Vận tốc truyền sóng trên biển bằng.: Nguồn sóng đặt tại O dao động theo phương trình u = a cosωt, điểm M nằm cách O một đoạn bằng x nằm trên phương truyền sóng có phương trình dao động l
Trang 1
1 Tìm phát biểu sai:
A Sóng truyền đi không tức thời
B Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động
C Sóng truyền đi mang theo vật chất của môi trường
D Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
2 Câu nào dưới đây là sai:
A Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi
B Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
C Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động
D Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất
3 Cho: I Tần số dao động của nguồn II Tần số dao động của phần tử vật chất nơi sóng truyền qua
III Hiệu số của hai tần số ở I và II IV Tổng hai tần số ở I và II
Tần số dao động là:
A I và II B I, II và III C I và IV D I và III
4 Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất:
A Cùng phương với phương truyền sóng
B Luôn nằm ngang
C Luôn nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng
D Vuông góc với phương truyền sóng
5 Sóng ngang là sóng có đặc điểm:
A Phương dao động không song song với phương truyền sóng
B Phương dao động song song với phương truyền sóng
C Phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
D Phương nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng
6 Sóng ngang truyền được trong các loại môi trường nào:
A Cả rắn lỏng khí
B Chỉ truyền được trong chất rắn
C Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng
D Truyền được trong môi trường rắn và lỏng
7 Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất:
160 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT
SÓNG CƠ – SÓNG ÂM
Trang 2Tuyensinh247.com 2
A Cùng phương với phương truyền sóng
B Luôn hướng theo phương thẳng đứng
C Vuông góc với phương truyền sóng
D Luôn hướng theo phương thẳng đứng và cùng phương với phương truyền sóng
8 Sóng dọc là sóng có phương dao động:
A Vuông góc với phương truyền sóng B Dọc theo phương truyền sóng
C Là phương thẳng đứng D Là phương ngang
9 Sóng dọc truyền được trong các loại môi trường nào:
A Cả rắn, lỏng và khí
B Chỉ truyền được trong chất rắn
C Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng
D Truyền được trong môi trường rắn và lỏng
10 Chọn câu đúng:
A Chỉ có chất khí mới truyền được sóng dọc
B Sóng truyền trên mặt nước là sóng ngang
C Khi sóng truyền thì vật chất cũng truyền theo
D Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào môi trường
11 Vận tốc truyền sóng là:
A Vận tốc dao động của các phần tử vật chất
B Vận tốc dao động của nguồn sóng
C Vận tốc truyền pha dao động
D Vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của các phần tử vật chất
12 Sóng cơ truyền từ không khí vào chất lỏng thì đại lượng nào không đổi:
A Vận tốc B Tần số C Bước sóng D Biên độ
13 Cho : I Biên độ của sóng II Tần số của sóng III Tính chất của môi trường IV Áp suất và nhiệt độ
Vận tốc truyền sóng phụ thuộc yếu tố nào dưới đây:
A I và II B I và III C II và III D III và IV
14 Cho: I Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất theo phương truyền sóng dao động cùng pha với nhau
II Hai lần khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất theo phương truyền sóng dao động ngược pha nhau
III.Quãng đường sóng đi được trong một chu kì
IV.Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất theo phương truyền sóng dao động ngược pha
Trang 3Vậy bước sóng là :
A I và III B I và II C I, II và III D cả I , II, III và IV
15 Đoạn nào trên hình vẽ là một bước sóng:
A Đoạn NK B Đoạn KL C Đoạn NP D Đoạn NL
16 Cho: I v = λ.f II v = λ/T III v 2
A I và II B I, II và III C I, II và IV D I, II, III và IV
17 Với một sóng nhất định, vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào:
