c Viết phương trình mặt cầu S tâm là trung điểm AB và tiếp xúc mặt phẳng α.. b Viết phương trình tiếp tuyến với C tại giao điểm của đồ thị với Oy.. c Viết phương trình mặt cầu S tâm l
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 Câu 1: Cho hàm số
1
1 2
+
−
=
x
x
y có đồ thị ( )C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C
b) Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C biết hệ số góc bằng 3.
c) Tìm trên đồ thị ( )C những điểm có tọa độ nguyên.
Câu 2:
a) Giải các phương trình sau:
log ( 2) log (3 ) 4 0
2 1
3x+ 1+18.3−x =29
b) Tính các tích phân sau:
∫ =∫ ( + )
+
= 1
0
1 0
1dx J x e dx
x
x
c) Tìm GTLN và GTNN của hàm số f(x)=2x−e2xtrên đoạn [-1;2].
Câu 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB=a, góc giữa mặt bên
và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Câu 4a: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( )α :4x−y+2z−9=0
và hai điểm A(1;−2;5) ,B(4;0;3)
a) Viết phương trình đường thẳng d qua hai điểm A, B
b) Viết phương trình mặt phẳng ( )β chứa d và vuông góc ( )α
c) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm là trung điểm AB và tiếp xúc
mặt phẳng ( )α
Câu 5a:
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2 Câu 1: Cho hàm số
1
1
−
+
=
x
x
y có đồ thị ( )C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C
b) Tìm m để ( )d :y=mx+1 cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt
c) Tìm trên đồ thị ( )C những điểm có tọa độ nguyên.
Câu 2:
a) Giải các phương trình sau:
ln2 x−lnx−2=0
3x +31 −x =4
b) Tính các tích phân sau:
∫ =∫ ( + + )
−
= 2
1
1 0
2 1
1
xdx x
x J dx
x e x
c) Tìm GTLN và GTNN của hàm số f(x)=xln2xtrên đoạn e;e
1
.
Câu 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có
2
a
AB= , góc giữa cạnh bên
và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Câu 4a: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng ( )
2
1 2
1 3
1 :
−
+
=
−
=
−
và điểm A(2;3;5) a) Viết phương trình mặt phẳng ( )α chứa A và vuông góc ( )∆ b) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I(2;−3;1) và tiếp xúc mặt phẳng
( )α Tìm tọa độ tiếp điểm
Câu 5a:
Trang 2wWw.VipLam.Info a) Tìm x;y∈R sao cho x+3+(y−4) (i= 2x−1)i+4y−1
b) Giải phương trình trên tập số phức 3z2 +2z+12=0
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 3 Câu 1: Cho hàm số
1 2
3 2
−
+
=
x
x
y có đồ thị ( )C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C
b) Tìm trên đồ thị ( )C những điểm có tọa độ nguyên.
c) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )C và hai trục tọa
độ
Câu 2:
a) Giải các phương trình sau:
log52 x−4log5 x+3=0
7x +2.71 −x −9=0
b) Tính các tích phân sau:
=∫e − + dx J =∫ ( + x) xdx
x
x x I
1
2 0 2
3
sin sin 2 1 1
2
π
c) Tìm GTLN và GTNN của hàm số f(x)=ln(x2 +x−2) trên đoạn
[3;6].
Câu 3: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có AB=a, góc giữa mặt bên
và mặt đáy bằng 300 Tính thể tích khối chóp S.ABC
Câu 4a: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( )α :2x−2y−z+5=0
và mặt cầu (S):x2 + y2 + z2 −6x+4y−2z−2=0
a) Viết phương trình đường thẳng d qua tâm I của mặt cầu và vuông
góc ( )α
a) Tìm phần thực và phần ảo và mô đun của z , biết : 1 3 5
i i
i
b) Giải phương trình trên tập số phức (z+3)2+(z+3)+2=0
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 4 Câu 1: Cho hàm số
1
1 2
−
+
=
x
x
y có đồ thị ( )C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C
b) Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C biết hệ số góc bằng -3.
c) Tìm trên đồ thị ( )C những điểm có tọa độ nguyên.
