1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử môn toán Quốc Gia 2015 trường THPT Trần Phú

8 313 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 246,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết SH vuông góc với mặt phẳng ABCD và SH = a.. Tính thể tích khối chóp S.. HCD và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và AC theo a.. Gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA KỲ THI QUỐC GIA 2015 – MÔN TOÁN 

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ 

Câu 1: (2điểm) Cho hàm số 

2 +

-

= 

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho. 

b) Xác định tọa độ giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng  (D) : y = x – 1 

Câu 2: (1điểm) 

a)  Giải phương trình : 3 cos 2 ­ sin ( x x ) + cos x ( 2 sin x + 1 )  =  0    

b)  Tìm phần thực, phần ảo của các số phức z, biết:

î

í

ì

=

= +   

13 

10 

Câu 3: (0,5điểm) Giải phương trình 5 2 - 2 - 26 . 5 - 2 + 1 = 0 

Câu 4: (1điểm) Giải hệ phương trình : 

3 2 

ï

í

ï

Câu 5: (1điểm) Tính các tích phân: =  ò

3  .  sin   

2  sin

p 

dx 

Câu 6: (1điểm) Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,  biết AB = 2a , AD = a  Trên cạnh 

AB lấy điểm M sao cho 

2 

AM =  , cạnh AC cắt MD tại  H . Biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và 

SH = a . Tính thể tích khối chóp S. HCD và tính khoảng cách  giữa hai đường thẳng  SD và AC theo a.  Câu 7: (1điểm) Cho hình thang cân ABCD có AB // CD, CD = 2AB. Gọi I là giao điểm của hai  đường chéo AC và BD. Gọi M là điểm đối xứng của I qua A với  2 17 

3 3 

Mæç ; ö ÷

è ø . Biết phương trình đường  thẳng DC : x + y – 1= 0 và diện tích hình thang ABCD bằng 12. Viết phương trình đường thẳng BC biết 

điểm C có hoành độ dương. 

Câu 8: (1điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): 

2 2 2 

x + y + z - x + y - z - =  và mặt phẳng (P): x + y + z + 2015 = 0 

a) Xác định tọa độ tâm I và tính bán kính của mặt cầu (S). Viết phương trình đường thẳng qua I và  vuông góc với mặt phẳng (P) 

b) Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song mặt phẳng (P) và tiếp xúc (S) 

Câu 9: (0,5điểm)Có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ. Tính xác  suất để có 5 tấm thẻ mang số lẻ,5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có duy nhất  1 tấm mang số 

chia hết cho 10. 

Câu 10: (1điểm) Cho 3 số dương x, y, z thỏa mãn xy + yz + zx = 3xyz. 

Chứng minh rằng : 

x +y +x z+y z +y +z +y x+z x+z +x +z y+ x y £

­­­­­­­­­­­­­ HẾT­­­­­­­­­­­­ 

Trang 2

Câu 1. 

(2,0đ) 

1.  2 1 

x

-

= +  Tập xác định: D =  ¡ \{–1}. 

x lim y 2

xlim y1 ; lim y x 1 

®- = -¥ ®- = +¥  Tiệm cận đứng: x  =  - 1

0,25 

2  ) 

1  ( 

3  '

+

> 0, "xÎD 

Hàm số tăng trên (–¥;–1), (–1;+¥) 

Hàm số không có cực trị. 

0,25 

+¥ 

–¥ 

0,25 

­5  ­4  ­3  ­2  ­1  1  2  3  4 

­2 

­1 

0,25 

2. Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (D) là : 

2 1 

x

-

– 2x = 0 

0,25

Câu 2  1. Giải phương trình: 3 cos 2 ­ sin ( x x ) + cos x ( 2 sin x + 1 )  =

Trang 3

(1,0đ)  sin 2 3 cos 2 3 sin cos 

sin 2 cos cos 2 sin sin cos cos sin 

p p

p

é

ê

ê

¢ 

k  x

p

p

p p

é

= - +

ê

ê = +

ê

¢ 

0,25 

2 Tìm phần thực, phần ảo của các số phức z, biết:

î

í

ì

=

= +   

13 

10 

Giả sử z = x + yi =>= x– yi.   (x, yÎIR) 

Theo đề bài ta có :

ï

ï

í

ì

= +

13 

10 

2 

0,25

Û

î

í

ì

±

=

12 

5  

Câu 3 

(0,5đ) 

Giải phương trình 5 2 x  - 2 - 26 . 5 - 2 + 1 = 0 

Đặt t = 5 x >0.  Pt <=> t 2 –26t + 25 = 0 <=> ê

ë

é

=

25 

1  

0,25 

<=> ê

ë

é

=

0  

Câu 4 

(1,0đ)  Giải hệ phương trình : 

3 2 

ï

í

ï

î 

0

Trang 4

Điều kiện :  0 

1

>

ì

í + ³ -

î 

x y  ( vì y=0 không thỏa hpt) 