A Biên độ truyền sóng B Chu kì sóng
C Tần số sóng D Môi trường truyền sóng
18 Một dao động u = a.cos(ωt + φ) truyền đi trong một môi trường đàn hồi với vận tốc v Bước sóng
λ thỏa mãn hệ thức nào dưới đây
21 Một người quan sát chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô cao lên 5 lần trong 8 giây và thấy
khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 0,2m Vận tốc truyền sóng trên biển bằng.:
Nguồn sóng đặt tại O dao động theo phương trình u = a cosωt, điểm M nằm cách O một đoạn bằng x nằm trên phương truyền sóng có phương trình dao động là:
Trang 427.Chọn câu sai Khi khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng bằng:
A Một bước sóng thì hai điểm đó dao động cùng pha
B Một số nguyên lần bước sóng thì hai điểm đó dao động cùng pha
C Một nửa bước sóng thì hai điểm đó dao động ngược pha
D Một số nguyên nửa bước sóng thì hai điểm đó dao động ngược pha
28 Biên độ sóng tăng 2 lần thì năng lượng sóng
A Tăng 4 lần B Tăng 2 lần C Giảm 2 lần D Giảm 4 lần
Trang 5B Có cùng tần số
C Có cùng pha hoặc độ lệch pha không đổi
D Có cùng tần số, cùng pha hoặc độ lệch pha không đổi
31 Cho: I Có cùng pha hay hiệu số pha không đổi theo thời gian II Có cùng tần số III Có
cùng biên độ
Hai nguồn sóng được gọi là kết hợp nếu:
A I và II B I và III C II và III D III
32 Chọn câu đúng :
A Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa
B Hai sóng cùng biên độ gặp nhau sẽ gây ra hiện tượng giao thoa
C Hai sóng cùng tần số gặp nhau sẽ gây ra hiện tượng giao thoa
D Hai sóng kết hợp gặp nhau sẽ gây ra hiện tượng giao thoa
33 Sóng tại M do hai nguồn A và B truyền tới có phương trình uAM = A.cos(t 2 d1
2 (d d )
35 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước Hai tâm dao động S1 và S2 có cùng phương trình
dao động u = a.cos (2πft) Phương trình dao động tại M cách S1 và S2 những khoảng d1 và d2
Trang 6A A = 2a, hiệu khoảng cách tới S1 và S2 bằng một số nguyên lần nửa bước sóng
B A = 2a, hiệu khoảng cách tới S1 và S2 bằng một số nguyên lần bước sóng
C A = a, hiệu khoảng cách tới S1 và S2 bằng một số nguyên lẻ lần bước sóng
D A = a, hiệu khoảng cách tới S1 và S2 bằng một số nguyên lẻ lần nửa bước sóng
39 Trong hiện tượng giao thoa sóng với hai nguồn đồng pha, những điểm trong vùng giao thoa không dao động khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn là:
A A = - 2a, hiệu khoảng cách tới S1 và S2 bằng một số nguyên lẻ lần bước sóng
B A = a, hiệu khoảng cách tới S1 và S2 bằng một số nguyên lần nửa bước sóng
C A = 0, hiệu khoảng cách tới S1 và S2 bằng một số nguyên lần bước sóng
D A = 0, hiệu khoảng cách tới S1 và S2 bằng một số nguyên lẻ lần nửa bước sóng
41 Cho: I 1cm và 3cm II 5cm III 7cm IV 9cm
Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau cách nhau 10cm , bước sóng truyền trong môi trường là 4cm Các cực đại giao thoa trên S1S2 cách S2 một khoảng bằng bao nhiêu Chọn đáp án đúng
A I và II B II và III C III và I D I, II, III, IV
42 Trên mặt chất lỏng có hai tâm dao động S1 và S2 có cùng phương trình dao động u = a.cos 2πft Khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên đoạn S1S2 dao động với biên độ cực đại là:
A λ B 2 λ C λ /2 D λ/4
Trang 743 Trên mặt chất lỏng có hai tâm dao động S1 và S2 có cùng phương trình dao động u = a.cos2πft Khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên đoạn S1S2 dao động với biên độ cực tiểu là:
A λ B 2 λ C λ /2 D λ/4
44 Trên mặt chất lỏng có hai tâm dao động S1 và S2 có cùng phương trình dao động u = a.cos2πft Khoảng cách giữa một điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 với một điểm dao động với biên độ cực tiểu cũng nằm trên S1S2 gần nó nhất là:
A λ /8 B 4 λ C λ /2 D λ/4