Câu 2:
a) Giải các phương trình sau:
log ( ) log (6 2 ) 0
2 1
2
2.25x +5x −1=0
b) Tính các tích phân sau:
=∫1 ( − ) =∫ ( + )
3
ln 1
x I
e
c) Tìm GTLN và GTNN của hàm số
x
x x
f( )=ln trên đoạn 2;e2
e
.
Câu 3: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có AB=a, góc giữa cạnh bên
và mặt đáy bằng 300 Tính thể tích khối chóp S.ABC
Câu 4a: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( )α :x+9y+5z+4=0 và đường thẳng ( )
2
1 1
1 10
1 :
−
+
=
−
=
−
a) Tìm tọa độ giao điểm của ( )α và ( )∆
Trang 3wWw.VipLam.Info b) Tìm tọa độ tiếp điểm của mặt cầu (S) và mặt phẳng ( )α
Câu 5a:
a) Tính ( ) (2 )2
2 1 2
b) Giải phương trình trên tập số phức 4z4 +15z2 −4=0
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 5 Câu 1: Cho hàm số
x
x y
−
+
=
1
3 2
có đồ thị ( )C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C
b) Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C biết tiếp tuyến song song
1 5 :y= x−
c) Tìm trên đồ thị ( )C những điểm có tọa độ nguyên.
Câu 2:
a) Giải các phương trình sau:
ln(x2 −2x−4)=ln(2−x)
e6x −3.e3x +2=0
b) Tính các tích phân sau:
−
=
= 2
1
2 0
2 cos
3x e dx J x x dx
π
c) Tìm GTLN và GTNN của hàm số f(x)=x2 −4ln(1−x)trên
đoạn [-2;0].
Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông tại B.
Cạnh SA⊥(ABC), biết SA=a 3,AB=a 2,AC=3a Tính thể tích
khối chóp S.ABC
Câu 4a: Trong không gian Oxyz cho bốn điểm
b) Viết phương trình mặt phẳng ( )β chứa ( )∆ và vuông góc ( )α
Câu 5a:
a) Gọi z1 ,z2 là nghiệm phức của phương trình z2 +6z+15=0 Tính
mô đun của w=z1 +z2 −z1.z2 +17+9i
b) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z=(−4+i 48)2 +i
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 6 Câu 1: Cho hàm số
2
1 2
−
−
=
x
x
y có đồ thị ( )C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C
b) Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C biết hệ số góc bằng -3.
c) Tìm trên đồ thị ( )C những điểm có tọa độ nguyên.
Câu 2:
a) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
log (2 7) log ( 5) 0
3 1
76 2 3 7 49
≤
− + x
b) Tính các tích phân sau:
=∫1 + =∫
0
4 0
2 cos 2
3(1 x) dx J e sin2xdx x
π
c) Tìm GTLN và GTNN của hàm số
x
x x
f
2 ln ) ( = trên đoạn [1;e3].
Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông cân tại A Cạnh
)
(ABC
SA⊥ , biết SA=BC=3a Tính thể tích khối chóp S.ABC
Câu 4a: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( )α :x+ y−2z−4=0 và
Trang 4wWw.VipLam.Info )
2
; 1
; 3 ( , ) 8
; 1
; 1 ( , ) 10
; 1
; 0 ( , ) 11
; 0
; 1
A
a) Viết phương trình mặt phẳng ( )α đi qua A, B, C Từ đó suy ra
ABCD là một tứ diện
b) Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện
Câu 5a:
a) Tìm z biết z=(1−2i)(2+i)2
b) Giải phương trình trên tập số phức 3z2 +2z+2=0
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 7 Câu 1: Cho hàm số
1
1
+
−
=
x
x
y có đồ thị ( )C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C
b) Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C tại giao điểm của đồ thị với
Oy
c) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )C và hai trục tọa
độ
Câu 2:
a) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
log (2 4) log ( 2 6)
3
1 3
52x −53 − 2x −20=0
b) Tính các tích phân sau:
+
= 2
0
1 0
cos 1 sin
π
dx e x J dx
x
x
c) Tìm GTLN và GTNN của hàm số f(x)=(x2 −2x)e xtrên đoạn
[0;3].
