mông
Chúng tôi đi đã mỏi chân, nhìn phía trước, con đường vẫn
dài dằng dặc.
Bầu trời cao vời vợi
Cái hang này sâu hun hút.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
Trang 28Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước Đặt câu
với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả tiếng sóng M: ì ầmb) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tănc) Tả đợt sóng mạnh M: cuồn cuộn
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Trang 29Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước Đặt câu
với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả tiếng sóng M: ì ầm
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Trang 30Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước Đặt câu
với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả tiếng sóng M: ì ầmb) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Trang 32Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước Đặt câu
với một trong các từ ngữ vừa tìm được
Trang 34Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước Đặt câu
với một trong các từ ngữ vừa tìm được
Trang 35Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước:
Trang 36Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước Đặt câu
với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả tiếng sóng M: ì ầmb) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tănc) Tả đợt sóng mạnh M: cuồn cuộn
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm.
Những gợn sóng lăn tăn trên mặt nước
Những đợt sóng dữ dội xô vào bờ, cuốn trôi tất
cả mọi thứ trên bãi biển
Trang 37Tìm các từ ngữ chỉ những sự vật hiện tượng thiên nhiên trong các câu thành ngữ, tục ngữ sau:
1 Qua sông phải luỵ đò
2 Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa
3 Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước
4 Quạ tắm thì ráo , sáo tắm thì mưa
Mở rộng thành ngữ , tục ngữ
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Trang 38Thiên nhiên là tất cả những gì không do con người tạo ra.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
- Thiên nhiên là gì?
Trang 39Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước Đặt
Trang 40
Về nhà ghi nhớ các từ ngữ miêu tả không gian, sông nước; các câu thành ngữ, tục ngữ nói về thiên nhiên.
Trang 41BÀI HỌC KẾT THÚCTHÂN ÁI CHÀO CÁC EM.
HẸN GẶP LẠI.