45 Tại hai điểm A và B khá gần nhau trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng theo phương thẳng đứng với các phương trình lần lượt là u1 = a.cosωt (cm) và u2 = a.cos(ωt + π)(cm) Điểm M trên mặt chất lỏng cách A và B những đoạn tương ứng là d1 và d2 sẽ dao động với biên độ cực đại nếu:
A d2 – d1 = k λ (kZ) B d2 – d1 = (k +0,5)λ (kZ)
C d2 – d1 =( 2k +1) λ (kZ) D d2 – d1 = k λ /2 (kZ)
Sóng dừng
46 Sóng dừng trên dây là sóng có:
A Vận tốc truyền sóng của sóng tới và sóng phản xạ đều bằng 0
B Các điểm trên dây không dao động
C Các nút và bụng cố định trong không gian
D Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha gần nhất bằng một bước sóng
47 Chọn câu sai:
A Qúa trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
B Sóng âm trong không khí thuộc loại sóng dọc
C Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
D Nguyên nhân tạo thành sóng dừng là do sự tổng hợp dao động của sóng tới và sóng phản xạ
48 CHo: I Sóng dừng là sóng được tạo ra bằng cách cho sóng tới giao thoa với sóng phản xạ
II Sóng dừng là sóng không truyền đi trong không gian
III Sóng dừng không truyền năng lượng
IV Sóng dừng tạo thành các nút sóng và bụng sóng
Trong các phát biểu sau về sóng dừng các phát biểu nào đúng
A I và II B I, II và III C I, III và IV D I, II và IV
49 CHọn câu sai
A Trên các dây đàn có sóng dừng thuộc loại sóng ngang
B Trong các cột khí của sao và kèn, có các sóng dừng thuộc loại sóng dọc
C Vì các thành phần không dịch chuyển nên sóng tổng hợp của chúng được gọi là sóng dừng
D Điểm dao động với biên độ cực đại gọi là bụng
Trang 850 Xét hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi nhẹ AB Đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây với biên độ A Khi đầu B cố định, sóng phản xạ tại B:
A Cùng pha với sóng tới tại B B Ngược pha với sóng tới tại B
C vuông pha với sóng tời tại B D Lệch pha π/3 với sóng tới tại B
51 Một sợi dây đàn hồi mảnh AB dài l, đầu B cố định , đầu A dao động vuông góc với sợi dây với phương trình uA = U0.cos ωt Sóng phản xạ tại B là:
A u2B = - U0 cos [ω(t – l/v)] B u2B = U0.cos[ω(t – l/v)]
C u2B = -U0.cos[ω(t + l/v)] D u2B = U0.cos[ω(t + l/v)]
52 Xét hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi nhẹ AB Đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây với biên độ a Khi đầu B cố định, biên độ dao động tổng hợp tại điểm M trên dây cách B một đoạn d là
D 2a.
2 sin d
53 Kích thích cho một sợi dây dao động điều hòa với biên độ 2cm trên sợi dây dài Quan sát thấy có sóng dừng trên dây Bề rộng của bụng sóng dừng là
A 2cm B 4cm C 8cm D.16cm
54 Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu giữ cố định, bước sóng bằng:
A Một nửa độ dài sợi dây
C Khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp
B Độ dài sợi dây
D Hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng lien tiếp
55 Đầu A của sợi dây gắn với nguồn coi gần với một nút Khi có sóng dừng trên dây AB thì:
A Số nút bằng số bụng nếu dây cố định B Số bụng hơn số nút một đơn vị nếu B tự do
C Số nút bằng số bụng nếu B tự do D Số nút hơn số bụng một đơn vị nếu B cố định
56 Trong hiện tượng sóng dừng trên dây Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng liên tiếp bằng:
A Một bước sóng B Một nửa bước sóng
C Một phần tư bước sóng D Một số nguyên lần bước sóng
57 Xét hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi nhẹ AB Đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây với tần số f Khi đầu B cố định, điều kiện để có sóng dừng trên dây là:
Trang 958 Một sợi dây có chiều dài L được giữ cố định hai đầu Âm do dây phát ra có bước sóng dài nhất bằng bao nhiêu
A L/4 B.L/2 C L D.2L
59 Một sợi dây dài 150 cm, hai đầu cố định và dây rung với bốn bó sóng Bước sóng là
A 3m B 1,5m C 0,75m D 0,5m
60 Một dây đàn dài l = 0,6m được kích thích phát ra âm có tần số f = 220Hz với 4 nút sóng dừng, kể
cả hai đầu dây
Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A 44m/s B.88m/s C 66m/s D 550m/s