điểm A(−1;−1;0) a) Viết phương trình mặt phẳng ( )d chứa A và vuông góc ( )α Tìm giao điểm H của ( )d và ( )α
b) Viết phương trình mặt cầu (S) đường kính AH
Câu 5a:
a) Tìm z biết ( )2 3 5
1 4
3− i z= +i+i +i
b) Giải phương trình trên tập số phức z2 +2z+9=0
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 8 Câu 1: Cho hàm số
1
1
−
+
=
x
x
y có đồ thị ( )C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C
b) Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C biết hệ số góc bằng -2.
c) Tìm trên đồ thị ( )C những điểm có tọa độ nguyên.
Câu 2:
a) Giải các phương trình và bất phươg trình sau:
log ( 2 5 6) 1
5 ,
0 x − x+ ≥− .
2x −23 −x −2=0 b) Tính các tích phân sau:
=∫1 ( + ) = ∫ +
3 3
4 3
2 ln 2
x
x J
dx x x I
e
c) Tìm GTLN và GTNN của hàm số f(x)=2ln(x−1)+3lnx−2x trên đoạn [2;4].
Câu 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB=a, góc giữa mặt bên
và mặt đáy bằng 300 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Trang 5Câu 3: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật
Cạnh SA⊥(ABCD), BC=2a, SA=a góc giữa cạnh bên SB và mặt đáy
bằng 450 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Câu 4a: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu
( )S :(x−1)2 +(y+3)2 +(z−4)2 =25 và hai điểm A(0;3;2) ,B(1;−1;−1)
a) Tìm tâm T và bán kính r của (S)
b) Viết phương trình mặt phẳng ( )α qua A, B, T
Câu 5a: a) Tính z + z biết
6 1
1
−
+
=
i
i z
b)Giải phương trình trên tập số phức (2−i)z+i=3+2i
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 9 Câu 1: Cho hàm số y=x3 −3x+1 có đồ thị ( )C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C
b) Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C tại tâm đối xứng.
c) Tìm m để phương trình x3 −3x+6−2−m =0 có ba nghiệm phân
biệt
Câu 2:
a) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
log4(x+7)>log2(x+1)
4.9x +12x −3.16x =0
b) Tính các tích phân sau:
= ∫ =∫ −
2 1
ln
e
e
dx x x J x
x
dx
c) Tìm GTLN và GTNN của hàm số f(x)=x2.e−xtrên đoạn [-1;3].
Câu 3: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hcn.