1

- +

+ + +  

1

+ + +  

1

+ + +  

0,25 

0,25 

Xét A = x 2 + (3y – 1 )x + 3y 2 – 3y + 1

D= ­3(y ­ 1) 2 £0 " Îx   R => A ³ 0  " x y , Π R 

(3) Û x = ­1 

0,25 

Thay x = ­1 vào (2)  ta có  : y2 + +5 5

1 17 

1 17 

( ) 

2

é - +

=

ê

ê

Û

ê - -

=

ê

ë  

Vậy hệ phương trình có nghiệm ( ­ 1 ;  1 17 

2

- + 

0,25 

Câu 5 

(1,0đ)  Tính các tích phân: =  ò

3  .  sin   

2  sin

p 

dx 

I = ò 

.  cos    sin  2

p 

dx 

Đặt  t=sinx => dt=cosxdx 

0,25 

▪ =  ò

2  dt  t 

2  t 

Trang 5

Câu 6(1,0 

điểm) 

* Tính thể tích khối chóp S.HCD: 

Hai tam giác vuông AMD và DAC có AM AD 1 

AD = DC = 2 nên đồng dạng,  Suy ra ADH· · =  DCH , mà ADH· · + HDC = 90o Þ DHC· = 90 o

DADC vuông tại D: AC2 =AD2+DC2 ÞAC= a 5

Hệ thức lượng DADC: DH.AC = DA.DC 

Suy ra:  DC.DA 2a 

DH 

DDHC vuông tại H:  2 2  4a 

5

0,25 

Do đó diện tích DHCD: 

2  HCD 

Thể tích khối chóp SHCD: 

0,25 

Tính khoảng cách giữa SD và AC: 

Dựng HE ^  SD

Ta có SH ^ (ABCD) nên SH ^ AC và DH ^ AC , do đó AC ^(SHD) 

Mà HE Ì (SHD) nên HE ^ AC 

Từ đó HE là đoạn vuông góc chung của SD và AC. 

nên HE =  d SD; AC ( ) 

0,25

Trang 6

2 2 2 

HE 

HE = SH + HD Þ = 

Vậy d SD; AC( )  HE  2a 

3

Câu 7(1,0 

điểm) 

Ta có : tam giác MDC vuông tại D 

=>(MD) : x – y + 5 = 0 

=> D(­2; 3) 

0,25 

MD = 8 2

3  => HD = 

4 MD = 2  2 

Gọi AB = a => SABCD = 3a.2 2 

2  = 12 => a = 2  2 

0,25 

=>DC = 4  2 

Gọi C(c; 1 –c ) => DC 2 = 2(c + 2 ) 2  => c = 2 hay c = ­6 (loại)=>C(2; ­1) 

0,25 

=>B(3; 2) 

=> (BC): 3x – y – 7 = 0 

0,25 

Câu 8 (1,0 

điểm)  (S):  x2+ y2 + z2 - 2 x + 4 y - 6 z - =  2 0   và  (P): x + y + z + 2015 = 0 

(D) qua I(1; ­2; 3) và có VTCP u r 

= (1; 1; 1;) có ptts : 

x 1 t 

z 3 t

= +

ì

ï

= - +

í

ï = +

b)  (Q)// (P) => (Q): x + y + z + D = 0 (D ¹ 2015)

( )

d I Q = Û D = - ± 

0,25

Trang 7

Vậy (Q) : x + y + z - ± 2 4 3 =  0 0,25  Câu 9:  

(0,5điểm) 

Gọi A là biến cố lấy được 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong 

đó chỉ có 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10. 

Chọn 10 tấm thẻ trong 30 tấm thẻ có : C 10 30 cách chọn 

Ta phải chọn : 

5 tấm thẻ mang số lẻ trong 15 tấm mang số lẻ có C15 

cách chọn. 

1 tấm thẻ chia hết cho 10 trong 3 tấm thẻ mang số chia hết cho 10, có : C 1  cc 

4 tấm thẻ mang số chẵn nhưng không chia hết cho 10 trong 12 tấm như vậy, có : 

C 4 12 

0.25 

Vậy xác suất cần tìm là : P(A) = 

5 4 1 

15 12 3 

10 

30 

.  99 

667

C C C 

0.25 

Câu 10 (1,0 

điểm) 

Chứng minh rằng : 

x +y +x z+y z +y +z +y x+z x+z +x +z y+ x y £

Ta có : xy + yz + zx = 3xyz  1 1 1 

3

Với x >0; y > 0; z > 0 ta có x 3 + y 3 ≥ xy(x + y) ;  1 1 1 1 

4

+ y 2 ≥ 2xy  0,25 

xy(x y) 

+

£ ê ç + ÷+ ú = ç + ÷ +

(1) 

0,25 

Chứng minh tương tự : 

yz 

y z y x z x

£ ç + ÷ +

0,25

Trang 8

3 3 2 2 

zx 

z x z y x y

£ ç + ÷ +

(3) 

Công (1) ; (2); (3) theo vế ta được đpcm 

Đẳng thức xảy ra khi x = y = z = 1 

0,25 

DETHITHUDH.NET

Ngày đăng: 09/11/2015, 16:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w