§4 .TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN CỦA TAM GIÁC 1.Đường trung tuyến của tam giác ° Đoạn thẳng AM nối đỉnh A của tam giác ABC với trung i m M c a cạnh BC gọi là đường trung tuyến củ
Trang 1KiỂM TRA BÀI CŨ
1) Phát biểu định lý về bất đẳng thức tam giác.
Trong một tam giác, độ dài mỗi cạnh nhỏ hơn
tổng và lớn hơn hiệu độ dài hai cạnh còn lại.
2) Ba số nào sau đây có thể lấy làm độ dài ba
cạnh của một tam giác? Vì sao?
a) 3; 5; 7 (cm)
b) 1; 2; 3 (cm)
Câu a): Đúng vì 7 < 3 + 5
Câu b): Sai vì 3 = 1 + 2
Trang 2Cần đặt tấm bìa tam giác ở vị trí nào của nó lên đầu nhọn của cây bút chì thẳng đứng mà tấm bìa vẫn giữ thăng bằng
nằm ngang?
Trang 3§4 .TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG
TRUNG TUYẾN CỦA TAM GIÁC
1.Đường trung tuyến của
tam giác
° Đoạn thẳng AM
nối đỉnh A của tam
giác ABC với trung
i m M c a cạnh BC
gọi là đường trung
tuyến của tam giác
ABC.
° Đôi khi đường thẳng
AM cũng gọi là đường
trung tuyến của tam
giác ABC.
A
M A
Trang 4§4 .TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG
TRUNG TUYẾN CỦA TAM GIÁC
1.Đường trung tuyến của
tam giác
° Đo n th ng n i đ nh c a ạ ẳ ố ỉ ủ
tam giác v i trung đi m c a ớ ể ủ
c nh đ i di n là đ ạ ố ệ ườ ng trung
tuy n c a tam giác ế ủ
M i tam giác có ba đ ỗ ườ ng
trung tuy n ế
2.Tính ch t ba đ ấ ườ ng trung
tuy n c a tam giác ế ủ
a) Th c hành ự
+) G p gi y ấ ấ
+) Dùng l ướ i ô vuông
A
A
E F
Trang 52 Tính chất ba
đường trung
tuyến của tam
giác
a) Thực hành
+) Dùng lưới ô
vuông
A
B
C
E F
D G
Trang 62 Tính chất ba đường trung tuyến
của tam giác
a) Thực hành
b) Tính chất
Ba đường trung tuyến của
tam giác cùng đi qua một
điểm
Điểm đó cách mỗi đỉnh của
tam giác một khoảng bằng
độ dài đường trung tuyến đi
qua đỉnh ấy và được gọi là
trọng tâm của tam giác.
2 3
A
E F
G
GA GB GC 2
AD BE CF 3 = = =
Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC.
Trang 7Hoạt động cá nhân
1)Bài tập 23(SGK/66)
Cho G là trọng tâm của
tam giác DEF với
đường trung tuyến DH
Khẳng định nào sau đây
đúng?
DG 1
DH 2 = DG 3
GH =
GH 1
D
G
Đáp án: Câu c)
Trang 8HOẠT ĐỘNG NHÓM
BÀI TẬP 24 (SGK/66)
Xem hình vẽ bên Hãy điền
số thích hợp vào ô trống
trong các đẳng thức sau:
a)MG = … MR; GR = … MR ;
GR = … MG
b)NS = … NG; NS = …GS;
NG = … GS
M
S
G
2 3
1 3
1 2
3
2
Trang 9Các cách xác định trọng tâm
của tam giác
• 1) Vẽ hai đường trung
tuyến, tìm giao điểm
của chúng
• 2) Vẽ một đường
trung tuyến, tìm điểm
chia đường trung
tuyến đó thành hai
phần theo tỉ số 2:1 kể
từ đỉnh
A
M
S
G
Trang 10E
CÁC TAM GIÁC CÓ CÙNG TRỌNG TÂM
Trang 11§4 .TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG
TRUNG TUYẾN CỦA TAM GIÁC
1.Đường trung tuyến của tam giác
° Đo n th ng n i đ nh c a tam giác v i ạ ẳ ố ỉ ủ ớ
trung đi m c a c nh đ i di n là ể ủ ạ ố ệ
đ ườ ng trung tuy n c a tam giác ế ủ
M i tam giác có ba đ ỗ ườ ng trung tuy n ế
2.Tính ch t ba đ ấ ườ ng trung tuy n c a ế ủ
tam giác
Đ nh lý ị
Ba đ ườ ng trung tuy n c a tam giác ế ủ
cùng đi qua m t đi m ộ ể
Đi m đó cách m i đ nh c a tam giác ể ỗ ỉ ủ
m t kho ng b ng 2/3 đ dài đ ộ ả ằ ộ ườ ng
trung tuy n đi qua đ nh y, và đ ế ỉ ấ ượ c
g i là ọ tr ng tâm ọ c a tam giác ủ
A
A
E F
G
GA GB GC 2
AD BE CF 3 = = =
Trang 12DẶN DÒ
1) Nắm chắc tính chất ba đường trung tuyến của
tam giác và định lý về trọng tâm, các cách xác định trọng tâm tam giác
2) Làm bài tập 25 (SGK/67)
3) Để hiểu thêm cách chứng minh định lý về
trọng tâm của tam giác, hãy giải 2 bài tập trong Sách bài tập Toán 7 : bài 64 tập 1 và bài 37
tập 2.
4) Chuẩn bị tiết sau: Làm các bài tập trong phần
luyện tập: bài 26 đến bài 30 SGK/67
Trang 13Chứng minh định lý “Ba đường
trung tuyến của tam giác”
+) Trước hết ta chứng minh giao điểm G của hai
đường trung tuyến AD và BE của tam giác
ABC chia mỗi đường trung tuyến theo tỉ số
2:3 kể từ đỉnh:
*) Bước 1:
Chứng minh DE // AB và DE = 1/2AB:
Kéo dài DE một đoạn EF = ED, ta chứng minh
AF // BD và AF = BD, suy ra DF // AB và DF
= AB.
*) Bước 2:
Gọi I, K là trung điểm của AG, BG, ta chứng
minh IG = GD, KG = GE, suy ra GA = 2GD,
GB = 2GE, do đó GA = 2/3AD, GB = 2/3BE.
+) Lập luận tương tự đường trung tuyến CM và
trung tuyến AD cũng cắt nhau tại điểm G ’
chia mỗi đường trung tuyến này theo tỉ số
2:3 kể từ đỉnh.
Do đó G và G ’ trùng nhau.
+) Vậy ba đường trung tuyến của tam giác cùng
đi qua một điểm và điểm đó chia mỗi đường
trung tuyến theo tỉ số 2:3 kể từ đỉnh.
A
E
F
G
I
K M
Trang 14CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO
ĐÃ VỀ DỰ TiẾT HỌC