Câu 4a: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( )α :4x−y−9=0 và hai điểm A(1;2;−5) ,B(4;2;3)
a) Viết phương trình đường thẳng d qua hai điểm A, B
b) Viết phương trình mặt phẳng ( )β chứa d và vuông góc ( )α c) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm là trung điểm AB và tiếp xúc mặt phẳng ( )α
Câu 5a:
a) Tìm x;y∈R sao cho xi+3+(y−4) (i= 2x−1)i+ y+1 b) Giải phương trình trên tập số phức 3z2 +z+12=0
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 10 Câu 1: Cho hàm số y=−x4 +6x2 −5 có đồ thị ( )C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C
b) Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C tại điểm có hoành độ thỏa
0 ) ( 0 // x =
c) Tìm m để phương trình x4 −6x2 +m=0 có bốn nghiệm phân biệt
Câu 2:
a) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
( ) 2 2
2
5
x x
x
−
−
= log2x−logx4+ ≤3 0 b) Tính các tích phân sau:
i)
1
2 4 0
(1 ) d
I =∫ +x x ii)
1
3 ln d
e
x
x
+
=∫
Trang 6a AB SA ABCD
SA⊥( ), = = , góc giữa SD và mặt đáy bằng 300 Tính thể
tích khối chóp S.ABCD
Câu 4a: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( )α :2x+ y+ z−3=0 và
đường thẳng
−
=
+
=
=
t z
t y
t x d
1
4 1 : ) (
a) Tìm tọa độ giao điểm H của mặt phẳng ( )α và d
b) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm H và tiếp xúc mặt phẳng ( )Oyz
Câu 5a: a) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z , biết:
2 ) 1 ( 2 1
3 2
i i
i
−
+
=
b) Giải phương trình trên tập số phức z2 −4z+29=0
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 11 Câu 1: Cho hàm số y=x3 −3x2 +2 có đồ thị ( )C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C
b) Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C tại giao điểm với trục tung.
c) Tìm m để phương trình x3 −3x2 +6−3m=0 có ba nghiệm
phân biệt
Câu 2:
a) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
log 2 11 0
2
+
−
x
x
9x+10.3x+9=0
c) Tìm GTLN và GTNN của hàm số f(x)=x−e xtrên đoạn [-1;1].
Câu 3: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh
bên SA vuông góc với đáy, cạnh SB a= 5 a) CMR ∆SCB vuông Tính diện tích ∆SCB
b) Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
Câu 4a: Trong không gian Oxyz cho ( 1;3;0), (1; 2;3), A − B C(2; 3;1)−
a) Viết phương trình mp(ABC).
b) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm O, tiếp xúc với mp(ABC).
c) Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua gốc tọa độ và vuông góc với mp(ABC) Tìm tọa độ giao điểm của d với mp(ABC).
Câu 5a: Giải phương trình trên tập số phức 3z3 +24=0
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 12 Câu 1: Cho hàm số y=x4 −8x2 +12 có đồ thị ( )C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C
b) Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C tại điểm có tung độ bằng 12.
c) Tìm m để phương trình x4−8x2 +2m=0 có bốn nghiệm phân biệt
Câu 2:
a) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
log ( 2 2 ) 1
3
1 x − x >− .
4x−3.2x+ 1+8=0 b) Tìm các họ nguyên hàm của hàm số sau:
Trang 7wWw.VipLam.Info b) Tính các tích phân sau:
−
+
= +
= 2
1
2
0
3 ) 1 (
e
dx e
c) Tìm GTLN và GTNN của hàm số f(x)=x−e4xtrên đoạn [-1;0].
Câu 3: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hcn.
a SA a BC a AB ABCD
SA⊥( ), = , =2 , =3 Tính thể tích khối chóp
S.ABCD
Câu 4a: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng
2
3 2
2
:
−
−
=
x
−
−
=
+
=
=
t z
t y
x d
2 5 1
0 :
) ( 2
a) Xét vị trí tương đối của ( )d và 1 ( )d 2
b) Viết phương trình mặt phẳng ( )α cách đều hai đường thẳng d1 và
d2.
Câu 5a: a) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z , biết:
3 ) 1 ( 1
2
i i
i
−
+
=
b) Giải phương trình trên tập số phức z2−z+9=0
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 13 Câu 1: Cho hàm số Cho hàm số
4
3
x
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1)
b) Tìm m để phương trình x4−6x2+5−m=0 có bốn nghiệm phân
biệt
) ( 5
)
+
−
= +
=
x x x g e e
x
c) Tìm GTLN và GTNN của hàm số f(x)= 2025−2011xtrên đoạn [0;1].
