1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CAC BAI TOAN CO LOI GIAI (ON TN NAM 2011)

5 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 344,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác đều.. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.. Mà AI là hình chiếu vuông góc của SI trên ABC Theo định ba đường vuông góc suy ra SI ⊥ BC tại

Trang 1

CÁC BÀI TẬP DẠNG KHÓ CỦA ÔN TỐT NGHIỆP NĂM 2011

*.Chủ đề: Thể tích khối chóp.

Câu 1: Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác đều Biết cạnh SA vuông góc với mặt đáy, SA = a và góc giữa mặt bên

(SBC) và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

Bài giải

Ta có: SA ⊥ ( ABC ) ⇒ SA là đường cao của hình chóp S.ABC

Do đó: 1 1

+ SA = a

+ Gọi I là trung điểm cạnh BC

Ta có: ( SBC ) ( ∩ ABC ) = BC (1)

Vì ABC là tam giác đều nên AIBC tại I (2)

Mà AI là hình chiếu vuông góc của SI trên (ABC)

Theo định ba đường vuông góc suy ra SIBC tại I (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra: Góc giữa mặt bên (SBC) và mặt đáy (ABC) là góc SIA∧ = 600

Ta lại có SA ⊥ ( ABC ) ⇒ SAAI ⇒ ∆ SAI vuông tại A, có:

0

tan

AI

Vì ABC là tam giác đều và AI là đường cao nên 3 2 2

.

Do đó:

2

ABC

Vậy:

V = a = = (đvtt)

Câu 2: Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác đều Biết cạnh SA vuông góc với mặt đáy, SA = a và góc giữa cạnh bên

SB và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

Bài giải

Ta có: SA ⊥ ( ABC ) ⇒ SA là đường cao của hình chóp S.ABC

Do đó: 1 1

+ SA = a

+ Ta có AB là hình chiếu vuông góc của SB lên (ABC)

⇒ Góc giữa cạnh SB và mặt đáy (ABC) là góc SBA∧ = 600

Ta lại có SA ⊥ ( ABC ) ⇒ SAAB ⇒ ∆ SAB vuông tại A, có:

0

tan

AB

Vì ABC là tam giác đều cạnh

3

a

nên

2

3

ABC

Vậy:

V = a = (đvtt)

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông Biết cạnh SA vuông góc với mặt đáy, SA a = và góc giữa mặt bên (SCD) và mặt đáy bằng 450 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

Bài giải

Ta có: SA ⊥ ( ABC ) ⇒ SA là đường cao của hình chóp S.ABC

S

A

B

C I

S

A

B

C

Trang 2

Do đó: 1 1

+ SA = a

+ Ta có: ( SCD ) ( ∩ ABCD ) = CD (1)

Vì ABCD là hình vuông nên ADCD (2)

Mà AD là hình chiếu vuông góc của SD trên (ABCD)

Theo định ba đường vuông góc suy ra SDCD (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra: Góc giữa mặt bên (SCD) và mặt đáy (ABCD) là góc SDA∧ = 450

Ta lại có SA ⊥ ( ABCD ) ⇒ SAAD ⇒ ∆ SAD vuông tại A và có SDA∧ = 450

SAD

⇒ ∆ vuông cân tại A ⇒ AD SA a = =

Do đó: SABCD = AD2 = a2

Vậy:

3 2

1

.

a

V = a a = (đvtt)

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông Biết cạnh SA vuông góc với mặt đáy, SA a = 2 và góc giữa cạnh bên SC và mặt đáy bằng 450 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

Bài giải

Ta có: SA ⊥ ( ABC ) ⇒ SA là đường cao của hình chóp S.ABC

Do đó: 1 1

+ SA = a

+ Ta có AC là hình chiếu vuông góc của SC lên (ABCD)

⇒ Góc giữa cạnh SC và mặt đáy (ABCD) là góc 0

45

Ta lại có SA ⊥ ( ABCD ) ⇒ SAAD ⇒ ∆ SAD vuông tại A và có 0

45

SAC

⇒ ∆ vuông cân tại A ⇒ AC SA a = = 2

Vì ABCD là hình vuông và AC là đường chéo nên 2.