61 Một sợi dây AB có chiều dài 20cm có đầu B gắn chặt và đầu A gắn vào một nhánh âm thoa Cho
âm thoa dao động với tần số f = 10Hz Quan sát thấy trên AB có 4 bụng sóng dừng B là nút và ngay sát A là một nút sóng dừng Vận tốc truyền sóng trên dây bằng:
Trang 10A Từ 16 Hz đến 2.000 Hz B Từ 16 Hz đến 20.000Hz
C Từ 16 kHz đến 20.000 kHz D Từ 20 kHz đến 2000 kHz
68 Chọn câu sai:
A Sóng âm chỉ truyền được trong không khí
B Sóng đàn hồi có tần số lớn hơn 20.000 Hz gọi là sóng siêu âm
C Sóng đàn hồi có tân số nhỏ hơn 16 Hz gọi là sóng hạ âm
C Rắn, khí , chân không D Lỏng , khí, chân không
71 Trong không khí vận tốc truyền âm có giá trị khoảng :
A 3,4 m/s B 340m/s C 34 m/s D 3400m/s
72 Trong không khí âm thanh lan truyền như thế nào và các phần tử không khí chuyển động ra sao
A Sóng âm lan truyền với tốc độ không đổi, các phần tử khí dao động vuông góc với phương truyền sóng
B Sóng âm lan truyền với vận tốc giảm dần, các phần tử khí dao động thực hiện dao động tắt dần
C Sóng âm lan truyền với vận tốc không đổi, các phần tử khí dao động điều hòa , song song với phương truyền sóng
D Sóng âm lan truyền với vận tốc giảm dần, các phần tử khí dao động dọc theo phương truyền sóng
73 Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước, bước sóng và tần số của âm thanh thay đổi như thế nào
A Cả hai đại lượng không đổi B Cả hai đại lượng đều thay đổi
C Tần số thay đổi , bước sóng không đổi D Bước sóng thay đổi , tần số không đổi
74 Một người đứng gần chân núi bắn một phát súng, sau 6,5 s thì nghe tiếng núi vọng lại Biết vận tốc sóng âm trong không khí là 340m/s Khoảng cách từ chân núi đến người đó là:
A 1105m B 2210m C 1150m D 552,5m
75 Nếu khoảng thời gian từ khi nhìn thấy tiếng sét đến khi nghe thấy tiếng sấm là một phút thì
khoảng cách từ nơi sét đánh đến người quan sát là bao nhiêu Biết vận tốc truyền âm trong không khí
là v = 340m/s
A 10km B 20km C 40 km D 50 km
Trang 1176 Một người lấy búa gõ mạnh vào một đầu của một ống kim loại bằng thép có chiều dài L Người khác ở đầu kia của ống nghe thấy có hai âm do sóng truyền dọc theo ống và sóng truyền qua không khí cách nhau một khoảng thời gian 1 giây Biết vận tốc truyền âm trong kim loại và trong không khí lần lượt là vkl = 5900m/s và vkk = 340m/s Chiều dài của ống L là:
A 200m B 280m C 360m D 400m
77 Các đặc trưng sinh lí của âm là:
A Độ cao của âm và âm sắc B Độ cao của âm và cường độ âm
C Độ to của âm và cường độ âm D Độ cao của âm, âm sắc và độ to của âm
78 Hai âm có cùng độ cao có đặc điểm nào sau đây
A Cùng biên độ B Cùng tần số C Cùng cường độ D Cúng công suất
79.Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí phụ thuộc vào:
A Tần số âm B Vận tốc âm C Biên độ âm D Năng lượng âm
80 Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm , được hình thành dựa vào các đặc tính vật lí của âm là
A Biên độ và tần số B Tần số và bước sóng C Biên độ âm D Năng lượng âm
81 Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm, phụ thuộc vào:
A.vận tốc của âm B tần số và biên độ âm
C bước sóng D bước sóng và năng lượng âm
82 Chọn câu trả lời đúng Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:
A Khác nhau về tần số B Độ to khác nhau
C Tần số, biên độ của các họa âm khác nhau D Số lượng các họa âm khác nhau
83 Hai họa âm liên tiếp do một dây đàn phát ra có tần số hơn kém nhau 56 Hz Họa âm thứ ba có tần số bằng:
A 28 Hz B 56 Hz C 84 Hz D 168 Hz
84 Cường độ âm có đơn vị là
A Oát B Oát trên mét vuông C Niutơn trên mét vuông D Ben
85 Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí phụ thuộc vào:
A Tần số âm B Bước sóng và vận tốc âm C Cường độ âm D Tần số và cường độ
âm
86 Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng:
A Mức áp suất của âm B tần số của âm
C Mức cường độ âm D Biên độ dao động của âm