Câu 3: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật
a AB a SA ABCD
SA⊥( ), =2 ; = , góc giữa SD và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Câu 4a: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( )α :x+2y+2z+18=0 và mặt cầu(S):(x−1) (2 + y−2) (2 + z−2)2 =36
a) Tìm tọa độ tâm T và bán kính r của mặt cầu ( )S
b) Viết phương trình tham số của đường thẳng d qua T và vuông góc
( )α Tìm tọa độ giao điểm của d ,( )α .
Câu 5a: a) Chứng minh: ( )1−i 20 =−1024( i là đơn vị ảo và i2 = -1)
b)Tính z , biết ( ) ( )
( i)
i i
z
2 1
2 3
−
−
− +
=
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 14 Câu 1: Cho hàm số y = − + x4 2 x2 − 2 có đồ thị (C) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b) Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình
2 2
− + − =
Câu 2:
a) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
Trang 8
Câu 2: a) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
i)
2 4 6
x− +x
≥
÷
ii)
2
2 log x+log x=2
b) Tính các tích phân sau:
i) 2
0
π
=∫ +
I x xdx ii) 2 ( )
0
2 sin
π
=∫ +
c) Tìm GTLN và GTNN của hàm số ( ) 2 3 7
3
1 3 − 2 + −
x
đoạn [0;2].
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Cạnh bên
SA vuông góc với mặt phẳng đáy SB = 5a, AB = 3a , AC= 4a Tính thể
tích của S.ABCD
1 Câu 4a: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-2;
0 ; 1), B(0 ; 10 ; 2), C(2 ; 0 ; -1), D(5 ; 3 ; -1)
a) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A, B, C và viết
phương trình đường thẳng đi qua D song song với AB
b) Tính thể tích của khối tứ diện ABCD, suy ra độ dài đường cao của
tứ diện vẽ từ đỉnh D
Câu 5a: a) Tìm x,y∈R, biết: (x+2 )i 2 = − +3x yi
b)Giải phương trình trên tập số phức 2x2−4x+ =7 0
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 15 Câu 1: Cho hàm số y x= +3 3x−4 có đồ thị (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
i) 2x+2−x =3 ii) log8x2−4x+ ≤3 1 b) Tính các tích phân sau:
ii) 2
2
2
0( 2)
xdx I
x
=
+
∫ ii) I =
1
0
∫x x e dx x
c) Tìm GTLN và GTNN của hàm số 2 3 2
1
x
= − +
− trên đoạn [ ]2;5
Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Cạnh bên
SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA = AC , AB = a, BC = 2AB Tính thể tích của S.ABCD
Câu 4a: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3 ; 0 ; -2), B(1 ; -2 ; 4).
a) Viết phương trình đường thẳng AB và phương trình mặt phẳng trung trực của đọan AB
b) Viết phương trình mặt cầu tâm A và đi qua điểm B Tìm điểm đối xứng của B qua A
Câu 5a: a) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z , biết:
3 (1 2 ) 3
i z
i
+
=
−
b) Giải phương trình trên tập số phức 3z4+4z2− =7 0
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 16 Câu 1: Cho hàm số 1 4 2
4
y= − x +x có đồ thị (C)
Trang 9wWw.VipLam.Info b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại diểm có hoành độ xo là nghiệm
của phương trình y x//( ) 6o =
Câu 2: a) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
i)
2
2 3
x − x
≤
÷
ii)
2 log (1 3 ) log (− x − x+ =3) log 3 b) Tính các tích phân sau:
i) 6( )
0 sin 6 sin 2 6
I x x dx
π
=∫ − ii) 2
0
I x x dx
π
=∫ + c) Tìm GTLN và GTNN của hàm số ( ) 2 3 7
3
1 3 − 2 + −
x
đoạn [0;2].
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.
SA⊥ ABCD SA =
2
a
, AB = 2a, AD = 5a, góc BAD có số đo 30o Tính thể tích của hình chóp S.ABCD
2 Câu 4a: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1 ; 1 ; 1),
3. mp(P): x + y – z – 2 = 0 và đường thẳng d: 2 1
− = = −
−
x y z
a) Tìm điểm A’ đối xứng của A qua d
b) Viết phương trình đường thẳng đi qua A, song song với mp(P)
và cắt d
4.