2

AC

Do đó: SABCD = AD2 = a2

Vậy:

3 2

a

V = a a = (đvtt)

Câu 5: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC Biết cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 300 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

Bài giải Gọi O là tâm của tam giác ABC

Ta có: SO là đường cao của hình chóp S.ABC

Do đó: 1 1

+ Vì ∆ ABCđều cạnh a nên

2

3 4

ABC

a

+ Gọi I là trung điểm cạnh BC

Ta có: ( SBC ) ( ∩ ABC ) = BC (1)

Vì ABC là tam giác đều nên AIBC tại I (2)

Mà AI là hình chiếu vuông góc của SI trên (ABC)

Theo định ba đường vuông góc suy ra SIBC tại I (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra: Góc giữa mặt bên (SBC) và mặt đáy (ABC) là góc SIO∧ = 300

Ta lại có SO ⊥ ( ABC ) ⇒ SO OI ⊥ ⇒ ∆ SOI vuông tại O, có:

S

B

C

D A

S

D A

S

A

B

C I

o

Trang 3

0 1 3 1

OI

Câu 6: Cho hình chĩp tứ giác đều S.ABCD Biết cạnh đáy bằng a, gĩc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 300 Tính thể tích khối chĩp S.ABCD theo a

Bài giải Gọi O là tâm của hình vuơng ABCD

Ta cĩ: SO là đường cao của hình chĩp S.ABC

Do đĩ: 1 1

+ Vì ABCD là hình vuơng cạnh a nên SABCD = AB2 = a2

+ Gọi I là trung điểm cạnh CD

Ta cĩ: ( SCD ) ( ∩ ABCD ) = CD (1)

Vì ABCD là hình vuơng cĩ tâm là O nên OICD tại I (2)

Mà OI là hình chiếu vuơng gĩc của SI trên (ABCD)

Theo định ba đường vuơng gĩc suy ra SICD tại I (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra: Gĩc giữa mặt bên (SCD) và mặt đáy (ABCD) là gĩc 0

30

SIO∧ =

Ta lại cĩ SO ⊥ ( ABCD ) ⇒ SOOI ⇒ ∆ SOI vuơng tại O, cĩ:

OI

2

BC

Vậy:

3 3 2

.

V = a = = (đvtt)

*.Chủ đề: Phương trình – bất phương trình mũ và lơgarit.

Câu 1: Giải các phương trình sau:

1) ( 2 − 3 )x+ ( 2 + 3 )x= 4

Giải

Ta cĩ:

( 2 − 3 ) ( 2x − 3 )x = [( 2 − 3 ).( 2 + 3 )]x

= =

t

pt:

2

1

t

+ = ⇒ + =

* Với 2 3 ( 2 3 )x 2 3

( 2 3 )

x

* Với t = − 2 3 ⇒ ( 2 − 3 )x = − 2 3

( 2 3 )

x

Vậy: Nghiệm của phương trình là x = ± 2

2) log (4 x + 2).log 2 1x =

Giải Điều kiện: 2 0 2

x

 < ≠  < ≠

1

log 2x

2 0

2

x

x

= −

=

(loại) (nhận)

Vậy: Nghiệm của pt là: x = 2

Câu 2: Giải các bất phương trình sau:

x

x x

Giải

1

2 3

2

x

3 ( ) 2

x

t = (t > 0), ta cĩ:

t

3 2

t t

< <

≥ ( thỏa điều kiện)

S

D A

Trang 4

2

( )

x

x

x x

< < <

Vậy: n0 bpt là: 0

1

x x

<

2

x

x

+

Giải

Điều kiện: x > 0

2 2

1

2

x bpt

x

log

2 2

1

1

2

x

x

< −

Vậy: Nghiệm của bpt là:

1 2 2

x x

<

*.Chủ đề: Tìm GTLN – GTNN của hàm số: f x ( ) 2sin = x + sin 2 x trên đoạn 3

2

π

Giải Tập xác định: D = R Xét đoạn 3

2

π .

Ta có: f x ′ ( ) 2cos = x + 2cos 2 x

+ f x ′ ( ) 0 = ⇔ 2cos x + 2cos 2 x = 0

2

2

3 0;

2 1

0;

2

x x

x

x

π π

= ∈

= ∈    

0;

2

∀ ∈     Khi đó: f (0) 0 = ; f ( ) 0 π =

( )

2

0;

2

3 3 ( )

2

Maxf x

π

 

 

 

3

x = π

0;3

2

Minf x

π

 

 

 

= −

2

x = π

*.Chủ đề: Nguyên hàm.

Câu 1: Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f x ( ) sin 4 cos 2 = x 2 x, biết 9

( )

Giải

Ta có:

2

1 1

Câu 1: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x ( ) = x2(3 − x )10, biết 9

( )

Giải

Trang 5

Đặt 3 2 2

Vậy: ∫ f x dx ( ) = ∫ (3 ) − t t2 10( − dt ) = − ∫ ( 9 t10+ 6 t11− t dt12)

11 12 13

C

C

Ngày đăng: 10/11/2015, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w