5 Câu 5a: a) Cho số phức 1 3
2 2
z= − + i Hãy tính: z2+ +z 1
6.
b)Giải phương trình trên tập số phức 2
2x + + =x 2 0
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b) Dùng đồ thị (C), tìm các giá trị của m để phương trình sau có bốn nghiệm thực
4 2
2 0 4
x
− + − =
Câu 2: a) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
i) 2
log x+log 4x− ≥4 0 ii) 4x−2.52x =10x
b) Tính các tích phân sau:
i)
2
5 1
I=∫x −x dx ii)
1
0
(3x cos 2 )
I=∫ + x dx
c) Tìm GTLN và GTNN của hàm số
4
x
y= − − +x trên đoạn 1 2;
2 3
−
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh
bên SA = a 3 và vuông góc với đáy
a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD
b) Chứng minh trung điểm I của cạnh SC là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
Câu 4a: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2 ; -1 ; 3), mặt
phẳng (P): 2x - y - 2z + 1 = 0 và đường thẳng d: 1 2
a) Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng của A qua mp(P)
b) Tìm tọa độ của điểm M trên đường thẳng d sao cho khỏang cách từ M đến mp(P) bằng 3
Câu 5a: a) Tính giá trị của biểu thức
3 4
1 3
i P
i
= + ÷
b)Giải phương trình trên tập số phức x2+ + =x 9 0
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 18
Trang 10ĐỀ ÔN TẬP SỐ 17 Câu 1: Cho hàm số 1 4 2 1
2
y= x − +x có đồ thị (C) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b) Lập phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2
Câu 2: a) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
i) 4log9 x+log 3 3x = ii)
2 6
≥
÷ ÷
b) Tính
2 2 1
=∫ − +
K x x dx
c) Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: y x= 2−4x+3,
y = 0, x = 2, x = 4
d) Tìm GTLN và GTNN của hàm số ( ) 1 4
2
x
= − + −
+ trên [−1; 2]
Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh
bên SA⊥(ABC), biết AB = a, BC = a 3, SA = 3a Tính thể tích khối
chóp S.ABC theo a
7 Câu 4a: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A, B
có tọa độ xác định bởi các hệ thức OAuuur= −→i 2 ,→k OBuuur= − − 4→j 4→k và mặt phẳng
8. (P): 3x – 2y + 6z + 2 = 0
a) Tìm giao điểm M của đường thẳng AB với mp(P)
b) Viết phương trình hình chiếu vuông góc của AB trên mp (P)
9.
Câu 5a:
a) Cho số phức: ( ) ( )2
z= −1 2i 2 i+ Tính giá trị biểu thức: A z.z= b)Giải phương trình trên tập số phức 2x2+3x+ =11 0
Câu 1: Cho hàm số 2
2
x y x
− +
= + (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết nó vuông góc với đường thẳng 1
42 2
Câu 2: a) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
i) log22x+ ≤5 3log2 x2 ii) 2.4 17.2 16 0x− x+ =
b) Tính
0
2 1
x
−
−
=
− +
∫ c) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số
d) Tìm GTLN và GTNN của hàm số ( ) 2 1
2
x
f x
x
+
= + trên đoạn [ ]0; 4 .
Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Cạnh bên
SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA = AC , AB = 5cm, BC = 2AB Tính thể tích của S.ABCD
Câu 4a: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
d:
1 2 2
= +
=
=
x t
y t
z t
và mp (P): x + 2y – 2z + 3 = 0
a) Viết pt đường thẳng đi qua gốc tọa độ O vuông góc với d và song song với (P)
b) Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc d, tiếp xúc (P) và có bán kính bằng 4
Câu 5a: a) Tính môđun của số phức z biết: z= −(2 i 3) 1 3
2 i
+